Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 12-13 tuổi
88 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 12-13 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Chọn cách nói đúng về việc chơi đàn piano:
- A. play a piano
- B. play piano the
- C. play the piano ✓ Đáp án đúng
- D. play on piano
2. Người đi bộ trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. driver
- B. cyclist
- C. passenger
- D. pedestrian ✓ Đáp án đúng
3. "Traffic jam" có nghĩa là gì?
- A. tai nạn giao thông
- B. đường một chiều
- C. tắc đường ✓ Đáp án đúng
- D. biển báo giao thông
4. Câu "She wills go to Ha Noi next month." là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
5. Dạng quá khứ đơn của "have" là gì?
- A. haved
- B. has
- C. had ✓ Đáp án đúng
- D. have
6. Chọn từ điền vào chỗ trống: "We ... our grandparents last Sunday."
- A. visit
- B. visited ✓ Đáp án đúng
- C. visiting
7. Chọn giới từ đúng: "We have a Maths test ... Monday."
- A. in
- B. on ✓ Đáp án đúng
- C. at
- D. for
8. Chọn từ đúng cho câu phủ định: "I ... play football yesterday."
- A. don't
- B. didn't ✓ Đáp án đúng
- C. am not
- D. wasn't
9. Từ nào là dấu hiệu cho thấy câu cần dùng thì tương lai đơn?
- A. yesterday
- B. last week
- C. tomorrow ✓ Đáp án đúng
- D. ago
10. Sở thích "collecting stamps" nghĩa là gì?
- A. sưu tầm tem ✓ Đáp án đúng
- B. gấp giấy
- C. nuôi cá cảnh
- D. chụp ảnh
11. "Cross the road" nghĩa là sang đường. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
12. "Singer" trong tiếng Anh nghĩa là ca sĩ. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
13. Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp?
- A. He will helps you later.
- B. He wills help you later.
- C. He will help you later. ✓ Đáp án đúng
- D. He will helping you later.
14. "Railway station" nghĩa là bến xe buýt. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
15. Chọn từ đúng: "I ... visit my grandmother tomorrow."
- A. will ✓ Đáp án đúng
- B. did
- C. was
- D. am
16. Chọn giới từ đúng: "My summer holiday begins ... June."
- A. on
- B. at
- C. in ✓ Đáp án đúng
- D. to
17. Chọn giới từ điền vào chỗ trống: "We have English class ... Friday."
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. at
- C. in
18. "Zebra crossing" là gì?
- A. vạch kẻ dành cho người đi bộ sang đường ✓ Đáp án đúng
- B. chuồng ngựa vằn
- C. cầu vượt
- D. đường cao tốc
19. Dạng quá khứ đơn của "eat" là gì?
- A. ate ✓ Đáp án đúng
- B. eated
- C. eaten
- D. eats
20. Nói "in 5 o'clock" là đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
21. Dạng quá khứ đơn của "see" là gì?
- A. seed
- B. seen
- C. sees
- D. saw ✓ Đáp án đúng
22. Nói "at Monday" là đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
23. "Won't" có nghĩa giống "will not". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
24. Chọn từ điền vào chỗ trống: "She likes ... to music before going to bed."
- A. listening ✓ Đáp án đúng
- B. listens
- C. listened
25. Chọn từ đúng: "I think it ... rain this afternoon."
- A. did
- B. is
- C. was
- D. will ✓ Đáp án đúng
26. Chọn từ đúng: "They ... TV together last night."
- A. watch
- B. watches
- C. watching
- D. watched ✓ Đáp án đúng
27. Khi đèn giao thông chuyển màu đỏ, ta phải làm gì?
- A. go
- B. turn left
- C. stop ✓ Đáp án đúng
- D. go faster
28. Sau "will", động từ phải ở dạng nào?
- A. thêm -ing
- B. thêm -ed
- C. thêm -s
- D. nguyên mẫu không đổi ✓ Đáp án đúng
29. Chọn giới từ đúng: "We have lunch ... noon."
- A. on
- B. in
- C. at ✓ Đáp án đúng
- D. of
30. "Violin" là tên một môn thể thao. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
31. Chọn giới từ điền vào chỗ trống: "The new school year starts ... September in Viet Nam."
- A. on
- B. in ✓ Đáp án đúng
- C. at
32. Chọn từ đúng: "Did you ... your homework last night?"
- A. did
- B. done
- C. do ✓ Đáp án đúng
- D. does
33. Dạng quá khứ đơn của động từ "go" là gì?
- A. goed
- B. went ✓ Đáp án đúng
- C. gone
- D. goes
34. Chọn giới từ điền vào chỗ trống: "The film begins ... 8 p.m., so don't be late!"
- A. in
- B. on
- C. at ✓ Đáp án đúng
35. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Stop when the traffic light is ..."
- A. green
- B. red ✓ Đáp án đúng
- C. blue
36. Chọn từ điền vào chỗ trống: "You must ... a helmet when you ride a motorbike."
- A. wear ✓ Đáp án đúng
- B. take
- C. put
37. "Seatbelt" trên ô tô là gì?
- A. ghế ngồi
- B. dây an toàn ✓ Đáp án đúng
- C. tay lái
- D. cửa xe
38. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Don't worry! I ... call you tonight."
- A. will ✓ Đáp án đúng
- B. did
- C. was
39. Sở thích "gardening" nghĩa là gì?
- A. nấu ăn
- B. làm vườn ✓ Đáp án đúng
- C. vẽ tranh
- D. đọc sách
40. Chọn giới từ đúng: "Owls usually hunt ... night."
- A. on
- B. in
- C. for
- D. at ✓ Đáp án đúng
41. Với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi "-ed" để tạo thì quá khứ đơn. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
42. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Nam ... not at home last night. He was at his uncle's house."
- A. was ✓ Đáp án đúng
- B. were
- C. did
43. Từ nào dưới đây chỉ sở thích "chụp ảnh"?
- A. making models
- B. doing judo
- C. collecting coins
- D. taking photos ✓ Đáp án đúng
44. Chọn từ đúng: "She will ... a doctor in the future."
- A. is
- B. be ✓ Đáp án đúng
- C. been
- D. being
45. Chọn giới từ đúng: "I often do exercise ... the morning."
- A. in ✓ Đáp án đúng
- B. at
- C. on
- D. of
46. Chọn giới từ đúng: "My brother was born ... 2014."
- A. on
- B. at
- C. from
- D. in ✓ Đáp án đúng
47. Mũ bảo hiểm trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. hat
- B. cap
- C. scarf
- D. helmet ✓ Đáp án đúng
48. Từ nào dưới đây là tên một nhạc cụ?
- A. football
- B. swimming
- C. guitar ✓ Đáp án đúng
- D. chess
49. Người chơi nhạc hoặc biểu diễn âm nhạc được gọi là gì?
- A. farmer
- B. doctor
- C. engineer
- D. musician ✓ Đáp án đúng
50. "Listen to music" nghĩa là nghe nhạc. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
51. Chọn từ điền vào chỗ trống: "He ... a letter to his friend yesterday."
- A. writes
- B. wrote ✓ Đáp án đúng
- C. written
52. Từ "hobby" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
- A. môn học
- B. sở thích ✓ Đáp án đúng
- C. công việc
- D. kỳ nghỉ
53. Cụm "go fishing" có nghĩa là gì?
- A. đi bơi
- B. đi câu cá ✓ Đáp án đúng
- C. đi dạo
- D. đi leo núi
54. Dạng quá khứ đơn của "make" là gì?
- A. maked
- B. makes
- C. made ✓ Đáp án đúng
- D. making
55. Câu "Did she went to the market?" là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
56. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Look left and right before you ... the road."
- A. close
- B. cross ✓ Đáp án đúng
- C. climb
57. Chọn giới từ đúng: "It is very hot ... summer."
- A. at
- B. in ✓ Đáp án đúng
- C. on
- D. to
58. "At midnight" nghĩa là vào lúc nửa đêm và là cách nói đúng. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
59. Chọn câu phủ định đúng ở thì tương lai đơn:
- A. We won't go out tonight. ✓ Đáp án đúng
- B. We don't will go out tonight.
- C. We will don't go out tonight.
- D. We not will go out tonight.
60. Chọn từ đúng: "My hobby is ... comic books at the weekend."
- A. read
- B. reads
- C. reading ✓ Đáp án đúng
- D. to reads
61. Dạng quá khứ của "come" là "came". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
62. Cụm "ride a bike" có nghĩa là gì?
- A. lái ô tô
- B. đi xe đạp ✓ Đáp án đúng
- C. đi bộ
- D. đi tàu hỏa
63. Chọn từ đúng: "... they go to the beach next weekend?"
- A. Will ✓ Đáp án đúng
- B. Do
- C. Did
- D. Are
64. Dạng viết tắt của "will not" là gì?
- A. willn't
- B. won't ✓ Đáp án đúng
- C. wan't
- D. not will
65. Chọn từ đúng: "When the traffic light is green, you can ..."
- A. go ✓ Đáp án đúng
- B. stop
- C. wait
- D. sleep
66. Từ "will" dùng được cho mọi chủ ngữ: I, you, he, she, we, they. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
67. Chọn từ điền vào chỗ trống: "... you help me with this exercise, please?"
- A. Did
- B. Are
- C. Will ✓ Đáp án đúng
68. Trong tiếng Anh - Anh, từ nào chỉ "vỉa hè"?
- A. pavement ✓ Đáp án đúng
- B. roof
- C. bridge
- D. tunnel
69. Từ nào là dấu hiệu cho thấy câu cần dùng thì quá khứ đơn?
- A. yesterday ✓ Đáp án đúng
- B. tomorrow
- C. now
- D. every day
70. Ta phải đội "helmet" khi ngồi trên xe máy. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
71. Chọn từ điền vào chỗ trống: "We go to school ... bus every day."
- A. on
- B. in
- C. by ✓ Đáp án đúng
72. Dạng quá khứ đơn của "buy" là gì?
- A. buyed
- B. bought ✓ Đáp án đúng
- C. brought
- D. buys
73. Trong câu quá khứ đơn, "was" dùng với "I", còn "were" dùng với "they". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
74. Chọn từ điền vào chỗ trống: "They ... come to the party tomorrow because they are busy."
- A. will
- B. won't ✓ Đáp án đúng
- C. weren't
75. Người sáng tác ra các bản nhạc được gọi là gì?
- A. composer ✓ Đáp án đúng
- B. dancer
- C. painter
- D. actor
76. Ta dùng "in" trước năm, ví dụ "in 2026". Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
77. Chọn giới từ đúng: "The lesson starts ... 7 o'clock."
- A. at ✓ Đáp án đúng
- B. on
- C. in
- D. by
78. Chọn từ điền vào chỗ trống: "He enjoys ... photos of birds and flowers."
- A. takes
- B. taking ✓ Đáp án đúng
- C. took
79. "Traffic light" trong tiếng Anh nghĩa là gì?
- A. biển báo cấm
- B. đèn giao thông ✓ Đáp án đúng
- C. đèn đường
- D. vạch kẻ đường
80. Chọn từ điền vào chỗ trống: "My brother is good at ... football."
- A. playing ✓ Đáp án đúng
- B. plays
- C. played
81. Chọn từ đúng: "She ... to school on foot yesterday."
- A. walks
- B. walking
- C. walked ✓ Đáp án đúng
- D. walk
82. Dạng viết tắt của "I will" là gì?
- A. I'm
- B. I'll ✓ Đáp án đúng
- C. I've
- D. I'd
83. Sau "will", ta phải thêm "-s" vào động từ khi chủ ngữ là "he" hoặc "she". Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
84. Chọn từ điền vào chỗ trống: "I play ... guitar every evening."
- A. a
- B. an
- C. the ✓ Đáp án đúng
85. Chọn giới từ đúng: "We play football ... Sunday morning."
- A. in
- B. at
- C. by
- D. on ✓ Đáp án đúng
86. Chọn giới từ đúng: "We visit our grandparents ... Christmas Day."
- A. in
- B. on ✓ Đáp án đúng
- C. at
- D. since
87. Chọn giới từ đúng: "We will have a big party ... my birthday."
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. in
- C. at
- D. by
88. Câu trả lời ngắn đúng cho "Will you come to my party?" là gì?
- A. Yes, I do.
- B. Yes, I am.
- C. Yes, I will. ✓ Đáp án đúng
- D. Yes, I did.
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay