Câu hỏi Khoa học cho bé 12-14 tuổi

219 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 12-14 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Chất nào sau đây là oxide?

    • A. NaOH
    • B. CO2 ✓ Đáp án đúng
    • C. HCl
    • D. NaCl
  2. 2. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải của sulfuric acid?

    • A. Chế biến dầu mỏ
    • B. Làm gia vị nêm ăn hằng ngày ✓ Đáp án đúng
    • C. Sản xuất phân bón
    • D. Sản xuất ắc quy (bình điện)
  3. 3. Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 2 M để có 0,05 mol HCl?

    • A. 25 ml ✓ Đáp án đúng
    • B. 50 ml
    • C. 100 ml
    • D. 10 ml
  4. 4. Số phân tử có trong 0,1 mol khí N2 là bao nhiêu?

    • A. 6,022 x 10^23
    • B. 6,022 x 10^22 ✓ Đáp án đúng
    • C. 6,022 x 10^24
    • D. 0,1 x 10^23
  5. 5. Trung hòa hoàn toàn 200 ml dung dịch H2SO4 0,5 M cần V ml dung dịch NaOH 1 M. Giá trị V là: (2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O)

    • A. 200 ml ✓ Đáp án đúng
    • B. 100 ml
    • C. 400 ml
    • D. 50 ml
  6. 6. Cho phản ứng: khí hydrogen tác dụng với khí oxygen tạo thành nước. Chất sản phẩm là:

    • A. Nước ✓ Đáp án đúng
    • B. Oxygen
    • C. Hydrogen và oxygen
    • D. Hydrogen
  7. 7. Kim loại đồng (Cu) có thể đẩy kim loại nào ra khỏi dung dịch muối của nó?

    • A. Kẽm (Zn)
    • B. Bạc (Ag) ✓ Đáp án đúng
    • C. Sắt (Fe)
    • D. Nhôm (Al)
  8. 8. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, cách làm đúng và an toàn là:

    • A. Rót nước vào acid đặc
    • B. Đổ nhanh acid vào nước
    • C. Đun nóng acid rồi thêm nước
    • D. Rót từ từ acid đặc vào nước và khuấy đều ✓ Đáp án đúng
  9. 9. Yếu tố nào sau đây thường được dùng để phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn hoặc bắt đầu?

    • A. Giảm diện tích tiếp xúc
    • B. Làm lạnh chất phản ứng
    • C. Đun nóng hoặc đốt ✓ Đáp án đúng
    • D. Nghiền chất thành hạt to hơn
  10. 10. Người bị đau dạ dày do thừa acid HCl thường uống thuốc chứa Mg(OH)2. Vai trò của Mg(OH)2 là:

    • A. Trung hòa bớt acid HCl dư trong dạ dày ✓ Đáp án đúng
    • B. Tăng thêm acid trong dạ dày
    • C. Tạo thêm khí trong dạ dày
    • D. Làm quỳ tím hóa đỏ
  11. 11. Dung môi phổ biến nhất, được gọi là dung môi vạn năng là:

    • A. Cồn
    • B. Nước ✓ Đáp án đúng
    • C. Xăng
    • D. Dầu ăn
  12. 12. Tính phần trăm khối lượng nguyên tố phosphorus trong Ca3(PO4)2. (Ca=40, P=31, O=16)

    • A. 31%
    • B. 25%
    • C. 10%
    • D. 20% ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Hòa tan hoàn toàn 8,3 g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch HCl dư. Biết trong hỗn hợp số mol Al bằng số mol Fe. Khối lượng Fe trong hỗn hợp là: (Al=27, Fe=56)

    • A. 2,8 g
    • B. 4,2 g
    • C. 5,6 g ✓ Đáp án đúng
    • D. 1,4 g
  14. 14. Hiệu suất phản ứng H (%) được tính bằng:

    • A. Lượng lí thuyết / lượng thực tế x 100%
    • B. Lượng chất tham gia / sản phẩm x 100%
    • C. Khối lượng mol / số mol x 100%
    • D. Lượng thực tế thu được / lượng lí thuyết x 100% ✓ Đáp án đúng
  15. 15. Ở 20°C, độ tan của KNO3 là 32 g. Khối lượng KNO3 tối đa hòa tan trong 50 g nước ở 20°C là:

    • A. 8 g
    • B. 32 g
    • C. 64 g
    • D. 16 g ✓ Đáp án đúng
  16. 16. Cân bằng: FexOy + CO → Fe + CO2 với x=2, y=3. Hệ số của CO là:

    • A. 2
    • B. 3 ✓ Đáp án đúng
    • C. 4
    • D. 1
  17. 17. Cho 4,8 g Mg phản ứng hết với dung dịch HCl (Mg + 2HCl → MgCl2 + H2). Số mol HCl cần dùng là: (Mg=24)

    • A. 0,2 mol
    • B. 0,4 mol ✓ Đáp án đúng
    • C. 0,1 mol
    • D. 0,8 mol
  18. 18. Dẫn 2,479 lít khí CO2 (điều kiện chuẩn) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa CaCO3 thu được là: (Ca=40, C=12, O=16; CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O)

    • A. 5 g
    • B. 10 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 20 g
    • D. 2,5 g
  19. 19. Phản ứng giữa muối và acid có thể tạo ra:

    • A. Chỉ oxide
    • B. Muối mới và acid mới (có thể kèm khí hoặc kết tủa) ✓ Đáp án đúng
    • C. Chỉ kim loại
    • D. Chỉ nước
  20. 20. Nung hoàn toàn 0,5 mol CaCO3 (CaCO3 → CaO + CO2). Khối lượng CaO thu được là: (Ca=40, O=16)

    • A. 56 g
    • B. 14 g
    • C. 28 g ✓ Đáp án đúng
    • D. 44 g
  21. 21. Tỉ lệ hệ số trong phương trình hóa học chính là tỉ lệ về:

    • A. Thể tích dung dịch
    • B. Nồng độ các chất
    • C. Số mol các chất ✓ Đáp án đúng
    • D. Khối lượng các chất
  22. 22. Cho 13 g kẽm phản ứng với dung dịch chứa 19,6 g sulfuric acid, thu được muối kẽm sulfate và 0,4 g khí hydrogen. Nếu sau phản ứng acid dư 2,45 g thì khối lượng muối kẽm sulfate tạo thành là:

    • A. 32,2 g
    • B. 29,75 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 30,15 g
    • D. 32,6 g
  23. 23. Cho phản ứng 2H2 + O2 → 2H2O. Để thu được 0,4 mol nước cần bao nhiêu mol O2?

    • A. 0,2 mol ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,1 mol
    • C. 0,4 mol
    • D. 0,8 mol
  24. 24. Yếu tố nào làm tăng tốc độ phản ứng của chất rắn với chất lỏng?

    • A. Nghiền nhỏ chất rắn (tăng diện tích tiếp xúc) ✓ Đáp án đúng
    • B. Hạ nhiệt độ
    • C. Giảm nồng độ dung dịch
    • D. Dùng khối chất rắn lớn
  25. 25. Cho 5,6 g CaO tác dụng hết với dung dịch HCl (CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O). Khối lượng muối CaCl2 tạo thành là: (Ca=40, O=16, Cl=35,5)

    • A. 11,1 g ✓ Đáp án đúng
    • B. 5,55 g
    • C. 22,2 g
    • D. 16,65 g
  26. 26. Acid là hợp chất trong phân tử có:

    • A. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid ✓ Đáp án đúng
    • B. Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm OH
    • C. Nguyên tử kim loại liên kết với gốc acid
    • D. Chỉ có nguyên tử oxygen
  27. 27. Cho 2,3 g Na phản ứng hết với nước (2Na + 2H2O → 2NaOH + H2). Khối lượng NaOH tạo thành là: (Na=23, O=16, H=1)

    • A. 8 g
    • B. 3,2 g
    • C. 2 g
    • D. 4 g ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Cho 6,5 g Zn tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1 M (Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2). Sau phản ứng, chất nào còn dư? (Zn=65)

    • A. Zn dư
    • B. HCl dư
    • C. Cả hai vừa đủ ✓ Đáp án đúng
    • D. Không xác định được
  29. 29. Cho 5,6 g sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 7,3 g hydrochloric acid tạo muối sắt(II) chloride và 0,2 g khí hydrogen. Khối lượng muối tạo thành là:

    • A. 12,7 g ✓ Đáp án đúng
    • B. 12,9 g
    • C. 6,9 g
    • D. 13,1 g
  30. 30. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

    • A. Điện phân nước
    • B. Nung KClO3 tạo O2
    • C. Nung đá vôi phân hủy thành vôi sống
    • D. Đốt cháy cồn ✓ Đáp án đúng
  31. 31. Cho 5,6 g Fe phản ứng với dung dịch HCl thu được khí H2. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Thể tích H2 thực tế (điều kiện chuẩn) thu được là: (Fe=56; Fe + 2HCl → FeCl2 + H2)

    • A. 2,479 lít
    • B. 1,9832 lít ✓ Đáp án đúng
    • C. 3,099 lít
    • D. 2,976 lít
  32. 32. Cân bằng: Na + H2O → NaOH + H2. Hệ số của NaOH là:

    • A. 4
    • B. 1
    • C. 2 ✓ Đáp án đúng
    • D. 3
  33. 33. Muối nào sau đây được dùng làm bột nở trong làm bánh?

    • A. CaCO3
    • B. BaSO4
    • C. NaCl
    • D. NaHCO3 ✓ Đáp án đúng
  34. 34. Một hỗn hợp gồm 0,2 mol O2 và 0,3 mol N2. Thể tích hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn là:

    • A. 24,79 lít
    • B. 6,1975 lít
    • C. 12,395 lít ✓ Đáp án đúng
    • D. 49,58 lít
  35. 35. Các bước lập phương trình hóa học theo thứ tự đúng là:

    • A. Viết PTHH rồi kiểm tra hóa trị
    • B. Viết sơ đồ phản ứng, cân bằng số nguyên tử, viết PTHH hoàn chỉnh ✓ Đáp án đúng
    • C. Tính khối lượng rồi viết sơ đồ
    • D. Cân bằng số nguyên tử rồi viết sơ đồ
  36. 36. Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ hòa tan chất rắn trong nước?

    • A. Khuấy, đun nóng và nghiền nhỏ chất rắn ✓ Đáp án đúng
    • B. Để yên, không khuấy
    • C. Làm lạnh dung dịch
    • D. Dùng khối chất rắn lớn
  37. 37. Cho 10,8 g Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư (2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2). Khối lượng muối Al2(SO4)3 tạo thành là: (Al=27, S=32, O=16)

    • A. 17,1 g
    • B. 51,3 g
    • C. 34,2 g
    • D. 68,4 g ✓ Đáp án đúng
  38. 38. Đốt cháy 0,3 mol carbon với 0,2 mol O2 (C + O2 → CO2). Sau phản ứng số mol CO2 tạo thành là:

    • A. 0,2 mol ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,3 mol
    • C. 0,5 mol
    • D. 0,1 mol
  39. 39. Dung dịch base làm dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu gì?

    • A. Xanh
    • B. Đỏ
    • C. Hồng (đỏ hồng) ✓ Đáp án đúng
    • D. Vàng
  40. 40. Dung dịch trung tính (như nước cất) có pH bằng bao nhiêu?

    • A. 0
    • B. 7 ✓ Đáp án đúng
    • C. 14
    • D. 1
  41. 41. Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1 M tác dụng với dung dịch NaCl dư. Khối lượng kết tủa AgCl thu được là: (Ag=108, Cl=35,5; AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3)

    • A. 14,35 g
    • B. 28,7 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 57,4 g
    • D. 23,3 g
  42. 42. Trong các quá trình sau, quá trình nào chỉ gồm biến đổi vật lí?

    • A. Làm sữa chua từ sữa
    • B. Sản xuất rượu từ gạo
    • C. Sắt gỉ trong không khí ẩm
    • D. Cô cạn nước muối thu muối ăn ✓ Đáp án đúng
  43. 43. Sản phẩm khi cho SO2 tác dụng với nước là:

    • A. H2SO4
    • B. H2S
    • C. H2SO3 ✓ Đáp án đúng
    • D. SO3
  44. 44. Cho phản ứng: NaOH + HCl → ? + H2O. Sản phẩm muối là:

    • A. Na2O
    • B. NaH
    • C. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • D. NaClO
  45. 45. Ba nguyên tố dinh dưỡng chính (đa lượng) trong phân bón là:

    • A. C, H, O
    • B. N, P, K ✓ Đáp án đúng
    • C. Na, Cl, Ca
    • D. Fe, Cu, Zn
  46. 46. Cần bao nhiêu kg phân ure (chứa 46% N) để cung cấp 23 kg nitrogen cho ruộng? (làm tròn)

    • A. 50 kg ✓ Đáp án đúng
    • B. 10 kg
    • C. 23 kg
    • D. 46 kg
  47. 47. Dung dịch có pH = 11 thì môi trường là:

    • A. Trung tính
    • B. Không xác định
    • C. Acid
    • D. Base (kiềm) ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Phân lân cung cấp cho cây nguyên tố dinh dưỡng nào?

    • A. Nitrogen (N)
    • B. Potassium (K)
    • C. Magnesium (Mg)
    • D. Phosphorus (P) ✓ Đáp án đúng
  49. 49. Cân bằng: Al + O2 → Al2O3. Tổng hệ số của cả phương trình là:

    • A. 5
    • B. 7
    • C. 4
    • D. 9 ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Hòa tan 25 g đường vào nước được 125 g dung dịch. Nếu thêm 50 g nước nữa thì nồng độ phần trăm của dung dịch mới là:

    • A. 14,3% ✓ Đáp án đúng
    • B. 25%
    • C. 10%
    • D. 20%
  51. 51. Than tổ ong được đục nhiều lỗ nhằm mục đích gì?

    • A. Trang trí cho đẹp
    • B. Giảm nhiệt lượng tỏa ra
    • C. Giảm khối lượng than
    • D. Tăng diện tích tiếp xúc với oxygen giúp cháy nhanh, cháy tốt hơn ✓ Đáp án đúng
  52. 52. Hòa tan hoàn toàn 13,6 g hỗn hợp CaO và MgO cần vừa đủ 0,6 mol HCl. Biết CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O và MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O. Số mol CaO trong hỗn hợp là: (Ca=40, Mg=24, O=16)

    • A. 0,15 mol
    • B. 0,3 mol
    • C. 0,1 mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,2 mol
  53. 53. Cho 5,6 g Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H2 (điều kiện chuẩn) thu được là: (Fe=56; Fe + 2HCl → FeCl2 + H2)

    • A. 2,479 lít ✓ Đáp án đúng
    • B. 4,958 lít
    • C. 1,2395 lít
    • D. 24,79 lít
  54. 54. Tính phần trăm khối lượng nguyên tố nitrogen trong phân ure (NH2)2CO. (N=14, H=1, C=12, O=16)

    • A. 46,7% ✓ Đáp án đúng
    • B. 23,3%
    • C. 35%
    • D. 28%
  55. 55. Enzyme trong cơ thể sống đóng vai trò là:

    • A. Chất phản ứng
    • B. Chất xúc tác sinh học làm tăng tốc độ phản ứng ✓ Đáp án đúng
    • C. Sản phẩm phản ứng
    • D. Chất ức chế phản ứng
  56. 56. Phản ứng phân hủy hydrogen peroxide (H2O2) khi thêm bột MnO2 xảy ra nhanh hơn. MnO2 đóng vai trò là:

    • A. Chất phản ứng
    • B. Sản phẩm
    • C. Chất xúc tác ✓ Đáp án đúng
    • D. Dung môi
  57. 57. Cho phản ứng: 2Mg + O2 → 2MgO. Tỉ lệ số nguyên tử Mg và số phân tử O2 là:

    • A. 1 : 1
    • B. 2 : 1 ✓ Đáp án đúng
    • C. 1 : 2
    • D. 2 : 2
  58. 58. Hòa tan 20 g muối ăn vào 80 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

    • A. 16%
    • B. 80%
    • C. 20% ✓ Đáp án đúng
    • D. 25%
  59. 59. Trộn V1 lít dung dịch HCl 1 M với V2 lít dung dịch HCl 3 M thu được 2 lít dung dịch HCl 2,5 M. Giá trị V1 và V2 lần lượt là:

    • A. 1 lít và 1 lít
    • B. 0,75 lít và 1,25 lít
    • C. 0,5 lít và 1,5 lít ✓ Đáp án đúng
    • D. 1,5 lít và 0,5 lít
  60. 60. Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

    • A. Xanh
    • B. Đỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. Vàng
    • D. Không đổi màu
  61. 61. Hai cốc đựng cùng lượng đá vôi và cùng thể tích, nồng độ HCl. Cốc A dùng đá vôi dạng cục, cốc B dùng đá vôi dạng bột. So sánh tốc độ thoát khí CO2:

    • A. Cốc A nhanh hơn
    • B. Hai cốc như nhau
    • C. Cốc B nhanh hơn ✓ Đáp án đúng
    • D. Không cốc nào thoát khí
  62. 62. Cân bằng phương trình: H2 + O2 → H2O. Hệ số lần lượt của H2, O2, H2O là:

    • A. 1, 2, 1
    • B. 1, 1, 1
    • C. 2, 1, 2 ✓ Đáp án đúng
    • D. 2, 2, 2
  63. 63. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng giải phóng khí hydrogen?

    • A. Cu
    • B. Ag
    • C. Zn ✓ Đáp án đúng
    • D. Au
  64. 64. Muối tác dụng với dung dịch base (kiềm) tạo thành:

    • A. Muối mới và base mới ✓ Đáp án đúng
    • B. Kim loại và nước
    • C. Oxide và acid
    • D. Chỉ khí hydrogen
  65. 65. Cho một mẩu kim loại vào dung dịch HCl thấy sủi bọt khí và kim loại tan dần. Kim loại đó có thể là:

    • A. Đồng (Cu)
    • B. Bạc (Ag)
    • C. Magnesium (Mg) ✓ Đáp án đúng
    • D. Vàng (Au)
  66. 66. Cho 4 g NaOH tác dụng với khí CO2 dư. Sản phẩm muối tạo thành chủ yếu và khối lượng của nó là: (Na=23, O=16, H=1; CO2 dư: CO2 + NaOH → NaHCO3)

    • A. NaHCO3, 8,4 g ✓ Đáp án đúng
    • B. Na2CO3, 10,6 g
    • C. NaHCO3, 4,2 g
    • D. Na2CO3, 5,3 g
  67. 67. Bước đầu tiên khi giải bài toán tính theo phương trình hóa học là:

    • A. Tính khối lượng chất cần tìm
    • B. Viết và cân bằng phương trình hóa học ✓ Đáp án đúng
    • C. Đổi thể tích ra khối lượng
    • D. Tra bảng tuần hoàn
  68. 68. Cho 6,2 g Na2O tác dụng hết với nước thu được dung dịch chứa m gam NaOH. Giá trị m là: (Na=23, O=16, H=1; Na2O + H2O → 2NaOH)

    • A. 4 g
    • B. 8 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 16 g
    • D. 6,2 g
  69. 69. Oxide được chia thành mấy loại chính theo chương trình?

    • A. Chỉ có oxide kim loại
    • B. Chỉ có oxide phi kim
    • C. Oxide acid và oxide base ✓ Đáp án đúng
    • D. Oxide trung tính duy nhất
  70. 70. Acid acetic (giấm ăn) có công thức là:

    • A. HNO3
    • B. CH3COOH ✓ Đáp án đúng
    • C. HCl
    • D. H2SO4
  71. 71. Dung dịch là gì?

    • A. Hỗn hợp không tan của chất rắn trong nước
    • B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi ✓ Đáp án đúng
    • C. Chất lỏng tinh khiết
    • D. Hỗn hợp của hai chất rắn
  72. 72. Dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?

    • A. Có chất mới tạo thành (đổi màu, sủi bọt, kết tủa...) ✓ Đáp án đúng
    • B. Chất lỏng nóng lên khi đun
    • C. Chất rắn bị nghiền nhỏ
    • D. Nước đá tan thành nước
  73. 73. Trong 5,6 g khí nitrogen (N2), số nguyên tử N là bao nhiêu? (N=14)

    • A. 2,4088 x 10^23 ✓ Đáp án đúng
    • B. 1,2044 x 10^23
    • C. 0,6022 x 10^23
    • D. 6,022 x 10^23
  74. 74. Thực phẩm được hút chân không (loại bỏ không khí) để bảo quản lâu hơn vì:

    • A. Tăng nồng độ oxygen
    • B. Tăng nhiệt độ bảo quản
    • C. Tăng diện tích tiếp xúc
    • D. Loại bỏ oxygen làm giảm tốc độ phản ứng oxi hóa, ôi thiu ✓ Đáp án đúng
  75. 75. Cho phản ứng: CaO + H2O → ? Sản phẩm tạo thành là:

    • A. CaCO3
    • B. CaCl2
    • C. CaO2
    • D. Ca(OH)2 ✓ Đáp án đúng
  76. 76. Cho 200 ml dung dịch HCl 1 M phản ứng vừa đủ với m gam Zn. Giá trị m là: (Zn=65; Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2)

    • A. 13 g
    • B. 6,5 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 3,25 g
    • D. 26 g
  77. 77. Nước ép chanh có pH khoảng 2-3, nước xà phòng có pH khoảng 9-10. Nhận xét đúng là:

    • A. Cả hai đều là acid
    • B. Nước chanh có tính acid, nước xà phòng có tính base ✓ Đáp án đúng
    • C. Cả hai đều trung tính
    • D. Nước chanh là base, nước xà phòng là acid
  78. 78. Oxide là hợp chất tạo bởi:

    • A. Hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen ✓ Đáp án đúng
    • B. Kim loại và gốc acid
    • C. Hydrogen và gốc acid
    • D. Kim loại và nhóm OH
  79. 79. Ở điều kiện chuẩn, 4,958 lít khí CO2 có khối lượng là bao nhiêu? (C=12, O=16)

    • A. 4,4 g
    • B. 8,8 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 2,2 g
    • D. 11 g
  80. 80. Cho 10 g hỗn hợp Cu và Zn vào dung dịch HCl dư, thu được 2,479 lít khí H2 (điều kiện chuẩn). Phần trăm khối lượng Zn trong hỗn hợp là: (Zn=65, Cu=64; chỉ Zn phản ứng)

    • A. 35%
    • B. 50%
    • C. 20%
    • D. 65% ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Công thức tính số mol theo khối lượng là:

    • A. n = m x M
    • B. n = M / m
    • C. n = m + M
    • D. n = m / M ✓ Đáp án đúng
  82. 82. Trong phương trình hóa học, hệ số đặt trước công thức hóa học cho biết:

    • A. Khối lượng chất
    • B. Hóa trị của nguyên tố
    • C. Số nguyên tố trong hợp chất
    • D. Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất ✓ Đáp án đúng
  83. 83. Khi tăng nhiệt độ, tốc độ của đa số phản ứng hóa học sẽ:

    • A. Giảm
    • B. Không đổi
    • C. Bằng không
    • D. Tăng ✓ Đáp án đúng
  84. 84. Vì sao không nên bón phân đạm cùng lúc với vôi bột?

    • A. Vì phân đạm không tan trong nước
    • B. Vì vôi phản ứng với phân đạm làm mất đạm (giải phóng khí NH3) ✓ Đáp án đúng
    • C. Vì làm tăng năng suất quá mức
    • D. Vì làm đất chua thêm
  85. 85. Acid nào sau đây có trong dịch vị dạ dày của người, giúp tiêu hóa thức ăn?

    • A. H2SO4
    • B. HNO3
    • C. CH3COOH
    • D. HCl ✓ Đáp án đúng
  86. 86. Khối lượng mol của khí oxygen (O2) là bao nhiêu? (biết O = 16)

    • A. 16 g/mol
    • B. 32 g/mol ✓ Đáp án đúng
    • C. 8 g/mol
    • D. 48 g/mol
  87. 87. Vai trò chính của nguyên tố nitrogen đối với cây trồng là:

    • A. Chỉ giúp cây ra hoa
    • B. Làm cứng đất
    • C. Kích thích cây phát triển thân, lá xanh tốt ✓ Đáp án đúng
    • D. Diệt sâu bệnh
  88. 88. Trộn dung dịch chứa 0,1 mol Na2SO4 với dung dịch chứa 0,1 mol BaCl2. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa thu được là: (Ba=137, S=32, O=16; Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl)

    • A. 23,3 g ✓ Đáp án đúng
    • B. 46,6 g
    • C. 20,8 g
    • D. 11,65 g
  89. 89. Khi sục khí CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là:

    • A. Không có hiện tượng
    • B. Nước vôi trong bị vẩn đục ✓ Đáp án đúng
    • C. Sủi bọt khí không màu
    • D. Nước vôi chuyển sang màu xanh
  90. 90. Làm bay hơi 60 g nước từ 200 g dung dịch muối 10% (không muối kết tinh). Nồng độ phần trăm của dung dịch còn lại là:

    • A. 25%
    • B. 14,3% ✓ Đáp án đúng
    • C. 10%
    • D. 20%
  91. 91. Cho 5,4 g Al phản ứng với dung dịch HCl dư (2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2). Thể tích H2 (điều kiện chuẩn) là: (Al=27)

    • A. 7,437 lít ✓ Đáp án đúng
    • B. 4,958 lít
    • C. 2,479 lít
    • D. 9,916 lít
  92. 92. Khi cho vôi sống (CaO) vào nước thấy tỏa nhiều nhiệt. Đây là dấu hiệu của:

    • A. Sự bay hơi
    • B. Sự nóng chảy
    • C. Phản ứng hóa học tỏa nhiệt ✓ Đáp án đúng
    • D. Biến đổi vật lí
  93. 93. Để dập tắt đám cháy nhỏ, người ta trùm chăn ướt hoặc phủ cát. Cơ sở của cách làm này là:

    • A. Tăng nồng độ oxygen
    • B. Tăng nhiệt độ
    • C. Tăng diện tích tiếp xúc
    • D. Giảm/cách li oxygen tiếp xúc với vật cháy ✓ Đáp án đúng
  94. 94. Khí nào sau đây nặng hơn không khí? (M không khí ≈ 29 g/mol)

    • A. Khí CH4 (M=16)
    • B. Khí H2 (M=2)
    • C. Khí He (M=4)
    • D. Khí CO2 (M=44) ✓ Đáp án đúng
  95. 95. Cân bằng: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2. Hệ số của O2 là:

    • A. 7
    • B. 9
    • C. 15
    • D. 11 ✓ Đáp án đúng
  96. 96. Oxide nào sau đây gây hiện tượng mưa acid khi thải nhiều vào không khí?

    • A. CaO
    • B. Na2O
    • C. MgO
    • D. SO2 ✓ Đáp án đúng
  97. 97. Hòa tan hoàn toàn 5,6 g CaO vào nước được 200 ml dung dịch Ca(OH)2. Nồng độ mol của dung dịch thu được là: (Ca=40, O=16; CaO + H2O → Ca(OH)2)

    • A. 1 M
    • B. 0,25 M
    • C. 2 M
    • D. 0,5 M ✓ Đáp án đúng
  98. 98. Trong công nghiệp, chất xúc tác được sử dụng rộng rãi vì:

    • A. Làm tăng tốc độ phản ứng, tiết kiệm thời gian và năng lượng ✓ Đáp án đúng
    • B. Làm tăng khối lượng sản phẩm cuối cùng
    • C. Làm giảm chất lượng sản phẩm
    • D. Bị tiêu hao nên phải mua nhiều
  99. 99. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol carbon theo phản ứng C + O2 → CO2. Số mol CO2 thu được là:

    • A. 0,1 mol
    • B. 0,4 mol
    • C. 0,2 mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,3 mol
  100. 100. Cân bằng: C2H4 + O2 → CO2 + H2O. Hệ số của O2 là:

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 3 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1
  101. 101. Cách viết nào sau đây thể hiện đúng phương trình chữ của phản ứng đốt cháy carbon trong oxygen tạo carbon dioxide?

    • A. Carbon dioxide → Carbon + Oxygen
    • B. Carbon + Oxygen → Carbon dioxide ✓ Đáp án đúng
    • C. Carbon → Oxygen + Carbon dioxide
    • D. Oxygen → Carbon + Carbon dioxide
  102. 102. Để trung hòa (làm bớt) acid trong đất chua, người ta thường bón vôi. Điều này cho thấy acid phản ứng được với:

    • A. Base (bazơ) ✓ Đáp án đúng
    • B. Khí oxygen
    • C. Nước cất
    • D. Kim loại quý
  103. 103. Nội dung định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm:

    • A. Bằng tổng khối lượng các chất tham gia ✓ Đáp án đúng
    • B. Lớn hơn tổng khối lượng chất tham gia
    • C. Nhỏ hơn tổng khối lượng chất tham gia
    • D. Bằng một nửa tổng khối lượng chất tham gia
  104. 104. Muối là hợp chất trong phân tử gồm:

    • A. Nguyên tử kim loại (hoặc nhóm NH4) liên kết với gốc acid ✓ Đáp án đúng
    • B. Kim loại liên kết với nhóm OH
    • C. Nguyên tử hydrogen liên kết với nhóm OH
    • D. Hai nguyên tố phi kim
  105. 105. Cho phương trình Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Nếu dùng 0,3 mol HCl thì số mol Zn phản ứng vừa đủ là:

    • A. 0,15 mol ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,1 mol
    • C. 0,3 mol
    • D. 0,6 mol
  106. 106. Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X trong oxygen chỉ thu được 4,4 g CO2 và 2,7 g H2O. Biết X chứa carbon, hydrogen và có thể có oxygen; lượng oxygen phản ứng là 4,8 g. Giá trị của m là:

    • A. 7,1 g
    • B. 1,4 g
    • C. 2,3 g ✓ Đáp án đúng
    • D. 3,1 g
  107. 107. Hòa tan 0,5 mol NaOH vào nước được 250 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là:

    • A. 1 M
    • B. 0,5 M
    • C. 5 M
    • D. 2 M ✓ Đáp án đúng
  108. 108. Chất nào sau đây là muối?

    • A. NaOH
    • B. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • C. H2SO4
    • D. CaO
  109. 109. Phân kali cung cấp cho cây nguyên tố dinh dưỡng nào?

    • A. Potassium (K) ✓ Đáp án đúng
    • B. Nitrogen (N)
    • C. Phosphorus (P)
    • D. Sulfur (S)
  110. 110. Để pha 500 ml dung dịch H2SO4 0,2 M cần bao nhiêu mol H2SO4?

    • A. 0,2 mol
    • B. 0,5 mol
    • C. 1 mol
    • D. 0,1 mol ✓ Đáp án đúng
  111. 111. Chất nào sau đây là base?

    • A. HCl
    • B. H2SO4
    • C. CO2
    • D. NaOH ✓ Đáp án đúng
  112. 112. Vì sao thức ăn được bảo quản trong tủ lạnh sẽ lâu hỏng hơn?

    • A. Nhiệt độ thấp làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy
    • B. Tủ lạnh diệt hết vi khuẩn
    • C. Nhiệt độ thấp làm giảm tốc độ phản ứng phân hủy ✓ Đáp án đúng
    • D. Nhiệt độ thấp làm mất nước thức ăn
  113. 113. Công thức hóa học của acid hydrochloric là:

    • A. HNO3
    • B. H3PO4
    • C. HCl ✓ Đáp án đúng
    • D. H2SO4
  114. 114. Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 0,1 M cần vừa đủ bao nhiêu mol NaOH? (NaOH + HCl → NaCl + H2O)

    • A. 0,02 mol
    • B. 0,05 mol
    • C. 0,1 mol
    • D. 0,01 mol ✓ Đáp án đúng
  115. 115. Chất xúc tác là chất:

    • A. Bị tiêu hao hết sau phản ứng
    • B. Làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng ✓ Đáp án đúng
    • C. Làm giảm tốc độ phản ứng
    • D. Tạo thành sản phẩm chính
  116. 116. Biến đổi nào sau đây là biến đổi vật lí?

    • A. Sắt để lâu trong không khí bị gỉ
    • B. Đốt cháy than sinh ra khí carbon dioxide
    • C. Đường bị đun cháy đen thành than
    • D. Nước lỏng bay hơi thành hơi nước ✓ Đáp án đúng
  117. 117. Cho 10,6 g Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Thể tích khí CO2 (điều kiện chuẩn) thu được là: (Na=23, C=12, O=16; Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2)

    • A. 4,958 lít
    • B. 1,2395 lít
    • C. 2,479 lít ✓ Đáp án đúng
    • D. 24,79 lít
  118. 118. Phân lân supephosphate đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Nguyên tố dinh dưỡng chính mà cây hấp thụ từ phân này là:

    • A. Nitrogen
    • B. Potassium
    • C. Sulfur
    • D. Phosphorus ✓ Đáp án đúng
  119. 119. Định luật bảo toàn khối lượng do hai nhà khoa học nào phát hiện?

    • A. Newton và Einstein
    • B. Lomonosov và Lavoisier ✓ Đáp án đúng
    • C. Dalton và Avogadro
    • D. Mendeleev và Bohr
  120. 120. Phương trình hóa học biểu diễn điều gì?

    • A. Màu sắc của các chất
    • B. Trạng thái vật lí của chất
    • C. Ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hóa học ✓ Đáp án đúng
    • D. Chỉ tên các chất
  121. 121. Cơ sở để cân bằng phương trình hóa học là:

    • A. Định luật bảo toàn khối lượng (số nguyên tử mỗi nguyên tố không đổi) ✓ Đáp án đúng
    • B. Định luật Avogadro
    • C. Bảng tuần hoàn
    • D. Quy tắc hóa trị
  122. 122. Muối nào sau đây tan được trong nước?

    • A. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • B. AgCl
    • C. CaCO3
    • D. BaSO4
  123. 123. Cho 4 g NaOH vào 100 ml dung dịch HCl 0,5 M. Sau phản ứng, dung dịch thu được có môi trường: (Na=23, O=16, H=1; NaOH + HCl → NaCl + H2O)

    • A. Trung tính (pH=7)
    • B. Không xác định
    • C. Base (pH>7) ✓ Đáp án đúng
    • D. Acid (pH<7)
  124. 124. Ure có công thức (NH2)2CO, thuộc loại phân bón nào?

    • A. Phân lân
    • B. Phân kali
    • C. Phân đạm ✓ Đáp án đúng
    • D. Phân vi lượng
  125. 125. Cho 200 ml dung dịch BaCl2 0,5 M tác dụng với dung dịch Na2SO4 dư. Khối lượng kết tủa BaSO4 thu được là: (Ba=137, S=32, O=16)

    • A. 23,3 g ✓ Đáp án đúng
    • B. 11,65 g
    • C. 46,6 g
    • D. 20,8 g
  126. 126. Một phản ứng ở 30°C mất 16 phút để hoàn thành. Cứ tăng 10°C tốc độ tăng gấp đôi. Muốn phản ứng hoàn thành trong 2 phút thì cần đun đến nhiệt độ nào?

    • A. 40°C
    • B. 50°C
    • C. 60°C ✓ Đáp án đúng
    • D. 70°C
  127. 127. Khí X có tỉ khối so với khí hydrogen (H2) là 22. Khối lượng mol của X là:

    • A. 11 g/mol
    • B. 22 g/mol
    • C. 44 g/mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 2 g/mol
  128. 128. Số mol có trong 36 g nước (H2O) là bao nhiêu? (H=1, O=16)

    • A. 1 mol
    • B. 3 mol
    • C. 2 mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,5 mol
  129. 129. Khử hoàn toàn 16 g CuO bằng H2 (CuO + H2 → Cu + H2O), hiệu suất 90%. Khối lượng Cu thu được là: (Cu=64, O=16)

    • A. 12 g
    • B. 12,8 g
    • C. 11,52 g ✓ Đáp án đúng
    • D. 14,4 g
  130. 130. Cần lấy bao nhiêu gam khí SO2 để có số mol bằng số mol của 8 g khí O2? (S=32, O=16)

    • A. 16 g ✓ Đáp án đúng
    • B. 32 g
    • C. 64 g
    • D. 8 g
  131. 131. Oxide nào sau đây là oxide base?

    • A. CO2
    • B. SO2
    • C. P2O5
    • D. CaO ✓ Đáp án đúng
  132. 132. Oxide base tác dụng với acid tạo thành:

    • A. Oxide acid và nước
    • B. Muối và khí hydrogen
    • C. Muối và nước ✓ Đáp án đúng
    • D. Base và nước
  133. 133. Base là hợp chất trong phân tử có:

    • A. Nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (OH) ✓ Đáp án đúng
    • B. Chỉ gồm phi kim và oxygen
    • C. Hai nguyên tử kim loại
    • D. Nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid
  134. 134. Cho 5,6 g sắt phản ứng hết với dung dịch HCl. Theo phương trình Fe + 2HCl → FeCl2 + H2, số mol khí H2 sinh ra là: (Fe=56)

    • A. 0,1 mol ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,2 mol
    • C. 0,05 mol
    • D. 0,3 mol
  135. 135. Khi nhóm bếp củi, người ta thường chẻ nhỏ củi vì:

    • A. Tăng diện tích tiếp xúc với oxygen nên cháy nhanh hơn ✓ Đáp án đúng
    • B. Củi nhỏ nặng hơn
    • C. Giảm nhiệt độ cháy
    • D. Củi nhỏ đẹp hơn
  136. 136. Trong một phản ứng hóa học, số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng luôn:

    • A. Tăng lên
    • B. Được bảo toàn (không đổi) ✓ Đáp án đúng
    • C. Giảm đi
    • D. Thay đổi tùy phản ứng
  137. 137. Sulfuric acid có công thức hóa học là:

    • A. H2SO4 ✓ Đáp án đúng
    • B. H2S
    • C. H2SO3
    • D. HSO4
  138. 138. Phân đạm cung cấp cho cây nguyên tố dinh dưỡng nào?

    • A. Phosphorus (P)
    • B. Potassium (K)
    • C. Nitrogen (N) ✓ Đáp án đúng
    • D. Calcium (Ca)
  139. 139. Đốt cháy hoàn toàn 3,2 g khí methane cần vừa đủ 12,8 g khí oxygen, thu được 8,8 g khí carbon dioxide và m gam nước. Giá trị của m là:

    • A. 16 g
    • B. 7,2 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 4,8 g
    • D. 9,6 g
  140. 140. Cho 0,2 mol Al phản ứng với dung dịch HCl dư (2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2). Số mol HCl tối thiểu cần dùng là:

    • A. 0,2 mol
    • B. 0,3 mol
    • C. 1,2 mol
    • D. 0,6 mol ✓ Đáp án đúng
  141. 141. Trong hai dung dịch có pH = 2 và pH = 5, dung dịch nào có tính acid mạnh hơn?

    • A. Dung dịch pH = 5
    • B. Dung dịch pH = 2 ✓ Đáp án đúng
    • C. Hai dung dịch như nhau
    • D. Cả hai đều là base
  142. 142. Đốt cháy hoàn toàn 3,2 g khí CH4 (CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O). Khối lượng CO2 tạo thành là: (C=12, H=1, O=16)

    • A. 4,4 g
    • B. 8,8 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 2,2 g
    • D. 11 g
  143. 143. Ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar), thể tích mol của chất khí là bao nhiêu?

    • A. 22,4 lít/mol
    • B. 1 lít/mol
    • C. 24,79 lít/mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 6,022 lít/mol
  144. 144. Bản chất của phản ứng hóa học là gì?

    • A. Sự thay đổi trạng thái của chất
    • B. Sự thay đổi khối lượng của nguyên tử
    • C. Sự phân chia phân tử thành nguyên tử tự do
    • D. Sự phá vỡ và hình thành các liên kết giữa các nguyên tử ✓ Đáp án đúng
  145. 145. Cho 13 g Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối ZnCl2 tạo thành là: (Zn=65, Cl=35,5; Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2)

    • A. 40,8 g
    • B. 27,2 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 20,4 g
    • D. 13,6 g
  146. 146. Vì sao khi quạt (thổi hơi) vào bếp than, than lại cháy đượm hơn?

    • A. Làm giảm nhiệt độ bếp
    • B. Cung cấp thêm oxygen, tăng tốc độ phản ứng cháy ✓ Đáp án đúng
    • C. Làm giảm nồng độ oxygen
    • D. Làm giảm diện tích tiếp xúc
  147. 147. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4. Hiện tượng quan sát được là:

    • A. Không hiện tượng
    • B. Sủi bọt khí
    • C. Xuất hiện kết tủa trắng ✓ Đáp án đúng
    • D. Dung dịch hóa xanh
  148. 148. Base nào sau đây tan được trong nước (là kiềm)?

    • A. Cu(OH)2
    • B. NaOH ✓ Đáp án đúng
    • C. Fe(OH)3
    • D. Mg(OH)2
  149. 149. Dung dịch base (kiềm) làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

    • A. Đỏ
    • B. Xanh ✓ Đáp án đúng
    • C. Vàng
    • D. Không đổi màu
  150. 150. Cho 0,1 mol Zn phản ứng với HCl dư theo Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Thể tích H2 (điều kiện chuẩn) thu được là:

    • A. 4,958 lít
    • B. 1,2395 lít
    • C. 24,79 lít
    • D. 2,479 lít ✓ Đáp án đúng
  151. 151. Công thức liên hệ giữa số mol khí và thể tích ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar) là:

    • A. n = V x 24,79
    • B. n = V / 24,79 ✓ Đáp án đúng
    • C. n = 24,79 / V
    • D. n = V x 22,4
  152. 152. Tên gọi của muối NaCl là:

    • A. Sodium nitrate
    • B. Sodium sulfate
    • C. Sodium chloride ✓ Đáp án đúng
    • D. Sodium carbonate
  153. 153. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

    • A. Nhiệt độ
    • B. Nồng độ
    • C. Màu sắc của chất ✓ Đáp án đúng
    • D. Diện tích tiếp xúc
  154. 154. Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, hiện tượng quan sát được là:

    • A. Xuất hiện kết tủa trắng
    • B. Có lớp kim loại màu đỏ (Cu) bám trên đinh sắt, dung dịch nhạt màu xanh dần ✓ Đáp án đúng
    • C. Đinh sắt tan hoàn toàn, không có gì bám
    • D. Sủi bọt khí và đinh sắt nóng lên
  155. 155. Cân bằng phương trình: Fe + O2 → Fe2O3. Hệ số của O2 là:

    • A. 2
    • B. 4
    • C. 1
    • D. 3 ✓ Đáp án đúng
  156. 156. Để tính theo phương trình hóa học, ta thường chuyển các đại lượng đã cho về đơn vị nào?

    • A. Mol (số mol) ✓ Đáp án đúng
    • B. Gam
    • C. Lít
    • D. Phần trăm
  157. 157. Cho 400 ml dung dịch NaCl 0,5 M. Số gam NaCl có trong dung dịch là: (Na=23, Cl=35,5)

    • A. 23,4 g
    • B. 11,7 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 2,925 g
    • D. 5,85 g
  158. 158. Phân bón chứa cả ba nguyên tố N, P, K được gọi là:

    • A. Phân hữu cơ
    • B. Phân kép (phân hỗn hợp NPK) ✓ Đáp án đúng
    • C. Phân đơn
    • D. Phân vi lượng
  159. 159. Trong phản ứng hóa học, chất ban đầu tham gia phản ứng gọi là gì?

    • A. Chất kết tủa
    • B. Sản phẩm
    • C. Chất phản ứng (chất tham gia) ✓ Đáp án đúng
    • D. Chất xúc tác
  160. 160. Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,2 M với 100 ml dung dịch NaOH 0,3 M. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

    • A. Trung tính
    • B. Không có phản ứng
    • C. Acid
    • D. Base (NaOH dư) ✓ Đáp án đúng
  161. 161. Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch cho biết:

    • A. Số gam chất tan trong 100 gam dung môi
    • B. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
    • C. Số gam chất tan trong 100 gam dung dịch ✓ Đáp án đúng
    • D. Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
  162. 162. Trong dung dịch, chất bị hòa tan gọi là gì?

    • A. Chất tan ✓ Đáp án đúng
    • B. Dung dịch
    • C. Chất kết tủa
    • D. Dung môi
  163. 163. Cho sơ đồ: A + B → C + D. Biết khối lượng A là 8 g, C là 6 g, D là 9 g và sau phản ứng còn dư 1 g chất B. Khối lượng B ban đầu đã lấy là:

    • A. 6 g
    • B. 7 g
    • C. 15 g
    • D. 8 g ✓ Đáp án đúng
  164. 164. Khi đốt cháy hoàn toàn một cây nến, khối lượng nến giảm dần. Điều này KHÔNG mâu thuẫn với định luật bảo toàn khối lượng vì:

    • A. Oxygen bị mất đi trong phản ứng
    • B. Một phần nến biến mất hoàn toàn
    • C. Khối lượng nguyên tử giảm khi cháy
    • D. Sản phẩm CO2 và hơi nước thoát ra ngoài không khí ✓ Đáp án đúng
  165. 165. Cho 200 g dung dịch Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch CaCl2, thu được 10 g kết tủa CaCO3. Số mol Na2CO3 đã phản ứng là: (Ca=40, C=12, O=16; Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl)

    • A. 0,15 mol
    • B. 0,2 mol
    • C. 0,05 mol
    • D. 0,1 mol ✓ Đáp án đúng
  166. 166. Khí A có tỉ khối so với không khí là 1,52 (M không khí ≈ 29). Khí A có thể là khí nào sau đây?

    • A. Khí CH4 (M=16)
    • B. Khí H2 (M=2)
    • C. Khí NH3 (M=17)
    • D. Khí CO2 (M=44) ✓ Đáp án đúng
  167. 167. Khối lượng mol (M) của một chất có đơn vị là gì?

    • A. g
    • B. g/mol ✓ Đáp án đúng
    • C. mol
    • D. mol/g
  168. 168. Cho cùng một lượng kẽm phản ứng với dung dịch HCl. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh nhất?

    • A. Kẽm bột, HCl 2 M, 40°C ✓ Đáp án đúng
    • B. Kẽm viên, HCl 2 M, 20°C
    • C. Kẽm bột, HCl 1 M, 20°C
    • D. Kẽm viên, HCl 1 M, 20°C
  169. 169. Độ tan của một chất trong nước là:

    • A. Số mol chất tan trong 1 lít nước
    • B. Số gam chất tan trong 100 g nước để tạo dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định ✓ Đáp án đúng
    • C. Khối lượng dung môi cần dùng
    • D. Số gam chất tan trong 100 g dung dịch bão hòa
  170. 170. Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo thành:

    • A. Muối và nước ✓ Đáp án đúng
    • B. Muối và khí oxygen
    • C. Kim loại và nước
    • D. Acid và base
  171. 171. Khi tăng nồng độ chất tham gia phản ứng, tốc độ phản ứng thường:

    • A. Giảm
    • B. Tăng ✓ Đáp án đúng
    • C. Không đổi
    • D. Ngừng lại
  172. 172. Một hợp chất khí X có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khi phân tích thấy X gồm 75% carbon và 25% hydrogen theo khối lượng. Công thức của X là: (C=12, H=1, O=16)

    • A. C2H6
    • B. CH4 ✓ Đáp án đúng
    • C. CO2
    • D. C2H4
  173. 173. Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?

    • A. Đốt cháy khí methane sinh khí CO2 và nước ✓ Đáp án đúng
    • B. Hòa tan muối ăn vào nước
    • C. Đập nhỏ viên đá vôi
    • D. Nến (paraffin) chảy lỏng khi đun
  174. 174. Khi một chất phản ứng dùng dư, lượng sản phẩm được tính theo:

    • A. Chất phản ứng hết (chất thiếu) ✓ Đáp án đúng
    • B. Chất có khối lượng lớn hơn
    • C. Chất có khối lượng mol nhỏ hơn
    • D. Chất dư
  175. 175. Dung dịch có pH = 3 thì môi trường là:

    • A. Base
    • B. Trung tính
    • C. Acid ✓ Đáp án đúng
    • D. Vừa acid vừa base
  176. 176. Khối lượng của 0,25 mol khí CO2 là bao nhiêu? (C=12, O=16)

    • A. 5,5 g
    • B. 44 g
    • C. 22 g
    • D. 11 g ✓ Đáp án đúng
  177. 177. Cho 8 g Fe2O3 phản ứng với khí H2 dư (Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O). Khối lượng Fe thu được là: (Fe=56, O=16)

    • A. 2,8 g
    • B. 11,2 g
    • C. 8 g
    • D. 5,6 g ✓ Đáp án đúng
  178. 178. Cân bằng: KClO3 → KCl + O2. Hệ số của KClO3 và O2 lần lượt là:

    • A. 1 và 1
    • B. 2 và 2
    • C. 1 và 3
    • D. 2 và 3 ✓ Đáp án đúng
  179. 179. Trộn 100 g dung dịch NaOH 10% với 100 g dung dịch NaOH 20%. Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi trộn là:

    • A. 30%
    • B. 10%
    • C. 15% ✓ Đáp án đúng
    • D. 20%
  180. 180. Một mẫu phân đạm NH4NO3 nặng 200 g nhưng chỉ chứa 80% NH4NO3 nguyên chất (còn lại là tạp chất trơ). Khối lượng nitrogen có trong mẫu phân này là: (N=14, H=1, O=16; M NH4NO3=80)

    • A. 70 g
    • B. 56 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 44,8 g
    • D. 35 g
  181. 181. Một phản ứng ở 20°C hoàn thành trong 8 phút. Biết cứ tăng 10°C tốc độ tăng gấp đôi (thời gian giảm một nửa). Ở 40°C phản ứng hoàn thành trong bao lâu?

    • A. 1 phút
    • B. 2 phút ✓ Đáp án đúng
    • C. 8 phút
    • D. 4 phút
  182. 182. So sánh: để cung cấp cùng 14 kg nitrogen, cần khối lượng phân ure (NH2)2CO hay phân ammonium sulfate (NH4)2SO4 nhiều hơn? (N=14; M ure=60, M (NH4)2SO4=132)

    • A. Cần ure nhiều hơn
    • B. Bằng nhau
    • C. Cần ammonium sulfate nhiều hơn ✓ Đáp án đúng
    • D. Không so sánh được
  183. 183. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. Hiện tượng là:

    • A. Dung dịch hóa đỏ
    • B. Không hiện tượng
    • C. Kết tủa trắng
    • D. Sủi bọt khí không màu (CO2) ✓ Đáp án đúng
  184. 184. Đất trồng bị chua (pH thấp). Để cải tạo, người ta bón vôi. Mục đích là:

    • A. Tăng nhiệt độ đất
    • B. Làm tăng độ chua của đất
    • C. Trung hòa bớt acid, nâng pH của đất lên gần trung tính ✓ Đáp án đúng
    • D. Làm đất khô hơn
  185. 185. Cho 8 g một oxide kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo 0,1 mol muối. Khối lượng mol của oxide đó là:

    • A. 40 g/mol
    • B. 56 g/mol
    • C. 80 g/mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 64 g/mol
  186. 186. Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm:

    • A. Tăng năng suất cây trồng ✓ Đáp án đúng
    • B. Diệt cỏ dại
    • C. Làm đất cứng hơn
    • D. Diệt sâu bọ
  187. 187. Dẫn 4,958 lít CO2 (điều kiện chuẩn) vào 200 ml dung dịch NaOH 1 M. Muối tạo thành sau phản ứng là: (CO2: 0,2 mol; NaOH: 0,2 mol)

    • A. Không tạo muối
    • B. Chỉ Na2CO3
    • C. Cả Na2CO3 và NaHCO3
    • D. Chỉ NaHCO3 ✓ Đáp án đúng
  188. 188. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại (đứng trước H) với dung dịch acid là:

    • A. Muối và nước
    • B. Base và muối
    • C. Oxide và nước
    • D. Muối và khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
  189. 189. Cho phản ứng: CuSO4 + Fe → FeSO4 + ? Chất còn lại là:

    • A. H2
    • B. Fe2O3
    • C. Cu ✓ Đáp án đúng
    • D. CuO
  190. 190. Oxide nào sau đây là oxide acid?

    • A. SO3 ✓ Đáp án đúng
    • B. CaO
    • C. MgO
    • D. Na2O
  191. 191. Phân nào sau đây là phân đạm?

    • A. K2SO4
    • B. KCl
    • C. Ca3(PO4)2
    • D. NH4NO3 ✓ Đáp án đúng
  192. 192. Thể tích (ở điều kiện chuẩn) của 0,5 mol khí H2 là bao nhiêu?

    • A. 12,395 lít ✓ Đáp án đúng
    • B. 24,79 lít
    • C. 49,58 lít
    • D. 11,2 lít
  193. 193. Cho phản ứng: Zn + 2HCl → ? + H2. Sản phẩm còn lại là:

    • A. ZnCl2 ✓ Đáp án đúng
    • B. ZnCl
    • C. Zn(OH)2
    • D. ZnO
  194. 194. Cho một lá kẽm vào dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm thay đổi thế nào? (Zn=65, Cu=64; Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu)

    • A. Không đổi
    • B. Không xác định
    • C. Tăng lên
    • D. Giảm đi ✓ Đáp án đúng
  195. 195. Nung 10 g đá vôi (CaCO3) thu được 5,6 g vôi sống (CaO) và khí CO2. Khối lượng khí CO2 thoát ra là:

    • A. 5,6 g
    • B. 10 g
    • C. 4,4 g ✓ Đáp án đúng
    • D. 15,6 g
  196. 196. Để nhận biết dung dịch acid, đơn giản nhất ta dùng:

    • A. Nước cất
    • B. Dầu ăn
    • C. Giấy quỳ tím ✓ Đáp án đúng
    • D. Muối ăn
  197. 197. Ngâm một lá đồng khối lượng 10 g vào dung dịch AgNO3. Sau phản ứng lấy lá đồng ra thấy khối lượng tăng 1,52 g. Số mol Cu đã phản ứng là: (Cu=64, Ag=108; Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag)

    • A. 0,015 mol
    • B. 0,005 mol
    • C. 0,01 mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,02 mol
  198. 198. Phân bón nào sau đây là phân kali?

    • A. KCl ✓ Đáp án đúng
    • B. (NH2)2CO
    • C. Ca(H2PO4)2
    • D. NH4Cl
  199. 199. Cân bằng: CxHy + O2 → CO2 + H2O với C3H8. Hệ số của O2 là:

    • A. 3
    • B. 4
    • C. 5 ✓ Đáp án đúng
    • D. 7
  200. 200. Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là:

    • A. CM = V / n
    • B. CM = m / V
    • C. CM = n x V
    • D. CM = n / V ✓ Đáp án đúng
  201. 201. Phản ứng giữa base tan (kiềm) và acid tạo thành:

    • A. Muối và nước ✓ Đáp án đúng
    • B. Muối và khí hydrogen
    • C. Oxide và nước
    • D. Kim loại và muối
  202. 202. Phân đạm nào sau đây có hàm lượng nitrogen cao nhất theo phần trăm khối lượng? (N=14, H=1, O=16, Cl=35,5)

    • A. NH4Cl (M=53,5)
    • B. (NH2)2CO ure (M=60) ✓ Đáp án đúng
    • C. NH4NO3 (M=80)
    • D. (NH4)2SO4 (M=132)
  203. 203. Cân bằng: Fe3O4 + Al → Fe + Al2O3. Hệ số của Al và Al2O3 lần lượt là:

    • A. 8 và 3
    • B. 8 và 4 ✓ Đáp án đúng
    • C. 6 và 3
    • D. 4 và 2
  204. 204. Cân bằng: Al + HCl → AlCl3 + H2. Tổng hệ số các chất trong phương trình sau khi cân bằng là:

    • A. 13 ✓ Đáp án đúng
    • B. 8
    • C. 5
    • D. 11
  205. 205. Cho biết hiện tượng: nhỏ giấm ăn vào vỏ trứng thấy sủi bọt khí. Kết luận đúng là:

    • A. Có phản ứng hóa học tạo chất khí ✓ Đáp án đúng
    • B. Đây là biến đổi vật lí
    • C. Vỏ trứng bị hòa tan vật lí như muối
    • D. Không có hiện tượng hóa học
  206. 206. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính bằng công thức nào?

    • A. dA/B = MA / MB ✓ Đáp án đúng
    • B. dA/B = MB / MA
    • C. dA/B = MA + MB
    • D. dA/B = MA x MB
  207. 207. Khí carbon dioxide có công thức hóa học là:

    • A. CO
    • B. CO2 ✓ Đáp án đúng
    • C. C2O
    • D. CaO
  208. 208. Hỗn hợp khí gồm CO2 và O2 có tỉ khối so với H2 là 19. Phần trăm số mol của CO2 trong hỗn hợp là: (M CO2=44, O2=32)

    • A. 25%
    • B. 75%
    • C. 50% ✓ Đáp án đúng
    • D. 40%
  209. 209. Một mol chất chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử)?

    • A. 6,022 x 10^23 ✓ Đáp án đúng
    • B. 6,022 x 10^22
    • C. 6,022 x 10^24
    • D. 3,011 x 10^23
  210. 210. Đốt cháy hoàn toàn 2,479 lít khí methane (CH4) ở điều kiện chuẩn cần vừa đủ V lít khí O2 (điều kiện chuẩn). Biết CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O. Giá trị của V là:

    • A. 2,479 lít
    • B. 9,916 lít
    • C. 1,2395 lít
    • D. 4,958 lít ✓ Đáp án đúng
  211. 211. Thang pH dùng để:

    • A. Biểu thị độ acid, base của dung dịch ✓ Đáp án đúng
    • B. Đo nhiệt độ
    • C. Đo thể tích dung dịch
    • D. Đo khối lượng chất
  212. 212. Để khử hoàn toàn oxide base thành kim loại, trong công nghiệp thường dùng chất khử nào để khử oxide sắt trong lò cao?

    • A. Khí nitrogen
    • B. Khí oxygen
    • C. Nước
    • D. Khí carbon monoxide (CO) ✓ Đáp án đúng
  213. 213. Vì sao trong sản xuất sulfuric acid (H2SO4), giai đoạn oxi hóa SO2 thành SO3 người ta dùng chất xúc tác V2O5?

    • A. V2O5 là chất phản ứng chính
    • B. V2O5 làm giảm nhiệt độ tự nhiên
    • C. V2O5 tạo màu cho sản phẩm
    • D. V2O5 làm tăng tốc độ phản ứng SO2 thành SO3 mà không bị tiêu hao ✓ Đáp án đúng
  214. 214. Cho 50 ml dung dịch NaOH 0,2 M trung hòa vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,1 M. Giá trị V là: (NaOH + HCl → NaCl + H2O)

    • A. 25 ml
    • B. 200 ml
    • C. 50 ml
    • D. 100 ml ✓ Đáp án đúng
  215. 215. Dung dịch bão hòa là dung dịch:

    • A. Không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ đó ✓ Đáp án đúng
    • B. Có thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ đó
    • C. Không chứa chất tan
    • D. Chỉ chứa dung môi
  216. 216. Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho:

    • A. Sự nhanh, chậm của phản ứng hóa học ✓ Đáp án đúng
    • B. Màu sắc của sản phẩm
    • C. Khối lượng chất tạo thành
    • D. Nhiệt độ của phản ứng
  217. 217. Tính khối lượng NaCl cần dùng để pha 200 g dung dịch NaCl 15%?

    • A. 15 g
    • B. 20 g
    • C. 30 g ✓ Đáp án đúng
    • D. 45 g
  218. 218. Loại phân bón nào giúp cây cứng cáp, tăng khả năng chống rét, chống sâu bệnh và tăng chất lượng nông sản?

    • A. Phân đạm
    • B. Phân lân
    • C. Phân vi lượng carbon
    • D. Phân kali ✓ Đáp án đúng
  219. 219. Một loại phân kali chứa 90% KCl về khối lượng. Trong 50 kg phân này có bao nhiêu kg KCl nguyên chất?

    • A. 4,5 kg
    • B. 50 kg
    • C. 45 kg ✓ Đáp án đúng
    • D. 40 kg

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay