Câu hỏi Khoa học cho bé 14-14 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 14-14 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Một vật có khối lượng 250 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 25.000 kg/m³
    • C. 250,1 kg/m³
    • D. 250 kg/m³
  2. 2. Một vật đi quãng đường 72 m trong 6 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 24 m/s
    • B. 78 m/s
    • C. 12 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 66 m/s
  3. 3. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. O₃
    • B. NH₃
    • C. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. O₂
  4. 4. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 9 V, dòng điện 0,5 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 9,5 W
    • B. 4,5 W ✓ Đáp án đúng
    • C. 18 W
    • D. 9 W
  5. 5. Mạch máu thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh
    • B. hệ bài tiết
    • C. hệ vận động
    • D. hệ tuần hoàn ✓ Đáp án đúng
  6. 6. Kí hiệu hoá học của nguyên tố fluorine là gì?

    • A. S
    • B. Ni
    • C. Ar
    • D. F ✓ Đáp án đúng
  7. 7. Số hiệu nguyên tử của chì (lead), kí hiệu Pb, là bao nhiêu?

    • A. 81
    • B. 82 ✓ Đáp án đúng
    • C. 84
    • D. 80
  8. 8. Kéo một vật bằng lực 441 N, vật dịch chuyển 13 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 57.330 J
    • B. 454 J
    • C. 6.174 J
    • D. 5.733 J ✓ Đáp án đúng
  9. 9. Một vật đi quãng đường 28 m trong 14 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 2 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 4 m/s
    • C. 42 m/s
    • D. 14 m/s
  10. 10. Kéo một vật bằng lực 133 N, vật dịch chuyển 29 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 38.570 J
    • B. 3.857 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 3.990 J
    • D. 162 J
  11. 11. Dạ dày thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ vận động
    • B. hệ bài tiết
    • C. hệ tuần hoàn
    • D. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Kí hiệu hoá học của nguyên tố lithium là gì?

    • A. Li ✓ Đáp án đúng
    • B. Cl
    • C. Si
    • D. Mn
  13. 13. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (copper) là gì?

    • A. H
    • B. Fe
    • C. Cu ✓ Đáp án đúng
    • D. N
  14. 14. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. H₂O
    • B. O₂
    • C. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
    • D. CO
  15. 15. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 2 kg nước nóng thêm 80 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)

    • A. 672.000 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 1.344.000 J
    • C. 336.000 J
    • D. 160 J
  16. 16. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. CaCO₃
    • B. CaO
    • C. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. O₃
  17. 17. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • C. ôm (Ω)
    • D. giây (s)
  18. 18. Kí hiệu hoá học của nguyên tố potassium (kali) là gì?

    • A. K ✓ Đáp án đúng
    • B. Fe
    • C. Sn
    • D. N
  19. 19. Nguyên tố có kí hiệu Ag là nguyên tố nào?

    • A. bạc (silver) ✓ Đáp án đúng
    • B. aluminium (nhôm)
    • C. magnesium
    • D. chì (lead)
  20. 20. Một vật có khối lượng 650 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 130 kg/m³
    • B. 1.300 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 650,5 kg/m³
    • D. 13.000 kg/m³
  21. 21. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. héc (Hz)
    • C. mét (m)
    • D. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. calcium carbonate (đá vôi)
    • B. nước
    • C. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • D. carbon monoxide
  23. 23. Một vật có khối lượng 71 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 7.100 N
    • B. 81 N
    • C. 71 N
    • D. 710 N ✓ Đáp án đúng
  24. 24. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. nickel
    • C. magnesium
    • D. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
  25. 25. Kí hiệu hoá học của nguyên tố helium là gì?

    • A. Li
    • B. He ✓ Đáp án đúng
    • C. Pb
    • D. Zn
  26. 26. Số hiệu nguyên tử của chromium, kí hiệu Cr, là bao nhiêu?

    • A. 48
    • B. 25
    • C. 23
    • D. 24 ✓ Đáp án đúng
  27. 27. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. am-pe (A)
    • D. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz)
    • B. am-pe (A)
    • C. niu-tơn (N)
    • D. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
  29. 29. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. ôm (Ω)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
  30. 30. Kéo một vật bằng lực 73 N, vật dịch chuyển 2 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 219 J
    • B. 75 J
    • C. 146 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 1.460 J
  31. 31. Một vật có khối lượng 32 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 320 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 32 N
    • C. 3.200 N
    • D. 3,2 N
  32. 32. Đặt hiệu điện thế 1 V vào hai đầu điện trở 2 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 1 A
    • B. 2 A
    • C. 0,5 A ✓ Đáp án đúng
    • D. 1,5 A
  33. 33. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 5 kg nước nóng thêm 50 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)

    • A. 105.000 J
    • B. 250 J
    • C. 2.100.000 J
    • D. 1.050.000 J ✓ Đáp án đúng
  34. 34. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?

    • A. tim ✓ Đáp án đúng
    • B. phổi
    • C. thận
    • D. bàng quang
  35. 35. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J)
    • B. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • C. oát (W)
    • D. pa-xcan (Pa)
  36. 36. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?

    • A. não
    • B. thận
    • C. da
    • D. dạ dày ✓ Đáp án đúng
  37. 37. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. NaCl
    • B. O₂
    • C. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. CaCO₃
  38. 38. Một vật có khối lượng 86 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 96 N
    • B. 8,6 N
    • C. 8.600 N
    • D. 860 N ✓ Đáp án đúng
  39. 39. Công thức hoá học của nước là gì?

    • A. H₂O ✓ Đáp án đúng
    • B. CH₄
    • C. CO₂
    • D. O₂
  40. 40. Đặt hiệu điện thế 45 V vào hai đầu điện trở 15 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 4 A
    • B. 6 A
    • C. 3 A ✓ Đáp án đúng
    • D. 675 A
  41. 41. Đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu điện trở 12 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 3 A
    • B. 4 A
    • C. 288 A
    • D. 2 A ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. CO
    • B. H₂
    • C. CaCO₃
    • D. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
  43. 43. Nguyên tố có kí hiệu Ne là nguyên tố nào?

    • A. bạc (silver)
    • B. potassium (kali)
    • C. neon ✓ Đáp án đúng
    • D. iodine
  44. 44. Số hiệu nguyên tử của phosphorus, kí hiệu P, là bao nhiêu?

    • A. 15 ✓ Đáp án đúng
    • B. 30
    • C. 17
    • D. 16
  45. 45. Một lực 10.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,5 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 5.000 Pa
    • B. 40.000 Pa
    • C. 2.000 Pa
    • D. 20.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  46. 46. Đặt hiệu điện thế 2,4 V vào hai đầu điện trở 12 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 0,2 A ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,4 A
    • C. 1,2 A
    • D. 28,8 A
  47. 47. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan)
    • B. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • C. calcium oxide (vôi sống)
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic)
  48. 48. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K)
    • B. vôn (V)
    • C. am-pe (A)
    • D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
  49. 49. Một vật đi quãng đường 540 m trong 18 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 48 m/s
    • B. 60 m/s
    • C. 522 m/s
    • D. 30 m/s ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Kí hiệu hoá học của nguyên tố neon là gì?

    • A. Si
    • B. Pb
    • C. Ag
    • D. Ne ✓ Đáp án đúng
  51. 51. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. vôn (V)
    • C. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • D. ken-vin (K)
  52. 52. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. ruột non
    • B. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • C. não
    • D. dạ dày
  53. 53. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 6 V, dòng điện 4 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 10 W
    • B. 24 W ✓ Đáp án đúng
    • C. 48 W
    • D. 12 W
  54. 54. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. héc (Hz)
    • C. niu-tơn (N)
    • D. jun (J) ✓ Đáp án đúng
  55. 55. Chất có công thức O₂ là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. carbon monoxide
    • C. nước
    • D. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
  56. 56. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?

    • A. dạ dày ✓ Đáp án đúng
    • B. phổi
    • C. cơ bắp
    • D. tim
  57. 57. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. glucose
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon monoxide
    • D. sodium chloride (muối ăn)
  58. 58. Ruột non thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
    • B. hệ vận động
    • C. hệ thần kinh
    • D. hệ hô hấp
  59. 59. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. Ne
    • B. F
    • C. I ✓ Đáp án đúng
    • D. Ni
  60. 60. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. K
    • B. Al
    • C. Zn
    • D. Ca ✓ Đáp án đúng
  61. 61. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thuỷ ngân (mercury) là gì?

    • A. Ar
    • B. N
    • C. Hg ✓ Đáp án đúng
    • D. P
  62. 62. Kéo một vật bằng lực 156 N, vật dịch chuyển 7 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 10.920 J
    • B. 1.248 J
    • C. 109,2 J
    • D. 1.092 J ✓ Đáp án đúng
  63. 63. Kí hiệu hoá học của nguyên tố phosphorus là gì?

    • A. Mg
    • B. P ✓ Đáp án đúng
    • C. Ne
    • D. Cl
  64. 64. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. vôn (V)
    • C. jun (J)
    • D. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
  65. 65. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. khí quản ✓ Đáp án đúng
    • B. phổi
    • C. thực quản
    • D. dạ dày
  66. 66. Nguyên tố có kí hiệu K là nguyên tố nào?

    • A. chromium
    • B. potassium (kali) ✓ Đáp án đúng
    • C. nickel
    • D. sodium (natri)
  67. 67. Một vật có khối lượng 19 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 19 N
    • B. 1.900 N
    • C. 190 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 29 N
  68. 68. Số hiệu nguyên tử của phosphorus, kí hiệu P, là bao nhiêu?

    • A. 30
    • B. 14
    • C. 16
    • D. 15 ✓ Đáp án đúng
  69. 69. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. khí nitrogen
    • B. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí ozone
    • D. khí oxygen
  70. 70. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. NaOH
    • B. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
    • C. CaO
    • D. H₂
  71. 71. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. NaOH
    • B. H₂O
    • C. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. CH₄
  72. 72. Một vật đi quãng đường 112 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 28 m/s
    • B. 14 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 120 m/s
    • D. 22 m/s
  73. 73. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. H₂O
    • B. O₃
    • C. CaCO₃
    • D. O₂ ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Một lực 400 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,2 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 4.000 Pa
    • B. 2.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • C. 200 Pa
    • D. 80 Pa
  75. 75. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. jun (J)
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
  76. 76. Cơ quan nào có nhiệm vụ lọc máu, tạo nước tiểu?

    • A. tuỷ sống
    • B. xương
    • C. cơ bắp
    • D. thận ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Một vật có khối lượng 35 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 35 N
    • B. 3,5 N
    • C. 3.500 N
    • D. 350 N ✓ Đáp án đúng
  78. 78. Kéo một vật bằng lực 444 N, vật dịch chuyển 30 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 1.332 J
    • B. 13.764 J
    • C. 13.320 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 133.200 J
  79. 79. Số hiệu nguyên tử của oxygen, kí hiệu O, là bao nhiêu?

    • A. 6
    • B. 16
    • C. 8 ✓ Đáp án đúng
    • D. 10
  80. 80. Kéo một vật bằng lực 175 N, vật dịch chuyển 36 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 630 J
    • B. 63.000 J
    • C. 211 J
    • D. 6.300 J ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Số hiệu nguyên tử của sodium (natri), kí hiệu Na, là bao nhiêu?

    • A. 13
    • B. 11 ✓ Đáp án đúng
    • C. 10
    • D. 22
  82. 82. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. H₂SO₄
    • B. CH₄
    • C. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. CaO
  83. 83. Đặt hiệu điện thế 3 V vào hai đầu điện trở 15 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 5 A
    • B. 0,2 A ✓ Đáp án đúng
    • C. 0,4 A
    • D. 45 A
  84. 84. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. mét (m)
    • D. ken-vin (K)
  85. 85. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. CaCO₃
    • B. NaCl
    • C. CO₂
    • D. O₃ ✓ Đáp án đúng
  86. 86. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?

    • A. O₂
    • B. CH₄ ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂SO₄
    • D. CO
  87. 87. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N)
    • B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét (m)
    • D. am-pe (A)
  88. 88. Công thức hoá học của calcium carbonate (đá vôi) là gì?

    • A. CaO
    • B. C₆H₁₂O₆
    • C. NH₃
    • D. CaCO₃ ✓ Đáp án đúng
  89. 89. Nguyên tố có kí hiệu Mg là nguyên tố nào?

    • A. potassium (kali)
    • B. lithium
    • C. aluminium (nhôm)
    • D. magnesium ✓ Đáp án đúng
  90. 90. Chất có công thức O₂ là chất gì?

    • A. sulfuric acid
    • B. glucose
    • C. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
    • D. nước
  91. 91. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • C. am-pe (A)
    • D. jun (J)
  92. 92. Một vật có khối lượng 84 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 840 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 94 N
    • C. 84 N
    • D. 8,4 N
  93. 93. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thiếc (tin) là gì?

    • A. P
    • B. Sn ✓ Đáp án đúng
    • C. Zn
    • D. H
  94. 94. Một vật có khối lượng 780 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 780 kg/m³
    • C. 780,1 kg/m³
    • D. 78.000 kg/m³
  95. 95. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ken-vin (K)
    • C. oát (W)
    • D. jun (J) ✓ Đáp án đúng
  96. 96. Một vật đi quãng đường 90 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 10 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 99 m/s
    • C. 20 m/s
    • D. 81 m/s
  97. 97. Chất có công thức H₂ là chất gì?

    • A. calcium carbonate (đá vôi)
    • B. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. glucose
    • D. ammonia (amoniac)
  98. 98. Nguyên tố có kí hiệu Na là nguyên tố nào?

    • A. lithium
    • B. calcium
    • C. sodium (natri) ✓ Đáp án đúng
    • D. sắt (iron)
  99. 99. Kéo một vật bằng lực 106 N, vật dịch chuyển 43 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 45.580 J
    • B. 4.558 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 455,8 J
    • D. 4.664 J
  100. 100. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • B. jun (J)
    • C. héc (Hz)
    • D. ken-vin (K)
  101. 101. Một vật có khối lượng 1.800 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 90 kg/m³
    • B. 1.802 kg/m³
    • C. 3.600 kg/m³
    • D. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  102. 102. Chất có công thức CaO là chất gì?

    • A. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • B. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. methane (khí mê-tan)
  103. 103. Một vật có khối lượng 15 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 1,5 N
    • B. 150 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 1.500 N
    • D. 15 N
  104. 104. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. HCl
    • C. H₂
    • D. C₆H₁₂O₆
  105. 105. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?

    • A. sodium chloride (muối ăn)
    • B. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
    • C. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • D. methane (khí mê-tan)
  106. 106. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. jun (J)
    • D. vôn (V)
  107. 107. Nguyên tố có kí hiệu Ni là nguyên tố nào?

    • A. nickel ✓ Đáp án đúng
    • B. phosphorus
    • C. vàng (gold)
    • D. calcium
  108. 108. Kéo một vật bằng lực 274 N, vật dịch chuyển 33 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 904,2 J
    • B. 9.316 J
    • C. 9.042 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 90.420 J
  109. 109. Một vật đi quãng đường 14 m trong 2 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 12 m/s
    • B. 16 m/s
    • C. 7 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 14 m/s
  110. 110. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 6 V, dòng điện 0,5 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 6,5 W
    • B. 6 W
    • C. 3 W ✓ Đáp án đúng
    • D. 1,5 W
  111. 111. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?

    • A. chromium
    • B. iodine
    • C. vàng (gold)
    • D. nitrogen ✓ Đáp án đúng
  112. 112. Kí hiệu hoá học của nguyên tố hydrogen là gì?

    • A. N
    • B. Hg
    • C. H ✓ Đáp án đúng
    • D. Sn
  113. 113. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan)
    • B. carbon monoxide
    • C. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic)
  114. 114. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. gan
    • B. khí quản
    • C. mạch máu
    • D. da ✓ Đáp án đúng
  115. 115. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?

    • A. H₂SO₄
    • B. H₂ ✓ Đáp án đúng
    • C. C₆H₁₂O₆
    • D. O₂
  116. 116. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • B. niu-tơn (N)
    • C. héc (Hz)
    • D. oát (W)
  117. 117. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
    • B. manganese
    • C. bạc (silver)
    • D. calcium
  118. 118. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. CO₂
    • B. HCl
    • C. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. H₂O
  119. 119. Một vật đi quãng đường 261 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 58 m/s
    • B. 270 m/s
    • C. 29 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 38 m/s
  120. 120. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 5 kg nước nóng thêm 40 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)

    • A. 200 J
    • B. 840.000 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 168.000 J
    • D. 1.680.000 J
  121. 121. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?

    • A. ruột non
    • B. gan
    • C. phổi
    • D. tim ✓ Đáp án đúng
  122. 122. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • D. niu-tơn (N)
  123. 123. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • B. NaCl
    • C. H₂SO₄
    • D. H₂O
  124. 124. Nguyên tố có kí hiệu Al là nguyên tố nào?

    • A. aluminium (nhôm) ✓ Đáp án đúng
    • B. vàng (gold)
    • C. magnesium
    • D. argon
  125. 125. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. H₂O
    • B. C₆H₁₂O₆
    • C. NH₃
    • D. O₃ ✓ Đáp án đúng
  126. 126. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • B. oát (W)
    • C. ken-vin (K)
    • D. niu-tơn (N)
  127. 127. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
    • C. ôm (Ω)
    • D. jun (J)
  128. 128. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • B. vôn (V)
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. giây (s)
  129. 129. Cơ quan nào có nhiệm vụ trao đổi khí, lấy ô-xi?

    • A. phổi ✓ Đáp án đúng
    • B. mạch máu
    • C. khí quản
    • D. não
  130. 130. Nguyên tố có kí hiệu Cu là nguyên tố nào?

    • A. đồng (copper) ✓ Đáp án đúng
    • B. oxygen
    • C. fluorine
    • D. silicon
  131. 131. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • C. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • D. methane (khí mê-tan)
  132. 132. Đặt hiệu điện thế 1,5 V vào hai đầu điện trở 6 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 1,25 A
    • B. 0,5 A
    • C. 4 A
    • D. 0,25 A ✓ Đáp án đúng
  133. 133. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. ruột non
    • B. gan
    • C. da
    • D. xương ✓ Đáp án đúng
  134. 134. Chất có công thức O₃ là chất gì?

    • A. carbon monoxide
    • B. nước
    • C. calcium carbonate (đá vôi)
    • D. khí ozone ✓ Đáp án đúng
  135. 135. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. H₂
    • B. C₆H₁₂O₆
    • C. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • D. O₂
  136. 136. Đặt hiệu điện thế 45 V vào hai đầu điện trở 30 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 3 A
    • B. 0,67 A
    • C. 1.350 A
    • D. 1,5 A ✓ Đáp án đúng
  137. 137. Một lực 10 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,01 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 100 Pa
    • B. 10,01 Pa
    • C. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,1 Pa
  138. 138. Nguyên tố có kí hiệu He là nguyên tố nào?

    • A. helium ✓ Đáp án đúng
    • B. đồng (copper)
    • C. chlorine
    • D. sulfur (lưu huỳnh)
  139. 139. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?

    • A. Au
    • B. F
    • C. Si ✓ Đáp án đúng
    • D. Zn
  140. 140. Số hiệu nguyên tử của argon, kí hiệu Ar, là bao nhiêu?

    • A. 36
    • B. 20
    • C. 18 ✓ Đáp án đúng
    • D. 17
  141. 141. Công thức hoá học của calcium carbonate (đá vôi) là gì?

    • A. CaCO₃ ✓ Đáp án đúng
    • B. CaO
    • C. CH₄
    • D. Fe₂O₃
  142. 142. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • B. am-pe (A)
    • C. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • D. giây (s)
  143. 143. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • D. héc (Hz)
  144. 144. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. mét (m)
    • C. oát (W)
    • D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
  145. 145. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆
    • B. HCl ✓ Đáp án đúng
    • C. CO
    • D. H₂O
  146. 146. Đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu điện trở 8 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 3 A ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,33 A
    • C. 4 A
    • D. 6 A
  147. 147. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét (m)
  148. 148. Kéo một vật bằng lực 200 N, vật dịch chuyển 5 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 10.000 J
    • B. 1.200 J
    • C. 1.000 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 100 J
  149. 149. Số hiệu nguyên tử của bạc (silver), kí hiệu Ag, là bao nhiêu?

    • A. 94
    • B. 48
    • C. 47 ✓ Đáp án đúng
    • D. 45
  150. 150. Một vật đi quãng đường 84 m trong 3 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 87 m/s
    • B. 28 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 56 m/s
    • D. 81 m/s
  151. 151. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. NaCl
    • B. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • C. C₆H₁₂O₆
    • D. H₂SO₄
  152. 152. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. thuỷ ngân (mercury)
    • C. vàng (gold)
    • D. oxygen
  153. 153. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. am-pe (A)
    • C. ken-vin (K)
    • D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
  154. 154. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • B. da
    • C. xương
    • D. cơ bắp
  155. 155. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N)
    • B. héc (Hz)
    • C. mét (m)
    • D. giây (s) ✓ Đáp án đúng
  156. 156. Gan thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ vận động
    • B. hệ bài tiết
    • C. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
    • D. hệ tuần hoàn
  157. 157. Chất có công thức O₃ là chất gì?

    • A. khí ozone ✓ Đáp án đúng
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • C. methane (khí mê-tan)
    • D. hydrochloric acid
  158. 158. Chất có công thức NaCl là chất gì?

    • A. khí hydrogen
    • B. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. khí ozone
  159. 159. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa)
    • B. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • C. ken-vin (K)
    • D. ôm (Ω)
  160. 160. Một lực 80 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,02 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 8.000 Pa
    • B. 400 Pa
    • C. 1,6 Pa
    • D. 4.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  161. 161. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. niu-tơn (N)
    • D. oát (W)
  162. 162. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa)
    • B. vôn (V)
    • C. am-pe (A)
    • D. jun (J) ✓ Đáp án đúng
  163. 163. Chất có công thức H₂ là chất gì?

    • A. hydrochloric acid
    • B. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. calcium carbonate (đá vôi)
  164. 164. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. não
    • B. gan
    • C. da
    • D. thực quản ✓ Đáp án đúng
  165. 165. Chất có công thức CaO là chất gì?

    • A. khí nitrogen
    • B. carbon monoxide
    • C. sulfuric acid
    • D. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
  166. 166. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. bàng quang
    • B. xương ✓ Đáp án đúng
    • C. da
    • D. cơ bắp
  167. 167. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. am-pe (A)
    • C. oát (W)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
  168. 168. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?

    • A. O₃
    • B. CaCO₃
    • C. CaO ✓ Đáp án đúng
    • D. H₂SO₄
  169. 169. Số hiệu nguyên tử của phosphorus, kí hiệu P, là bao nhiêu?

    • A. 13
    • B. 30
    • C. 15 ✓ Đáp án đúng
    • D. 14
  170. 170. Một vật đi quãng đường 170 m trong 17 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 10 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 187 m/s
    • C. 27 m/s
    • D. 20 m/s
  171. 171. Kí hiệu hoá học của nguyên tố argon là gì?

    • A. Au
    • B. Si
    • C. Ar ✓ Đáp án đúng
    • D. F
  172. 172. Một vật có khối lượng 125 kg, thể tích 0,05 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 6,25 kg/m³
    • C. 25.000 kg/m³
    • D. 125,05 kg/m³
  173. 173. Kí hiệu hoá học của nguyên tố argon là gì?

    • A. F
    • B. Ar ✓ Đáp án đúng
    • C. Ne
    • D. Pb
  174. 174. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
    • C. sodium chloride (muối ăn)
    • D. ammonia (amoniac)
  175. 175. Một vật có khối lượng 55 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 550 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 55 N
    • C. 5.500 N
    • D. 65 N
  176. 176. Nguyên tố có kí hiệu Ni là nguyên tố nào?

    • A. nickel ✓ Đáp án đúng
    • B. zinc
    • C. neon
    • D. carbon
  177. 177. Một vật có khối lượng 1.560 kg, thể tích 0,2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 780 kg/m³
    • C. 312 kg/m³
    • D. 78.000 kg/m³
  178. 178. Một vật đi quãng đường 231 m trong 11 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 32 m/s
    • B. 42 m/s
    • C. 242 m/s
    • D. 21 m/s ✓ Đáp án đúng
  179. 179. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 5 kg nước nóng thêm 20 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)

    • A. 42.000 J
    • B. 420.000 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 100 J
    • D. 84.000 J
  180. 180. Một vật có khối lượng 117 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 127 N
    • B. 11.700 N
    • C. 1.170 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 117 N
  181. 181. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. mét (m)
    • C. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • D. giây (s)
  182. 182. Một lực 50 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,1 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 50,1 Pa
    • B. 1.000 Pa
    • C. 5 Pa
    • D. 500 Pa ✓ Đáp án đúng
  183. 183. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • C. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét (m)
  184. 184. Kí hiệu hoá học của nguyên tố nickel là gì?

    • A. Cl
    • B. Ni ✓ Đáp án đúng
    • C. N
    • D. I
  185. 185. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa nước tiểu?

    • A. dạ dày
    • B. bàng quang ✓ Đáp án đúng
    • C. não
    • D. tuỷ sống
  186. 186. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?

    • A. CH₄
    • B. NaOH ✓ Đáp án đúng
    • C. N₂
    • D. H₂
  187. 187. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan)
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
    • C. ammonia (amoniac)
    • D. khí nitrogen
  188. 188. Một vật đi quãng đường 216 m trong 12 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 18 m/s ✓ Đáp án đúng
    • B. 36 m/s
    • C. 228 m/s
    • D. 204 m/s
  189. 189. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt (iron) là gì?

    • A. Fe ✓ Đáp án đúng
    • B. Si
    • C. Cr
    • D. Na
  190. 190. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. bàng quang
    • B. xương
    • C. khí quản ✓ Đáp án đúng
    • D. dạ dày
  191. 191. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 2 kg nước nóng thêm 10 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)

    • A. 20 J
    • B. 84.000 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 8.400 J
    • D. 42.000 J
  192. 192. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt (iron) là gì?

    • A. N
    • B. S
    • C. Mg
    • D. Fe ✓ Đáp án đúng
  193. 193. Kéo một vật bằng lực 15 N, vật dịch chuyển 25 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 40 J
    • B. 375 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 3.750 J
    • D. 37,5 J
  194. 194. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?

    • A. I ✓ Đáp án đúng
    • B. C
    • C. Hg
    • D. Al
  195. 195. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • C. ki-lô-gam (kg)
    • D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
  196. 196. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. carbon monoxide
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • C. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • D. calcium carbonate (đá vôi)
  197. 197. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. vôn (V)
    • C. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • D. jun (J)
  198. 198. Kéo một vật bằng lực 442 N, vật dịch chuyển 41 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 18.564 J
    • B. 18.122 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 1812,2 J
    • D. 483 J
  199. 199. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?

    • A. Fe₂O₃
    • B. NH₃
    • C. HCl
    • D. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
  200. 200. Một vật có khối lượng 2.400 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.200 kg/m³
    • B. 800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 80 kg/m³
    • D. 2.403 kg/m³
  201. 201. Một vật có khối lượng 80 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 80 kg/m³
    • B. 8 kg/m³
    • C. 8.000 kg/m³
    • D. 800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  202. 202. Khí quản thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ vận động
    • B. hệ hô hấp ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ thần kinh
    • D. hệ bài tiết
  203. 203. Số hiệu nguyên tử của vàng (gold), kí hiệu Au, là bao nhiêu?

    • A. 78
    • B. 77
    • C. 80
    • D. 79 ✓ Đáp án đúng
  204. 204. Thận thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ vận động
    • B. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ hô hấp
    • D. hệ tuần hoàn
  205. 205. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. pa-xcan (Pa)
    • C. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • D. niu-tơn (N)
  206. 206. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. ôm (Ω)
    • C. ken-vin (K)
    • D. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
  207. 207. Một vật có khối lượng 7.500 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.503 kg/m³
    • B. 25.000 kg/m³
    • C. 250 kg/m³
    • D. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  208. 208. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • B. giây (s)
    • C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • D. oát (W)
  209. 209. Kéo một vật bằng lực 479 N, vật dịch chuyển 3 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 14.370 J
    • B. 143,7 J
    • C. 1.437 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 482 J
  210. 210. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • B. N₂
    • C. NH₃
    • D. H₂SO₄
  211. 211. Đặt hiệu điện thế 48 V vào hai đầu điện trở 24 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 3 A
    • B. 1.152 A
    • C. 0,5 A
    • D. 2 A ✓ Đáp án đúng
  212. 212. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. vôn (V)
    • B. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • C. héc (Hz)
    • D. am-pe (A)
  213. 213. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. mạch máu
    • B. thực quản
    • C. ruột non
    • D. da ✓ Đáp án đúng
  214. 214. Cơ quan nào có nhiệm vụ tiết mật, khử độc?

    • A. thận
    • B. gan ✓ Đáp án đúng
    • C. não
    • D. da
  215. 215. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?

    • A. giây (s)
    • B. ôm (Ω)
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. mét (m) ✓ Đáp án đúng
  216. 216. Đặt hiệu điện thế 45 V vào hai đầu điện trở 30 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 2,5 A
    • B. 1,5 A ✓ Đáp án đúng
    • C. 0,67 A
    • D. 3 A
  217. 217. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • C. khí nitrogen
    • D. iron(III) oxide (gỉ sắt)
  218. 218. Kí hiệu hoá học của nguyên tố hydrogen là gì?

    • A. Cr
    • B. H ✓ Đáp án đúng
    • C. He
    • D. O
  219. 219. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. xương
    • B. thực quản
    • C. da ✓ Đáp án đúng
    • D. mạch máu
  220. 220. Kí hiệu hoá học của nguyên tố lithium là gì?

    • A. Li ✓ Đáp án đúng
    • B. K
    • C. Al
    • D. He
  221. 221. Kéo một vật bằng lực 330 N, vật dịch chuyển 13 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 4.620 J
    • B. 343 J
    • C. 4.290 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 42.900 J
  222. 222. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. Ca ✓ Đáp án đúng
    • B. Ni
    • C. Zn
    • D. Cl
  223. 223. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?

    • A. H₂O
    • B. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
    • C. CH₄
    • D. CaO
  224. 224. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?

    • A. Au
    • B. Sn
    • C. Si ✓ Đáp án đúng
    • D. Cu
  225. 225. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?

    • A. dạ dày
    • B. tim ✓ Đáp án đúng
    • C. não
    • D. khí quản
  226. 226. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
    • B. H₂
    • C. CaCO₃
    • D. CH₄
  227. 227. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?

    • A. chromium
    • B. lithium
    • C. manganese ✓ Đáp án đúng
    • D. phosphorus
  228. 228. Kéo một vật bằng lực 221 N, vật dịch chuyển 29 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 6.630 J
    • B. 250 J
    • C. 6.409 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 640,9 J
  229. 229. Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 30 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 1,2 A
    • B. 5 A
    • C. 0,4 A
    • D. 0,2 A ✓ Đáp án đúng
  230. 230. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. CO
    • B. Fe₂O₃
    • C. HCl ✓ Đáp án đúng
    • D. H₂
  231. 231. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • B. NaOH
    • C. CO
    • D. Fe₂O₃
  232. 232. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
    • B. glucose
    • C. carbon monoxide
    • D. nước
  233. 233. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. oát (W)
    • D. giây (s)
  234. 234. Công thức hoá học của glucose là gì?

    • A. CaO
    • B. CO₂
    • C. H₂SO₄
    • D. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
  235. 235. Một vật đi quãng đường 189 m trong 7 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 182 m/s
    • B. 34 m/s
    • C. 27 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 196 m/s
  236. 236. Một lực 100 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,1 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • B. 100,1 Pa
    • C. 2.000 Pa
    • D. 10 Pa
  237. 237. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt (iron) là gì?

    • A. Fe ✓ Đáp án đúng
    • B. Al
    • C. Li
    • D. Ne
  238. 238. Công thức hoá học của nước là gì?

    • A. H₂O ✓ Đáp án đúng
    • B. O₃
    • C. CO
    • D. CO₂
  239. 239. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét (m)
    • C. mét trên giây (m/s)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  240. 240. Số hiệu nguyên tử của oxygen, kí hiệu O, là bao nhiêu?

    • A. 9
    • B. 8 ✓ Đáp án đúng
    • C. 16
    • D. 10
  241. 241. Số hiệu nguyên tử của argon, kí hiệu Ar, là bao nhiêu?

    • A. 19
    • B. 18 ✓ Đáp án đúng
    • C. 16
    • D. 36
  242. 242. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • C. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét (m)
  243. 243. Nguyên tố có kí hiệu Ca là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. zinc
    • C. carbon
    • D. calcium ✓ Đáp án đúng
  244. 244. Một vật có khối lượng 109 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 10,9 N
    • B. 1.090 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 109 N
    • D. 119 N
  245. 245. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. bàng quang
    • B. tuỷ sống
    • C. mạch máu
    • D. ruột non ✓ Đáp án đúng
  246. 246. Chất có công thức NaCl là chất gì?

    • A. nước
    • B. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí oxygen
    • D. methane (khí mê-tan)
  247. 247. Số hiệu nguyên tử của nitrogen, kí hiệu N, là bao nhiêu?

    • A. 6
    • B. 7 ✓ Đáp án đúng
    • C. 14
    • D. 5
  248. 248. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. ôm (Ω)
    • C. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • D. mét trên giây (m/s)
  249. 249. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. thực quản ✓ Đáp án đúng
    • B. khí quản
    • C. phổi
    • D. não
  250. 250. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. HCl
    • B. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • C. H₂O
    • D. CaO
  251. 251. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • C. nước
    • D. methane (khí mê-tan)
  252. 252. Một vật có khối lượng 90 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 9 kg/m³
    • B. 90,1 kg/m³
    • C. 90 kg/m³
    • D. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  253. 253. Số hiệu nguyên tử của sulfur (lưu huỳnh), kí hiệu S, là bao nhiêu?

    • A. 16 ✓ Đáp án đúng
    • B. 18
    • C. 15
    • D. 32
  254. 254. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J) ✓ Đáp án đúng
    • B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
    • C. héc (Hz)
    • D. vôn (V)
  255. 255. Chất có công thức N₂ là chất gì?

    • A. khí ozone
    • B. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. nước
    • D. glucose
  256. 256. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. am-pe (A)
    • C. héc (Hz)
    • D. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
  257. 257. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. nước
    • B. khí oxygen
    • C. khí hydrogen
    • D. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
  258. 258. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?

    • A. N₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. H₂
    • C. C₆H₁₂O₆
    • D. NaOH
  259. 259. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. CO₂
    • B. CO
    • C. CaO
    • D. O₃ ✓ Đáp án đúng
  260. 260. Một lực 40.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 2 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 40.000 Pa
    • B. 2.000 Pa
    • C. 40.002 Pa
    • D. 20.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  261. 261. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. calcium oxide (vôi sống)
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic)
    • C. khí nitrogen
    • D. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
  262. 262. Một vật có khối lượng 130 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 13 kg/m³
    • B. 130 kg/m³
    • C. 130,1 kg/m³
    • D. 1.300 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
  263. 263. Kéo một vật bằng lực 453 N, vật dịch chuyển 33 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 149.490 J
    • B. 15.402 J
    • C. 486 J
    • D. 14.949 J ✓ Đáp án đúng
  264. 264. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?

    • A. dạ dày
    • B. não
    • C. khí quản
    • D. xương ✓ Đáp án đúng
  265. 265. Công thức hoá học của nước là gì?

    • A. H₂O ✓ Đáp án đúng
    • B. HCl
    • C. CO₂
    • D. O₃
  266. 266. Một vật có khối lượng 69 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 6.900 N
    • B. 690 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 79 N
    • D. 6,9 N
  267. 267. Kéo một vật bằng lực 97 N, vật dịch chuyển 36 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 34.920 J
    • B. 349,2 J
    • C. 133 J
    • D. 3.492 J ✓ Đáp án đúng
  268. 268. Một vật có khối lượng 23.400 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • B. 78.000 kg/m³
    • C. 70.200 kg/m³
    • D. 23.403 kg/m³
  269. 269. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 9 V, dòng điện 5 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 1,8 W
    • B. 90 W
    • C. 45 W ✓ Đáp án đúng
    • D. 14 W
  270. 270. Số hiệu nguyên tử của nitrogen, kí hiệu N, là bao nhiêu?

    • A. 8
    • B. 14
    • C. 6
    • D. 7 ✓ Đáp án đúng
  271. 271. Nguyên tố có kí hiệu He là nguyên tố nào?

    • A. nickel
    • B. sắt (iron)
    • C. fluorine
    • D. helium ✓ Đáp án đúng
  272. 272. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 12 V, dòng điện 0,25 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 3 W ✓ Đáp án đúng
    • B. 6 W
    • C. 12,25 W
    • D. 1,5 W
  273. 273. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?

    • A. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. oát (W)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  274. 274. Kéo một vật bằng lực 365 N, vật dịch chuyển 12 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 4.745 J
    • B. 4.380 J ✓ Đáp án đúng
    • C. 43.800 J
    • D. 377 J
  275. 275. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?

    • A. nước
    • B. khí nitrogen
    • C. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
    • D. khí hydrogen
  276. 276. Kí hiệu hoá học của nguyên tố hydrogen là gì?

    • A. Ar
    • B. Hg
    • C. H ✓ Đáp án đúng
    • D. Ne
  277. 277. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?

    • A. NH₃
    • B. H₂
    • C. O₂
    • D. CaO ✓ Đáp án đúng
  278. 278. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • C. ken-vin (K)
    • D. mét (m)
  279. 279. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?

    • A. não
    • B. bàng quang
    • C. da
    • D. thực quản ✓ Đáp án đúng
  280. 280. Kí hiệu hoá học của nguyên tố phosphorus là gì?

    • A. I
    • B. Ar
    • C. Fe
    • D. P ✓ Đáp án đúng
  281. 281. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. xương
    • B. da ✓ Đáp án đúng
    • C. dạ dày
    • D. bàng quang
  282. 282. Một vật có khối lượng 130 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 130 kg/m³
    • B. 1.300 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 13.000 kg/m³
    • D. 13 kg/m³
  283. 283. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. Ag
    • B. Ca ✓ Đáp án đúng
    • C. Cl
    • D. Al
  284. 284. Đặt hiệu điện thế 3,75 V vào hai đầu điện trở 15 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 0,5 A
    • B. 0,25 A ✓ Đáp án đúng
    • C. 1,25 A
    • D. 4 A
  285. 285. Một vật đi quãng đường 54 m trong 18 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 21 m/s
    • B. 36 m/s
    • C. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 6 m/s
  286. 286. Số hiệu nguyên tử của bạc (silver), kí hiệu Ag, là bao nhiêu?

    • A. 46
    • B. 47 ✓ Đáp án đúng
    • C. 49
    • D. 48
  287. 287. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. CO₂
    • B. NH₃
    • C. CaCO₃
    • D. O₃ ✓ Đáp án đúng
  288. 288. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?

    • A. H₂O
    • B. H₂
    • C. NaCl ✓ Đáp án đúng
    • D. NH₃
  289. 289. Tim thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh
    • B. hệ hô hấp
    • C. hệ tiêu hoá
    • D. hệ tuần hoàn ✓ Đáp án đúng
  290. 290. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. khí ozone
    • B. khí oxygen
    • C. sulfuric acid
    • D. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
  291. 291. Đặt hiệu điện thế 4 V vào hai đầu điện trở 2 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 0,5 A
    • B. 4 A
    • C. 3 A
    • D. 2 A ✓ Đáp án đúng
  292. 292. Một vật có khối lượng 1.800 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 9.000 kg/m³
    • B. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 3.600 kg/m³
    • D. 1.802 kg/m³
  293. 293. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • B. calcium oxide (vôi sống)
    • C. nước
    • D. calcium carbonate (đá vôi)
  294. 294. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 3 V, dòng điện 4 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 12 W ✓ Đáp án đúng
    • B. 6 W
    • C. 24 W
    • D. 0,75 W
  295. 295. Một vật đi quãng đường 209 m trong 19 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 22 m/s
    • B. 11 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 30 m/s
    • D. 190 m/s
  296. 296. Số hiệu nguyên tử của aluminium (nhôm), kí hiệu Al, là bao nhiêu?

    • A. 26
    • B. 13 ✓ Đáp án đúng
    • C. 12
    • D. 15
  297. 297. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N)
    • B. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
    • C. pa-xcan (Pa)
    • D. jun (J)
  298. 298. Kí hiệu hoá học của nguyên tố manganese là gì?

    • A. Mn ✓ Đáp án đúng
    • B. Sn
    • C. P
    • D. S
  299. 299. Cơ quan nào có nhiệm vụ điều khiển mọi hoạt động?

    • A. da
    • B. khí quản
    • C. mạch máu
    • D. não ✓ Đáp án đúng
  300. 300. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?

    • A. nitrogen ✓ Đáp án đúng
    • B. phosphorus
    • C. iodine
    • D. fluorine
  301. 301. Nguyên tố có kí hiệu Na là nguyên tố nào?

    • A. argon
    • B. helium
    • C. sodium (natri) ✓ Đáp án đúng
    • D. sắt (iron)
  302. 302. Một lực 50 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,05 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 2,5 Pa
    • B. 100 Pa
    • C. 50,05 Pa
    • D. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  303. 303. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • B. mét (m)
    • C. vôn (V)
    • D. pa-xcan (Pa)
  304. 304. Đặt hiệu điện thế 45 V vào hai đầu điện trở 15 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 6 A
    • B. 675 A
    • C. 3 A ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,33 A
  305. 305. Một vật đi quãng đường 504 m trong 18 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 486 m/s
    • B. 46 m/s
    • C. 28 m/s ✓ Đáp án đúng
    • D. 522 m/s
  306. 306. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • B. não
    • C. phổi
    • D. mạch máu
  307. 307. Đặt hiệu điện thế 7,5 V vào hai đầu điện trở 5 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 2,5 A
    • B. 37,5 A
    • C. 1,5 A ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,67 A
  308. 308. Công thức hoá học của khí ozone là gì?

    • A. O₃ ✓ Đáp án đúng
    • B. Fe₂O₃
    • C. CO
    • D. NH₃
  309. 309. Nguyên tố có kí hiệu Si là nguyên tố nào?

    • A. nickel
    • B. silicon ✓ Đáp án đúng
    • C. chì (lead)
    • D. neon
  310. 310. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. nước
    • B. glucose
    • C. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
    • D. khí oxygen
  311. 311. Kí hiệu hoá học của nguyên tố fluorine là gì?

    • A. Ne
    • B. F ✓ Đáp án đúng
    • C. S
    • D. O
  312. 312. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 1 kg nước nóng thêm 10 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)

    • A. 42.000 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 4.200 J
    • C. 84.000 J
    • D. 10 J
  313. 313. Một vật có khối lượng 7.500 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 7.503 kg/m³
    • B. 250 kg/m³
    • C. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • D. 22.500 kg/m³
  314. 314. Một lực 500 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,5 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 100 Pa
    • B. 250 Pa
    • C. 2.000 Pa
    • D. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  315. 315. Thực quản thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh
    • B. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
    • C. hệ hô hấp
    • D. hệ tuần hoàn
  316. 316. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. nước
    • B. sodium chloride (muối ăn)
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
  317. 317. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. oát (W)
    • C. giây (s) ✓ Đáp án đúng
    • D. pa-xcan (Pa)
  318. 318. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chì (lead) là gì?

    • A. Pb ✓ Đáp án đúng
    • B. Mg
    • C. He
    • D. Na
  319. 319. Một lực 10 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,01 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 100 Pa
    • B. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • C. 2.000 Pa
    • D. 0,1 Pa
  320. 320. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 6 V, dòng điện 5 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 30 W ✓ Đáp án đúng
    • B. 1,2 W
    • C. 60 W
    • D. 11 W
  321. 321. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?

    • A. CH₄
    • B. CO₂ ✓ Đáp án đúng
    • C. CaCO₃
    • D. O₃
  322. 322. Kéo một vật bằng lực 355 N, vật dịch chuyển 27 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 9.585 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 382 J
    • C. 958,5 J
    • D. 9.940 J
  323. 323. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. khí ozone
    • B. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí hydrogen
    • D. sodium hydroxide (xút)
  324. 324. Một vật đi quãng đường 221 m trong 13 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 34 m/s
    • B. 234 m/s
    • C. 208 m/s
    • D. 17 m/s ✓ Đáp án đúng
  325. 325. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?

    • A. Fe₂O₃
    • B. H₂O
    • C. CH₄ ✓ Đáp án đúng
    • D. NH₃
  326. 326. Một vật đi quãng đường 38 m trong 19 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 57 m/s
    • B. 4 m/s
    • C. 19 m/s
    • D. 2 m/s ✓ Đáp án đúng
  327. 327. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?

    • A. CaO
    • B. NH₃
    • C. HCl
    • D. NaOH ✓ Đáp án đúng
  328. 328. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?

    • A. carbon
    • B. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
    • C. chromium
    • D. sắt (iron)
  329. 329. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • B. vôn (V)
    • C. héc (Hz)
    • D. ki-lô-gam (kg)
  330. 330. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. Cr
    • B. Ca ✓ Đáp án đúng
    • C. Al
    • D. Si
  331. 331. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J)
    • B. héc (Hz)
    • C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • D. ki-lô-gam (kg)
  332. 332. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?

    • A. bàng quang
    • B. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
    • C. khí quản
    • D. mạch máu
  333. 333. Chất có công thức H₂ là chất gì?

    • A. glucose
    • B. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. hydrochloric acid
    • D. methane (khí mê-tan)
  334. 334. Nguyên tố có kí hiệu Li là nguyên tố nào?

    • A. vàng (gold)
    • B. nickel
    • C. lithium ✓ Đáp án đúng
    • D. iodine
  335. 335. Một vật đi quãng đường 390 m trong 13 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?

    • A. 377 m/s
    • B. 30 m/s ✓ Đáp án đúng
    • C. 60 m/s
    • D. 43 m/s
  336. 336. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 24 V, dòng điện 3 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 27 W
    • B. 144 W
    • C. 72 W ✓ Đáp án đúng
    • D. 8 W
  337. 337. Đặt hiệu điện thế 4 V vào hai đầu điện trở 2 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?

    • A. 0,5 A
    • B. 3 A
    • C. 2 A ✓ Đáp án đúng
    • D. 8 A
  338. 338. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?

    • A. CaCO₃
    • B. CO ✓ Đáp án đúng
    • C. C₆H₁₂O₆
    • D. O₂
  339. 339. Bàng quang thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
    • B. hệ thần kinh
    • C. hệ hô hấp
    • D. hệ vận động
  340. 340. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. ki-lô-gam (kg)
    • C. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • D. jun (J)
  341. 341. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 3 V, dòng điện 3 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 18 W
    • B. 6 W
    • C. 1 W
    • D. 9 W ✓ Đáp án đúng
  342. 342. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?

    • A. magnesium
    • B. lithium
    • C. phosphorus ✓ Đáp án đúng
    • D. potassium (kali)
  343. 343. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?

    • A. S
    • B. Cr
    • C. N
    • D. Si ✓ Đáp án đúng
  344. 344. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. calcium carbonate (đá vôi)
    • B. sulfuric acid
    • C. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • D. glucose
  345. 345. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?

    • A. phổi
    • B. bàng quang
    • C. khí quản ✓ Đáp án đúng
    • D. dạ dày
  346. 346. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?

    • A. nước
    • B. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
    • C. khí ozone
    • D. hydrochloric acid
  347. 347. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 12 V, dòng điện 0,5 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 12,5 W
    • B. 24 W
    • C. 12 W
    • D. 6 W ✓ Đáp án đúng
  348. 348. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?

    • A. C
    • B. Ca ✓ Đáp án đúng
    • C. Ne
    • D. H
  349. 349. Chất có công thức H₂ là chất gì?

    • A. iron(III) oxide (gỉ sắt)
    • B. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. sulfuric acid
    • D. khí oxygen
  350. 350. Một lực 1.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,2 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 200 Pa
    • B. 10.000 Pa
    • C. 5.000 Pa ✓ Đáp án đúng
    • D. 500 Pa
  351. 351. Dạ dày thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ hô hấp
    • B. hệ vận động
    • C. hệ tuần hoàn
    • D. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
  352. 352. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • B. am-pe (A)
    • C. ôm (Ω)
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  353. 353. Một vật có khối lượng 45 kg, thể tích 0,05 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

    • A. 2,25 kg/m³
    • B. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
    • C. 90 kg/m³
    • D. 45,05 kg/m³
  354. 354. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. dạ dày
    • B. da ✓ Đáp án đúng
    • C. bàng quang
    • D. cơ bắp
  355. 355. Chất có công thức CH₄ là chất gì?

    • A. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
    • B. glucose
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. calcium oxide (vôi sống)
  356. 356. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

    • A. am-pe (A)
    • B. mét (m)
    • C. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
    • D. ken-vin (K)
  357. 357. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bạc (silver) là gì?

    • A. Hg
    • B. Ag ✓ Đáp án đúng
    • C. Ni
    • D. Na
  358. 358. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?

    • A. xương
    • B. ruột non ✓ Đáp án đúng
    • C. tim
    • D. bàng quang
  359. 359. Số hiệu nguyên tử của aluminium (nhôm), kí hiệu Al, là bao nhiêu?

    • A. 12
    • B. 13 ✓ Đáp án đúng
    • C. 14
    • D. 11
  360. 360. Nguyên tố có kí hiệu Ca là nguyên tố nào?

    • A. vàng (gold)
    • B. hydrogen
    • C. calcium ✓ Đáp án đúng
    • D. aluminium (nhôm)
  361. 361. Nguyên tố có kí hiệu O là nguyên tố nào?

    • A. oxygen ✓ Đáp án đúng
    • B. sắt (iron)
    • C. argon
    • D. thuỷ ngân (mercury)
  362. 362. Chất có công thức CO₂ là chất gì?

    • A. sulfuric acid
    • B. calcium carbonate (đá vôi)
    • C. carbon monoxide
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
  363. 363. Kéo một vật bằng lực 255 N, vật dịch chuyển 18 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 4.590 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 4.845 J
    • C. 459 J
    • D. 273 J
  364. 364. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?

    • A. manganese
    • B. đồng (copper)
    • C. phosphorus ✓ Đáp án đúng
    • D. nickel
  365. 365. Một vật có khối lượng 99 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 990 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 9,9 N
    • C. 99 N
    • D. 109 N
  366. 366. Cơ quan nào có nhiệm vụ là đường dẫn máu?

    • A. tim
    • B. mạch máu ✓ Đáp án đúng
    • C. ruột non
    • D. gan
  367. 367. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. ki-lô-gam (kg)
    • B. jun (J)
    • C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
    • D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
  368. 368. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 6 V, dòng điện 3 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 2 W
    • B. 36 W
    • C. 9 W
    • D. 18 W ✓ Đáp án đúng
  369. 369. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. O₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. C₆H₁₂O₆
    • C. Fe₂O₃
    • D. CaO
  370. 370. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 3 V, dòng điện 0,5 A. Công suất điện là bao nhiêu?

    • A. 3,5 W
    • B. 0,75 W
    • C. 1,5 W ✓ Đáp án đúng
    • D. 6 W
  371. 371. Nguyên tố có kí hiệu O là nguyên tố nào?

    • A. nickel
    • B. oxygen ✓ Đáp án đúng
    • C. zinc
    • D. sắt (iron)
  372. 372. Một lực 10.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 2 m². Áp suất là bao nhiêu?

    • A. 10.000 Pa
    • B. 10.002 Pa
    • C. 500 Pa
    • D. 5.000 Pa ✓ Đáp án đúng
  373. 373. Kéo một vật bằng lực 411 N, vật dịch chuyển 15 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 6.165 J ✓ Đáp án đúng
    • B. 61.650 J
    • C. 426 J
    • D. 616,5 J
  374. 374. Công thức hoá học của calcium carbonate (đá vôi) là gì?

    • A. N₂
    • B. C₆H₁₂O₆
    • C. CaCO₃ ✓ Đáp án đúng
    • D. NH₃
  375. 375. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?

    • A. O₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. C₆H₁₂O₆
    • C. H₂SO₄
    • D. O₃
  376. 376. Đơn vị đo công suất trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. héc (Hz)
    • C. oát (W) ✓ Đáp án đúng
    • D. giây (s)
  377. 377. Kí hiệu hoá học của nguyên tố đồng (copper) là gì?

    • A. Cu ✓ Đáp án đúng
    • B. O
    • C. Ag
    • D. Mn
  378. 378. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?

    • A. oát (W)
    • B. mét trên giây (m/s)
    • C. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
    • D. ken-vin (K)
  379. 379. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?

    • A. mét (m)
    • B. héc (Hz)
    • C. am-pe (A)
    • D. giây (s) ✓ Đáp án đúng
  380. 380. Số hiệu nguyên tử của nitrogen, kí hiệu N, là bao nhiêu?

    • A. 6
    • B. 7 ✓ Đáp án đúng
    • C. 8
    • D. 9
  381. 381. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
    • C. mét (m)
    • D. pa-xcan (Pa)
  382. 382. Kéo một vật bằng lực 32 N, vật dịch chuyển 17 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?

    • A. 54,4 J
    • B. 576 J
    • C. 544 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 49 J
  383. 383. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?

    • A. N₂
    • B. NaCl
    • C. H₂ ✓ Đáp án đúng
    • D. CH₄
  384. 384. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?

    • A. O₂
    • B. HCl ✓ Đáp án đúng
    • C. NaOH
    • D. CH₄
  385. 385. Tuỷ sống thuộc hệ cơ quan nào?

    • A. hệ thần kinh ✓ Đáp án đúng
    • B. hệ bài tiết
    • C. hệ vận động
    • D. hệ tuần hoàn
  386. 386. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?

    • A. CO
    • B. NaCl
    • C. CaCO₃
    • D. NaOH ✓ Đáp án đúng
  387. 387. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. sulfuric acid
    • B. khí ozone
    • C. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
    • D. iron(III) oxide (gỉ sắt)
  388. 388. Chất có công thức H₂ là chất gì?

    • A. glucose
    • B. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • C. hydrochloric acid
    • D. carbon dioxide (khí cacbonic)
  389. 389. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J)
    • B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
    • C. giây (s)
    • D. pa-xcan (Pa)
  390. 390. Kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium là gì?

    • A. Mg ✓ Đáp án đúng
    • B. S
    • C. Ni
    • D. Au
  391. 391. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 5 kg nước nóng thêm 25 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)

    • A. 1.050.000 J
    • B. 52.500 J
    • C. 525.000 J ✓ Đáp án đúng
    • D. 105.000 J
  392. 392. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?

    • A. mét trên giây (m/s)
    • B. mét (m)
    • C. vôn (V)
    • D. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
  393. 393. Một vật có khối lượng 87 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 870 N ✓ Đáp án đúng
    • B. 8,7 N
    • C. 87 N
    • D. 97 N
  394. 394. Chất có công thức HCl là chất gì?

    • A. sodium hydroxide (xút)
    • B. methane (khí mê-tan)
    • C. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
    • D. khí hydrogen
  395. 395. Một vật có khối lượng 93 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?

    • A. 9.300 N
    • B. 93 N
    • C. 103 N
    • D. 930 N ✓ Đáp án đúng
  396. 396. Số hiệu nguyên tử của nitrogen, kí hiệu N, là bao nhiêu?

    • A. 5
    • B. 8
    • C. 9
    • D. 7 ✓ Đáp án đúng
  397. 397. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?

    • A. jun (J)
    • B. niu-tơn (N)
    • C. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
    • D. vôn (V)
  398. 398. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?

    • A. thận
    • B. da ✓ Đáp án đúng
    • C. dạ dày
    • D. não
  399. 399. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?

    • A. ôm (Ω)
    • B. vôn (V)
    • C. giây (s)
    • D. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
  400. 400. Chất có công thức NH₃ là chất gì?

    • A. calcium carbonate (đá vôi)
    • B. khí nitrogen
    • C. sodium hydroxide (xút)
    • D. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay