Câu hỏi Khoa học cho bé 13-13 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 13-13 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Một lực 50 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,05 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 2.000 Pa
    • B. 50,05 Pa
    • C. 2,5 Pa
    • D. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  2. 2. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. mạch máu
    • B. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • C. tim
    • D. tuỷ sống
  3. 3. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. da
    • B. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • C. thận
    • D. phổi
  4. 4. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. O₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. NaOH
    • C. CH₄
    • D. H₂
  5. 5. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. jun (J)
  6. 6. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan)
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium oxide (vôi sống)
    • D. sulfuric acid
  7. 7. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • C. oát (W)
    • D. vôn (V)
  8. 8. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. methane (khí mê-tan)
    • C. calcium carbonate (đá vôi)
    • D. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
  9. 9. Con vật nào thuộc nhóm côn trùng?

    • A. con vịt
    • B. con muỗi ✓ Đáp án đúng
    • C. con cá heo
    • D. con voi
  10. 10. Kéo một vật bằng lực 325 N, vật dịch chuyển 30 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 9.750 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 355 J
    • C. 10.075 J
    • D. 97.500 J
  11. 11. Nguyên tố có kí hiệu Zn là nguyên tố nào?

    • A. sulfur (lưu huỳnh)
    • B. zinc ✓ Đáp án đúng
    • C. potassium (kali)
    • D. phosphorus
  12. 12. Một lực 40 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,02 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 2.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,8 Pa
    • C. 40,02 Pa
    • D. 200 Pa
  13. 13. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. vôn (V)
    • C. jun (J)
    • D. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sulfur (lưu huỳnh) là gì?

    • A. S ✓ Đáp án đúng
    • B. Ni
    • C. N
    • D. Ag
  15. 15. Kí hiệu hoá học của nguyên tố carbon là gì?

    • A. Mg
    • B. Ca
    • C. C ✓ Đáp án đúng
    • D. H
  16. 16. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. am-pe (A)
    • D. giây (s) ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Nguyên tố có kí hiệu Cl là nguyên tố nào?

    • A. zinc
    • B. chromium
    • C. đồng (copper)
    • D. chlorine ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Nguyên tố có kí hiệu Ni là nguyên tố nào?

    • A. nickel ✓ Đáp án đúng
    • B. argon
    • C. thuỷ ngân (mercury)
    • D. chlorine
  19. 19. Một vật đi quãng đường 272 m trong 16 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 288 m/s
    • B. 17 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 34 m/s
    • D. 33 m/s
  20. 20. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • C. oát (W)
    • D. mét trên giây (m/s)
  21. 21. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • B. thực quản
    • C. dạ dày
    • D. tim
  22. 22. Nguyên tố có kí hiệu Sn là nguyên tố nào?

    • A. neon
    • B. fluorine
    • C. bạc (silver)
    • D. thiếc (tin) ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. sodium hydroxide (xút)
    • C. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
    • D. khí hydrogen
  24. 24. Nguyên tố có kí hiệu Si là nguyên tố nào?

    • A. silicon ✓ Đáp án đúng
    • B. thuỷ ngân (mercury)
    • C. nickel
    • D. fluorine
  25. 25. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?

    • A. HCl
    • B. O₃
    • C. CH₄ ✓ Đáp án đúng
    • D. Fe₂O₃
  26. 26. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. CO
    • B. H₂
    • C. N₂
    • D. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
  27. 27. Một vật đi quãng đường 48 m trong 16 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 6 m/s
    • C. 32 m/s
    • D. 64 m/s
  28. 28. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. thực quản ✓ Đáp án đúng
    • B. mạch máu
    • C. ruột non
    • D. bàng quang
  29. 29. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nitrogen là gì?

    • A. N ✓ Đáp án đúng
    • B. I
    • C. Al
    • D. O
  30. 30. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • B. ôm (Ω)
    • C. jun (J)
    • D. pa-xcan (Pa)
  31. 31. Kí hiệu hoá học của nguyên tố aluminium (nhôm) là gì?

    • A. Li
    • B. Al ✓ Đáp án đúng
    • C. F
    • D. Sn
  32. 32. Một vật có khối lượng 46 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 46 N
    • B. 4,6 N
    • C. 56 N
    • D. 460 N ✓ Đáp án đúng
  33. 33. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. fluorine
    • B. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
    • C. magnesium
    • D. chlorine
  34. 34. Một vật có khối lượng 1.250 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 1250,5 kg/m³
    • C. 25.000 kg/m³
    • D. 625 kg/m³
  35. 35. Nguyên tố có kí hiệu Cu là nguyên tố nào?

    • A. chromium
    • B. vàng (gold)
    • C. đồng (copper) ✓ Đáp án đúng
    • D. thuỷ ngân (mercury)
  36. 36. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • C. ken-vin (K)
    • D. niu-tơn (N)
  37. 37. Nguyên tố có kí hiệu Mg là nguyên tố nào?

    • A. bạc (silver)
    • B. nitrogen
    • C. magnesium ✓ Đáp án đúng
    • D. helium
  38. 38. Kéo một vật bằng lực 125 N, vật dịch chuyển 30 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 3.875 J
    • B. 375 J
    • C. 3.750 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 155 J
  39. 39. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. mét (m)
    • D. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
  40. 40. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. oát (W)
    • D. jun (J) ✓ Đáp án đúng
  41. 41. Kéo một vật bằng lực 23 N, vật dịch chuyển 40 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 63 J
    • B. 92 J
    • C. 920 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 943 J
  42. 42. Con ngựa thuộc nhóm động vật nào?

    • A. hình nhện
    • B. thú ✓ Đáp án đúng
    • C. giun
    • D. cá
  43. 43. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. ken-vin (K)
    • C. mét (m)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
  44. 44. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. CO ✓ Đáp án đúng
    • B. CaCO₃
    • C. NaCl
    • D. HCl
  45. 45. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. carbon monoxide
    • C. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
    • D. khí oxygen
  46. 46. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • B. sodium chloride (muối ăn)
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. carbon monoxide
  47. 47. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. am-pe (A)
    • C. giây (s)
    • D. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • D. am-pe (A)
  49. 49. Cơ quan nào có nhiệm vụ lọc máu, tạo nước tiểu?

    • A. da
    • B. phổi
    • C. dạ dày
    • D. thận ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Chất có công thức O₂ là chất gì?

    • A. calcium carbonate (đá vôi)
    • B. khí nitrogen
    • C. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • D. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
  51. 51. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. N₂
    • B. H₂O
    • C. NH₃
    • D. NaCl ✓ Đáp án đúng
  52. 52. Một vật có khối lượng 1.250 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 1250,5 kg/m³
    • C. 250 kg/m³
    • D. 625 kg/m³
  53. 53. Nguyên tố có kí hiệu Ne là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. neon ✓ Đáp án đúng
    • C. magnesium
    • D. sodium (natri)
  54. 54. Bàng quang thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh
    • B. hệ vận động
    • C. hệ hô hấp
    • D. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
  55. 55. Một vật đi quãng đường 24 m trong 12 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 2 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 36 m/s
    • C. 12 m/s
    • D. 14 m/s
  56. 56. Kéo một vật bằng lực 16 N, vật dịch chuyển 6 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 960 J
    • B. 9,6 J
    • C. 96 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 112 J
  57. 57. Con đà điểu thuộc nhóm động vật nào?

    • A. cá
    • B. thân mềm
    • C. chim ✓ Đáp án đúng
    • D. côn trùng
  58. 58. Công thức hoá học của calcium carbonate (đá vôi) là gì?

    • A. CaCO₃ ✓ Đáp án đúng
    • B. CH₄
    • C. O₂
    • D. CO
  59. 59. Con mèo thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giun
    • B. thú ✓ Đáp án đúng
    • C. bò sát
    • D. chim
  60. 60. Kéo một vật bằng lực 492 N, vật dịch chuyển 36 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 528 J
    • B. 18.204 J
    • C. 17.712 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 1771,2 J
  61. 61. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. nước
    • B. khí oxygen
    • C. khí nitrogen
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
  62. 62. Kí hiệu hoá học của nguyên tố aluminium (nhôm) là gì?

    • A. Al ✓ Đáp án đúng
    • B. Pb
    • C. F
    • D. Li
  63. 63. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sodium (natri) là gì?

    • A. Na ✓ Đáp án đúng
    • B. F
    • C. Ca
    • D. He
  64. 64. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • B. khí ozone
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. sulfuric acid
  65. 65. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • B. H₂O
    • C. O₂
    • D. CH₄
  66. 66. Kéo một vật bằng lực 460 N, vật dịch chuyển 11 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 50.600 J
    • B. 5.520 J
    • C. 506 J
    • D. 5.060 J ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Con vật nào thuộc nhóm thú?

    • A. con vịt
    • B. con dơi ✓ Đáp án đúng
    • C. con vẹt
    • D. con giun đất
  68. 68. Chất có công thức H₂O là chất gì?

    • A. khí ozone
    • B. nước ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon monoxide
    • D. glucose
  69. 69. Nguyên tố có kí hiệu Ar là nguyên tố nào?

    • A. magnesium
    • B. carbon
    • C. sodium (natri)
    • D. argon ✓ Đáp án đúng
  70. 70. Một vật đi quãng đường 28 m trong 4 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 7 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 24 m/s
    • C. 14 m/s
    • D. 32 m/s
  71. 71. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét (m)
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. vôn (V)
  72. 72. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. phổi
    • B. khí quản
    • C. xương ✓ Đáp án đúng
    • D. tim
  73. 73. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. O₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. H₂
    • C. C₆H₁₂O₆
    • D. HCl
  74. 74. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. NaCl
    • B. CH₄
    • C. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. C₆H₁₂O₆
  75. 75. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz)
    • B. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. am-pe (A)
  76. 76. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thiếc (tin) là gì?

    • A. Cu
    • B. Sn ✓ Đáp án đúng
    • C. H
    • D. S
  77. 77. Bào quan nào là nơi hô hấp tạo năng lượng cho tế bào?

    • A. ti thể ✓ Đáp án đúng
    • B. nhân
    • C. ribôxôm
    • D. lục lạp
  78. 78. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • B. carbon monoxide
    • C. sulfuric acid
    • D. sodium chloride (muối ăn)
  79. 79. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • B. oát (W)
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. jun (J)
  80. 80. Một vật có khối lượng 30 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 300 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 3 N
    • C. 30 N
    • D. 40 N
  81. 81. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. I ✓ Đáp án đúng
    • B. Zn
    • C. Al
    • D. Cl
  82. 82. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. oát (W)
    • C. giây (s)
    • D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
  83. 83. Kí hiệu hoá học của nguyên tố lithium là gì?

    • A. H
    • B. Li ✓ Đáp án đúng
    • C. Ag
    • D. Ar
  84. 84. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. CH₄
    • B. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂
    • D. H₂O
  85. 85. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆
    • B. CaCO₃
    • C. CaO
    • D. HCl ✓ Đáp án đúng
  86. 86. Một vật có khối lượng 56 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 5,6 N
    • B. 560 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 5.600 N
    • D. 66 N
  87. 87. Một vật có khối lượng 31 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 31 N
    • B. 3,1 N
    • C. 41 N
    • D. 310 N ✓ Đáp án đúng
  88. 88. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. vôn (V)
    • C. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • D. niu-tơn (N)
  89. 89. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?

    • A. đồng (copper)
    • B. manganese ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon
    • D. aluminium (nhôm)
  90. 90. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. ken-vin (K)
    • D. niu-tơn (N)
  91. 91. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?

    • A. Hg
    • B. Cu
    • C. Li
    • D. Si ✓ Đáp án đúng
  92. 92. Một vật đi quãng đường 162 m trong 18 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 27 m/s
    • B. 18 m/s
    • C. 180 m/s
    • D. 9 m/s ✓ Đáp án đúng
  93. 93. Tế bào thực vật có gì mà tế bào động vật không có?

    • A. màng tế bào
    • B. thành tế bào và lục lạp ✓ Đáp án đúng
    • C. tế bào chất
    • D. nhân
  94. 94. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. ôm (Ω)
    • C. giây (s)
    • D. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
  95. 95. Một vật đi quãng đường 126 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 28 m/s
    • B. 117 m/s
    • C. 23 m/s
    • D. 14 m/s ✓ Đáp án đúng
  96. 96. Một lực 200 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,1 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 200,1 Pa
    • B. 4.000 Pa
    • C. 20 Pa
    • D. 2.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  97. 97. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • C. niu-tơn (N)
    • D. pa-xcan (Pa)
  98. 98. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen
    • B. phosphorus ✓ Đáp án đúng
    • C. lithium
    • D. vàng (gold)
  99. 99. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. O₃
    • B. HCl ✓ Đáp án đúng
    • C. CO
    • D. O₂
  100. 100. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • B. khí oxygen
    • C. ammonia (amoniac)
    • D. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
  101. 101. Con vật nào thuộc nhóm thú?

    • A. con rùa
    • B. con vịt
    • C. con cừu ✓ Đáp án đúng
    • D. con gà
  102. 102. Kí hiệu hoá học của nguyên tố vàng (gold) là gì?

    • A. Cl
    • B. H
    • C. Cu
    • D. Au ✓ Đáp án đúng
  103. 103. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?

    • A. CO
    • B. CaCO₃
    • C. CO₂
    • D. NH₃ ✓ Đáp án đúng
  104. 104. Nguyên tố có kí hiệu Cl là nguyên tố nào?

    • A. chlorine ✓ Đáp án đúng
    • B. sodium (natri)
    • C. chì (lead)
    • D. manganese
  105. 105. Một vật có khối lượng 29 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 290 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 2.900 N
    • C. 29 N
    • D. 2,9 N
  106. 106. Một vật đi quãng đường 60 m trong 2 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 30 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 60 m/s
    • C. 32 m/s
    • D. 62 m/s
  107. 107. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. H₂O
    • B. NaOH
    • C. O₃
    • D. CO₂ ✓ Đáp án đúng
  108. 108. Chất có công thức O₃ là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac)
    • B. carbon monoxide
    • C. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • D. khí ozone ✓ Đáp án đúng
  109. 109. Cơ quan nào có nhiệm vụ điều khiển mọi hoạt động?

    • A. cơ bắp
    • B. phổi
    • C. não ✓ Đáp án đúng
    • D. thận
  110. 110. Kí hiệu hoá học của nguyên tố neon là gì?

    • A. N
    • B. Ne ✓ Đáp án đúng
    • C. P
    • D. Cu
  111. 111. Một vật có khối lượng 7.500 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 22.500 kg/m³
    • B. 25.000 kg/m³
    • C. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • D. 250 kg/m³
  112. 112. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?

    • A. khí ozone
    • B. methane (khí mê-tan)
    • C. calcium oxide (vôi sống)
    • D. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
  113. 113. Kí hiệu hoá học của nguyên tố fluorine là gì?

    • A. K
    • B. Si
    • C. Cl
    • D. F ✓ Đáp án đúng
  114. 114. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?

    • A. NH₃
    • B. H₂
    • C. CH₄ ✓ Đáp án đúng
    • D. O₃
  115. 115. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
    • C. sulfuric acid
    • D. khí oxygen
  116. 116. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. hydrochloric acid
    • C. khí hydrogen
    • D. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
  117. 117. Kéo một vật bằng lực 273 N, vật dịch chuyển 23 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 296 J
    • B. 6.552 J
    • C. 627,9 J
    • D. 6.279 J ✓ Đáp án đúng
  118. 118. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. CH₄
    • B. CO
    • C. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. CaO
  119. 119. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • B. Fe₂O₃
    • C. N₂
    • D. NaCl
  120. 120. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • C. héc (Hz)
    • D. mét trên giây (m/s)
  121. 121. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • C. niu-tơn (N)
    • D. oát (W)
  122. 122. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. NaOH
    • B. H₂
    • C. N₂
    • D. O₂ ✓ Đáp án đúng
  123. 123. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nitrogen là gì?

    • A. Ni
    • B. N ✓ Đáp án đúng
    • C. H
    • D. Ca
  124. 124. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. H₂O
    • B. CO ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂SO₄
    • D. O₂
  125. 125. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. não
    • B. cơ bắp
    • C. da ✓ Đáp án đúng
    • D. thực quản
  126. 126. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. da
    • B. tim
    • C. xương ✓ Đáp án đúng
    • D. cơ bắp
  127. 127. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. O₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. CaCO₃
    • C. H₂SO₄
    • D. CH₄
  128. 128. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?

    • A. Fe₂O₃
    • B. O₂
    • C. H₂
    • D. NH₃ ✓ Đáp án đúng
  129. 129. Kéo một vật bằng lực 362 N, vật dịch chuyển 33 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 119.460 J
    • B. 12.308 J
    • C. 11.946 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 1194,6 J
  130. 130. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. HCl
    • C. N₂
    • D. CO
  131. 131. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?

    • A. thuỷ ngân (mercury)
    • B. nitrogen
    • C. thiếc (tin)
    • D. hydrogen ✓ Đáp án đúng
  132. 132. Chất có công thức NaCl là chất gì?

    • A. carbon monoxide
    • B. calcium oxide (vôi sống)
    • C. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
    • D. khí hydrogen
  133. 133. Một vật đi quãng đường 38 m trong 19 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 4 m/s
    • B. 57 m/s
    • C. 2 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 21 m/s
  134. 134. Một vật đi quãng đường 493 m trong 17 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 476 m/s
    • B. 29 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 46 m/s
    • D. 58 m/s
  135. 135. Thực quản thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ bài tiết
    • B. hệ hô hấp
    • C. hệ vận động
    • D. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
  136. 136. Một vật có khối lượng 94 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 9.400 N
    • B. 94 N
    • C. 9,4 N
    • D. 940 N ✓ Đáp án đúng
  137. 137. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?

    • A. dạ dày ✓ Đáp án đúng
    • B. ruột non
    • C. thận
    • D. tim
  138. 138. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nitrogen là gì?

    • A. Hg
    • B. I
    • C. N ✓ Đáp án đúng
    • D. P
  139. 139. Kéo một vật bằng lực 41 N, vật dịch chuyển 3 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 123 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 164 J
    • C. 44 J
    • D. 12,3 J
  140. 140. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. methane (khí mê-tan)
    • C. calcium oxide (vôi sống)
    • D. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
  141. 141. Chất có công thức NaOH là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac)
    • B. glucose
    • C. sulfuric acid
    • D. sodium hydroxide (xút) ✓ Đáp án đúng
  142. 142. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen
    • B. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
    • C. oxygen
    • D. đồng (copper)
  143. 143. Một vật đi quãng đường 81 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 18 m/s
    • B. 90 m/s
    • C. 9 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 72 m/s
  144. 144. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
    • C. sulfuric acid
    • D. sodium hydroxide (xút)
  145. 145. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • D. niu-tơn (N)
  146. 146. Chất có công thức H₂ là chất gì?

    • A. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. ammonia (amoniac)
    • C. hydrochloric acid
    • D. khí nitrogen
  147. 147. Kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium là gì?

    • A. K
    • B. Ca
    • C. Mg ✓ Đáp án đúng
    • D. Cu
  148. 148. Chất có công thức H₂O là chất gì?

    • A. sulfuric acid
    • B. sodium chloride (muối ăn)
    • C. nước ✓ Đáp án đúng
    • D. hydrochloric acid
  149. 149. Một vật có khối lượng 109 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 10.900 N
    • B. 10,9 N
    • C. 1.090 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 119 N
  150. 150. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. tuỷ sống
    • B. não
    • C. xương
    • D. khí quản ✓ Đáp án đúng
  151. 151. Kéo một vật bằng lực 299 N, vật dịch chuyển 24 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 7.176 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 71.760 J
    • C. 7.475 J
    • D. 717,6 J
  152. 152. Con vẹt thuộc nhóm động vật nào?

    • A. hình nhện
    • B. thú
    • C. cá
    • D. chim ✓ Đáp án đúng
  153. 153. Kéo một vật bằng lực 451 N, vật dịch chuyển 28 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 12.628 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 479 J
    • C. 13.079 J
    • D. 126.280 J
  154. 154. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. NaCl
    • B. CaCO₃
    • C. O₂
    • D. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
  155. 155. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bạc (silver) là gì?

    • A. Fe
    • B. Ag ✓ Đáp án đúng
    • C. Na
    • D. Ar
  156. 156. Chất có công thức O₃ là chất gì?

    • A. glucose
    • B. hydrochloric acid
    • C. khí ozone ✓ Đáp án đúng
    • D. methane (khí mê-tan)
  157. 157. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?

    • A. manganese ✓ Đáp án đúng
    • B. nickel
    • C. hydrogen
    • D. chlorine
  158. 158. Một vật có khối lượng 540 kg, thể tích 0,2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.700 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 270 kg/m³
    • C. 108 kg/m³
    • D. 540,2 kg/m³
  159. 159. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. ruột non
    • B. tim
    • C. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • D. mạch máu
  160. 160. Kéo một vật bằng lực 164 N, vật dịch chuyển 4 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 820 J
    • B. 168 J
    • C. 656 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 6.560 J
  161. 161. Kéo một vật bằng lực 352 N, vật dịch chuyển 44 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 396 J
    • B. 15.488 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 15.840 J
    • D. 154.880 J
  162. 162. Một vật có khối lượng 180 kg, thể tích 0,2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 90 kg/m³
    • C. 36 kg/m³
    • D. 9.000 kg/m³
  163. 163. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz)
    • B. oát (W)
    • C. giây (s)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
  164. 164. Một vật có khối lượng 66 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 6.600 N
    • B. 66 N
    • C. 660 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 76 N
  165. 165. Kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium là gì?

    • A. Al
    • B. K
    • C. Mg ✓ Đáp án đúng
    • D. Sn
  166. 166. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. CaO
    • B. O₃ ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂SO₄
    • D. CH₄
  167. 167. Kí hiệu hoá học của nguyên tố vàng (gold) là gì?

    • A. H
    • B. Ca
    • C. Li
    • D. Au ✓ Đáp án đúng
  168. 168. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt (iron) là gì?

    • A. Cr
    • B. Mn
    • C. Fe ✓ Đáp án đúng
    • D. N
  169. 169. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. ken-vin (K)
    • D. vôn (V)
  170. 170. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • D. sulfuric acid
  171. 171. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • B. ôm (Ω)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. oát (W)
  172. 172. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. héc (Hz)
    • D. vôn (V)
  173. 173. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • C. niu-tơn (N)
    • D. ken-vin (K)
  174. 174. Nguyên tố có kí hiệu Sn là nguyên tố nào?

    • A. thiếc (tin) ✓ Đáp án đúng
    • B. potassium (kali)
    • C. helium
    • D. sulfur (lưu huỳnh)
  175. 175. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. não
    • B. xương
    • C. tim
    • D. thực quản ✓ Đáp án đúng
  176. 176. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét (m)
    • D. ôm (Ω)
  177. 177. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. Fe₂O₃
    • B. H₂O
    • C. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. O₂
  178. 178. Một lực 20 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,02 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 2.000 Pa
    • B. 20,02 Pa
    • C. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,4 Pa
  179. 179. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  180. 180. Cơ quan nào có nhiệm vụ là đường dẫn máu?

    • A. ruột non
    • B. cơ bắp
    • C. tuỷ sống
    • D. mạch máu ✓ Đáp án đúng
  181. 181. Một vật có khối lượng 2.600 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 130 kg/m³
    • B. 1.300 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 2.602 kg/m³
    • D. 13.000 kg/m³
  182. 182. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • B. H₂SO₄
    • C. H₂
    • D. H₂O
  183. 183. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. am-pe (A)
    • D. ôm (Ω)
  184. 184. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?

    • A. ruột non
    • B. dạ dày ✓ Đáp án đúng
    • C. tim
    • D. mạch máu
  185. 185. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. ken-vin (K)
  186. 186. Chất có công thức H₂O là chất gì?

    • A. sodium hydroxide (xút)
    • B. nước ✓ Đáp án đúng
    • C. sulfuric acid
    • D. carbon monoxide
  187. 187. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N)
    • B. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét (m)
    • D. giây (s)
  188. 188. Nguyên tố có kí hiệu Sn là nguyên tố nào?

    • A. oxygen
    • B. chlorine
    • C. thiếc (tin) ✓ Đáp án đúng
    • D. silicon
  189. 189. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆
    • B. NH₃
    • C. O₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. CO
  190. 190. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • C. khí ozone
    • D. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
  191. 191. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • C. vôn (V)
    • D. pa-xcan (Pa)
  192. 192. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. tuỷ sống
    • B. xương
    • C. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • D. dạ dày
  193. 193. Kéo một vật bằng lực 373 N, vật dịch chuyển 18 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 671,4 J
    • B. 391 J
    • C. 6.714 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 7.087 J
  194. 194. Một vật có khối lượng 68 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 6,8 N
    • B. 680 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 68 N
    • D. 6.800 N
  195. 195. Con vật nào thuộc nhóm giáp xác?

    • A. con cá mập
    • B. con đà điểu
    • C. con ong
    • D. con cua ✓ Đáp án đúng
  196. 196. Kéo một vật bằng lực 267 N, vật dịch chuyển 34 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 907,8 J
    • B. 90.780 J
    • C. 9.078 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 301 J
  197. 197. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. sodium (natri)
    • B. bạc (silver)
    • C. carbon
    • D. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
  198. 198. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. calcium carbonate (đá vôi)
    • B. ammonia (amoniac)
    • C. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
    • D. carbon monoxide
  199. 199. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. glucose
    • B. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium carbonate (đá vôi)
    • D. khí oxygen
  200. 200. Kí hiệu hoá học của nguyên tố manganese là gì?

    • A. Ne
    • B. H
    • C. Li
    • D. Mn ✓ Đáp án đúng
  201. 201. Một vật có khối lượng 250 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 250 kg/m³
    • C. 25 kg/m³
    • D. 25.000 kg/m³
  202. 202. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bạc (silver) là gì?

    • A. Ag ✓ Đáp án đúng
    • B. P
    • C. S
    • D. C
  203. 203. Một lực 8.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 2 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 4.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • B. 8.000 Pa
    • C. 8.002 Pa
    • D. 16.000 Pa
  204. 204. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  205. 205. Nguyên tố có kí hiệu Ca là nguyên tố nào?

    • A. silicon
    • B. đồng (copper)
    • C. calcium ✓ Đáp án đúng
    • D. magnesium
  206. 206. Một vật có khối lượng 118 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 128 N
    • B. 118 N
    • C. 11.800 N
    • D. 1.180 N ✓ Đáp án đúng
  207. 207. Một vật có khối lượng 500 kg, thể tích 0,2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 25.000 kg/m³
    • B. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 100 kg/m³
    • D. 250 kg/m³
  208. 208. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • B. ôm (Ω)
    • C. am-pe (A)
    • D. ken-vin (K)
  209. 209. Kéo một vật bằng lực 310 N, vật dịch chuyển 12 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 37.200 J
    • B. 372 J
    • C. 4.030 J
    • D. 3.720 J ✓ Đáp án đúng
  210. 210. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?

    • A. phosphorus ✓ Đáp án đúng
    • B. carbon
    • C. chlorine
    • D. lithium
  211. 211. Nguyên tố có kí hiệu Si là nguyên tố nào?

    • A. silicon ✓ Đáp án đúng
    • B. helium
    • C. nickel
    • D. magnesium
  212. 212. Nguyên tố có kí hiệu Pb là nguyên tố nào?

    • A. helium
    • B. zinc
    • C. chì (lead) ✓ Đáp án đúng
    • D. vàng (gold)
  213. 213. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?

    • A. CH₄
    • B. N₂
    • C. H₂
    • D. CaO ✓ Đáp án đúng
  214. 214. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • B. héc (Hz)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. pa-xcan (Pa)
  215. 215. Kéo một vật bằng lực 495 N, vật dịch chuyển 20 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 9.900 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 990 J
    • C. 515 J
    • D. 99.000 J
  216. 216. Kéo một vật bằng lực 58 N, vật dịch chuyển 27 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 1.624 J
    • B. 85 J
    • C. 156,6 J
    • D. 1.566 J ✓ Đáp án đúng
  217. 217. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. não
    • B. gan
    • C. tim
    • D. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
  218. 218. Một vật có khối lượng 90 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 9 N
    • B. 900 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 100 N
    • D. 9.000 N
  219. 219. Nguyên tố có kí hiệu Zn là nguyên tố nào?

    • A. fluorine
    • B. nitrogen
    • C. potassium (kali)
    • D. zinc ✓ Đáp án đúng
  220. 220. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?

    • A. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
    • B. thận
    • C. dạ dày
    • D. phổi
  221. 221. Con ong thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giun
    • B. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • C. chim
    • D. thú
  222. 222. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. sulfuric acid
    • C. khí ozone
    • D. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
  223. 223. Con kiến thuộc nhóm động vật nào?

    • A. thân mềm
    • B. côn trùng ✓ Đáp án đúng
    • C. bò sát
    • D. giun
  224. 224. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. N₂
    • B. CO ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂O
    • D. H₂SO₄
  225. 225. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?

    • A. Si ✓ Đáp án đúng
    • B. Sn
    • C. Li
    • D. Al
  226. 226. Một vật đi quãng đường 144 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 153 m/s
    • B. 32 m/s
    • C. 16 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 25 m/s
  227. 227. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. CaO
    • B. N₂
    • C. HCl
    • D. O₂ ✓ Đáp án đúng
  228. 228. Một vật có khối lượng 93 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 93 N
    • B. 9.300 N
    • C. 930 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 9,3 N
  229. 229. Con chim cánh cụt thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát
    • B. chim ✓ Đáp án đúng
    • C. lưỡng cư
    • D. giáp xác
  230. 230. Cơ bắp thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh
    • B. hệ vận động ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ hô hấp
    • D. hệ tuần hoàn
  231. 231. Kéo một vật bằng lực 22 N, vật dịch chuyển 5 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 132 J
    • B. 1.100 J
    • C. 11 J
    • D. 110 J ✓ Đáp án đúng
  232. 232. Nguyên tố có kí hiệu Cl là nguyên tố nào?

    • A. aluminium (nhôm)
    • B. chlorine ✓ Đáp án đúng
    • C. sodium (natri)
    • D. bạc (silver)
  233. 233. Kéo một vật bằng lực 75 N, vật dịch chuyển 13 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 1.050 J
    • B. 97,5 J
    • C. 88 J
    • D. 975 J ✓ Đáp án đúng
  234. 234. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?

    • A. calcium carbonate (đá vôi)
    • B. hydrochloric acid
    • C. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
    • D. khí ozone
  235. 235. Kéo một vật bằng lực 42 N, vật dịch chuyển 42 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 84 J
    • B. 17.640 J
    • C. 176,4 J
    • D. 1.764 J ✓ Đáp án đúng
  236. 236. Con khỉ thuộc nhóm động vật nào?

    • A. giáp xác
    • B. thú ✓ Đáp án đúng
    • C. côn trùng
    • D. hình nhện
  237. 237. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. oxygen
    • C. carbon
    • D. fluorine
  238. 238. Nguyên tố có kí hiệu Zn là nguyên tố nào?

    • A. zinc ✓ Đáp án đúng
    • B. chì (lead)
    • C. phosphorus
    • D. sulfur (lưu huỳnh)
  239. 239. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • D. giây (s)
  240. 240. Một vật đi quãng đường 192 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 48 m/s
    • B. 24 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 32 m/s
    • D. 200 m/s
  241. 241. Một vật có khối lượng 12 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1.200 N
    • B. 1,2 N
    • C. 120 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 12 N
  242. 242. Nguyên tố có kí hiệu Ag là nguyên tố nào?

    • A. bạc (silver) ✓ Đáp án đúng
    • B. helium
    • C. neon
    • D. nickel
  243. 243. Nguyên tố có kí hiệu O là nguyên tố nào?

    • A. oxygen ✓ Đáp án đúng
    • B. iodine
    • C. bạc (silver)
    • D. potassium (kali)
  244. 244. Chất có công thức NaOH là chất gì?

    • A. khí nitrogen
    • B. carbon monoxide
    • C. sodium hydroxide (xút) ✓ Đáp án đúng
    • D. calcium carbonate (đá vôi)
  245. 245. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?

    • A. hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. sắt (iron)
    • C. lithium
    • D. thuỷ ngân (mercury)
  246. 246. Một vật đi quãng đường 45 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 18 m/s
    • B. 30 m/s
    • C. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 60 m/s
  247. 247. Nguyên tố có kí hiệu Fe là nguyên tố nào?

    • A. lithium
    • B. iodine
    • C. aluminium (nhôm)
    • D. sắt (iron) ✓ Đáp án đúng
  248. 248. Nguyên tố có kí hiệu Hg là nguyên tố nào?

    • A. oxygen
    • B. sulfur (lưu huỳnh)
    • C. chlorine
    • D. thuỷ ngân (mercury) ✓ Đáp án đúng
  249. 249. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • C. oát (W)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  250. 250. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?

    • A. CH₄
    • B. H₂ ✓ Đáp án đúng
    • C. O₂
    • D. H₂SO₄
  251. 251. Nhiệt độ cơ thể người khoẻ mạnh khoảng bao nhiêu?

    • A. 30 độ C
    • B. 25 độ C
    • C. 37 độ C ✓ Đáp án đúng
    • D. 42 độ C
  252. 252. Nguyên tố có kí hiệu Hg là nguyên tố nào?

    • A. thuỷ ngân (mercury) ✓ Đáp án đúng
    • B. nitrogen
    • C. chì (lead)
    • D. bạc (silver)
  253. 253. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. jun (J)
    • C. héc (Hz)
    • D. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
  254. 254. Nguyên tố có kí hiệu Sn là nguyên tố nào?

    • A. carbon
    • B. calcium
    • C. manganese
    • D. thiếc (tin) ✓ Đáp án đúng
  255. 255. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thuỷ ngân (mercury) là gì?

    • A. Li
    • B. Na
    • C. Ca
    • D. Hg ✓ Đáp án đúng
  256. 256. Một vật đi quãng đường 65 m trong 5 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 70 m/s
    • B. 26 m/s
    • C. 13 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 18 m/s
  257. 257. Kí hiệu hoá học của nguyên tố vàng (gold) là gì?

    • A. Hg
    • B. Li
    • C. Au ✓ Đáp án đúng
    • D. C
  258. 258. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. zinc
    • B. chì (lead)
    • C. potassium (kali)
    • D. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
  259. 259. Nguyên tố có kí hiệu Cl là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. chlorine ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon
    • D. bạc (silver)
  260. 260. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. carbon monoxide
    • B. khí oxygen
    • C. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • D. sodium hydroxide (xút)
  261. 261. Một vật có khối lượng 95 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 95 N
    • B. 9.500 N
    • C. 105 N
    • D. 950 N ✓ Đáp án đúng
  262. 262. Con dê thuộc nhóm động vật nào?

    • A. chim
    • B. giáp xác
    • C. thú ✓ Đáp án đúng
    • D. lưỡng cư
  263. 263. Một vật có khối lượng 10 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1.000 N
    • B. 20 N
    • C. 10 N
    • D. 100 N ✓ Đáp án đúng
  264. 264. Một vật đi quãng đường 209 m trong 11 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 198 m/s
    • B. 30 m/s
    • C. 19 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 220 m/s
  265. 265. Một vật đi quãng đường 168 m trong 14 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 154 m/s
    • B. 12 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 26 m/s
    • D. 182 m/s
  266. 266. Kéo một vật bằng lực 439 N, vật dịch chuyển 35 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 1536,5 J
    • B. 15.365 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 15.804 J
    • D. 474 J
  267. 267. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?

    • A. Na
    • B. Ar
    • C. Au
    • D. Si ✓ Đáp án đúng
  268. 268. Nguyên tố có kí hiệu C là nguyên tố nào?

    • A. silicon
    • B. manganese
    • C. carbon ✓ Đáp án đúng
    • D. helium
  269. 269. Kéo một vật bằng lực 20 N, vật dịch chuyển 3 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 80 J
    • B. 23 J
    • C. 60 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 6 J
  270. 270. Chất có công thức O₂ là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac)
    • B. khí nitrogen
    • C. hydrochloric acid
    • D. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
  271. 271. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?

    • A. da
    • B. dạ dày ✓ Đáp án đúng
    • C. não
    • D. mạch máu
  272. 272. Kéo một vật bằng lực 28 N, vật dịch chuyển 23 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 51 J
    • B. 644 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 6.440 J
    • D. 64,4 J
  273. 273. Một vật đi quãng đường 15 m trong 5 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 8 m/s
    • B. 6 m/s
    • C. 20 m/s
    • D. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
  274. 274. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • B. CH₄
    • C. CaCO₃
    • D. O₃
  275. 275. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. am-pe (A)
    • D. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
  276. 276. Một vật có khối lượng 80 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 80,1 kg/m³
    • C. 80 kg/m³
    • D. 8 kg/m³
  277. 277. Phổi thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ tiêu hoá
    • B. hệ hô hấp ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ tuần hoàn
    • D. hệ thần kinh
  278. 278. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. calcium oxide (vôi sống)
    • C. sulfuric acid
    • D. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
  279. 279. Não thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ hô hấp
    • B. hệ thần kinh ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ bài tiết
    • D. hệ tuần hoàn
  280. 280. Một lực 2.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 2 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 4.000 Pa
    • B. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • C. 2.002 Pa
    • D. 100 Pa
  281. 281. Kéo một vật bằng lực 333 N, vật dịch chuyển 31 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 364 J
    • B. 10.656 J
    • C. 103.230 J
    • D. 10.323 J ✓ Đáp án đúng
  282. 282. Một vật có khối lượng 18 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 18 N
    • B. 1,8 N
    • C. 180 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 1.800 N
  283. 283. Con vật nào thuộc nhóm cá?

    • A. con trâu
    • B. con cá chép ✓ Đáp án đúng
    • C. con ngựa
    • D. con mèo
  284. 284. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. CO ✓ Đáp án đúng
    • B. H₂O
    • C. CH₄
    • D. CaCO₃
  285. 285. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. O₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. CaO
    • C. NaCl
    • D. HCl
  286. 286. Một vật đi quãng đường 319 m trong 11 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 308 m/s
    • B. 29 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 40 m/s
    • D. 58 m/s
  287. 287. Một vật có khối lượng 48 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 48 N
    • B. 480 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 4,8 N
    • D. 4.800 N
  288. 288. Kéo một vật bằng lực 330 N, vật dịch chuyển 14 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 4.620 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 462 J
    • C. 46.200 J
    • D. 344 J
  289. 289. Nguyên tố có kí hiệu K là nguyên tố nào?

    • A. potassium (kali) ✓ Đáp án đúng
    • B. manganese
    • C. vàng (gold)
    • D. chlorine
  290. 290. Một vật đi quãng đường 350 m trong 14 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 50 m/s
    • B. 39 m/s
    • C. 364 m/s
    • D. 25 m/s ✓ Đáp án đúng
  291. 291. Kí hiệu hoá học của nguyên tố vàng (gold) là gì?

    • A. Mn
    • B. Zn
    • C. S
    • D. Au ✓ Đáp án đúng
  292. 292. Nguyên tố có kí hiệu K là nguyên tố nào?

    • A. chì (lead)
    • B. aluminium (nhôm)
    • C. potassium (kali) ✓ Đáp án đúng
    • D. vàng (gold)
  293. 293. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. mét trên giây (m/s)
  294. 294. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa nước tiểu?

    • A. khí quản
    • B. thận
    • C. bàng quang ✓ Đáp án đúng
    • D. dạ dày
  295. 295. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?

    • A. Si ✓ Đáp án đúng
    • B. Pb
    • C. I
    • D. Hg
  296. 296. Não thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ bài tiết
    • B. hệ vận động
    • C. hệ thần kinh ✓ Đáp án đúng
    • D. hệ hô hấp
  297. 297. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. calcium oxide (vôi sống)
    • C. khí oxygen
    • D. calcium carbonate (đá vôi)
  298. 298. Chất có công thức NaCl là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
    • B. sulfuric acid
    • C. calcium carbonate (đá vôi)
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic)
  299. 299. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét (m)
    • D. pa-xcan (Pa)
  300. 300. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • C. ken-vin (K)
    • D. ôm (Ω)
  301. 301. Con vật nào thuộc nhóm bò sát?

    • A. con rùa ✓ Đáp án đúng
    • B. con đà điểu
    • C. con hổ
    • D. con bướm
  302. 302. Nguyên tố có kí hiệu Cl là nguyên tố nào?

    • A. sulfur (lưu huỳnh)
    • B. nickel
    • C. chlorine ✓ Đáp án đúng
    • D. aluminium (nhôm)
  303. 303. Con giun đất thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát
    • B. thân mềm
    • C. giun ✓ Đáp án đúng
    • D. hình nhện
  304. 304. Nguyên tố có kí hiệu Cu là nguyên tố nào?

    • A. sulfur (lưu huỳnh)
    • B. thiếc (tin)
    • C. neon
    • D. đồng (copper) ✓ Đáp án đúng
  305. 305. Con vật nào thuộc nhóm thú?

    • A. con cá voi ✓ Đáp án đúng
    • B. con tôm
    • C. con cá mập
    • D. con bướm
  306. 306. Con vật nào thuộc nhóm bò sát?

    • A. con ong
    • B. con tôm
    • C. con cá mập
    • D. con rùa ✓ Đáp án đúng
  307. 307. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. héc (Hz)
    • C. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • D. jun (J)
  308. 308. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. CO₂
    • B. NH₃
    • C. NaOH
    • D. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
  309. 309. Một vật có khối lượng 105 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 10.500 N
    • B. 10,5 N
    • C. 1.050 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 115 N
  310. 310. Nguyên tố có kí hiệu Mg là nguyên tố nào?

    • A. sodium (natri)
    • B. nickel
    • C. oxygen
    • D. magnesium ✓ Đáp án đúng
  311. 311. Con vật nào thuộc nhóm lưỡng cư?

    • A. con gấu trúc
    • B. con ếch ✓ Đáp án đúng
    • C. con kiến
    • D. con chim cánh cụt
  312. 312. Nguyên tố có kí hiệu Al là nguyên tố nào?

    • A. hydrogen
    • B. lithium
    • C. magnesium
    • D. aluminium (nhôm) ✓ Đáp án đúng
  313. 313. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là gì?

    • A. Cl ✓ Đáp án đúng
    • B. Cr
    • C. N
    • D. Li
  314. 314. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con ếch
    • B. con rùa
    • C. con cú mèo ✓ Đáp án đúng
    • D. con ong
  315. 315. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. mét (m)
    • C. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • D. am-pe (A)
  316. 316. Một vật có khối lượng 780 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 78.000 kg/m³
    • C. 780 kg/m³
    • D. 78 kg/m³
  317. 317. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • B. Fe₂O₃
    • C. CO₂
    • D. CH₄
  318. 318. Một vật đi quãng đường 375 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 40 m/s
    • B. 390 m/s
    • C. 360 m/s
    • D. 25 m/s ✓ Đáp án đúng
  319. 319. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. ammonia (amoniac)
    • C. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
    • D. methane (khí mê-tan)
  320. 320. Thận thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ tuần hoàn
    • B. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ hô hấp
    • D. hệ vận động
  321. 321. Nguyên tố có kí hiệu Ne là nguyên tố nào?

    • A. potassium (kali)
    • B. helium
    • C. oxygen
    • D. neon ✓ Đáp án đúng
  322. 322. Chất có công thức CO là chất gì?

    • A. khí nitrogen
    • B. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • D. calcium oxide (vôi sống)
  323. 323. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • B. oát (W)
    • C. héc (Hz)
    • D. mét (m)
  324. 324. Một vật đi quãng đường 204 m trong 12 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 216 m/s
    • B. 192 m/s
    • C. 17 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 29 m/s
  325. 325. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
    • B. methane (khí mê-tan)
    • C. sodium chloride (muối ăn)
    • D. hydrochloric acid
  326. 326. Một vật đi quãng đường 76 m trong 4 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 19 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 38 m/s
    • C. 80 m/s
    • D. 23 m/s
  327. 327. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • B. CaO
    • C. H₂SO₄
    • D. HCl
  328. 328. Một vật có khối lượng 500 kg, thể tích 0,2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 500,2 kg/m³
    • C. 100 kg/m³
    • D. 25.000 kg/m³
  329. 329. Một vật đi quãng đường 247 m trong 13 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 19 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 38 m/s
    • C. 32 m/s
    • D. 234 m/s
  330. 330. Nguyên tố có kí hiệu Ag là nguyên tố nào?

    • A. đồng (copper)
    • B. bạc (silver) ✓ Đáp án đúng
    • C. chì (lead)
    • D. vàng (gold)
  331. 331. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. sodium hydroxide (xút)
    • C. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • D. sulfuric acid
  332. 332. Kéo một vật bằng lực 150 N, vật dịch chuyển 13 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 163 J
    • B. 1.950 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 195 J
    • D. 19.500 J
  333. 333. Công thức hoá học của nước là gì?

    • A. NH₃
    • B. O₂
    • C. NaCl
    • D. H₂O ✓ Đáp án đúng
  334. 334. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con cú mèo ✓ Đáp án đúng
    • B. con mèo
    • C. con bạch tuộc
    • D. con rắn
  335. 335. Chất có công thức NaCl là chất gì?

    • A. khí oxygen
    • B. nước
    • C. calcium carbonate (đá vôi)
    • D. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
  336. 336. Kéo một vật bằng lực 21 N, vật dịch chuyển 40 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 84 J
    • B. 8.400 J
    • C. 840 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 61 J
  337. 337. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?

    • A. O₃
    • B. O₂
    • C. H₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. C₆H₁₂O₆
  338. 338. Nguyên tố có kí hiệu K là nguyên tố nào?

    • A. bạc (silver)
    • B. oxygen
    • C. vàng (gold)
    • D. potassium (kali) ✓ Đáp án đúng
  339. 339. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chì (lead) là gì?

    • A. Pb ✓ Đáp án đúng
    • B. Li
    • C. Zn
    • D. S
  340. 340. Con vật nào thuộc nhóm chim?

    • A. con lợn
    • B. con ốc sên
    • C. con dơi
    • D. con chim sẻ ✓ Đáp án đúng
  341. 341. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. đồng (copper)
    • B. fluorine
    • C. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
    • D. phosphorus
  342. 342. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. sodium hydroxide (xút)
    • C. methane (khí mê-tan)
    • D. sodium chloride (muối ăn)
  343. 343. Ruột non thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ bài tiết
    • B. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ tuần hoàn
    • D. hệ hô hấp
  344. 344. Cơ quan nào có nhiệm vụ tiết mật, khử độc?

    • A. gan ✓ Đáp án đúng
    • B. khí quản
    • C. thực quản
    • D. tim
  345. 345. Một vật có khối lượng 2.400 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.200 kg/m³
    • B. 80 kg/m³
    • C. 2.403 kg/m³
    • D. 800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  346. 346. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. ki-lô-gam (kg)
    • D. am-pe (A)
  347. 347. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. HCl
    • B. CO₂
    • C. O₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. CaCO₃
  348. 348. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. khí nitrogen
    • B. hydrochloric acid
    • C. calcium carbonate (đá vôi)
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
  349. 349. Nguyên tố có kí hiệu Mg là nguyên tố nào?

    • A. thiếc (tin)
    • B. nitrogen
    • C. magnesium ✓ Đáp án đúng
    • D. lithium
  350. 350. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. CaCO₃
    • B. C₆H₁₂O₆
    • C. Fe₂O₃
    • D. HCl ✓ Đáp án đúng
  351. 351. Tuỷ sống thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ vận động
    • B. hệ tiêu hoá
    • C. hệ thần kinh ✓ Đáp án đúng
    • D. hệ tuần hoàn
  352. 352. Nguyên tố có kí hiệu C là nguyên tố nào?

    • A. carbon ✓ Đáp án đúng
    • B. chromium
    • C. sulfur (lưu huỳnh)
    • D. phosphorus
  353. 353. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?

    • A. oxygen
    • B. potassium (kali)
    • C. phosphorus
    • D. hydrogen ✓ Đáp án đúng
  354. 354. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
    • C. am-pe (A)
    • D. niu-tơn (N)
  355. 355. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. dạ dày
    • B. phổi
    • C. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • D. ruột non
  356. 356. Chất có công thức O₂ là chất gì?

    • A. khí hydrogen
    • B. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
    • C. sulfuric acid
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic)
  357. 357. Dạ dày thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ vận động
    • B. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ thần kinh
    • D. hệ bài tiết
  358. 358. Một vật có khối lượng 23 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 23 N
    • B. 2.300 N
    • C. 33 N
    • D. 230 N ✓ Đáp án đúng
  359. 359. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
    • B. calcium
    • C. zinc
    • D. argon
  360. 360. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. am-pe (A)
    • D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
  361. 361. Một vật có khối lượng 17 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 27 N
    • B. 17 N
    • C. 1,7 N
    • D. 170 N ✓ Đáp án đúng
  362. 362. Nguyên tố có kí hiệu He là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen
    • B. thiếc (tin)
    • C. silicon
    • D. helium ✓ Đáp án đúng
  363. 363. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆
    • B. Fe₂O₃
    • C. O₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. O₂
  364. 364. Con gấu trúc thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát
    • B. chim
    • C. hình nhện
    • D. thú ✓ Đáp án đúng
  365. 365. Nguyên tố có kí hiệu Na là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. sodium (natri) ✓ Đáp án đúng
    • C. zinc
    • D. neon
  366. 366. Một vật đi quãng đường 105 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 90 m/s
    • B. 7 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 22 m/s
    • D. 14 m/s
  367. 367. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. Cu
    • B. Cl
    • C. I ✓ Đáp án đúng
    • D. Mg
  368. 368. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. ôm (Ω)
    • C. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • D. pa-xcan (Pa)
  369. 369. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. khí hydrogen
    • B. calcium carbonate (đá vôi)
    • C. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic)
  370. 370. Công thức hoá học của nước là gì?

    • A. NaCl
    • B. H₂O ✓ Đáp án đúng
    • C. N₂
    • D. NH₃
  371. 371. Nguyên tố có kí hiệu Au là nguyên tố nào?

    • A. lithium
    • B. vàng (gold) ✓ Đáp án đúng
    • C. sulfur (lưu huỳnh)
    • D. hydrogen
  372. 372. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. bàng quang
    • B. xương ✓ Đáp án đúng
    • C. tuỷ sống
    • D. não
  373. 373. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
    • B. giây (s)
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. vôn (V)
  374. 374. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bạc (silver) là gì?

    • A. Ag ✓ Đáp án đúng
    • B. Ne
    • C. P
    • D. Li
  375. 375. Não thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh ✓ Đáp án đúng
    • B. hệ vận động
    • C. hệ bài tiết
    • D. hệ tiêu hoá
  376. 376. Một vật có khối lượng 112 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 122 N
    • B. 112 N
    • C. 11,2 N
    • D. 1.120 N ✓ Đáp án đúng
  377. 377. Một vật đi quãng đường 168 m trong 12 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 14 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 180 m/s
    • C. 26 m/s
    • D. 28 m/s
  378. 378. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. am-pe (A)
    • C. mét (m) ✓ Đáp án đúng
    • D. ôm (Ω)
  379. 379. Một lực 40.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 2 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 80.000 Pa
    • B. 2.000 Pa
    • C. 20.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • D. 40.002 Pa
  380. 380. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa)
    • B. héc (Hz)
    • C. mét (m)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
  381. 381. Kéo một vật bằng lực 414 N, vật dịch chuyển 39 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 161.460 J
    • B. 16.560 J
    • C. 453 J
    • D. 16.146 J ✓ Đáp án đúng
  382. 382. Một lực 5.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,5 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 10.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • B. 2.500 Pa
    • C. 1.000 Pa
    • D. 5000,5 Pa
  383. 383. Nguyên tố có kí hiệu Hg là nguyên tố nào?

    • A. helium
    • B. thuỷ ngân (mercury) ✓ Đáp án đúng
    • C. đồng (copper)
    • D. calcium
  384. 384. Kí hiệu hoá học của nguyên tố phosphorus là gì?

    • A. Mg
    • B. P ✓ Đáp án đúng
    • C. Na
    • D. H
  385. 385. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. CO ✓ Đáp án đúng
    • B. CaO
    • C. CaCO₃
    • D. NaCl
  386. 386. Kí hiệu hoá học của nguyên tố lithium là gì?

    • A. Li ✓ Đáp án đúng
    • B. Ar
    • C. Ni
    • D. S
  387. 387. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. thận
    • B. bàng quang
    • C. xương ✓ Đáp án đúng
    • D. khí quản
  388. 388. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. khí nitrogen
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
    • C. methane (khí mê-tan)
    • D. carbon monoxide
  389. 389. Chất có công thức CaO là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
    • B. methane (khí mê-tan)
    • C. sodium chloride (muối ăn)
    • D. khí oxygen
  390. 390. Con cá sấu thuộc nhóm động vật nào?

    • A. bò sát ✓ Đáp án đúng
    • B. thú
    • C. côn trùng
    • D. lưỡng cư
  391. 391. Con ngựa thuộc nhóm động vật nào?

    • A. côn trùng
    • B. giun
    • C. cá
    • D. thú ✓ Đáp án đúng
  392. 392. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chì (lead) là gì?

    • A. Pb ✓ Đáp án đúng
    • B. Na
    • C. Hg
    • D. Ni
  393. 393. Chất có công thức O₂ là chất gì?

    • A. khí nitrogen
    • B. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
    • C. methane (khí mê-tan)
    • D. khí hydrogen
  394. 394. Một vật đi quãng đường 78 m trong 3 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 29 m/s
    • B. 75 m/s
    • C. 26 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 81 m/s
  395. 395. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. dạ dày
    • B. tim
    • C. bàng quang
    • D. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
  396. 396. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆
    • B. NaOH ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂SO₄
    • D. CaCO₃
  397. 397. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí hydrogen
    • D. hydrochloric acid
  398. 398. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa)
    • B. vôn (V)
    • C. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • D. giây (s)
  399. 399. Kéo một vật bằng lực 332 N, vật dịch chuyển 12 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 344 J
    • B. 398,4 J
    • C. 4.316 J
    • D. 3.984 J ✓ Đáp án đúng
  400. 400. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. HCl ✓ Đáp án đúng
    • B. H₂SO₄
    • C. CaO
    • D. CO₂

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay