Câu hỏi Khoa học cho bé 15-15 tuổi
400 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 15-15 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?
- A. H₂O
- B. CO ✓ Đáp án đúng
- C. NaOH
- D. H₂
2. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?
- A. N₂ ✓ Đáp án đúng
- B. CaO
- C. O₂
- D. CO
3. Một vật đi quãng đường 44 m trong 2 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 46 m/s
- B. 42 m/s
- C. 22 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 24 m/s
4. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?
- A. NaOH
- B. NH₃ ✓ Đáp án đúng
- C. N₂
- D. NaCl
5. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?
- A. HCl
- B. N₂
- C. NH₃ ✓ Đáp án đúng
- D. NaCl
6. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?
- A. H₂SO₄
- B. CO
- C. CO₂ ✓ Đáp án đúng
- D. H₂O
7. Đặt hiệu điện thế 18 V vào hai đầu điện trở 12 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 0,67 A
- B. 1,5 A ✓ Đáp án đúng
- C. 3 A
- D. 216 A
8. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?
- A. giây (s)
- B. jun (J) ✓ Đáp án đúng
- C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- D. am-pe (A)
9. Mạch máu thuộc hệ cơ quan nào?
- A. hệ thần kinh
- B. hệ hô hấp
- C. hệ tiêu hoá
- D. hệ tuần hoàn ✓ Đáp án đúng
10. Chất có công thức N₂ là chất gì?
- A. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
- B. glucose
- C. nước
- D. sulfuric acid
11. Đặt hiệu điện thế 15 V vào hai đầu điện trở 30 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 2 A
- B. 0,5 A ✓ Đáp án đúng
- C. 450 A
- D. 1,5 A
12. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- B. mét (m)
- C. jun (J)
- D. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
13. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?
- A. jun (J)
- B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
- C. ôm (Ω)
- D. ki-lô-gam (kg)
14. Chất có công thức HCl là chất gì?
- A. methane (khí mê-tan)
- B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
- C. calcium carbonate (đá vôi)
- D. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
15. Nguyên tố có kí hiệu O là nguyên tố nào?
- A. oxygen ✓ Đáp án đúng
- B. helium
- C. iodine
- D. thuỷ ngân (mercury)
16. Một vật có khối lượng 500 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 250 kg/m³
- B. 10.000 kg/m³
- C. 500,5 kg/m³
- D. 1.000 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
17. Một vật đi quãng đường 288 m trong 18 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 34 m/s
- B. 270 m/s
- C. 32 m/s
- D. 16 m/s ✓ Đáp án đúng
18. Chất có công thức NH₃ là chất gì?
- A. hydrochloric acid
- B. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
- C. khí nitrogen
- D. iron(III) oxide (gỉ sắt)
19. Chất có công thức CO₂ là chất gì?
- A. khí ozone
- B. nước
- C. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
- D. calcium oxide (vôi sống)
20. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?
- A. CaCO₃
- B. CaO ✓ Đáp án đúng
- C. CH₄
- D. CO
21. Cơ quan nào có nhiệm vụ là đường dẫn máu?
- A. não
- B. mạch máu ✓ Đáp án đúng
- C. da
- D. cơ bắp
22. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?
- A. dạ dày
- B. tim ✓ Đáp án đúng
- C. gan
- D. thực quản
23. Kéo một vật bằng lực 312 N, vật dịch chuyển 7 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 21.840 J
- B. 2.496 J
- C. 2.184 J ✓ Đáp án đúng
- D. 319 J
24. Kéo một vật bằng lực 162 N, vật dịch chuyển 39 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 6.480 J
- B. 63.180 J
- C. 631,8 J
- D. 6.318 J ✓ Đáp án đúng
25. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?
- A. O
- B. Cl
- C. C
- D. Ca ✓ Đáp án đúng
26. Công thức hoá học của khí ozone là gì?
- A. CO₂
- B. H₂O
- C. CaO
- D. O₃ ✓ Đáp án đúng
27. Chất có công thức O₂ là chất gì?
- A. carbon monoxide
- B. methane (khí mê-tan)
- C. khí hydrogen
- D. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
28. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K)
- B. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
- C. ki-lô-gam (kg)
- D. jun (J)
29. Một vật có khối lượng 1.800 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 9.000 kg/m³
- B. 90 kg/m³
- C. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- D. 1.802 kg/m³
30. Công thức hoá học của nước là gì?
- A. CaCO₃
- B. CO₂
- C. NaOH
- D. H₂O ✓ Đáp án đúng
31. Chất có công thức O₃ là chất gì?
- A. sodium chloride (muối ăn)
- B. ammonia (amoniac)
- C. khí ozone ✓ Đáp án đúng
- D. sodium hydroxide (xút)
32. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
- B. HCl
- C. H₂SO₄
- D. NH₃
33. Thực quản thuộc hệ cơ quan nào?
- A. hệ bài tiết
- B. hệ thần kinh
- C. hệ tiêu hoá ✓ Đáp án đúng
- D. hệ tuần hoàn
34. Kéo một vật bằng lực 181 N, vật dịch chuyển 23 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 41.630 J
- B. 4.344 J
- C. 4.163 J ✓ Đáp án đúng
- D. 204 J
35. Một vật đi quãng đường 420 m trong 14 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 434 m/s
- B. 44 m/s
- C. 30 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 60 m/s
36. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?
- A. Fe₂O₃
- B. CH₄
- C. N₂
- D. NaCl ✓ Đáp án đúng
37. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K)
- B. niu-tơn (N)
- C. mét (m)
- D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
38. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam (kg)
- B. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
- C. ken-vin (K)
- D. mét trên giây (m/s)
39. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chì (lead) là gì?
- A. Zn
- B. Pb ✓ Đáp án đúng
- C. Li
- D. Ar
40. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K)
- B. mét trên giây (m/s)
- C. jun (J)
- D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
41. Nguyên tố có kí hiệu P là nguyên tố nào?
- A. chlorine
- B. silicon
- C. phosphorus ✓ Đáp án đúng
- D. sodium (natri)
42. Cơ quan nào có nhiệm vụ điều khiển mọi hoạt động?
- A. ruột non
- B. dạ dày
- C. bàng quang
- D. não ✓ Đáp án đúng
43. Chất có công thức O₃ là chất gì?
- A. nước
- B. sodium chloride (muối ăn)
- C. khí ozone ✓ Đáp án đúng
- D. calcium carbonate (đá vôi)
44. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?
- A. CaCO₃
- B. CH₄
- C. H₂SO₄
- D. H₂ ✓ Đáp án đúng
45. Nguyên tố có kí hiệu Mn là nguyên tố nào?
- A. calcium
- B. đồng (copper)
- C. iodine
- D. manganese ✓ Đáp án đúng
46. Một vật có khối lượng 120 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 130 N
- B. 1.200 N ✓ Đáp án đúng
- C. 120 N
- D. 12.000 N
47. Một vật có khối lượng 450 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 9.000 kg/m³
- B. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- C. 90 kg/m³
- D. 450,5 kg/m³
48. Kí hiệu hoá học của nguyên tố aluminium (nhôm) là gì?
- A. Mg
- B. Ni
- C. Al ✓ Đáp án đúng
- D. Li
49. Nguyên tố có kí hiệu He là nguyên tố nào?
- A. aluminium (nhôm)
- B. manganese
- C. neon
- D. helium ✓ Đáp án đúng
50. Một vật có khối lượng 74 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 7,4 N
- B. 740 N ✓ Đáp án đúng
- C. 7.400 N
- D. 84 N
51. Một lực 500 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,05 m². Áp suất là bao nhiêu?
- A. 1.000 Pa
- B. 25 Pa
- C. 10.000 Pa ✓ Đáp án đúng
- D. 20.000 Pa
52. Một vật có khối lượng 96 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 960 N ✓ Đáp án đúng
- B. 9.600 N
- C. 9,6 N
- D. 106 N
53. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. mét (m)
- B. vôn (V)
- C. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
- D. mét trên giây (m/s)
54. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?
- A. O₃
- B. CO ✓ Đáp án đúng
- C. CaCO₃
- D. NaCl
55. Một vật có khối lượng 400 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 80 kg/m³
- B. 8.000 kg/m³
- C. 800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- D. 400,5 kg/m³
56. Một vật đi quãng đường 27 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 18 m/s
- B. 12 m/s
- C. 6 m/s
- D. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
57. Chất có công thức C₆H₁₂O₆ là chất gì?
- A. carbon dioxide (khí cacbonic)
- B. ammonia (amoniac)
- C. glucose ✓ Đáp án đúng
- D. khí hydrogen
58. Kéo một vật bằng lực 314 N, vật dịch chuyển 18 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 332 J
- B. 5.966 J
- C. 56.520 J
- D. 5.652 J ✓ Đáp án đúng
59. Thận thuộc hệ cơ quan nào?
- A. hệ tuần hoàn
- B. hệ bài tiết ✓ Đáp án đúng
- C. hệ thần kinh
- D. hệ tiêu hoá
60. Đặt hiệu điện thế 36 V vào hai đầu điện trở 12 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 432 A
- B. 0,33 A
- C. 6 A
- D. 3 A ✓ Đáp án đúng
61. Số hiệu nguyên tử của manganese, kí hiệu Mn, là bao nhiêu?
- A. 26
- B. 25 ✓ Đáp án đúng
- C. 27
- D. 50
62. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. mét trên giây (m/s)
- B. giây (s)
- C. héc (Hz)
- D. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
63. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 110 V, dòng điện 5 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 275 W
- B. 115 W
- C. 22 W
- D. 550 W ✓ Đáp án đúng
64. Nguyên tố có kí hiệu I là nguyên tố nào?
- A. helium
- B. nitrogen
- C. sodium (natri)
- D. iodine ✓ Đáp án đúng
65. Một vật đi quãng đường 32 m trong 16 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 16 m/s
- B. 18 m/s
- C. 2 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 48 m/s
66. Cơ quan nào có nhiệm vụ lọc máu, tạo nước tiểu?
- A. thận ✓ Đáp án đúng
- B. phổi
- C. da
- D. thực quản
67. Cơ quan nào có nhiệm vụ tiết mật, khử độc?
- A. gan ✓ Đáp án đúng
- B. não
- C. mạch máu
- D. ruột non
68. Một lực 20 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,02 m². Áp suất là bao nhiêu?
- A. 0,4 Pa
- B. 1.000 Pa ✓ Đáp án đúng
- C. 2.000 Pa
- D. 100 Pa
69. Nguyên tố có kí hiệu Li là nguyên tố nào?
- A. chromium
- B. thuỷ ngân (mercury)
- C. chì (lead)
- D. lithium ✓ Đáp án đúng
70. Một vật đi quãng đường 22 m trong 2 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 22 m/s
- B. 11 m/s ✓ Đáp án đúng
- C. 20 m/s
- D. 13 m/s
71. Công thức hoá học của sulfuric acid là gì?
- A. H₂SO₄ ✓ Đáp án đúng
- B. CaCO₃
- C. NaOH
- D. CO₂
72. Kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium là gì?
- A. Si
- B. Ca ✓ Đáp án đúng
- C. S
- D. O
73. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. khí hydrogen
- B. hydrochloric acid
- C. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
- D. khí nitrogen
74. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?
- A. am-pe (A)
- B. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
- C. mét (m)
- D. giây (s)
75. Kí hiệu hoá học của nguyên tố carbon là gì?
- A. Sn
- B. Au
- C. C ✓ Đáp án đúng
- D. N
76. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?
- A. xương
- B. da ✓ Đáp án đúng
- C. thận
- D. ruột non
77. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?
- A. O₂
- B. HCl
- C. NaCl ✓ Đáp án đúng
- D. CO₂
78. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?
- A. khí oxygen
- B. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
- C. khí ozone
- D. sodium chloride (muối ăn)
79. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?
- A. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
- B. dạ dày
- C. phổi
- D. thực quản
80. Nguyên tố có kí hiệu Ar là nguyên tố nào?
- A. neon
- B. fluorine
- C. zinc
- D. argon ✓ Đáp án đúng
81. Nguyên tố có kí hiệu Si là nguyên tố nào?
- A. chì (lead)
- B. silicon ✓ Đáp án đúng
- C. neon
- D. potassium (kali)
82. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?
- A. CaO ✓ Đáp án đúng
- B. O₂
- C. CO
- D. NaCl
83. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. jun (J)
- B. ôm (Ω)
- C. héc (Hz)
- D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
84. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa nước tiểu?
- A. phổi
- B. bàng quang ✓ Đáp án đúng
- C. tim
- D. xương
85. Một vật đi quãng đường 18 m trong 3 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 21 m/s
- B. 9 m/s
- C. 12 m/s
- D. 6 m/s ✓ Đáp án đúng
86. Kí hiệu hoá học của nguyên tố phosphorus là gì?
- A. K
- B. P ✓ Đáp án đúng
- C. I
- D. Pb
87. Kéo một vật bằng lực 56 N, vật dịch chuyển 40 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 96 J
- B. 224 J
- C. 2.240 J ✓ Đáp án đúng
- D. 2.296 J
88. Chất có công thức H₂ là chất gì?
- A. sodium hydroxide (xút)
- B. calcium oxide (vôi sống)
- C. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
- D. glucose
89. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K)
- B. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
- C. ki-lô-gam (kg)
- D. ôm (Ω)
90. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. niu-tơn (N)
- B. oát (W)
- C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
- D. ki-lô-gam (kg)
91. Đặt hiệu điện thế 1,6 V vào hai đầu điện trở 8 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 5 A
- B. 0,4 A
- C. 12,8 A
- D. 0,2 A ✓ Đáp án đúng
92. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?
- A. HCl
- B. CH₄ ✓ Đáp án đúng
- C. CO
- D. H₂O
93. Một vật có khối lượng 31 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 3.100 N
- B. 41 N
- C. 31 N
- D. 310 N ✓ Đáp án đúng
94. Kí hiệu hoá học của nguyên tố thuỷ ngân (mercury) là gì?
- A. F
- B. Na
- C. Hg ✓ Đáp án đúng
- D. Si
95. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. HCl
- B. NH₃
- C. CaO
- D. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
96. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?
- A. H₂O
- B. O₃
- C. CO
- D. CO₂ ✓ Đáp án đúng
97. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. H₂O
- B. Fe₂O₃
- C. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
- D. NaOH
98. Nguyên tố có kí hiệu Pb là nguyên tố nào?
- A. magnesium
- B. đồng (copper)
- C. chì (lead) ✓ Đáp án đúng
- D. calcium
99. Một vật đi quãng đường 15 m trong 5 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 6 m/s
- B. 20 m/s
- C. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 8 m/s
100. Nguyên tố có kí hiệu Cr là nguyên tố nào?
- A. iodine
- B. lithium
- C. chromium ✓ Đáp án đúng
- D. sắt (iron)
101. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?
- A. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
- B. ken-vin (K)
- C. vôn (V)
- D. mét (m)
102. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?
- A. dạ dày ✓ Đáp án đúng
- B. não
- C. thực quản
- D. mạch máu
103. Công thức hoá học của nước là gì?
- A. CH₄
- B. CO
- C. H₂SO₄
- D. H₂O ✓ Đáp án đúng
104. Chất có công thức O₃ là chất gì?
- A. hydrochloric acid
- B. khí ozone ✓ Đáp án đúng
- C. khí nitrogen
- D. methane (khí mê-tan)
105. Phổi thuộc hệ cơ quan nào?
- A. hệ thần kinh
- B. hệ hô hấp ✓ Đáp án đúng
- C. hệ tuần hoàn
- D. hệ vận động
106. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. H₂SO₄
- B. H₂
- C. NaOH
- D. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
107. Số hiệu nguyên tử của calcium, kí hiệu Ca, là bao nhiêu?
- A. 22
- B. 40
- C. 20 ✓ Đáp án đúng
- D. 18
108. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?
- A. mạch máu
- B. ruột non
- C. bàng quang
- D. da ✓ Đáp án đúng
109. Nguyên tố có kí hiệu Al là nguyên tố nào?
- A. iodine
- B. aluminium (nhôm) ✓ Đáp án đúng
- C. sodium (natri)
- D. sulfur (lưu huỳnh)
110. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?
- A. niu-tơn (N)
- B. mét trên giây (m/s)
- C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
- D. oát (W)
111. Cơ quan nào có nhiệm vụ trao đổi khí, lấy ô-xi?
- A. phổi ✓ Đáp án đúng
- B. bàng quang
- C. thực quản
- D. xương
112. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?
- A. NaCl
- B. H₂O
- C. NaOH
- D. H₂ ✓ Đáp án đúng
113. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?
- A. vôn (V)
- B. ôm (Ω)
- C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- D. mét (m) ✓ Đáp án đúng
114. Một vật có khối lượng 5.400 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 5.402 kg/m³
- B. 10.800 kg/m³
- C. 270 kg/m³
- D. 2.700 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
115. Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 2 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 4 A
- B. 3 A ✓ Đáp án đúng
- C. 0,33 A
- D. 12 A
116. Một vật đi quãng đường 208 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 200 m/s
- B. 34 m/s
- C. 52 m/s
- D. 26 m/s ✓ Đáp án đúng
117. Một vật có khối lượng 105 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 10.500 N
- B. 10,5 N
- C. 105 N
- D. 1.050 N ✓ Đáp án đúng
118. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?
- A. Si ✓ Đáp án đúng
- B. Cl
- C. Cu
- D. C
119. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?
- A. mạch máu
- B. tuỷ sống
- C. thực quản ✓ Đáp án đúng
- D. phổi
120. Đặt hiệu điện thế 2,5 V vào hai đầu điện trở 5 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 2 A
- B. 1 A
- C. 12,5 A
- D. 0,5 A ✓ Đáp án đúng
121. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?
- A. mét (m)
- B. ken-vin (K)
- C. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
- D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
122. Chất có công thức N₂ là chất gì?
- A. carbon monoxide
- B. nước
- C. methane (khí mê-tan)
- D. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
123. Cơ quan nào có nhiệm vụ là đường dẫn máu?
- A. não
- B. mạch máu ✓ Đáp án đúng
- C. xương
- D. thận
124. Kéo một vật bằng lực 369 N, vật dịch chuyển 13 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 47.970 J
- B. 5.166 J
- C. 382 J
- D. 4.797 J ✓ Đáp án đúng
125. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?
- A. NaOH
- B. N₂
- C. CO
- D. NaCl ✓ Đáp án đúng
126. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. sulfuric acid
- B. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
- C. khí oxygen
- D. hydrochloric acid
127. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?
- A. CO₂
- B. CO
- C. N₂ ✓ Đáp án đúng
- D. NH₃
128. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?
- A. CO
- B. C₆H₁₂O₆
- C. NH₃
- D. H₂ ✓ Đáp án đúng
129. Kéo một vật bằng lực 219 N, vật dịch chuyển 33 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 722,7 J
- B. 7.227 J ✓ Đáp án đúng
- C. 72.270 J
- D. 7.446 J
130. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?
- A. khí quản ✓ Đáp án đúng
- B. gan
- C. tim
- D. da
131. Kéo một vật bằng lực 131 N, vật dịch chuyển 2 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 393 J
- B. 133 J
- C. 262 J ✓ Đáp án đúng
- D. 26,2 J
132. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?
- A. NaOH
- B. NaCl ✓ Đáp án đúng
- C. NH₃
- D. C₆H₁₂O₆
133. Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là gì?
- A. jun (J)
- B. giây (s) ✓ Đáp án đúng
- C. oát (W)
- D. niu-tơn (N)
134. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?
- A. mét (m)
- B. giây (s)
- C. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
- D. ôm (Ω)
135. Một vật đi quãng đường 456 m trong 19 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 24 m/s ✓ Đáp án đúng
- B. 43 m/s
- C. 437 m/s
- D. 48 m/s
136. Một vật đi quãng đường 232 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 240 m/s
- B. 29 m/s ✓ Đáp án đúng
- C. 37 m/s
- D. 224 m/s
137. Đặt hiệu điện thế 4,8 V vào hai đầu điện trở 24 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 1,2 A
- B. 0,4 A
- C. 0,2 A ✓ Đáp án đúng
- D. 5 A
138. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?
- A. oát (W)
- B. vôn (V)
- C. jun (J)
- D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
139. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?
- A. xương ✓ Đáp án đúng
- B. bàng quang
- C. gan
- D. thực quản
140. Một vật có khối lượng 64 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 640 N ✓ Đáp án đúng
- B. 64 N
- C. 6,4 N
- D. 74 N
141. Công thức hoá học của nước là gì?
- A. C₆H₁₂O₆
- B. NaOH
- C. CaO
- D. H₂O ✓ Đáp án đúng
142. Công thức hoá học của hydrochloric acid là gì?
- A. HCl ✓ Đáp án đúng
- B. C₆H₁₂O₆
- C. N₂
- D. Fe₂O₃
143. Số hiệu nguyên tử của chlorine, kí hiệu Cl, là bao nhiêu?
- A. 17 ✓ Đáp án đúng
- B. 15
- C. 19
- D. 18
144. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?
- A. O₃
- B. CH₄ ✓ Đáp án đúng
- C. CaO
- D. HCl
145. Kí hiệu hoá học của nguyên tố fluorine là gì?
- A. Cl
- B. Li
- C. F ✓ Đáp án đúng
- D. H
146. Chất có công thức O₃ là chất gì?
- A. hydrochloric acid
- B. khí ozone ✓ Đáp án đúng
- C. glucose
- D. khí nitrogen
147. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam (kg)
- B. ôm (Ω)
- C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
- D. giây (s)
148. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?
- A. pa-xcan (Pa)
- B. jun (J) ✓ Đáp án đúng
- C. vôn (V)
- D. niu-tơn (N)
149. Kéo một vật bằng lực 331 N, vật dịch chuyển 31 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 1026,1 J
- B. 10.261 J ✓ Đáp án đúng
- C. 10.592 J
- D. 102.610 J
150. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. mét trên giây (m/s)
- B. giây (s)
- C. ken-vin (K)
- D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
151. Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxygen là gì?
- A. Si
- B. Zn
- C. H
- D. O ✓ Đáp án đúng
152. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?
- A. NaOH ✓ Đáp án đúng
- B. NH₃
- C. O₃
- D. C₆H₁₂O₆
153. Kéo một vật bằng lực 98 N, vật dịch chuyển 17 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 166,6 J
- B. 16.660 J
- C. 1.666 J ✓ Đáp án đúng
- D. 1.764 J
154. Công thức hoá học của khí nitrogen là gì?
- A. N₂ ✓ Đáp án đúng
- B. C₆H₁₂O₆
- C. H₂SO₄
- D. CaCO₃
155. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?
- A. oát (W)
- B. mét trên giây (m/s)
- C. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
- D. giây (s)
156. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?
- A. HCl
- B. NaCl
- C. CaO
- D. O₂ ✓ Đáp án đúng
157. Kí hiệu hoá học của nguyên tố helium là gì?
- A. Hg
- B. Zn
- C. He ✓ Đáp án đúng
- D. S
158. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là gì?
- A. Ca
- B. Li
- C. Al
- D. Cl ✓ Đáp án đúng
159. Một vật đi quãng đường 100 m trong 20 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 5 m/s ✓ Đáp án đúng
- B. 25 m/s
- C. 120 m/s
- D. 10 m/s
160. Một vật có khối lượng 15.600 kg, thể tích 2 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 31.200 kg/m³
- B. 15.602 kg/m³
- C. 78.000 kg/m³
- D. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
161. Chất có công thức CO₂ là chất gì?
- A. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
- B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
- C. sulfuric acid
- D. khí ozone
162. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?
- A. pa-xcan (Pa)
- B. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
- C. vôn (V)
- D. mét trên giây (m/s)
163. Nguyên tố có kí hiệu Zn là nguyên tố nào?
- A. zinc ✓ Đáp án đúng
- B. iodine
- C. neon
- D. argon
164. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?
- A. pa-xcan (Pa)
- B. vôn (V)
- C. héc (Hz)
- D. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
165. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?
- A. ruột non ✓ Đáp án đúng
- B. mạch máu
- C. bàng quang
- D. cơ bắp
166. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?
- A. argon
- B. nitrogen ✓ Đáp án đúng
- C. nickel
- D. phosphorus
167. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- B. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
- C. am-pe (A)
- D. jun (J)
168. Kéo một vật bằng lực 438 N, vật dịch chuyển 3 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 1.752 J
- B. 131,4 J
- C. 13.140 J
- D. 1.314 J ✓ Đáp án đúng
169. Một lực 1.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,1 m². Áp suất là bao nhiêu?
- A. 1.000 Pa
- B. 1000,1 Pa
- C. 10.000 Pa ✓ Đáp án đúng
- D. 100 Pa
170. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 12 V, dòng điện 0,25 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 6 W
- B. 1,5 W
- C. 12,25 W
- D. 3 W ✓ Đáp án đúng
171. Một vật đi quãng đường 486 m trong 18 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 468 m/s
- B. 54 m/s
- C. 504 m/s
- D. 27 m/s ✓ Đáp án đúng
172. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. am-pe (A)
- B. mét (m)
- C. pa-xcan (Pa)
- D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
173. Nguyên tố có kí hiệu Ca là nguyên tố nào?
- A. chì (lead)
- B. đồng (copper)
- C. lithium
- D. calcium ✓ Đáp án đúng
174. Một vật có khối lượng 83 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 830 N ✓ Đáp án đúng
- B. 93 N
- C. 8.300 N
- D. 8,3 N
175. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?
- A. cơ bắp
- B. dạ dày
- C. xương ✓ Đáp án đúng
- D. phổi
176. Nguyên tố có kí hiệu Na là nguyên tố nào?
- A. sodium (natri) ✓ Đáp án đúng
- B. hydrogen
- C. silicon
- D. calcium
177. Một vật đi quãng đường 90 m trong 3 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 87 m/s
- B. 60 m/s
- C. 93 m/s
- D. 30 m/s ✓ Đáp án đúng
178. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. hydrochloric acid
- B. calcium carbonate (đá vôi)
- C. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
- D. sulfuric acid
179. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?
- A. CO₂
- B. NaCl ✓ Đáp án đúng
- C. CaCO₃
- D. Fe₂O₃
180. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 110 V, dòng điện 2 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 112 W
- B. 220 W ✓ Đáp án đúng
- C. 440 W
- D. 110 W
181. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 24 V, dòng điện 3 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 8 W
- B. 144 W
- C. 36 W
- D. 72 W ✓ Đáp án đúng
182. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?
- A. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
- B. am-pe (A)
- C. niu-tơn (N)
- D. jun (J)
183. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam (kg)
- B. héc (Hz)
- C. giây (s)
- D. mét (m) ✓ Đáp án đúng
184. Nguyên tố có kí hiệu Ar là nguyên tố nào?
- A. carbon
- B. nitrogen
- C. argon ✓ Đáp án đúng
- D. calcium
185. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?
- A. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
- B. tim
- C. gan
- D. phổi
186. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?
- A. jun (J) ✓ Đáp án đúng
- B. ken-vin (K)
- C. niu-tơn (N)
- D. ôm (Ω)
187. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. H₂
- B. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
- C. HCl
- D. O₃
188. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?
- A. dạ dày
- B. khí quản
- C. cơ bắp
- D. ruột non ✓ Đáp án đúng
189. Công thức hoá học của khí oxygen là gì?
- A. O₂ ✓ Đáp án đúng
- B. C₆H₁₂O₆
- C. Fe₂O₃
- D. N₂
190. Nguyên tố có kí hiệu Al là nguyên tố nào?
- A. thiếc (tin)
- B. manganese
- C. bạc (silver)
- D. aluminium (nhôm) ✓ Đáp án đúng
191. Một vật đi quãng đường 319 m trong 11 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 40 m/s
- B. 29 m/s ✓ Đáp án đúng
- C. 58 m/s
- D. 330 m/s
192. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. mét (m)
- B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
- C. am-pe (A)
- D. héc (Hz)
193. Chất có công thức O₂ là chất gì?
- A. ammonia (amoniac)
- B. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
- C. khí nitrogen
- D. methane (khí mê-tan)
194. Một vật đi quãng đường 90 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 99 m/s
- B. 19 m/s
- C. 10 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 81 m/s
195. Một vật có khối lượng 39 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 49 N
- B. 39 N
- C. 3,9 N
- D. 390 N ✓ Đáp án đúng
196. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?
- A. cơ bắp
- B. gan
- C. da
- D. tim ✓ Đáp án đúng
197. Một vật đi quãng đường 340 m trong 17 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 20 m/s ✓ Đáp án đúng
- B. 323 m/s
- C. 37 m/s
- D. 40 m/s
198. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn truyền tín hiệu giữa não và cơ thể?
- A. xương
- B. thực quản
- C. tuỷ sống ✓ Đáp án đúng
- D. bàng quang
199. Một vật có khối lượng 36 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 36 N
- B. 360 N ✓ Đáp án đúng
- C. 3,6 N
- D. 3.600 N
200. Số hiệu nguyên tử của nitrogen, kí hiệu N, là bao nhiêu?
- A. 14
- B. 7 ✓ Đáp án đúng
- C. 8
- D. 6
201. Chất có công thức H₂ là chất gì?
- A. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
- B. khí oxygen
- C. khí ozone
- D. methane (khí mê-tan)
202. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?
- A. NH₃
- B. C₆H₁₂O₆
- C. CaO
- D. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
203. Một lực 250 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,05 m². Áp suất là bao nhiêu?
- A. 5.000 Pa ✓ Đáp án đúng
- B. 250,05 Pa
- C. 500 Pa
- D. 10.000 Pa
204. Cơ quan nào có nhiệm vụ bảo vệ cơ thể, tiết mồ hôi?
- A. thận
- B. dạ dày
- C. da ✓ Đáp án đúng
- D. thực quản
205. Công thức hoá học của calcium carbonate (đá vôi) là gì?
- A. Fe₂O₃
- B. NH₃
- C. CaO
- D. CaCO₃ ✓ Đáp án đúng
206. Kéo một vật bằng lực 299 N, vật dịch chuyển 39 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 338 J
- B. 11.960 J
- C. 11.661 J ✓ Đáp án đúng
- D. 116.610 J
207. Kí hiệu hoá học của nguyên tố helium là gì?
- A. Fe
- B. Si
- C. He ✓ Đáp án đúng
- D. Ca
208. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?
- A. niu-tơn (N)
- B. mét (m)
- C. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
- D. oát (W)
209. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?
- A. O₃
- B. O₂
- C. H₂ ✓ Đáp án đúng
- D. CH₄
210. Chất có công thức N₂ là chất gì?
- A. nước
- B. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
- C. khí oxygen
- D. calcium carbonate (đá vôi)
211. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?
- A. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
- B. niu-tơn (N)
- C. vôn (V)
- D. am-pe (A)
212. Chất có công thức NaCl là chất gì?
- A. khí ozone
- B. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
- C. sodium hydroxide (xút)
- D. khí oxygen
213. Chất có công thức CO₂ là chất gì?
- A. khí hydrogen
- B. glucose
- C. khí nitrogen
- D. carbon dioxide (khí cacbonic) ✓ Đáp án đúng
214. Chất có công thức NH₃ là chất gì?
- A. sulfuric acid
- B. carbon monoxide
- C. khí nitrogen
- D. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
215. Nguyên tố có kí hiệu Pb là nguyên tố nào?
- A. magnesium
- B. chì (lead) ✓ Đáp án đúng
- C. nickel
- D. chromium
216. Nguyên tố có kí hiệu S là nguyên tố nào?
- A. bạc (silver)
- B. chì (lead)
- C. aluminium (nhôm)
- D. sulfur (lưu huỳnh) ✓ Đáp án đúng
217. Cơ quan nào có nhiệm vụ dẫn khí vào phổi?
- A. khí quản ✓ Đáp án đúng
- B. xương
- C. da
- D. mạch máu
218. Kéo một vật bằng lực 366 N, vật dịch chuyển 11 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 4.026 J ✓ Đáp án đúng
- B. 40.260 J
- C. 402,6 J
- D. 4.392 J
219. Chất có công thức NaOH là chất gì?
- A. sodium hydroxide (xút) ✓ Đáp án đúng
- B. glucose
- C. sodium chloride (muối ăn)
- D. khí hydrogen
220. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sodium (natri) là gì?
- A. F
- B. Ni
- C. S
- D. Na ✓ Đáp án đúng
221. Công thức hoá học của khí ozone là gì?
- A. O₃ ✓ Đáp án đúng
- B. H₂O
- C. HCl
- D. NaOH
222. Kí hiệu hoá học của nguyên tố sulfur (lưu huỳnh) là gì?
- A. P
- B. S ✓ Đáp án đúng
- C. Fe
- D. H
223. Nguyên tố có kí hiệu N là nguyên tố nào?
- A. manganese
- B. sắt (iron)
- C. nitrogen ✓ Đáp án đúng
- D. nickel
224. Chất có công thức N₂ là chất gì?
- A. calcium oxide (vôi sống)
- B. calcium carbonate (đá vôi)
- C. ammonia (amoniac)
- D. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
225. Nguyên tố có kí hiệu Na là nguyên tố nào?
- A. carbon
- B. sodium (natri) ✓ Đáp án đúng
- C. vàng (gold)
- D. potassium (kali)
226. Chất có công thức CH₄ là chất gì?
- A. carbon monoxide
- B. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
- C. calcium oxide (vôi sống)
- D. iron(III) oxide (gỉ sắt)
227. Kéo một vật bằng lực 71 N, vật dịch chuyển 16 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 113,6 J
- B. 1.136 J ✓ Đáp án đúng
- C. 11.360 J
- D. 1.207 J
228. Công thức hoá học của carbon dioxide (khí cacbonic) là gì?
- A. CO₂ ✓ Đáp án đúng
- B. CaO
- C. O₂
- D. CO
229. Một lực 10.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 2 m². Áp suất là bao nhiêu?
- A. 5.000 Pa ✓ Đáp án đúng
- B. 10.000 Pa
- C. 500 Pa
- D. 10.002 Pa
230. Kéo một vật bằng lực 304 N, vật dịch chuyển 49 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 1489,6 J
- B. 14.896 J ✓ Đáp án đúng
- C. 15.200 J
- D. 353 J
231. Kéo một vật bằng lực 465 N, vật dịch chuyển 22 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 10.230 J ✓ Đáp án đúng
- B. 487 J
- C. 102.300 J
- D. 1.023 J
232. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?
- A. magnesium
- B. sắt (iron)
- C. hydrogen ✓ Đáp án đúng
- D. zinc
233. Chất có công thức HCl là chất gì?
- A. khí ozone
- B. sodium hydroxide (xút)
- C. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
- D. iron(III) oxide (gỉ sắt)
234. Chất có công thức N₂ là chất gì?
- A. carbon dioxide (khí cacbonic)
- B. ammonia (amoniac)
- C. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
- D. carbon monoxide
235. Một vật đi quãng đường 120 m trong 8 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 23 m/s
- B. 30 m/s
- C. 15 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 112 m/s
236. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
- C. ôm (Ω)
- D. pa-xcan (Pa)
237. Cơ quan nào có nhiệm vụ lọc máu, tạo nước tiểu?
- A. cơ bắp
- B. khí quản
- C. dạ dày
- D. thận ✓ Đáp án đúng
238. Cơ quan nào có nhiệm vụ hấp thụ chất dinh dưỡng?
- A. thận
- B. bàng quang
- C. não
- D. ruột non ✓ Đáp án đúng
239. Nguyên tố có kí hiệu Cr là nguyên tố nào?
- A. chromium ✓ Đáp án đúng
- B. thiếc (tin)
- C. thuỷ ngân (mercury)
- D. sắt (iron)
240. Cơ quan nào có nhiệm vụ điều khiển mọi hoạt động?
- A. da
- B. não ✓ Đáp án đúng
- C. thực quản
- D. bàng quang
241. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. khí nitrogen
- B. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
- C. nước
- D. hydrochloric acid
242. Một vật có khối lượng 8.100 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 2.700 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- B. 270 kg/m³
- C. 8.103 kg/m³
- D. 27.000 kg/m³
243. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam (kg)
- B. giây (s)
- C. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
- D. am-pe (A)
244. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 6 V, dòng điện 3 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 9 W
- B. 18 W ✓ Đáp án đúng
- C. 36 W
- D. 2 W
245. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?
- A. niu-tơn (N)
- B. giây (s)
- C. jun (J)
- D. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
246. Một vật có khối lượng 3.900 kg, thể tích 3 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 1.300 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- B. 130 kg/m³
- C. 11.700 kg/m³
- D. 13.000 kg/m³
247. Chất có công thức C₆H₁₂O₆ là chất gì?
- A. sulfuric acid
- B. sodium chloride (muối ăn)
- C. glucose ✓ Đáp án đúng
- D. sodium hydroxide (xút)
248. Một vật đi quãng đường 12 m trong 4 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 16 m/s
- B. 8 m/s
- C. 3 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 6 m/s
249. Chất có công thức O₂ là chất gì?
- A. khí oxygen ✓ Đáp án đúng
- B. carbon monoxide
- C. sodium hydroxide (xút)
- D. methane (khí mê-tan)
250. Công thức hoá học của calcium carbonate (đá vôi) là gì?
- A. CO
- B. CaCO₃ ✓ Đáp án đúng
- C. HCl
- D. C₆H₁₂O₆
251. Một vật có khối lượng 1.350 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 1350,5 kg/m³
- B. 270 kg/m³
- C. 27.000 kg/m³
- D. 2.700 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
252. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. ammonia (amoniac)
- B. glucose
- C. sodium chloride (muối ăn)
- D. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
253. Một vật có khối lượng 36 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 3.600 N
- B. 360 N ✓ Đáp án đúng
- C. 46 N
- D. 3,6 N
254. Chất có công thức NaCl là chất gì?
- A. calcium carbonate (đá vôi)
- B. nước
- C. carbon dioxide (khí cacbonic)
- D. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
255. Chất có công thức CH₄ là chất gì?
- A. sulfuric acid
- B. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
- C. glucose
- D. carbon monoxide
256. Công thức hoá học của iron(III) oxide (gỉ sắt) là gì?
- A. Fe₂O₃ ✓ Đáp án đúng
- B. CaO
- C. H₂O
- D. NH₃
257. Tim thuộc hệ cơ quan nào?
- A. hệ thần kinh
- B. hệ tuần hoàn ✓ Đáp án đúng
- C. hệ bài tiết
- D. hệ hô hấp
258. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?
- A. khí oxygen
- B. sodium hydroxide (xút)
- C. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
- D. calcium oxide (vôi sống)
259. Chất có công thức CaCO₃ là chất gì?
- A. methane (khí mê-tan)
- B. ammonia (amoniac)
- C. glucose
- D. calcium carbonate (đá vôi) ✓ Đáp án đúng
260. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?
- A. NaOH ✓ Đáp án đúng
- B. NaCl
- C. Fe₂O₃
- D. H₂
261. Kí hiệu hoá học của nguyên tố carbon là gì?
- A. K
- B. O
- C. Mn
- D. C ✓ Đáp án đúng
262. Chất có công thức C₆H₁₂O₆ là chất gì?
- A. carbon monoxide
- B. glucose ✓ Đáp án đúng
- C. sulfuric acid
- D. iron(III) oxide (gỉ sắt)
263. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 5 kg nước nóng thêm 50 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)
- A. 1.050.000 J ✓ Đáp án đúng
- B. 105.000 J
- C. 2.100.000 J
- D. 210.000 J
264. Đặt hiệu điện thế 36 V vào hai đầu điện trở 12 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 0,33 A
- B. 3 A ✓ Đáp án đúng
- C. 432 A
- D. 4 A
265. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?
- A. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
- B. gan
- C. xương
- D. bàng quang
266. Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 24 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 1,25 A
- B. 0,5 A
- C. 0,25 A ✓ Đáp án đúng
- D. 144 A
267. Một vật có khối lượng 100 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 10.000 kg/m³
- B. 10 kg/m³
- C. 1.000 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- D. 100,1 kg/m³
268. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. mét trên giây (m/s)
- B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
- C. ki-lô-gam (kg)
- D. mét (m)
269. Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicon là gì?
- A. Ne
- B. K
- C. Si ✓ Đáp án đúng
- D. Hg
270. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để làm 0,5 kg nước nóng thêm 10 độ C? (nhiệt dung riêng của nước 4.200 J/kg.K)
- A. 2.100 J
- B. 5 J
- C. 21.000 J ✓ Đáp án đúng
- D. 42.000 J
271. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?
- A. tim
- B. phổi
- C. ruột non
- D. xương ✓ Đáp án đúng
272. Chất có công thức HCl là chất gì?
- A. khí hydrogen
- B. calcium carbonate (đá vôi)
- C. ammonia (amoniac)
- D. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
273. Kí hiệu hoá học của nguyên tố potassium (kali) là gì?
- A. H
- B. Al
- C. F
- D. K ✓ Đáp án đúng
274. Cơ quan nào có nhiệm vụ điều khiển mọi hoạt động?
- A. khí quản
- B. mạch máu
- C. gan
- D. não ✓ Đáp án đúng
275. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?
- A. O₂
- B. H₂O
- C. CO ✓ Đáp án đúng
- D. NaOH
276. Nguyên tố có kí hiệu Ni là nguyên tố nào?
- A. chlorine
- B. helium
- C. nickel ✓ Đáp án đúng
- D. thiếc (tin)
277. Kí hiệu hoá học của nguyên tố argon là gì?
- A. Fe
- B. Ar ✓ Đáp án đúng
- C. P
- D. H
278. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?
- A. NH₃
- B. O₂
- C. H₂ ✓ Đáp án đúng
- D. CaCO₃
279. Kí hiệu hoá học của nguyên tố bạc (silver) là gì?
- A. I
- B. Ne
- C. Ag ✓ Đáp án đúng
- D. Ca
280. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa và nghiền thức ăn?
- A. xương
- B. bàng quang
- C. cơ bắp
- D. dạ dày ✓ Đáp án đúng
281. Chất có công thức CH₄ là chất gì?
- A. sulfuric acid
- B. hydrochloric acid
- C. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
- D. carbon monoxide
282. Chất có công thức HCl là chất gì?
- A. ammonia (amoniac)
- B. nước
- C. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
- D. khí ozone
283. Chất có công thức CH₄ là chất gì?
- A. methane (khí mê-tan) ✓ Đáp án đúng
- B. iron(III) oxide (gỉ sắt)
- C. sulfuric acid
- D. carbon dioxide (khí cacbonic)
284. Chất có công thức N₂ là chất gì?
- A. khí oxygen
- B. khí nitrogen ✓ Đáp án đúng
- C. sodium chloride (muối ăn)
- D. carbon monoxide
285. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K)
- B. pa-xcan (Pa)
- C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- D. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
286. Số hiệu nguyên tử của phosphorus, kí hiệu P, là bao nhiêu?
- A. 15 ✓ Đáp án đúng
- B. 14
- C. 16
- D. 30
287. Số hiệu nguyên tử của thuỷ ngân (mercury), kí hiệu Hg, là bao nhiêu?
- A. 81
- B. 80 ✓ Đáp án đúng
- C. 82
- D. 79
288. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?
- A. N₂
- B. H₂SO₄
- C. O₃
- D. NaOH ✓ Đáp án đúng
289. Số hiệu nguyên tử của nickel, kí hiệu Ni, là bao nhiêu?
- A. 28 ✓ Đáp án đúng
- B. 29
- C. 56
- D. 26
290. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chromium là gì?
- A. Zn
- B. Fe
- C. S
- D. Cr ✓ Đáp án đúng
291. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?
- A. héc (Hz)
- B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
- D. jun (J)
292. Cơ quan nào có nhiệm vụ giúp cơ thể cử động?
- A. thực quản
- B. não
- C. cơ bắp ✓ Đáp án đúng
- D. mạch máu
293. Đơn vị đo khối lượng riêng trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K)
- B. ki-lô-gam (kg)
- C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³) ✓ Đáp án đúng
- D. mét trên giây (m/s)
294. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. O₃
- B. H₂O
- C. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
- D. Fe₂O₃
295. Kéo một vật bằng lực 179 N, vật dịch chuyển 17 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 30.430 J
- B. 3.043 J ✓ Đáp án đúng
- C. 3.222 J
- D. 196 J
296. Chất có công thức C₆H₁₂O₆ là chất gì?
- A. sodium chloride (muối ăn)
- B. carbon monoxide
- C. glucose ✓ Đáp án đúng
- D. carbon dioxide (khí cacbonic)
297. Một vật đi quãng đường 315 m trong 15 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 330 m/s
- B. 300 m/s
- C. 21 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 36 m/s
298. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?
- A. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
- B. héc (Hz)
- C. ken-vin (K)
- D. ôm (Ω)
299. Chất có công thức CO là chất gì?
- A. calcium carbonate (đá vôi)
- B. khí nitrogen
- C. carbon monoxide ✓ Đáp án đúng
- D. carbon dioxide (khí cacbonic)
300. Công thức hoá học của khí hydrogen là gì?
- A. H₂ ✓ Đáp án đúng
- B. H₂O
- C. NH₃
- D. CH₄
301. Một vật đi quãng đường 70 m trong 7 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 77 m/s
- B. 63 m/s
- C. 10 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 20 m/s
302. Nguyên tố có kí hiệu He là nguyên tố nào?
- A. manganese
- B. helium ✓ Đáp án đúng
- C. potassium (kali)
- D. thiếc (tin)
303. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. ammonia (amoniac)
- B. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
- C. sodium hydroxide (xút)
- D. khí nitrogen
304. Kí hiệu hoá học của nguyên tố fluorine là gì?
- A. Au
- B. K
- C. F ✓ Đáp án đúng
- D. Mg
305. Kí hiệu hoá học của nguyên tố argon là gì?
- A. N
- B. Ar ✓ Đáp án đúng
- C. Ne
- D. Cr
306. Một vật đi quãng đường 84 m trong 3 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 81 m/s
- B. 56 m/s
- C. 28 m/s ✓ Đáp án đúng
- D. 31 m/s
307. Số hiệu nguyên tử của chlorine, kí hiệu Cl, là bao nhiêu?
- A. 19
- B. 34
- C. 17 ✓ Đáp án đúng
- D. 18
308. Số hiệu nguyên tử của bạc (silver), kí hiệu Ag, là bao nhiêu?
- A. 47 ✓ Đáp án đúng
- B. 48
- C. 94
- D. 49
309. Một vật đi quãng đường 132 m trong 6 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 138 m/s
- B. 22 m/s ✓ Đáp án đúng
- C. 126 m/s
- D. 44 m/s
310. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?
- A. hydrogen ✓ Đáp án đúng
- B. chlorine
- C. nitrogen
- D. iodine
311. Một vật có khối lượng 47 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 47 N
- B. 470 N ✓ Đáp án đúng
- C. 4,7 N
- D. 57 N
312. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?
- A. vôn (V)
- B. jun (J)
- C. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
- D. ki-lô-gam (kg)
313. Cơ quan nào có nhiệm vụ chứa nước tiểu?
- A. khí quản
- B. bàng quang ✓ Đáp án đúng
- C. thận
- D. tuỷ sống
314. Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là gì?
- A. vôn (V)
- B. ken-vin (K)
- C. pa-xcan (Pa) ✓ Đáp án đúng
- D. giây (s)
315. Chất có công thức NH₃ là chất gì?
- A. nước
- B. glucose
- C. calcium carbonate (đá vôi)
- D. ammonia (amoniac) ✓ Đáp án đúng
316. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?
- A. O₂
- B. CO ✓ Đáp án đúng
- C. CaO
- D. CaCO₃
317. Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là gì?
- A. I
- B. Ar
- C. P
- D. Cl ✓ Đáp án đúng
318. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?
- A. mét trên giây (m/s)
- B. niu-tơn (N)
- C. pa-xcan (Pa)
- D. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
319. Xương thuộc hệ cơ quan nào?
- A. hệ vận động ✓ Đáp án đúng
- B. hệ hô hấp
- C. hệ bài tiết
- D. hệ tiêu hoá
320. Chất có công thức NaCl là chất gì?
- A. sodium chloride (muối ăn) ✓ Đáp án đúng
- B. hydrochloric acid
- C. khí nitrogen
- D. glucose
321. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. CO
- B. NH₃
- C. CaCO₃
- D. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
322. Kéo một vật bằng lực 157 N, vật dịch chuyển 31 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 48.670 J
- B. 4.867 J ✓ Đáp án đúng
- C. 188 J
- D. 486,7 J
323. Một vật có khối lượng 90 kg, thể tích 0,1 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 9 kg/m³
- B. 900 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- C. 9.000 kg/m³
- D. 90 kg/m³
324. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?
- A. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
- B. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- C. ki-lô-gam (kg)
- D. ken-vin (K)
325. Chất có công thức H₂ là chất gì?
- A. carbon dioxide (khí cacbonic)
- B. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
- C. sodium chloride (muối ăn)
- D. ammonia (amoniac)
326. Não thuộc hệ cơ quan nào?
- A. hệ thần kinh ✓ Đáp án đúng
- B. hệ tiêu hoá
- C. hệ hô hấp
- D. hệ tuần hoàn
327. Kéo một vật bằng lực 128 N, vật dịch chuyển 14 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 179,2 J
- B. 1.920 J
- C. 142 J
- D. 1.792 J ✓ Đáp án đúng
328. Công thức hoá học của sodium hydroxide (xút) là gì?
- A. N₂
- B. CO
- C. NaOH ✓ Đáp án đúng
- D. NaCl
329. Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 2 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 3 A ✓ Đáp án đúng
- B. 6 A
- C. 4 A
- D. 12 A
330. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
- B. ki-lô-gam (kg)
- C. giây (s)
- D. héc (Hz)
331. Số hiệu nguyên tử của zinc, kí hiệu Zn, là bao nhiêu?
- A. 60
- B. 29
- C. 32
- D. 30 ✓ Đáp án đúng
332. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?
- A. héc (Hz)
- B. pa-xcan (Pa)
- C. mét (m) ✓ Đáp án đúng
- D. ki-lô-gam (kg)
333. Một vật đi quãng đường 63 m trong 9 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 16 m/s
- B. 7 m/s ✓ Đáp án đúng
- C. 72 m/s
- D. 54 m/s
334. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
- B. carbon dioxide (khí cacbonic)
- C. khí oxygen
- D. khí hydrogen
335. Công thức hoá học của nước là gì?
- A. O₃
- B. CH₄
- C. H₂O ✓ Đáp án đúng
- D. CO
336. Số hiệu nguyên tử của argon, kí hiệu Ar, là bao nhiêu?
- A. 19
- B. 16
- C. 36
- D. 18 ✓ Đáp án đúng
337. Công thức hoá học của ammonia (amoniac) là gì?
- A. NaOH
- B. CaO
- C. NH₃ ✓ Đáp án đúng
- D. NaCl
338. Một vật có khối lượng 40 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 4 N
- B. 50 N
- C. 40 N
- D. 400 N ✓ Đáp án đúng
339. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?
- A. héc (Hz)
- B. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
- C. oát (W)
- D. jun (J)
340. Công thức hoá học của methane (khí mê-tan) là gì?
- A. O₃
- B. CH₄ ✓ Đáp án đúng
- C. Fe₂O₃
- D. O₂
341. Nguyên tố có kí hiệu C là nguyên tố nào?
- A. aluminium (nhôm)
- B. carbon ✓ Đáp án đúng
- C. iodine
- D. chì (lead)
342. Một vật đi quãng đường 464 m trong 16 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 58 m/s
- B. 29 m/s ✓ Đáp án đúng
- C. 480 m/s
- D. 45 m/s
343. Một lực 2.000 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,2 m². Áp suất là bao nhiêu?
- A. 20.000 Pa
- B. 2000,2 Pa
- C. 10.000 Pa ✓ Đáp án đúng
- D. 400 Pa
344. Nguyên tố có kí hiệu Na là nguyên tố nào?
- A. sodium (natri) ✓ Đáp án đúng
- B. thuỷ ngân (mercury)
- C. manganese
- D. neon
345. Một vật có khối lượng 27 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 27 N
- B. 37 N
- C. 270 N ✓ Đáp án đúng
- D. 2.700 N
346. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?
- A. héc (Hz)
- B. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
- C. pa-xcan (Pa)
- D. mét trên giây (m/s)
347. Chất có công thức C₆H₁₂O₆ là chất gì?
- A. methane (khí mê-tan)
- B. glucose ✓ Đáp án đúng
- C. sulfuric acid
- D. khí nitrogen
348. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- B. giây (s)
- C. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
- D. oát (W)
349. Công thức hoá học của glucose là gì?
- A. H₂SO₄
- B. C₆H₁₂O₆ ✓ Đáp án đúng
- C. H₂
- D. O₂
350. Số hiệu nguyên tử của thiếc (tin), kí hiệu Sn, là bao nhiêu?
- A. 48
- B. 49
- C. 52
- D. 50 ✓ Đáp án đúng
351. Đơn vị đo hiệu điện thế trong hệ SI là gì?
- A. vôn (V) ✓ Đáp án đúng
- B. giây (s)
- C. mét trên giây (m/s)
- D. niu-tơn (N)
352. Công thức hoá học của calcium carbonate (đá vôi) là gì?
- A. O₃
- B. Fe₂O₃
- C. CaCO₃ ✓ Đáp án đúng
- D. H₂O
353. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K) ✓ Đáp án đúng
- B. am-pe (A)
- C. mét (m)
- D. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
354. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?
- A. phổi
- B. thực quản
- C. tuỷ sống
- D. tim ✓ Đáp án đúng
355. Công thức hoá học của calcium oxide (vôi sống) là gì?
- A. CaO ✓ Đáp án đúng
- B. HCl
- C. NaCl
- D. CaCO₃
356. Số hiệu nguyên tử của thiếc (tin), kí hiệu Sn, là bao nhiêu?
- A. 48
- B. 50 ✓ Đáp án đúng
- C. 49
- D. 51
357. Kéo một vật bằng lực 220 N, vật dịch chuyển 32 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 70.400 J
- B. 7.040 J ✓ Đáp án đúng
- C. 7.260 J
- D. 704 J
358. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?
- A. mét (m) ✓ Đáp án đúng
- B. oát (W)
- C. giây (s)
- D. ken-vin (K)
359. Chất có công thức HCl là chất gì?
- A. glucose
- B. khí oxygen
- C. hydrochloric acid ✓ Đáp án đúng
- D. carbon dioxide (khí cacbonic)
360. Đặt hiệu điện thế 9 V vào hai đầu điện trở 6 Ω. Cường độ dòng điện là bao nhiêu?
- A. 3 A
- B. 1,5 A ✓ Đáp án đúng
- C. 0,67 A
- D. 54 A
361. Một vật đi quãng đường 120 m trong 6 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 20 m/s ✓ Đáp án đúng
- B. 114 m/s
- C. 126 m/s
- D. 26 m/s
362. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 24 V, dòng điện 3 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 27 W
- B. 8 W
- C. 72 W ✓ Đáp án đúng
- D. 36 W
363. Nguyên tố có kí hiệu H là nguyên tố nào?
- A. iodine
- B. fluorine
- C. hydrogen ✓ Đáp án đúng
- D. silicon
364. Chất có công thức CaO là chất gì?
- A. khí oxygen
- B. glucose
- C. calcium oxide (vôi sống) ✓ Đáp án đúng
- D. calcium carbonate (đá vôi)
365. Một vật có khối lượng 3.900 kg, thể tích 0,5 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 1.950 kg/m³
- B. 7.800 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- C. 78.000 kg/m³
- D. 3900,5 kg/m³
366. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?
- A. bàng quang
- B. khí quản
- C. xương ✓ Đáp án đúng
- D. mạch máu
367. Kéo một vật bằng lực 211 N, vật dịch chuyển 30 m theo hướng của lực. Công của lực là bao nhiêu?
- A. 241 J
- B. 6.330 J ✓ Đáp án đúng
- C. 63.300 J
- D. 6.541 J
368. Kí hiệu hoá học của nguyên tố iodine là gì?
- A. I ✓ Đáp án đúng
- B. Mn
- C. Zn
- D. Cu
369. Kí hiệu hoá học của nguyên tố magnesium là gì?
- A. K
- B. Ca
- C. Mg ✓ Đáp án đúng
- D. C
370. Đơn vị đo tần số trong hệ SI là gì?
- A. mét trên giây (m/s)
- B. héc (Hz) ✓ Đáp án đúng
- C. ken-vin (K)
- D. jun (J)
371. Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là gì?
- A. am-pe (A)
- B. mét trên giây (m/s) ✓ Đáp án đúng
- C. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- D. ki-lô-gam (kg)
372. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 9 V, dòng điện 2 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 4,5 W
- B. 11 W
- C. 18 W ✓ Đáp án đúng
- D. 36 W
373. Công thức hoá học của carbon monoxide là gì?
- A. CO ✓ Đáp án đúng
- B. Fe₂O₃
- C. NaOH
- D. H₂
374. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 6 V, dòng điện 0,5 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 12 W
- B. 3 W ✓ Đáp án đúng
- C. 6 W
- D. 1,5 W
375. Một vật đi quãng đường 84 m trong 14 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 6 m/s ✓ Đáp án đúng
- B. 98 m/s
- C. 20 m/s
- D. 12 m/s
376. Đơn vị đo công trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam (kg)
- B. héc (Hz)
- C. jun (J) ✓ Đáp án đúng
- D. ken-vin (K)
377. Đơn vị đo điện trở trong hệ SI là gì?
- A. ken-vin (K)
- B. mét trên giây (m/s)
- C. giây (s)
- D. ôm (Ω) ✓ Đáp án đúng
378. Cơ quan nào có nhiệm vụ nâng đỡ cơ thể?
- A. xương ✓ Đáp án đúng
- B. da
- C. ruột non
- D. tim
379. Một vật có khối lượng 65 kg, thể tích 0,05 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 1.300 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- B. 65,05 kg/m³
- C. 13.000 kg/m³
- D. 130 kg/m³
380. Công thức hoá học của sodium chloride (muối ăn) là gì?
- A. NaCl ✓ Đáp án đúng
- B. CH₄
- C. NaOH
- D. NH₃
381. Chất có công thức H₂ là chất gì?
- A. khí hydrogen ✓ Đáp án đúng
- B. methane (khí mê-tan)
- C. sodium hydroxide (xút)
- D. ammonia (amoniac)
382. Một vật đi quãng đường 100 m trong 4 giây. Vận tốc của vật là bao nhiêu?
- A. 96 m/s
- B. 50 m/s
- C. 104 m/s
- D. 25 m/s ✓ Đáp án đúng
383. Đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ SI là gì?
- A. pa-xcan (Pa)
- B. ôm (Ω)
- C. am-pe (A) ✓ Đáp án đúng
- D. ken-vin (K)
384. Nguyên tố có kí hiệu Ne là nguyên tố nào?
- A. neon ✓ Đáp án đúng
- B. iodine
- C. silicon
- D. đồng (copper)
385. Một thiết bị dùng hiệu điện thế 9 V, dòng điện 2 A. Công suất điện là bao nhiêu?
- A. 11 W
- B. 9 W
- C. 36 W
- D. 18 W ✓ Đáp án đúng
386. Chất có công thức O₃ là chất gì?
- A. khí ozone ✓ Đáp án đúng
- B. carbon dioxide (khí cacbonic)
- C. khí oxygen
- D. glucose
387. Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào của cây?
- A. thân
- B. lá ✓ Đáp án đúng
- C. hoa
- D. rễ
388. Nguyên tố có kí hiệu Li là nguyên tố nào?
- A. silicon
- B. lithium ✓ Đáp án đúng
- C. sulfur (lưu huỳnh)
- D. thiếc (tin)
389. Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- B. niu-tơn (N) ✓ Đáp án đúng
- C. ki-lô-gam (kg)
- D. giây (s)
390. Một vật có khối lượng 67 kg thì trọng lượng khoảng bao nhiêu (lấy P = 10m)?
- A. 670 N ✓ Đáp án đúng
- B. 6.700 N
- C. 67 N
- D. 77 N
391. Cơ quan nào có nhiệm vụ bơm máu đi khắp cơ thể?
- A. cơ bắp
- B. thực quản
- C. tim ✓ Đáp án đúng
- D. bàng quang
392. Cơ quan nào có nhiệm vụ đưa thức ăn từ miệng xuống dạ dày?
- A. thực quản ✓ Đáp án đúng
- B. xương
- C. tim
- D. thận
393. Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam trên mét khối (kg/m³)
- B. héc (Hz)
- C. mét trên giây (m/s)
- D. mét (m) ✓ Đáp án đúng
394. Một lực 80 N tác dụng vuông góc lên diện tích 0,02 m². Áp suất là bao nhiêu?
- A. 400 Pa
- B. 1,6 Pa
- C. 4.000 Pa ✓ Đáp án đúng
- D. 80,02 Pa
395. Chất có công thức Fe₂O₃ là chất gì?
- A. carbon monoxide
- B. khí ozone
- C. iron(III) oxide (gỉ sắt) ✓ Đáp án đúng
- D. khí nitrogen
396. Nguyên tố có kí hiệu C là nguyên tố nào?
- A. hydrogen
- B. fluorine
- C. carbon ✓ Đáp án đúng
- D. thiếc (tin)
397. Chất có công thức H₂SO₄ là chất gì?
- A. sulfuric acid ✓ Đáp án đúng
- B. ammonia (amoniac)
- C. khí ozone
- D. nước
398. Số hiệu nguyên tử của nickel, kí hiệu Ni, là bao nhiêu?
- A. 28 ✓ Đáp án đúng
- B. 29
- C. 56
- D. 27
399. Một vật có khối lượng 125 kg, thể tích 0,05 m³. Khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?
- A. 6,25 kg/m³
- B. 2.500 kg/m³ ✓ Đáp án đúng
- C. 125,05 kg/m³
- D. 25.000 kg/m³
400. Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?
- A. ki-lô-gam (kg) ✓ Đáp án đúng
- B. vôn (V)
- C. giây (s)
- D. pa-xcan (Pa)
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay