Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 12-13 tuổi
288 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 12-13 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Chọn cách nói đúng về việc chơi đàn piano:
- A. play a piano
- B. play piano the
- C. play the piano ✓ Đáp án đúng
- D. play on piano
2. Người đi bộ trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. driver
- B. cyclist
- C. passenger
- D. pedestrian ✓ Đáp án đúng
3. "Traffic jam" có nghĩa là gì?
- A. tai nạn giao thông
- B. đường một chiều
- C. tắc đường ✓ Đáp án đúng
- D. biển báo giao thông
4. Câu "She wills go to Ha Noi next month." là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
5. Dạng quá khứ đơn của "have" là gì?
- A. haved
- B. has
- C. had ✓ Đáp án đúng
- D. have
6. Chọn từ điền vào chỗ trống: "We ... our grandparents last Sunday."
- A. visit
- B. visited ✓ Đáp án đúng
- C. visiting
7. Chọn giới từ đúng: "We have a Maths test ... Monday."
- A. in
- B. on ✓ Đáp án đúng
- C. at
- D. for
8. Chọn từ đúng cho câu phủ định: "I ... play football yesterday."
- A. don't
- B. didn't ✓ Đáp án đúng
- C. am not
- D. wasn't
9. Từ nào là dấu hiệu cho thấy câu cần dùng thì tương lai đơn?
- A. yesterday
- B. last week
- C. tomorrow ✓ Đáp án đúng
- D. ago
10. Sở thích "collecting stamps" nghĩa là gì?
- A. sưu tầm tem ✓ Đáp án đúng
- B. gấp giấy
- C. nuôi cá cảnh
- D. chụp ảnh
11. "Cross the road" nghĩa là sang đường. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
12. "Singer" trong tiếng Anh nghĩa là ca sĩ. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
13. Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp?
- A. He will helps you later.
- B. He wills help you later.
- C. He will help you later. ✓ Đáp án đúng
- D. He will helping you later.
14. "Railway station" nghĩa là bến xe buýt. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
15. Chọn từ đúng: "I ... visit my grandmother tomorrow."
- A. will ✓ Đáp án đúng
- B. did
- C. was
- D. am
16. Chọn giới từ đúng: "My summer holiday begins ... June."
- A. on
- B. at
- C. in ✓ Đáp án đúng
- D. to
17. Chọn giới từ điền vào chỗ trống: "We have English class ... Friday."
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. at
- C. in
18. "Zebra crossing" là gì?
- A. vạch kẻ dành cho người đi bộ sang đường ✓ Đáp án đúng
- B. chuồng ngựa vằn
- C. cầu vượt
- D. đường cao tốc
19. Dạng quá khứ đơn của "eat" là gì?
- A. ate ✓ Đáp án đúng
- B. eated
- C. eaten
- D. eats
20. Nói "in 5 o'clock" là đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
21. Dạng quá khứ đơn của "see" là gì?
- A. seed
- B. seen
- C. sees
- D. saw ✓ Đáp án đúng
22. Nói "at Monday" là đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
23. "Won't" có nghĩa giống "will not". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
24. Chọn từ điền vào chỗ trống: "She likes ... to music before going to bed."
- A. listening ✓ Đáp án đúng
- B. listens
- C. listened
25. Chọn từ đúng: "I think it ... rain this afternoon."
- A. did
- B. is
- C. was
- D. will ✓ Đáp án đúng
26. Chọn từ đúng: "They ... TV together last night."
- A. watch
- B. watches
- C. watching
- D. watched ✓ Đáp án đúng
27. Khi đèn giao thông chuyển màu đỏ, ta phải làm gì?
- A. go
- B. turn left
- C. stop ✓ Đáp án đúng
- D. go faster
28. Sau "will", động từ phải ở dạng nào?
- A. thêm -ing
- B. thêm -ed
- C. thêm -s
- D. nguyên mẫu không đổi ✓ Đáp án đúng
29. Chọn giới từ đúng: "We have lunch ... noon."
- A. on
- B. in
- C. at ✓ Đáp án đúng
- D. of
30. "Violin" là tên một môn thể thao. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
31. Chọn giới từ điền vào chỗ trống: "The new school year starts ... September in Viet Nam."
- A. on
- B. in ✓ Đáp án đúng
- C. at
32. Chọn từ đúng: "Did you ... your homework last night?"
- A. did
- B. done
- C. do ✓ Đáp án đúng
- D. does
33. Dạng quá khứ đơn của động từ "go" là gì?
- A. goed
- B. went ✓ Đáp án đúng
- C. gone
- D. goes
34. Chọn giới từ điền vào chỗ trống: "The film begins ... 8 p.m., so don't be late!"
- A. in
- B. on
- C. at ✓ Đáp án đúng
35. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Stop when the traffic light is ..."
- A. green
- B. red ✓ Đáp án đúng
- C. blue
36. Chọn từ điền vào chỗ trống: "You must ... a helmet when you ride a motorbike."
- A. wear ✓ Đáp án đúng
- B. take
- C. put
37. "Seatbelt" trên ô tô là gì?
- A. ghế ngồi
- B. dây an toàn ✓ Đáp án đúng
- C. tay lái
- D. cửa xe
38. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Don't worry! I ... call you tonight."
- A. will ✓ Đáp án đúng
- B. did
- C. was
39. Sở thích "gardening" nghĩa là gì?
- A. nấu ăn
- B. làm vườn ✓ Đáp án đúng
- C. vẽ tranh
- D. đọc sách
40. Chọn giới từ đúng: "Owls usually hunt ... night."
- A. on
- B. in
- C. for
- D. at ✓ Đáp án đúng
41. Với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi "-ed" để tạo thì quá khứ đơn. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
42. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Nam ... not at home last night. He was at his uncle's house."
- A. was ✓ Đáp án đúng
- B. were
- C. did
43. Từ nào dưới đây chỉ sở thích "chụp ảnh"?
- A. making models
- B. doing judo
- C. collecting coins
- D. taking photos ✓ Đáp án đúng
44. Chọn từ đúng: "She will ... a doctor in the future."
- A. is
- B. be ✓ Đáp án đúng
- C. been
- D. being
45. Chọn giới từ đúng: "I often do exercise ... the morning."
- A. in ✓ Đáp án đúng
- B. at
- C. on
- D. of
46. Chọn giới từ đúng: "My brother was born ... 2014."
- A. on
- B. at
- C. from
- D. in ✓ Đáp án đúng
47. Mũ bảo hiểm trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. hat
- B. cap
- C. scarf
- D. helmet ✓ Đáp án đúng
48. Từ nào dưới đây là tên một nhạc cụ?
- A. football
- B. swimming
- C. guitar ✓ Đáp án đúng
- D. chess
49. Người chơi nhạc hoặc biểu diễn âm nhạc được gọi là gì?
- A. farmer
- B. doctor
- C. engineer
- D. musician ✓ Đáp án đúng
50. "Listen to music" nghĩa là nghe nhạc. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
51. Chọn từ điền vào chỗ trống: "He ... a letter to his friend yesterday."
- A. writes
- B. wrote ✓ Đáp án đúng
- C. written
52. Từ "hobby" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
- A. môn học
- B. sở thích ✓ Đáp án đúng
- C. công việc
- D. kỳ nghỉ
53. Cụm "go fishing" có nghĩa là gì?
- A. đi bơi
- B. đi câu cá ✓ Đáp án đúng
- C. đi dạo
- D. đi leo núi
54. Dạng quá khứ đơn của "make" là gì?
- A. maked
- B. makes
- C. made ✓ Đáp án đúng
- D. making
55. Câu "Did she went to the market?" là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
56. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Look left and right before you ... the road."
- A. close
- B. cross ✓ Đáp án đúng
- C. climb
57. Chọn giới từ đúng: "It is very hot ... summer."
- A. at
- B. in ✓ Đáp án đúng
- C. on
- D. to
58. "At midnight" nghĩa là vào lúc nửa đêm và là cách nói đúng. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
59. Chọn câu phủ định đúng ở thì tương lai đơn:
- A. We won't go out tonight. ✓ Đáp án đúng
- B. We don't will go out tonight.
- C. We will don't go out tonight.
- D. We not will go out tonight.
60. Chọn từ đúng: "My hobby is ... comic books at the weekend."
- A. read
- B. reads
- C. reading ✓ Đáp án đúng
- D. to reads
61. Dạng quá khứ của "come" là "came". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
62. Cụm "ride a bike" có nghĩa là gì?
- A. lái ô tô
- B. đi xe đạp ✓ Đáp án đúng
- C. đi bộ
- D. đi tàu hỏa
63. Chọn từ đúng: "... they go to the beach next weekend?"
- A. Will ✓ Đáp án đúng
- B. Do
- C. Did
- D. Are
64. Dạng viết tắt của "will not" là gì?
- A. willn't
- B. won't ✓ Đáp án đúng
- C. wan't
- D. not will
65. Chọn từ đúng: "When the traffic light is green, you can ..."
- A. go ✓ Đáp án đúng
- B. stop
- C. wait
- D. sleep
66. Từ "will" dùng được cho mọi chủ ngữ: I, you, he, she, we, they. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
67. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... you help me with this exercise, please?"
- A. Did
- B. Are
- C. Will ✓ Đáp án đúng
68. Trong tiếng Anh - Anh, từ nào chỉ "vỉa hè"?
- A. pavement ✓ Đáp án đúng
- B. roof
- C. bridge
- D. tunnel
69. Từ nào là dấu hiệu cho thấy câu cần dùng thì quá khứ đơn?
- A. yesterday ✓ Đáp án đúng
- B. tomorrow
- C. now
- D. every day
70. Ta phải đội "helmet" khi ngồi trên xe máy. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
71. Chọn từ điền vào chỗ trống: "We go to school ... bus every day."
- A. on
- B. in
- C. by ✓ Đáp án đúng
72. Dạng quá khứ đơn của "buy" là gì?
- A. buyed
- B. bought ✓ Đáp án đúng
- C. brought
- D. buys
73. Trong câu quá khứ đơn, "was" dùng với "I", còn "were" dùng với "they". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
74. Chọn từ điền vào chỗ trống: "They ... come to the party tomorrow because they are busy."
- A. will
- B. won't ✓ Đáp án đúng
- C. weren't
75. Người sáng tác ra các bản nhạc được gọi là gì?
- A. composer ✓ Đáp án đúng
- B. dancer
- C. painter
- D. actor
76. Ta dùng "in" trước năm, ví dụ "in 2026". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
77. Chọn giới từ đúng: "The lesson starts ... 7 o'clock."
- A. at ✓ Đáp án đúng
- B. on
- C. in
- D. by
78. Chọn từ điền vào chỗ trống: "He enjoys ... photos of birds and flowers."
- A. takes
- B. taking ✓ Đáp án đúng
- C. took
79. "Traffic light" trong tiếng Anh nghĩa là gì?
- A. biển báo cấm
- B. đèn giao thông ✓ Đáp án đúng
- C. đèn đường
- D. vạch kẻ đường
80. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My brother is good at ... football."
- A. playing ✓ Đáp án đúng
- B. plays
- C. played
81. Chọn từ đúng: "She ... to school on foot yesterday."
- A. walks
- B. walking
- C. walked ✓ Đáp án đúng
- D. walk
82. Dạng viết tắt của "I will" là gì?
- A. I'm
- B. I'll ✓ Đáp án đúng
- C. I've
- D. I'd
83. Sau "will", ta phải thêm "-s" vào động từ khi chủ ngữ là "he" hoặc "she". Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
84. Chọn từ điền vào chỗ trống: "I play ... guitar every evening."
- A. a
- B. an
- C. the ✓ Đáp án đúng
85. Chọn giới từ đúng: "We play football ... Sunday morning."
- A. in
- B. at
- C. by
- D. on ✓ Đáp án đúng
86. Chọn giới từ đúng: "We visit our grandparents ... Christmas Day."
- A. in
- B. on ✓ Đáp án đúng
- C. at
- D. since
87. Chọn giới từ đúng: "We will have a big party ... my birthday."
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. in
- C. at
- D. by
88. Câu trả lời ngắn đúng cho "Will you come to my party?" là gì?
- A. Yes, I do.
- B. Yes, I am.
- C. Yes, I will. ✓ Đáp án đúng
- D. Yes, I did.
89. Ba từ dưới đây có thể dùng để gọi chung trường học, bệnh viện và ngân hàng. Một từ thì không. Từ nào lạc nhóm?
- A. imagination ✓ Đáp án đúng
- B. organization
- C. establishment
- D. institution
90. Nhật ký của Linh có đoạn: “Mrs Tam looks her grandson after every morning, and that leaves a strong impression on me.” Chỗ nào sai?
- A. looks her grandson after ✓ Đáp án đúng
- B. every morning
- C. leaves
- D. on me
91. Linh tranh luận trước lớp về việc có nên cấm xe máy vào phố đi bộ. Minh ngồi dưới cứ giơ tay hỏi vặn làm Linh toát mồ hôi. Tối đó Linh viết vào sổ: “Answering Minh in front of everyone was the biggest ___ of my week.”
- A. chance
- B. habit
- C. challenge ✓ Đáp án đúng
- D. mistake
92. Trong bảo tàng, Linh đứng trước một mô hình lớn: dòng sông uốn quanh những thửa ruộng, một cái trống đồng đặt giữa sân, chữ khắc trên đá, quanh đó là thành đất đắp cao. Tấm biển bên dưới nên ghi gì?
- A. an ancient civilization ✓ Đáp án đúng
- B. a modern factory
- C. a shopping centre
- D. a weather station
93. Linh kẻ đôi trang giấy: bên trái ghi xe máy, bên phải ghi xe buýt, rồi điền tiền xăng, thời gian, chỗ gửi xe. Trên đầu trang Linh viết: “A ___ between two ways of going to school.”
- A. comparison ✓ Đáp án đúng
- B. competition
- C. conclusion
- D. collection
94. Điền từ vào chỗ trống trong ghi chú nhóm của Linh. 'Our project has one clear ___: to count how many students in 6A cycle to school. We will not write about city traffic in general.'
- A. object
- B. objective ✓ Đáp án đúng
- C. objection
- D. objectively
95. Trong bài đọc lịch sử lớp 7 có câu: 'The two groups shared the same ideology but argued for years about the way to reach it.' Câu nào gần nghĩa nhất?
- A. They believed in the same set of ideas but disagreed about how to reach it. ✓ Đáp án đúng
- B. They believed in different things and never agreed on anything.
- C. They agreed about the way but not about the idea.
- D. Neither group had any clear idea about the future.
96. Từ nào gần nghĩa nhất với participation?
- A. attendance
- B. permission
- C. involvement ✓ Đáp án đúng
- D. preparation
97. Sổ liên lạc của Minh có một dòng: “Participation in class: good.” Dòng đó khen Minh chuyện gì?
- A. Minh hay giơ tay phát biểu và tham gia hoạt động của lớp ✓ Đáp án đúng
- B. Minh viết chữ đẹp và trình bày sạch
- C. Minh đi học đúng giờ, không nghỉ buổi nào
- D. Minh làm hết bài tập về nhà
98. Vẽ lại lớp Linh ngay sau buổi bầu: một rừng cánh tay giơ về tấm bảng ghi Suối Tiên, còn phía kia chỉ có năm cánh tay lẻ loi. Từ nào gọi đúng năm bạn ở phía lẻ loi đó?
- A. the population
- B. the participation
- C. the majority
- D. the minority ✓ Đáp án đúng
99. Hội chợ khoa học của trường có bốn tổ, mỗi tổ viết một câu giới thiệu sản phẩm. Câu nào dùng đúng make và do?
- A. Our group made a lot of research before we did this invention.
- B. Our group did a lot of research before we did this invention.
- C. Our group did a lot of research before we made this invention. ✓ Đáp án đúng
- D. Our group made a lot of research before we made this invention.
100. Thầy Nam nói đi bộ tới trường mỗi sáng thì tốt cho tim hơn hẳn ngồi sau xe máy. Thêm hậu tố nào vào benefit để có một tính từ?
- A. ful
- B. able
- C. ous
- D. ial ✓ Đáp án đúng
101. Bảng tin lớp treo một mẩu báo tường: “The head teacher said us that the welfare fund would help two students.” Chỗ nào sai?
- A. that
- B. welfare fund
- C. would help
- D. said us ✓ Đáp án đúng
102. Sau buổi quyên góp sách cho các bạn vùng cao, cô chủ nhiệm ghi lên bảng: “Every contribution ___ carefully last Friday.” Chọn dạng đúng.
- A. counted
- B. was counted ✓ Đáp án đúng
- C. is counted
- D. was counting
103. Quán bún bò đầu ngõ bán suốt hai mươi năm, ai trong xóm cũng nhắc tới khi có khách ở xa đến chơi. Điền dạng đúng của từ repute: 'The little shop has a good ___ in our neighbourhood.'
- A. reputable
- B. reputation ✓ Đáp án đúng
- C. reputably
- D. reputed
104. Ba từ dưới đây gọi tên một cảm xúc trong lòng người, một từ thì gọi tên cách sắp xếp các bộ phận. Từ nào lạc nhóm?
- A. curiosity
- B. satisfaction
- C. structure ✓ Đáp án đúng
- D. enthusiasm
105. Bác Tư đi cùng Linh mua đèn xe đạp. Dựa vào đoạn dưới, trả lời câu hỏi. 'The shop near the school sells a lamp for 40,000 dong with no guarantee. The one in the market costs 95,000 dong, and the seller writes his phone number on the box: bring it back within six months if it stops working. Bác Tư told Linh to take the second one.' Vì sao bác Tư khuyên như vậy?
- A. Because the second lamp is much brighter than the first one.
- B. Because the shop near the school is too far from home.
- C. Because bác Tư is an old friend of the seller in the market.
- D. Because the second lamp comes with a promise to fix or change it, so the money is safer. ✓ Đáp án đúng
106. Bác Tư nhận chở khách bất cứ giờ nào: ba giờ sáng ra sân bay cũng đi, mười một giờ đêm đón học sinh học thêm cũng đi. Khách quen nói: “What we like about him is his ___.”
- A. flexibility ✓ Đáp án đúng
- B. flexible
- C. flexibly
- D. flexibleness
107. Bài kiểm tra cuối kỳ, Linh muốn viết rằng bạn ấy ước mình không phải nhắc lại chuyện trung thực trong thi cử mỗi tuần nữa. Câu nào đúng?
- A. I wish I don’t have to talk about integrity every week.
- B. I wish I hadn’t to talk about integrity every week.
- C. I wish I wouldn’t had to talk about integrity every week.
- D. I wish I didn’t have to talk about integrity every week. ✓ Đáp án đúng
108. Bống lại nhảy lên bàn và cào rách bài vẽ của Linh. Minh muốn xin lỗi chị thay cho con mèo mà không nghe như đùa cợt. Câu nào vừa thật lòng vừa lịch sự?
- A. Sorry, but a cat has no discipline, so it is not really my problem.
- B. I am really sorry, chị. Bống got on your desk while I was eating. Discipline is my job, not his, so I will keep the door shut from now on. ✓ Đáp án đúng
- C. I am really sorry for Bống had no discipline yesterday.
- D. Sorry chị. Next time I will disciplined Bống myself.
109. Bà Tám đứng ra can hai nhà hàng xóm cãi nhau chuyện để xe trước ngõ. Sắp xếp năm phần sau thành câu kể lại việc bà đã làm: She / asked / them / to find / a compromise. Câu nào đúng?
- A. She asked to them find a compromise.
- B. She asked them find a compromise.
- C. She asked them to find a compromise. ✓ Đáp án đúng
- D. She asked them for find a compromise.
110. Điền từ vào chỗ trống trong lời cảm ơn của Linh cuối buổi trực nhật. 'Thank you all. Thanks to your ___, we finished the whole corridor before the bell instead of after lunch.'
- A. cooperate
- B. cooperative
- C. cooperations
- D. cooperation ✓ Đáp án đúng
111. Nghe Linh thuyết trình về du lịch thủ đô, thầy Nam dừng lại ở một câu: “Ha Noi, that has a growing tourism industry, welcomes more visitors every year.” Chỗ nào sai?
- A. has
- B. that ✓ Đáp án đúng
- C. welcomes
- D. every year
112. 'On the surface, Minh looked calm before the exam, but his hands were shaking under the desk.' Ý nào đúng nhất?
- A. Minh was really calm and his hands were completely steady.
- B. Minh sat on the surface of the desk before the exam started.
- C. Minh looked nervous, so everybody in the room knew he was afraid.
- D. Minh seemed calm to everybody, but inside he was nervous. ✓ Đáp án đúng
113. Đọc định nghĩa rồi chọn từ: when two people or groups talk to each other, and what one does changes what the other does.
- A. introduction
- B. interaction ✓ Đáp án đúng
- C. instruction
- D. interruption
114. Đoạn dưới trích bài dự án của Linh về những sáng kiến nhỏ trong khu phố. 'Bác Tư cut a plastic bottle and fixed it over his motorbike mirror so that rain would not blur it. Within one week three other drivers at the corner had copied him. Making something useful out of rubbish is innovation too, and it does not always need a factory.' Câu cuối của Linh nghĩa là gì?
- A. Factories should make better mirrors for motorbikes.
- B. A useful new idea can come from an ordinary person with a plastic bottle. ✓ Đáp án đúng
- C. Bác Tư plans to sell his bottle covers to the other drivers.
- D. Rain is the biggest problem for motorbike drivers in the city.
115. Ở buổi tập huấn phòng cháy, cô tổng phụ trách phát cho mỗi tổ một tờ giấy có bốn câu. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. A short talk on fire prevention was given to us yesterday. ✓ Đáp án đúng
- B. A short talk on fire prevention was gave to us yesterday.
- C. A short talk on fire prevention has given to us yesterday.
- D. A short talk on fire prevention were given to us yesterday.
116. Bài vẽ của Linh đoạt giải nhất cuộc thi mỹ thuật quận. Đọc lời kể sau rồi trả lời. 'Linh drew the alley from the top of the water tank. Everybody else drew it from the gate, where they had always stood. The judges gave her the prize and wrote one word under the picture: perspective.' Giám khảo đang khen điều gì?
- A. She looked at a familiar place from a position nobody else had chosen. ✓ Đáp án đúng
- B. She drew the alley much more carefully than everybody else.
- C. She used more colours than the other students in the competition.
- D. She was the only student who drew the school gate.
117. Hai việc xảy ra trước sau như thế này: “Linh changed her study plan. Then she found a more efficient way to learn new words.” Câu nào diễn tả đúng thứ tự bằng thì quá khứ hoàn thành?
- A. After Linh has changed her study plan, she found a more efficient way to learn new words.
- B. After Linh had changed her study plan, she found a more efficient way to learn new words. ✓ Đáp án đúng
- C. After Linh had changed her study plan, she had found a more efficient way to learn new words.
- D. After Linh changed her study plan, she had found a more efficient way to learn new words.
118. Lớp 6A bỏ phiếu về nội quy mới. Nhìn hai cột trên bảng rồi trả lời. 'The rule: no phones during break. Linh wrote the advantages on the left of the board, seven lines. The disadvantages went on the right, and that side had only one line: if my mother finishes work early, she cannot tell me.' Dòng duy nhất ở cột bên phải nói lên điều gì?
- A. Linh does not want the new rule at all.
- B. Most students in 6A phone their mothers during break.
- C. The rule has one real cost: a student could miss an important message from home. ✓ Đáp án đúng
- D. Linh's mother wants her to keep the phone on during lessons.
119. Minh tập bơi ba tháng, có hôm nước lạnh run cầm cập vẫn xuống hồ. Điền tiểu từ đúng: “His determination kept him from giving ___.”
- A. in
- B. off
- C. up ✓ Đáp án đúng
- D. away
120. Họp phụ huynh cuối năm, thầy Nam kể chuyện một học sinh cũ và viết lên bảng bốn câu. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. The boy has shown great integrity long before anyone noticed him.
- B. The boy had show great integrity long before anyone noticed him.
- C. The boy was shown great integrity long before anyone noticed him.
- D. The boy had shown great integrity long before anyone noticed him. ✓ Đáp án đúng
121. Bếp tối om, Minh đi lấy nước thì giẫm phải đuôi Bống, con mèo kêu ré lên chạy mất. Minh hoàn toàn không cố ý. Từ intention có tính từ là intentional, ghép tiền tố nào vào để nói việc Minh làm là vô ý?
- A. in
- B. un ✓ Đáp án đúng
- C. dis
- D. non
122. Minh được giao đọc to đoạn giới thiệu trường cho khách tới thăm nghe. Phần trong ngoặc của từ nào đọc khác ba từ còn lại?
- A. educa(ti)on
- B. popula(ti)on
- C. iden(ti)ty ✓ Đáp án đúng
- D. inten(ti)on
123. Bà Tám hỏi lại hai nhà xem đã chịu nhường nhau chưa. Điền từ đúng: “She asked ___ they had reached a compromise.”
- A. if ✓ Đáp án đúng
- B. that
- C. what
- D. did
124. Lời đồn trên nhóm chat của lớp lan rất nhanh nhưng Linh không tin. Sắp xếp các phần sau thành câu đúng: That / can’t / be / her own / assumption. Câu nào đúng?
- A. That be can’t her own assumption.
- B. That can’t be assumption her own.
- C. That can’t her own be assumption.
- D. That can’t be her own assumption. ✓ Đáp án đúng
125. Bảng tuyển đội bóng rổ của thầy Nam ghi đúng một dòng: “Height: 1m50 or more.” Dòng đó là một requirement. Chọn từ thay được cho requirement.
- A. suggestion
- B. invitation
- C. permission
- D. condition ✓ Đáp án đúng
126. Minh chép vội một câu vào vở nháp trước giờ ra chơi: “If I had more time, I will join the English competition next month.” Chỗ nào cần sửa?
- A. had
- B. more time
- C. next month
- D. will join ✓ Đáp án đúng
127. Đều đặn, trước sau như một, không lúc này lúc khác, tiếng Anh gọi là gì?
- A. consistent ✓ Đáp án đúng
- B. confident
- C. convenient
- D. conscious
128. Trước giải chạy của trường, thầy Nam vỗ vai Minh: “Your determination surprises me.” Thuật lại lời thầy thế nào cho đúng?
- A. Mr Nam said Minh that his determination surprised him.
- B. Mr Nam told Minh that his determination surprised him. ✓ Đáp án đúng
- C. Mr Nam told to Minh that his determination surprised him.
- D. Mr Nam said to Minh that your determination surprised him.
129. Cửa phòng thi khoá trái, đèn tắt hết, sân trường vắng tanh. Minh nói chắc nịch: “The competition ___ over already.” Chọn cách nói đoán chắc chắn.
- A. must be ✓ Đáp án đúng
- B. can be
- C. must to be
- D. mustn’t be
130. Lớp Linh bầu chỗ đi dã ngoại: 28 bạn chọn Suối Tiên, 5 bạn chọn Thảo Cầm Viên. Năm bạn đó là the minority. Vậy 28 bạn kia gọi là gì?
- A. minor
- B. majority ✓ Đáp án đúng
- C. minimum
- D. crowd
131. Cuối bài tranh luận về phố đi bộ, Linh viết thêm một ý: “Globalization brings changes that harm some small shops.” Câu nào cùng nghĩa và dùng đúng make hoặc do?
- A. Globalization does harm to some small shops through the changes it brings. ✓ Đáp án đúng
- B. Globalization makes harm to some small shops through the changes it brings.
- C. Globalization does a harm to some small shops through the changes it brings.
- D. Globalization makes a harm for some small shops through the changes it brings.
132. Nhóm Minh đi hỏi bốn mươi bạn trong trường xem sáng nay ăn gì trước khi đi học, rồi vẽ biểu đồ dán lên bảng tin. Từ nào có trọng âm không rơi vào âm tiết thứ ba?
- A. inspiration
- B. survey ✓ Đáp án đúng
- C. reputation
- D. creativity
133. Chọn từ trái nghĩa với satisfaction.
- A. disappointment ✓ Đáp án đúng
- B. happiness
- C. pleasure
- D. satisfying
134. Sáu giờ sáng, bà Tám đã bán gần hết mẹt xôi, Minh chạy ra thì chỉ còn lá chuối. Chọn dạng đúng: “By the time Minh got there, Mrs Tam ___ the whole quantity of sticky rice.”
- A. sold
- B. has sold
- C. had sold ✓ Đáp án đúng
- D. was selling
135. Trước giờ thi hùng biện, Minh hỏi lại chị cho chắc. Câu “Linh had finished her talk about globalization before the bell rang.” chuyển sang phủ định là gì?
- A. Linh hadn’t finished her talk about globalization before the bell rang. ✓ Đáp án đúng
- B. Linh didn’t had finished her talk about globalization before the bell rang.
- C. Linh hadn’t finish her talk about globalization before the bell rang.
- D. Linh don’t had finished her talk about globalization before the bell rang.
136. Bao gạo trong bếp lép kẹp, mèo Bống nằm lọt thỏm bên trong. Minh muốn nói chắc chắn trong bao chỉ còn rất ít, bạn ấy viết: “The quantity left in the sack can be very small.” Chỗ nào chưa đúng với ý muốn nói?
- A. The quantity
- B. can be ✓ Đáp án đúng
- C. left
- D. very small
137. Tấm áp phích ngoài sảnh trường có câu: “The project involving three schools showed a collaboration that lasting a whole year.” Chỗ nào sai?
- A. involving
- B. showed
- C. that lasting ✓ Đáp án đúng
- D. a whole year
138. Nhóm Minh phỏng vấn bà Tám về hai mươi năm bán xôi ngoài đầu ngõ, rồi phải đọc to bản báo cáo trước lớp. Khi đọc bốn từ dưới đây, đuôi s của từ nào phát âm khác ba từ kia?
- A. surveys
- B. varieties
- C. ambitions
- D. benefits ✓ Đáp án đúng
139. Loa phường sáng nay đọc: 'The city government has promised that the flooded alley will be repaired before the rainy season.' Chọn câu nói lại đúng nhất.
- A. The city authorities said the alley is going to be repaired before the rain comes. ✓ Đáp án đúng
- B. The city government repaired the alley before the rainy season.
- C. People living in the alley promised to repair it themselves.
- D. The alley will be flooded again before the rainy season.
140. Trên góc học tập của Linh dán một mẩu giấy tự nhắc mỗi ngày. Chọn dạng đúng: “___ research before writing saves a lot of time.”
- A. Do
- B. To doing
- C. Doing ✓ Đáp án đúng
- D. Did
141. Linh vẽ Bống lúc con mèo ngồi nhìn đĩa cá kho: mắt tròn xoe, râu vểnh lên, một chân trước đã nhấc khỏi mặt đất. Cô giáo cầm bức tranh lên khen: “You caught his ___ perfectly.”
- A. express
- B. impression
- C. expression ✓ Đáp án đúng
- D. expressive
142. Bà Tám không đọc được tiếng Anh, nhưng bà đoán mưa giỏi hơn cả điện thoại. Đoạn dưới trích sổ tay của Linh. 'Bà Tám, who has never been to school, knows which morning the rain will come. She watches the swallows over the electric wires. I wrote in my notebook: this is wisdom that never went to school.' Linh muốn nói gì ở câu cuối?
- A. Bà Tám should have gone to school when she was young.
- B. Some useful knowledge comes from watching life closely, not from books. ✓ Đáp án đúng
- C. Swallows can tell the weather better than people can.
- D. Linh thinks English is useless for a person like bà Tám.
143. Bài nghe hôm nay kể về một cuộc thi vẽ tranh tường ở nhà văn hoá phường. Chữ c trong ngoặc của từ nào không đọc là /k/?
- A. ac(c)urate
- B. (c)reativity
- C. (c)ircumstance ✓ Đáp án đúng
- D. ac(c)ountability
144. Ban môi trường phát tờ rơi về rừng ngập mặn, trên đó in bốn câu. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. The group working on water conservation meets every Sunday morning. ✓ Đáp án đúng
- B. The group worked on water conservation meets every Sunday morning.
- C. The group which working on water conservation meets every Sunday morning.
- D. The group is working on water conservation meets every Sunday morning.
145. Bác Tư bảo chạy xe ôm giữa mùa mưa Sài Gòn là a big challenge. Thay challenge bằng từ nào thì câu vẫn giữ nguyên ý?
- A. difficulty ✓ Đáp án đúng
- B. chance
- C. change
- D. choice
146. Chọn từ điền vào chỗ trống trong tấm biển dán ở cửa phòng thể dục. 'Please return all ___ to the shelf after class. Two balls and one net went missing last month.'
- A. equipments
- B. equip
- C. equipment ✓ Đáp án đúng
- D. equipped
147. Trong câu sau, cụm 'put off' nghĩa là gì? 'Thầy Nam put off the football match to Saturday because half the team had not finished their duty week. He said discipline comes before fun.'
- A. hoãn lại sang lúc khác ✓ Đáp án đúng
- B. huỷ hẳn, không tổ chức nữa
- C. cởi ra, tháo ra
- D. mặc vào, đội vào
148. Tập nói trước gương suốt ba tối, sáng nay Linh mới dám bước lên sân khấu thi hùng biện của trường. Chọn dạng từ đúng cho chỗ trống: 'Linh answered every question ___ and did not stumble once.'
- A. confident
- B. confidence
- C. confidently ✓ Đáp án đúng
- D. confidential
149. Nhà Minh vừa lắp mạng, Minh xin mẹ cho xem YouTube buổi tối. Mẹ đồng ý nhưng ra điều kiện chỉ được mở kênh có ích cho việc học. Điền vào chỗ trống dạng đúng của educate: 'Mum only lets Minh watch ___ videos.'
- A. educational ✓ Đáp án đúng
- B. education
- C. educate
- D. educationally
150. Thầy Nam bảo cả lớp viết ra một điều mình muốn làm được trước khi hết cấp hai, rồi thầy chép bốn từ này lên bảng. Trong bốn từ dưới đây, từ nào có trọng âm rơi vào âm tiết khác ba từ còn lại?
- A. ambition ✓ Đáp án đúng
- B. benefit
- C. conflict
- D. strategy
151. Cứ nghe tiếng dép lê của bà ngoài cổng là Bống phóng ra cửa, không sai lần nào. Bống có một tendency như vậy. Từ nào dùng thay cho tendency cũng được?
- A. accident
- B. habit ✓ Đáp án đúng
- C. decision
- D. promise
152. Xưởng gỗ chỗ bố Minh làm đóng cửa từ tháng ba, ba tháng nay bố ở nhà. Từ nào chỉ tình trạng ngược lại với employment?
- A. enjoyment
- B. employer
- C. employee
- D. unemployment ✓ Đáp án đúng
153. Hai tám Tết, cả nhà Minh trải chiếu ra sân: bà lau lá dong, mẹ ngâm nếp, Linh cắt giấy đỏ, còn Minh thì chỉ lo chọc mèo Bống. Mẹ thở dài: “All this ___ takes two whole days every year.”
- A. protection
- B. production
- C. preparation ✓ Đáp án đúng
- D. presentation
154. Bảng giới thiệu ở hội chợ khoa học của trường viết: “The invention ___ by two students from class 8A won the first prize.” Chọn dạng đúng.
- A. making
- B. which made
- C. was made
- D. made ✓ Đáp án đúng
155. Bà ngoại chín mươi tuổi, tối nào mẹ Linh cũng sang bên ấy dọn cơm rồi mới về. Điền tiểu từ đúng: “In her generation, the youngest child usually looks ___ the parents.”
- A. after ✓ Đáp án đúng
- B. for
- C. up
- D. at
156. Thầy Nam đọc chậm bốn từ, đọc tới từ thứ tư thì thầy dừng lại hỏi cả lớp. Chữ e trong ngoặc của từ nào đọc khác ba từ kia?
- A. h(e)ritage
- B. (e)vidence
- C. (e)xploration
- D. d(e)pendence ✓ Đáp án đúng
157. Sau trận bóng thua 0 tới 3, thầy Nam giao tổ hai bốn việc. Ba việc là các bước của một analysis, một việc thì không. Việc nào lạc nhóm?
- A. đếm số lần cả đội mất bóng
- B. mua nước cho cả đội trước trận sau ✓ Đáp án đúng
- C. so sánh hiệp một với hiệp hai
- D. tìm lý do thủng lưới ở phút ba mươi
158. Linh viết trong bài luận: không cho ai chơi cùng chỉ vì bạn ấy nói giọng khác mình là một dạng ___. Từ tiếng Anh nào điền vào chỗ trống?
- A. description
- B. discussion
- C. distribution
- D. discrimination ✓ Đáp án đúng
159. Ba từ dưới đây cùng nói về cảm giác muốn tìm hiểu, một từ thì ngược lại. Từ nào lạc nhóm?
- A. interest
- B. boredom ✓ Đáp án đúng
- C. wonder
- D. curiosity
160. Cả nhà bàn chuyện đi xem xiếc đêm mùng ba Tết, bà ngoại lắc đầu. Hôm sau Linh kể lại. Câu tường thuật nào đúng?
- A. Grandma said that she didn’t need any entertainment that night. ✓ Đáp án đúng
- B. Grandma said that she doesn’t need any entertainment that night.
- C. Grandma said that she didn’t need any entertainment tonight.
- D. Grandma said me that she didn’t need any entertainment that night.
161. Cuối quyển truyện tranh tự vẽ, Linh muốn viết một dòng cảm ơn người đã cho mình ý tưởng, nhưng phân vân giữa bốn cách viết. Cách nào đúng?
- A. imagenation
- B. immagination
- C. imagination ✓ Đáp án đúng
- D. imaginaton
162. Chọn từ tiếng Anh cho chữ sự đánh giá.
- A. education
- B. evolution
- C. evaluation ✓ Đáp án đúng
- D. election
163. Trên tờ chương trình văn nghệ 20 tháng 11 có dòng: “The performance will be record and shown to the parents next week.” Chỗ nào sai?
- A. will be
- B. shown
- C. next week
- D. record ✓ Đáp án đúng
164. Kho dụng cụ thể dục nằm trong phòng nhỏ sau sân khấu. Đọc đoạn dưới rồi trả lời. 'Thầy Nam keeps the sports equipment there: eleven balls, two nets and a box of chalk. On Monday he found the door open and the chalk gone. He did not shout at anybody. He only wrote one line on the board: the room is ours, not mine. By Wednesday the chalk had come back to the shelf.' Vì sao thầy Nam viết câu đó lên bảng?
- A. He wanted the class to know the room belonged to him alone.
- B. He wanted the class to buy a new box of chalk with their own money.
- C. He wanted to stop the football match on Monday.
- D. He wanted everybody to feel the room was theirs too, so the chalk would come back. ✓ Đáp án đúng
165. Thầy Nam viết lên bảng một câu còn hai chỗ trống rồi bảo cả lớp điền. “___ more you practise, ___ stronger your motivation becomes.” Điền cặp từ đúng.
- A. A / a
- B. The / the ✓ Đáp án đúng
- C. The / a
- D. More / more
166. Hoá đơn điện nhà bà Tám tháng bảy tăng gấp đôi. Ba từ dưới đây nói về chuyện dùng hết, một từ nói về chuyện làm ra. Từ nào lạc nhóm?
- A. use
- B. production ✓ Đáp án đúng
- C. spending
- D. consumption
167. Tối qua Minh xem một quảng cáo nước ngọt trên tivi rồi chạy vào kể với Linh. Lời gốc là “The advertisement is playing again.” Minh kể: “He said the advertisement ___ again.” Chọn dạng đúng.
- A. is playing
- B. was playing ✓ Đáp án đúng
- C. has played
- D. will play
168. Lớp làm báo tường mà chỉ còn ba tờ giấy khổ lớn cho sáu nhóm. Minh: 'We do not have enough paper for six groups.' Câu đáp nào đúng ngữ pháp và giải quyết được việc?
- A. Then let us do a new plan and share the resource.
- B. Then we have not enough resources for six groups.
- C. Then let us treat the paper as a shared resource: two groups per sheet, one side each. ✓ Đáp án đúng
- D. Then let us treat the paper as a shared resources.
169. Điền vào chỗ trống trong danh sách đồ mang đi dã ngoại của lớp 6A. 'Bring one raincoat, even if the sky looks clear at seven. In August a raincoat is not extra, it is ___.'
- A. essence
- B. essentially
- C. essentials
- D. essential ✓ Đáp án đúng
170. Cô chủ nhiệm nói thật lòng với cả lớp: “I am sorry that our class welfare fund is so small.” Câu ước nào cùng ý cô?
- A. I wish our class welfare fund is bigger.
- B. I wish our class welfare fund were bigger. ✓ Đáp án đúng
- C. I wish our class welfare fund will be bigger.
- D. I wish our class welfare fund would been bigger.
171. Cửa kính lớp vỡ một mảng. Thầy Nam không hỏi ai làm vỡ, thầy chỉ hỏi hôm qua ai ở lại sân muộn nhất. Cả lớp im phăng phắc. “His question had a clear ___.”
- A. invitation
- B. implication ✓ Đáp án đúng
- C. explanation
- D. application
172. Minh nhắn hẹn bạn ở cổng sau, bạn lại hiểu là cổng trước, đứng chờ suốt bốn mươi phút dưới nắng. Chọn tiền tố ghép vào communication để gọi tên đúng chuyện vừa xảy ra.
- A. mis ✓ Đáp án đúng
- B. dis
- C. un
- D. non
173. Câu cửa miệng của bà ngoại mỗi lần Minh than khó, Linh thử dịch sang tiếng Anh. Sắp xếp các phần sau thành câu đúng: the earlier / you start / the sweeter / the success / tastes. Câu nào đúng?
- A. The earlier you start, the success tastes the sweeter.
- B. You start the earlier, the sweeter the success tastes.
- C. The earlier you start, the sweeter the success tastes. ✓ Đáp án đúng
- D. The earlier you start, the sweeter tastes the success.
174. Lòng hiếu khách, tức là cách tiếp đón khách chu đáo, dịch sang tiếng Anh là từ nào?
- A. hesitation
- B. hospitality ✓ Đáp án đúng
- C. hostility
- D. hospital
175. Bố Linh làm ở một xưởng may nhỏ ngay đầu ngõ, máy chạy từ sáng tới tối. Chọn từ đúng: “The garment industry ___ a lot of noise near our alley.”
- A. does
- B. makes ✓ Đáp án đúng
- C. make
- D. do
176. Bác sĩ ghi vào sổ khám của Linh: “normal growth for adolescence.” Adolescence ở đây là gì?
- A. tuổi mẫu giáo
- B. tuổi dậy thì, quãng chuyển từ trẻ con sang người lớn ✓ Đáp án đúng
- C. tuổi già
- D. một nghề nghiệp
177. Đầu đường có toà nhà bốn tầng, cổng sắt cao, bảng tên bằng đồng gắn bên trái, cờ treo trước sân. Bên trong người ta dạy học, chấm thi và cấp bằng. Từ nào gọi đúng nơi này?
- A. an instruction
- B. an introduction
- C. an institution ✓ Đáp án đúng
- D. a construction
178. Bác Tư hỏi lại cho chắc chuyện chia quà Trung thu ở nhà văn hoá. Câu “The distribution will be finished before six.” chuyển thành câu hỏi là gì?
- A. Will be the distribution finished before six?
- B. Does the distribution will be finished before six?
- C. Will the distribution be finished before six? ✓ Đáp án đúng
- D. Will the distribution finished before six?
179. Lớp Linh có một bạn mới chuyển từ quê lên, nói giọng miền Trung. Mấy bạn cuối lớp không cho bạn ấy ngồi cùng bàn ăn trưa. Cô chủ nhiệm gọi việc đó là discrimination. Từ đó nghĩa là gì?
- A. sự khác biệt về giọng nói giữa các vùng
- B. sự phân biệt đối xử, đối xử tệ với người chỉ vì họ khác mình ✓ Đáp án đúng
- C. sự nhút nhát khi tới chỗ mới
- D. sự cạnh tranh giữa các bạn trong lớp
180. Bốn bạn ngồi quán nước trước cổng trường hai tiếng đồng hồ, uống hết bốn ly trà tắc và chốt xong kịch bản kịch, chia luôn cả vai. Dạng nào của produce hợp với chỗ trống? 'Their meeting at the drink stall was really ___ .'
- A. produce
- B. production
- C. productive ✓ Đáp án đúng
- D. productively
181. Trong bài luận của Linh có câu: “Watch short videos every night is not a good kind of entertainment.” Chỗ nào sai?
- A. short videos
- B. Watch ✓ Đáp án đúng
- C. is not
- D. a good kind
182. Mưa lớn, hẻm ngập tới bắp chân, Linh vào lớp muộn hai mươi phút. Bạn nên nói gì với thầy Nam ở cửa lớp?
- A. Sorry teacher. The alley flooded. It is not my fault, so please do not write my name down.
- B. I am sorry for late. The situation of the alley is flooded.
- C. Please, I late twenty minutes for the flood situation.
- D. I am sorry I am late, thầy. The alley was flooded. May I explain the situation after class? ✓ Đáp án đúng
183. Hai bạn giận nhau đúng một tháng. Chuyện tiếp theo như sau. 'Minh and the boy in 6B did not speak after the football argument. Then one afternoon the boy's dog followed Minh home in the rain, and Minh walked it all the way back to 6B. They share a bench at break now.' Đoạn văn cho biết gì về quan hệ của hai bạn?
- A. Their friendship ended for good after the football argument.
- B. Their relationship got better after Minh did something kind without being asked. ✓ Đáp án đúng
- C. Minh kept the dog, so the boy in 6B forgave him.
- D. The two boys started a new argument about the dog.
184. Thầy Nam thú thật với cả đội bóng: “I don’t have enough motivation, so I don’t get up early to run.” Câu nào viết lại đúng ý thầy bằng câu điều kiện loại 2?
- A. If I had enough motivation, I would get up early to run. ✓ Đáp án đúng
- B. If I have enough motivation, I will get up early to run.
- C. If I had enough motivation, I will get up early to run.
- D. If I have had enough motivation, I would get up early to run.
185. Linh vẽ con hẻm nhà mình thành một dòng sông, xe máy thành thuyền, còn bà Tám thì chèo đò bán xôi. Cô giáo ghi lời khen ngay dưới bức tranh. Chọn dạng đúng của imagine: 'Linh's drawing is the most ___ one in the class.'
- A. imagine
- B. imagination
- C. imaginative ✓ Đáp án đúng
- D. imaginary
186. Thầy Nam kể hồi thầy bằng tuổi cả lớp, sáng đi học chiều phụ mẹ dọn hàng ở chợ, tối mới lôi sách ra. Kể xong, cả lớp im phăng phắc. Chỗ trống cần dạng nào của inspire? 'The story thay Nam told us was really ___ .'
- A. inspire
- B. inspiration
- C. inspired
- D. inspiring ✓ Đáp án đúng
187. Linh nộp báo cáo khoa học rồi khoe: “Two teachers checked our research last week.” Câu bị động nào giữ nguyên nghĩa?
- A. Our research was checked by two teachers last week. ✓ Đáp án đúng
- B. Our research is checked by two teachers last week.
- C. Our research was check by two teachers last week.
- D. Our research were checked by two teachers last week.
188. Trước buổi họp phụ huynh, thầy Nam nhắn vào nhóm lớp: “Jeans are fine, but flip flops are not ___ for the meeting.”
- A. available
- B. accurate
- C. appropriate ✓ Đáp án đúng
- D. affordable
189. Đọc câu rồi cho biết 'gave up' nghĩa là gì. 'The old cinema next to the market gave up showing films three years ago and became a commercial centre with four floors of shops.'
- A. cho đi, tặng lại cho người khác
- B. ngừng hẳn, không làm việc đó nữa ✓ Đáp án đúng
- C. đầu hàng, chịu thua đối thủ
- D. bắt đầu làm việc đó
190. Hẻm nhà bác Tư tối om, bác đã vấp ổ gà hai lần. Linh viết một lá thư ngắn gửi cán bộ phường xin lắp bóng đèn. Câu mở đầu nào lịch sự và đúng nhất?
- A. I am writing to ask whether could the local government put a light at the end of our alley.
- B. I am writing to ask whether the local government could put a light at the end of our alley. ✓ Đáp án đúng
- C. Government, put a light in our alley now.
- D. I want to know that the local government puts a light at the end of our alley.
191. Tiết sinh hoạt lớp, mỗi tổ nộp một câu khẩu hiệu bằng tiếng Anh. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. Share ideas early makes collaboration much easier.
- B. Sharing ideas early make collaboration much easier.
- C. To sharing ideas early makes collaboration much easier.
- D. Sharing ideas early makes collaboration much easier. ✓ Đáp án đúng
192. Đội tranh biện của Linh cãi nhau nửa buổi chiều về chuyện có nên cấm xe máy vào phố đi bộ, bốn từ này bị nhắc đi nhắc lại nhiều nhất. Ba từ nhấn âm thứ hai, còn một từ thì không. Đó là từ nào?
- A. intention
- B. conclusion
- C. evidence ✓ Đáp án đúng
- D. production
193. Bà Tám thay hết bóng đèn dây tóc bằng đèn LED. Tháng sau bà cầm hoá đơn khoe khắp ngõ: “My electricity ___ went down by half.”
- A. consumer
- B. conclusion
- C. construction
- D. consumption ✓ Đáp án đúng
194. Sổ đầu bài của lớp ghi lại một câu như sau: “Linh said that Minh will tell the story again, and everyone laughed at his exaggeration.” Chỗ nào sai?
- A. said that
- B. laughed
- C. will tell ✓ Đáp án đúng
- D. exaggeration
195. Minh mở loa xem hoạt hình ngay lúc Linh ôn thi. Linh muốn nhờ em vặn nhỏ mà không thành cãi nhau. Câu nào hợp nhất?
- A. Minh, would you mind to turn it down a bit?
- B. Minh, turn it down. You always break my concentration.
- C. Minh, do you mind turning down? I need concentrate for one hour.
- D. Minh, would you mind turning it down a bit? I lose my concentration every time the music starts. ✓ Đáp án đúng
196. Bà Tám bán xôi ở đầu ngõ từ năm giờ sáng. Linh phỏng vấn bà cho bài tập. Linh: 'Some people say the pavement should be completely empty, with no food stalls at all.' Bà Tám cười. Câu nào của bà là câu đúng nhất?
- A. in my perspective, that pavement has fed my three children for twenty years.
- B. by my perspective, I have sold xôi there for twenty years.
- C. from my perspectives, that pavement has fed my three children.
- D. from my perspective, that pavement has fed my three children for twenty years. ✓ Đáp án đúng
197. Bà Tám dậy từ ba giờ sáng nên xôi lúc nào cũng còn nóng. Chuyện xôi còn nóng là consequence. Nếu consequence chỉ chiều đi ra, thì từ nào chỉ chiều ngược lại?
- A. cause ✓ Đáp án đúng
- B. result
- C. effect
- D. outcome
198. Which word means the way the parts of something are put together?
- A. structure ✓ Đáp án đúng
- B. surface
- C. situation
- D. strategy
199. Về tới nhà, Linh khoe ngay với mẹ: “I have just made a good impression on the new teacher.” Câu tường thuật nào đúng?
- A. Linh said she has just made a good impression on the new teacher.
- B. Linh said she just made a good impression on the new teacher.
- C. Linh said she would just make a good impression on the new teacher.
- D. Linh said she had just made a good impression on the new teacher. ✓ Đáp án đúng
200. Minh mượn xe đạp của chị, nhưng Linh cần đi hiệu sách trước khi đóng cửa. Linh muốn từ chối mà không làm em giận. Câu nào hợp nhất?
- A. No. My priority. Go away.
- B. Sorry Minh, the bookshop closes at five, so that is my prior today.
- C. Sorry Minh, the bookshop closes at five, so that is my priority today. Take it after dinner. ✓ Đáp án đúng
- D. Sorry Minh, I am priority to go to the bookshop today.
201. Thầy Nam để hai nhóm tự dàn xếp. Cụm 'sort out' trong lời thầy nghĩa là gì? 'Two groups had booked the same room for Friday. Thầy Nam did not choose for them. He only said: you have one break to sort this situation out yourselves.'
- A. giải quyết cho ổn thoả ✓ Đáp án đúng
- B. xếp lại theo thứ tự
- C. loại hẳn ra ngoài
- D. hỏi ý kiến người lớn
202. Minh đo lại chiều cao cây bàng sân trường bằng thước dây, số đo lệch hẳn nửa mét so với lần đo tuần trước. Ghép tiền tố nào vào accurate để nói phép đo đó sai?
- A. un
- B. in ✓ Đáp án đúng
- C. dis
- D. im
203. Câu định nghĩa này nói về từ nào: a large group of people who lived together long ago and had their own cities, writing and laws?
- A. population
- B. celebration
- C. civilization ✓ Đáp án đúng
- D. generation
204. Which meaning belongs to independence?
- A. being helped by your family every day
- B. being the leader of a group
- C. being able to decide and live without other people helping you all the time ✓ Đáp án đúng
- D. being famous in your town
205. Bốn bạn cùng muốn hỏi cô về sổ quyên góp, mỗi bạn viết một câu. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. I wonder whether has my contribution been written down.
- B. I wonder that my contribution has been written down or not.
- C. I wonder if has been my contribution written down.
- D. I wonder whether my contribution has been written down. ✓ Đáp án đúng
206. Trong câu sau, cụm 'took over' nghĩa là gì? 'When Linh was ill for a week, Minh took over the class notebook and wrote it every day. Thầy Nam said that week taught Minh more about leadership than any speech could.'
- A. mang đi chỗ khác
- B. tiếp quản, làm thay công việc đó ✓ Đáp án đúng
- C. xem lại, kiểm tra lại từ đầu
- D. chiếm lấy bằng sức mạnh
207. Chọn từ tiếng Anh cho chữ chất lượng, tức là tốt tới đâu.
- A. quantity
- B. quiet
- C. quickly
- D. quality ✓ Đáp án đúng
208. Bà Tám dọn hàng xôi từ năm giờ sáng, gói to gói nhỏ khác nhau nên giá cũng khác nhau. Câu này còn thiếu một dạng từ, chọn dạng đúng: 'The prices ___ from ten to twenty thousand dong.'
- A. vary ✓ Đáp án đúng
- B. variety
- C. various
- D. variously
209. Thầy Nam liếc xuống cuối lớp rồi cười: “Look at his face. That expression says he forgot his homework.” Ở câu này expression nghĩa là gì?
- A. nét mặt ✓ Đáp án đúng
- B. giọng nói
- C. cử chỉ tay
- D. lời hứa
210. Sau vụ xô xát ở sân trường, thầy Nam bảo Linh: 'Write down what happened, but try to be objective.' Thầy muốn Linh làm gì?
- A. Write about what the aim of the fight was.
- B. Write down who she thinks started the fight.
- C. Write only what she saw and heard, without taking anybody's side. ✓ Đáp án đúng
- D. Write a short report and hand it to the head teacher.
211. Bài đọc hôm nay nói về lò gạch ở quê bác Tư, cô cho bốn từ này để luyện đọc. Chữ o trong ngoặc của từ nào không đọc là /ɒ/?
- A. c(o)nflict
- B. (o)bligation
- C. c(o)nfident
- D. pr(o)duction ✓ Đáp án đúng
212. Bống nằm lì trên bàn học suốt buổi tối. Linh than: 'That lazy cat is a bad influence on me. I stop drawing and just watch him sleep.' Chọn câu nói lại cùng ý.
- A. Watching Bống sleep pulls Linh away from her drawing. ✓ Đáp án đúng
- B. Bống is a bad cat because he sleeps on the table.
- C. Linh draws much better when Bống lies next to her.
- D. Linh wants to change the way Bống sleeps.
213. Which word means the things you do to get ready before something happens?
- A. preparation ✓ Đáp án đúng
- B. prevention
- C. production
- D. presentation
214. Bác Tư nằm ngửa dưới gầm xe suốt bốn mươi phút giữa cơn mưa. Cuối cùng máy nổ giòn. Bác chui ra, lau tay vào vạt áo, ngồi bệt xuống vỉa hè và cười một mình. Từ nào gọi đúng cảm giác của bác lúc đó?
- A. disappointment
- B. confusion
- C. satisfaction ✓ Đáp án đúng
- D. exhaustion
215. Linh định mặc áo hai dây đi giỗ ông nội, mẹ lắc đầu bảo bộ đó not appropriate. Dạng phủ định đúng của appropriate là từ nào?
- A. inappropriate ✓ Đáp án đúng
- B. unappropriate
- C. disappropriate
- D. nonappropriate
216. Trên màn hình tivi hiện dòng chữ “This film contains violence.” Bố Minh liền đổi kênh. Dòng đó cảnh báo phim có gì?
- A. phim có nhiều tiếng ồn
- B. phim có cảnh buồn, có người khóc
- C. phim có nhiều quảng cáo chen ngang
- D. phim có cảnh đánh nhau, làm đau người khác ✓ Đáp án đúng
217. Bống nằm im như cái gối cả buổi chiều, đuôi cũng lười vẫy. Vậy mà nghe tiếng lách cách mở hộp cá là bật dậy chạy ra bếp. Chọn dạng từ hợp với chỗ trống: 'Bong only looks ___ when someone opens a tin of fish.'
- A. enthusiastic ✓ Đáp án đúng
- B. enthusiasm
- C. enthusiastically
- D. enthuse
218. Đọc đoạn nhật ký của Minh rồi chọn từ điền vào chỗ trống. 'After the rain, the whole yard was one big mirror. Bống walked to the edge, touched the ___ of the water with one paw, and ran straight back under the bed.'
- A. top face
- B. face
- C. surface ✓ Đáp án đúng
- D. surfaces
219. Bác Tư đứng đầu hẻm cả buổi sáng mà không ai gọi xe. Linh nghĩ bụng: “I am sure that being close to the bus stop is not an advantage for him today.” Câu nào cùng nghĩa?
- A. Being close to the bus stop must not be an advantage for him today.
- B. Being close to the bus stop might not be an advantage for him today.
- C. Being close to the bus stop can’t be an advantage for him today. ✓ Đáp án đúng
- D. Being close to the bus stop mustn’t be an advantage for him today.
220. Buổi phát quà Trung thu ở nhà văn hoá bị chậm giờ, Linh hỏi cô tổng phụ trách: “Do you know when will the distribution start?” Chỗ nào sai?
- A. Do you know
- B. will the distribution ✓ Đáp án đúng
- C. when
- D. start
221. Phòng y tế dán một tấm áp phích viết: “To wash your hands often is the cheapest prevention.” Câu nào cùng nghĩa mà nghe tự nhiên hơn?
- A. Washing your hands often is the cheapest prevention. ✓ Đáp án đúng
- B. Wash your hands often is the cheapest prevention.
- C. Washed your hands often is the cheapest prevention.
- D. Washing your hands often are the cheapest prevention.
222. Bốn từ này nằm trong bài đọc về những người bán hàng rong ở thành phố. Từ nào nhấn ngay âm tiết đầu?
- A. variety
- B. circumstance ✓ Đáp án đúng
- C. majority
- D. enthusiasm
223. Đọc đoạn dưới rồi chọn từ điền vào chỗ trống. 'Minh forgot two lines on the school stage last Friday. He wanted to run off, but thầy Nam clapped first and the whole hall clapped after him. Standing there and hearing that noise gave Minh back his ___, so he finished the song.'
- A. confidence ✓ Đáp án đúng
- B. confident
- C. confidences
- D. confidently
224. Minh về đích thứ tư ở giải chạy 800 mét, mồ hôi ướt cả áo. Thầy Nam vẫn là người vỗ tay to nhất rồi quay xuống nói với cả lớp: “Finishing the race without walking is a real ___ for Minh.” Điền từ đúng vào chỗ trống.
- A. achieve
- B. achievement ✓ Đáp án đúng
- C. achieving
- D. achievable
225. Cô dạy Văn chép lên bảng một câu tiếng Anh cho cả lớp chép theo. Điền từ đúng: “The novel ___ we read last month says a lot about humanity.”
- A. which ✓ Đáp án đúng
- B. what
- C. whose
- D. where
226. Mẹ Minh dò mục rao vặt tìm việc trên tờ báo cũ. Chữ việc làm, hiểu theo nghĩa chuyện có công ăn việc làm, dịch sang tiếng Anh là từ nào?
- A. employ
- B. employment ✓ Đáp án đúng
- C. employee
- D. employer
227. Bài đọc kết lại bằng một câu mong ước: khu phố về đêm không còn violence. Từ nào trái nghĩa với violence?
- A. anger
- B. peace ✓ Đáp án đúng
- C. noise
- D. war
228. Trên trang tuyển sinh của một trường có mục entry requirements. Mục đó nói về cái gì?
- A. lời khuyên nên làm cho tốt
- B. điều kiện bắt buộc phải có ✓ Đáp án đúng
- C. phần thưởng cho người giỏi
- D. lời mời tham gia
229. Mèo Bống chui hẳn đầu vào nồi cơm điện đang mở nắp, chỉ vì muốn biết trong đó có gì. Người ta gọi tính đó của Bống là curiosity. Curiosity nghĩa là gì?
- A. sự cẩn thận
- B. sự lười biếng
- C. sự dũng cảm
- D. sự tò mò ✓ Đáp án đúng
230. Suốt học kỳ, điểm toán của Linh lần nào cũng tám phẩy, không tụt xuống sáu mà cũng chẳng vọt lên mười. Cô giáo phê đúng một chữ: consistent. Chọn từ đồng nghĩa.
- A. lucky
- B. perfect
- C. steady ✓ Đáp án đúng
- D. sudden
231. Minh mượn xe đạp của Linh đi mua bút, về nhà quên dắt vào, để ngoài mưa nguyên đêm. Sáng ra xích han gỉ. Tiền tố nào đi với responsible để nói việc Minh làm?
- A. in
- B. un
- C. ir ✓ Đáp án đúng
- D. dis
232. Thư viện trường mới xếp lại giá sách, Linh viết một dòng dán lên cửa: “The books which are available today are on the second shelf.” Câu rút gọn nào đúng?
- A. The books availabling today are on the second shelf.
- B. The books available today are on the second shelf. ✓ Đáp án đúng
- C. The books are available today are on the second shelf.
- D. The books which available today are on the second shelf.
233. Trên bảng thông báo nhà xe có dòng: 'If the last bus is full, the only alternative is to walk twenty minutes.' Chọn câu cùng nghĩa.
- A. If the last bus is full, the only other choice is a twenty minute walk. ✓ Đáp án đúng
- B. If the last bus is full, walking twenty minutes is impossible.
- C. The last bus is always full, so everybody walks twenty minutes.
- D. Walking twenty minutes is better than waiting for the last bus.
234. Trong buổi tranh luận của lớp, Linh cãi với Nam bàn bên về chuyện có nên cấm hẳn xe máy vào phố đi bộ. Linh nói: “If the street ___ free of motorbikes on Sunday, everyone would see the advantage at once.” Chọn dạng đúng của động từ.
- A. is
- B. were ✓ Đáp án đúng
- C. will be
- D. would be
235. Trời mưa, Linh đứng chờ xe buýt hai mươi phút mà chưa thấy chuyến nào. Bạn ấy thở dài: “I wish public transport ___ more often on rainy days.” Chọn dạng đúng.
- A. runs
- B. will run
- C. would ran
- D. ran ✓ Đáp án đúng
236. Tám giờ tối, cái cặp của Minh vẫn còn nguyên khoá trên bàn. Mẹ đi ngang, liếc một cái rồi hỏi rất nhẹ: “Bài tập tự làm xong hết rồi à?” Câu hỏi đó có một implication. Implication ở đây là gì?
- A. a loud voice
- B. a direct order
- C. a funny joke
- D. a hidden meaning ✓ Đáp án đúng
237. Phố trước cổng chợ sắp cấm xe máy. Minh bảo chị: 'If they banned motorbikes here, everything would be better.' Linh không đồng ý hoàn toàn. Câu nào của Linh vừa đúng ngữ pháp vừa đúng ý chị?
- A. Yes, but there will be one disadvantage: bà Tám cannot carry her xôi pot to the corner.
- B. Yes, but there would be one disadvantage: bà Tám could not carry her xôi pot to the corner. ✓ Đáp án đúng
- C. Yes, but there would have one disadvantage for bà Tám and her xôi pot.
- D. Yes, but there would be one disadvantaged: bà Tám could not carry her xôi pot.
238. 'Thầy Nam was very understanding when Minh lost the new ball in the canal.' Ý nào đúng nhất?
- A. Thầy Nam listened to Minh and did not get angry with him. ✓ Đáp án đúng
- B. Thầy Nam knows the rules of football very well.
- C. Thầy Nam explained to Minh how to get the ball out of the canal.
- D. Minh finally understood why thầy Nam was angry.
239. Minh được sáu điểm Toán và sợ về nhà. Minh: 'Mom will be angry with me.' Câu nào của Linh vừa đúng vừa giúp em bớt sợ?
- A. Six is below her expectations, so she will be angry with you all week.
- B. Six is under her expects, but she still loves you.
- C. Six is below her expectations, but she cares more about how you got it. Show her your working. ✓ Đáp án đúng
- D. Six is below her expectation than last time.
240. Bà ngoại kể chuyện thời còn xếp hàng mua gạo, Linh ghi lại bằng tiếng Anh. Điền từ nối đúng: “My grandmother, ___ generation lived through the war, keeps every old photo.”
- A. who
- B. which
- C. that
- D. whose ✓ Đáp án đúng
241. Cô chủ nhiệm ghi vào sổ đầu bài: “Minh has a ___ to leave his water bottle in the classroom every Friday.”
- A. tender
- B. tension
- C. talent
- D. tendency ✓ Đáp án đúng
242. Cả lớp đá cầu trong hành lang làm vỡ một ô cửa kính, tới lúc phải viết bản tường trình thì không ai nhận. Linh dùng một từ rất dài trong bài luận tuần đó. Cách viết nào không sai một chữ nào?
- A. acountability
- B. accountibility
- C. accountabilty
- D. accountability ✓ Đáp án đúng
243. Tối nào Minh cũng mượn điện thoại của chị hai tiếng để xem clip khủng long, mượn tới ngày thứ mười thì mẹ bắt đầu lo. Chọn dạng đúng của depend: 'Mum says Minh is becoming ___ on the phone.'
- A. dependent ✓ Đáp án đúng
- B. dependence
- C. depend
- D. dependently
244. Bài của Minh có một câu như sau: “Linh made her homework twice because she wanted to understand the significance of each step.” Chỗ nào sai?
- A. twice
- B. wanted
- C. made her homework ✓ Đáp án đúng
- D. of each step
245. Cô giáo yêu cầu cả tổ nộp một bản phân tích chi phí đi học bằng xe buýt. Chữ sự phân tích viết sang tiếng Anh là từ nào?
- A. analyse
- B. analyst
- C. analogy
- D. analysis ✓ Đáp án đúng
246. Nhóm của Minh làm áp phích dán ở cuối lớp về chuyện nhắn tin trong giờ học. Tiêu đề áp phích nên in chữ nào?
- A. comunication
- B. communication ✓ Đáp án đúng
- C. communnication
- D. communiction
247. Trên tủ lạnh nhà Linh dán một tờ danh sách việc Chủ nhật. Chọn từ cho chỗ trống. '1) maths test tomorrow 2) finish the class poster 3) tidy the bookshelf. Line one is the top ___ because the test cannot be moved.'
- A. prior
- B. priorities
- C. prioritise
- D. priority ✓ Đáp án đúng
248. Sau tiết Văn, Minh còn thắc mắc một chỗ nên hỏi chị. Câu hỏi trực tiếp “Why did the writer choose that word for humanity?” chuyển thành câu bắt đầu bằng “I wonder ...” là gì?
- A. I wonder why did the writer choose that word for humanity.
- B. I wonder why the writer chose that word for humanity. ✓ Đáp án đúng
- C. I wonder why the writer did choose that word for humanity.
- D. I wonder that why the writer chose that word for humanity.
249. Trong tiết sinh hoạt lớp, thầy Nam viết bốn từ này lên bảng rồi vỗ tay theo nhịp cho cả lớp đọc. Từ nào bị lạc trọng âm so với ba từ kia?
- A. education
- B. population
- C. obligation
- D. identity ✓ Đáp án đúng
250. Sáng nào Linh cũng tập theo mẹ, gập người xuống chạm được mũi chân mà đầu gối vẫn thẳng. Người ta gọi đó là flexibility của cơ thể. Ở nghĩa này, từ nào đứng ngược lại?
- A. strength
- B. balance
- C. stiffness ✓ Đáp án đúng
- D. speed
251. Xem xong phóng sự về hang Sơn Đoòng trên tivi, Minh xin làm bìa cho tập san của lớp. Bìa tập san nên in cách viết nào?
- A. exploresion
- B. exploration ✓ Đáp án đúng
- C. explorasion
- D. exsploration
252. Linh bấm giờ bà Tám gói xôi ba lần liền. Chọn từ hợp nhất cho chỗ trống. 'Six seconds a packet, every time. That is not speed, Linh wrote, that is ___: no movement is wasted.'
- A. efficient
- B. efficiency ✓ Đáp án đúng
- C. efficiently
- D. efficiences
253. Năm giờ chiều, xe máy nối nhau kín mặt đường. Minh: 'Chị ơi, why can't I just cross the road here?' Câu đáp nào của Linh vừa đúng ngữ pháp vừa đúng lý?
- A. Because the more the road is busy, the more it is complicated to cross.
- B. Because the busier the road get, the more complicated it is to cross.
- C. Because the busier the road gets, the more complicated it is to cross. Wait for the light with me. ✓ Đáp án đúng
- D. Because the road is busier, so crossing is more complicateder.
254. Lớp 6A bầu lớp trưởng. Đọc lời của hai bạn rồi trả lời. Minh: 'I will tell everyone what to do. That is leadership.' Linh: 'Last month I stayed after class with the two boys who had not finished the map. Nobody saw it.' Thầy Nam nói Linh cho thấy leadership rõ hơn. Vì sao?
- A. Because Linh spoke more loudly than Minh in front of the class.
- B. Because Linh finished the map alone and did not need the two boys.
- C. Because she quietly did something for the class instead of only saying what she would do. ✓ Đáp án đúng
- D. Because thầy Nam thinks a girl should always be the class monitor.
255. Bống nằm lì trên nóc tủ cả buổi chiều, vậy mà nghe tiếng mở hộp cá là phóng xuống đất trong một giây. Linh chụp được đúng khoảnh khắc đó và viết chú thích. Chọn cách viết đúng.
- A. enthusiam
- B. enthusiasm ✓ Đáp án đúng
- C. entusiasm
- D. enthusiasim
256. Which word names the years between being a child and being an adult, from about twelve to eighteen?
- A. childhood
- B. adulthood
- C. generation
- D. adolescence ✓ Đáp án đúng
257. Loa trường thông báo giờ ra chơi: “The conservation talk has been moved to next Friday.” Câu nào cùng nghĩa và dùng cụm động từ?
- A. The conservation talk has been put on until next Friday.
- B. The conservation talk has been given up until next Friday.
- C. The conservation talk has been looked after until next Friday.
- D. The conservation talk has been put off until next Friday. ✓ Đáp án đúng
258. Hàng xóm nói về thầy Nam: 'He has run the school football club for nineteen years without one extra dong. We call that dedication.' Ý nào nói lại đúng nhất?
- A. He keeps doing it year after year because he cares, not because anybody pays him. ✓ Đáp án đúng
- B. He runs the club because the school pays him well for it.
- C. He has wanted to leave the club for nineteen years.
- D. His neighbours give him money to run the club.
259. Bác Tư ngồi chờ khách đầu hẻm, tiện tay đọc cho Minh nghe bốn từ trong tờ báo cũ. Đọc thầm bốn từ rồi tìm từ có trọng âm khác ba từ kia.
- A. accurate
- B. confident
- C. heritage
- D. dependence ✓ Đáp án đúng
260. Cuối buổi tổng vệ sinh, thầy Nam viết lên bảng: 'The class could not have cleaned the whole schoolyard without the cooperation of every group.' Ý nào nói lại đúng nhất câu của thầy?
- A. The class cleaned the schoolyard, but the groups did not help.
- B. Only one group cleaned the schoolyard for the whole class.
- C. Every group helped, so the class managed to clean the whole schoolyard. ✓ Đáp án đúng
- D. The class will clean the schoolyard when the groups cooperate.
261. Sắp tới lượt thi bơi, tay Minh run. Minh: 'Everyone in lane four is taller than me.' Câu đáp nào của Linh vừa đúng ngữ pháp vừa làm em vững lòng?
- A. I wish you could see your own start from the stand. It is the fastest one. Keep that confidence. ✓ Đáp án đúng
- B. I wish you can see your own start from the stand.
- C. I wish you saw your start from the stand and keep your confident.
- D. I hope you would see your start and keep your confidences.
262. Xem xong buổi tổng duyệt văn nghệ, Linh nhận xét về đội múa: “When they rehearse more, their performance gets better.” Câu so sánh kép nào cùng nghĩa?
- A. The more they rehearse, the more better their performance gets.
- B. More they rehearse, better their performance gets.
- C. The more they rehearse, the better their performance gets. ✓ Đáp án đúng
- D. The more they rehearse, their performance gets the better.
263. Đội bóng trường vừa vô địch, bản tin trên bảng viết: “The team celebrated their success after they have practised for six months.” Chỗ nào sai?
- A. celebrated
- B. their success
- C. for six months
- D. have practised ✓ Đáp án đúng
264. Cuối học kỳ, thầy Nam phát cho mỗi bạn một tờ giấy in chữ evaluation ở trên cùng. Từ nào gần nghĩa nhất với evaluation?
- A. assessment ✓ Đáp án đúng
- B. celebration
- C. invitation
- D. explanation
265. Đọc câu rồi cho biết 'looked after' nghĩa là gì. 'When bà Tám broke her wrist, Linh looked after her xôi stall for four mornings. Their relationship changed after that: bà Tám now saves her the first packet every day.'
- A. chăm sóc, trông nom hộ ✓ Đáp án đúng
- B. tìm kiếm khắp nơi
- C. nhìn về phía sau
- D. xem xét, điều tra kỹ
266. Câu nào có nghĩa gần nhất với “Linh made a comparison between the two ways of going to school”?
- A. Linh chose one of the two ways.
- B. Linh raced the two ways to see which was faster.
- C. Linh looked at how the two ways are alike and different. ✓ Đáp án đúng
- D. Linh asked her mother about the two ways.
267. Tháng Năm, bồn nước trên mái nhà bác Tư cạn đáy. Bác chỉ tay lên và nói: 'Water, stored in that tank since April, is not a free resource in May.' Câu nào gần nghĩa nhất?
- A. Bác Tư means nobody has to pay for water in May.
- B. Bác Tư means water is limited in May, so nobody should waste it. ✓ Đáp án đúng
- C. Bác Tư means the tank on the roof is broken.
- D. Bác Tư means water will become free again next April.
268. Nửa đêm Minh nhắn cho Linh: “I wish the science club is available on Saturday afternoon.” Chỗ nào sai?
- A. is available ✓ Đáp án đúng
- B. I wish
- C. the science club
- D. on Saturday afternoon
269. Định nghĩa sau ứng với từ nào: something that happens later because of what you did before, and it is often bad?
- A. reason
- B. purpose
- C. consequence ✓ Đáp án đúng
- D. condition
270. Cô giáo hỏi cả lớp một câu, rồi bốn bạn thuật lại theo bốn cách khác nhau. Cách nào đúng?
- A. The teacher asked us why we had made that assumption. ✓ Đáp án đúng
- B. The teacher asked us why did we make that assumption.
- C. The teacher asked to us why we had made that assumption.
- D. The teacher asked us that why we had made that assumption.
271. Từ đầu năm nay, Linh tự đạp xe đi học, tự nấu mì trưa, tự gấp chăn màn. Bố gọi đó là independence. Từ nào đứng ngược lại?
- A. dependence ✓ Đáp án đúng
- B. freedom
- C. independent
- D. responsibility
272. Đọc bản tin của lớp rồi trả lời. 'Last term, 6A hung a small mirror above the bin in the yard with one question under it: who is throwing this? Rubbish lying beside the bin dropped from nine bags a week to two. The class called it Awareness Week.' Vì sao rác bên ngoài thùng giảm hẳn?
- A. Because the class put four more bins in the yard.
- B. Because the mirror was too small for anybody to use.
- C. Because students saw their own face and began to think about what they were doing. ✓ Đáp án đúng
- D. Because teachers punished every student who dropped rubbish.
273. Thầy Nam hỏi lớp về mấy tấm biển quảng cáo nước ngọt dựng ngay cổng trường. Thầy Nam: 'Do those posters change what you buy at break?' Câu trả lời nào vừa thật vừa đúng ngữ pháp?
- A. Honestly, yes. They influence on me every break.
- B. Honestly, yes. They have influence to me at break.
- C. Honestly, yes. They are influence me when I am thirsty.
- D. Honestly, yes. They influence me most when I am thirsty and in a hurry. ✓ Đáp án đúng
274. Cuối bài thuyết trình về rác thải nhựa, Linh đọc phần kết thì bị thầy Nam ngắt lại để sửa một từ. Chữ s trong ngoặc của từ nào đọc khác ba từ còn lại?
- A. (s)trategy
- B. in(s)piration
- C. conclu(s)ion ✓ Đáp án đúng
- D. respon(s)ibility
275. Trong bài viết về chợ hoa Tết trên đường Nguyễn Huệ, Linh gạch chân từ ở dòng cuối tới ba lần vì không chắc. Trong bốn cách viết dưới đây, cách nào đúng?
- A. conclusion ✓ Đáp án đúng
- B. conclution
- C. concludsion
- D. conclussion
276. Phòng máy tính có bảng hướng dẫn dán ngay cửa: “The longer you plan, the efficient your work becomes.” Chỗ nào sai?
- A. the efficient ✓ Đáp án đúng
- B. The longer
- C. you plan
- D. becomes
277. Lớp 6A bỏ phiếu chọn tiết mục văn nghệ ngày 20 tháng 11: hai mươi tám bạn giơ tay chọn nhảy dân vũ, năm bạn chọn hát. Câu nào điền đúng dạng từ? 'The ___ of the class voted for the dance.'
- A. majority ✓ Đáp án đúng
- B. major
- C. majorly
- D. majored
278. Sự tương tác, tức là chuyện qua lại giữa hai bên, là từ nào trong tiếng Anh?
- A. connection
- B. reaction
- C. international
- D. interaction ✓ Đáp án đúng
279. Hỏi trống không thì mất lịch sự, nên Minh muốn sửa lại câu “Where did you see that advertisement?” cho nhã hơn. Câu nào đúng?
- A. Could you tell me where did you see that advertisement?
- B. Could you tell me where you did see that advertisement?
- C. Could you tell me where you saw that advertisement? ✓ Đáp án đúng
- D. Could you tell me that where you saw that advertisement?
280. Mèo Bống nặng bằng cái cặp sách, Minh khăng khăng thế. Bốn câu bình luận dưới đây, câu nào đúng ngữ pháp?
- A. Linh gave up to argue with him about that exaggeration.
- B. Linh gave up arguing with him about that exaggeration. ✓ Đáp án đúng
- C. Linh gave it up arguing with him about that exaggeration.
- D. Linh give up arguing with him about that exaggeration.
281. Mưa ập xuống, mấy người khách lạ tấp vào hiên nhà bà Tám. Bà kéo ghế, rót trà nóng, còn gói thêm cho mỗi người một nắm xôi mang đi. Từ nào gọi đúng cách bà Tám đối với khách?
- A. hospital
- B. hostility
- C. popularity
- D. hospitality ✓ Đáp án đúng
282. Hai câu ngắn trong bài của Linh: “Minh keeps a small stone from Sa Pa. Its significance is known only to him.” Ghép thành một câu bằng mệnh đề quan hệ, câu nào đúng?
- A. Minh keeps a small stone from Sa Pa, which significance is known only to him.
- B. Minh keeps a small stone from Sa Pa that its significance is known only to him.
- C. Minh keeps a small stone from Sa Pa, whose significance is known only to him. ✓ Đáp án đúng
- D. Minh keeps a small stone from Sa Pa, who significance is known only to him.
283. Linh chép bảng phân công trực nhật lên góc bảng lớp. Cô lớp trưởng đứng sau lưng nhắc: 'Chữ dài nhất em viết sai rồi.' Từ nào dưới đây viết đúng?
- A. responsibility ✓ Đáp án đúng
- B. responsability
- C. responsibilty
- D. responsibillity
284. Bà Tám gói xôi: nếp dẻo, đậu bùi, hành phi thơm, nhưng gói thì bé. Ba từ dưới đây nói về tốt tới đâu, một từ nói về nhiều tới đâu. Từ nào lạc nhóm?
- A. standard
- B. quantity ✓ Đáp án đúng
- C. grade
- D. quality
285. Which word matches this meaning: something hard that you finally did, and you feel proud every time you remember it?
- A. ability
- B. attempt
- C. ambition
- D. achievement ✓ Đáp án đúng
286. Bài đọc tả một thành phố mà số người đông tới mức trường học phải chia ca sáng ca chiều, còn xe máy thì nhích từng mét. Thêm tiền tố nào trước population để gọi tên tình trạng đó?
- A. up
- B. over ✓ Đáp án đúng
- C. super
- D. high
287. Đang họp nhóm trực tuyến thì bà ngoại gọi điện. Linh phải xin dừng năm phút. Câu nào lịch sự và đúng nhất?
- A. Could we pause five minutes? Thank you for your understand.
- B. Could we pause for five minutes? My grandmother is calling. Thank you for your understanding. ✓ Đáp án đúng
- C. Stop the meeting now. My grandmother is calling me.
- D. Could we pause for five minutes? Thanks for you understanding.
288. Bốn bạn cùng viết một câu về chuyện khu mình ít xe buýt quá. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. If public transport would be cheaper, more people leave their motorbikes at home.
- B. If public transport is cheaper, more people would leave their motorbikes at home.
- C. If public transport were cheaper, more people would leave their motorbikes at home. ✓ Đáp án đúng
- D. If public transport were cheaper, more people will leave their motorbikes at home.
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay