Câu hỏi Khoa học cho bé 13-14 tuổi

92 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 13-14 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Tế bào nào trong máu giữ vai trò bảo vệ cơ thể, tiêu diệt vi khuẩn?

    • A. Hồng cầu
    • B. Tiểu cầu
    • C. Huyết tương
    • D. Bạch cầu ✓ Đáp án đúng
  2. 2. Mạch điện chỉ hoạt động khi mạch được ..., tức là không bị hở ở chỗ nào.

    • A. kín ✓ Đáp án đúng
    • B. ngắn
    • C. hở
    • D. song song
  3. 3. Muốn pha loãng một dung dịch cho bớt đặc, ta làm gì?

    • A. Thêm chất tan vào
    • B. Thêm dung môi vào ✓ Đáp án đúng
    • C. Đun cho bay hơi bớt nước
    • D. Làm lạnh dung dịch
  4. 4. Mạch máu đưa máu từ tim đi đến các cơ quan gọi là ... .

    • A. tĩnh mạch
    • B. mao mạch
    • C. động mạch ✓ Đáp án đúng
    • D. bạch mạch
  5. 5. Chất dinh dưỡng nào là nguồn cung cấp năng lượng chính và nhanh nhất cho cơ thể?

    • A. Chất béo
    • B. Carbohydrate (tinh bột, đường) ✓ Đáp án đúng
    • C. Protein
    • D. Vitamin
  6. 6. Tác dụng nào của dòng điện được ứng dụng trong bàn là (bàn ủi) điện?

    • A. Tác dụng từ
    • B. Tác dụng phát sáng
    • C. Tác dụng nhiệt ✓ Đáp án đúng
    • D. Tác dụng hoá học
  7. 7. Ở điều kiện chuẩn (25 °C, 1 bar), 1 mol chất khí bất kì chiếm thể tích khoảng bao nhiêu?

    • A. 24,79 lít ✓ Đáp án đúng
    • B. 1 lít
    • C. 22,4 lít
    • D. 100 lít
  8. 8. Trong phương trình chữ: kẽm + acid hydrochloric → kẽm chloride + khí hydrogen, đâu là chất tham gia?

    • A. Kẽm chloride và khí hydrogen
    • B. Chỉ khí hydrogen
    • C. Kẽm và acid hydrochloric ✓ Đáp án đúng
    • D. Chỉ kẽm chloride
  9. 9. Khi hít vào, cơ hoành và lồng ngực thay đổi thế nào?

    • A. Cơ hoành hạ xuống, thể tích lồng ngực tăng ✓ Đáp án đúng
    • B. Cơ hoành nâng lên, thể tích lồng ngực giảm
    • C. Cả hai đều không đổi
    • D. Cơ hoành hạ xuống, thể tích lồng ngực giảm
  10. 10. Quá trình tiêu hoá thức ăn bắt đầu ở cơ quan nào?

    • A. Dạ dày
    • B. Ruột non
    • C. Khoang miệng ✓ Đáp án đúng
    • D. Thực quản
  11. 11. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp gồm hai bóng đèn, cường độ dòng điện qua mỗi đèn như thế nào?

    • A. Đèn đầu lớn hơn đèn sau
    • B. Bằng nhau tại mọi vị trí ✓ Đáp án đúng
    • C. Đèn sau lớn hơn đèn đầu
    • D. Bằng tổng của hai đèn
  12. 12. Khi thở ra, lượng khí carbon dioxide trong không khí thở ra nhiều hơn khi hít vào.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  13. 13. Đốt cháy hoàn toàn 4 g khí methane cần 16 g khí oxygen, thu được 11 g khí carbon dioxide và m gam nước. Giá trị m là bao nhiêu?

    • A. 5 g
    • B. 9 g ✓ Đáp án đúng
    • C. 20 g
    • D. 7 g
  14. 14. Vì sao hút thuốc lá có hại cho hệ hô hấp?

    • A. Vì khói thuốc làm tăng dung tích phổi
    • B. Vì khói thuốc chứa nhiều chất độc, phá huỷ lông rung và phế nang ✓ Đáp án đúng
    • C. Vì thuốc lá làm tim đập chậm lại
    • D. Vì khói thuốc làm sạch đường thở
  15. 15. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là ... .

    • A. huyền phù
    • B. dung dịch ✓ Đáp án đúng
    • C. nhũ tương
    • D. hợp chất
  16. 16. Đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh là gì?

    • A. Nơron (tế bào thần kinh) ✓ Đáp án đúng
    • B. Hồng cầu
    • C. Phế nang
    • D. Nephron
  17. 17. Hoà tan muối ăn vào nước là một phản ứng hoá học vì dung dịch có vị mặn.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Loại mạch máu nào có thành mỏng nhất, chỉ gồm một lớp tế bào để trao đổi chất?

    • A. Động mạch
    • B. Tĩnh mạch
    • C. Mao mạch ✓ Đáp án đúng
    • D. Bạch mạch
  19. 19. 0,25 mol khí oxygen O2 nặng bao nhiêu gam? (O = 16)

    • A. 4 g
    • B. 16 g
    • C. 8 g ✓ Đáp án đúng
    • D. 32 g
  20. 20. Thành phần nào của máu vận chuyển oxygen đi khắp cơ thể?

    • A. Hồng cầu ✓ Đáp án đúng
    • B. Bạch cầu
    • C. Tiểu cầu
    • D. Huyết tương
  21. 21. Việc rụt tay lại ngay khi chạm vào vật nóng là ví dụ của điều gì?

    • A. Phản xạ không điều kiện ✓ Đáp án đúng
    • B. Phản xạ có điều kiện
    • C. Hoạt động tiêu hoá
    • D. Hoạt động bài tiết
  22. 22. Công thức tính số mol khi biết khối lượng m và khối lượng mol M là gì?

    • A. n = m × M
    • B. n = M ÷ m
    • C. n = m + M
    • D. n = m ÷ M ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Biến đổi nào sau đây là biến đổi hoá học?

    • A. Nước đá tan thành nước lỏng
    • B. Sắt bị gỉ tạo thành lớp màu nâu đỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. Hoà tan đường vào nước
    • D. Bẻ đôi một thanh gỗ
  24. 24. Chức năng chính của ruột già là gì?

    • A. Tiêu hoá protein
    • B. Hấp thụ lại nước và muối khoáng, tạo phân ✓ Đáp án đúng
    • C. Tiết enzyme tiêu hoá mạnh
    • D. Hấp thụ toàn bộ chất dinh dưỡng
  25. 25. Vì sao trẻ em cần ngủ đủ giấc mỗi đêm?

    • A. Để hệ thần kinh được nghỉ ngơi, phục hồi và ghi nhớ tốt hơn ✓ Đáp án đúng
    • B. Để tiêu hoá thức ăn nhanh hơn
    • C. Để tim ngừng đập một lúc
    • D. Để giảm số lượng hồng cầu
  26. 26. Vôn kế được mắc như thế nào khi đo hiệu điện thế hai đầu một bóng đèn?

    • A. Nối tiếp với bóng đèn
    • B. Song song với bóng đèn ✓ Đáp án đúng
    • C. Nối tiếp với nguồn điện
    • D. Tuỳ ý, cách nào cũng được
  27. 27. Cơ quan tiết dịch tiêu hoá chứa nhiều enzyme đổ vào ruột non là tuyến ... .

    • A. giáp
    • B. tuỵ ✓ Đáp án đúng
    • C. yên
    • D. mồ hôi
  28. 28. Hệ thần kinh ở người gồm những bộ phận nào?

    • A. Tim và mạch máu
    • B. Bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên ✓ Đáp án đúng
    • C. Phổi và khí quản
    • D. Dạ dày và ruột
  29. 29. Với hầu hết chất rắn, khi tăng nhiệt độ của nước thì độ tan giảm đi.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  30. 30. Trong hệ hô hấp, bộ phận nào có chức năng làm ấm, làm ẩm và lọc bụi trong không khí?

    • A. Phế nang
    • B. Khoang mũi ✓ Đáp án đúng
    • C. Phổi
    • D. Cơ hoành
  31. 31. Định luật bảo toàn khối lượng do nhà khoa học nào phát hiện bằng thí nghiệm cân đo cẩn thận?

    • A. Newton
    • B. Lavoisier ✓ Đáp án đúng
    • C. Edison
    • D. Darwin
  32. 32. Cách nào sau đây KHÔNG làm chất rắn tan nhanh hơn trong nước?

    • A. Khuấy đều dung dịch
    • B. Nghiền nhỏ chất rắn
    • C. Đun nóng nước
    • D. Để yên cốc nước lạnh ✓ Đáp án đúng
  33. 33. Trao đổi khí ở phổi diễn ra tại các túi nhỏ gọi là ... .

    • A. phế quản
    • B. phế nang ✓ Đáp án đúng
    • C. khí quản
    • D. tiểu cầu
  34. 34. Khi mắc thêm một bóng đèn nối tiếp vào mạch đang có sẵn một đèn, độ sáng của đèn ban đầu thay đổi thế nào?

    • A. Sáng hơn
    • B. Không đổi
    • C. Tối đi ✓ Đáp án đúng
    • D. Tắt hẳn
  35. 35. Chất ban đầu bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất ..., chất mới sinh ra gọi là sản phẩm.

    • A. xúc tác
    • B. tham gia ✓ Đáp án đúng
    • C. trung gian
    • D. kết tủa
  36. 36. 36 g nước tương ứng với bao nhiêu mol nước?

    • A. 1 mol
    • B. 3 mol
    • C. 0,5 mol
    • D. 2 mol ✓ Đáp án đúng
  37. 37. Enzyme amylase trong nước bọt có tác dụng biến đổi chất nào?

    • A. Protein
    • B. Tinh bột ✓ Đáp án đúng
    • C. Chất béo
    • D. Vitamin
  38. 38. Độ tan của một chất rắn trong nước cho biết điều gì?

    • A. Khối lượng chất tan tối đa trong 100 g nước ở nhiệt độ xác định ✓ Đáp án đúng
    • B. Thể tích dung dịch thu được
    • C. Khối lượng nước cần dùng
    • D. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
  39. 39. Vì sao chim đậu trên một dây điện cao thế mà không bị điện giật?

    • A. Vì chân chim cách điện hoàn toàn
    • B. Vì chim chỉ chạm một dây nên không có hiệu điện thế giữa hai chân đáng kể ✓ Đáp án đúng
    • C. Vì dây điện cao thế không có dòng điện
    • D. Vì lông chim hút hết điện
  40. 40. Dung dịch bão hoà là dung dịch như thế nào ở một nhiệt độ xác định?

    • A. Không hoà tan thêm được chất tan nữa ✓ Đáp án đúng
    • B. Có rất ít chất tan
    • C. Luôn có màu đậm
    • D. Có thể hoà tan thêm rất nhiều chất tan
  41. 41. Một mol chất chứa bao nhiêu hạt (nguyên tử hoặc phân tử)?

    • A. 6,022 × 10²³ hạt ✓ Đáp án đúng
    • B. 1 000 hạt
    • C. 6,022 × 10²¹ hạt
    • D. 1 000 000 hạt
  42. 42. Phản xạ ... là loại phản xạ hình thành nhờ học tập và rèn luyện, ví dụ như nghe chuông vào lớp là xếp hàng.

    • A. không điều kiện
    • B. bẩm sinh
    • C. có điều kiện ✓ Đáp án đúng
    • D. tự nhiên
  43. 43. Khối lượng mol của nước H2O là bao nhiêu? (H = 1, O = 16)

    • A. 16 g/mol
    • B. 20 g/mol
    • C. 18 g/mol ✓ Đáp án đúng
    • D. 34 g/mol
  44. 44. Dạ dày là nơi hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng của cơ thể.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  45. 45. Hệ số cân bằng của phương trình: ? H2 + O2 → ? H2O lần lượt là bao nhiêu?

    • A. 1, 1, 1
    • B. 2, 1, 2 ✓ Đáp án đúng
    • C. 1, 2, 2
    • D. 2, 2, 1
  46. 46. Khối lượng dung dịch bằng khối lượng chất tan cộng khối lượng dung môi.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  47. 47. Hoà tan 0,5 mol NaCl vào nước được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu?

    • A. 1 M
    • B. 0,5 M
    • C. 2 M
    • D. 0,25 M ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện càng lớn thì dòng điện qua nó càng lớn (với cùng một dụng cụ).

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  49. 49. Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh, có khả năng dẫn truyền xung thần kinh, gọi là ... .

    • A. nơron ✓ Đáp án đúng
    • B. hồng cầu
    • C. nephron
    • D. phế nang
  50. 50. Nồng độ ... cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

    • A. phần trăm
    • B. khối lượng
    • C. mol ✓ Đáp án đúng
    • D. thể tích
  51. 51. Bộ phận nào của hệ thần kinh trung ương nằm trong ống xương sống?

    • A. Đại não
    • B. Tiểu não
    • C. Tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • D. Hành não
  52. 52. Phản ứng ... là phản ứng lấy nhiệt từ môi trường, làm xung quanh lạnh đi.

    • A. toả nhiệt
    • B. phân huỷ
    • C. thu nhiệt ✓ Đáp án đúng
    • D. trung hoà
  53. 53. Máu trong động mạch chủ là máu giàu oxygen.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  54. 54. Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

    • A. Dây đồng
    • B. Nhôm
    • C. Nhựa ✓ Đáp án đúng
    • D. Nước muối
  55. 55. Hoà tan 20 g muối vào 80 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là bao nhiêu?

    • A. 25 %
    • B. 10 %
    • C. 20 % ✓ Đáp án đúng
    • D. 16 %
  56. 56. Trong đoạn mạch gồm hai bóng đèn mắc song song, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi đèn có đặc điểm gì?

    • A. Bằng nửa hiệu điện thế nguồn
    • B. Bằng tổng hiệu điện thế hai đèn
    • C. Bằng nhau và bằng hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ✓ Đáp án đúng
    • D. Càng xa nguồn càng nhỏ
  57. 57. Vitamin và chất khoáng cung cấp nhiều năng lượng nhất cho cơ thể.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  58. 58. Chất xúc tác trong phản ứng hoá học có vai trò gì?

    • A. Bị tiêu hao hết sau phản ứng
    • B. Làm tăng khối lượng sản phẩm
    • C. Làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng ✓ Đáp án đúng
    • D. Tạo ra chất mới hoàn toàn
  59. 59. Trong phản ứng hoá học, cái gì bị thay đổi?

    • A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
    • B. Khối lượng tổng các chất
    • C. Liên kết giữa các nguyên tử ✓ Đáp án đúng
    • D. Loại nguyên tố có mặt
  60. 60. Dụng cụ nào dùng để đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn?

    • A. Ampe kế
    • B. Nhiệt kế
    • C. Vôn kế ✓ Đáp án đúng
    • D. Lực kế
  61. 61. Cầu chì trong mạch điện gia đình có tác dụng gì?

    • A. Tăng cường độ dòng điện
    • B. Tự ngắt mạch khi dòng điện quá lớn để tránh cháy ✓ Đáp án đúng
    • C. Làm đèn sáng hơn
    • D. Đo hiệu điện thế của mạch
  62. 62. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của hạt nào?

    • A. Các nguyên tử
    • B. Các proton
    • C. Các electron tự do ✓ Đáp án đúng
    • D. Các ion dương
  63. 63. Chiều quy ước của dòng điện là chiều đi từ cực âm qua vật dẫn tới cực dương của nguồn.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  64. 64. Đơn vị đo hiệu điện thế là ..., ký hiệu là V.

    • A. ampe
    • B. oát
    • C. vôn ✓ Đáp án đúng
    • D. ôm
  65. 65. Tiểu cầu có vai trò chính nào sau đây?

    • A. Vận chuyển khí carbon dioxide
    • B. Tham gia quá trình đông máu ✓ Đáp án đúng
    • C. Tiêu diệt virus
    • D. Vận chuyển hormone
  66. 66. Nam châm điện hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

    • A. Tác dụng sinh lí
    • B. Tác dụng nhiệt
    • C. Tác dụng hoá học
    • D. Tác dụng từ ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Ampe kế phải được mắc như thế nào vào mạch điện?

    • A. Mắc song song với dụng cụ cần đo
    • B. Mắc nối tiếp với dụng cụ cần đo ✓ Đáp án đúng
    • C. Mắc riêng ngoài mạch
    • D. Mắc trực tiếp vào hai cực nguồn
  68. 68. Thói quen nào sau đây tốt cho hệ tuần hoàn?

    • A. Ăn nhiều đồ chiên rán, mặn
    • B. Tập thể dục đều đặn mỗi ngày ✓ Đáp án đúng
    • C. Thức khuya thường xuyên
    • D. Ngồi yên cả ngày xem điện thoại
  69. 69. Trong cốc nước đường, đâu là chất tan và đâu là dung môi?

    • A. Đường là chất tan, nước là dung môi ✓ Đáp án đúng
    • B. Nước là chất tan, đường là dung môi
    • C. Cả hai đều là dung môi
    • D. Cả hai đều là chất tan
  70. 70. Dịch mật do cơ quan nào tiết ra để giúp tiêu hoá chất béo?

    • A. Gan ✓ Đáp án đúng
    • B. Tuỵ
    • C. Dạ dày
    • D. Thận
  71. 71. Cơ quan nào là nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu của cơ thể?

    • A. Dạ dày
    • B. Ruột già
    • C. Thực quản
    • D. Ruột non ✓ Đáp án đúng
  72. 72. Người nhóm máu O được gọi là gì trong truyền máu?

    • A. Người nhận phổ thông
    • B. Người cho phổ thông ✓ Đáp án đúng
    • C. Người không truyền máu được
    • D. Người chỉ nhận nhóm AB
  73. 73. Vòng tuần hoàn nhỏ (vòng tuần hoàn phổi) đưa máu đi đâu?

    • A. Từ tim đến các cơ quan trong cơ thể
    • B. Từ tim lên phổi rồi trở về tim ✓ Đáp án đúng
    • C. Từ gan về tim
    • D. Từ thận lên não
  74. 74. Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

    • A. Ampe (A) ✓ Đáp án đúng
    • B. Vôn (V)
    • C. Ôm (Ω)
    • D. Oát (W)
  75. 75. Số 6,022 × 10²³ được gọi là số ... .

    • A. Avogadro ✓ Đáp án đúng
    • B. Faraday
    • C. Newton
    • D. Planck
  76. 76. Tim người có mấy ngăn?

    • A. 2 ngăn
    • B. 3 ngăn
    • C. 4 ngăn ✓ Đáp án đúng
    • D. 5 ngăn
  77. 77. Bệnh sâu răng chủ yếu do nguyên nhân nào?

    • A. Do ăn quá nhiều rau xanh
    • B. Do vi khuẩn trong mảng bám phân giải đường tạo acid ăn mòn men răng ✓ Đáp án đúng
    • C. Do uống nhiều nước lọc
    • D. Do nhai thức ăn quá kỹ
  78. 78. Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  79. 79. Nguồn điện có vai trò gì trong mạch điện?

    • A. Tạo ra và duy trì hiệu điện thế để dòng điện chạy liên tục ✓ Đáp án đúng
    • B. Ngăn dòng điện chạy qua
    • C. Biến điện năng thành ánh sáng
    • D. Đo cường độ dòng điện
  80. 80. Phản ứng toả nhiệt là phản ứng như thế nào?

    • A. Thu nhiệt từ môi trường làm xung quanh lạnh đi
    • B. Không thay đổi nhiệt độ
    • C. Giải phóng nhiệt ra môi trường ✓ Đáp án đúng
    • D. Chỉ xảy ra khi có ánh sáng
  81. 81. Điều kiện nào thường cần để phản ứng hoá học bắt đầu xảy ra?

    • A. Các chất phải cùng màu
    • B. Các chất phải tiếp xúc với nhau ✓ Đáp án đúng
    • C. Các chất phải ở thể rắn
    • D. Phải có ánh sáng mặt trời
  82. 82. Đại não là phần điều khiển các hoạt động có ý thức như suy nghĩ, nói và học tập.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  83. 83. Khi nhỏ giấm ăn lên vỏ trứng, ta thấy bọt khí sủi lên. Điều đó chứng tỏ gì?

    • A. Vỏ trứng tan vật lí trong giấm
    • B. Đã có phản ứng hoá học tạo ra chất khí ✓ Đáp án đúng
    • C. Giấm bị bay hơi
    • D. Nhiệt độ giảm mạnh
  84. 84. Nơi diễn ra sự trao đổi khí giữa máu và không khí trong phổi là gì?

    • A. Khí quản
    • B. Phế nang ✓ Đáp án đúng
    • C. Thanh quản
    • D. Phế quản
  85. 85. Dấu hiệu nào KHÔNG chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

    • A. Xuất hiện chất kết tủa
    • B. Có khí thoát ra
    • C. Chất lỏng nóng lên khi đun trên bếp ✓ Đáp án đúng
    • D. Chất tạo thành có màu khác hẳn
  86. 86. Yếu tố nào sau đây thường làm phản ứng hoá học xảy ra NHANH hơn?

    • A. Giảm nhiệt độ
    • B. Nghiền nhỏ chất rắn tham gia ✓ Đáp án đúng
    • C. Giảm nồng độ dung dịch
    • D. Để yên hỗn hợp không khuấy
  87. 87. Vì sao khi bảo quản thức ăn trong tủ lạnh thì thức ăn lâu hỏng hơn?

    • A. Vì nhiệt độ thấp làm các phản ứng và hoạt động vi khuẩn chậm lại ✓ Đáp án đúng
    • B. Vì tủ lạnh diệt hết vi khuẩn
    • C. Vì thức ăn bị đông cứng nên không có chất mới
    • D. Vì tủ lạnh hút hết oxygen
  88. 88. Hiệu điện thế giữa hai cực của một pin tiểu thông thường là bao nhiêu?

    • A. 1,5 V ✓ Đáp án đúng
    • B. 220 V
    • C. 12 V
    • D. 0,15 V
  89. 89. Hiện tượng ... mạch xảy ra khi hai cực nguồn nối trực tiếp bằng dây dẫn, gây dòng điện rất lớn và dễ cháy.

    • A. hở
    • B. đoản ✓ Đáp án đúng
    • C. kín
    • D. song song
  90. 90. Phần nào của não giữ vai trò điều hoà, phối hợp vận động và giữ thăng bằng cơ thể?

    • A. Đại não
    • B. Tiểu não ✓ Đáp án đúng
    • C. Tuỷ sống
    • D. Trụ não
  91. 91. Đổi 250 mA sang đơn vị ampe được kết quả nào?

    • A. 2,5 A
    • B. 0,25 A ✓ Đáp án đúng
    • C. 25 A
    • D. 0,025 A
  92. 92. Để phương trình hoá học đúng, ta phải ... phương trình sao cho số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế bằng nhau.

    • A. cân bằng ✓ Đáp án đúng
    • B. rút gọn
    • C. đảo chiều
    • D. nhân đôi

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay