Câu hỏi Khoa học cho bé 15-16 tuổi

88 câu hỏi trắc nghiệm Khoa học kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 15-16 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Một vật chịu tác dụng của hai lực cùng phương, ngược chiều có độ lớn 8 N và 3 N. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn:

    • A. 11 N
    • B. 24 N
    • C. 5 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 0 N
  2. 2. Trong chuyển động ném ngang (bỏ qua lực cản), chuyển động theo phương ngang là chuyển động thẳng đều.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  3. 3. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

    • A. Trọng lượng
    • B. Thể tích
    • C. Khối lượng ✓ Đáp án đúng
    • D. Lực tác dụng
  4. 4. Vi khuẩn là sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  5. 5. Liên kết ion được hình thành nhờ loại lực nào?

    • A. Lực góp chung electron
    • B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu ✓ Đáp án đúng
    • C. Lực hút giữa các phân tử phân cực
    • D. Lực hút giữa electron tự do và ion dương
  6. 6. Trong hô hấp tế bào hiếu khí, chuỗi truyền electron diễn ra ở đâu?

    • A. Tế bào chất
    • B. Nhân tế bào
    • C. Màng trong của ti thể ✓ Đáp án đúng
    • D. Bộ máy Golgi
  7. 7. Cấu hình electron của nguyên tử oxygen (Z = 8) là:

    • A. 1s²2s²2p⁶
    • B. 1s²2s⁴2p²
    • C. 1s²2s²2p⁴ ✓ Đáp án đúng
    • D. 1s²2s²2p³
  8. 8. Tương tác van der Waals là loại tương tác mạnh hơn liên kết cộng hóa trị.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  9. 9. Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở tế bào thực vật là ... .

    • A. ti thể
    • B. lục lạp ✓ Đáp án đúng
    • C. không bào
    • D. lysosome
  10. 10. Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng ... .

    • A. đều ✓ Đáp án đúng
    • B. nhanh dần đều
    • C. chậm dần đều
    • D. tròn đều
  11. 11. Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng?

    • A. Trọng lực của sách và lực sách nén xuống bàn
    • B. Lực bàn đẩy sách và lực sách ép lên bàn
    • C. Trọng lực của bàn và trọng lực của sách
    • D. Trọng lực của sách và phản lực của mặt bàn tác dụng lên sách ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Từ một tế bào sinh dục chín 2n, quá trình giảm phân tạo ra:

    • A. 2 tế bào con 2n
    • B. 4 tế bào con 2n
    • C. 2 tế bào con n
    • D. 4 tế bào con n ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian (d - t) của chuyển động thẳng đều có dạng gì?

    • A. Đường thẳng xiên góc ✓ Đáp án đúng
    • B. Đường parabol
    • C. Đường cong bất kì
    • D. Đường tròn
  14. 14. Khả năng hút electron của nguyên tử khi tạo liên kết hóa học được gọi là ... .

    • A. năng lượng ion hóa
    • B. hóa trị
    • C. số khối
    • D. độ âm điện ✓ Đáp án đúng
  15. 15. Enzyme bị tiêu hao và biến đổi vĩnh viễn sau mỗi phản ứng mà nó xúc tác.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  16. 16. Liên kết hình thành giữa nguyên tử H đã liên kết với F, O, N và một nguyên tử có độ âm điện lớn còn cặp electron riêng gọi là liên kết ... .

    • A. ion
    • B. kim loại
    • C. hydrogen ✓ Đáp án đúng
    • D. cộng hóa trị
  17. 17. Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ electron.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Ti thể và lục lạp đều là bào quan được bao bọc bởi hai lớp màng.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  19. 19. Trong mọi trường hợp, quãng đường đi được luôn bằng độ lớn của độ dịch chuyển.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  20. 20. Dung dịch NaCl dẫn được điện là do nguyên nhân nào?

    • A. Phân tử NaCl chuyển động rất nhanh
    • B. NaCl có các electron tự do
    • C. Nước là chất dẫn điện mạnh
    • D. Trong dung dịch có các ion Na⁺ và Cl⁻ chuyển động tự do ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều thì vectơ gia tốc và vectơ vận tốc có quan hệ thế nào?

    • A. Cùng chiều nhau
    • B. Gia tốc luôn có giá trị âm
    • C. Gia tốc luôn bằng không
    • D. Ngược chiều nhau ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

    • A. Gia tốc khác không
    • B. Vận tốc ✓ Đáp án đúng
    • C. Quãng đường đi được
    • D. Thời gian chuyển động
  23. 23. Nguyên tố X có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s². Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

    • A. Chu kì 3, nhóm IIA
    • B. Chu kì 4, nhóm IIA ✓ Đáp án đúng
    • C. Chu kì 4, nhóm VIIIA
    • D. Chu kì 2, nhóm IVA
  24. 24. Một vật khối lượng 2 kg trượt trên sàn nằm ngang, hệ số ma sát trượt 0,2; lấy g = 10 m/s². Độ lớn lực ma sát trượt là:

    • A. 0,4 N
    • B. 2 N
    • C. 4 N ✓ Đáp án đúng
    • D. 20 N
  25. 25. Trong phân tử HCl, cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử nào?

    • A. Hydrogen
    • B. Chlorine ✓ Đáp án đúng
    • C. Không lệch về phía nào
    • D. Lệch luân phiên hai phía
  26. 26. Bảng tuần hoàn hiện nay sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  27. 27. Lực và phản lực trong định luật III Newton là hai lực cân bằng nhau.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của sự thay đổi vận tốc gọi là ... .

    • A. tốc độ
    • B. gia tốc ✓ Đáp án đúng
    • C. quãng đường
    • D. độ dịch chuyển
  29. 29. Công thức tính độ lớn lực ma sát trượt là:

    • A. F = N/μ
    • B. F = μ·N ✓ Đáp án đúng
    • C. F = μ·m
    • D. F = μ·g
  30. 30. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s. Sau 8 giây vật đi được quãng đường bao nhiêu?

    • A. 80 m
    • B. 100 m
    • C. 120 m ✓ Đáp án đúng
    • D. 150 m
  31. 31. Tốc độ là đại lượng vô hướng, còn vận tốc là đại lượng vectơ.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  32. 32. Số thứ tự chu kì của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn bằng:

    • A. Số lớp electron ✓ Đáp án đúng
    • B. Số electron lớp ngoài cùng
    • C. Số electron hóa trị
    • D. Số neutron
  33. 33. Trong bảng tuần hoàn, hàng ngang gọi là chu kì, còn cột dọc gọi là ... .

    • A. ô nguyên tố
    • B. nhóm ✓ Đáp án đúng
    • C. lớp
    • D. phân lớp
  34. 34. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật được gọi là ... .

    • A. lực đàn hồi
    • B. lực ma sát
    • C. lực căng dây
    • D. trọng lực ✓ Đáp án đúng
  35. 35. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

    • A.
    • B. Tế bào ✓ Đáp án đúng
    • C. Cơ quan
    • D. Phân tử
  36. 36. Theo mô hình khảm động, màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ:

    • A. Lớp kép phospholipid và các phân tử protein ✓ Đáp án đúng
    • B. Cellulose và lignin
    • C. Chỉ toàn protein
    • D. Chỉ toàn carbohydrate
  37. 37. Ở gần mặt đất, gia tốc rơi tự do thường được lấy gần đúng bằng ... m/s².

    • A. 1,0
    • B. 98
    • C. 0,98
    • D. 9,8 ✓ Đáp án đúng
  38. 38. Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

    • A. Ti thể
    • B. Nhân tế bào
    • C. Ribosome
    • D. Lục lạp ✓ Đáp án đúng
  39. 39. Hạt không mang điện nằm trong hạt nhân nguyên tử là ... .

    • A. proton
    • B. electron
    • C. neutron ✓ Đáp án đúng
    • D. ion
  40. 40. Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất có đặc điểm nào?

    • A. Không cần tiêu tốn năng lượng
    • B. Chỉ diễn ra theo chiều gradient nồng độ
    • C. Ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn ATP ✓ Đáp án đúng
    • D. Chỉ xảy ra ở tế bào nhân sơ
  41. 41. Hợp chất ion ở trạng thái rắn khan dẫn điện tốt.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới thì bán kính nguyên tử biến đổi thế nào?

    • A. Giảm dần
    • B. Tăng dần ✓ Đáp án đúng
    • C. Không đổi
    • D. Giảm rồi tăng
  43. 43. Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là ... .

    • A. nucleotide
    • B. glucose
    • C. amino acid ✓ Đáp án đúng
    • D. acid béo
  44. 44. Hệ thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển (không chứa thời gian) là:

    • A. v² - v₀² = a·d
    • B. v² + v₀² = 2ad
    • C. v² - v₀² = 2ad ✓ Đáp án đúng
    • D. v - v₀ = 2ad
  45. 45. Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 45 m, lấy g = 10 m/s². Thời gian rơi tới đất là:

    • A. 2 s
    • B. 4 s
    • C. 4,5 s
    • D. 3 s ✓ Đáp án đúng
  46. 46. Định luật I Newton còn được gọi là định luật gì?

    • A. Định luật quán tính ✓ Đáp án đúng
    • B. Định luật vạn vật hấp dẫn
    • C. Định luật bảo toàn động lượng
    • D. Định luật tác dụng - phản tác dụng
  47. 47. Bào quan nào được coi là 'nhà máy năng lượng' của tế bào?

    • A. Ribosome
    • B. Lục lạp
    • C. Bộ máy Golgi
    • D. Ti thể ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Liên kết cộng hóa trị phân cực hình thành giữa hai nguyên tử có độ âm điện khác nhau.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  49. 49. Hợp chất nào sau đây có liên kết ion điển hình?

    • A. HCl
    • B. H₂O
    • C. CO₂
    • D. NaCl ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Trong định luật III Newton, hai lực tương tác luôn xuất hiện thành từng cặp gồm lực và ... .

    • A. hợp lực
    • B. nội lực
    • C. phản lực ✓ Đáp án đúng
    • D. quán tính
  51. 51. Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

    • A. Cl₂ ✓ Đáp án đúng
    • B. HCl
    • C. H₂O
    • D. NH₃
  52. 52. Liên kết cộng hóa trị được hình thành bằng cách nào?

    • A. Nguyên tử nhường và nhận electron
    • B. Các nguyên tử trao đổi proton
    • C. Các nguyên tử góp chung một hay nhiều cặp electron ✓ Đáp án đúng
    • D. Hút tĩnh điện giữa các ion
  53. 53. Trọng lượng của một vật có khối lượng 5 kg tại nơi có g = 9,8 m/s² là:

    • A. 5 N
    • B. 49 N ✓ Đáp án đúng
    • C. 98 N
    • D. 0,51 N
  54. 54. Khi nguyên tử kim loại nhường electron, nó tạo thành ion mang điện tích ... .

    • A. âm
    • B. dương ✓ Đáp án đúng
    • C. trung hòa
    • D. thay đổi
  55. 55. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào?

    • A. Proton và electron
    • B. Neutron và electron
    • C. Chỉ có proton
    • D. Proton và neutron ✓ Đáp án đúng
  56. 56. Nguyên tố chlorine (Z = 17) thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

    • A. Nhóm IA
    • B. Nhóm VIA
    • C. Nhóm VIIA ✓ Đáp án đúng
    • D. Nhóm VIIIA
  57. 57. Khi ô tô phanh gấp, hành khách bị chúi người về phía trước. Hiện tượng này được giải thích bằng:

    • A. Lực ma sát nghỉ
    • B. Quán tính của hành khách ✓ Đáp án đúng
    • C. Định luật III Newton
    • D. Lực hướng tâm
  58. 58. Từ một tế bào mẹ 2n, kết thúc quá trình nguyên phân sẽ tạo ra:

    • A. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n ✓ Đáp án đúng
    • B. 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n
    • C. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n
    • D. 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n
  59. 59. Liên kết trong hợp chất MgO thuộc loại nào?

    • A. Cộng hóa trị không phân cực
    • B. Cộng hóa trị phân cực
    • C. Liên kết hydrogen
    • D. Liên kết ion ✓ Đáp án đúng
  60. 60. Ở điều kiện thường, hợp chất ion thường tồn tại ở trạng thái nào?

    • A. Rắn tinh thể ✓ Đáp án đúng
    • B. Khí
    • C. Lỏng
    • D. Vô định hình dẻo
  61. 61. Quy tắc octet nói rằng nguyên tử có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của nguyên tố nào?

    • A. Kim loại kiềm
    • B. Halogen
    • C. Khí hiếm ✓ Đáp án đúng
    • D. Kim loại chuyển tiếp
  62. 62. Theo định luật II Newton, khi lực không đổi thì gia tốc của vật tỉ lệ ... với khối lượng của vật.

    • A. thuận
    • B. nghịch ✓ Đáp án đúng
    • C. bình phương
    • D. căn bậc hai
  63. 63. Vùng trên enzyme liên kết đặc hiệu với cơ chất được gọi là trung tâm ... .

    • A. hoạt động ✓ Đáp án đúng
    • B. điều hòa
    • C. dự trữ
    • D. phản ứng phụ
  64. 64. Một ô tô tăng tốc đều từ 10 m/s lên 25 m/s trong 5 giây. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

    • A. 3 m/s² ✓ Đáp án đúng
    • B. 5 m/s²
    • C. 7 m/s²
    • D. 2 m/s²
  65. 65. Hạt nào trong nguyên tử mang điện tích âm?

    • A. Proton
    • B. Neutron
    • C. Electron ✓ Đáp án đúng
    • D. Hạt nhân
  66. 66. Khối lượng của một vật thay đổi khi mang vật đó lên Mặt Trăng.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Bào quan nào có chức năng tổng hợp protein cho tế bào?

    • A. Lysosome
    • B. Không bào
    • C. Trung thể
    • D. Ribosome ✓ Đáp án đúng
  68. 68. Công thức nào đúng cho vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

    • A. v = v₀ + at ✓ Đáp án đúng
    • B. v = v₀ + at²
    • C. v = at²/2
    • D. v = v₀·t + a
  69. 69. Liên kết hydrogen giữa các phân tử nước làm cho nước có nhiệt độ sôi cao bất thường.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  70. 70. Chuyển động của vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, bỏ qua lực cản không khí, gọi là ... .

    • A. chuyển động ném xiên
    • B. chuyển động tròn đều
    • C. rơi tự do ✓ Đáp án đúng
    • D. chuyển động thẳng đều
  71. 71. Một vật khối lượng 4 kg chịu tác dụng của hợp lực 12 N. Gia tốc của vật là:

    • A. 48 m/s²
    • B. 0,33 m/s²
    • C. 16 m/s²
    • D. 3 m/s² ✓ Đáp án đúng
  72. 72. Hợp chất được ví như 'đồng tiền năng lượng' của tế bào là ... .

    • A. DNA
    • B. glucose
    • C. RNA
    • D. ATP ✓ Đáp án đúng
  73. 73. Nguyên tử oxygen (Z = 8) cần nhận thêm ... electron để đạt cấu hình octet bền vững.

    • A. 1
    • B. 2 ✓ Đáp án đúng
    • C. 4
    • D. 6
  74. 74. Trong nguyên tử trung hòa về điện, số proton bằng số electron.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  75. 75. Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì độ âm điện của các nguyên tố nói chung biến đổi thế nào?

    • A. Giảm dần
    • B. Không đổi
    • C. Tăng rồi giảm
    • D. Tăng dần ✓ Đáp án đúng
  76. 76. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron được gọi là:

    • A. Đồng vị ✓ Đáp án đúng
    • B. Đồng phân
    • C. Ion
    • D. Đồng đẳng
  77. 77. Diện tích hình giới hạn bởi đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) và trục thời gian cho biết đại lượng nào?

    • A. Gia tốc
    • B. Độ dịch chuyển ✓ Đáp án đúng
    • C. Tốc độ trung bình
    • D. Lực tác dụng
  78. 78. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc có giá trị ... theo thời gian.

    • A. không đổi ✓ Đáp án đúng
    • B. tăng dần
    • C. giảm dần
    • D. bằng không
  79. 79. Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là gì?

    • A. m/s² ✓ Đáp án đúng
    • B. m/s
    • C. km/h
    • D. N/kg
  80. 80. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh, gia tốc -2 m/s². Quãng đường tàu đi thêm cho đến khi dừng hẳn là:

    • A. 50 m
    • B. 80 m
    • C. 100 m ✓ Đáp án đúng
    • D. 200 m
  81. 81. Các nguyên tố cùng một nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  82. 82. Nguyên tử có số khối A = 27 và số proton Z = 13 thì số neutron là:

    • A. 14 ✓ Đáp án đúng
    • B. 13
    • C. 27
    • D. 40
  83. 83. Lực là đại lượng vectơ, đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  84. 84. Số hiệu nguyên tử Z của một nguyên tố bằng đại lượng nào?

    • A. Số neutron trong hạt nhân
    • B. Tổng số proton và neutron
    • C. Nguyên tử khối
    • D. Số proton trong hạt nhân ✓ Đáp án đúng
  85. 85. Biểu thức nào diễn tả đúng định luật II Newton?

    • A. a = F/m ✓ Đáp án đúng
    • B. F = m/a
    • C. a = m·F
    • D. F = a/m
  86. 86. Trong phân tử N₂, hai nguyên tử nitrogen liên kết với nhau bằng:

    • A. Một liên kết đơn
    • B. Một liên kết ba ✓ Đáp án đúng
    • C. Hai liên kết đôi
    • D. Liên kết ion
  87. 87. Theo định luật III Newton, lực và phản lực có đặc điểm nào sau đây?

    • A. Cùng độ lớn, cùng chiều, đặt vào một vật
    • B. Khác độ lớn, ngược chiều
    • C. Cùng độ lớn, ngược chiều, đặt vào hai vật khác nhau ✓ Đáp án đúng
    • D. Cùng độ lớn, ngược chiều, đặt vào cùng một vật
  88. 88. Điểm khác biệt cơ bản giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?

    • A. Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất
    • B. Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và không có bào quan có màng ✓ Đáp án đúng
    • C. Tế bào nhân thực không có ribosome
    • D. Tế bào nhân sơ không có vật chất di truyền

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay