Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 13-14 tuổi

88 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 13-14 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'This song ... sung by many students.'

    • A. are
    • B. is ✓ Đáp án đúng
    • C. am
  2. 2. Chọn từ đúng: 'They have known each other ... ten years.'

    • A. since
    • B. in
    • C. for ✓ Đáp án đúng
  3. 3. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'If you eat too much candy, you ... get a toothache.'

    • A. would
    • B. will ✓ Đáp án đúng
    • C. did
  4. 4. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Watch the weather ... to know when a storm is coming.'

    • A. factory
    • B. forecast ✓ Đáp án đúng
    • C. festival
  5. 5. Từ 'evacuate' có nghĩa là gì?

    • A. xây dựng lại
    • B. sơ tán ✓ Đáp án đúng
    • C. dự báo
  6. 6. Câu bị động của 'They will build a new school.' là câu nào?

    • A. A new school will be built. ✓ Đáp án đúng
    • B. A new school will built.
    • C. A new school is built.
  7. 7. Câu hỏi đúng với 'used to' là câu nào?

    • A. Did you use to play hide-and-seek? ✓ Đáp án đúng
    • B. Did you used to play hide-and-seek?
    • C. Do you use to play hide-and-seek?
  8. 8. Chọn từ đúng: 'My grandfather used to ... to school.' (Ngày xưa ông tôi thường đi bộ đến trường.)

    • A. walking
    • B. walk ✓ Đáp án đúng
    • C. walked
  9. 9. Chọn từ đúng: 'I have ... my breakfast.' (Tôi đã ăn sáng rồi.)

    • A. ate
    • B. eaten ✓ Đáp án đúng
    • C. eat
  10. 10. Câu 'Unless you hurry, you will miss the bus.' có nghĩa giống câu nào?

    • A. If you hurry, you will miss the bus.
    • B. If you don't hurry, you will miss the bus. ✓ Đáp án đúng
    • C. If you hurry, you won't miss the bus.
  11. 11. Chọn từ đúng: 'The storm ... many houses in the village last year.'

    • A. destroys
    • B. destroy
    • C. destroyed ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Từ 'traditional' có nghĩa là gì?

    • A. hiện đại
    • B. tiện lợi
    • C. truyền thống ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Câu bị động nhấn mạnh vào hành động hoặc đối tượng chịu tác động, chứ không nhấn mạnh người làm. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  14. 14. Từ 'just' được đặt ở vị trí nào trong câu 'I have finished my homework.'?

    • A. Giữa 'have' và 'finished' ✓ Đáp án đúng
    • B. Trước 'have'
    • C. Ở cuối câu
  15. 15. 'Rescue workers' có nghĩa là 'nhân viên cứu hộ'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  16. 16. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'This is the first time I ... eaten sushi.'

    • A. has
    • B. had
    • C. have ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Quá khứ phân từ (V3) của động từ 'go' là gì?

    • A. gone ✓ Đáp án đúng
    • B. went
    • C. goed
  18. 18. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'If Lan ... free time, she will visit her grandparents.'

    • A. has ✓ Đáp án đúng
    • B. have
    • C. had
  19. 19. Câu 'There used to be a big tree here.' có nghĩa là gì?

    • A. Ở đây sẽ có một cây to
    • B. Ở đây đang có một cây to
    • C. Trước đây ở đây từng có một cây to, nay không còn ✓ Đáp án đúng
  20. 20. Câu 'The window is broke.' là câu bị động đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'We should ... water during a drought.'

    • A. waste
    • B. throw
    • C. save ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Chọn từ đúng: 'If we recycle, we will help ... the environment.'

    • A. protect ✓ Đáp án đúng
    • B. protecting
    • C. protected
  23. 23. Từ 'modern' có nghĩa là gì?

    • A. hiện đại ✓ Đáp án đúng
    • B. cổ xưa
    • C. chậm chạp
  24. 24. Từ 'damage' có nghĩa là 'thiệt hại'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  25. 25. Cụm từ 'in the past' có nghĩa là gì?

    • A. trong tương lai
    • B. trong quá khứ ✓ Đáp án đúng
    • C. ngay bây giờ
  26. 26. Quá khứ phân từ (V3) của động từ 'make' là gì?

    • A. maked
    • B. making
    • C. made ✓ Đáp án đúng
  27. 27. Câu nào dưới đây là câu bị động?

    • A. They painted the house last week.
    • B. The house was painted last week. ✓ Đáp án đúng
    • C. They were painting the house.
  28. 28. Chọn từ đúng: 'The letter ... written by Nam yesterday.'

    • A. was ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. were
  29. 29. Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều gì?

    • A. Điều không có thật ở hiện tại
    • B. Điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai ✓ Đáp án đúng
    • C. Điều không có thật trong quá khứ
  30. 30. Quá khứ phân từ (V3) của động từ 'write' là gì?

    • A. wrote
    • B. writed
    • C. written ✓ Đáp án đúng
    • D. writing
  31. 31. Câu bị động của 'She has finished the report.' là câu nào?

    • A. The report has finished.
    • B. The report is been finished.
    • C. The report has been finished. ✓ Đáp án đúng
  32. 32. Dạng phủ định đúng của 'used to' là gì?

    • A. don't used to
    • B. didn't use to ✓ Đáp án đúng
    • C. didn't used to
  33. 33. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'She hasn't finished her homework ....'

    • A. yet ✓ Đáp án đúng
    • B. already
    • C. just
  34. 34. 'Đèn dầu' - vật quen thuộc trong nhà ngày xưa - trong tiếng Anh là gì?

    • A. street light
    • B. oil lamp ✓ Đáp án đúng
    • C. candle
  35. 35. Trong câu bị động, ta có thể bỏ cụm 'by people' hoặc 'by someone' khi không cần thiết. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  36. 36. 'Núi lửa phun trào' trong tiếng Anh là gì?

    • A. volcanic eruption ✓ Đáp án đúng
    • B. forest fire
    • C. heavy snowstorm
  37. 37. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'We have ... in Ha Noi since 2020.'

    • A. live
    • B. lived ✓ Đáp án đúng
    • C. living
  38. 38. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'You will be tired tomorrow ... you go to bed late tonight.'

    • A. unless
    • B. so
    • C. if ✓ Đáp án đúng
  39. 39. Từ 'victim' có nghĩa là gì?

    • A. nạn nhân ✓ Đáp án đúng
    • B. người cứu hộ
    • C. tình nguyện viên
  40. 40. Sau 'used to' động từ phải thêm đuôi -ed. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  41. 41. Trong câu bị động, người thực hiện hành động thường đứng sau từ nào?

    • A. with
    • B. for
    • C. by ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Chọn từ đúng: 'My bike ... stolen last night.' (Xe đạp của tôi bị lấy trộm tối qua.)

    • A. was ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. has
  43. 43. Câu 'Nam has gone to Hue.' có nghĩa là gì?

    • A. Nam đã từng đến Huế và trở về rồi
    • B. Nam đã đi Huế và hiện vẫn chưa về ✓ Đáp án đúng
    • C. Nam đang định đi Huế
  44. 44. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The trees ... planted last month.'

    • A. were ✓ Đáp án đúng
    • B. was
    • C. are
  45. 45. Trong thì hiện tại hoàn thành, 'has' được dùng với chủ ngữ 'she'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  46. 46. Chọn từ đúng: 'She will be late if she ... the bus.'

    • A. will miss
    • B. miss
    • C. misses ✓ Đáp án đúng
  47. 47. Từ 'earthquake' có nghĩa là gì?

    • A. núi lửa
    • B. động đất ✓ Đáp án đúng
    • C. sóng thần
  48. 48. Chọn từ đúng: 'These cakes ... made by my mother.'

    • A. was
    • B. were ✓ Đáp án đúng
    • C. is
  49. 49. Từ 'flood' có nghĩa là gì?

    • A. hạn hán
    • B. động đất
    • C. lũ lụt ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Chọn từ đúng: 'What will you do if you ... the game?'

    • A. win ✓ Đáp án đúng
    • B. will win
    • C. won
  51. 51. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My mother didn't ... to have a mobile phone when she was young.'

    • A. use ✓ Đáp án đúng
    • B. used
    • C. uses
  52. 52. Câu hỏi đúng ở thì hiện tại hoàn thành là câu nào?

    • A. Have you finished your homework? ✓ Đáp án đúng
    • B. Do you finished your homework?
    • C. Did you have finished your homework?
  53. 53. Chọn từ đúng: 'She has lived in Ha Noi ... 2015.'

    • A. for
    • B. since ✓ Đáp án đúng
    • C. from
  54. 54. Từ 'yet' thường được dùng trong câu phủ định và câu hỏi của thì hiện tại hoàn thành. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  55. 55. Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề 'If' dùng thì hiện tại đơn. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  56. 56. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The village was ... by the earthquake.'

    • A. damage
    • B. damaged ✓ Đáp án đúng
    • C. damaging
  57. 57. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'A new bridge ... be built next year.'

    • A. is
    • B. will ✓ Đáp án đúng
    • C. was
  58. 58. Câu 'I have saw that film.' là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  59. 59. Ngày xưa chưa có điện thoại, người ta thường liên lạc với người ở xa bằng cách gửi gì?

    • A. letters ✓ Đáp án đúng
    • B. emails
    • C. video calls
  60. 60. Chọn từ đúng: 'Have you ever ... to Da Nang?' (Bạn đã từng đến Đà Nẵng chưa?)

    • A. be
    • B. went
    • C. been ✓ Đáp án đúng
  61. 61. Câu nào dưới đây SAI ngữ pháp?

    • A. If she comes, I will be happy.
    • B. If she will come, I will be happy. ✓ Đáp án đúng
    • C. I will be happy if she comes.
  62. 62. Câu bị động của 'People speak English all over the world.' là câu nào?

    • A. English is speaking all over the world.
    • B. English is spoken all over the world. ✓ Đáp án đúng
    • C. English spoken all over the world.
  63. 63. Mệnh đề 'If' có thể đứng sau mệnh đề chính, ví dụ 'We will stay at home if it rains.'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  64. 64. Câu điều kiện loại 1 diễn tả điều không có thật ở hiện tại. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  65. 65. 'Forest fire' có nghĩa là 'lũ quét'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Chọn từ đúng: 'If it rains, we ... at home.'

    • A. stayed
    • B. stay
    • C. will stay ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Chọn mệnh đề đúng để hoàn thành câu: 'If the weather is nice, ...'

    • A. we go camping yesterday
    • B. we would go camping
    • C. we will go camping ✓ Đáp án đúng
  68. 68. Chọn từ đúng: 'Rice ... grown in Vietnam.' (Lúa gạo được trồng ở Việt Nam.)

    • A. are
    • B. be
    • C. is ✓ Đáp án đúng
  69. 69. Trạng từ nào dưới đây thường đi với thì hiện tại hoàn thành?

    • A. yesterday
    • B. already ✓ Đáp án đúng
    • C. last week
  70. 70. Cấu trúc của câu điều kiện loại 1 là gì?

    • A. If + quá khứ đơn, would + động từ
    • B. If + hiện tại đơn, will + động từ ✓ Đáp án đúng
    • C. If + hiện tại đơn, hiện tại đơn
  71. 71. Câu bị động ở thì hiện tại đơn có cấu trúc nào?

    • A. am/is/are + quá khứ phân từ (V3) ✓ Đáp án đúng
    • B. am/is/are + động từ thêm -ing
    • C. have/has + động từ nguyên mẫu
  72. 72. 'Drought' là hiện tượng gì?

    • A. Hạn hán do thiếu mưa kéo dài ✓ Đáp án đúng
    • B. Mưa lớn kéo dài gây ngập
    • C. Gió xoáy rất mạnh
  73. 73. Thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh được tạo thành theo cấu trúc nào?

    • A. have/has + động từ thêm -ing
    • B. will + động từ nguyên mẫu
    • C. have/has + quá khứ phân từ (V3) ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'People ... to travel by horse in the past.'

    • A. use
    • B. using
    • C. used ✓ Đáp án đúng
  75. 75. Khi mệnh đề 'If' đứng trước mệnh đề chính, ta dùng dấu gì để ngăn cách hai mệnh đề?

    • A. Dấu phẩy ✓ Đáp án đúng
    • B. Dấu chấm
    • C. Không cần dấu nào
  76. 76. Câu 'If I will see him, I will tell him.' là câu đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Sóng thần (tsunami) thường xảy ra sau hiện tượng nào?

    • A. Hạn hán kéo dài
    • B. Động đất dưới đáy biển ✓ Đáp án đúng
    • C. Cháy rừng lớn
  78. 78. Cấu trúc 'used to + động từ nguyên mẫu' diễn tả điều gì?

    • A. Thói quen trong quá khứ, nay không còn nữa ✓ Đáp án đúng
    • B. Thói quen ở hiện tại
    • C. Dự định trong tương lai
  79. 79. Từ 'landslide' có nghĩa là gì?

    • A. lốc xoáy
    • B. mưa đá
    • C. sạt lở đất ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Breakfast is ... at 7 a.m. every day.'

    • A. serve
    • B. serving
    • C. served ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Từ 'convenient' có nghĩa là 'tiện lợi'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  82. 82. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Life in the past was ... than life today.' (Cuộc sống ngày xưa chậm hơn ngày nay.)

    • A. slow
    • B. slower ✓ Đáp án đúng
    • C. slowest
  83. 83. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Many people lost their homes and became ... after the flood.'

    • A. homeless ✓ Đáp án đúng
    • B. homework
    • C. homesick
  84. 84. Thì hiện tại hoàn thành được tạo bằng 'did + động từ nguyên mẫu'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  85. 85. Chọn từ đúng: 'If you ... hard, you will pass the exam.'

    • A. study ✓ Đáp án đúng
    • B. will study
    • C. studied
  86. 86. 'Used to' được dùng để nói về thói quen ở hiện tại. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  87. 87. Cơn bão nhiệt đới rất mạnh thường gặp ở châu Á được gọi là gì trong tiếng Anh?

    • A. typhoon ✓ Đáp án đúng
    • B. thunder
    • C. shower
  88. 88. Từ 'nowadays' có nghĩa là 'ngày nay'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay