Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 13-14 tuổi

288 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 13-14 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'This song ... sung by many students.'

    • A. are
    • B. is ✓ Đáp án đúng
    • C. am
  2. 2. Chọn từ đúng: 'They have known each other ... ten years.'

    • A. since
    • B. in
    • C. for ✓ Đáp án đúng
  3. 3. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'If you eat too much candy, you ... get a toothache.'

    • A. would
    • B. will ✓ Đáp án đúng
    • C. did
  4. 4. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Watch the weather ... to know when a storm is coming.'

    • A. factory
    • B. forecast ✓ Đáp án đúng
    • C. festival
  5. 5. Từ 'evacuate' có nghĩa là gì?

    • A. xây dựng lại
    • B. sơ tán ✓ Đáp án đúng
    • C. dự báo
  6. 6. Câu bị động của 'They will build a new school.' là câu nào?

    • A. A new school will be built. ✓ Đáp án đúng
    • B. A new school will built.
    • C. A new school is built.
  7. 7. Câu hỏi đúng với 'used to' là câu nào?

    • A. Did you use to play hide-and-seek? ✓ Đáp án đúng
    • B. Did you used to play hide-and-seek?
    • C. Do you use to play hide-and-seek?
  8. 8. Chọn từ đúng: 'My grandfather used to ... to school.' (Ngày xưa ông tôi thường đi bộ đến trường.)

    • A. walking
    • B. walk ✓ Đáp án đúng
    • C. walked
  9. 9. Chọn từ đúng: 'I have ... my breakfast.' (Tôi đã ăn sáng rồi.)

    • A. ate
    • B. eaten ✓ Đáp án đúng
    • C. eat
  10. 10. Câu 'Unless you hurry, you will miss the bus.' có nghĩa giống câu nào?

    • A. If you hurry, you will miss the bus.
    • B. If you don't hurry, you will miss the bus. ✓ Đáp án đúng
    • C. If you hurry, you won't miss the bus.
  11. 11. Chọn từ đúng: 'The storm ... many houses in the village last year.'

    • A. destroys
    • B. destroy
    • C. destroyed ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Từ 'traditional' có nghĩa là gì?

    • A. hiện đại
    • B. tiện lợi
    • C. truyền thống ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Câu bị động nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng chịu tác động, chứ không nhấn mạnh người làm. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  14. 14. Từ 'just' được đặt ở vị trí nào trong câu 'I have finished my homework.'?

    • A. Giữa 'have' và 'finished' ✓ Đáp án đúng
    • B. Trước 'have'
    • C. Ở cuối câu
  15. 15. 'Rescue workers' có nghĩa là 'nhân viên cứu hộ'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  16. 16. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'This is the first time I ... eaten sushi.'

    • A. has
    • B. had
    • C. have ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Quá khứ phân từ (V3) của động từ 'go' là gì?

    • A. gone ✓ Đáp án đúng
    • B. went
    • C. goed
  18. 18. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'If Lan ... free time, she will visit her grandparents.'

    • A. has ✓ Đáp án đúng
    • B. have
    • C. had
  19. 19. Câu 'There used to be a big tree here.' có nghĩa là gì?

    • A. Ở đây sẽ có một cây to
    • B. Ở đây đang có một cây to
    • C. Trước đây ở đây từng có một cây to, nay không còn ✓ Đáp án đúng
  20. 20. Câu 'The window is broke.' là câu bị động đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'We should ... water during a drought.'

    • A. waste
    • B. throw
    • C. save ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Chọn từ đúng: 'If we recycle, we will help ... the environment.'

    • A. protect ✓ Đáp án đúng
    • B. protecting
    • C. protected
  23. 23. Từ 'modern' có nghĩa là gì?

    • A. hiện đại ✓ Đáp án đúng
    • B. cổ xưa
    • C. chậm chạp
  24. 24. Từ 'damage' có nghĩa là 'thiệt hại'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  25. 25. Cụm từ 'in the past' có nghĩa là gì?

    • A. trong tương lai
    • B. trong quá khứ ✓ Đáp án đúng
    • C. ngay bây giờ
  26. 26. Quá khứ phân từ (V3) của động từ 'make' là gì?

    • A. maked
    • B. making
    • C. made ✓ Đáp án đúng
  27. 27. Câu nào dưới đây là câu bị động?

    • A. They painted the house last week.
    • B. The house was painted last week. ✓ Đáp án đúng
    • C. They were painting the house.
  28. 28. Chọn từ đúng: 'The letter ... written by Nam yesterday.'

    • A. was ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. were
  29. 29. Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều gì?

    • A. Điều không có thật ở hiện tại
    • B. Điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai ✓ Đáp án đúng
    • C. Điều không có thật trong quá khứ
  30. 30. Quá khứ phân từ (V3) của động từ 'write' là gì?

    • A. wrote
    • B. writed
    • C. written ✓ Đáp án đúng
    • D. writing
  31. 31. Câu bị động của 'She has finished the report.' là câu nào?

    • A. The report has finished.
    • B. The report is been finished.
    • C. The report has been finished. ✓ Đáp án đúng
  32. 32. Dạng phủ định đúng của 'used to' là gì?

    • A. don't used to
    • B. didn't use to ✓ Đáp án đúng
    • C. didn't used to
  33. 33. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'She hasn't finished her homework ....'

    • A. yet ✓ Đáp án đúng
    • B. already
    • C. just
  34. 34. 'Đèn dầu' - vật quen thuộc trong nhà ngày xưa - trong tiếng Anh là gì?

    • A. street light
    • B. oil lamp ✓ Đáp án đúng
    • C. candle
  35. 35. Trong câu bị động, ta có thể bỏ cụm 'by people' hoặc 'by someone' khi không cần thiết. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  36. 36. 'Núi lửa phun trào' trong tiếng Anh là gì?

    • A. volcanic eruption ✓ Đáp án đúng
    • B. forest fire
    • C. heavy snowstorm
  37. 37. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'We have ... in Ha Noi since 2020.'

    • A. live
    • B. lived ✓ Đáp án đúng
    • C. living
  38. 38. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'You will be tired tomorrow ... you go to bed late tonight.'

    • A. unless
    • B. so
    • C. if ✓ Đáp án đúng
  39. 39. Từ 'victim' có nghĩa là gì?

    • A. nạn nhân ✓ Đáp án đúng
    • B. người cứu hộ
    • C. tình nguyện viên
  40. 40. Sau 'used to' động từ phải thêm đuôi -ed. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  41. 41. Trong câu bị động, người thực hiện hành động thường đứng sau từ nào?

    • A. with
    • B. for
    • C. by ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Chọn từ đúng: 'My bike ... stolen last night.' (Xe đạp của tôi bị lấy trộm tối qua.)

    • A. was ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. has
  43. 43. Câu 'Nam has gone to Hue.' có nghĩa là gì?

    • A. Nam đã từng đến Huế và trở về rồi
    • B. Nam đã đi Huế và hiện vẫn chưa về ✓ Đáp án đúng
    • C. Nam đang định đi Huế
  44. 44. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The trees ... planted last month.'

    • A. were ✓ Đáp án đúng
    • B. was
    • C. are
  45. 45. Trong thì hiện tại hoàn thành, 'has' được dùng với chủ ngữ 'she'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  46. 46. Chọn từ đúng: 'She will be late if she ... the bus.'

    • A. will miss
    • B. miss
    • C. misses ✓ Đáp án đúng
  47. 47. Từ 'earthquake' có nghĩa là gì?

    • A. núi lửa
    • B. động đất ✓ Đáp án đúng
    • C. sóng thần
  48. 48. Chọn từ đúng: 'These cakes ... made by my mother.'

    • A. was
    • B. were ✓ Đáp án đúng
    • C. is
  49. 49. Từ 'flood' có nghĩa là gì?

    • A. hạn hán
    • B. động đất
    • C. lũ lụt ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Chọn từ đúng: 'What will you do if you ... the game?'

    • A. win ✓ Đáp án đúng
    • B. will win
    • C. won
  51. 51. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My mother didn't ... to have a mobile phone when she was young.'

    • A. use ✓ Đáp án đúng
    • B. used
    • C. uses
  52. 52. Câu hỏi đúng ở thì hiện tại hoàn thành là câu nào?

    • A. Have you finished your homework? ✓ Đáp án đúng
    • B. Do you finished your homework?
    • C. Did you have finished your homework?
  53. 53. Chọn từ đúng: 'She has lived in Ha Noi ... 2015.'

    • A. for
    • B. since ✓ Đáp án đúng
    • C. from
  54. 54. Từ 'yet' thường được dùng trong câu phủ định và câu hỏi của thì hiện tại hoàn thành. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  55. 55. Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề 'If' dùng thì hiện tại đơn. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  56. 56. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The village was ... by the earthquake.'

    • A. damage
    • B. damaged ✓ Đáp án đúng
    • C. damaging
  57. 57. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'A new bridge ... be built next year.'

    • A. is
    • B. will ✓ Đáp án đúng
    • C. was
  58. 58. Câu 'I have saw that film.' là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  59. 59. Ngày xưa chưa có điện thoại, người ta thường liên lạc với người ở xa bằng cách gửi gì?

    • A. letters ✓ Đáp án đúng
    • B. emails
    • C. video calls
  60. 60. Chọn từ đúng: 'Have you ever ... to Da Nang?' (Bạn đã từng đến Đà Nẵng chưa?)

    • A. be
    • B. went
    • C. been ✓ Đáp án đúng
  61. 61. Câu nào dưới đây SAI ngữ pháp?

    • A. If she comes, I will be happy.
    • B. If she will come, I will be happy. ✓ Đáp án đúng
    • C. I will be happy if she comes.
  62. 62. Câu bị động của 'People speak English all over the world.' là câu nào?

    • A. English is speaking all over the world.
    • B. English is spoken all over the world. ✓ Đáp án đúng
    • C. English spoken all over the world.
  63. 63. Mệnh đề 'If' có thể đứng sau mệnh đề chính, ví dụ 'We will stay at home if it rains.'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  64. 64. Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều không có thật ở hiện tại. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  65. 65. 'Forest fire' có nghĩa là 'lũ quét'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Chọn từ đúng: 'If it rains, we ... at home.'

    • A. stayed
    • B. stay
    • C. will stay ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Chọn mệnh đề đúng để hoàn thành câu: 'If the weather is nice, ...'

    • A. we go camping yesterday
    • B. we would go camping
    • C. we will go camping ✓ Đáp án đúng
  68. 68. Chọn từ đúng: 'Rice ... grown in Vietnam.' (Lúa gạo được trồng ở Việt Nam.)

    • A. are
    • B. be
    • C. is ✓ Đáp án đúng
  69. 69. Trạng từ nào dưới đây thường đi với thì hiện tại hoàn thành?

    • A. yesterday
    • B. already ✓ Đáp án đúng
    • C. last week
  70. 70. Cấu trúc của câu điều kiện loại 1 là gì?

    • A. If + quá khứ đơn, would + động từ
    • B. If + hiện tại đơn, will + động từ ✓ Đáp án đúng
    • C. If + hiện tại đơn, hiện tại đơn
  71. 71. Câu bị động ở thì hiện tại đơn có cấu trúc nào?

    • A. am/is/are + quá khứ phân từ (V3) ✓ Đáp án đúng
    • B. am/is/are + động từ thêm -ing
    • C. have/has + động từ nguyên mẫu
  72. 72. 'Drought' là hiện tượng gì?

    • A. Hạn hán do thiếu mưa kéo dài ✓ Đáp án đúng
    • B. Mưa lớn kéo dài gây ngập
    • C. Gió xoáy rất mạnh
  73. 73. Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh được tạo thành theo cấu trúc nào?

    • A. have/has + động từ thêm -ing
    • B. will + động từ nguyên mẫu
    • C. have/has + quá khứ phân từ (V3) ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'People ... to travel by horse in the past.'

    • A. use
    • B. using
    • C. used ✓ Đáp án đúng
  75. 75. Khi mệnh đề 'If' đứng trước mệnh đề chính, ta dùng dấu gì để ngăn cách hai mệnh đề?

    • A. Dấu phẩy ✓ Đáp án đúng
    • B. Dấu chấm
    • C. Không cần dấu nào
  76. 76. Câu 'If I will see him, I will tell him.' là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Sóng thần (tsunami) thường xảy ra sau hiện tượng nào?

    • A. Hạn hán kéo dài
    • B. Động đất dưới đáy biển ✓ Đáp án đúng
    • C. Cháy rừng lớn
  78. 78. Cấu trúc 'used to + động từ nguyên mẫu' diễn tả điều gì?

    • A. Thói quen trong quá khứ, nay không còn nữa ✓ Đáp án đúng
    • B. Thói quen ở hiện tại
    • C. Dự định trong tương lai
  79. 79. Từ 'landslide' có nghĩa là gì?

    • A. lốc xoáy
    • B. mưa đá
    • C. sạt lở đất ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Breakfast is ... at 7 a.m. every day.'

    • A. serve
    • B. serving
    • C. served ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Từ 'convenient' có nghĩa là 'tiện lợi'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  82. 82. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Life in the past was ... than life today.' (Cuộc sống ngày xưa chậm hơn ngày nay.)

    • A. slow
    • B. slower ✓ Đáp án đúng
    • C. slowest
  83. 83. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Many people lost their homes and became ... after the flood.'

    • A. homeless ✓ Đáp án đúng
    • B. homework
    • C. homesick
  84. 84. Thì hiện tại hoàn thành được tạo bằng 'did + động từ nguyên mẫu'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  85. 85. Chọn từ đúng: 'If you ... hard, you will pass the exam.'

    • A. study ✓ Đáp án đúng
    • B. will study
    • C. studied
  86. 86. 'Used to' được dùng để nói về thói quen ở hiện tại. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  87. 87. Cơn bão nhiệt đới rất mạnh thường gặp ở châu Á được gọi là gì trong tiếng Anh?

    • A. typhoon ✓ Đáp án đúng
    • B. thunder
    • C. shower
  88. 88. Từ 'nowadays' có nghĩa là 'ngày nay'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  89. 89. Đi Đà Lạt hai ngày mà Linh lôi ra cái vali to nhất nhà. Mẹ đứng ở cửa phòng: 'Two days, Linh. Two shirts, one jacket, your medicine. Only the ___ things.'

    • A. expensive
    • B. special
    • C. available
    • D. essential ✓ Đáp án đúng
  90. 90. Linh kể lại buổi tối hôm đó bằng hai câu rời: “Linh finished her project first. Then she felt her first real success.” Câu nào ghép lại đúng?

    • A. Linh had felt her first real success after she finished her project.
    • B. Linh felt her first real success before she had finished her project.
    • C. Linh felt her first real success after she had finished her project. ✓ Đáp án đúng
    • D. Linh has felt her first real success after she had finished her project.
  91. 91. Điểm tổng kết môn Thể dục của Minh gồm ba phần: kỹ năng, thái độ, và ___ trong các buổi tập.

    • A. participation ✓ Đáp án đúng
    • B. preparation
    • C. population
    • D. presentation
  92. 92. Thay từ in đậm mà giữ nguyên nghĩa câu: “Thầy Nam nodded with satisfaction when the whole class finished the warm up.”

    • A. contentment ✓ Đáp án đúng
    • B. surprise
    • C. sadness
    • D. attention
  93. 93. Bảng phân công trực nhật lớp 8B có dòng "Each group has one ___ this week." Cách viết nào đúng?

    • A. responsability
    • B. responsibilty
    • C. responsiblity
    • D. responsibility ✓ Đáp án đúng
  94. 94. Linh dán một câu lên góc học tập, gió thổi rơi mất trật tự. Xếp lại cho đúng: waking up early / is / the first step / to success / for Linh

    • A. Waking up early is the first step to success for Linh. ✓ Đáp án đúng
    • B. Wake up early is the first step to success for Linh.
    • C. Waking up early are the first step to success for Linh.
    • D. To waking up early is the first step to success for Linh.
  95. 95. Trước buổi thi hùng biện, tối nào Linh cũng đứng trước gương nói lại bài ba lần, suốt hai tuần. Hôm thi, bạn cầm micro mà tay không run nữa. Điền từ còn thiếu: 'Practising in front of the mirror every evening gave Linh the ___ she needed.'

    • A. confidence ✓ Đáp án đúng
    • B. expectation
    • C. awareness
    • D. dedication
  96. 96. Bác Tư vỗ vào cái yên xe cũ mèm: 'It does not look good, but look at the efficiency: one litre takes me forty kilometres. Twenty years, and it has never let me down.' 'Let somebody down' nghĩa là gì?

    • A. hạ ai đó xuống thấp hơn
    • B. làm ai đó thất vọng vì không giữ được điều họ trông cậy ✓ Đáp án đúng
    • C. cho ai đó xuống xe giữa đường
    • D. giảm giá cho ai đó
  97. 97. Trong bài học về ứng xử, thầy Nam vẽ hai cột lên bảng. Cột trái thầy ghi violence. Từ nào nên ghi vào cột phải?

    • A. silence
    • B. patience
    • C. violin
    • D. peace ✓ Đáp án đúng
  98. 98. Linh mười ba tuổi, bắt đầu tự đạp xe đi học, tự đặt báo thức, tự chuẩn bị đồ đi tập bơi. Từ nào TRÁI nghĩa với independence?

    • A. freedom
    • B. confidence
    • C. dependence ✓ Đáp án đúng
    • D. difference
  99. 99. Lớp Linh xem một phóng sự về bắt nạt học đường. Xem xong thầy Nam hỏi: “Which scenes showed violence?” Violence ở đây chỉ điều gì?

    • A. bạo lực ✓ Đáp án đúng
    • B. sự vi phạm nội quy
    • C. tiếng ồn lớn
    • D. sự sợ hãi
  100. 100. Minh và Linh cãi nhau ỏm tỏi về việc ai được cầm điều khiển tivi trước. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. In the end they did a compromise: cartoons first, football later.
    • B. In the end they made a compromise: cartoons first, football later. ✓ Đáp án đúng
    • C. In the end they made compromise: cartoons first, football later.
    • D. In the end they did the compromise: cartoons first, football later.
  101. 101. Ngày 2 tháng 9, cờ đỏ treo kín ngõ nhà Minh. Thầy Nam dặn cả lớp nhớ đúng tên tiếng Anh của ngày này: “National ___ Day”.

    • A. Independent
    • B. Dependence
    • C. Indefendence
    • D. Independence ✓ Đáp án đúng
  102. 102. Một câu trong bài báo tường của lớp: “The students (A) volunteering at the shelter (B) has learned more about (C) humanity than any (D) textbook could teach.” Phần nào sai?

    • A. volunteering
    • B. has learned ✓ Đáp án đúng
    • C. humanity
    • D. textbook
  103. 103. Phần chữ cái cuối cùng của mỗi từ được gạch chân. Từ nào có phần đó đọc khác ba từ kia?

    • A. survey ✓ Đáp án đúng
    • B. variety
    • C. responsibility
    • D. accountability
  104. 104. Một câu trong biên bản mượn sách của thư viện: “Linh asked the librarian (A) whether the new atlas (B) was (C) available, and (D) when could she borrow it.” Phần nào sai?

    • A. whether
    • B. was
    • C. available
    • D. when could she borrow it ✓ Đáp án đúng
  105. 105. Minh thuyết trình về phường mình và đọc: "The ___ of our ward is about twelve thousand." Chọn dạng đúng.

    • A. popular
    • B. populate
    • C. population ✓ Đáp án đúng
    • D. populated
  106. 106. Đội bóng lớp 8A vừa qua vòng loại, ai cũng có một câu bình luận. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. The harder the competition is, the more better our team plays.
    • B. The more hard the competition is, the better our team plays.
    • C. The harder the competition is, the better our team plays. ✓ Đáp án đúng
    • D. The hardest the competition is, the best our team plays.
  107. 107. Thuyết trình về nước sạch trước cả khối, Linh chốt lại: 'We ran out of the easy answers years ago. Rain water is a resource that this city throws away every single June.' 'Run out of something' nghĩa là gì?

    • A. chạy ra khỏi một chỗ nào đó
    • B. bỏ chạy khỏi một việc khó
    • C. dùng hết, không còn nữa ✓ Đáp án đúng
    • D. tìm ra được một cách mới
  108. 108. Cô giáo xếp Linh thuyết trình đúng chiều thứ Năm, mà chiều đó Linh phải đi khám mắt đã hẹn từ tháng trước. Linh muốn xin đổi mà không làm cô khó xử. Bạn ấy nên nói câu nào?

    • A. I cannot present on Thursday. I have an appointment.
    • B. Could you change the schedule for me, please?
    • C. Sorry, I will not come on Thursday.
    • D. I have an eye appointment on Thursday afternoon. Could I present on Friday instead, or is there another alternative that suits you better? ✓ Đáp án đúng
  109. 109. Linh chạy tới nhà hát lúc tám giờ mười, cửa đã đóng: “By the time she arrived, the performance ___ already ___.” Chọn cặp đúng.

    • A. has / started
    • B. had / started ✓ Đáp án đúng
    • C. was / starting
    • D. did / start
  110. 110. Cả nhóm hẹn bảy giờ tối họp online, bài phải nộp tám giờ sáng mai. Bảy giờ hai mươi vẫn thiếu hai bạn. Linh nhắn vào nhóm chat. Dòng nào vừa lịch sự vừa nói rõ tình hình?

    • A. Where are you??? We are all waiting!!!
    • B. It is fine, we can wait a bit more.
    • C. We are in a difficult situation: the deadline is eight tomorrow morning. Can you two join by half past seven, or should we split the work now? ✓ Đáp án đúng
    • D. Nobody in this group cares about the deadline.
  111. 111. Mưa trút xuống sân trường từ ba giờ chiều. Ban tổ chức nhắn vào nhóm lớp: “We have to put ___ the performance until next Saturday.” Chọn giới từ đúng.

    • A. out
    • B. off ✓ Đáp án đúng
    • C. away
    • D. down
  112. 112. Nhóm bốn bạn họp online, còn hai mươi phút nữa hết giờ mượn phòng. Một bạn trong nhóm kể chuyện đi Đà Lạt đã mười phút mà chưa vào việc. Linh muốn kéo cả nhóm về việc chính nhưng không muốn bạn quê. Bạn ấy nên nói câu nào?

    • A. Sorry to interrupt, but could you speak faster?
    • B. Can we come back to our objective? We only have twenty minutes left. ✓ Đáp án đúng
    • C. Stop talking, we have work to do.
    • D. I am afraid your story is not important.
  113. 113. Trong bài đọc có câu: 'The rules of the game were so complicated that half the class gave up after ten minutes.' Câu nào dưới đây nói lại đúng ý đó?

    • A. The game was so easy that the class finished it in ten minutes.
    • B. Half the class won the game in ten minutes.
    • C. The class did not play because the game was boring.
    • D. The game had too many rules to follow, so many students stopped playing. ✓ Đáp án đúng
  114. 114. Đọc đoạn sau rồi chọn câu mô tả đúng cuộc tranh luận. 'In the debate club the topic was school uniforms. Linh said that uniforms made everyone equal, so nobody could look richer than anybody else. Minh said that clothes were how a person spoke without talking. Neither of them brought any new facts to the room. Each was defending an idea about what a school should be.'

    • A. Linh and Minh were arguing about facts and numbers.
    • B. Their argument came from two different ideologies about school, not from different facts. ✓ Đáp án đúng
    • C. Minh simply does not like wearing his uniform.
    • D. Linh won the debate because her reason was clearer.
  115. 115. Trong bài phỏng vấn thử ở câu lạc bộ tiếng Anh, Minh viết: “Linh (A) did a good (B) impression on the interviewer (C) because she answered (D) every question calmly.” Phần nào sai?

    • A. did ✓ Đáp án đúng
    • B. impression
    • C. because
    • D. every question
  116. 116. Ngày phát quà Trung thu cần một khẩu hiệu ngắn dán trước cửa lớp. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. Help with the distribution of gifts takes only one afternoon.
    • B. Helping with the distribution of gifts take only one afternoon.
    • C. To helping with the distribution of gifts takes only one afternoon.
    • D. Helping with the distribution of gifts takes only one afternoon. ✓ Đáp án đúng
  117. 117. Linh đang cân nhắc thi vào trường chuyên cách nhà mười hai cây số. Bà Tám: 'A very good school, I know. But twelve kilometres, twice a day, in the rainy season.' Linh: '___'

    • A. Yes, that is the one real disadvantage. I am weighing it against the teachers there. ✓ Đáp án đúng
    • B. No, it is not far at all.
    • C. Twelve kilometres is a disadvantage of the rain.
    • D. I do not care about the rain.
  118. 118. Cô giáo chép câu này lên bảng để cả lớp cùng sửa: “Minh (A) gave up to learn the guitar after two weeks, so Linh (B) had to look after his (C) instrument during the (D) collaboration week.” Phần nào sai?

    • A. gave up to learn ✓ Đáp án đúng
    • B. had to look after
    • C. instrument
    • D. collaboration week
  119. 119. Trên bảng ôn tập cuối tuần có câu: “Minh (A) wishes he (B) has more (C) motivation to finish the reading list (D) before Tet.” Phần nào sai?

    • A. wishes
    • B. has ✓ Đáp án đúng
    • C. motivation
    • D. before Tet
  120. 120. Linh có người chị họ vừa tốt nghiệp. Cả nhà mừng nhất là chị đã có việc làm ổn định. Chọn từ tiếng Anh cho “việc làm, công ăn việc làm”.

    • A. employment ✓ Đáp án đúng
    • B. employee
    • C. employer
    • D. enjoyment
  121. 121. Đây là bốn từ chép từ vở của Minh sau tiết ôn tập. Ba từ viết đúng, một từ sai. Từ nào sai?

    • A. reputation
    • B. identety ✓ Đáp án đúng
    • C. exploration
    • D. conclusion
  122. 122. Hình dung cảnh này: Minh mở hộp quà sinh nhật, miệng há ra, hai mắt tròn xoe, lông mày nhướn cao. Từ nào gọi đúng thứ đang hiện trên mặt Minh?

    • A. impression
    • B. expression ✓ Đáp án đúng
    • C. emotion
    • D. reaction
  123. 123. “Minh has a tendency to leave his water bottle at school.” Cụm nào thay được cho has a tendency to?

    • A. is able to
    • B. is afraid to
    • C. tends to ✓ Đáp án đúng
    • D. is forced to
  124. 124. Bốn danh từ số nhiều, chữ s cuối được gạch chân. Từ nào có chữ s đó phát âm khác ba từ còn lại?

    • A. reputations
    • B. ambitions
    • C. populations
    • D. benefits ✓ Đáp án đúng
  125. 125. Trong nhật ký nhóm, Minh chép lại: “Linh (A) told to Minh (B) that his (C) assumption about the ticket price (D) was wrong.” Phần nào sai?

    • A. told to Minh ✓ Đáp án đúng
    • B. that
    • C. assumption
    • D. was
  126. 126. Mẹ khoe với bà Tám ngay đầu ngõ: 'Minh's marks this term were far above our expectations.' Câu đó nghĩa là gì?

    • A. Minh's parents were disappointed with his marks.
    • B. Minh's parents expected him to be top of the class.
    • C. Minh did much better this term than his parents thought he would. ✓ Đáp án đúng
    • D. Minh's marks were the same as last term.
  127. 127. Bác Tư sửa xong cái xe máy nằm chết máy ba hôm liền. Bác lau tay, ngồi bệt xuống vỉa hè ngắm nó nổ giòn. “Pure satisfaction,” bác nói. Satisfaction nghĩa là gì?

    • A. sự mệt mỏi
    • B. sự ngạc nhiên
    • C. sự kiên nhẫn
    • D. sự hài lòng, sự thoả mãn ✓ Đáp án đúng
  128. 128. “Something you must have or must do before you are allowed to join.” Từ nào khớp với định nghĩa này?

    • A. suggestion
    • B. requirement ✓ Đáp án đúng
    • C. invitation
    • D. agreement
  129. 129. Đèn đường trong ngõ nhà Minh hỏng ba tuần nay, tối đi học thêm về tối om. Cả xóm nhờ Linh viết mấy dòng gửi lên uỷ ban phường. Linh nên mở đầu bằng câu nào?

    • A. Your government is very lazy. Fix our light.
    • B. We would like to report a street light in our lane that has been broken for three weeks. ✓ Đáp án đúng
    • C. Please give us a new lamp today.
    • D. Dear government, how are you?
  130. 130. Linh mở đầu buổi họp nhóm: 'Our objective today is not to finish the poster, but to agree on what goes on it.' Cả nhóm phải hiểu thế nào?

    • A. Today the group must finish the poster.
    • B. Today the group does not need a poster at all.
    • C. Today the aim is to decide what to put on the poster, not to complete it. ✓ Đáp án đúng
    • D. The group disagrees about the poster.
  131. 131. Linh vừa định đăng ảnh cả nhóm bạn lên trang cá nhân thì bà ngoại nói: 'Ask your friends first. The photo is theirs too. That is not a rule, it is just wisdom I learned rather late.' Linh thấy bà nói đúng. Bạn nên đáp thế nào?

    • A. You are old, so of course you know.
    • B. That is old people's wisdom, grandma.
    • C. I never thought about it that way. Thank you, grandma. ✓ Đáp án đúng
    • D. I know that already.
  132. 132. Đoạn văn dưới đây nói gì về chuyện làm nhóm trưởng? 'Linh's group had classroom duty all last week. She never told anyone what to do. On Monday she came at six, opened every window and began sweeping alone. By ten past six the other four were sweeping too. On Friday nobody had to be told anything.'

    • A. A leader must give orders loudly, or nothing happens.
    • B. Leadership can be simply starting the work and letting others follow. ✓ Đáp án đúng
    • C. Linh's group did not finish their duty that week.
    • D. Leadership means coming to school at six o'clock.
  133. 133. Linh tập đàn đến rộp cả tay mà vẫn ngồi vào ghế mỗi tối. Bà Tám khen: “That girl has real determination. She never ___ up.” Chọn dạng đúng.

    • A. give
    • B. gives ✓ Đáp án đúng
    • C. giving
    • D. gave
  134. 134. Linh gõ email xin tài trợ cho câu lạc bộ vẽ. Máy tính gạch chân đỏ một từ trong dòng "Good ___ between clubs is important." Từ nào mới là cách viết đúng?

    • A. comunication
    • B. communiction
    • C. communication ✓ Đáp án đúng
    • D. commuinication
  135. 135. Thầy Nam viết lời khen đội bóng lớp lên bảng nhưng cố tình viết sai để cả lớp bắt lỗi: "I like your ___ ." Trong bốn cách viết sau, cách nào mới đúng?

    • A. enthusiam
    • B. enthousiasm
    • C. enthusiasm ✓ Đáp án đúng
    • D. enthusiasim
  136. 136. Thầy Nam lets the class hand in the group project on Wednesday or Friday. Linh thanked him for his ___.

    • A. flexibility ✓ Đáp án đúng
    • B. ability
    • C. responsibility
    • D. flexible
  137. 137. Bà Tám kể chuyện cũ: 'My sister and I did not speak to each other for a whole year. Our mother would not give up on us. She invited both of us to eat every Sunday until we spoke again. She said a relationship between sisters is not a thing you throw away.' 'Give up on someone' ở đây nghĩa là gì?

    • A. tặng quà cho ai đó
    • B. thôi không còn tin và không còn cố gắng vì người đó nữa ✓ Đáp án đúng
    • C. đứng dậy nhường chỗ cho ai đó
    • D. bỏ một thói quen xấu
  138. 138. Bức tranh tường sau dãy nhà xe mất ba ngày chủ nhật mới xong: “The mural behind the bicycle shed, ___ was a collaboration between class 8A and class 9B, is still there today.” Chọn từ đúng.

    • A. that
    • B. who
    • C. which ✓ Đáp án đúng
    • D. what
  139. 139. Linh nộp bản vẽ trễ hai hôm. Thầy dạy vẽ cầm tờ giấy lên: 'The colouring was quick, but the shading was complicated. You put off the hardest part until the last night, didn't you?' Linh gật đầu. Thầy vừa nói gì về Linh?

    • A. Linh đã bỏ hẳn không làm phần khó.
    • B. Linh để phần khó nhất lại tới tận đêm cuối mới làm. ✓ Đáp án đúng
    • C. Linh làm phần khó nhất trước tiên.
    • D. Linh nhờ người khác làm phần khó giúp mình.
  140. 140. Trong phòng truyền thống có một tấm ảnh cũ. Thầy Nam chỉ vào và giải thích: “The girl ___ the medal in that photo won the city competition last year.” Chọn dạng đúng.

    • A. holds
    • B. held
    • C. who holding
    • D. holding ✓ Đáp án đúng
  141. 141. Cuối học kỳ, mỗi bạn lớp Linh viết một trang tự nhận xét mình học được gì, hỏng chỗ nào. Từ tiếng Anh cho “sự đánh giá” là gì?

    • A. evolution
    • B. education
    • C. elevation
    • D. evaluation ✓ Đáp án đúng
  142. 142. Bài chép của Minh sau tiết hướng nghiệp: “Thầy Nam told us that the textile (A) industry (B) will need more workers (C) in the (D) following year.” Phần nào sai?

    • A. industry
    • B. will need ✓ Đáp án đúng
    • C. in
    • D. following year
  143. 143. Minh đăng ký chạy 5 km trong hội khoẻ Phù Đổng, dù từ trước tới giờ chỉ chạy nổi 2 km. Từ tiếng Anh nào có nghĩa là “thử thách”?

    • A. change
    • B. chance
    • C. challenge ✓ Đáp án đúng
    • D. charge
  144. 144. Quỹ lớp còn thiếu, mỗi bạn viết một câu vào sổ đóng góp. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. I wish my contribution is bigger, but I only have twenty thousand dong.
    • B. I wish my contribution were bigger, but I only have twenty thousand dong. ✓ Đáp án đúng
    • C. I wish my contribution will be bigger, but I only have twenty thousand dong.
    • D. I wish my contribution being bigger, but I only have twenty thousand dong.
  145. 145. Trời mưa mà thầy Nam vẫn bắt đội bóng ra sân. Thầy nói: “The more we train in the rain, ___ our advantage becomes when the final comes.” Chọn cụm đúng.

    • A. the big
    • B. bigger
    • C. the bigger ✓ Đáp án đúng
    • D. the biggest
  146. 146. Linh vẽ chân dung bà Tám, vẽ xong lại tẩy, tẩy xong lại vẽ. Cuối cùng Linh than: “Mắt thì giống rồi, nhưng the expression is wrong.” Trong câu này expression nghĩa là gì?

    • A. màu da trong bức tranh
    • B. sự biểu diễn trên sân khấu
    • C. một cụm từ tiếng Anh
    • D. nét mặt, vẻ mặt ✓ Đáp án đúng
  147. 147. Bản tin sáng trên tivi nhà bà Tám: “The new factory in the district will create ___ for about 900 people.”

    • A. employees
    • B. enjoyment
    • C. employer
    • D. employment ✓ Đáp án đúng
  148. 148. Cô chủ nhiệm ghi vào sổ liên lạc: “Minh has no motivation, so he never finishes his math homework.” Câu nào viết lại đúng và giữ nguyên nghĩa?

    • A. If Minh has motivation, he will finish his math homework.
    • B. If Minh had motivation, he would finish his math homework. ✓ Đáp án đúng
    • C. If Minh had motivation, he will finish his math homework.
    • D. If Minh would have motivation, he finished his math homework.
  149. 149. Đọc rồi trả lời. 'Mùa khô năm nay giếng nhà bác Tư cạn sớm hơn mọi năm. In the village where bác Tư grew up, water was once a free resource. Now three families share one pump. They agreed to take water only in the morning so that the pump has all afternoon to fill again.' Why do the three families take water only in the morning?

    • A. Because the pump needs the afternoon to fill up again. ✓ Đáp án đúng
    • B. Because water is free in the morning.
    • C. Because bác Tư does not like the afternoon.
    • D. Because the village has three pumps.
  150. 150. Sắp xếp thành một câu hỏi gián tiếp đúng: do you know / when / the prevention programme / starts

    • A. Do you know when does the prevention programme start?
    • B. Do you know when starts the prevention programme?
    • C. Do you know when the prevention programme starts? ✓ Đáp án đúng
    • D. Do you know that when the prevention programme starts?
  151. 151. Linh nghỉ lớp vẽ tối thứ Ba, dù đó là buổi bạn thích nhất tuần. Bạn nhắn cho cô giáo vẽ: 'I gave up my drawing class this term. Studying for the entrance exam is my priority now, but I will come back in June.' Linh muốn nói gì?

    • A. Kỳ này Linh thôi học vẽ vì việc ôn thi là ưu tiên, tháng Sáu bạn sẽ học lại. ✓ Đáp án đúng
    • B. Linh nhường suất học vẽ của mình cho một bạn khác.
    • C. Linh đứng dậy giữa buổi học vẽ rồi đi về.
    • D. Linh vừa học vẽ vừa ôn thi trong kỳ này.
  152. 152. Cô giáo trả bài truyện ngắn của Minh, đoạn kết cho mèo Bống lái tàu vũ trụ đi tìm khủng long. Cô ghi bên lề: "Your ending is really ___ ." Chọn dạng đúng của imagination.

    • A. imaginary
    • B. imaginative ✓ Đáp án đúng
    • C. imagination
    • D. imagine
  153. 153. Thầy Nam bắt tay Linh ngay dưới sân sau cuộc thi. Tối về Linh khoe với bà: “Thầy Nam ___ me that he was proud of my success.” Chọn từ đúng.

    • A. said
    • B. spoke
    • C. told ✓ Đáp án đúng
    • D. talked
  154. 154. Linh viết về bác Tư trong bài tập làm văn: “Bác Tư, (A) who old motorbike is the noisiest in the alley, does not understand the (B) significance of the new parking rule, (C) which the ward announced (D) last week.” Phần nào sai?

    • A. who old motorbike ✓ Đáp án đúng
    • B. significance
    • C. which
    • D. last week
  155. 155. Leo hết dốc lên đỉnh Hàm Rồng bằng xe đạp, Minh thở không ra hơi và gọi đó là “a real challenge”. Từ nào thay được cho challenge mà câu vẫn giữ nguyên nghĩa?

    • A. danger
    • B. disaster
    • C. change
    • D. difficulty ✓ Đáp án đúng
  156. 156. Câu chủ động treo dưới tủ kính phòng truyền thống: “Two students in class 8A made this invention last summer.” Câu bị động nào đúng?

    • A. This invention is made by two students in class 8A last summer.
    • B. This invention made by two students in class 8A last summer.
    • C. This invention was made by two students in class 8A last summer. ✓ Đáp án đúng
    • D. This invention was maked by two students in class 8A last summer.
  157. 157. Bác Tư càu nhàu khi thấy túi rác ai đó ném thẳng xuống mương đầu hẻm: "That is so ___ ." Tính từ của responsibility là responsible, vậy dạng phủ định của nó là gì?

    • A. irresponsible ✓ Đáp án đúng
    • B. unresponsible
    • C. disresponsible
    • D. non-responsible
  158. 158. Minh kể Bống ăn hết ba con cá trong một buổi trưa. Linh nhìn cái đĩa còn nguyên xương một con rồi cười: “That ___ an exaggeration, Minh.” Chọn cụm đúng.

    • A. can't be
    • B. must be ✓ Đáp án đúng
    • C. must to be
    • D. might been
  159. 159. Bác Tư nhìn cái lốp xe đạp mòn nhẵn của Minh rồi hỏi: “Cháu vẫn đi cái này à?” Bác không nói thẳng, nhưng câu đó có một ___ rất rõ: cái lốp cần thay ngay.

    • A. explanation
    • B. application
    • C. imagination
    • D. implication ✓ Đáp án đúng
  160. 160. Bốn từ này đều nằm trong bài đọc về phường của Minh. Ba từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, một từ thì không. Đó là từ nào?

    • A. education
    • B. population
    • C. obligation
    • D. majority ✓ Đáp án đúng
  161. 161. Thầy Nam vẽ sơ đồ đội hình lên bảng rồi chỉ vào đường chuyền cuối: "That was a ___ move, not luck." Chọn dạng đúng của strategy.

    • A. strategic ✓ Đáp án đúng
    • B. strategy
    • C. strategically
    • D. strategist
  162. 162. Mười giờ sáng cô thủ thư nói: “The new dictionaries are available now.” Đến chiều Minh mới kể lại cho Linh: “She said the new dictionaries ___ available.” Chọn từ đúng.

    • A. are
    • B. were ✓ Đáp án đúng
    • C. will be
    • D. have been
  163. 163. Ba trong bốn từ này nhấn âm tiết thứ hai. Từ còn lại thì không. Đó là từ nào?

    • A. production
    • B. conclusion
    • C. intention
    • D. heritage ✓ Đáp án đúng
  164. 164. Bốn từ dưới đây, ba từ cùng nói về một thứ mình xét khi mua hàng, một từ thì không. Chọn từ không cùng nhóm.

    • A. quarrel ✓ Đáp án đúng
    • B. quality
    • C. quantity
    • D. price
  165. 165. Mưa chiều đổ xuống ba mươi phút, đường vào trường ngập tới đầu gối. Bác Tư dừng xe, nhìn quanh một lúc rồi rẽ vào con hẻm nhỏ bên phải: 'Water everywhere. We need an ___ route.'

    • A. alternative ✓ Đáp án đúng
    • B. opposite
    • C. extra
    • D. available
  166. 166. Hai tám Tết, mẹ giao Linh ba việc: lau nhà, mua hoa, và chép bài giúp bạn đang ốm. Linh: 'Mẹ ơi, con làm việc nào trước ạ?' Mẹ: 'The flowers can wait. Your friend is waiting for the notes.' Mẹ muốn nói việc nào là ưu tiên?

    • A. The notes for her friend are the priority. ✓ Đáp án đúng
    • B. Buying flowers is the priority.
    • C. Cleaning the house is the priority.
    • D. Nothing is a priority today.
  167. 167. Trong biên bản họp phụ huynh cuối kỳ có một mục ghi là “evaluation of the term”. Từ nào thay được cho evaluation?

    • A. celebration
    • B. explanation
    • C. examination
    • D. assessment ✓ Đáp án đúng
  168. 168. Bác Tư mở quán sửa xe đúng 6 giờ sáng, ngày mưa cũng vậy, mùng ba Tết cũng vậy, hai mươi năm nay chưa lệch. Bác rất consistent. Từ nào trái nghĩa với consistent?

    • A. constant
    • B. persistent
    • C. inconsistent ✓ Đáp án đúng
    • D. unconsistent
  169. 169. Ba trong bốn từ dưới đây cùng nói về cách các phần được ghép lại với nhau. Từ nào không?

    • A. framework
    • B. layout
    • C. structure
    • D. surface ✓ Đáp án đúng
  170. 170. Cuối buổi họp tổ dân phố, bác Tư đứng dậy, rút tờ tiền gấp tư trong túi áo: “I would like to ___ a small contribution to the flood fund.” Chọn động từ đúng.

    • A. do
    • B. make ✓ Đáp án đúng
    • C. take
    • D. put
  171. 171. Bảng thông báo của phường viết: “The (A) distribution of the free milk (B) will been (C) done by the (D) Red Cross next week.” Phần nào sai?

    • A. distribution
    • B. will been ✓ Đáp án đúng
    • C. done
    • D. Red Cross
  172. 172. Trong bài đọc về ban cán sự lớp có từ accountability, sáu âm tiết. Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ mấy?

    • A. Âm tiết thứ hai
    • B. Âm tiết thứ ba
    • C. Âm tiết thứ tư ✓ Đáp án đúng
    • D. Âm tiết thứ năm
  173. 173. Thầy Nam viết bốn từ lên bảng rồi bảo cả lớp tìm từ lạc nhóm. Từ nào không cùng nhóm với ba từ còn lại?

    • A. minority
    • B. majority
    • C. kindness ✓ Đáp án đúng
    • D. half
  174. 174. Bà ngoại của Linh chưa bao giờ dùng điện thoại thông minh, tuần nào cũng viết thư tay gửi lên thành phố. Câu nào đặt dấu phẩy và đại từ quan hệ đúng?

    • A. Linh's grandmother, who belongs to a generation without smartphones, still writes letters by hand. ✓ Đáp án đúng
    • B. Linh's grandmother, that belongs to a generation without smartphones, still writes letters by hand.
    • C. Linh's grandmother who belongs to a generation without smartphones, still writes letters by hand.
    • D. Linh's grandmother, which belongs to a generation without smartphones, still writes letters by hand.
  175. 175. Minh tập cả tháng mới bơi hết được 25 m bể. Về nhà Minh khoe với Linh: “It’s a small ___, but it’s mine.”

    • A. achievement ✓ Đáp án đúng
    • B. agreement
    • C. arrangement
    • D. advantage
  176. 176. Muốn vào đội bơi của trường thì phải bơi được 50 m, ai cũng phải qua vòng đó. Từ tiếng Anh nào chỉ “điều kiện bắt buộc”?

    • A. requirement ✓ Đáp án đúng
    • B. request
    • C. recruitment
    • D. question
  177. 177. Lịch học thêm của Linh đổi được giờ, đổi được ngày, nghỉ một buổi thì học bù buổi khác. Thứ đó gọi là flexibility. Từ nào trái nghĩa?

    • A. ability
    • B. rigidity ✓ Đáp án đúng
    • C. possibility
    • D. difficulty
  178. 178. Thầy Nam đọc một định nghĩa rồi bảo cả lớp tìm từ khớp với nó: “something that happens as a result of an earlier action”.

    • A. reason
    • B. purpose
    • C. condition
    • D. consequence ✓ Đáp án đúng
  179. 179. Bảng tin lớp ghi: "Our first map was ___ , so we drew it again." Từ trái nghĩa của accurate được tạo bằng tiền tố nào?

    • A. unaccurate
    • B. non-accurate
    • C. disaccurate
    • D. inaccurate ✓ Đáp án đúng
  180. 180. Minh cần mượn bộ dụng cụ thí nghiệm ở phòng thiết bị để mang về lớp làm bài nhóm. Bạn gõ cửa, thầy Nam đang ngồi trong. Minh nên nói câu nào?

    • A. Give me the equipment.
    • B. Could I borrow this equipment for our lesson, please? ✓ Đáp án đúng
    • C. I want the equipment now.
    • D. Do you have equipment? Bring it to my class.
  181. 181. Khách vừa dựng xe trước cổng, bà Tám đã rót nước, kéo ghế, giục ở lại ăn cơm, hỏi cả chuyện đường xa có mệt không. Từ nào gọi đúng cách bà Tám đối với khách?

    • A. hospitality ✓ Đáp án đúng
    • B. hospital
    • C. generosity
    • D. popularity
  182. 182. Chữ i đầu tiên của mỗi từ được gạch chân. Từ nào có chữ i đó đọc khác ba từ kia?

    • A. identity ✓ Đáp án đúng
    • B. imagination
    • C. inspiration
    • D. intention
  183. 183. Sau trận thua 0 tới 3, đội bóng lớp Linh ngồi lại mổ xẻ từng đường chuyền hỏng. Việc phân tích đó, tiếng Anh gọi là gì?

    • A. analyse
    • B. analyst
    • C. paralysis
    • D. analysis ✓ Đáp án đúng
  184. 184. Bài tập nhóm của Linh vẽ biểu đồ số nước máy nhà mình dùng mỗi tháng trong năm. Tiêu đề nào đặt đúng cho biểu đồ đó?

    • A. Water consumption per month ✓ Đáp án đúng
    • B. Water consumer per month
    • C. Water consume per month
    • D. Water conception per month
  185. 185. Trên đường vào Mỹ Sơn, hướng dẫn viên nói với đoàn của lớp Linh: “These brick towers were built by the Champa ___ more than a thousand years ago.”

    • A. civilization ✓ Đáp án đúng
    • B. civil
    • C. citizen
    • D. celebration
  186. 186. Phường vừa họp về chuyện đầu hẻm nhà bác Tư năm nào cũng ngập. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. A new prevention plan will be announced before the rainy season. ✓ Đáp án đúng
    • B. A new prevention plan will announced before the rainy season.
    • C. A new prevention plan is going to announced before the rainy season.
    • D. A new prevention plan will be announce before the rainy season.
  187. 187. Minh tả buổi sáng ở đầu ngõ: “(A) The more rice bà Tám cooks, (B) the more early she (C) has to get up, because a large (D) quantity takes longer to steam.” Phần nào sai?

    • A. The more rice
    • B. the more early ✓ Đáp án đúng
    • C. has to get up
    • D. quantity
  188. 188. Bác Tư chở hàng cho mấy sạp trái cây chợ sáng chứ không chạy tua du lịch. Chuyển câu “Bác Tư does business with the fruit sellers.” sang câu hỏi Yes/No.

    • A. Does bác Tư does business with the fruit sellers?
    • B. Do bác Tư does business with the fruit sellers?
    • C. Does bác Tư make business with the fruit sellers?
    • D. Does bác Tư do business with the fruit sellers? ✓ Đáp án đúng
  189. 189. Thầy Nam xin phép cho lớp đi bảo tàng. Trong giấy ghi: "This is an ___ trip, not a holiday." Chọn dạng đúng của education.

    • A. educate
    • B. education
    • C. educational ✓ Đáp án đúng
    • D. educatedly
  190. 190. Đọc rồi trả lời: vì sao việc Minh làm được gọi là một innovation? 'The old fan in Minh's classroom only turned one way, so the two rows by the window got all the wind and the back row got none. Minh taped a piece of cardboard to the ceiling at an angle. Nobody bought anything, nobody moved a desk, and by Friday the back row had stopped complaining.'

    • A. Because he bought a new fan for the class.
    • B. Because he is the cleverest student in his class.
    • C. Because innovation means repairing broken machines.
    • D. Because he solved an old problem with a cheap idea that nobody had tried before. ✓ Đáp án đúng
  191. 191. Cô chủ nhiệm ghi vào học bạ của Linh: "Linh solves problems in a very ___ way." Dạng nào của creativity điền vào đây mới đúng?

    • A. creativity
    • B. create
    • C. creatively
    • D. creative ✓ Đáp án đúng
  192. 192. Bài viết dự thi về ngôi trường của Linh có câu kết: “Our school is more than a building; it is an ___ that has served this ward since 1962.”

    • A. instruction
    • B. institution ✓ Đáp án đúng
    • C. instrument
    • D. installation
  193. 193. Trong buổi tranh luận lớp 8A về việc có nên cấm xe máy vào phố đi bộ, bốn từ này được nhắc tới. Từ nào có trọng âm rơi vào âm tiết KHÁC ba từ còn lại?

    • A. benefit
    • B. evidence
    • C. circumstance
    • D. ambition ✓ Đáp án đúng
  194. 194. Rút gọn cho gọn hơn mà không đổi nghĩa: “The garden which was planted by the conservation club is behind the library.”

    • A. The garden planting by the conservation club is behind the library.
    • B. The garden planted by the conservation club is behind the library. ✓ Đáp án đúng
    • C. The garden was planted by the conservation club is behind the library.
    • D. The garden which planted by the conservation club is behind the library.
  195. 195. Bống nằm trên nóc tủ nghe Linh than thở về giá vé xem phim. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: if / entertainment / were / cheaper / we / would / go out / every weekend

    • A. If entertainment was cheaper, we will go out every weekend.
    • B. If entertainment cheaper were, we would go out every weekend.
    • C. If entertainment were cheaper, we would go out every weekend. ✓ Đáp án đúng
    • D. If entertainment would be cheaper, we went out every weekend.
  196. 196. Bốn từ dưới đây xuất hiện trong nhận xét cuối kỳ của Linh. Từ nào có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai?

    • A. accurate
    • B. variety ✓ Đáp án đúng
    • C. confident
    • D. strategy
  197. 197. Máy lọc nước cuối hành lang mới thay, bốn bạn tả nó bốn kiểu khác nhau. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. The machine stands at the end of the corridor is more efficient than the old one.
    • B. The machine stood at the end of the corridor is more efficient than the old one.
    • C. The machine standing at the end of the corridor is more efficient than the old one. ✓ Đáp án đúng
    • D. The machine which standing at the end of the corridor is more efficient than the old one.
  198. 198. Trong bài viết về đội bóng trường, Linh có câu: 'Thầy Nam's habit of arriving before his players has influenced the whole team.' Câu nào dưới đây gần nghĩa nhất với câu của Linh?

    • A. Thầy Nam arrives at the same time as his players.
    • B. The football team has influenced thầy Nam.
    • C. Because thầy Nam always comes early, his players have started coming early too. ✓ Đáp án đúng
    • D. Thầy Nam forces his players to arrive early.
  199. 199. Điểm kiểm tra Toán của Linh cả học kỳ: 8, 8, 8.5, 8, 8.5. Cô giáo ghi vào sổ một chữ: “consistent”. Từ nào cùng nghĩa với consistent trong ngữ cảnh này?

    • A. excellent
    • B. sudden
    • C. rising
    • D. steady ✓ Đáp án đúng
  200. 200. Trong giờ ôn thi, thầy Nam đố: ba từ chỉ việc mình làm với con số, một từ chỉ chính con số. Từ nào lạc nhóm?

    • A. analysis
    • B. data ✓ Đáp án đúng
    • C. evaluation
    • D. conclusion
  201. 201. Gạch chân chữ c đứng đầu mỗi từ dưới đây. Từ nào có chữ c đó phát âm khác ba từ kia?

    • A. conflict
    • B. circumstance ✓ Đáp án đúng
    • C. creativity
    • D. communication
  202. 202. Bác Tư dựng xe, kể: “I bought a large quantity of rice yesterday.” Hôm sau Linh thuật lại: “Bác Tư said he ___ a large quantity of rice the day before.” Chọn dạng đúng.

    • A. buys
    • B. bought
    • C. had bought ✓ Đáp án đúng
    • D. has bought
  203. 203. Câu gốc dán ở bảng tin: “The school postponed the ceremony because nobody understood its significance.” Câu nào cùng nghĩa?

    • A. The school put the ceremony out because nobody understood its significance.
    • B. The school gave the ceremony up because nobody understood its significance.
    • C. The school put the ceremony off because nobody understood its significance. ✓ Đáp án đúng
    • D. The school looked the ceremony after because nobody understood its significance.
  204. 204. Sách Sinh học của Linh có một chương tên là “Changes during adolescence”. Từ adolescence nghĩa là gì?

    • A. tuổi thơ ấu
    • B. tuổi già
    • C. tuổi vị thành niên, tuổi mới lớn ✓ Đáp án đúng
    • D. sự trưởng thành hoàn toàn
  205. 205. Minh tháo tung cái quạt bàn hỏng ra xem bên trong có gì, ốc vít rơi đầy nền nhà. Bố không mắng, bố chỉ nói: “___ is how engineers start.”

    • A. Curiosity ✓ Đáp án đúng
    • B. Cruelty
    • C. Courage
    • D. Carelessness
  206. 206. Thầy Nam vỗ vai Minh trước lượt chạy tiếp sức cuối: "Just run your own race. I have full ___ in you." Chọn dạng đúng của từ confident.

    • A. confidently
    • B. confident
    • C. confidence ✓ Đáp án đúng
    • D. confide
  207. 207. Chị họ của Linh vừa nộp bài cho một tạp chí khoa học. Từ câu “The research will be published next April.”, hãy chuyển sang câu hỏi Yes/No.

    • A. Will be the research published next April?
    • B. Will the research be published next April? ✓ Đáp án đúng
    • C. Does the research will be published next April?
    • D. Will the research published next April?
  208. 208. Lần nào gặp người lạ Linh cũng lúng túng đỏ mặt: “Linh is not good at making a first impression.” Câu nào diễn đạt lại bằng wish?

    • A. Linh wishes she were good at making a first impression. ✓ Đáp án đúng
    • B. Linh wishes she is good at making a first impression.
    • C. Linh wishes she will be good at making a first impression.
    • D. Linh wishes she would good at making a first impression.
  209. 209. Bống rình con thạch sùng sau tủ lạnh suốt buổi tối, đuôi ngoe nguẩy không chịu đi ngủ. Mẹ Minh cười: “That cat’s curiosity again.” Từ curiosity nghĩa là gì?

    • A. tính tò mò ✓ Đáp án đúng
    • B. tính lười biếng
    • C. sự tức giận
    • D. sự cẩn thận
  210. 210. Linh dán tấm ảnh lò gốm Bát Tràng lên tường rồi thở dài: “I wish my town ___ a pottery industry like that.” Chọn dạng đúng.

    • A. has
    • B. had ✓ Đáp án đúng
    • C. would have
    • D. will have
  211. 211. Linh viết mở bài cho bài luận về nghề nghiệp: “___ for a school project ___ harder than it looks.” Chọn cặp từ đúng.

    • A. Do research / is
    • B. Doing research / are
    • C. To doing research / is
    • D. Doing research / is ✓ Đáp án đúng
  212. 212. Linh làm báo tường về khu phố cổ, câu mở đầu là: The old quarter is part of our city's ___ . Bạn nào trong nhóm chép đúng chính tả?

    • A. heritage ✓ Đáp án đúng
    • B. heritege
    • C. heiritage
    • D. herritage
  213. 213. Minh loay hoay mãi không ra bài hình. Linh ngồi xuống cạnh, vẽ lại hình rồi hỏi ngược: 'Which line did the problem give you, and which line did you draw yourself?' Minh im mấy giây rồi kêu lên một tiếng. Minh: '___'

    • A. Now I have a real understanding of it. I drew a line that was never there. ✓ Đáp án đúng
    • B. Now I remember the answer.
    • C. You are so clever, chị.
    • D. Please do the next one for me.
  214. 214. Giờ ra chơi, hai tổ tranh nhau cái sân bóng duy nhất, ai cũng bảo tổ mình tới trước. Thầy Nam: 'One court, two teams, fifteen minutes of break. What do you suggest?' Linh: '___'

    • A. Our team was here first, sir.
    • B. We can share it: our team plays the first seven minutes, theirs plays the rest. ✓ Đáp án đúng
    • C. Let them have it. We will not play today.
    • D. Cooperation is very important, sir.
  215. 215. Minh làm đổ cả cốc nước ra bàn hàng xôi rồi vơ vội cái khăn của bà Tám lau đúng chỗ ướt nhất. Bà Tám nhìn cái bàn còn loang lổ, cười: 'Wipe the whole ___ , not just the middle.'

    • A. surface ✓ Đáp án đúng
    • B. skin
    • C. floor
    • D. side
  216. 216. Linh và bạn cùng bàn cãi nhau cả tuần về việc có nên cấm xe máy vào phố đi bộ. Bạn cùng bàn: 'I still think you are wrong, but now I see why bà Tám is angry.' Linh: '___'

    • A. That is enough. You lost.
    • B. My perspective is the only correct one.
    • C. Thank you for looking at it from my perspective. ✓ Đáp án đúng
    • D. Fine, you are right and I am wrong.
  217. 217. Bà ốm ba hôm, Minh phải trông em nên chưa làm xong bài nộp. Sáng nay bạn gặp thầy Nam ở hành lang và muốn xin nộp muộn một ngày. Nói thế nào cho phải?

    • A. I could not do my homework. My grandmother was ill.
    • B. Thank you for your understanding, I will send it tomorrow.
    • C. May I hand it in tomorrow, sir? My grandmother was ill and I looked after my sister. ✓ Đáp án đúng
    • D. You must let me hand it in tomorrow.
  218. 218. Bác Tư chở Minh đi học thì thủng lốp giữa đường, còn mười phút nữa vào lớp. Bác Tư: 'This is a bad situation. Run to school, I will call your teacher.' Minh: '___'

    • A. You are welcome.
    • B. I am sorry to hear that.
    • C. No problem, I am fine.
    • D. Thanks, bác Tư. I will run, and I will tell thầy Nam you called. ✓ Đáp án đúng
  219. 219. Linh lật quyển sổ vẽ cũ của mẹ ra khoe với Minh: "This old sketchbook is still a big ___ for me." Chọn dạng đúng.

    • A. inspire
    • B. inspiration ✓ Đáp án đúng
    • C. inspiring
    • D. inspired
  220. 220. Minh viết bài luận về điện thoại, có câu "Too much ___ on the phone is bad for us." Danh từ của động từ depend là gì?

    • A. dependance
    • B. dependness
    • C. dependence ✓ Đáp án đúng
    • D. dependment
  221. 221. Bà Tám ốm mất một tuần, Linh nhận trông tiệm xôi giúp. Cô ghi vào sổ của hội phụ nữ phường: “I will look ___ the shop until Sunday.” Chọn giới từ đúng.

    • A. for
    • B. at
    • C. after ✓ Đáp án đúng
    • D. up
  222. 222. Bác Tư khoe con trai vừa xin đi học nghề sửa xe ở Bình Dương: "He is very ___ ." Tính từ của danh từ ambition là gì?

    • A. ambitious ✓ Đáp án đúng
    • B. ambitionous
    • C. ambitional
    • D. ambitive
  223. 223. Thầy Nam cầm quyển sổ thu chi, nói chắc nịch: “I am sure the welfare fund does not have enough money.” Câu nào cùng nghĩa?

    • A. The welfare fund can't have enough money. ✓ Đáp án đúng
    • B. The welfare fund mustn't have enough money.
    • C. The welfare fund might not have enough money.
    • D. The welfare fund doesn't must have enough money.
  224. 224. Thầy Nam viết lên bảng trước buổi ngoại khoá: 'A helmet is essential when you ride a motorbike, even for two hundred metres.' Ý thầy là gì?

    • A. You may wear a helmet if you want to.
    • B. You must wear a helmet, even on a very short ride. ✓ Đáp án đúng
    • C. A helmet is only useful on long rides.
    • D. Helmets are expensive for motorbike riders.
  225. 225. Quỹ giúp bạn khó khăn của lớp 8A vừa mở, ai cũng muốn viết một câu vận động dán lên bảng. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. If the class would raise more money, the welfare fund helped six students.
    • B. If the class raises more money, the welfare fund would helped six students.
    • C. If the class raised more money, the welfare fund will help six students.
    • D. If the class raised more money, the welfare fund would help six students. ✓ Đáp án đúng
  226. 226. Đọc định nghĩa rồi chọn từ khớp: “the way two people or things act towards and affect each other”.

    • A. interaction ✓ Đáp án đúng
    • B. reaction
    • C. connection
    • D. attention
  227. 227. Cuối buổi ngoại khoá, thầy Nam nói thầy chấm sự tham gia chứ không chấm ai thắng ai thua. Từ tiếng Anh nào là “sự tham gia”?

    • A. presentation
    • B. participation ✓ Đáp án đúng
    • C. preparation
    • D. participant
  228. 228. Sắp xếp các mảnh sau thành câu đúng: public transport / had stopped / before / we / reached / the bus stop

    • A. Public transport had stopped before we reached the bus stop. ✓ Đáp án đúng
    • B. Public transport stopped before we had reached the bus stop.
    • C. Public transport had stopped before we had reached the bus stop.
    • D. Public transport has stopped before we reached the bus stop.
  229. 229. Trên tấm poster Linh dán ở đầu giường có dòng chữ "Space ___ " kèm hình con tàu vũ trụ. Danh từ của động từ explore là từ nào?

    • A. explorement
    • B. exploration ✓ Đáp án đúng
    • C. exploring
    • D. explorance
  230. 230. Sân trường ngập nước lần thứ ba trong tuần. Thầy Nam nhắn vào nhóm đội bóng: 'Rain again. We will put off training until Thursday, but the discipline stays the same: everyone runs two rounds at home.' 'Put off' trong câu này nghĩa là gì?

    • A. hoãn lại, dời sang lúc khác ✓ Đáp án đúng
    • B. cởi ra, bỏ ra
    • C. tắt đi
    • D. loại ai đó ra khỏi đội
  231. 231. Chỉ trong một tháng, trước cổng trường mọc thêm hai quán trà sữa và một xe bánh tráng. Cô hiệu trưởng dán thông báo ngay cửa bảo vệ: 'The school gate is not a ___ area. No selling inside the yellow line.'

    • A. commercial ✓ Đáp án đúng
    • B. commerce
    • C. crowded
    • D. public
  232. 232. Bà Tám tay còn dính nếp, quay sang nhờ Linh: “Can you write my name on the contribution list?” Câu tường thuật nào đúng?

    • A. Bà Tám asked Linh to write her name on the contribution list. ✓ Đáp án đúng
    • B. Bà Tám asked Linh write her name on the contribution list.
    • C. Bà Tám said Linh to write her name on the contribution list.
    • D. Bà Tám asked Linh that she wrote her name on the contribution list.
  233. 233. Nhà bác Tư có khách dưới quê ra chơi. Bác nhường luôn cái giường, mình ra võng nằm. Người khách kể lại chuyện đó và gọi tên nó là “Vietnamese hospitality”. Từ này nghĩa là gì?

    • A. bệnh viện
    • B. lòng hiếu khách ✓ Đáp án đúng
    • C. sự giàu có
    • D. sự yên tĩnh
  234. 234. Linh lôi vở tập vẽ hồi lớp 3 ra, đặt cạnh vở bây giờ, lật song song từng trang một rồi cười khùng khục. Việc Linh đang làm gọi là gì?

    • A. correction
    • B. collection
    • C. competition
    • D. comparison ✓ Đáp án đúng
  235. 235. Đọc đoạn sau rồi trả lời câu hỏi. 'Last Sunday the city government closed Nguyen Hue street to motorbikes from six in the evening. Linh's class argued about it the next morning. Half the class said that families walking with small children were the priority. Linh disagreed: bà Tám sells sticky rice from her motorbike, and that evening she went home with half her pot still full.' What is Linh's main point?

    • A. The street should never be closed to anyone.
    • B. Bà Tám sold more sticky rice that evening.
    • C. People who earn a living on a motorbike also lose something when the street closes. ✓ Đáp án đúng
    • D. Walking families are not important.
  236. 236. Minh viết vào bài luận: “If I (A) was you, I (B) would enter the singing (C) competition next (D) month.” Phần nào sai?

    • A. was ✓ Đáp án đúng
    • B. would enter
    • C. competition
    • D. month
  237. 237. Sách Lịch sử của Linh mở đầu chương một bằng một định nghĩa: “a society with its own cities, writing and laws, developed over a long time”. Từ nào khớp?

    • A. population
    • B. civilization ✓ Đáp án đúng
    • C. generation
    • D. celebration
  238. 238. “Treating one group of people worse than another because of who they are.” Từ nào khớp với định nghĩa này?

    • A. determination
    • B. discrimination ✓ Đáp án đúng
    • C. distribution
    • D. disagreement
  239. 239. Hai tám Tết, nhà nào trong ngõ cũng bận. Mẹ gọi ngày hôm đó là “a day of preparation”. Từ preparation nghĩa là gì?

    • A. sự nghỉ ngơi
    • B. sự chuẩn bị ✓ Đáp án đúng
    • C. sự dọn dẹp nhà cửa
    • D. sự chờ đợi
  240. 240. Từ imagination có năm âm tiết. Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ mấy?

    • A. Âm tiết thứ nhất
    • B. Âm tiết thứ ba
    • C. Âm tiết thứ tư ✓ Đáp án đúng
    • D. Âm tiết thứ năm
  241. 241. Minh làm mất chìa khoá nhà lần thứ ba trong một học kỳ. Linh: 'If I lend you my key, do you promise to hang it on the hook every time?' Minh: '___'

    • A. I guarantee it. On the hook, every single day. ✓ Đáp án đúng
    • B. Yes, I promise you will hang it.
    • C. I guarantee.
    • D. Maybe. I will try to remember.
  242. 242. Bạn cùng bàn của Linh viết: “Linh practises the piano four hours a day, so her (A) determination (B) can't be (C) doubted, but she (D) must to be very tired.” Phần nào sai?

    • A. determination
    • B. can't be
    • C. doubted
    • D. must to be ✓ Đáp án đúng
  243. 243. Bốn danh từ dưới đây gạch chân phần đuôi. Từ nào có phần đuôi đọc khác ba từ còn lại?

    • A. production
    • B. education
    • C. exploration
    • D. conclusion ✓ Đáp án đúng
  244. 244. Cầu Long Biên nhìn từ dưới sông lên: hàng nghìn thanh sắt bắt chéo nhau, thanh nào đỡ thanh nào lộ ra rất rõ. Từ nào tả đúng cái bộ khung đó?

    • A. surface
    • B. sculpture
    • C. system
    • D. structure ✓ Đáp án đúng
  245. 245. Đọc hai câu của Linh trong buổi tranh luận: (1) "The two groups had a conflict about the rules." và (2) "Her idea conflicts with mine." Trọng âm của từ conflict rơi vào đâu trong mỗi câu?

    • A. Âm tiết đầu ở cả hai câu
    • B. Câu 1 nhấn âm tiết đầu, câu 2 nhấn âm tiết hai ✓ Đáp án đúng
    • C. Âm tiết hai ở cả hai câu
    • D. Câu 1 nhấn âm tiết hai, câu 2 nhấn âm tiết đầu
  246. 246. Đọc rồi trả lời: đoạn văn cho thấy điều gì về bà Tám? 'Bà Tám has sold sticky rice at the corner of the lane since 1998. She soaks the rice at four every morning, even on the first day of Tet, even in the year she broke her wrist. Her son asks her to stop. She says her customers know where to find her.'

    • A. She keeps her stall because she badly needs the money.
    • B. She stopped selling in the year she broke her wrist.
    • C. She does not listen to her son because she is a stubborn person.
    • D. Her dedication comes from not wanting to disappoint the customers who know where to find her. ✓ Đáp án đúng
  247. 247. Sáng thứ Hai loa phường đọc bản tin, bà Tám vừa gói xôi vừa nghe: 'From next month, the city ___ will pay for one free bus ticket a day for every student in the city.' Nghe xong bà quay sang Minh: 'Từ tháng sau con đi xe buýt khỏi mất tiền rồi.'

    • A. industry
    • B. population
    • C. institution
    • D. government ✓ Đáp án đúng
  248. 248. Đi viếng đám tang mà mặc áo phông in hình chú hề thì không appropriate chút nào. Từ nào là dạng trái nghĩa ĐÚNG của appropriate?

    • A. approximate
    • B. unappropriate
    • C. inappropriate ✓ Đáp án đúng
    • D. disappropriate
  249. 249. Chữ g trong mỗi từ được gạch chân. Ba từ có chữ g đọc giống nhau, một từ thì khác. Từ khác là từ nào?

    • A. strategy
    • B. heritage
    • C. majority
    • D. obligation ✓ Đáp án đúng
  250. 250. Linh vẽ con hẻm nhà mình, nhưng mái nhà cuối hẻm lại to bằng mái nhà ngay trước mặt. Thầy dạy vẽ gõ nhẹ vào tờ giấy: 'Your lines are clean, but the ___ is wrong. Things that are far away must get smaller.'

    • A. surface
    • B. structure
    • C. proportion
    • D. perspective ✓ Đáp án đúng
  251. 251. Bà Tám bán xôi hai chục năm, ngày nào gạo cũng chọn kỹ từ tối hôm trước. Trong câu “the quality of her rice never drops”, có thể thay quality bằng từ nào?

    • A. quantity
    • B. price
    • C. standard ✓ Đáp án đúng
    • D. amount
  252. 252. Họp phụ huynh đầu năm, Linh xin nói một câu về chuyện kẹt xe trước cổng: “If our school ___ free transport, fewer parents would ride motorbikes at seven in the morning.” Chọn dạng đúng của động từ.

    • A. provides
    • B. will provide
    • C. provided ✓ Đáp án đúng
    • D. would provide
  253. 253. Sau buổi văn nghệ, bốn bạn về kể lại cùng một lời khen của thầy Nam. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. Thầy Nam said us that our performance was the best of the evening.
    • B. Thầy Nam told that our performance was the best of the evening.
    • C. Thầy Nam told to us our performance was the best of the evening.
    • D. Thầy Nam said that our performance was the best of the evening. ✓ Đáp án đúng
  254. 254. Trong bài luận về khu phố cổ, Linh viết: “When globalization increases, cities change faster.” Câu nào cùng nghĩa mà dùng cấu trúc so sánh kép?

    • A. The more globalization increases, the more fast cities change.
    • B. More globalization increases, faster cities change.
    • C. The most globalization increases, the fastest cities change.
    • D. The more globalization increases, the faster cities change. ✓ Đáp án đúng
  255. 255. Cuối năm thầy Nam dán lên bảng tin dòng chữ: “Linh: 100 buổi bơi, không nghỉ buổi nào. A real achievement.” Từ achievement trong dòng chữ đó nghĩa là gì?

    • A. lời khen của thầy giáo
    • B. thành tích, kết quả đạt được sau khi cố gắng ✓ Đáp án đúng
    • C. sự cố gắng, sự nỗ lực
    • D. buổi lễ trao giải cuối năm
  256. 256. Chọn từ khớp định nghĩa: “the time of life between being a child and being an adult”.

    • A. childhood
    • B. adulthood
    • C. adolescence ✓ Đáp án đúng
    • D. experience
  257. 257. Sau chuyến đi rừng ngập mặn Cần Giờ, tổ bốn nộp bốn câu tường thuật khác nhau. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. When we got there, the conservation team has already planted two hundred trees.
    • B. When we had got there, the conservation team already planted two hundred trees.
    • C. When we got there, the conservation team had already plant two hundred trees.
    • D. When we got there, the conservation team had already planted two hundred trees. ✓ Đáp án đúng
  258. 258. Linh viết đơn xin nghỉ buổi tập văn nghệ vì bà ngoại ốm. Trong câu "Under this ___ I cannot join," từ nào là cách viết đúng?

    • A. circumstance ✓ Đáp án đúng
    • B. circumtance
    • C. sircumstance
    • D. circumstence
  259. 259. Trên bài khảo sát của câu lạc bộ có câu: “(A) Watching short videos (B) are the cheapest (C) entertainment for (D) many students in my class.” Phần nào sai?

    • A. Watching
    • B. are ✓ Đáp án đúng
    • C. entertainment
    • D. many students
  260. 260. Linh vẽ lại sơ đồ con hẻm nhà mình. Bác Tư ngó qua rồi gật gù: "You drew every corner very ___ ." Chọn dạng đúng.

    • A. accurately ✓ Đáp án đúng
    • B. accurate
    • C. accuracy
    • D. accurateness
  261. 261. Lớp Linh phải làm xong báo tường trong hai ngày. Bốn bạn vẽ, ba bạn viết, Minh dán, không ai giành việc của ai. Cô chủ nhiệm treo tờ báo lên cửa lớp rồi viết ở góc bảng: 'Two days, one wall newspaper. This is what ___ looks like.'

    • A. competition
    • B. cooperation ✓ Đáp án đúng
    • C. concentration
    • D. contribution
  262. 262. Mẹ đi làm ca tối, dặn với lại từ ngoài cửa: 'Look after Minh tonight. He needs concentration for his test tomorrow, so no games after nine.' 'Look after' nghĩa là gì?

    • A. nhìn theo phía sau lưng ai đó
    • B. trông nom, chăm sóc ai đó ✓ Đáp án đúng
    • C. đi tìm ai đó
    • D. bắt chước ai đó
  263. 263. Thầy Nam muốn hỏi Minh cho lịch sự thay vì hỏi thẳng. Từ câu hỏi trực tiếp “Where did you see that advertisement?”, câu hỏi gián tiếp nào đúng?

    • A. Could you tell me where did you see that advertisement?
    • B. Could you tell me where you saw that advertisement? ✓ Đáp án đúng
    • C. Could you tell me where you did see that advertisement?
    • D. Could you tell me where saw you that advertisement?
  264. 264. Bà Tám nói với Linh: “Cháu học giỏi thế này thì bà chẳng lo gì cho cái nhà này nữa.” Câu nói đó có một implication. Cụm nào cùng nghĩa với implication ở đây?

    • A. explanation
    • B. complication
    • C. suggested meaning ✓ Đáp án đúng
    • D. application
  265. 265. Linh viết trong nhật ký cuối học kỳ: “The teacher ___ first impression of me was completely wrong now calls on me every single lesson.” Chọn từ nối đúng.

    • A. who
    • B. whose ✓ Đáp án đúng
    • C. which
    • D. that
  266. 266. Linh định nhắn tin xin nghỉ học bằng câu “hey teacher im sick lol”. Mẹ đọc xong lắc đầu: “That is not ___ for a message to your teacher.”

    • A. approximate
    • B. appropriate ✓ Đáp án đúng
    • C. appreciate
    • D. appropriately
  267. 267. Lớp Linh có 32 bạn. Khi bỏ phiếu chọn nơi đi dã ngoại, 29 bạn chọn Cúc Phương, 3 bạn chọn bảo tàng. Nhóm 3 bạn là minority. Vậy nhóm 29 bạn gọi là gì?

    • A. majority ✓ Đáp án đúng
    • B. maximum
    • C. minimum
    • D. quantity
  268. 268. Đội bóng của thầy Nam thua ba trận liền, vậy mà sáng nào cũng đủ mười một bạn ở sân lúc sáu giờ. Cuối mùa giải thầy ghi vào sổ đội: 'We lost again, but the ___ of this team is the one thing that I will not have to teach next year.'

    • A. discipline ✓ Đáp án đúng
    • B. punishment
    • C. talent
    • D. victory
  269. 269. Buổi phỏng vấn học bổng, cô giáo gấp hồ sơ lại rồi hỏi Linh: “I wonder ___ you would define integrity in one sentence.” Chọn từ đúng.

    • A. how ✓ Đáp án đúng
    • B. that
    • C. what
    • D. which
  270. 270. Câu này nằm trong bài kiểm tra của Minh: “Minh (A) realised that his story about the snake (B) was an (C) exaggeration only after everybody (D) have laughed.” Phần nào sai?

    • A. realised
    • B. was
    • C. exaggeration
    • D. have laughed ✓ Đáp án đúng
  271. 271. Giữa buổi tranh luận lớp về việc có nên cấm xe máy vào phố đi bộ, Linh giơ tờ khảo sát lên: "I have ___ right here." Bạn thư ký chép lên bảng theo cách nào mới đúng?

    • A. evidence ✓ Đáp án đúng
    • B. evidance
    • C. evidense
    • D. evedence
  272. 272. Thầy Nam nghỉ dạy hai hôm liền, cả lớp bắt đầu đoán già đoán non. Câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. Thầy Nam might is ill, but that is only an assumption.
    • B. Thầy Nam might to be ill, but that is only an assumption.
    • C. Thầy Nam might be ill, but that is only an assumption. ✓ Đáp án đúng
    • D. Thầy Nam might been ill, but that is only an assumption.
  273. 273. Đọc đoạn sau, rồi chọn câu nói đúng điều đã xảy ra. 'For three years the students at Linh's school threw everything into one bin. Then Linh made a poster showing how long a plastic bottle stays in the ground: four hundred and fifty years. Nobody made a new rule and nobody was punished, but by May there were two bins in every classroom, and the plastic one was always the fuller of the two.'

    • A. The school made a new rule about rubbish in May.
    • B. Plastic bottles are safe because they disappear after four hundred and fifty years.
    • C. The students threw away more plastic in May than before.
    • D. Linh's poster changed what the students knew, and their habits changed without any rule. ✓ Đáp án đúng
  274. 274. Linh thức tới hai giờ sáng xem hết bộ phim. Sáng hôm sau ngủ gật ngay giờ Văn, bị thầy gọi lên bảng. “That was the ___ of staying up so late,” Linh thừa nhận.

    • A. reason
    • B. purpose
    • C. consequence ✓ Đáp án đúng
    • D. experience
  275. 275. Trong sổ tay từ vựng của Linh có một dòng định nghĩa: “a habit of usually behaving in a particular way”. Từ nào khớp với dòng đó?

    • A. ability
    • B. tension
    • C. tendency ✓ Đáp án đúng
    • D. attempt
  276. 276. Cô chủ nhiệm ghi vào sổ liên lạc: 'Minh cannot keep his concentration for more than ten minutes when the phone is on his desk.' Câu nào diễn đạt lại đúng ý cô?

    • A. Minh studies for exactly ten minutes every day.
    • B. Minh's phone stops working after ten minutes.
    • C. If the phone is next to him, Minh loses his focus very quickly. ✓ Đáp án đúng
    • D. Minh needs his phone in order to concentrate.
  277. 277. Bài đọc về giáo dục có bốn từ này. Ba từ chỉ một tổ chức có tên, có trụ sở, có người làm việc bên trong. Từ nào không phải?

    • A. hospital
    • B. tradition ✓ Đáp án đúng
    • C. university
    • D. institution
  278. 278. Đọc kỹ rồi chọn câu đúng. 'Minh started drawing dinosaurs because Linh drew them first. Two years later he draws only rockets, and he never copies his sister any more. But he still holds the pencil the way she does, low and almost flat on the paper.' Câu nào nói đúng về ảnh hưởng của Linh với Minh?

    • A. Linh's influence ended when Minh changed his subject.
    • B. Minh still copies his sister's drawings.
    • C. Linh's influence stayed in the way Minh draws, not in what he draws. ✓ Đáp án đúng
    • D. Minh taught Linh how to hold a pencil.
  279. 279. Trên bàn bếp nhà bà Tám lúc bốn giờ sáng: gạo nếp đã ngâm, lá dong lau sạch xếp thành chồng, dây lạt cuộn sẵn, nồi nước còn chưa bắc lên bếp. Cảnh đó là cảnh gì?

    • A. celebration
    • B. preparation ✓ Đáp án đúng
    • C. production
    • D. presentation
  280. 280. Linh vừa gấp sách vừa nói với Minh: “I am reading a book about brain research.” Câu tường thuật nào đúng?

    • A. Linh said that she is reading a book about brain research.
    • B. Linh said that she was reading a book about brain research. ✓ Đáp án đúng
    • C. Linh said that she read a book about brain research.
    • D. Linh said me that she was reading a book about brain research.
  281. 281. Hoá đơn điện tháng bảy nhà Minh ghi một dòng: “Electricity consumption: 412 kWh”. Con hiểu consumption là gì?

    • A. số tiền phải trả
    • B. lượng tiêu thụ ✓ Đáp án đúng
    • C. sự tiết kiệm
    • D. sự hỏng hóc
  282. 282. Trong buổi sinh hoạt lớp, một bạn kể chuyện bị loại khỏi nhóm làm bài chỉ vì nói giọng miền Trung. Thầy Nam gọi đúng tên việc đó: “That is ___, and it stops here.”

    • A. determination
    • B. disappointment
    • C. discrimination ✓ Đáp án đúng
    • D. discussion
  283. 283. Sáng ra cổng trường dán chi chít giấy quảng cáo lớp học thêm. Thầy Nam hỏi ai làm, bác bảo vệ lắc đầu: “The advertisement ___ on the school gate last night.” Chọn dạng đúng.

    • A. was put ✓ Đáp án đúng
    • B. was putted
    • C. is put
    • D. was putting
  284. 284. Trên hộp bánh trung thu bà Tám bán có dòng chữ "Date of ___ " in mờ ở đáy hộp. Danh từ của động từ produce điền vào đó là từ nào?

    • A. producing
    • B. production ✓ Đáp án đúng
    • C. producement
    • D. productivity
  285. 285. Linh đặt hai bức tranh cạnh nhau để nhìn cho ra chỗ khác nhau. Từ tiếng Anh cho “sự so sánh” là gì?

    • A. compare
    • B. comparative
    • C. comparison ✓ Đáp án đúng
    • D. companion
  286. 286. Hình dung sân trường giờ ra chơi: hai bạn đổi truyện cho nhau, ba bạn cãi nhau về luật đá cầu, một bạn nhờ bạn khác buộc lại tóc. Danh từ nào gọi chung tất cả những việc qua lại đó?

    • A. instruction
    • B. introduction
    • C. interaction ✓ Đáp án đúng
    • D. attraction
  287. 287. Lớp bình chọn tên cho tờ báo tường. Bạn thư ký ghi kết quả lên bảng: "The ___ chose Muc Tim." Từ nào viết đúng?

    • A. majorty
    • B. mejority
    • C. majority ✓ Đáp án đúng
    • D. majoraty
  288. 288. Minh viết trong bài luận: 'Living far from school has one big disadvantage: I must leave home at half past five.' Câu nào nói lại đúng ý của Minh?

    • A. Minh enjoys leaving home early.
    • B. Minh lives near his school.
    • C. Minh's school starts at half past five.
    • D. The bad side of living far away is that Minh has to get up very early. ✓ Đáp án đúng

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay