Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 11-12 tuổi

86 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 11-12 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Chọn từ điền vào chỗ trống: "They ... table tennis in the gym now."

    • A. play
    • B. are playing ✓ Đáp án đúng
    • C. plays
  2. 2. Chọn từ đúng cho câu hỏi: "... your brother play video games?"

    • A. Do
    • B. Is
    • C. Does ✓ Đáp án đúng
    • D. Are
  3. 3. Chọn từ đúng: "... is your birthday?" – "It's in May."

    • A. Where
    • B. When ✓ Đáp án đúng
    • C. Who
    • D. What
  4. 4. Dạng so sánh hơn của tính từ "tall" (cao) là gì?

    • A. taller ✓ Đáp án đúng
    • B. tallest
    • C. more tall
    • D. talles
  5. 5. Chọn từ điền vào chỗ trống: "City life is ... than country life." (ồn ào hơn)

    • A. noisier ✓ Đáp án đúng
    • B. more noisy
    • C. noisyer
  6. 6. Với chủ ngữ "they", động từ ở thì hiện tại đơn KHÔNG thêm "s". Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  7. 7. Chọn từ đúng: "I ... my homework now."

    • A. am doing ✓ Đáp án đúng
    • B. do
    • C. does
    • D. doing
  8. 8. Chọn từ đúng: "She ... to school every day."

    • A. go
    • B. goes ✓ Đáp án đúng
    • C. going
    • D. gone
  9. 9. Chọn từ đúng: "The cat ... sleeping on the sofa now."

    • A. are
    • B. is ✓ Đáp án đúng
    • C. am
    • D. be
  10. 10. "Volleyball" nghĩa là bóng chuyền. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  11. 11. "Sân chơi" ở trường trong tiếng Anh là gì?

    • A. playground ✓ Đáp án đúng
    • B. library
    • C. canteen
    • D. lab
  12. 12. Chọn từ đúng: "... old are you?" – "I am eleven."

    • A. What
    • B. How ✓ Đáp án đúng
    • C. Who
    • D. Why
  13. 13. "Thư viện" của trường trong tiếng Anh là gì?

    • A. classroom
    • B. playground
    • C. library ✓ Đáp án đúng
    • D. gym
  14. 14. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My grandfather is ... than my father." (già hơn, nhiều tuổi hơn)

    • A. older ✓ Đáp án đúng
    • B. old
    • C. oldest
  15. 15. Trong tiếng Anh, ta nói "play karate". Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  16. 16. Nơi để bơi gọi là "swimming ..."?

    • A. pool ✓ Đáp án đúng
    • B. court
    • C. pitch
    • D. ring
  17. 17. Chọn từ đúng cho câu phủ định: "He ... like fish."

    • A. don't
    • B. isn't
    • C. doesn't ✓ Đáp án đúng
    • D. not
  18. 18. Chọn từ đúng: "I ... swimming every Sunday."

    • A. play
    • B. do
    • C. make
    • D. go ✓ Đáp án đúng
  19. 19. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Lan ... judo twice a week."

    • A. does ✓ Đáp án đúng
    • B. plays
    • C. goes
  20. 20. "Bathroom" nghĩa là phòng tắm. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  21. 21. Với tính từ dài như "expensive", ta thêm "more" phía trước để so sánh hơn. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  22. 22. Chọn từ đúng: "... is your favourite subject?" – "It's English."

    • A. What ✓ Đáp án đúng
    • B. Where
    • C. When
    • D. Who
  23. 23. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My school ... a large library."

    • A. have
    • B. has ✓ Đáp án đúng
    • C. is
  24. 24. "Sân bóng đá" trong tiếng Anh gọi là gì?

    • A. football court
    • B. football pool
    • C. football pitch ✓ Đáp án đúng
    • D. football ring
  25. 25. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My brother can ... very fast." (chạy)

    • A. run ✓ Đáp án đúng
    • B. runs
    • C. running
  26. 26. Môn thể thao nào cần dùng vợt (racket)?

    • A. football
    • B. badminton ✓ Đáp án đúng
    • C. swimming
    • D. running
  27. 27. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... is your name?" – "My name is Lan."

    • A. What ✓ Đáp án đúng
    • B. When
    • C. Why
  28. 28. "Who" dùng để hỏi về địa điểm. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  29. 29. Chọn từ điền vào chỗ trống: "There is a big garden ... my house." (đằng sau)

    • A. behind ✓ Đáp án đúng
    • B. under
    • C. between
  30. 30. "Phòng ngủ" trong tiếng Anh là gì?

    • A. kitchen
    • B. bedroom ✓ Đáp án đúng
    • C. bathroom
    • D. living room
  31. 31. Nơi học sinh ăn trưa ở trường gọi là gì?

    • A. canteen ✓ Đáp án đúng
    • B. library
    • C. classroom
    • D. schoolyard
  32. 32. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Summer is ... than spring." (nóng hơn)

    • A. hot
    • B. hotter ✓ Đáp án đúng
    • C. hottest
  33. 33. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về ĐỊA ĐIỂM?

    • A. What
    • B. Where ✓ Đáp án đúng
    • C. Who
    • D. When
  34. 34. "Cầu lông" trong tiếng Anh là gì?

    • A. tennis
    • B. badminton ✓ Đáp án đúng
    • C. table tennis
    • D. chess
  35. 35. "Cycling" nghĩa là đạp xe. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  36. 36. Từ nào là dấu hiệu của thì hiện tại đơn?

    • A. now
    • B. at the moment
    • C. every day ✓ Đáp án đúng
    • D. Listen!
  37. 37. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... are you crying?" – "Because I lost my pen."

    • A. When
    • B. How
    • C. Why ✓ Đáp án đúng
  38. 38. "What" dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  39. 39. "How many" dùng để hỏi về số lượng. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  40. 40. "Taller" là dạng so sánh hơn của "tall". Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  41. 41. Câu "She don't like milk." viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Dạng so sánh hơn của "hot" (nóng) là gì?

    • A. hoter
    • B. hotter ✓ Đáp án đúng
    • C. more hot
    • D. hottest
  43. 43. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Listen! The birds ... in the garden."

    • A. sing
    • B. sings
    • C. are singing ✓ Đáp án đúng
  44. 44. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... many students are there in your class?"

    • A. How ✓ Đáp án đúng
    • B. What
    • C. Which
  45. 45. Câu "He is playing football now." đang ở thì hiện tại đơn. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  46. 46. Chọn từ đúng: "We ... TV at the moment."

    • A. watch
    • B. are watching ✓ Đáp án đúng
    • C. watches
    • D. watching
  47. 47. Câu nào viết đúng?

    • A. She is liking ice cream.
    • B. She likes ice cream. ✓ Đáp án đúng
    • C. She like ice cream.
  48. 48. Chọn từ đúng: "An elephant is ... than a cat."

    • A. big
    • B. biggest
    • C. bigger ✓ Đáp án đúng
    • D. more big
  49. 49. Phòng nào trong nhà là nơi cả gia đình ngồi xem TV và tiếp khách?

    • A. bathroom
    • B. bedroom
    • C. living room ✓ Đáp án đúng
    • D. attic
  50. 50. Dạng so sánh hơn của "good" (tốt) là gì?

    • A. gooder
    • B. better ✓ Đáp án đúng
    • C. best
    • D. more good
  51. 51. Chọn từ đúng: "... does your father work?" – "In a hospital."

    • A. When
    • B. What
    • C. Who
    • D. Where ✓ Đáp án đúng
  52. 52. So sánh hơn của "good" là "gooder". Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  53. 53. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... do you live?" – "I live in Ha Noi."

    • A. Who
    • B. Where ✓ Đáp án đúng
    • C. What
  54. 54. Chọn từ đúng: "My father ... coffee every morning."

    • A. drink
    • B. drinking
    • C. drinks ✓ Đáp án đúng
    • D. is drink
  55. 55. Chọn từ điền vào chỗ trống: "I sleep in my ...."

    • A. kitchen
    • B. bedroom ✓ Đáp án đúng
    • C. garage
  56. 56. Chọn từ đúng: "Look! The children ... football in the yard."

    • A. play
    • B. plays
    • C. are playing ✓ Đáp án đúng
    • D. played
  57. 57. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về THỜI GIAN?

    • A. When ✓ Đáp án đúng
    • B. Where
    • C. Who
    • D. Why
  58. 58. Trong tiếng Anh, ta nói "do aerobics". Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  59. 59. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về LÝ DO?

    • A. What
    • B. Which
    • C. How
    • D. Why ✓ Đáp án đúng
  60. 60. "Phòng thí nghiệm khoa học" ở trường trong tiếng Anh là gì?

    • A. computer room
    • B. music room
    • C. science lab ✓ Đáp án đúng
    • D. art room
  61. 61. "Bơi lội" trong tiếng Anh là gì?

    • A. swimming ✓ Đáp án đúng
    • B. running
    • C. cycling
    • D. skiing
  62. 62. "Cờ vua" trong tiếng Anh là gì?

    • A. chess ✓ Đáp án đúng
    • B. tennis
    • C. golf
    • D. judo
  63. 63. Từ "now" (bây giờ) là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  64. 64. Chọn từ đúng: "My house is ... than your house." (nhỏ hơn)

    • A. smaller ✓ Đáp án đúng
    • B. smallest
    • C. more small
    • D. small
  65. 65. Dạng so sánh hơn của "happy" (vui, hạnh phúc) là gì?

    • A. happyer
    • B. more happy
    • C. happier ✓ Đáp án đúng
    • D. happiest
  66. 66. Chọn từ đúng: "We ... football after school."

    • A. go
    • B. do
    • C. play ✓ Đáp án đúng
    • D. make
  67. 67. Chọn giới từ đúng: "The picture is ... the wall."

    • A. in
    • B. at
    • C. under
    • D. on ✓ Đáp án đúng
  68. 68. Chọn từ đúng: "... do you go to school?" – "By bike."

    • A. What
    • B. Why
    • C. How ✓ Đáp án đúng
    • D. When
  69. 69. "Classroom" nghĩa là lớp học. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  70. 70. "Attic" là tầng hầm của ngôi nhà. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Chọn từ đúng: "This pen is ... than that pen." (rẻ hơn)

    • A. cheap
    • B. cheapest
    • C. more cheap
    • D. cheaper ✓ Đáp án đúng
  72. 72. Chọn giới từ đúng: "The cat is ... the table and the sofa."

    • A. between ✓ Đáp án đúng
    • B. on
    • C. in
    • D. above
  73. 73. "Cục tẩy" trong tiếng Anh là gì?

    • A. ruler
    • B. pencil
    • C. rubber ✓ Đáp án đúng
    • D. pen
  74. 74. Dạng so sánh hơn của "beautiful" (đẹp) là gì?

    • A. beautifuler
    • B. beautifuller
    • C. most beautiful
    • D. more beautiful ✓ Đáp án đúng
  75. 75. Chọn từ điền vào chỗ trống: "They ... students."

    • A. are ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. am
  76. 76. Chọn từ đúng: "There ... two bedrooms in my house."

    • A. is
    • B. are ✓ Đáp án đúng
    • C. am
    • D. be
  77. 77. Chọn từ đúng: "... book do you like, this one or that one?"

    • A. Which ✓ Đáp án đúng
    • B. Who
    • C. Why
    • D. How
  78. 78. Chọn từ điền vào chỗ trống: "This exercise is ... than that one." (dễ hơn)

    • A. easyer
    • B. easier ✓ Đáp án đúng
    • C. more easy
  79. 79. "Bóng đá" trong tiếng Anh là gì?

    • A. basketball
    • B. football ✓ Đáp án đúng
    • C. volleyball
    • D. baseball
  80. 80. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Nam ... his bike to school every day."

    • A. ride
    • B. rides ✓ Đáp án đúng
    • C. riding
  81. 81. "Cái tủ lạnh" trong tiếng Anh là gì?

    • A. cooker
    • B. fridge ✓ Đáp án đúng
    • C. sink
    • D. cupboard
  82. 82. Chọn từ đúng: "My brother is taller ... me."

    • A. as
    • B. from
    • C. than ✓ Đáp án đúng
    • D. to
  83. 83. Chọn cặp từ đúng: "My sister usually ... up at 6 o'clock, but today she ... up late."

    • A. gets / is getting ✓ Đáp án đúng
    • B. get / gets
    • C. is getting / gets
    • D. gets / gets
  84. 84. "Nhà bếp" trong tiếng Anh là gì?

    • A. kitchen ✓ Đáp án đúng
    • B. garden
    • C. garage
    • D. hall
  85. 85. Từ để hỏi nào dùng để hỏi về NGƯỜI?

    • A. What
    • B. When
    • C. Who ✓ Đáp án đúng
    • D. How
  86. 86. Dạng so sánh hơn của "bad" (tệ, xấu) là gì?

    • A. badder
    • B. worse ✓ Đáp án đúng
    • C. worst
    • D. more bad

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay