Câu hỏi Khoa học cho bé 12-12 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 12-12 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Một vật có khối lượng 27 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 2,7 N
    • B. 27 N
    • C. 270 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 37 N
  2. 2. Con ếch thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giáp xác
    • B. lưỡng cư ✓ Đáp án đúng
    • C. chim
    • D. thân mềm
  3. 3. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • B. Fe₂O₃
    • C. C₆H₁₂O₆
    • D. CH₄
  4. 4. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. thận
    • B. ruột non ✓ Đáp án đúng
    • C. thực quản
    • D. cơ bắp
  5. 5. Con dê thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú ✓ Đáp án đúng
    • B. cá
    • C. lưỡng cư
    • D. chim
  6. 6. Kí hiệu hoá học của nguyên tố neon là gì?

    • A. Zn
    • B. Au
    • C. Sn
    • D. Ne ✓ Đáp án đúng
  7. 7. Một vật có khối lượng 8.100 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 270 kg/m³
    • B. 2.700 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 27.000 kg/m³
    • D. 8.103 kg/m³
  8. 8. Một vật có khối lượng 135 kg, thể tích 0,05 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 27.000 kg/m³
    • B. 135,05 kg/m³
    • C. 2.700 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • D. 270 kg/m³
  9. 9. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?

    • A. iodine
    • B. thiếc (tin)
    • C. manganese ✓ Đáp án đúng
    • D. silicon
  10. 10. Một vật đi quãng đường 120 m trong 10 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 24 m/s
    • B. 110 m/s
    • C. 12 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 130 m/s
  11. 11. Một vật đi quãng đường 198 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 31 m/s
    • B. 207 m/s
    • C. 189 m/s
    • D. 22 m/s ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Nguyên tố có kí hiệu Zn là nguyên tố nào?

    • A. chì (lead)
    • B. fluorine
    • C. zinc ✓ Đáp án đúng
    • D. chromium
  13. 13. Nguyên tố có kí hiệu Ni là nguyên tố nào?

    • A. iodine
    • B. nickel ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon
    • D. sắt (iron)
  14. 14. Một vật có khối lượng 114 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1.140 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 11,4 N
    • C. 11.400 N
    • D. 124 N
  15. 15. Một vật có khối lượng 108 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 10,8 N
    • B. 1.080 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 10.800 N
    • D. 118 N
  16. 16. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. thực quản ✓ Đáp án đúng
    • B. dạ dày
    • C. não
    • D. khí quản
  17. 17. Một vật có khối lượng 87 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 87 N
    • B. 870 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 8.700 N
    • D. 97 N
  18. 18. Con vật nào thuộc nhóm bò sát?

    • A. con tôm
    • B. con thằn lằn ✓ Đáp án đúng
    • C. con ốc sên
    • D. con dê
  19. 19. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. CO
    • B. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • C. HCl
    • D. C₆H₁₂O₆
  20. 20. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. vôn (V)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?

    • A. CaO
    • B. NH₃ ✓ Đáp án đúng
    • C. NaCl
    • D. CO
  22. 22. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. khí hydrogen
    • C. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • D. khí nitrogen
  23. 23. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. CaCO₃
    • B. CO₂
    • C. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. C₆H₁₂O₆
  24. 24. Con vịt thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú
    • B. chim ✓ Đáp án đúng
    • C. côn trùng
    • D. giáp xác
  25. 25. Nguyên tố có kí hiệu O là nguyên tố nào?

    • A. vàng (gold)
    • B. oxygen ✓ Đáp án đúng
    • C. sulfur (lưu huỳnh)
    • D. potassium (kali)
  26. 26. Con vật nào thuộc nhóm côn trùng?

    • A. con bướm ✓ Đáp án đúng
    • B. con chuột
    • C. con hươu cao cổ
    • D. con cá voi
  27. 27. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nitrogen là gì?

    • A. Fe
    • B. N ✓ Đáp án đúng
    • C. S
    • D. Au
  28. 28. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • C. héc (Hz)
    • D. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
  29. 29. Một vật đi quãng đường 234 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 225 m/s
    • B. 26 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 243 m/s
    • D. 35 m/s
  30. 30. Kí hiệu hoá học của nguyên tố lithium là gì?

    • A. Hg
    • B. K
    • C. Ni
    • D. Li ✓ Đáp án đúng
  31. 31. Bàng quang thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
    • B. hệ tuần hoàn
    • C. hệ vận động
    • D. hệ hô hấp
  32. 32. Con cá mập thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giun
    • B. cá ✓ Đáp án đúng
    • C. thú
    • D. giáp xác
  33. 33. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. thận
    • B. khí quản ✓ Đáp án đúng
    • C. xương
    • D. mạch máu
  34. 34. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. NaOH
    • B. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • C. Fe₂O₃
    • D. CaO
  35. 35. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (copper) là gì?

    • A. Ni
    • B. Cu ✓ Đáp án đúng
    • C. H
    • D. Hg
  36. 36. Chất có công thức O₃ là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. calcium oxide (vôi sống)
    • C. khí ozone ✓ Đáp án đúng
    • D. nước
  37. 37. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bạc (silver) là gì?

    • A. Sn
    • B. N
    • C. Ag ✓ Đáp án đúng
    • D. Al
  38. 38. Con vật nào thuộc nhóm thân mềm?

    • A. con ốc sên ✓ Đáp án đúng
    • B. con kiến
    • C. con sư tử
    • D. con gà
  39. 39. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. vôn (V)
    • D. ki-lô-gam (kg)
  40. 40. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz)
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét trên giây (m/s)
  41. 41. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. tim
    • B. gan
    • C. dạ dày
    • D. da ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Chất có công thức H₂O là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. sodium chloride (muối ăn)
    • C. nước ✓ Đáp án đúng
    • D. khí ozone
  43. 43. Một vật đi quãng đường 280 m trong 20 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 28 m/s
    • B. 34 m/s
    • C. 260 m/s
    • D. 14 m/s ✓ Đáp án đúng
  44. 44. Chất có công thức C₆H₁₂O₆ là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. nước
    • C. khí hydrogen
    • D. glucose ✓ Đáp án đúng
  45. 45. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
    • B. CH₄
    • C. CaO
    • D. HCl
  46. 46. Một vật có khối lượng 15.600 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 15.602 kg/m³
    • B. 31.200 kg/m³
    • C. 780 kg/m³
    • D. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  47. 47. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. N₂
    • B. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • C. CO
    • D. CaCO₃
  48. 48. Một vật có khối lượng 103 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1.030 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 113 N
    • C. 10,3 N
    • D. 103 N
  49. 49. Một vật đi quãng đường 64 m trong 4 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 60 m/s
    • B. 32 m/s
    • C. 16 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 20 m/s
  50. 50. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • D. vôn (V)
  51. 51. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. CH₄
    • B. H₂O
    • C. CO₂
    • D. O₃ ✓ Đáp án đúng
  52. 52. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • C. ken-vin (K)
    • D. am-pe (A)
  53. 53. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?

    • A. cơ bắp
    • B. não
    • C. phổi
    • D. dạ dày ✓ Đáp án đúng
  54. 54. Bàng quang thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ tuần hoàn
    • B. hệ thần kinh
    • C. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
    • D. hệ hô hấp
  55. 55. Chất có công thức O₂ là chất gì?

    • A. sulfuric acid
    • B. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
    • C. methane (khí mê-tan)
    • D. khí nitrogen
  56. 56. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. methane (khí mê-tan)
    • C. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic)
  57. 57. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. ken-vin (K)
    • C. am-pe (A)
    • D. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
  58. 58. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N)
    • B. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. am-pe (A)
  59. 59. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J)
    • B. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • C. niu-tơn (N)
    • D. héc (Hz)
  60. 60. Nguyên tố có kí hiệu Ni là nguyên tố nào?

    • A. phosphorus
    • B. nickel ✓ Đáp án đúng
    • C. fluorine
    • D. manganese
  61. 61. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. não
    • B. cơ bắp
    • C. khí quản ✓ Đáp án đúng
    • D. xương
  62. 62. Kí hiệu hoá học của nguyên tố argon là gì?

    • A. Fe
    • B. Ar ✓ Đáp án đúng
    • C. Mn
    • D. H
  63. 63. Một vật đi quãng đường 60 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 19 m/s
    • B. 75 m/s
    • C. 45 m/s
    • D. 4 m/s ✓ Đáp án đúng
  64. 64. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là gì?

    • A. Mg
    • B. Cl ✓ Đáp án đúng
    • C. Mn
    • D. Fe
  65. 65. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. glucose
    • B. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. nước
    • D. khí oxygen
  66. 66. Con cá sấu thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát ✓ Đáp án đúng
    • B. hình nhện
    • C. côn trùng
    • D. giun
  67. 67. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • C. methane (khí mê-tan)
    • D. sodium hydroxide (xút)
  68. 68. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?

    • A. nickel
    • B. hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. chromium
    • D. thiếc (tin)
  69. 69. Vật nào dẫn điện tốt?

    • A. thanh gỗ khô
    • B. dây đồng ✓ Đáp án đúng
    • C. cốc thuỷ tinh
    • D. dây cao su
  70. 70. Một vật đi quãng đường 60 m trong 4 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 30 m/s
    • B. 56 m/s
    • C. 19 m/s
    • D. 15 m/s ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • B. ôm (Ω)
    • C. vôn (V)
    • D. pa-xcan (Pa)
  72. 72. Kí hiệu hoá học của nguyên tố zinc là gì?

    • A. Au
    • B. Cr
    • C. F
    • D. Zn ✓ Đáp án đúng
  73. 73. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. thực quản
    • B. ruột non ✓ Đáp án đúng
    • C. tim
    • D. gan
  74. 74. Kí hiệu hoá học của nguyên tố hydrogen là gì?

    • A. Na
    • B. Pb
    • C. O
    • D. H ✓ Đáp án đúng
  75. 75. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa)
    • B. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • C. niu-tơn (N)
    • D. mét trên giây (m/s)
  76. 76. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. mét (m)
    • C. jun (J)
    • D. oát (W) ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. H₂SO₄
    • B. O₃
    • C. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. CO
  78. 78. Kí hiệu hoá học của nguyên tố lithium là gì?

    • A. Pb
    • B. Mg
    • C. Li ✓ Đáp án đúng
    • D. Ar
  79. 79. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. am-pe (A)
    • C. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • D. ki-lô-gam (kg)
  80. 80. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. CaO
    • B. HCl ✓ Đáp án đúng
    • C. NH₃
    • D. H₂O
  81. 81. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • B. giây (s)
    • C. ôm (Ω)
    • D. am-pe (A)
  82. 82. Chất có công thức CaO là chất gì?

    • A. khí ozone
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • C. carbon monoxide
    • D. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
  83. 83. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. jun (J)
    • C. ki-lô-gam (kg)
    • D. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
  84. 84. Cầu vồng thường xuất hiện khi nào?

    • A. khi có nắng sau cơn mưa ✓ Đáp án đúng
    • B. khi trời rất lạnh
    • C. vào ban đêm
    • D. khi có gió mạnh
  85. 85. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N)
    • B. héc (Hz)
    • C. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
    • D. ki-lô-gam (kg)
  86. 86. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. héc (Hz)
    • C. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • D. ken-vin (K)
  87. 87. Một vật có khối lượng 70 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 70 N
    • B. 80 N
    • C. 7 N
    • D. 700 N ✓ Đáp án đúng
  88. 88. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • C. ki-lô-gam (kg)
    • D. am-pe (A)
  89. 89. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. ki-lô-gam (kg)
  90. 90. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • B. thận
    • C. phổi
    • D. khí quản
  91. 91. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?

    • A. NaCl
    • B. NaOH
    • C. HCl
    • D. CH₄ ✓ Đáp án đúng
  92. 92. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • B. héc (Hz)
    • C. ôm (Ω)
    • D. vôn (V)
  93. 93. Kí hiệu hoá học của nguyên tố potassium (kali) là gì?

    • A. Mg
    • B. Al
    • C. K ✓ Đáp án đúng
    • D. I
  94. 94. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. NaCl
    • B. Fe₂O₃
    • C. CH₄
    • D. N₂ ✓ Đáp án đúng
  95. 95. Một vật đi quãng đường 28 m trong 7 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 11 m/s
    • B. 35 m/s
    • C. 4 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 8 m/s
  96. 96. Kí hiệu hoá học của nguyên tố neon là gì?

    • A. Mn
    • B. Na
    • C. I
    • D. Ne ✓ Đáp án đúng
  97. 97. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?

    • A. khí quản
    • B. tim ✓ Đáp án đúng
    • C. thực quản
    • D. ruột non
  98. 98. Một vật có khối lượng 67 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 77 N
    • B. 6.700 N
    • C. 67 N
    • D. 670 N ✓ Đáp án đúng
  99. 99. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • B. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí oxygen
    • D. carbon monoxide
  100. 100. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • B. am-pe (A)
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  101. 101. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. héc (Hz)
    • C. am-pe (A)
    • D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
  102. 102. Con ong thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú
    • B. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • C. chim
    • D. bò sát
  103. 103. Một vật đi quãng đường 156 m trong 6 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 52 m/s
    • B. 150 m/s
    • C. 26 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 162 m/s
  104. 104. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. thận
    • B. khí quản ✓ Đáp án đúng
    • C. xương
    • D. thực quản
  105. 105. Nguyên tố có kí hiệu Ni là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen
    • B. vàng (gold)
    • C. nickel ✓ Đáp án đúng
    • D. phosphorus
  106. 106. Con vật nào thuộc nhóm thú?

    • A. con sư tử ✓ Đáp án đúng
    • B. con bạch tuộc
    • C. con cú mèo
    • D. con kiến
  107. 107. Một vật đi quãng đường 330 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 37 m/s
    • B. 44 m/s
    • C. 315 m/s
    • D. 22 m/s ✓ Đáp án đúng
  108. 108. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz)
    • B. am-pe (A)
    • C. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • D. ki-lô-gam (kg)
  109. 109. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. vôn (V)
    • C. niu-tơn (N)
    • D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
  110. 110. Con vật nào thuộc nhóm côn trùng?

    • A. con kiến ✓ Đáp án đúng
    • B. con cua
    • C. con hươu cao cổ
    • D. con giun đất
  111. 111. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. O₃
    • B. CaCO₃
    • C. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • D. H₂O
  112. 112. Con cá voi thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giun
    • B. thú ✓ Đáp án đúng
    • C. bò sát
    • D. hình nhện
  113. 113. Nguyên tố có kí hiệu Si là nguyên tố nào?

    • A. thuỷ ngân (mercury)
    • B. silicon ✓ Đáp án đúng
    • C. magnesium
    • D. phosphorus
  114. 114. Con vịt thuộc nhóm động vật nào?

    • A. chim ✓ Đáp án đúng
    • B. hình nhện
    • C. côn trùng
    • D. thú
  115. 115. Nguyên tố có kí hiệu Pb là nguyên tố nào?

    • A. chì (lead) ✓ Đáp án đúng
    • B. hydrogen
    • C. sodium (natri)
    • D. carbon
  116. 116. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. mét trên giây (m/s)
  117. 117. Một vật đi quãng đường 405 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 420 m/s
    • B. 27 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 54 m/s
    • D. 42 m/s
  118. 118. Một vật có khối lượng 1.800 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 3.600 kg/m³
    • C. 90 kg/m³
    • D. 1.802 kg/m³
  119. 119. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • C. jun (J)
    • D. mét trên giây (m/s)
  120. 120. Nguyên tố có kí hiệu O là nguyên tố nào?

    • A. oxygen ✓ Đáp án đúng
    • B. chì (lead)
    • C. iodine
    • D. bạc (silver)
  121. 121. Con kiến thuộc nhóm động vật nào?

    • A. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • B. giun
    • C. thú
    • D. hình nhện
  122. 122. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • B. ôm (Ω)
    • C. vôn (V)
    • D. am-pe (A)
  123. 123. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. xương
    • B. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • C. thận
    • D. phổi
  124. 124. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. vôn (V)
    • D. niu-tơn (N)
  125. 125. Một vật có khối lượng 40 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 4.000 N
    • B. 400 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 50 N
    • D. 40 N
  126. 126. Con ngựa thuộc nhóm động vật nào?

    • A. hình nhện
    • B. cá
    • C. thú ✓ Đáp án đúng
    • D. giáp xác
  127. 127. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
    • C. oát (W)
    • D. ôm (Ω)
  128. 128. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • B. giây (s)
    • C. héc (Hz)
    • D. niu-tơn (N)
  129. 129. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?

    • A. manganese ✓ Đáp án đúng
    • B. thuỷ ngân (mercury)
    • C. aluminium (nhôm)
    • D. bạc (silver)
  130. 130. Một vật đi quãng đường 160 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 152 m/s
    • B. 168 m/s
    • C. 20 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 28 m/s
  131. 131. Con ngựa thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thân mềm
    • B. giáp xác
    • C. bò sát
    • D. thú ✓ Đáp án đúng
  132. 132. Kí hiệu hoá học của nguyên tố helium là gì?

    • A. C
    • B. He ✓ Đáp án đúng
    • C. O
    • D. Sn
  133. 133. Một vật có khối lượng 67 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 6,7 N
    • B. 670 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 67 N
    • D. 6.700 N
  134. 134. Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxygen là gì?

    • A. O ✓ Đáp án đúng
    • B. Hg
    • C. Sn
    • D. Fe
  135. 135. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. Mn
    • B. I ✓ Đáp án đúng
    • C. Pb
    • D. He
  136. 136. Con ong thuộc nhóm động vật nào?

    • A. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • B. bò sát
    • C. thân mềm
    • D. chim
  137. 137. Ruột non thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ bài tiết
    • B. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ thần kinh
    • D. hệ vận động
  138. 138. Kí hiệu hoá học của nguyên tố vàng (gold) là gì?

    • A. Au ✓ Đáp án đúng
    • B. Na
    • C. F
    • D. Li
  139. 139. Con chuột thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú ✓ Đáp án đúng
    • B. lưỡng cư
    • C. hình nhện
    • D. thân mềm
  140. 140. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. gan
    • B. xương ✓ Đáp án đúng
    • C. thực quản
    • D. bàng quang
  141. 141. Một vật đi quãng đường 378 m trong 18 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 360 m/s
    • B. 21 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 42 m/s
    • D. 396 m/s
  142. 142. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. jun (J)
    • D. oát (W)
  143. 143. Nguyên tố có kí hiệu Cl là nguyên tố nào?

    • A. lithium
    • B. chlorine ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium
    • D. argon
  144. 144. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J)
    • B. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • C. giây (s)
    • D. héc (Hz)
  145. 145. Một vật đi quãng đường 128 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 136 m/s
    • B. 32 m/s
    • C. 16 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 24 m/s
  146. 146. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium oxide (vôi sống)
    • D. khí nitrogen
  147. 147. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. NaCl
    • B. CO
    • C. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. CaCO₃
  148. 148. Con vật nào thuộc nhóm côn trùng?

    • A. con chuồn chuồn ✓ Đáp án đúng
    • B. con ốc sên
    • C. con thằn lằn
    • D. con lợn
  149. 149. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. N₂
    • B. HCl ✓ Đáp án đúng
    • C. CaO
    • D. O₃
  150. 150. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. nước
    • C. ammonia (amoniac)
    • D. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
  151. 151. Con vật nào thuộc nhóm hình nhện?

    • A. con vẹt
    • B. con nhện ✓ Đáp án đúng
    • C. con thỏ
    • D. con bạch tuộc
  152. 152. Con vật nào thuộc nhóm côn trùng?

    • A. con rắn
    • B. con cá voi
    • C. con giun đất
    • D. con ong ✓ Đáp án đúng
  153. 153. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. bàng quang
    • B. mạch máu
    • C. thực quản ✓ Đáp án đúng
    • D. xương
  154. 154. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. héc (Hz)
    • D. jun (J) ✓ Đáp án đúng
  155. 155. Một vật có khối lượng 29 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 290 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 2.900 N
    • C. 29 N
    • D. 39 N
  156. 156. Con thỏ thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát
    • B. hình nhện
    • C. lưỡng cư
    • D. thú ✓ Đáp án đúng
  157. 157. Nguyên tố có kí hiệu Cl là nguyên tố nào?

    • A. bạc (silver)
    • B. thiếc (tin)
    • C. silicon
    • D. chlorine ✓ Đáp án đúng
  158. 158. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. glucose
    • B. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí oxygen
    • D. sulfuric acid
  159. 159. Một vật có khối lượng 32 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 3,2 N
    • B. 42 N
    • C. 3.200 N
    • D. 320 N ✓ Đáp án đúng
  160. 160. Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxygen là gì?

    • A. O ✓ Đáp án đúng
    • B. F
    • C. N
    • D. Na
  161. 161. Kí hiệu hoá học của nguyên tố zinc là gì?

    • A. Ca
    • B. Zn ✓ Đáp án đúng
    • C. Si
    • D. P
  162. 162. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • C. héc (Hz)
    • D. am-pe (A)
  163. 163. Con hươu cao cổ thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú ✓ Đáp án đúng
    • B. thân mềm
    • C. hình nhện
    • D. bò sát
  164. 164. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. giây (s)
    • C. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét (m)
  165. 165. Nguyên tố có kí hiệu Zn là nguyên tố nào?

    • A. magnesium
    • B. zinc ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium
    • D. aluminium (nhôm)
  166. 166. Một vật có khối lượng 99 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 99 N
    • B. 9,9 N
    • C. 990 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 9.900 N
  167. 167. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. giây (s)
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
  168. 168. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?

    • A. NaOH ✓ Đáp án đúng
    • B. NaCl
    • C. N₂
    • D. CO
  169. 169. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. Ag
    • B. Au
    • C. I ✓ Đáp án đúng
    • D. Cl
  170. 170. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?

    • A. chromium
    • B. lithium
    • C. potassium (kali)
    • D. phosphorus ✓ Đáp án đúng
  171. 171. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. giây (s)
    • D. am-pe (A)
  172. 172. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • C. carbon monoxide
    • D. sodium chloride (muối ăn)
  173. 173. Nguyên tố có kí hiệu Na là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. sodium (natri) ✓ Đáp án đúng
    • C. silicon
    • D. chlorine
  174. 174. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thuỷ ngân (mercury) là gì?

    • A. Ca
    • B. Hg ✓ Đáp án đúng
    • C. K
    • D. Ar
  175. 175. Một vật đi quãng đường 144 m trong 16 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 18 m/s
    • B. 25 m/s
    • C. 9 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 160 m/s
  176. 176. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. NaCl
    • B. N₂
    • C. O₂
    • D. HCl ✓ Đáp án đúng
  177. 177. Nguyên tố có kí hiệu I là nguyên tố nào?

    • A. calcium
    • B. hydrogen
    • C. chromium
    • D. iodine ✓ Đáp án đúng
  178. 178. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. tuỷ sống
    • B. mạch máu
    • C. ruột non ✓ Đáp án đúng
    • D. xương
  179. 179. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. thận
    • B. mạch máu
    • C. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • D. gan
  180. 180. Con vật nào thuộc nhóm thân mềm?

    • A. con gà
    • B. con dê
    • C. con bạch tuộc ✓ Đáp án đúng
    • D. con lợn
  181. 181. Một vật có khối lượng 100 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1.000 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 110 N
    • C. 10 N
    • D. 100 N
  182. 182. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. Ag
    • B. Fe
    • C. Ca ✓ Đáp án đúng
    • D. Pb
  183. 183. Con muỗi thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát
    • B. giáp xác
    • C. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • D. chim
  184. 184. Kí hiệu hoá học của nguyên tố argon là gì?

    • A. C
    • B. Ar ✓ Đáp án đúng
    • C. H
    • D. He
  185. 185. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • C. sulfuric acid
    • D. sodium chloride (muối ăn)
  186. 186. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. H
    • B. Ar
    • C. C
    • D. I ✓ Đáp án đúng
  187. 187. Một vật đi quãng đường 340 m trong 20 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 360 m/s
    • B. 34 m/s
    • C. 37 m/s
    • D. 17 m/s ✓ Đáp án đúng
  188. 188. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan)
    • B. khí ozone
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
  189. 189. Một vật có khối lượng 450 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 90 kg/m³
    • C. 225 kg/m³
    • D. 450,5 kg/m³
  190. 190. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. giây (s)
  191. 191. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. khí hydrogen
    • B. sulfuric acid
    • C. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • D. carbon monoxide
  192. 192. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. oát (W)
  193. 193. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. CaO
    • B. HCl
    • C. CO ✓ Đáp án đúng
    • D. N₂
  194. 194. Một vật đi quãng đường 63 m trong 7 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 9 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 18 m/s
    • C. 70 m/s
    • D. 16 m/s
  195. 195. Chất có công thức H₂ là chất gì?

    • A. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. sulfuric acid
    • C. carbon monoxide
    • D. calcium oxide (vôi sống)
  196. 196. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. bàng quang
    • B. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • C. mạch máu
    • D. phổi
  197. 197. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sulfur (lưu huỳnh) là gì?

    • A. Sn
    • B. S ✓ Đáp án đúng
    • C. F
    • D. Mn
  198. 198. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. carbon monoxide
    • B. calcium oxide (vôi sống)
    • C. ammonia (amoniac)
    • D. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
  199. 199. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. ki-lô-gam (kg)
  200. 200. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • B. oát (W)
    • C. am-pe (A)
    • D. héc (Hz)
  201. 201. Kí hiệu hoá học của nguyên tố aluminium (nhôm) là gì?

    • A. Al ✓ Đáp án đúng
    • B. K
    • C. Fe
    • D. Zn
  202. 202. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. calcium
    • B. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
    • C. vàng (gold)
    • D. bạc (silver)
  203. 203. Con cá chép thuộc nhóm động vật nào?

    • A. lưỡng cư
    • B. cá ✓ Đáp án đúng
    • C. côn trùng
    • D. giun
  204. 204. Bàng quang thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
    • B. hệ tiêu hoá
    • C. hệ thần kinh
    • D. hệ tuần hoàn
  205. 205. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. ken-vin (K)
  206. 206. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • C. héc (Hz)
    • D. ken-vin (K)
  207. 207. Con đại bàng thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát
    • B. côn trùng
    • C. cá
    • D. chim ✓ Đáp án đúng
  208. 208. Con ngựa thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú ✓ Đáp án đúng
    • B. bò sát
    • C. lưỡng cư
    • D. giáp xác
  209. 209. Một vật có khối lượng 102 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1.020 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 112 N
    • C. 10.200 N
    • D. 10,2 N
  210. 210. Kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium là gì?

    • A. Sn
    • B. K
    • C. Fe
    • D. Mg ✓ Đáp án đúng
  211. 211. Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxygen là gì?

    • A. O ✓ Đáp án đúng
    • B. P
    • C. Cu
    • D. N
  212. 212. Một vật có khối lượng 116 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 11,6 N
    • B. 116 N
    • C. 11.600 N
    • D. 1.160 N ✓ Đáp án đúng
  213. 213. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. jun (J)
    • D. am-pe (A)
  214. 214. Kí hiệu hoá học của nguyên tố manganese là gì?

    • A. Ca
    • B. Cl
    • C. Mn ✓ Đáp án đúng
    • D. Sn
  215. 215. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là gì?

    • A. O
    • B. Cr
    • C. Pb
    • D. Cl ✓ Đáp án đúng
  216. 216. Chất có công thức O₃ là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac)
    • B. khí hydrogen
    • C. sulfuric acid
    • D. khí ozone ✓ Đáp án đúng
  217. 217. Con vật nào thuộc nhóm bò sát?

    • A. con mèo
    • B. con gấu trúc
    • C. con thằn lằn ✓ Đáp án đúng
    • D. con đà điểu
  218. 218. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • B. oát (W)
    • C. giây (s)
    • D. niu-tơn (N)
  219. 219. Nguyên tố có kí hiệu Cr là nguyên tố nào?

    • A. phosphorus
    • B. iodine
    • C. neon
    • D. chromium ✓ Đáp án đúng
  220. 220. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. vôn (V)
    • C. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét (m)
  221. 221. Một vật có khối lượng 64 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 74 N
    • B. 64 N
    • C. 640 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 6.400 N
  222. 222. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. O
    • B. Ni
    • C. Na
    • D. Ca ✓ Đáp án đúng
  223. 223. Một vật đi quãng đường 551 m trong 19 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 48 m/s
    • B. 29 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 532 m/s
    • D. 58 m/s
  224. 224. Kí hiệu hoá học của nguyên tố argon là gì?

    • A. Ag
    • B. Ar ✓ Đáp án đúng
    • C. P
    • D. H
  225. 225. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. khí hydrogen
    • B. sodium chloride (muối ăn)
    • C. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
    • D. nước
  226. 226. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • D. vôn (V)
  227. 227. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nickel là gì?

    • A. Mn
    • B. Fe
    • C. Ni ✓ Đáp án đúng
    • D. Hg
  228. 228. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?

    • A. H₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. CO
    • C. HCl
    • D. CH₄
  229. 229. Một vật đi quãng đường 75 m trong 5 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 80 m/s
    • B. 15 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 20 m/s
    • D. 30 m/s
  230. 230. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. Na
    • B. O
    • C. I ✓ Đáp án đúng
    • D. Pb
  231. 231. Nguyên tố có kí hiệu He là nguyên tố nào?

    • A. fluorine
    • B. calcium
    • C. helium ✓ Đáp án đúng
    • D. potassium (kali)
  232. 232. Con vật nào thuộc nhóm côn trùng?

    • A. con chó
    • B. con bướm ✓ Đáp án đúng
    • C. con nhện
    • D. con dơi
  233. 233. Cơ bắp thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh
    • B. hệ tiêu hoá
    • C. hệ hô hấp
    • D. hệ vận động ✓ Đáp án đúng
  234. 234. Kí hiệu hoá học của nguyên tố carbon là gì?

    • A. C ✓ Đáp án đúng
    • B. Au
    • C. Cr
    • D. N
  235. 235. Nguyên tố có kí hiệu I là nguyên tố nào?

    • A. sắt (iron)
    • B. carbon
    • C. hydrogen
    • D. iodine ✓ Đáp án đúng
  236. 236. Con chim cánh cụt thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giáp xác
    • B. thân mềm
    • C. chim ✓ Đáp án đúng
    • D. hình nhện
  237. 237. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sulfur (lưu huỳnh) là gì?

    • A. Mg
    • B. Fe
    • C. S ✓ Đáp án đúng
    • D. Ni
  238. 238. Một vật có khối lượng 15 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 25 N
    • B. 15 N
    • C. 1,5 N
    • D. 150 N ✓ Đáp án đúng
  239. 239. Một vật đi quãng đường 144 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 152 m/s
    • B. 18 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 136 m/s
    • D. 26 m/s
  240. 240. Một vật đi quãng đường 72 m trong 3 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 24 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 75 m/s
    • C. 27 m/s
    • D. 69 m/s
  241. 241. Chất có công thức C₆H₁₂O₆ là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. glucose ✓ Đáp án đúng
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. calcium oxide (vôi sống)
  242. 242. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. CO ✓ Đáp án đúng
    • B. NaOH
    • C. Fe₂O₃
    • D. N₂
  243. 243. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • B. NH₃
    • C. CaCO₃
    • D. Fe₂O₃
  244. 244. Kí hiệu hoá học của nguyên tố neon là gì?

    • A. P
    • B. Na
    • C. Ne ✓ Đáp án đúng
    • D. I
  245. 245. Con vịt thuộc nhóm động vật nào?

    • A. cá
    • B. chim ✓ Đáp án đúng
    • C. côn trùng
    • D. giáp xác
  246. 246. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sodium (natri) là gì?

    • A. Na ✓ Đáp án đúng
    • B. Zn
    • C. Ne
    • D. Cl
  247. 247. Một vật đi quãng đường 40 m trong 2 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 42 m/s
    • B. 38 m/s
    • C. 20 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 22 m/s
  248. 248. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?

    • A. H₂O
    • B. H₂SO₄
    • C. Fe₂O₃
    • D. NaOH ✓ Đáp án đúng
  249. 249. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. aluminium (nhôm)
    • B. zinc
    • C. thuỷ ngân (mercury)
    • D. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
  250. 250. Chất có công thức H₂O là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. hydrochloric acid
    • C. ammonia (amoniac)
    • D. nước ✓ Đáp án đúng
  251. 251. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nitrogen là gì?

    • A. S
    • B. I
    • C. K
    • D. N ✓ Đáp án đúng
  252. 252. Một vật có khối lượng 3 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 3 N
    • B. 13 N
    • C. 30 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 300 N
  253. 253. Con vật nào thuộc nhóm bò sát?

    • A. con dê
    • B. con vịt
    • C. con cá heo
    • D. con cá sấu ✓ Đáp án đúng
  254. 254. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • B. CaCO₃
    • C. H₂SO₄
    • D. O₃
  255. 255. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. héc (Hz)
    • C. ki-lô-gam (kg)
    • D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
  256. 256. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?

    • A. hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. calcium
    • C. sodium (natri)
    • D. oxygen
  257. 257. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • D. héc (Hz)
  258. 258. Cơ quan nào có nhiệm vụ là đường dẫn máu?

    • A. mạch máu ✓ Đáp án đúng
    • B. thực quản
    • C. dạ dày
    • D. khí quản
  259. 259. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. oát (W)
    • D. pa-xcan (Pa)
  260. 260. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. ki-lô-gam (kg)
  261. 261. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. NH₃
    • B. H₂SO₄
    • C. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. O₃
  262. 262. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. héc (Hz)
    • C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • D. giây (s)
  263. 263. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. khí quản
    • B. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • C. mạch máu
    • D. não
  264. 264. Chất có công thức H₂O là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac)
    • B. nước ✓ Đáp án đúng
    • C. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • D. khí hydrogen
  265. 265. Một vật đi quãng đường 320 m trong 16 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 20 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 40 m/s
    • C. 336 m/s
    • D. 36 m/s
  266. 266. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. H₂O
    • B. CaO
    • C. CO
    • D. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
  267. 267. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. oxygen
    • B. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
    • C. hydrogen
    • D. potassium (kali)
  268. 268. Một vật đi quãng đường 30 m trong 5 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 25 m/s
    • B. 6 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 12 m/s
    • D. 35 m/s
  269. 269. Kí hiệu hoá học của nguyên tố phosphorus là gì?

    • A. Ca
    • B. Ni
    • C. P ✓ Đáp án đúng
    • D. Ar
  270. 270. Một vật có khối lượng 1.350 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.700 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 27.000 kg/m³
    • C. 675 kg/m³
    • D. 1350,5 kg/m³
  271. 271. Một vật đi quãng đường 48 m trong 16 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 64 m/s
    • B. 19 m/s
    • C. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 6 m/s
  272. 272. Phổi thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ vận động
    • B. hệ hô hấp ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ bài tiết
    • D. hệ tiêu hoá
  273. 273. Một vật đi quãng đường 240 m trong 10 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 34 m/s
    • B. 230 m/s
    • C. 24 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 48 m/s
  274. 274. Kí hiệu hoá học của nguyên tố manganese là gì?

    • A. Mn ✓ Đáp án đúng
    • B. He
    • C. Zn
    • D. Li
  275. 275. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét (m)
    • C. ki-lô-gam (kg)
    • D. giây (s)
  276. 276. Một vật đi quãng đường 266 m trong 14 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 280 m/s
    • B. 38 m/s
    • C. 19 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 33 m/s
  277. 277. Tuỷ sống thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ tiêu hoá
    • B. hệ hô hấp
    • C. hệ thần kinh ✓ Đáp án đúng
    • D. hệ tuần hoàn
  278. 278. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con bò
    • B. con đà điểu ✓ Đáp án đúng
    • C. con chuồn chuồn
    • D. con chó
  279. 279. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen
    • B. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
    • C. chromium
    • D. carbon
  280. 280. Một vật có khối lượng 1.800 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 90 kg/m³
    • B. 3.600 kg/m³
    • C. 9.000 kg/m³
    • D. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  281. 281. Kí hiệu hoá học của nguyên tố manganese là gì?

    • A. Ar
    • B. Mg
    • C. Mn ✓ Đáp án đúng
    • D. Na
  282. 282. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (copper) là gì?

    • A. Cu ✓ Đáp án đúng
    • B. P
    • C. Au
    • D. Sn
  283. 283. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét (m)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. giây (s)
  284. 284. Con cá mập thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát
    • B. cá ✓ Đáp án đúng
    • C. thú
    • D. hình nhện
  285. 285. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. mét (m)
    • C. am-pe (A)
    • D. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
  286. 286. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz)
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. niu-tơn (N)
    • D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
  287. 287. Kí hiệu hoá học của nguyên tố fluorine là gì?

    • A. Sn
    • B. Hg
    • C. F ✓ Đáp án đúng
    • D. Ag
  288. 288. Một vật đi quãng đường 315 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 21 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 42 m/s
    • C. 36 m/s
    • D. 330 m/s
  289. 289. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thiếc (tin) là gì?

    • A. Si
    • B. Au
    • C. Sn ✓ Đáp án đúng
    • D. I
  290. 290. Một vật có khối lượng 90 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 9 N
    • B. 90 N
    • C. 9.000 N
    • D. 900 N ✓ Đáp án đúng
  291. 291. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?

    • A. đồng (copper)
    • B. nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. nickel
    • D. sulfur (lưu huỳnh)
  292. 292. Một vật đi quãng đường 187 m trong 17 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 204 m/s
    • B. 11 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 22 m/s
    • D. 170 m/s
  293. 293. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (copper) là gì?

    • A. Cu ✓ Đáp án đúng
    • B. Hg
    • C. Na
    • D. Sn
  294. 294. Nguyên tố có kí hiệu Fe là nguyên tố nào?

    • A. neon
    • B. sắt (iron) ✓ Đáp án đúng
    • C. đồng (copper)
    • D. thuỷ ngân (mercury)
  295. 295. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • B. tim
    • C. mạch máu
    • D. khí quản
  296. 296. Kí hiệu hoá học của nguyên tố phosphorus là gì?

    • A. Au
    • B. Zn
    • C. H
    • D. P ✓ Đáp án đúng
  297. 297. Nguyên tố có kí hiệu Li là nguyên tố nào?

    • A. phosphorus
    • B. argon
    • C. lithium ✓ Đáp án đúng
    • D. magnesium
  298. 298. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. CO
    • C. CaO
    • D. CaCO₃
  299. 299. Nấm và vi khuẩn phân huỷ xác sinh vật được gọi là gì?

    • A. sinh vật sản xuất
    • B. sinh vật phân giải ✓ Đáp án đúng
    • C. sinh vật tiêu thụ bậc 1
    • D. sinh vật tiêu thụ bậc 2
  300. 300. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. HCl
    • B. Fe₂O₃
    • C. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. H₂
  301. 301. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?

    • A. phổi
    • B. cơ bắp
    • C. khí quản
    • D. dạ dày ✓ Đáp án đúng
  302. 302. Nguyên tố có kí hiệu Mg là nguyên tố nào?

    • A. chromium
    • B. aluminium (nhôm)
    • C. magnesium ✓ Đáp án đúng
    • D. argon
  303. 303. Con vật nào thuộc nhóm bò sát?

    • A. con bò
    • B. con khỉ
    • C. con sư tử
    • D. con thằn lằn ✓ Đáp án đúng
  304. 304. Chất có công thức H₂O là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. nước ✓ Đáp án đúng
    • C. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • D. hydrochloric acid
  305. 305. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con ngựa
    • B. con chuột
    • C. con ong
    • D. con đà điểu ✓ Đáp án đúng
  306. 306. Con chuồn chuồn thuộc nhóm động vật nào?

    • A. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • B. cá
    • C. thân mềm
    • D. chim
  307. 307. Nguyên tố có kí hiệu Cu là nguyên tố nào?

    • A. carbon
    • B. silicon
    • C. fluorine
    • D. đồng (copper) ✓ Đáp án đúng
  308. 308. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa nước tiểu?

    • A. da
    • B. gan
    • C. bàng quang ✓ Đáp án đúng
    • D. thực quản
  309. 309. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?

    • A. O₃
    • B. CO
    • C. NH₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. NaCl
  310. 310. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • C. héc (Hz)
    • D. ôm (Ω)
  311. 311. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?

    • A. magnesium
    • B. manganese ✓ Đáp án đúng
    • C. sắt (iron)
    • D. neon
  312. 312. Con trâu thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú ✓ Đáp án đúng
    • B. giáp xác
    • C. chim
    • D. giun
  313. 313. Con thỏ thuộc nhóm động vật nào?

    • A. chim
    • B. giáp xác
    • C. hình nhện
    • D. thú ✓ Đáp án đúng
  314. 314. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?

    • A. phosphorus
    • B. carbon
    • C. nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • D. potassium (kali)
  315. 315. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. thận
    • B. mạch máu
    • C. khí quản ✓ Đáp án đúng
    • D. da
  316. 316. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. khí ozone
    • C. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • D. glucose
  317. 317. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét (m)
    • D. giây (s)
  318. 318. Nguyên tố có kí hiệu F là nguyên tố nào?

    • A. nickel
    • B. fluorine ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium
    • D. carbon
  319. 319. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?

    • A. đồng (copper)
    • B. sắt (iron)
    • C. phosphorus ✓ Đáp án đúng
    • D. sulfur (lưu huỳnh)
  320. 320. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?

    • A. NaOH ✓ Đáp án đúng
    • B. CO
    • C. NaCl
    • D. O₂
  321. 321. Cơ quan nào có nhiệm vụ lọc máu, tạo nước tiểu?

    • A. cơ bắp
    • B. thận ✓ Đáp án đúng
    • C. ruột non
    • D. tim
  322. 322. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?

    • A. O₃
    • B. NH₃ ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂
    • D. NaOH
  323. 323. Nguyên tố có kí hiệu Cr là nguyên tố nào?

    • A. chromium ✓ Đáp án đúng
    • B. fluorine
    • C. manganese
    • D. lithium
  324. 324. Một vật đi quãng đường 216 m trong 12 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 18 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 228 m/s
    • C. 204 m/s
    • D. 36 m/s
  325. 325. Cơ quan nào có nhiệm vụ điều khiển mọi hoạt động?

    • A. thận
    • B. tim
    • C. não ✓ Đáp án đúng
    • D. bàng quang
  326. 326. Nguyên tố có kí hiệu Cu là nguyên tố nào?

    • A. vàng (gold)
    • B. potassium (kali)
    • C. thiếc (tin)
    • D. đồng (copper) ✓ Đáp án đúng
  327. 327. Một vật đi quãng đường 110 m trong 10 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 22 m/s
    • B. 11 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 100 m/s
    • D. 21 m/s
  328. 328. Cơ quan nào có nhiệm vụ điều khiển mọi hoạt động?

    • A. cơ bắp
    • B. ruột non
    • C. não ✓ Đáp án đúng
    • D. khí quản
  329. 329. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con bướm
    • B. con voi
    • C. con vịt ✓ Đáp án đúng
    • D. con chuồn chuồn
  330. 330. Công thức hoá học của nước là gì?

    • A. CO₂
    • B. O₃
    • C. H₂O ✓ Đáp án đúng
    • D. Fe₂O₃
  331. 331. Con cú mèo thuộc nhóm động vật nào?

    • A. chim ✓ Đáp án đúng
    • B. hình nhện
    • C. côn trùng
    • D. thú
  332. 332. Con cua thuộc nhóm động vật nào?

    • A. lưỡng cư
    • B. giáp xác ✓ Đáp án đúng
    • C. giun
    • D. côn trùng
  333. 333. Nguyên tố có kí hiệu Li là nguyên tố nào?

    • A. potassium (kali)
    • B. sodium (natri)
    • C. lithium ✓ Đáp án đúng
    • D. oxygen
  334. 334. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. tim
    • B. ruột non ✓ Đáp án đúng
    • C. xương
    • D. gan
  335. 335. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. thực quản
    • B. ruột non ✓ Đáp án đúng
    • C. bàng quang
    • D. xương
  336. 336. Một vật có khối lượng 64 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 6,4 N
    • B. 64 N
    • C. 74 N
    • D. 640 N ✓ Đáp án đúng
  337. 337. Con ốc sên thuộc nhóm động vật nào?

    • A. cá
    • B. bò sát
    • C. thân mềm ✓ Đáp án đúng
    • D. giun
  338. 338. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thiếc (tin) là gì?

    • A. Sn ✓ Đáp án đúng
    • B. Ca
    • C. I
    • D. Si
  339. 339. Một vật có khối lượng 117 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1.170 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 127 N
    • C. 117 N
    • D. 11.700 N
  340. 340. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. ôm (Ω)
    • D. ki-lô-gam (kg)
  341. 341. Con ong thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giun
    • B. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • C. chim
    • D. thú
  342. 342. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thuỷ ngân (mercury) là gì?

    • A. Fe
    • B. Au
    • C. Hg ✓ Đáp án đúng
    • D. Zn
  343. 343. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. ôm (Ω)
    • C. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét trên giây (m/s)
  344. 344. Con vật nào thuộc nhóm thú?

    • A. con cá chép
    • B. con cá mập
    • C. con chim sẻ
    • D. con hươu cao cổ ✓ Đáp án đúng
  345. 345. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?

    • A. sodium (natri)
    • B. manganese ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium
    • D. silicon
  346. 346. Chất có công thức NaOH là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. sodium hydroxide (xút) ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • D. sulfuric acid
  347. 347. Dạ dày thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ tuần hoàn
    • B. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ thần kinh
    • D. hệ vận động
  348. 348. Con vật nào thuộc nhóm bò sát?

    • A. con cá sấu ✓ Đáp án đúng
    • B. con ngựa
    • C. con muỗi
    • D. con dơi
  349. 349. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. ruột non ✓ Đáp án đúng
    • B. dạ dày
    • C. não
    • D. tim
  350. 350. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thiếc (tin) là gì?

    • A. He
    • B. Li
    • C. Ni
    • D. Sn ✓ Đáp án đúng
  351. 351. Một vật đi quãng đường 180 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 24 m/s
    • B. 165 m/s
    • C. 12 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 195 m/s
  352. 352. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chì (lead) là gì?

    • A. Ne
    • B. I
    • C. Pb ✓ Đáp án đúng
    • D. Cl
  353. 353. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. thận
    • B. tim
    • C. não
    • D. thực quản ✓ Đáp án đúng
  354. 354. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. khí ozone
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • C. calcium oxide (vôi sống)
    • D. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
  355. 355. Cơ quan nào có nhiệm vụ là đường dẫn máu?

    • A. tim
    • B. mạch máu ✓ Đáp án đúng
    • C. ruột non
    • D. phổi
  356. 356. Con lợn thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thú ✓ Đáp án đúng
    • B. thân mềm
    • C. hình nhện
    • D. côn trùng
  357. 357. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chì (lead) là gì?

    • A. Ag
    • B. Na
    • C. Pb ✓ Đáp án đúng
    • D. Zn
  358. 358. Con hươu cao cổ thuộc nhóm động vật nào?

    • A. lưỡng cư
    • B. thú ✓ Đáp án đúng
    • C. giun
    • D. bò sát
  359. 359. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nickel là gì?

    • A. P
    • B. K
    • C. C
    • D. Ni ✓ Đáp án đúng
  360. 360. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. chlorine
    • C. nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • D. bạc (silver)
  361. 361. Cơ quan nào có nhiệm vụ tiết mật, khử độc?

    • A. gan ✓ Đáp án đúng
    • B. thận
    • C. ruột non
    • D. cơ bắp
  362. 362. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?

    • A. NaCl
    • B. CaO ✓ Đáp án đúng
    • C. N₂
    • D. H₂O
  363. 363. Một vật có khối lượng 3.900 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 3900,5 kg/m³
    • C. 1.950 kg/m³
    • D. 78.000 kg/m³
  364. 364. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. sodium chloride (muối ăn)
    • C. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • D. khí ozone
  365. 365. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. NH₃
    • B. H₂SO₄
    • C. H₂O
    • D. O₂ ✓ Đáp án đúng
  366. 366. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. Fe
    • B. O
    • C. F
    • D. Ca ✓ Đáp án đúng
  367. 367. Một vật đi quãng đường 437 m trong 19 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 42 m/s
    • B. 23 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 418 m/s
    • D. 46 m/s
  368. 368. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. carbon monoxide
    • B. khí oxygen
    • C. khí hydrogen
    • D. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
  369. 369. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
    • B. oxygen
    • C. fluorine
    • D. aluminium (nhôm)
  370. 370. Nguyên tố có kí hiệu Zn là nguyên tố nào?

    • A. zinc ✓ Đáp án đúng
    • B. aluminium (nhôm)
    • C. carbon
    • D. sodium (natri)
  371. 371. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac)
    • B. carbon monoxide
    • C. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
    • D. sodium hydroxide (xút)
  372. 372. Kí hiệu hoá học của nguyên tố zinc là gì?

    • A. Mg
    • B. Ag
    • C. Zn ✓ Đáp án đúng
    • D. O
  373. 373. Nguyên tố có kí hiệu Mg là nguyên tố nào?

    • A. magnesium ✓ Đáp án đúng
    • B. bạc (silver)
    • C. carbon
    • D. thuỷ ngân (mercury)
  374. 374. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. vôn (V)
  375. 375. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
    • B. vôn (V)
    • C. ki-lô-gam (kg)
    • D. giây (s)
  376. 376. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. héc (Hz)
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. mét (m) ✓ Đáp án đúng
  377. 377. Một vật có khối lượng 102 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 10.200 N
    • B. 1.020 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 10,2 N
    • D. 102 N
  378. 378. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thiếc (tin) là gì?

    • A. Sn ✓ Đáp án đúng
    • B. P
    • C. Mn
    • D. Pb
  379. 379. Kí hiệu hoá học của nguyên tố helium là gì?

    • A. Mn
    • B. He ✓ Đáp án đúng
    • C. F
    • D. N
  380. 380. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. thực quản ✓ Đáp án đúng
    • B. bàng quang
    • C. gan
    • D. thận
  381. 381. Một vật có khối lượng 55 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 5,5 N
    • B. 550 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 55 N
    • D. 65 N
  382. 382. Cơ quan nào có nhiệm vụ là đường dẫn máu?

    • A. mạch máu ✓ Đáp án đúng
    • B. tuỷ sống
    • C. thực quản
    • D. bàng quang
  383. 383. Một vật đi quãng đường 77 m trong 11 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 18 m/s
    • B. 88 m/s
    • C. 7 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 14 m/s
  384. 384. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?

    • A. oxygen
    • B. magnesium
    • C. phosphorus ✓ Đáp án đúng
    • D. carbon
  385. 385. Một vật có khối lượng 104 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 10,4 N
    • B. 114 N
    • C. 1.040 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 10.400 N
  386. 386. Một vật đi quãng đường 120 m trong 4 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 34 m/s
    • B. 116 m/s
    • C. 30 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 60 m/s
  387. 387. Một vật đi quãng đường 36 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 4 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 8 m/s
    • C. 45 m/s
    • D. 13 m/s
  388. 388. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con cua
    • B. con cá heo
    • C. con đà điểu ✓ Đáp án đúng
    • D. con chuồn chuồn
  389. 389. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. héc (Hz)
    • C. giây (s)
    • D. jun (J) ✓ Đáp án đúng
  390. 390. Kí hiệu hoá học của nguyên tố helium là gì?

    • A. Sn
    • B. Ar
    • C. Mn
    • D. He ✓ Đáp án đúng
  391. 391. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?

    • A. mạch máu
    • B. tim ✓ Đáp án đúng
    • C. thận
    • D. da
  392. 392. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. sắt (iron)
    • B. neon
    • C. chì (lead)
    • D. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
  393. 393. Vì sao có ngày và đêm?

    • A. vì Trái Đất tự quay quanh mình ✓ Đáp án đúng
    • B. vì Mặt Trăng che Mặt Trời
    • C. vì mây che bầu trời
    • D. vì Mặt Trời tắt rồi bật
  394. 394. Kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium là gì?

    • A. Ne
    • B. Au
    • C. Mg ✓ Đáp án đúng
    • D. Mn
  395. 395. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí oxygen
    • D. glucose
  396. 396. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con voi
    • B. con mèo
    • C. con cú mèo ✓ Đáp án đúng
    • D. con trâu
  397. 397. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. ôm (Ω)
    • D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
  398. 398. Nguyên tố có kí hiệu Li là nguyên tố nào?

    • A. aluminium (nhôm)
    • B. phosphorus
    • C. lithium ✓ Đáp án đúng
    • D. neon
  399. 399. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?

    • A. CaO ✓ Đáp án đúng
    • B. Fe₂O₃
    • C. HCl
    • D. CH₄
  400. 400. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • B. oát (W)
    • C. giây (s)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay