Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 11-12 tuổi
286 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 11-12 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Chọn từ điền vào chỗ trống: "They ... table tennis in the gym now."
- A. play
- B. are playing ✓ Đáp án đúng
- C. plays
2. Chọn từ đúng cho câu hỏi: "... your brother play video games?"
- A. Do
- B. Is
- C. Does ✓ Đáp án đúng
- D. Are
3. Chọn từ đúng: "... is your birthday?" - "It's in May."
- A. Where
- B. When ✓ Đáp án đúng
- C. Who
- D. What
4. Dạng so sánh hơn của tính từ "tall" (cao) là gì?
- A. taller ✓ Đáp án đúng
- B. tallest
- C. more tall
- D. talles
5. Chọn từ điền vào chỗ trống: "City life is ... than country life." (ồn ào hơn)
- A. noisier ✓ Đáp án đúng
- B. more noisy
- C. noisyer
6. Với chủ ngữ "they", động từ ở thì hiện tại đơn KHÔNG thêm "s". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
7. Chọn từ đúng: "I ... my homework now."
- A. am doing ✓ Đáp án đúng
- B. do
- C. does
- D. doing
8. Chọn từ đúng: "She ... to school every day."
- A. go
- B. goes ✓ Đáp án đúng
- C. going
- D. gone
9. Chọn từ đúng: "The cat ... sleeping on the sofa now."
- A. are
- B. is ✓ Đáp án đúng
- C. am
- D. be
10. "Volleyball" nghĩa là bóng chuyền. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
11. "Sân chơi" ở trường trong tiếng Anh là gì?
- A. playground ✓ Đáp án đúng
- B. library
- C. canteen
- D. lab
12. Chọn từ đúng: "... old are you?" - "I am eleven."
- A. What
- B. How ✓ Đáp án đúng
- C. Who
- D. Why
13. "Thư viện" của trường trong tiếng Anh là gì?
- A. classroom
- B. playground
- C. library ✓ Đáp án đúng
- D. gym
14. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My grandfather is ... than my father." (già hơn, nhiều tuổi hơn)
- A. older ✓ Đáp án đúng
- B. old
- C. oldest
15. Trong tiếng Anh, ta nói "play karate". Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
16. Nơi để bơi gọi là "swimming ..."?
- A. pool ✓ Đáp án đúng
- B. court
- C. pitch
- D. ring
17. Chọn từ đúng cho câu phủ định: "He ... like fish."
- A. don't
- B. isn't
- C. doesn't ✓ Đáp án đúng
- D. not
18. Chọn từ đúng: "I ... swimming every Sunday."
- A. play
- B. do
- C. make
- D. go ✓ Đáp án đúng
19. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Lan ... judo twice a week."
- A. does ✓ Đáp án đúng
- B. plays
- C. goes
20. "Bathroom" nghĩa là phòng tắm. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
21. Với tính từ dài như "expensive", ta thêm "more" phía trước để so sánh hơn. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
22. Chọn từ đúng: "... is your favourite subject?" - "It's English."
- A. What ✓ Đáp án đúng
- B. Where
- C. When
- D. Who
23. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My school ... a large library."
- A. have
- B. has ✓ Đáp án đúng
- C. is
24. "Sân bóng đá" trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. football court
- B. football pool
- C. football pitch ✓ Đáp án đúng
- D. football ring
25. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My brother can ... very fast." (chạy)
- A. run ✓ Đáp án đúng
- B. runs
- C. running
26. Môn thể thao nào cần dùng vợt (racket)?
- A. football
- B. badminton ✓ Đáp án đúng
- C. swimming
- D. running
27. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... is your name?" - "My name is Lan."
- A. What ✓ Đáp án đúng
- B. When
- C. Why
28. "Who" dùng để hỏi về địa điểm. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
29. Chọn từ điền vào chỗ trống: "There is a big garden ... my house." (đằng sau)
- A. behind ✓ Đáp án đúng
- B. under
- C. between
30. "Phòng ngủ" trong tiếng Anh là gì?
- A. kitchen
- B. bedroom ✓ Đáp án đúng
- C. bathroom
- D. living room
31. Nơi học sinh ăn trưa ở trường gọi là gì?
- A. canteen ✓ Đáp án đúng
- B. library
- C. classroom
- D. schoolyard
32. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Summer is ... than spring." (nóng hơn)
- A. hot
- B. hotter ✓ Đáp án đúng
- C. hottest
33. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về ĐỊA ĐIỂM?
- A. What
- B. Where ✓ Đáp án đúng
- C. Who
- D. When
34. "Cầu lông" trong tiếng Anh là gì?
- A. tennis
- B. badminton ✓ Đáp án đúng
- C. table tennis
- D. chess
35. "Cycling" nghĩa là đạp xe. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
36. Từ nào là dấu hiệu của thì hiện tại đơn?
- A. now
- B. at the moment
- C. every day ✓ Đáp án đúng
- D. Listen!
37. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... are you crying?" - "Because I lost my pen."
- A. When
- B. How
- C. Why ✓ Đáp án đúng
38. "What" dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
39. "How many" dùng để hỏi về số lượng. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
40. "Taller" là dạng so sánh hơn của "tall". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
41. Câu "She don't like milk." viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
42. Dạng so sánh hơn của "hot" (nóng) là gì?
- A. hoter
- B. hotter ✓ Đáp án đúng
- C. more hot
- D. hottest
43. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Listen! The birds ... in the garden."
- A. sing
- B. sings
- C. are singing ✓ Đáp án đúng
44. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... many students are there in your class?"
- A. How ✓ Đáp án đúng
- B. What
- C. Which
45. Câu "He is playing football now." đang ở thì hiện tại đơn. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
46. Chọn từ đúng: "We ... TV at the moment."
- A. watch
- B. are watching ✓ Đáp án đúng
- C. watches
- D. watching
47. Câu nào viết đúng?
- A. She is liking ice cream.
- B. She likes ice cream. ✓ Đáp án đúng
- C. She like ice cream.
48. Chọn từ đúng: "An elephant is ... than a cat."
- A. big
- B. biggest
- C. bigger ✓ Đáp án đúng
- D. more big
49. Phòng nào trong nhà là nơi cả gia đình ngồi xem TV và tiếp khách?
- A. bathroom
- B. bedroom
- C. living room ✓ Đáp án đúng
- D. attic
50. Dạng so sánh hơn của "good" (tốt) là gì?
- A. gooder
- B. better ✓ Đáp án đúng
- C. best
- D. more good
51. Chọn từ đúng: "... does your father work?" - "In a hospital."
- A. When
- B. What
- C. Who
- D. Where ✓ Đáp án đúng
52. So sánh hơn của "good" là "gooder". Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
53. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... do you live?" - "I live in Ha Noi."
- A. Who
- B. Where ✓ Đáp án đúng
- C. What
54. Chọn từ đúng: "My father ... coffee every morning."
- A. drink
- B. drinking
- C. drinks ✓ Đáp án đúng
- D. is drink
55. Chọn từ điền vào chỗ trống: "I sleep in my ...."
- A. kitchen
- B. bedroom ✓ Đáp án đúng
- C. garage
56. Chọn từ đúng: "Look! The children ... football in the yard."
- A. play
- B. plays
- C. are playing ✓ Đáp án đúng
- D. played
57. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về THỜI GIAN?
- A. When ✓ Đáp án đúng
- B. Where
- C. Who
- D. Why
58. Trong tiếng Anh, ta nói "do aerobics". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
59. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về LÝ DO?
- A. What
- B. Which
- C. How
- D. Why ✓ Đáp án đúng
60. "Phòng thí nghiệm khoa học" ở trường trong tiếng Anh là gì?
- A. computer room
- B. music room
- C. science lab ✓ Đáp án đúng
- D. art room
61. "Bơi lội" trong tiếng Anh là gì?
- A. swimming ✓ Đáp án đúng
- B. running
- C. cycling
- D. skiing
62. "Cờ vua" trong tiếng Anh là gì?
- A. chess ✓ Đáp án đúng
- B. tennis
- C. golf
- D. judo
63. Từ "now" (bây giờ) là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
64. Chọn từ đúng: "My house is ... than your house." (nhỏ hơn)
- A. smaller ✓ Đáp án đúng
- B. smallest
- C. more small
- D. small
65. Dạng so sánh hơn của "happy" (vui, hạnh phúc) là gì?
- A. happyer
- B. more happy
- C. happier ✓ Đáp án đúng
- D. happiest
66. Chọn từ đúng: "We ... football after school."
- A. go
- B. do
- C. play ✓ Đáp án đúng
- D. make
67. Chọn giới từ đúng: "The picture is ... the wall."
- A. in
- B. at
- C. under
- D. on ✓ Đáp án đúng
68. Chọn từ đúng: "... do you go to school?" - "By bike."
- A. What
- B. Why
- C. How ✓ Đáp án đúng
- D. When
69. "Classroom" nghĩa là lớp học. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
70. "Attic" là tầng hầm của ngôi nhà. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
71. Chọn từ đúng: "This pen is ... than that pen." (rẻ hơn)
- A. cheap
- B. cheapest
- C. more cheap
- D. cheaper ✓ Đáp án đúng
72. Chọn giới từ đúng: "The cat is ... the table and the sofa."
- A. between ✓ Đáp án đúng
- B. on
- C. in
- D. above
73. "Cục tẩy" trong tiếng Anh là gì?
- A. ruler
- B. pencil
- C. rubber ✓ Đáp án đúng
- D. pen
74. Dạng so sánh hơn của "beautiful" (đẹp) là gì?
- A. beautifuler
- B. beautifuller
- C. most beautiful
- D. more beautiful ✓ Đáp án đúng
75. Chọn từ điền vào chỗ trống: "They ... students."
- A. are ✓ Đáp án đúng
- B. is
- C. am
76. Chọn từ đúng: "There ... two bedrooms in my house."
- A. is
- B. are ✓ Đáp án đúng
- C. am
- D. be
77. Chọn từ đúng: "... book do you like, this one or that one?"
- A. Which ✓ Đáp án đúng
- B. Who
- C. Why
- D. How
78. Chọn từ điền vào chỗ trống: "This exercise is ... than that one." (dễ hơn)
- A. easyer
- B. easier ✓ Đáp án đúng
- C. more easy
79. "Bóng đá" trong tiếng Anh là gì?
- A. basketball
- B. football ✓ Đáp án đúng
- C. volleyball
- D. baseball
80. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Nam ... his bike to school every day."
- A. ride
- B. rides ✓ Đáp án đúng
- C. riding
81. "Cái tủ lạnh" trong tiếng Anh là gì?
- A. cooker
- B. fridge ✓ Đáp án đúng
- C. sink
- D. cupboard
82. Chọn từ đúng: "My brother is taller ... me."
- A. as
- B. from
- C. than ✓ Đáp án đúng
- D. to
83. Chọn cặp từ đúng: "My sister usually ... up at 6 o'clock, but today she ... up late."
- A. gets / is getting ✓ Đáp án đúng
- B. get / gets
- C. is getting / gets
- D. gets / gets
84. "Nhà bếp" trong tiếng Anh là gì?
- A. kitchen ✓ Đáp án đúng
- B. garden
- C. garage
- D. hall
85. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về NGƯỜI?
- A. What
- B. When
- C. Who ✓ Đáp án đúng
- D. How
86. Dạng so sánh hơn của "bad" (tệ, xấu) là gì?
- A. badder
- B. worse ✓ Đáp án đúng
- C. worst
- D. more bad
87. Minh sắp lên hát trước toàn trường, tay run lẩy bẩy. Linh đứng cạnh động viên em. Linh: ___ Minh: Thanks, chi. Câu nào Linh nói?
- A. Be brave. You have got the courage for this. ✓ Đáp án đúng
- B. You should be courage.
- C. Take a courage!
- D. You are a very courage boy.
88. Bác Tư lái xe khách suốt mười năm và có thu nhập ổn định, giờ thì không lái nữa. Câu nào nói đúng ý đó?
- A. Bac Tu is used to driving a bus and having a steady income.
- B. Bac Tu used to drive a bus and have a steady income. ✓ Đáp án đúng
- C. Bac Tu used to driving a bus and having a steady income.
- D. Bac Tu was used to drive a bus and have a steady income.
89. Cuối học kì, cô chủ nhiệm ghi vào sổ liên lạc của Linh: She has made good ___ in English this term.
- A. progressive
- B. progressed
- C. progressly
- D. progress ✓ Đáp án đúng
90. Sáng nay bà Tám nghỉ bán xôi, chuyện chưa từng xảy ra. Ghép tiền tố nào với usual để được từ mang nghĩa khác thường?
- A. inusual
- B. misusual
- C. disusual
- D. unusual ✓ Đáp án đúng
91. Thầy Nam vừa nhắc cả lớp về cách chào người lớn. Thay Nam: Why do we greet ba Tam with both hands, Minh? Minh: ___ Minh trả lời thế nào?
- A. Because we are respect her.
- B. Because she is respect.
- C. Because we want to show respect to her. ✓ Đáp án đúng
- D. Because we respectful her.
92. Minh đứng nhìn với chút jealousy trong lòng. Hai câu 'Nobody helped Linh. She made the whole poster about the plastic solution alone.' viết lại thành câu nào?
- A. Linh made the whole poster about the plastic solution sheself.
- B. Linh made the whole poster about the plastic solution by she.
- C. Linh made the whole poster about the plastic solution themselves.
- D. Linh made the whole poster about the plastic solution herself. ✓ Đáp án đúng
93. Mùa nước lớn, bác Tư lội xuống kéo được một cậu bé lên bờ. Việc bác Tư vừa làm gọi là gì trong tiếng Anh?
- A. to reserve someone
- B. to research someone
- C. to rescue someone ✓ Đáp án đúng
- D. to escape someone
94. Trong bài đọc về rừng Cúc Phương có câu: 'Rare wildlife is protected in this park.' Con hiểu 'wildlife' là gì?
- A. cuộc sống tự do phóng khoáng của con người
- B. đời sống hoang dã, các loài vật sống tự nhiên trong rừng ✓ Đáp án đúng
- C. một khu vườn rất rộng
- D. đám cháy rừng
95. Từ nào có nghĩa là 'to give somebody the thing that they need'?
- A. provide ✓ Đáp án đúng
- B. prevent
- C. prepare
- D. protect
96. Viết gọn câu 'Linh promised that she would email the photos tonight.' thành một câu ngắn hơn mà giữ nguyên nghĩa.
- A. Linh promised emailing the photos tonight.
- B. Linh promised to email the photos tonight. ✓ Đáp án đúng
- C. Linh promised email the photos tonight.
- D. Linh promised for emailing the photos tonight.
97. Đọc câu này: 'The school provides free milk for every student.' Từ 'provides' gần nghĩa nhất với từ nào?
- A. keeps
- B. sells
- C. gives ✓ Đáp án đúng
- D. prepares
98. Bác Tư dựng xe máy vào lề rồi lắc đầu: 'The brake has a problem.' Từ nào thay được cho 'problem' ở đây?
- A. accident
- B. question
- C. answer
- D. trouble ✓ Đáp án đúng
99. Cả tổ đang cãi nhau ầm ĩ vì chọn tiết mục văn nghệ. Thay Nam: Stop shouting, everyone. ___ Thầy Nam nói câu nào?
- A. Let's discuss about it calmly.
- B. Let's discussing it calmly.
- C. Let's to discuss it calmly.
- D. Let's discuss it calmly. ✓ Đáp án đúng
100. Thầy Nam bảo Linh đứng lên kể cho cả lớp nghe con chó nhà bác Tư trông ra sao: to cỡ nào, lông màu gì, tai cụp hay dựng. Việc Linh đang làm là gì?
- A. to describe the dog ✓ Đáp án đúng
- B. to discuss the dog
- C. to discover the dog
- D. to draw the dog
101. Bốn giờ sáng, bếp nhà bà Tám đã đỏ lửa. 'The soya milk, which is full of protein, ___ made every morning.'
- A. are
- B. be
- C. is ✓ Đáp án đúng
- D. has
102. Minh vừa ở bờ mương về, quần còn dính bùn tới đầu gối. Cậu khoe với mẹ: 'I ___ already finished the clean-up with my volunteer group.'
- A. have ✓ Đáp án đúng
- B. has
- C. am
- D. was
103. Minh thi vẽ tranh mà không được giải nào, ngồi im cả buổi tối. Linh nên động viên em bằng câu nào?
- A. Never mind. You are just not good at drawing.
- B. You must effort more next time.
- C. Your effort really shows. Look at the sky you painted. ✓ Đáp án đúng
- D. Don't be sad, it is nothing.
104. Trong giờ ôn tập, thầy Nam viết bốn từ dài lên bảng rồi hỏi từ nào có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba. Đó là từ nào?
- A. community
- B. equality
- C. university ✓ Đáp án đúng
- D. activity
105. Từ nào điền đúng vào chỗ trống? "Before the test thay Nam asked us to put every ___ into the box at the front. Phones, smart watches and one small tablet all went in. Minh's computer stayed at home."
- A. computer
- B. machine
- C. software
- D. device ✓ Đáp án đúng
106. Chú ý chữ a trong bốn từ dưới đây. Từ nào có chữ a đọc khác ba từ kia?
- A. have ✓ Đáp án đúng
- B. trade
- C. cake
- D. safety
107. Thầy Nam trao lá cờ luân lưu cho lớp trưởng: 'Take good care of it. It is the ___ of our class.'
- A. prize
- B. proud
- C. pride ✓ Đáp án đúng
- D. price
108. Mẹ gọt cam và ổi cho Minh ăn mỗi chiều, mẹ bảo ăn vào thì đỡ ốm vặt vì trong quả có nhiều chất này. Chất đó tiếng Anh gọi là gì?
- A. protein
- B. vitamins ✓ Đáp án đúng
- C. bacteria
- D. vaccines
109. Thêm đuôi ly vào tính từ simple thì viết thế nào cho đúng?
- A. simplely
- B. simply ✓ Đáp án đúng
- C. simplly
- D. simpley
110. Ba việc xảy ra trong đầu mình, một việc phải dùng tay chân mới làm được. Từ nào lạc nhóm?
- A. remember
- B. forget
- C. recognize
- D. rescue ✓ Đáp án đúng
111. Đọc câu chuyện đầu ngõ. "Ba Tam did not sell xoi for a whole week. Her granddaughter told us the doctor had found an old disease in her lungs and asked her to rest and stop carrying the heavy pot up the hill. On Monday the corner of the alley was very quiet." Why was the corner quiet on Monday?
- A. It was a public holiday.
- B. Ba Tam was resting at home instead of selling xoi. ✓ Đáp án đúng
- C. Ba Tam had moved to another city.
- D. The doctor closed the alley.
112. Tờ rơi về giữ vệ sinh mùa mưa dán ở phòng y tế có bốn dòng. Dòng nào đúng ngữ pháp?
- A. Wash your hands helps prevent many diseases.
- B. To washing your hands helps prevent many diseases.
- C. Washing your hands helps prevent many diseases. ✓ Đáp án đúng
- D. Washing your hands help prevent many diseases.
113. Bống trốn tít trên nóc tủ, Minh với mãi không tới. Linh ghi lại: 'Minh's first attempt was almost impossible because he is not tall enough for reach the top shelf.' Chỗ nào sai?
- A. Minh's first attempt
- B. almost impossible
- C. tall enough
- D. for reach ✓ Đáp án đúng
114. Mưa suốt buổi chiều nên trận bóng của lớp phải hoãn. The rain had a bad ___ on the match.
- A. affect
- B. effect ✓ Đáp án đúng
- C. effective
- D. effectly
115. Linh cầm lên đặt xuống hai bức tranh cả buổi, không biết tặng bà Tám bức nào. She cannot ___ which one to give.
- A. decision
- B. decide ✓ Đáp án đúng
- C. deciding
- D. decisive
116. Tối nào Linh cũng ngồi vẽ một trang trước khi đi ngủ. Drawing is a ___ she practises every evening.
- A. skill ✓ Đáp án đúng
- B. skilful
- C. skilled
- D. skilfully
117. Xếp năm thẻ chữ này thành câu đúng: again / the rule / to explain / wanted / Thay Nam
- A. Thay Nam to explain wanted the rule again.
- B. Thay Nam wanted the rule to explain again.
- C. To explain Thay Nam wanted the rule again.
- D. Thay Nam wanted to explain the rule again. ✓ Đáp án đúng
118. Linh gạch chân trọng âm cho bốn từ trong vở. Ba từ nhấn tiếng thứ hai, chỉ một từ nhấn tiếng đầu. Từ nào nhấn tiếng đầu?
- A. interesting ✓ Đáp án đúng
- B. another
- C. election
- D. tomorrow
119. Máy tính cũ trong phòng thư viện chạy chậm tới mức Minh không mở nổi phần mềm vẽ. Câu nào diễn tả đúng ý đó?
- A. The old computer was so slow for Minh to open the software.
- B. The old computer was too slow that Minh could not open the software.
- C. The old computer was slow enough for Minh to open the software.
- D. The old computer was too slow for Minh to open the software. ✓ Đáp án đúng
120. Lên lớp 6, Linh sẽ được học môn nói về cây cỏ và muông thú. She will study ___ next year.
- A. biologist
- B. biological
- C. biologically
- D. biology ✓ Đáp án đúng
121. Linh muốn khen buổi lễ khai giảng ở mức mạnh nhất có thể. Câu nào diễn đạt đúng ý đó?
- A. The opening ceremony was quite extremely special.
- B. The opening ceremony was extremely special. ✓ Đáp án đúng
- C. The opening ceremony was very much special.
- D. The opening ceremony was too special.
122. Minh làm vỡ cái cốc rồi chạy vào bếp tự nhận với mẹ ngay. Mẹ ôm Minh: 'You broke the cup, but you are ___, and that matters more.'
- A. honesty
- B. honest ✓ Đáp án đúng
- C. honestly
- D. brave
123. Đọc đoạn sau rồi trả lời câu hỏi. "Every Saturday Linh keeps old milk cartons and newspapers in a big box under the stairs. On Monday she carries the box to school so her class can recycle it. Minh just throws everything into one bin." Why does Linh keep the box under the stairs?
- A. She wants to sell the box to ba Tam.
- B. Minh asked her to hide his toys in it.
- C. She collects paper and cartons for her class to recycle. ✓ Đáp án đúng
- D. The bin at home is broken.
124. Linh được giải nhất cuộc thi vẽ của quận. Bố dán tờ giấy khen lên tủ lạnh rồi nói: 'You are my pride.' Bố muốn nói gì với Linh?
- A. Con là niềm tự hào của bố ✓ Đáp án đúng
- B. Con là giải thưởng của bố
- C. Con là cái giá của bố
- D. Con là cô dâu của bố
125. Trung thu có rước đèn, có múa lân, có bánh nướng. Cái ngày vui đông người như thế gọi chung là lễ hội. Từ tiếng Anh nào đúng?
- A. vacation
- B. holiday
- C. ceremony
- D. festival ✓ Đáp án đúng
126. "Because of the rain the school put off the Mid Autumn party, so we will celebrate it next Friday instead." Chọn nghĩa đúng của put off.
- A. Dời buổi liên hoan sang hôm khác. ✓ Đáp án đúng
- B. Huỷ hẳn buổi liên hoan.
- C. Cởi bỏ đồ hoá trang.
- D. Tắt đèn buổi liên hoan.
127. Chọn từ hợp với nghĩa sau: 'all the people who live in the same country and share the same rules and way of life'.
- A. company
- B. community
- C. society ✓ Đáp án đúng
- D. citizen
128. Ba từ khen một người, một từ thì chê. Từ nào lạc nhóm?
- A. selfish ✓ Đáp án đúng
- B. generous
- C. polite
- D. honest
129. Cô giáo bảo Linh nói lại cho gọn hơn. Sắp xếp: far / than / more / special / is / This ceremony / the one last year
- A. This ceremony is far more special than the one last year. ✓ Đáp án đúng
- B. This ceremony is more far special than the one last year.
- C. This ceremony far is more special than the one last year.
- D. This ceremony is far special more than the one last year.
130. Chọn từ khớp với nghĩa: 'the medicine and the care that a doctor gives to make a sick person better'.
- A. training
- B. recovery
- C. treaty
- D. treatment ✓ Đáp án đúng
131. Tình huống: mẹ và bác Tư đang nói chuyện ở sân, Linh phải báo gấp là nồi canh trên bếp sắp cạn. Linh nên mở lời thế nào?
- A. Stop talking. I have important thing.
- B. Hey! Listen to me, it is important.
- C. Sorry to interrupt, but I have something important to tell you. ✓ Đáp án đúng
- D. You are talking too much and my news is important.
132. Minh đọc to bốn từ ba âm tiết cho bà nghe. Từ nào Minh phải nhấn vào âm tiết thứ hai?
- A. eleven ✓ Đáp án đúng
- B. memory
- C. empathy
- D. yesterday
133. Câu 'Linh finally achieved her goal' có thể thay từ 'achieved' bằng từ nào mà nghĩa gần như không đổi?
- A. tried
- B. arrived
- C. reached ✓ Đáp án đúng
- D. wanted
134. Nhà bà Tám lợp ngói cũ, tường vôi tróc từng mảng. Ngôi nhà sát bên vừa xây xong, kính sáng loáng, thang máy chạy êm ru. Ngôi nhà sát bên là ngôi nhà thế nào?
- A. a present house
- B. a moderate house
- C. a recent house
- D. a modern house ✓ Đáp án đúng
135. Minh lại để quên hộp bút ở lớp, lần thứ ba trong tuần. Trái nghĩa của 'remember' là từ nào?
- A. remind
- B. forget ✓ Đáp án đúng
- C. memorize
- D. forgive
136. Chọn từ đúng để hoàn thành đoạn văn. "Linh fills her sketchbook with the yellow walls and low wooden roofs of Hoi An. She wants to study ___ at university so that one day she can design houses like those."
- A. architect
- B. architecture ✓ Đáp án đúng
- C. architectural
- D. building
137. "Ba ngoai sometimes looks back on the years of the war, when the whole family ate rice with salt for months." Looks back on nghĩa là gì?
- A. Quay đầu nhìn ra phía sau lưng.
- B. Nhớ lại quãng thời gian đã qua. ✓ Đáp án đúng
- C. Quay về sống ở nơi ở cũ.
- D. Đổ lỗi cho những chuyện ngày xưa.
138. Linh xếp hạng ba việc trong ngày hội tình nguyện rồi viết một câu kết luận vào sổ. Câu nào viết đúng?
- A. Planting trees is the usefulest volunteer job of the three.
- B. Planting trees is most useful volunteer job of the three.
- C. Planting trees is the more useful volunteer job of the three.
- D. Planting trees is the most useful volunteer job of the three. ✓ Đáp án đúng
139. Minh cãi với chị về chuyện môn nào khó hơn rồi viết lên giấy nháp: 'Physics is more harder than history.' Chỗ nào trong câu bị sai?
- A. Physics
- B. more harder ✓ Đáp án đúng
- C. than
- D. history
140. Linh viết trong bài báo tường của lớp: 'If the weather will be dry next week, the drought will get worse.' Chỗ nào sai?
- A. If
- B. will be ✓ Đáp án đúng
- C. next week
- D. will get
141. Chọn từ hợp nhất cho chỗ trống. "Ba ngoai always tells Minh to close the window when the neighbours burn rubbish. She says the smoke can ___ headaches and a bad cough."
- A. cause ✓ Đáp án đúng
- B. effect
- C. affect
- D. reason
142. Bảng phân công dán ở cửa lớp ghi: 'The urban park near our school are cleaned by group two every Friday.' Chỗ nào sai?
- A. The urban park
- B. are ✓ Đáp án đúng
- C. cleaned
- D. by group two
143. Đọc nghĩa rồi chọn từ đúng: 'to stay alive after something very dangerous happens'.
- A. survive ✓ Đáp án đúng
- B. serve
- C. save
- D. suffer
144. Mẹ nhắn tin cho bố: 'Minh fell off his bike, but do not worry, it is not ___. Just a small cut on his knee.'
- A. seriously
- B. serious ✓ Đáp án đúng
- C. dangerous
- D. terrible
145. Bà Tám gói xôi bằng lá chuối. Bà bảo Linh: 'I never use ___ bags because they stay in the ground for hundreds of years.'
- A. plastic ✓ Đáp án đúng
- B. paper
- C. cloth
- D. plastics
146. Chọn câu gần nghĩa nhất với câu dưới đây. "If we don't recycle these bottles, the alley will be full of plastic by June."
- A. We must recycle the bottles, or the alley will be full of plastic by June. ✓ Đáp án đúng
- B. The alley is full of plastic right now.
- C. We recycled the bottles in June.
- D. The alley will be clean in June anyway.
147. Linh viết chú thích cho tấm ảnh hàng cây trước lớp: 'These trees protect the yard from the sun, do they?' Chỗ nào sai?
- A. These trees
- B. protect
- C. from the sun
- D. do they ✓ Đáp án đúng
148. Đây là nghĩa của một môn khoa học: 'the study of how the human mind works and why people behave the way they do'. Môn đó là gì?
- A. philosophy
- B. biology
- C. physics
- D. psychology ✓ Đáp án đúng
149. Ở quán nước trước cổng trường, bà Tám hỏi Linh. Ba Tam: Do you want iced tea or sugarcane juice? Linh: ___ Chọn lời đáp đúng.
- A. I more like sugarcane juice.
- B. I prefer sugarcane juice, thank you. ✓ Đáp án đúng
- C. I prefer to sugarcane juice.
- D. I am prefer sugarcane juice.
150. Một bạn người Úc sang chơi, đứng ở đầu ngõ nhìn dòng xe chạy mà tròn mắt. Linh giải thích: 'Motorbikes are very ___ on Vietnamese streets.'
- A. crowded
- B. popular
- C. normal
- D. common ✓ Đáp án đúng
151. Bốn bạn viết khẩu hiệu cho ngày hội môi trường của trường. Khẩu hiệu nào đúng ngữ pháp?
- A. If everyone will reduce plastic, our river will be cleaner.
- B. If everyone reduce plastic, our river is cleaner.
- C. If everyone reduces plastic, our river will be cleaner. ✓ Đáp án đúng
- D. If everyone reduces plastic, our river would be cleaner.
152. Linh: 'Let us go to the book fair on Sunday morning.' Minh: 'I ___ with you. I want to buy a dinosaur book.' Chọn từ điền vào chỗ trống.
- A. agree ✓ Đáp án đúng
- B. am agree
- C. agreed
- D. argue
153. Ba trong bốn từ dưới đây cùng một nhóm. Từ nào lạc nhóm?
- A. chemistry
- B. biology
- C. festival ✓ Đáp án đúng
- D. physics
154. Bản tin tối trên tivi: 'The parliament passed a new law about school safety.' Chọn nghĩa đúng của 'parliament'.
- A. toà án
- B. quốc hội, nơi các đại biểu họp và thông qua luật ✓ Đáp án đúng
- C. một buổi lễ lớn
- D. một đảng phái
155. Linh giới thiệu chiếc máy lọc nước trước lớp: 'This is the device which it removes bacteria from the water.' Chỗ nào sai?
- A. This is
- B. which
- C. it ✓ Đáp án đúng
- D. from
156. Bảng điểm thi vẫn chưa dán, cả lớp đứng chờ ngoài hành lang. Trong bốn câu hỏi đuôi dưới đây, câu nào đúng?
- A. Nobody knows the result yet, don't they?
- B. Nobody knows the result yet, does he?
- C. Nobody knows the result yet, do they? ✓ Đáp án đúng
- D. Nobody doesn't know the result yet, do they?
157. Trạm y tế phường nhắn tin cho cả xóm đi tiêm phòng sởi. Thứ được tiêm vào tay ấy, tiếng Anh gọi là gì?
- A. a vitamin
- B. a vacation
- C. a vaccine ✓ Đáp án đúng
- D. a medicine
158. Trong bài đọc về sông băng ở Bắc Cực, một từ bị chép sai ở ba chỗ khác nhau. Chọn cách viết đúng.
- A. glacier ✓ Đáp án đúng
- B. glacer
- C. glaicer
- D. glaceir
159. Tới lớp mở cặp ra thì con mèo Bống nhảy vọt lên bàn, cả lớp cười ầm. Minh did not ___ that Bống was sleeping in his bag.
- A. realization
- B. real
- C. really
- D. realize ✓ Đáp án đúng
160. Cô giáo nói với Minh: 'If you practise at home, you will have one more chance.' Từ nào thay cho 'chance' mà câu vẫn giữ nguyên nghĩa?
- A. opportunity ✓ Đáp án đúng
- B. luck
- C. change
- D. choice
161. Bài đọc so sánh hai vùng đất, một vùng có 'wealth' và một vùng thì ngược lại. Từ nào là trái nghĩa của 'wealth'?
- A. poverty ✓ Đáp án đúng
- B. health
- C. weakness
- D. income
162. Thầy Nam bắt nhịp cho cả lớp đọc to bốn từ này. Ba từ nhấn cùng một chỗ, một từ nhấn khác hẳn. Từ nào nhấn khác?
- A. holiday
- B. politics
- C. banana ✓ Đáp án đúng
- D. hospital
163. Cô giáo hỏi cả lớp đã hiểu bài chưa. Minh chưa hiểu đoạn cuối nhưng ngại giơ tay. Câu nào vừa thật vừa lịch sự?
- A. Your lesson is difficult, co.
- B. Could you explain the last part again, co? I find it a bit difficult. ✓ Đáp án đúng
- C. I don't understand anything.
- D. This is too much difficult.
164. Cô giáo phê vào bài văn của Linh: bài viết giàu trí tưởng tượng. Danh từ của động từ imagine là:
- A. imaginement
- B. imaginary
- C. imagination ✓ Đáp án đúng
- D. imagining
165. Đọc rồi cho biết thầy Nam muốn nói gì. "Thay Nam let 5A choose the class trip themselves. Everyone wrote one place on a slip of paper. The zoo got 14 votes, the museum got 11, the water park got 9. Thay Nam said: This is how democracy works, we count every slip, even the nine." What did thay Nam mean?
- A. Only the group with the most votes matters.
- B. The class must vote again until everyone agrees.
- C. Thay Nam will choose the place himself in the end.
- D. Every slip is counted, including the ones that lose. ✓ Đáp án đúng
166. Bốn câu dưới đây nói về việc Linh tự mày mò học phần mềm vẽ. Chỉ một câu đúng, câu nào?
- A. Linh taught herself to use the new software last summer. ✓ Đáp án đúng
- B. Linh taught to herself to use the new software last summer.
- C. Linh taught heself to use the new software last summer.
- D. Linh herself taught to use the new software last summer.
167. Bà Tám nhìn Minh lề mề buộc dây giày rồi giục: 'You will miss this opportunity ___ you leave now.' Từ nào hợp?
- A. unless ✓ Đáp án đúng
- B. if
- C. so
- D. because
168. Mẹ muốn biết Linh có kịp gặp bà Tám lúc sáng không. Từ câu 'You saw ba Tam and her special xoi this morning.', câu hỏi đúng là câu nào?
- A. Did you saw ba Tam and her special xoi this morning?
- B. Do you saw ba Tam and her special xoi this morning?
- C. Have you saw ba Tam and her special xoi this morning?
- D. Did you see ba Tam and her special xoi this morning? ✓ Đáp án đúng
169. Ba năm không gặp, vậy mà giữa chợ đông Minh vẫn 'recognized' bà Tám ngay từ xa. Cụm nào thay được cho 'recognized'?
- A. found her
- B. looked at her
- C. remembered her name
- D. knew who she was ✓ Đáp án đúng
170. Ở trạm xá, cô y tá hỏi Minh sốt mấy hôm rồi, có ho không. Từ tiếng Anh chỉ dấu hiệu bệnh viết đúng là:
- A. simptom
- B. symtom
- C. sympton
- D. symptom ✓ Đáp án đúng
171. "Bong turned up at the kitchen door at six o'clock as usual, meowing until somebody found the fish." Turned up ở câu này nghĩa là gì?
- A. Xuất hiện, ló mặt tới. ✓ Đáp án đúng
- B. Vặn to tiếng lên.
- C. Quay mặt lên trên.
- D. Lật ngược người lại.
172. Đoạn văn dưới đây thiếu một từ. "In the storm last Tuesday the whole alley lost its ___ for six hours. Ba Tam still sold xoi in the morning, with one small candle on her table."
- A. energy
- B. electricity ✓ Đáp án đúng
- C. electric
- D. fuel
173. Minh sợ con chó nhà bác Tư, còn Bống thì chẳng sợ gì. Trong bốn từ dưới đây, phần ear của từ nào đọc khác ba từ kia?
- A. near
- B. year
- C. fear
- D. bear ✓ Đáp án đúng
174. Linh nhắn cho bạn cùng nhóm: 'I have just send you the email with the photos.' Trong câu này chỗ nào bị sai?
- A. have
- B. just
- C. send ✓ Đáp án đúng
- D. the email
175. Thầy Nam gave the class some useful ___ about the trip to Củ Chi.
- A. informations
- B. information ✓ Đáp án đúng
- C. inform
- D. informative
176. Lời giải nghĩa: 'something difficult that you must find a way to deal with'. Từ nào đúng?
- A. a project
- B. a solution
- C. a problem ✓ Đáp án đúng
- D. a promise
177. Bài đọc về nature miền Tây mở đầu bằng một câu còn thiếu mạo từ: '___ Mekong River flows through nine provinces.'
- A. The ✓ Đáp án đúng
- B. A
- C. An
- D. không điền gì
178. Thầy Nam kể chuyện cười làm cả lớp bò ra, nhưng lúc nhắc chuyện đội mũ bảo hiểm thì mặt thầy rất 'serious'. Từ nào ngược nghĩa với 'serious'?
- A. careless
- B. angry
- C. quiet
- D. funny ✓ Đáp án đúng
179. Hoàn thành đoạn sau. "Wrapping banh chung together on the night before Tet is a family ___ that Minh's grandmother has kept for fifty years. She still ties the string herself."
- A. traditional
- B. ceremony
- C. tradition ✓ Đáp án đúng
- D. celebrate
180. Minh bảo trèo lên nóc tủ bắt Bống xuống là 'possible'. Từ nào là trái nghĩa của 'possible'?
- A. impossible ✓ Đáp án đúng
- B. unpossible
- C. inpossible
- D. unable
181. Thầy Nam vừa chiếu cho lớp một đoạn phim. Đọc rồi chọn câu đúng. "Last night thay Nam showed us a video about an earthquake in Japan. The floor shook so hard that the water in a glass jumped out. Nobody in our class had ever felt one. Minh asked if the walls of his house would fall down too." Which detail shows how strong the earthquake was?
- A. The water jumped out of the glass. ✓ Đáp án đúng
- B. Thay Nam bought a new computer.
- C. The walls of Minh's house fell down.
- D. A big storm hit the school.
182. Nhóm của Linh rủ nhau đi dọn con kênh sau nhà, trả lại chút peace cho khu phố vào chủ nhật. Thêm đuôi hỏi vào câu 'Let's clean the urban canal this Sunday' thì thành câu nào?
- A. Let's clean the urban canal this Sunday, will we?
- B. Let's clean the urban canal this Sunday, shall we? ✓ Đáp án đúng
- C. Let's clean the urban canal this Sunday, don't we?
- D. Let's clean the urban canal this Sunday, shall us?
183. Thầy Nam dán một tờ giấy nhỏ cạnh công tắc điện của lớp. Trên đó viết: 'If we ___ the lights off at noon, we will save a lot of energy.'
- A. will turn
- B. turn ✓ Đáp án đúng
- C. turned
- D. are turn
184. Đề bài chép trên bảng, Linh đang cắn bút nhìn lên: '___ your grandmother's kitchen in five sentences.'
- A. Explain
- B. Discuss
- C. Describe ✓ Đáp án đúng
- D. Describes
185. Năm thẻ chữ rơi lộn xộn trên bàn Linh: that / the software / uses / Minh / crashed yesterday. Câu đúng là câu nào?
- A. The software that uses Minh crashed yesterday.
- B. The software that Minh uses crashed yesterday. ✓ Đáp án đúng
- C. The software crashed that Minh uses yesterday.
- D. That the software Minh uses crashed yesterday.
186. Đọc mẩu tin của trường. "The Grade 5 classes sold old books at the school gate for three days. They made 1,200,000 dong and gave all of it to a charity that buys warm jackets for children in Ha Giang. Linh drew the poster. Minh counted the coins and got the number wrong twice." What happened to the money?
- A. Linh kept it to buy new paint.
- B. The class bought more books with it.
- C. Minh lost some of it while counting.
- D. All of it went to a charity that buys warm jackets. ✓ Đáp án đúng
187. Đoạn sau còn trống một từ, chọn từ đúng. "Linh's cousin studies ___ at university. At Tet dinner he explained to the whole family why the price of pork climbs in December and drops again in March."
- A. economy
- B. economic
- C. economical
- D. economics ✓ Đáp án đúng
188. Xem xong phim tài liệu về climate, Linh viết một dòng nhận xét: 'It was extremely interesting, but a bit very long.' Chỗ nào sai?
- A. It was
- B. extremely interesting
- C. but
- D. a bit very long ✓ Đáp án đúng
189. Linh làm áp phích về nơi sống của loài voọc ở Cát Bà. Từ chỉ nơi sống của loài vật viết thế nào cho đúng?
- A. habbitat
- B. habitat ✓ Đáp án đúng
- C. habitate
- D. hebitat
190. Câu nào gần nghĩa nhất với câu sau? "I don't believe Minh finished that whole bowl of pho by himself."
- A. I am sure Minh finished the whole bowl.
- B. Minh does not believe me.
- C. I think Minh did not finish it on his own. ✓ Đáp án đúng
- D. Minh is not allowed to eat pho.
191. Vé xem hội diễn đắt hơn Linh tưởng, nhưng cô bé vẫn quyết đi. '___ the ticket was expensive, Linh decided to go to the culture show.'
- A. Because
- B. Although ✓ Đáp án đúng
- C. So
- D. But
192. Linh vừa đi trại hè về, bà ngoại hỏi thăm. Grandma: How was the summer camp? Linh: ___ Chọn câu Linh nói.
- A. It was a great experiences.
- B. It was a great experience. I slept in a tent for the first time. ✓ Đáp án đúng
- C. I have a great experience yesterday.
- D. It was very experience.
193. Bốn từ dưới đây đều kết thúc bằng chữ o. Chọn từ có trọng âm khác ba từ còn lại.
- A. radio ✓ Đáp án đúng
- B. tomato
- C. volcano
- D. potato
194. Chọn từ điền vào chỗ trống. "Minh's team scored the winning goal, but Minh had touched the ball with his hand. He walked to thay Nam and told him. The goal was cancelled. That is ___, said thay Nam, even when it costs my own team the match."
- A. justice ✓ Đáp án đúng
- B. just
- C. judge
- D. law
195. Tấm áp phích về ô nhiễm vẫn còn nằm dở dang trên bàn Linh. Câu 'Linh has finished the poster about pollution.' chuyển sang phủ định thì thành câu nào?
- A. Linh doesn't have finished the poster about pollution yet.
- B. Linh not has finished the poster about pollution yet.
- C. Linh hasn't finished the poster about pollution yet. ✓ Đáp án đúng
- D. Linh hasn't finished the poster about pollution already.
196. Bốn bạn cùng viết lên bảng từ tiếng Anh nghĩa là cổ xưa. Bạn nào viết đúng?
- A. anceint
- B. antient
- C. ancient ✓ Đáp án đúng
- D. ancent
197. Trong lớp, Minh làm rơi hộp bút mà không hay biết. Linh: Minh, your pencil case is on the floor. Minh: ___ Minh đáp thế nào cho đúng?
- A. Oh, I don't notice it.
- B. Oh, I am not noticing it.
- C. Oh, I noticed not.
- D. Oh, I didn't notice. Thanks! ✓ Đáp án đúng
198. Trên màn hình máy tính hiện một địa chỉ bắt đầu bằng www. Minh bấm vào, ra một trang có ảnh sân cờ và thời khoá biểu của trường. Thứ vừa mở ra là gì?
- A. a message
- B. a keyboard
- C. a website ✓ Đáp án đúng
- D. a software
199. Chuyến đi tới công viên sinh thái không dài lắm, nhưng cũng không hề ngắn. Câu nào nói đúng mức độ đó?
- A. The trip to the ecosystem park was extremely long.
- B. The trip to the ecosystem park was very long.
- C. The trip to the ecosystem park was quite long. ✓ Đáp án đúng
- D. The trip to the ecosystem park was not long at all.
200. Đọc đoạn văn sau. "Minh's cousin lives in a rural village three hours from the city. There is one shop, no traffic lights, and the bus passes only twice a day. Minh loves going there in June because he can swim in the river, although by the third evening he always misses the internet." How does Minh feel about the village?
- A. He hates it and never wants to go back.
- B. He thinks it is exactly the same as the city.
- C. He enjoys it, but after a few days he misses being online. ✓ Đáp án đúng
- D. He only goes there to use the internet.
201. Bà Tám gói xôi bằng lá chuối chứ không dùng túi ni lông. Trong tiếng Anh, túi ni lông là 'a ___ bag'. Chọn từ đúng.
- A. plaster
- B. plastic ✓ Đáp án đúng
- C. plant
- D. platform
202. Bống nằm trên nóc tủ nghe Minh đọc bốn từ có chữ ch. Từ nào có chữ ch đọc khác ba từ kia?
- A. children
- B. school ✓ Đáp án đúng
- C. choice
- D. kitchen
203. Linh viết trong bài văn cuối năm: 'Books give us ___ that we cannot buy with money.'
- A. knowing
- B. knowledges
- C. a knowledge
- D. knowledge ✓ Đáp án đúng
204. Linh gọi cho mẹ nhưng mẹ không nghe máy. Bác Tư đang đứng cạnh mẹ ở đầu hẻm. Linh: Bac Tu, is my mother there? Bac Tu: She is carrying the boxes inside. ___ Bác Tư nói tiếp câu nào?
- A. I take a message for you now.
- B. Say your message to me, quickly.
- C. Do you want me to take a message? ✓ Đáp án đúng
- D. I will message you your mother.
205. Linh gọi tới nhà bạn, mẹ bạn bắt máy và nói bạn đi vắng. Linh nên nói câu nào?
- A. Could I leave a message for her, please? ✓ Đáp án đúng
- B. Could you leave me a message?
- C. Say to her Linh call.
- D. I want you take my message.
206. Bác Tư ghé cây xăng đầu hẻm đổ đầy bình rồi mới chở Minh đi học. Từ tiếng Anh chỉ nhiên liệu viết thế nào cho đúng?
- A. fule
- B. feul
- C. fuel ✓ Đáp án đúng
- D. fuell
207. Bài khoa học viết: 'Carbon dioxide stays in the atmosphere for many years.' Trong câu này, 'atmosphere' chỉ cái gì?
- A. bầu khí quyển bao quanh Trái Đất ✓ Đáp án đúng
- B. nhiệt độ ngoài trời
- C. một hình cầu
- D. không khí trong một căn phòng
208. Bài đọc về chim trời: 'Every winter, thousands of birds begin their long migration to the south.' Từ 'migration' ở đây nói tới việc gì?
- A. mùa đông lạnh
- B. cơn đau nửa đầu
- C. việc một con vật đi lại trong chuồng
- D. cuộc di cư, cả đàn bay đi sống ở vùng khác ✓ Đáp án đúng
209. Bốn dòng ghi chú thói quen buổi sáng của Linh, dòng nào đúng?
- A. Linh looks for facts on Internet after the breakfast.
- B. Linh looks for facts on the Internet after breakfast. ✓ Đáp án đúng
- C. Linh looks for the facts on the Internet after the breakfast.
- D. Linh looks for facts on a Internet after breakfast.
210. Từ nào có chữ o đọc khác ba từ còn lại?
- A. money ✓ Đáp án đúng
- B. poverty
- C. box
- D. hot
211. Trong bữa cơm, bác Tư bảo đường mới mở sẽ hết kẹt xe, còn Minh nghĩ khác. Minh nói sao cho vừa thật lòng vừa giữ lễ phép?
- A. You are wrong, bac.
- B. I respect you, but you don't know anything.
- C. No! That is not true at all.
- D. With respect, bac, I see it a little differently. ✓ Đáp án đúng
212. Ngày hội văn hoá của trường, thầy Nam nhìn chồng trống rồi quay sang ba cậu học trò. Từ câu 'You can carry these drums to the culture room yourselves.', câu hỏi đúng là câu nào?
- A. Do you can carry these drums to the culture room yourselves?
- B. Can you carrying these drums to the culture room yourselves?
- C. Can you carry these drums to the culture room yourselves? ✓ Đáp án đúng
- D. You can carry these drums to the culture room yourselves?
213. Câu nào cùng nghĩa với câu sau? "The trip to Ba Vi requires every student to bring a raincoat."
- A. Students may bring a raincoat if they want to.
- B. Every student must bring a raincoat. ✓ Đáp án đúng
- C. The trip gives every student a raincoat.
- D. The students asked for a raincoat.
214. Cả bốn câu dưới đây cùng kể một chuyện xảy ra ở cuối buổi trực nhật. Câu nào viết đúng?
- A. Although Minh disagreed with Linh, but he helped her carry the boxes.
- B. Because Minh disagreed with Linh, so he helped her carry the boxes.
- C. Although Minh disagreed with Linh, so he helped her carry the boxes.
- D. Although Minh disagreed with Linh, he helped her carry the boxes. ✓ Đáp án đúng
215. Nghĩa của từ cần tìm là 'to say yes because you think the same as another person'. Đó là từ nào?
- A. argue
- B. agree ✓ Đáp án đúng
- C. angry
- D. answer
216. Chọn từ có chữ u đọc khác ba từ còn lại.
- A. jump
- B. busy ✓ Đáp án đúng
- C. rubbish
- D. sunny
217. Xếp các thẻ sau thành câu đúng: forget / did not / use to / Minh / his keys
- A. Minh did not used to forget his keys.
- B. Minh used to did not forget his keys.
- C. Minh not did use to forget his keys.
- D. Minh did not use to forget his keys. ✓ Đáp án đúng
218. Bà Tám bán xôi đầu ngõ, sáng nào cũng xới thêm cho Minh một thìa đầy. Bà Tám is very ___ .
- A. generosity
- B. generously
- C. generous ✓ Đáp án đúng
- D. generousness
219. Bác Tư dựng xe ôm dưới gốc bàng, kể chuyện hồi trẻ cho Minh nghe: 'I ___ a good income when I drove a truck in Da Lat in 1998.'
- A. have had
- B. had ✓ Đáp án đúng
- C. have
- D. has had
220. Gói bánh chưng đêm ba mươi Tết là một ___ đẹp của người Việt. Từ điền vào chỗ trống viết đúng là:
- A. custome
- B. coustom
- C. custum
- D. custom ✓ Đáp án đúng
221. Gộp hai câu sau thành một câu duy nhất: 'I met a citizen. She cleans the canal every Sunday.'
- A. I met a citizen which cleans the canal every Sunday.
- B. I met a citizen who she cleans the canal every Sunday.
- C. I met a citizen who clean the canal every Sunday.
- D. I met a citizen who cleans the canal every Sunday. ✓ Đáp án đúng
222. Năm giờ chiều, bác Tư rẽ vào con hẻm nhỏ thay vì chạy thẳng đường lớn. Bác nói: 'I take this lane to ___ the traffic jam.'
- A. avoid ✓ Đáp án đúng
- B. prevent
- C. escape
- D. protect
223. Minh dán lên góc học tập dòng chữ 'I want to improve my English'. Cụm nào gần nghĩa nhất với 'improve'?
- A. change
- B. get better at ✓ Đáp án đúng
- C. finish
- D. repeat
224. Trạm đo trên sân thượng trường có một dòng chú thích bằng tiếng Anh. Dòng nào viết đúng?
- A. The climate here is measure by two machines every hour.
- B. The climate here measures by two machines every hour.
- C. The climate here is measured by two machines every hour. ✓ Đáp án đúng
- D. The climate here are measured by two machines every hour.
225. Minh quên thẻ thư viện ở nhà. Minh: Can I borrow this book without my card, co? Librarian: ___ Cô thủ thư đáp thế nào cho đúng?
- A. Sorry, the rule requires you to show your card. ✓ Đáp án đúng
- B. Sorry, the rule requires you show your card.
- C. Sorry, the rule is require your card.
- D. Sorry, the rule requires to show your card.
226. Minh mặc áo đỏ, cầm trống ra sân cổ vũ đội bóng của trường. Người cổ vũ, tiếng Anh gọi là gì?
- A. supportman
- B. supporting
- C. supportor
- D. supporter ✓ Đáp án đúng
227. Trong buổi họp lớp, Linh đưa ra ý kiến chia lại lịch trực nhật và thầy Nam khen. Danh từ của động từ suggest là từ nào?
- A. suggestion ✓ Đáp án đúng
- B. suggestment
- C. suggestation
- D. suggesting
228. Biên bản họp lớp của Linh có câu: 'Our class considered to plant twenty trees behind the canteen.' Chỗ nào sai?
- A. considered
- B. to plant ✓ Đáp án đúng
- C. twenty trees
- D. behind
229. Con hình dung cảnh này nhé: nước dâng tới yên xe máy, bà Tám kê nồi xôi lên ghế cao, cả ngõ lội bì bõm tới đầu gối. Tiếng Anh gọi cảnh đó là gì?
- A. a storm
- B. a flood ✓ Đáp án đúng
- C. a drought
- D. a flow
230. Sắp xếp sáu mảnh chữ sau cho đúng thứ tự: enough / is / to join / Minh / old / the volunteer club
- A. Minh is enough old to join the volunteer club.
- B. Minh old enough is to join the volunteer club.
- C. Minh is old enough to join the volunteer club. ✓ Đáp án đúng
- D. Minh is old to join enough the volunteer club.
231. Bống nằm lì trước cổng chờ Minh suốt cả buổi chiều, không chịu vào nhà. Mẹ cười: 'That is real loyalty.' Mẹ đang khen Bống về điều gì?
- A. tiền bản quyền
- B. tính lười biếng
- C. lòng trung thành ✓ Đáp án đúng
- D. dòng dõi hoàng gia
232. Điền vào chỗ trống. "Bac Tu has ridden the same old Honda for eighteen years. He says the secret is simple: ___ the engine every month and never wait until it breaks down."
- A. maintenance
- B. remain
- C. maintain ✓ Đáp án đúng
- D. contain
233. Thầy Nam dán một tấm bảng ở cuối sân trường: 'Keep our school environment clean.' Từ 'environment' ở đây nghĩa là gì?
- A. môi trường ✓ Đáp án đúng
- B. sự kiện
- C. thiết bị
- D. lối vào
234. Chọn cách viết đúng của động từ có nghĩa là đạt được, lấy được.
- A. obtein
- B. optain
- C. obtaine
- D. obtain ✓ Đáp án đúng
235. Từ rude chuyển thành danh từ chỉ tính chất thì thành từ nào?
- A. rudity
- B. rudement
- C. rudeness ✓ Đáp án đúng
- D. rudness
236. Trong bài luận, Linh viết: 'Viet Nam has reduced plastic bags in supermarkets since 2019, and last year my school reduce them too.' Chỗ sai nằm ở đâu?
- A. has reduced
- B. since 2019
- C. reduce ✓ Đáp án đúng
- D. last year
237. Sau buổi diễn tập phòng chống động đất, thầy Nam dặn: "During the earthquake drill, older students must look after the small ones on the stairs." Cụm look after ở đây nghĩa là gì?
- A. Đi phía sau các em nhỏ.
- B. Trông nom, để mắt tới các em nhỏ. ✓ Đáp án đúng
- C. Đi tìm các em nhỏ đang lạc.
- D. Nhìn xuống các em nhỏ.
238. Ba từ nói về thiên tai, một từ thì không. Tìm từ không cùng nhóm.
- A. flood
- B. earthquake
- C. hurricane
- D. atmosphere ✓ Đáp án đúng
239. Linh viết về chú của mình trong bài tập làm văn: 'My uncle studies the agriculture at Can Tho University.' Chỗ nào sai?
- A. My uncle
- B. studies
- C. the agriculture ✓ Đáp án đúng
- D. at
240. Minh làm sai bài kiểm tra miệng, đứng nài nỉ: 'Cô cho con một cơ hội nữa đi ạ.' Từ tiếng Anh cho cơ hội trong câu này là gì?
- A. change
- B. chance ✓ Đáp án đúng
- C. choice
- D. charge
241. Minh mở lồng cho con sáo bay ra vườn. Thứ mà con sáo vừa có được, tiếng Anh gọi là gì?
- A. friendship
- B. free
- C. freeway
- D. freedom ✓ Đáp án đúng
242. Bác Tư chở Minh đi học suốt ba năm, chưa trễ buổi nào. Minh has complete ___ in bác Tư.
- A. trusty
- B. trustly
- C. trust ✓ Đáp án đúng
- D. trustness
243. "After asking twenty classmates at break time, Linh found out that most of them shared her opinion about the new uniform." Found out nghĩa là gì?
- A. Tìm thấy các bạn ở bên ngoài lớp.
- B. Đi ra ngoài để tìm các bạn.
- C. Phát minh ra một điều hoàn toàn mới.
- D. Hỏi rồi biết được điều mình chưa biết. ✓ Đáp án đúng
244. Minh chép bài vội nên hay viết thiếu chữ hoặc thừa chữ. Cách viết nào dưới đây mới đúng?
- A. necessary ✓ Đáp án đúng
- B. neccessary
- C. necesary
- D. necessery
245. Cả bốn từ đều viết đuôi giống nhau, nhưng một từ nhấn khác ba từ kia. Từ nào?
- A. attention
- B. question ✓ Đáp án đúng
- C. nutrition
- D. direction
246. Thầy Nam viết bốn câu về khu vườn sau trường lên bảng rồi bảo cả lớp tìm câu không có lỗi.
- A. The garden which we planted last year has become a small ecosystem. ✓ Đáp án đúng
- B. The garden who we planted last year has become a small ecosystem.
- C. The garden which we planted it last year has become a small ecosystem.
- D. The garden what we planted last year has become a small ecosystem.
247. "Linh had made her decision: she would not give up her drawing class, even in the exam week." Give up trong câu này nghĩa là gì?
- A. Cho đi lớp học vẽ của mình.
- B. Đứng dậy ra khỏi lớp vẽ.
- C. Bỏ hẳn, thôi không học vẽ nữa. ✓ Đáp án đúng
- D. Nộp bài vẽ cho cô giáo.
248. Mèo Bống nhà Minh vừa mất. Linh muốn nói một câu chia buồn với em. Câu nào hợp nhất?
- A. Bad luck. Just buy another cat.
- B. I am so sorry about Bong. You have all my sympathy. ✓ Đáp án đúng
- C. I sympathy for you.
- D. Don't cry, it is only a cat.
249. Sau mấy tháng hạn, mưa đổ xuống rào rào lúc chín giờ tối. 'It rained hard after months of drought, ___ the whole alley came out to watch.'
- A. so ✓ Đáp án đúng
- B. because
- C. although
- D. or
250. Linh kể lại chuyện Minh gọt xoài trong bếp: 'Minh cut himselves because he was careless.' Chỗ nào sai?
- A. cut
- B. himselves ✓ Đáp án đúng
- C. because
- D. careless
251. Bà Tám ngồi trước hiên quạt phành phạch, kể chuyện xóm cũ: 'This alley ___ be very quiet before they developed it.'
- A. used to ✓ Đáp án đúng
- B. use to
- C. is used to
- D. was used to
252. Câu nào nói lại đúng ý câu này? "Linh always greets ba Tam first and thanks her with both hands. She is a very polite girl."
- A. Linh knows how to behave nicely with other people. ✓ Đáp án đúng
- B. Linh is a quiet girl who says very little.
- C. Linh is afraid of ba Tam.
- D. Linh talks a lot with everyone.
253. Bốn bạn cùng khoe đã nộp bài về tiết kiệm điện cho thầy Nam. Chỉ một bạn nói đúng, bạn nào?
- A. I have already hand in my energy project.
- B. I have handed in my energy project already. ✓ Đáp án đúng
- C. I already have hand in my energy project.
- D. I have handed in my energy project yet.
254. Trong câu 'Rain is very common in Sai Gon in August', từ nào trái nghĩa với 'common'?
- A. usual
- B. rare ✓ Đáp án đúng
- C. normal
- D. popular
255. Ba từ dính tới tiền bạc, một từ nói về tình cảm. Tìm từ lạc nhóm.
- A. wealth
- B. income
- C. loyalty ✓ Đáp án đúng
- D. budget
256. Cả nhóm góp bánh ăn chung giờ ra chơi. Một bạn giấu phần bánh của mình xuống ngăn bàn, ăn một mình lúc các bạn ra sân. Bạn ấy đang cư xử thế nào?
- A. selfish ✓ Đáp án đúng
- B. selfless
- C. shy
- D. silly
257. Sau trận lụt tháng mười, cả lớp ngồi bàn chuyện dọn dẹp sân trường. Trong bốn câu dưới đây chỉ có một câu đúng, câu nào?
- A. We have cleaned the school yard last Saturday.
- B. The recovery has taken three weeks so far. ✓ Đáp án đúng
- C. The recovery took three weeks since the flood.
- D. We has cleaned the school yard already.
258. Linh nhắn cho Minh: 'My keyboard is broken, I cannot type my homework.' Chị Linh đang nói về cái gì?
- A. tấm bảng đen
- B. chùm chìa khoá
- C. bàn phím ✓ Đáp án đúng
- D. màn hình
259. Tấm biển nhỏ cắm ở góc nature của lớp ghi: 'Water the tree every morning, or it will die.' Câu điều kiện nào cùng nghĩa với tấm biển đó?
- A. If you water the tree every morning, it will die.
- B. Unless you do not water the tree every morning, it will die.
- C. If you will not water the tree every morning, it will die.
- D. If you do not water the tree every morning, it will die. ✓ Đáp án đúng
260. Ba động từ nói về việc làm cho cái gì đó nhiều lên hoặc tốt lên. Từ còn lại nói chuyện khác. Đó là từ nào?
- A. improve
- B. avoid ✓ Đáp án đúng
- C. increase
- D. develop
261. Thầy Nam hỏi cả lớp xem có bạn nào từng tới khu bảo tồn Cần Giờ chưa. Sắp xếp các thẻ chữ sau thành câu đúng: ever / you / visited / Have / that nature reserve
- A. Have you ever visited that nature reserve? ✓ Đáp án đúng
- B. Have ever you visited that nature reserve?
- C. You have ever visited that nature reserve?
- D. Have you visited ever that nature reserve?
262. Bảo tàng có hai gian: một gian bày đồ gốm nghìn năm tuổi, một gian bày đồ dùng bây giờ. Nếu gian sau là 'modern' thì gian trước là gì?
- A. recent
- B. moderate
- C. ancient ✓ Đáp án đúng
- D. present
263. Hồi nhỏ Linh sợ bóng tối tới mức không dám ra sân một mình, bây giờ thì gan lắm. Từ câu 'Linh used to be afraid of the dark, but now she is brave.', câu hỏi cho vế đầu là câu nào?
- A. Did Linh used to be afraid of the dark?
- B. Do Linh use to be afraid of the dark?
- C. Did Linh use to be afraid of the dark? ✓ Đáp án đúng
- D. Was Linh used to be afraid of the dark?
264. Cả nhóm thống nhất rằng thành phố mình không có vấn đề nào nghiêm trọng bằng ô nhiễm. Câu nào nói đúng ý đó?
- A. Pollution is more serious problem in our city.
- B. Pollution is the seriousest problem in our city.
- C. Pollution is the most serious problem in our city. ✓ Đáp án đúng
- D. Pollution is the more serious problem in our city than others.
265. Cả lớp làm áp phích treo ngoài hành lang, bên trên viết: 'Let us protect the ___: do not litter, do not waste water, plant more trees.'
- A. environmental
- B. environment ✓ Đáp án đúng
- C. environments
- D. entertainment
266. Nhóm bơi đứng nhìn mặt nước đục ngầu một lúc rồi lặng lẽ quay về. Câu nào viết đúng ngữ pháp?
- A. It is a shame that the water is not clean enough for us to swim. ✓ Đáp án đúng
- B. It is a shame that the water is not enough clean for us to swim.
- C. It is a shame that the water is too not clean for us to swim.
- D. It is a shame that the water is not clean enough for we to swim.
267. Từ nào khớp với lời giải nghĩa này: 'the power or the skill to do something by yourself'?
- A. able
- B. ability ✓ Đáp án đúng
- C. activity
- D. possibility
268. Nước rút rồi, thầy Nam chỉ ra góc sân: 'The old mango tree ___ three days under water, and look, it still has green leaves.'
- A. suffered
- B. saved
- C. survived ✓ Đáp án đúng
- D. served
269. Bống bị đau chân sau, phải sang phòng khám thú y. Bác sĩ dặn: 'The ___ will take two weeks: one pill a day and no jumping.'
- A. recovery
- B. treat
- C. medicine
- D. treatment ✓ Đáp án đúng
270. Đọc bản tin dưới đây. "In the news yesterday a hurricane was moving towards the coast near Da Nang. Fishermen pulled their boats far up the sand and tied them to concrete posts. Bac Tu called his brother there twice, but nobody picked up because the electricity had gone." Why did nobody answer bac Tu's call?
- A. His brother was busy tying up his boat.
- B. The electricity in that area had gone. ✓ Đáp án đúng
- C. Bac Tu dialled the wrong number.
- D. The hurricane had already destroyed the village.
271. Hôm mưa to, xích xe đạp Minh tuột giữa đường Trần Phú. 'Bac Tu is the brave man ___ fixed Minh's bike in the rain.' Điền từ nối phù hợp.
- A. who ✓ Đáp án đúng
- B. which
- C. what
- D. whose
272. Bài đọc môn agriculture có câu 'Farmers in the Mekong Delta grow this rice.' Câu bị động đúng là câu nào?
- A. This rice is grow by farmers in the Mekong Delta.
- B. This rice is grown by farmers in the Mekong Delta. ✓ Đáp án đúng
- C. This rice grows by farmers in the Mekong Delta.
- D. This rice are grown by farmers in the Mekong Delta.
273. Minh đi học muộn ba hôm liền. Thầy Nam gọi lại hỏi: 'What is the reason?' Thầy đang hỏi Minh điều gì?
- A. kết quả
- B. mùa nào trong năm
- C. bài học hôm nay
- D. lý do ✓ Đáp án đúng
274. Cô giáo dặn cả lớp đọc sách nhiều để có nhiều kiến thức. Từ tiếng Anh cho kiến thức là từ nào?
- A. knowledge ✓ Đáp án đúng
- B. knowing
- C. acknowledge
- D. news
275. Minh bắt đầu học vật lý cách đây hai năm và tới bây giờ vẫn học. Câu tiếng Anh nào diễn tả đúng ý đó?
- A. Minh has learned about physics for two years. ✓ Đáp án đúng
- B. Minh learned about physics for two years.
- C. Minh has learned about physics since two years.
- D. Minh has learned about physics two years ago.
276. Tan học, xe máy kẹt cứng trước cổng trường. Bac Tu: Wait for me five minutes, chau. Minh: ___ Minh đáp lại ra sao?
- A. OK, I will be patience.
- B. OK, I have patient.
- C. OK, I will be patient. ✓ Đáp án đúng
- D. OK, I am patient you.
277. Sáng nào cặp Minh cũng thiếu một thứ gì đó. 'Minh often forgets ___ his homework to school.'
- A. to bring ✓ Đáp án đúng
- B. bringing
- C. bring
- D. brought
278. Minh sửa được cái quạt bàn trong đúng mười phút. Linh quay sang mẹ: 'Minh knows a lot about technology, ___?'
- A. doesn't he ✓ Đáp án đúng
- B. does he
- C. isn't he
- D. don't he
279. Chọn câu gần nghĩa nhất. "Ba ngoai used to cook banh chung on a wood fire, a tradition her own mother taught her, but now she buys them at the market."
- A. Ba ngoai is used to cooking banh chung on a wood fire.
- B. Ba ngoai often cooks banh chung on a wood fire now.
- C. Ba ngoai has just cooked banh chung on a wood fire.
- D. Ba ngoai cooked banh chung on a wood fire in the past, but she does not now. ✓ Đáp án đúng
280. Từ nào có chữ x đọc thành ks, trong khi ba từ còn lại đọc thành gz?
- A. example
- B. exam
- C. exercise ✓ Đáp án đúng
- D. exist
281. Minh khoe với thầy Nam rằng đàn là cái talent duy nhất của mình. Điền vào hai chỗ trống: 'Minh plays ___ guitar every evening, but he never plays ___ football.'
- A. không điền gì / the
- B. the / the
- C. a / a
- D. the / không điền gì ✓ Đáp án đúng
282. Điền vào chỗ trống. "Minh's computer suddenly opened twenty windows at once and would not stop. Linh looked at the screen and said a ___ had got in when he downloaded a free game."
- A. virus ✓ Đáp án đúng
- B. bacteria
- C. disease
- D. vitamin
283. Minh nghe nói trường bên dạy vật lý bằng tiếng Anh nên muốn hỏi lại cho chắc. Từ câu 'Physics is taught in English at that school.', câu hỏi Yes/No đúng là câu nào?
- A. Does physics taught in English at that school?
- B. Is physics teach in English at that school?
- C. Is taught physics in English at that school?
- D. Is physics taught in English at that school? ✓ Đáp án đúng
284. Đọc ghi chép chuyến đi của Minh. "At Cuc Phuong forest the guide showed us a langur which has grey fur and a white head. She said only about 250 of this species are left in the world. I wrote the number on my hand so I would not forget it. On the bus home the ink had turned into a blue smear." Which sentence is true?
- A. There are 250 langurs living inside Cuc Phuong.
- B. Minh forgot the number because the bus was noisy.
- C. The guide gave Minh a pen to write with.
- D. Fewer than 300 langurs of that species are left in the world. ✓ Đáp án đúng
285. Minh thấy một em bé chạy ra giữa đường đúng lúc xe máy đang lao tới. Minh nên hét câu nào?
- A. You are in danger now.
- B. It has danger there!
- C. You are dangerous!
- D. Look out! Come back to the pavement! ✓ Đáp án đúng
286. Đọc rồi tính giúp Linh. "Class 5A planned a picnic. There was 500,000 dong in the class budget. Sticky rice from ba Tam cost 250,000, water cost 120,000, and the bus cost 200,000. Linh looked at the paper for a long time, then crossed out one line." Why did Linh cross out one line?
- A. The three things together cost more than the budget. ✓ Đáp án đúng
- B. Sticky rice from ba Tam was too expensive for children.
- C. There was money left over after paying for everything.
- D. The bus driver said he could not come.
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay