Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 14-15 tuổi
288 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 14-15 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Chọn câu đúng: Cô ấy kể cho tôi nghe về chuyến đi, điều đó khiến tôi rất thích thú.
- A. She told me about the trip, that made me excited.
- B. She told me about the trip, who made me excited.
- C. She told me about the trip which made me excited it.
- D. She told me about the trip, which made me excited. ✓ Đáp án đúng
2. Trong câu tường thuật, trạng từ chỉ nơi chốn "here" thường được đổi thành "there". Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
3. Rút gọn mệnh đề quan hệ: The girl who is standing there is my sister. Dạng rút gọn đúng là:
- A. The girl stood there is my sister.
- B. The girl to stand there is my sister.
- C. The girl stands there is my sister.
- D. The girl standing there is my sister. ✓ Đáp án đúng
4. Từ "litter" (danh từ) nghĩa là rác vứt bừa bãi nơi công cộng. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
5. Chọn đại từ quan hệ đúng: The man ... helped us is my uncle.
- A. who ✓ Đáp án đúng
- B. which
- C. whose
- D. where
6. Từ nào có nghĩa là "biến đổi khí hậu"?
- A. weather forecast
- B. natural resource
- C. greenhouse
- D. climate change ✓ Đáp án đúng
7. Điền từ: If I ... more time, I would learn to play the guitar.
- A. have
- B. will have
- C. would have
- D. had ✓ Đáp án đúng
8. Câu gốc "The Earth goes around the Sun" khi tường thuật có thể giữ nguyên thì hiện tại đơn vì đó là sự thật hiển nhiên. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
9. "Phong Nha - Ke Bang" nổi tiếng với các hang động, tiếng Anh là "caves". Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
10. Điền từ: The students ... are learning English will visit Britain next year.
- A. which
- B. who ✓ Đáp án đúng
- C. whom
- D. where
11. Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tái chế"?
- A. recycle ✓ Đáp án đúng
- B. reduce
- C. reuse
- D. refuse
12. Câu gốc: "I must go home now." Câu tường thuật thường gặp nhất là:
- A. He said he must going home then.
- B. He said he had to go home then. ✓ Đáp án đúng
- C. He said he must to go home now.
- D. He said he will go home then.
13. Chọn câu tường thuật đúng: "I visited Sa Pa last year," Nam said.
- A. Nam said he visits Sa Pa last year.
- B. Nam said he has visited Sa Pa last year.
- C. Nam said he would visit Sa Pa the previous year.
- D. Nam said he had visited Sa Pa the previous year. ✓ Đáp án đúng
14. Tường thuật câu mệnh lệnh: "Close the door," he said to me. - Câu nào đúng?
- A. He told me close the door.
- B. He said me to close the door.
- C. He told to me closing the door.
- D. He told me to close the door. ✓ Đáp án đúng
15. Trường hợp nào BẮT BUỘC dùng "that" thay cho who/which?
- A. Sau dạng so sánh nhất như "the most beautiful" ✓ Đáp án đúng
- B. Sau danh từ chỉ người
- C. Sau dấu phẩy
- D. Sau giới từ
16. "Local specialties" nghĩa là gì?
- A. đặc sản địa phương ✓ Đáp án đúng
- B. người dân địa phương
- C. phương tiện địa phương
- D. lễ hội địa phương
17. Điền từ đúng: If it ... tomorrow, we will stay at home.
- A. rains ✓ Đáp án đúng
- B. will rain
- C. rained
- D. would rain
18. Tường thuật câu hỏi Yes/No: She asked, "Are you a student?" - Chọn câu đúng.
- A. She asked if I was a student. ✓ Đáp án đúng
- B. She asked was I a student.
- C. She asked if was I a student.
- D. She asked that I was a student.
19. Tường thuật câu hỏi: He asked me, "Where do you live?" - Câu nào đúng?
- A. He asked me where did I live.
- B. He asked me where do I live.
- C. He asked me where I live?
- D. He asked me where I lived. ✓ Đáp án đúng
20. Trong câu điều kiện loại 1, ta có thể dùng "unless" thay cho "if... not". Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
21. Câu nào SAI ngữ pháp?
- A. If it will snow, we will go skiing. ✓ Đáp án đúng
- B. If she comes early, we will start on time.
- C. If I had a car, I would drive to Da Lat.
- D. If they don't hurry, they will miss the bus.
22. Chọn động từ đúng: She ... me that the museum was closed.
- A. said
- B. spoke
- C. told ✓ Đáp án đúng
- D. talked
23. Điền từ: Factories should not ... waste into rivers.
- A. dumb
- B. damp
- C. dump ✓ Đáp án đúng
- D. pump
24. Chọn câu điều kiện loại 2 đúng về môi trường:
- A. If everyone recycles, there would be less rubbish.
- B. If everyone recycled, there will be less rubbish.
- C. If everyone recycled, there would be less rubbish. ✓ Đáp án đúng
- D. If everyone would recycle, there was less rubbish.
25. Điền từ: If you study hard, you ... pass the exam.
- A. would
- B. are
- C. were
- D. will ✓ Đáp án đúng
26. Chọn câu nối đúng: I like the painting. It was made by a Vietnamese artist.
- A. I like the painting who was made by a Vietnamese artist.
- B. I like the painting whom was made by a Vietnamese artist.
- C. I like the painting which was made by a Vietnamese artist. ✓ Đáp án đúng
- D. I like the painting where was made by a Vietnamese artist.
27. Từ nào chỉ "loài có nguy cơ tuyệt chủng"?
- A. dangerous species
- B. endangered species ✓ Đáp án đúng
- C. enormous species
- D. endless species
28. Khi tường thuật, ta luôn phải lùi thì kể cả khi động từ tường thuật ở thì hiện tại ("He says..."). Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
29. Chọn câu đồng nghĩa với "If you don't water the plants, they will die."
- A. Unless you don't water the plants, they will die.
- B. If you water the plants, they will die.
- C. Unless you water the plants, they will die. ✓ Đáp án đúng
- D. Unless you water the plants, they won't die.
30. "Sightseeing" nghĩa là gì?
- A. mua sắm
- B. đặt phòng khách sạn
- C. đổi tiền
- D. tham quan ngắm cảnh ✓ Đáp án đúng
31. Chọn dạng đúng: If I were a bird, I ... over the mountains.
- A. would fly ✓ Đáp án đúng
- B. will fly
- C. fly
- D. flew
32. Điền từ: Hoi An is famous ... its ancient town and lanterns.
- A. for ✓ Đáp án đúng
- B. of
- C. in
- D. with
33. Điền từ: Cutting down forests is called ... .
- A. reforestation
- B. information
- C. deforestation ✓ Đáp án đúng
- D. decoration
34. Vịnh Hạ Long trong tiếng Anh được viết là:
- A. Ha Long Beach
- B. Ha Long Island
- C. Ha Long Lake
- D. Ha Long Bay ✓ Đáp án đúng
35. Chọn từ đúng: Nha Trang has beautiful ... with white sand.
- A. bays
- B. beaches ✓ Đáp án đúng
- C. fields
- D. forests
36. Từ "population" trong tiếng Anh có nghĩa là "ô nhiễm". Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
37. Nối hai câu: I read a story. The story was very moving. Câu nối đúng là:
- A. I read a story who was very moving.
- B. I read a story which was very moving. ✓ Đáp án đúng
- C. I read a story what was very moving.
- D. I read a story whose was very moving.
38. Câu nào diễn đạt đúng "Chúng ta nên mang túi vải khi đi mua sắm"?
- A. We should bring cloth bags when going shopping. ✓ Đáp án đúng
- B. We should bring plastic bags when going shopping.
- C. We must throw cloth bags when shopping.
- D. We should buy plastic bags for shopping.
39. Câu nào ĐÚNG ngữ pháp?
- A. My mother, that is a doctor, works in Hanoi.
- B. My mother, which is a doctor, works in Hanoi.
- C. My mother who is a doctor, works in Hanoi.
- D. My mother, who is a doctor, works in Hanoi. ✓ Đáp án đúng
40. Chọn dạng đúng: If I ... rich, I would travel around the world.
- A. am
- B. was going
- C. were ✓ Đáp án đúng
- D. will be
41. Từ nào chỉ loại hình "du lịch sinh thái"?
- A. economy tourism
- B. electronic tourism
- C. extra tourism
- D. ecotourism ✓ Đáp án đúng
42. Từ nào chỉ "đồ lưu niệm"?
- A. memory
- B. souvenir ✓ Đáp án đúng
- C. luggage
- D. landmark
43. Chọn câu hoàn chỉnh phù hợp: "If we don't act now, ..."
- A. many species would disappear.
- B. many species disappeared.
- C. many species had disappeared.
- D. many species will disappear. ✓ Đáp án đúng
44. Trong câu "The girl (whom) I met yesterday is my classmate", đại từ quan hệ có thể lược bỏ vì:
- A. nó chỉ người
- B. nó đứng sau dấu phẩy
- C. nó làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ ✓ Đáp án đúng
- D. nó là "whom" chứ không phải "who"
45. Điền từ: If we ... trees, we will have more shade in the schoolyard.
- A. plant ✓ Đáp án đúng
- B. planted
- C. will plant
- D. would plant
46. Câu điều kiện loại 2 diễn tả tình huống không có thật ở hiện tại. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
47. Điền từ đúng: Air ... is a serious problem in big cities.
- A. pollute
- B. polluted
- C. polluting
- D. pollution ✓ Đáp án đúng
48. Cụm "book a hotel room" nghĩa là "đọc sách trong phòng khách sạn". Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
49. Chọn câu đúng ngữ pháp về môi trường:
- A. If we will protect forests, animals will have homes.
- B. If we protect forests, animals have will homes.
- C. If we protect forests, animals will have homes. ✓ Đáp án đúng
- D. If we protecting forests, animals will have homes.
50. Từ nào là tính từ chỉ "thân thiện với môi trường"?
- A. eco-friendly ✓ Đáp án đúng
- B. environment
- C. environmentally
- D. environmentalist
51. "Greenhouse effect" được dịch là "hiệu ứng nhà kính". Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
52. Điền từ: We should turn off the lights to save ... .
- A. rubbish
- B. pollution
- C. smoke
- D. energy ✓ Đáp án đúng
53. Chuyển sang câu tường thuật: He said, "I will call you tomorrow." - Chọn câu đúng.
- A. He said he will call me tomorrow.
- B. He said he would call me the next day. ✓ Đáp án đúng
- C. He said he would call you tomorrow.
- D. He said I would call him the next day.
54. Điền từ: Many tourists like to visit the ... markets in the Mekong Delta.
- A. flying
- B. floating ✓ Đáp án đúng
- C. falling
- D. flowing
55. Câu gốc: "We have finished the project," they said. Câu tường thuật đúng là:
- A. They said they had finished the project. ✓ Đáp án đúng
- B. They said they have finished the project.
- C. They said they finished the project.
- D. They said they would finish the project.
56. Điền từ đúng: Mai said she ... to Hue the previous summer. (câu gốc: "I went to Hue last summer.")
- A. went
- B. had gone ✓ Đáp án đúng
- C. has gone
- D. goes
57. Từ nào KHÔNG liên quan đến năng lượng tái tạo (renewable energy)?
- A. solar power
- B. coal ✓ Đáp án đúng
- C. wind power
- D. hydropower
58. Câu "The house which I live is old." là đúng ngữ pháp. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
59. Chọn đại từ quan hệ đúng: This is the book ... changed my life.
- A. which ✓ Đáp án đúng
- B. who
- C. whom
- D. whose
60. Nguyên tắc "3Rs" trong bảo vệ môi trường gồm những từ nào?
- A. Read, Run, Rest
- B. Repair, Return, Remove
- C. Reduce, Reuse, Recycle ✓ Đáp án đúng
- D. Refuse, Repeat, Report
61. Điền từ: The teacher told us ... to talk in the library. (câu gốc: "Don't talk in the library.")
- A. no
- B. not ✓ Đáp án đúng
- C. don't
- D. doesn't
62. Trong tiếng Anh, "Mekong Delta" nghĩa là "Đồng bằng sông Cửu Long". Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
63. Câu gốc: "I can swim very well," said Nam. Câu tường thuật đúng là:
- A. Nam said he can swim very well.
- B. Nam said he could swim very well. ✓ Đáp án đúng
- C. Nam said I could swim very well.
- D. Nam told he could swim very well.
64. Câu "If I will see him, I will tell him the news." là đúng ngữ pháp. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
65. Điền từ: Lan said that she was doing her homework ... . (câu gốc có "now")
- A. then ✓ Đáp án đúng
- B. now
- C. today
- D. soon
66. Từ nào có nghĩa là "ô nhiễm"?
- A. pollution ✓ Đáp án đúng
- B. protection
- C. population
- D. production
67. Chọn từ đúng: We stayed in a ... house to learn about local life in Mai Chau.
- A. still
- B. steel
- C. stilt ✓ Đáp án đúng
- D. stall
68. Điền từ đúng: If people ... plastic bags, the environment would be cleaner.
- A. don't use
- B. won't use
- C. didn't use ✓ Đáp án đúng
- D. hadn't used
69. Điền từ đúng: Da Lat is well-known for its cool ... all year round.
- A. clime
- B. climate ✓ Đáp án đúng
- C. climb
- D. climax
70. "Environmental protection" nghĩa là gì?
- A. Phát triển kinh tế
- B. Ô nhiễm không khí
- C. Bảo vệ môi trường ✓ Đáp án đúng
- D. Biến đổi khí hậu
71. Trong mệnh đề quan hệ không xác định (có dấu phẩy), ta KHÔNG được dùng "that". Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
72. Chọn cụm từ đúng nghĩa "tiết kiệm nước":
- A. spend water
- B. waste water
- C. take water
- D. save water ✓ Đáp án đúng
73. Chọn câu điều kiện đúng: If I ... to Con Dao, I would go diving.
- A. go
- B. will go
- C. went ✓ Đáp án đúng
- D. would go
74. Câu nào dùng mệnh đề quan hệ SAI?
- A. The film that we saw was boring.
- B. The boy which sits next to me is Nam. ✓ Đáp án đúng
- C. The teacher who teaches us English is kind.
- D. The pen which is on the table is mine.
75. Chuyển sang câu tường thuật: She said, "I am tired." - Câu nào đúng?
- A. She said she is tired.
- B. She said I was tired.
- C. She said she was tired. ✓ Đáp án đúng
- D. She says she was tired.
76. Điền từ: My family went ... a two-day trip to Ninh Binh.
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. at
- C. in
- D. for
77. Điền từ: Ha Long Bay is a place ... attracts millions of tourists every year.
- A. that ✓ Đáp án đúng
- B. who
- C. whose
- D. when
78. Câu gốc: "Please help me with my bags," she said. Câu tường thuật lịch sự nhất là:
- A. She ordered me to help her with her bags.
- B. She said me to help her bags.
- C. She warned me to help her with her bags.
- D. She asked me to help her with her bags. ✓ Đáp án đúng
79. Từ nào có nghĩa là "khách du lịch"?
- A. traveller agency
- B. tourist ✓ Đáp án đúng
- C. tourism
- D. touring
80. Chọn dạng đúng: If the weather is nice this weekend, we ... to Sa Pa.
- A. would go
- B. went
- C. will go ✓ Đáp án đúng
- D. go
81. Ý nghĩa của câu "If I lived near the sea, I would swim every day." là:
- A. Tôi sống gần biển và bơi mỗi ngày.
- B. Tôi sẽ chuyển đến sống gần biển.
- C. Tôi không sống gần biển nên không bơi mỗi ngày. ✓ Đáp án đúng
- D. Tôi đã từng sống gần biển.
82. Trong câu "The man who lives next door is a doctor", ta có thể bỏ "who" mà câu vẫn đúng. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
83. Chọn câu đúng: Đây là chiếc xe đạp mà bố tôi đã mua cho tôi.
- A. This is the bicycle who my father bought for me.
- B. This is the bicycle which my father bought it for me.
- C. This is the bicycle whose my father bought for me.
- D. This is the bicycle that my father bought for me. ✓ Đáp án đúng
84. Câu "He asked me what was my name." là câu tường thuật đúng ngữ pháp. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
85. Điền từ: Recycling is an activity ... helps reduce waste.
- A. who
- B. that ✓ Đáp án đúng
- C. where
- D. when
86. Chọn câu đúng: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ xin lỗi cô ấy.
- A. If I am you, I will apologize to her.
- B. If I were you, I would apologize to her. ✓ Đáp án đúng
- C. If I were you, I will apologize to her.
- D. If I was you, I apologize to her.
87. Chọn đại từ quan hệ đúng: The tourists ... visited Hoi An loved the ancient houses.
- A. which
- B. who ✓ Đáp án đúng
- C. whose
- D. what
88. Từ nào chỉ "di sản thế giới"?
- A. World Holiday Site
- B. World History Place
- C. World Heritage Site ✓ Đáp án đúng
- D. World Habitat Site
89. Trong bài kiểm tra viết, bốn bạn cùng bàn viết ra bốn kiểu cho một từ nghĩa là 'nhận thấy, cảm nhận được'. Bạn nào viết đúng?
- A. percieve
- B. perceive ✓ Đáp án đúng
- C. perceve
- D. preceive
90. Ban tổ chức cuộc thi hùng biện gửi cho Linh bản lịch sơ bộ ngay hôm thứ Ba, còn Minh thì tới thứ Năm mới nhận được. 'Linh ___ a preliminary schedule on Tuesday.'
- A. was sent ✓ Đáp án đúng
- B. sent
- C. was send
- D. has sent
91. Ba từ dưới đây nhấn ngay âm tiết đầu. Từ còn lại nhấn âm tiết thứ ba. Chọn từ đó.
- A. feasible
- B. nominal
- C. voluntary
- D. beneficial ✓ Đáp án đúng
92. Từ tháng Tư, Linh nhận dịch lời bài hát cho câu lạc bộ tiếng Anh của trường, và tới giờ vẫn làm. Câu nào diễn đạt sát ý nhất?
- A. Linh has been interpreting song lyrics since April. ✓ Đáp án đúng
- B. Linh has interpreted song lyrics since April.
- C. Linh is interpreting song lyrics for April.
- D. Linh has been interpreting song lyrics for April.
93. Thầy Nam dặn đội bóng trước buổi chạy sáng. Câu nào nói lại đúng ý thầy? "Skipping breakfast negates the benefit of all that early morning running."
- A. It makes the running twice as useful as before.
- B. It wipes out the good that the running does for you. ✓ Đáp án đúng
- C. It is a bad habit, but it does not change what the running gives you.
- D. It stops you from being able to run in the morning.
94. Linh viết bài về sương mù Đà Lạt: khách du lịch thì mê, còn mấy nhà vườn trồng hoa thì lo. Câu nào đúng?
- A. Not only this phenomenon attracts tourists but it also worries farmers.
- B. Not only does this phenomenon attract tourists but it also worries farmers. ✓ Đáp án đúng
- C. Not only this phenomenon does attract tourists but also it worries farmers.
- D. Not only attract this phenomenon tourists but it also worries farmers.
95. Câu gốc: 'A shop repaired Minh's external drive yesterday.' Câu nào cùng nghĩa?
- A. Minh had repaired his external drive yesterday.
- B. Minh had his external drive repaired yesterday. ✓ Đáp án đúng
- C. Minh had his external drive repair yesterday.
- D. Minh has his external drive repaired yesterday.
96. Tết năm nay bà ngoại tặng Linh và Minh hai cái khăn giống hệt nhau, khác mỗi màu chỉ thêu. Câu nào đúng?
- A. Two identical scarves were given for Linh and Minh by their grandmother.
- B. Linh and Minh was given two identical scarves by their grandmother.
- C. Linh and Minh were given two identical scarves by their grandmother. ✓ Đáp án đúng
- D. Linh and Minh were gave two identical scarves by their grandmother.
97. Áo dài của Linh dài quá gót, mẹ mang ra tiệm may đầu ngõ sửa lại trước Tết. 'Linh had her ao dai ___ before Tet.'
- A. adapt
- B. adapting
- C. adapted ✓ Đáp án đúng
- D. to adapt
98. Bà Tám nấu xôi đỗ ba chục năm chưa lệch một lần, vì bà luôn đong theo cùng một tỉ lệ: 'the same ___, two parts of rice to one part of green beans'.
- A. proportion ✓ Đáp án đúng
- B. position
- C. profession
- D. protection
99. Hội chợ trường tan lúc năm giờ, Linh ôm một xấp hoá đơn về lớp, gom xong xuôi mới ngồi xuống đếm tiền. '___ all the receipts from the school fair, Linh finally sat down to count the money.'
- A. Having compiled ✓ Đáp án đúng
- B. Compiling
- C. Compiled
- D. Have compiled
100. Cả lớp cãi nhau nguyên tiết sinh hoạt về chuyện có nên bỏ đồng phục. Câu gốc: 'Linh has never seen such a heated controversy in her class.' Câu nào đảo ngữ mà vẫn giữ nguyên nghĩa?
- A. Never Linh has seen such a heated controversy in her class.
- B. Never did Linh see such a heated controversy in her class.
- C. Never has Linh seen such a heated controversy in her class. ✓ Đáp án đúng
- D. Never Linh saw such a heated controversy in her class.
101. Thầy Nam hỏi vì sao lớp cứ ồn vào tiết cuối buổi sáng. Linh giơ tay trả lời rất thật: The ___ reason is that everyone is hungry. Dạng nào của underlie hợp với chỗ trống?
- A. underlie
- B. underlay
- C. underlying ✓ Đáp án đúng
- D. underlied
102. Linh thử hai cách học từ vựng trong hai tháng. Đọc ghi chép của bạn ấy rồi trả lời. In the first month I copied each new word twenty times. In the second month I used each word in one sentence about my own street. "I retained far more words in the second month," Linh wrote, "even though I wrote much less." What did Linh find out?
- A. Using words in her own sentences kept them in her memory better than copying did. ✓ Đáp án đúng
- B. Copying each word twenty times is the fastest way to learn.
- C. She learned almost nothing in the second month because she wrote less.
- D. The two months gave her exactly the same result.
103. Chuông vào tiết mà hai bản tổng hợp của nhóm Linh vẫn còn dở dang. Xếp bốn cụm sau thành câu đúng: (1) of the two synthesis reports / (2) neither / (3) was / (4) ready before the bell
- A. 2-3-1-4
- B. 1-2-3-4
- C. 2-1-3-4 ✓ Đáp án đúng
- D. 3-2-1-4
104. Từ nào TRÁI nghĩa với abstract?
- A. concrete ✓ Đáp án đúng
- B. vague
- C. absent
- D. artistic
105. Trong vở nháp của Minh, một từ nghĩa là 'phân biệt' được viết đi viết lại bốn lần, mỗi lần một kiểu. Chỉ một kiểu đúng.
- A. distinquish
- B. distingish
- C. distinguish ✓ Đáp án đúng
- D. destinguish
106. Đổi câu sau sang câu hỏi: 'Thầy Nam has been ensuring that every student wears a helmet.'
- A. Has been thầy Nam ensuring that every student wears a helmet?
- B. Has thầy Nam been ensuring that every student wears a helmet? ✓ Đáp án đúng
- C. Does thầy Nam have been ensuring that every student wears a helmet?
- D. Has thầy Nam being ensuring that every student wears a helmet?
107. Which word means 'to remove something completely, so that none of it is left'?
- A. illuminate
- B. imitate
- C. eliminate ✓ Đáp án đúng
- D. estimate
108. Tổ nào cũng viện cớ trốn trực nhật. Lớp trưởng bèn nghĩ ra một ___: tổ nào trực đủ một tháng không thiếu buổi nào thì được chọn phim chiếu cuối kỳ.
- A. instinct
- B. incident
- C. incentive ✓ Đáp án đúng
- D. invention
109. Cuối học kỳ, thầy Nam phát cho mỗi nhóm một tờ giấy và dặn: Please read the teacher's ___ of your group project before you go home. Chỗ trống cần dạng nào của assess?
- A. assessment ✓ Đáp án đúng
- B. assess
- C. assessed
- D. assessing
110. Từ nào TRÁI nghĩa với deny?
- A. refuse
- B. admit ✓ Đáp án đúng
- C. reject
- D. avoid
111. Bà Tám nói vui về bữa sáng trong ngõ. Từ constitute ở đây nghĩa là gì? "Xôi and a glass of soy milk constitute a proper breakfast in this alley."
- A. they cost very little money
- B. they are the official rule for breakfast here
- C. they can be eaten instead of each other
- D. put together, they form one ✓ Đáp án đúng
112. Mái tôn nhà bác Tư chưa hỏng, nhưng gió lớn là kêu ầm ầm. Mùa mưa sắp tới. Từ nào hợp với chỗ trống? "The roof is not broken yet, but before the storm season we should ___ it with two more metal bars."
- A. reinforce ✓ Đáp án đúng
- B. repair
- C. rebuild
- D. reinforcement
113. Trong câu 'The class monitor allocated the cleaning jobs before Tet', từ allocated gần nghĩa nhất với cụm nào?
- A. handed out ✓ Đáp án đúng
- B. found out
- C. put off
- D. cleaned up
114. Một bạn trong nhóm nói Linh chia việc không đều, và bạn ấy nói có lý thật. Linh nên đáp lại thế nào?
- A. Your complaint is legitimate. I gave you two parts and myself one. Let us redo the list together now. ✓ Đáp án đúng
- B. Your complaint is not legitimate. I am the group leader here.
- C. Legitimate or not, the work has already been divided.
- D. You are legitimate, I am sorry about that.
115. Báo tường lớp 9C bị chia làm ba mảnh: tổ một vẽ hoa đào, tổ hai chép thơ, tổ ba làm câu đố. Lớp trưởng dán cả ba lên một khổ giấy lớn có viền chung để ___ them into one poster.
- A. undo
- B. unify ✓ Đáp án đúng
- C. underline
- D. unpack
116. Linh chụp lại bức tranh để gửi dự thi, nhưng đèn phòng hơi vàng nên ảnh tối. Linh chỉ kéo sáng lên một chút to ___ the colours, không vẽ thêm và không xoá đi nét nào.
- A. enlarge
- B. enclose
- C. exchange
- D. enhance ✓ Đáp án đúng
117. Sắp tới giải bóng đá cụm trường, thầy Nam nhờ một huấn luyện viên bên phòng giáo dục vẽ lại giáo án tập luyện. Phần nào sai? 'Thầy Nam (A) is having (B) the training framework (C) redesign (D) by a coach from the district.'
- A. is having
- B. the training framework
- C. redesign ✓ Đáp án đúng
- D. by a coach from the district
118. Trời sắp giông mà thầy Nam vẫn cho đội bóng tập tiếp, phụ huynh đứng ngoài sân phàn nàn. Phần nào sai? 'Thầy Nam (A) kept (B) the training session (C) although the evident risk of a storm, (D) so the parents complained.'
- A. kept
- B. the training session
- C. although the evident risk of a storm ✓ Đáp án đúng
- D. so the parents complained
119. Hôm trường công bố quy định mới về điện thoại, mẹ Linh gọi cho cô chủ nhiệm ngay trong giờ trưa. Phần nào trong câu sau bị hỏng? '(A) No sooner had (B) the committee publish (C) the new legislation (D) than parents began calling the school.'
- A. No sooner had
- B. the committee publish ✓ Đáp án đúng
- C. the new legislation
- D. than parents began calling
120. Thầy Nam bắt cả lớp đọc to bốn từ trước khi vào bài. Ba từ nhấn ngay âm tiết đầu, một từ thì không. Từ nào?
- A. demonstrate
- B. generate
- C. justify
- D. assess ✓ Đáp án đúng
121. Mưa rả rích suốt buổi sáng, sân trường ướt nhẹp. Thầy Nam vẫn cho lớp chạy vòng quanh hành lang. '___ the rain, the class still had its PE lesson.' Chỉ MỘT từ dưới đây đứng được trước danh từ the rain.
- A. Notwithstanding ✓ Đáp án đúng
- B. Although
- C. Nevertheless
- D. However
122. Linh quên xin phép mẹ nên tháng này ngồi nhà nhìn bạn đi trại hè. Xếp bốn cụm sau thành một câu đúng: (1) she would be at the summer camp now / (2) if Linh had asked / (3) for her mother's consent / (4) last month
- A. 1-3-2-4
- B. 2-3-4-1 ✓ Đáp án đúng
- C. 2-4-3-1
- D. 3-2-1-4
123. Khách quen chê xôi ngọt quá nên bà Tám sửa công thức mấy tháng nay. Phần nào sai? 'Bà Tám (A) has been (B) adapt (C) her xoi recipe (D) since March.'
- A. has been
- B. adapt ✓ Đáp án đúng
- C. her xoi recipe
- D. since March
124. Ngồi sau xe bác Tư về nhà, Linh hỏi chạy xe ôm ngày mưa có khổ không. Bác Tư nói một câu làm Linh nhớ mãi, tối về chép vào sổ: Bác Tư's remark about rainy evenings was surprisingly ___ .
- A. insightful ✓ Đáp án đúng
- B. insight
- C. insightfully
- D. insighted
125. Lớp Linh có mười hai bạn chơi thể thao: tám bạn đá bóng, ba bạn cầu lông, một bạn cờ vua. 'Football is the ___ sport in her class.'
- A. predictable
- B. preliminary
- C. previous
- D. predominant ✓ Đáp án đúng
126. Sau trận bão, đội thanh niên tình nguyện của phường 'rendered help to the families whose roofs had blown off'. Từ rendered gần nghĩa nhất với từ nào?
- A. gave ✓ Đáp án đúng
- B. asked for
- C. refused
- D. returned
127. Bốn từ, chữ o in hoa. Ba từ đọc chữ o rõ ràng như trong hot, một từ thì chữ o bị nuốt thành âm rất nhẹ, gần như không nghe thấy. Từ nào?
- A. nOminal
- B. Ongoing
- C. vOluntary
- D. prOhibit ✓ Đáp án đúng
128. Câu gốc: 'After she had finished the synthesis of her three interviews, Linh wrote the final report.' Câu nào rút gọn đúng?
- A. Finishing the synthesis of her three interviews, Linh wrote the final report.
- B. Having finished the synthesis of her three interviews, Linh wrote the final report. ✓ Đáp án đúng
- C. Having finish the synthesis of her three interviews, Linh wrote the final report.
- D. Had finished the synthesis of her three interviews, Linh wrote the final report.
129. Bác Tư nhận chở Minh đi học thêm nhưng cứ chần chừ mãi vì trời sắp mưa. Linh kể lại: Bác Tư agreed with some ___ , then pulled on his raincoat and started the bike.
- A. reluctance ✓ Đáp án đúng
- B. reluctant
- C. reluctantly
- D. reluct
130. Tối qua Minh đi họp nhóm ở phố cổ, điện thoại hết pin giữa đường nên lạc gần một tiếng. Sáng nay Linh vừa cười vừa nói: 'If you ___ the battery was full, you wouldn't have got lost.'
- A. had ensured ✓ Đáp án đúng
- B. ensured
- C. would ensure
- D. have ensured
131. Ngõ nhà Minh chỉ vừa đủ hai xe máy tránh nhau. Bà Tám vừa kê thêm bàn xôi ra giữa ngõ. Chọn từ cho chỗ trống: "With a table in the middle of such a narrow alley, a jam every morning is ___ ."
- A. avoidable
- B. inevitable ✓ Đáp án đúng
- C. inevitably
- D. incredible
132. Hai câu gốc: 'The new legislation covers online lessons. It also covers school clubs.' Gộp lại thành một câu, câu nào đúng?
- A. The new legislation not only covers online lessons but also school clubs.
- B. The new legislation covers not only online lessons and also school clubs.
- C. The new legislation covers not only online lessons but also school clubs. ✓ Đáp án đúng
- D. The new legislation covers not only online lessons but school clubs also.
133. Mục tiêu của đội bóng trường trong năm nay. Câu nào diễn đạt lại đúng? "Winning the district cup would be nice, but our ultimate goal is to send two players up to the city team."
- A. The only thing they care about is winning the district cup.
- B. What matters most in the end is getting two players into the city team. ✓ Đáp án đúng
- C. Their goal is so far away that it can never be reached.
- D. They have already sent two players to the city team.
134. Đội bóng thua ba trận liền, thầy Nam quay phim lại trận đấu. Hoàn thành lời thầy nói: "Tonight we will not train. We will sit down and ___ the video: who stood where, who did not call for the ball, how long we kept it, until we find the reason we keep losing it."
- A. memorise
- B. judge
- C. analyse ✓ Đáp án đúng
- D. describe
135. Lên lớp 10, Linh phải làm quen với trường mới, bạn mới, cách ghi bài mới và cả quãng đường đi học xa gấp đôi. 'The ___ from lower to upper secondary school was harder than she had expected.'
- A. translation
- B. tradition
- C. transportation
- D. transition ✓ Đáp án đúng
136. Sân bóng sau trường bị khoá cả tháng. Linh viết đơn gửi ban giám hiệu, chọn từ đúng cho chỗ trống: "We are not asking the school for money. We only ask that the sports club be given the ___ to unlock the yard after five o'clock."
- A. ability
- B. responsibility
- C. authority ✓ Đáp án đúng
- D. opportunity
137. Cuối học kỳ, cô chủ nhiệm ghi vào sổ liên lạc của Minh: 'His conduct in class has improved a lot this term.' Chữ conduct ở đây nghĩa là gì?
- A. khả năng dẫn điện
- B. buổi biểu diễn
- C. hạnh kiểm, cách cư xử ✓ Đáp án đúng
- D. cuộc thi
138. Lớp Linh có một thói quen không ai ghi vào nội quy: bạn nào trực nhật muộn thì tuần sau trực bù. Đọc rồi chọn câu đúng. "It is not a rule in the school handbook," Linh explained to the new student. "It is just a convention we keep." What is Linh telling the new student?
- A. The class does it because everyone agrees to, not because it is written down. ✓ Đáp án đúng
- B. The school will punish anyone who breaks it.
- C. It is a brand new idea that Linh thought up this week.
- D. It is a big meeting the class holds every week.
139. Chiều qua nóng tới mức Bống nằm bẹp trên nóc tủ không thèm nhúc nhích. 'Bống ___ on the wardrobe all afternoon yesterday, which indicates that the fan is broken again.'
- A. laid
- B. lay ✓ Đáp án đúng
- C. lied
- D. lain
140. Mưa từ ba giờ sáng mà năm giờ bà Tám vẫn đẩy xe xôi ra đầu ngõ như thường lệ. '___ the rain, bà Tám still emerged at the corner with her xoi cart at five.'
- A. Although
- B. Despite ✓ Đáp án đúng
- C. Because
- D. However
141. Cả xóm đồn bà Tám sắp mở thêm hàng bún, người bảo có, người bảo không. Linh viết vào nhật ký: There was a lot of ___ about bà Tám's new stall, but nobody actually asked her.
- A. speculation ✓ Đáp án đúng
- B. speculate
- C. speculative
- D. speculating
142. Trận giao hữu sáng nay dừng lại năm phút vì không ai rõ vạch phạt đền mới nằm ở đâu. 'Neither the two goalkeepers nor thầy Nam ___ the crucial rule about the new penalty line.'
- A. knows ✓ Đáp án đúng
- B. know
- C. are knowing
- D. have know
143. Sau buổi tranh luận về việc có nên cấm xe máy vào phố đi bộ, cô chủ nhiệm hỏi từng bạn một. Phần nào sai? '(A) Each of the students (B) who joined the debate (C) have a different view (D) on the controversy.'
- A. Each of the students
- B. who joined the debate
- C. have a different view ✓ Đáp án đúng
- D. on the controversy
144. Ban giám khảo hội trại dán một tờ A0 ngay cổng, ghi bốn ___ for judging the tents: creativity, teamwork, safety and cleanliness.
- A. criticism
- B. critics
- C. criteria ✓ Đáp án đúng
- D. crises
145. Nhà Linh nằm ngay sau chợ, bốn giờ sáng là tiếng xe kéo hàng dựng cả nhà dậy. Câu gốc: 'The noise from the market has an evident effect on Linh's sleep.' Câu nào cùng nghĩa?
- A. The noise from the market evidently affects Linh's sleep. ✓ Đáp án đúng
- B. The noise from the market evidently effects Linh's sleep.
- C. The noise from the market has an evident affect on Linh's sleep.
- D. The noise from the market is evidently affected by Linh's sleep.
146. Bà Tám bảo nồi canh chua thiếu một thìa nước mắm là nhạt hẳn: 'A spoon of fish sauce enhances the flavour.' Từ nào thay được cho enhances?
- A. improves ✓ Đáp án đúng
- B. doubles
- C. covers
- D. spoils
147. Câu lạc bộ của Linh ghi rõ trong nội quy: đi hay không là tuỳ mỗi bạn, không ai bị ép. Muốn nói ngược lại nghĩa của voluntary, tức là bị bắt buộc chứ không tự nguyện, con thêm tiền tố nào?
- A. un-
- B. in- ✓ Đáp án đúng
- C. dis-
- D. mis-
148. Bà Tám bảo bán xôi trước cổng trường lời chẳng bao nhiêu, nhưng sáng nào cũng vui. Minh viết lại bằng tiếng Anh: Selling xôi at the school gate is not very ___ for bà Tám, yet she says it makes her mornings lively.
- A. benefit
- B. beneficial ✓ Đáp án đúng
- C. beneficially
- D. benefits
149. Nhóm của Linh muốn biết trong khối 9 có bao nhiêu bạn đi học bằng xe đạp. Các bạn in một trăm tờ phiếu và quyết định ___ a survey in three classes.
- A. contain
- B. contact
- C. construct
- D. conduct ✓ Đáp án đúng
150. Mưa đêm khiến con hẻm ngập tới nửa bánh xe, xe máy đẩy qua thì chết máy. 'The flood ___ the alley impassable, so bác Tư had to leave his bike on the main road.'
- A. remained
- B. reminded
- C. rendered ✓ Đáp án đúng
- D. removed
151. Cô chủ nhiệm hỏi phòng học mới có đủ sáng không. Phòng hơi tối ở góc trong, Linh muốn nói thật mà không phũ. Câu nào hợp nhất?
- A. It is not adequate at all. It is very dark in here.
- B. It is almost adequate, but the corner by the window would need one more lamp. ✓ Đáp án đúng
- C. It is adequate, no problem at all.
- D. The light is adequate but I am not adequate today.
152. Minh có kế hoạch nuôi Bống chỉ bằng cá với cơm. Từ theoretical trong câu dưới nghĩa là gì? "Minh's plan to feed Bống on nothing but fish and rice is theoretical. He has never tried it for even one day."
- A. it is based on science, so it must be right
- B. it is a plan that has already worked very well
- C. it is far too complicated for anyone to follow
- D. it exists only as an idea and has never been tested ✓ Đáp án đúng
153. Từ nào gần nghĩa nhất với transition?
- A. change ✓ Đáp án đúng
- B. journey
- C. decision
- D. tradition
154. Nhóm Linh làm dự án khoa học. Trước khi trồng cây, cả nhóm viết lên đầu tờ giấy một câu: 'Cây đặt cạnh cửa sổ sẽ cao hơn cây đặt trong góc phòng.' Trong bản báo cáo, câu đó nằm ở phần nào?
- A. hypothesis ✓ Đáp án đúng
- B. conclusion
- C. analysis
- D. summary
155. Nội quy phòng máy tính có chỗ ghi rõ ràng từng chữ, có chỗ thì ai cũng ngầm hiểu. Nếu implicit là ngầm hiểu, thì từ chỉ chuyện nói toạc ra bằng chữ bắt đầu bằng tiền tố nào?
- A. un-
- B. non-
- C. ex- ✓ Đáp án đúng
- D. in-
156. Cuối mùa mưa, nước đọng dồn lại trong mấy chậu cây sau nhà Minh, muỗi bay cả đàn. Từ tiếng Anh nghĩa là 'dồn lại, tích dần lên' viết thế nào cho đúng?
- A. acumulate
- B. accumulate ✓ Đáp án đúng
- C. accumolate
- D. accummulate
157. Sau vụ suýt va quẹt ở ngã tư tối thứ Bảy, bác Tư dán thêm một miếng phản quang sau xe. Câu nào đúng?
- A. Bác Tư added a reflective strip so that it could indicate his position at night. ✓ Đáp án đúng
- B. Bác Tư added a reflective strip in order to the strip indicate his position at night.
- C. Bác Tư added a reflective strip so that indicate his position at night.
- D. Bác Tư added a reflective strip for indicate his position at night.
158. Biên bản họp lớp ghi lại một chuyện lùm xùm: The ___ of two names from the trip list upset everyone. Động từ exclude phải đổi sang danh từ nào cho đúng?
- A. excludation
- B. exclution
- C. exclusion ✓ Đáp án đúng
- D. excludement
159. Minh lỡ tay đăng ảnh cả nhóm lên mạng mà chưa hỏi ai. Bây giờ Minh muốn nói 'giá mà mình đừng đăng'. Câu nào đúng?
- A. Minh wishes he hadn't posted the photo without their consent. ✓ Đáp án đúng
- B. Minh wishes he didn't post the photo without their consent.
- C. Minh doesn't wish he had posted the photo without their consent.
- D. Minh wishes he wouldn't post the photo without their consent.
160. Trong câu 'The rain persisted all afternoon, so the class stayed inside and played cờ caro', từ persisted nghĩa là gì?
- A. bỗng nhiên nặng hạt
- B. kéo dài mãi không dứt ✓ Đáp án đúng
- C. tạnh dần
- D. quay trở lại
161. Bài báo cáo của Linh liệt kê ba hiện tượng thời tiết lạ, tất cả đều ghi nhận ở Đà Lạt. 'The phenomena that Linh listed in her report ___ all recorded in Da Lat.'
- A. is
- B. was
- C. has been
- D. are ✓ Đáp án đúng
162. Minh tập phiên âm, gặp chữ c nào phân vân thì viết in hoa lên. Chữ c in hoa ở từ nào đọc khác ba từ còn lại?
- A. convinCe
- B. conCeive
- C. preCede
- D. enCounter ✓ Đáp án đúng
163. Nhà trường nhận đã làm hỏng xe đạp dựng trong sân và hứa compensate the family. Cụm nào thay được cho compensate ở đây?
- A. pay back ✓ Đáp án đúng
- B. take back
- C. give up
- D. look after
164. Bà Tám đau chân, mai phải lên bệnh viện quận khám. Linh nhắn cho Minh, điền từ còn thiếu: "Grandma cannot go on her own. Can you ___ her to the hospital tomorrow morning?"
- A. follow
- B. company
- C. accompany ✓ Đáp án đúng
- D. join
165. Bà Tám tính chuyện đi Huế thăm con gái. Linh nên nói gì? Bà Tám: "I want to visit my daughter in Huế in late April." Linh: "___"
- A. Yes, Huế coincides with April.
- B. Good, that will coincide, so you can travel on your own.
- C. Careful, that may coincide with our exam week, so nobody will be free to take you to the station. ✓ Đáp án đúng
- D. April cannot coincide. It is a month.
166. Thầy Nam has just initiated a new warm up drill. Minh vừa chạy xong, quăng cặp xuống rồi nằm dài ra ghế đá. Câu nào đúng?
- A. Minh lay his bag on the floor and then laid on the bench.
- B. Minh laid his bag on the floor and then laid on the bench.
- C. Minh lied his bag on the floor and then lay on the bench.
- D. Minh laid his bag on the floor and then lay on the bench. ✓ Đáp án đúng
167. Lớp Linh đang bàn một nghịch lý mà thầy đưa ra: càng mở thêm đường mới thì đường lại càng kẹt. Câu nào đúng?
- A. This paradox is said to have puzzled planners for decades. ✓ Đáp án đúng
- B. This paradox is said to puzzled planners for decades.
- C. It is said this paradox to have puzzled planners for decades.
- D. This paradox says to have puzzled planners for decades.
168. Sáng thi học kỳ, bà Tám xới thêm cho Minh một phần xôi nữa cho chắc bụng: 'She gave him an extra ___ of sticky rice.' Chỗ trống này KHÔNG dùng được từ proportion, vậy dùng từ nào?
- A. proportion
- B. portion ✓ Đáp án đúng
- C. position
- D. potion
169. Câu gốc: 'Linh set her alarm at half past four so that she could initiate the group call with her partner in Ha Noi.' Câu nào cùng nghĩa mà ngắn hơn?
- A. Linh set her alarm at half past four in order that initiate the group call.
- B. Linh set her alarm at half past four so as initiate the group call.
- C. Linh set her alarm at half past four for initiating the group call.
- D. Linh set her alarm at half past four in order to initiate the group call. ✓ Đáp án đúng
170. Trong báo cáo dự án khoa học, có một phần kể rõ nhóm đo cây bằng thước gì, đo lúc mấy giờ mỗi ngày, ghi số vào bảng nào và đo trong bao nhiêu tuần. Phần đó tên là gì?
- A. biography
- B. methodology ✓ Đáp án đúng
- C. terminology
- D. bibliography
171. Mười giờ đêm, Linh thấy khe cửa phòng Minh còn hắt sáng nên ___ that he was still doing his homework. Hoá ra cậu đang đọc truyện khủng long dưới chăn, bật đèn pin.
- A. assured
- B. assisted
- C. assumed ✓ Đáp án đúng
- D. asked
172. Ở cổng trường, Linh gặp một cô, đoán là mẹ bạn Minh nhưng không dám chắc. Câu nào lịch sự và đúng mực nhất?
- A. Excuse me, you are Minh's mother, I presume? ✓ Đáp án đúng
- B. I presume you. Are you Minh's mother?
- C. You must be presumed Minh's mother.
- D. Hey, Minh's mother, right?
173. Thể lệ cuộc thi vẽ dán ở bảng tin bị mực loang mất một chữ. Từ nào nằm dưới vết mực? "You may draw anything you like, but please stay inside two ___ : one sheet of A3 paper, and no more than three colours."
- A. parameter
- B. pictures
- C. perimeters
- D. parameters ✓ Đáp án đúng
174. Minh đá bóng làm vỡ chậu sen đá bà Tám để trước cửa. Cậu không chối, không chạy, mà sang tận nơi. 'He ___ his mistake and offered to buy a new pot.' Điền từ nào?
- A. acknowledged ✓ Đáp án đúng
- B. apologized
- C. announced
- D. accused
175. Đội bóng của thầy Nam tập chuyền bóng suốt hai tuần, không được đá trận nào. Mấy bạn kêu chán. Đọc rồi trả lời. "Passing is fundamental," thầy Nam said. "A team that cannot pass will lose every match, no matter how fast you run." Why does thầy Nam spend two whole weeks on passing?
- A. Because the players asked him for more passing practice.
- B. Because passing is the hardest skill in football to learn.
- C. Because running fast is not allowed in a real match.
- D. Because everything else in the team rests on it. ✓ Đáp án đúng
176. Câu gốc: 'Although the instructions were ambiguous, Linh finished the model in one afternoon.' Câu nào cùng nghĩa?
- A. Despite the instructions were ambiguous, Linh finished the model in one afternoon.
- B. In spite of the instructions were ambiguous, Linh finished the model in one afternoon.
- C. Although the ambiguous instructions, Linh finished the model in one afternoon.
- D. In spite of the ambiguous instructions, Linh finished the model in one afternoon. ✓ Đáp án đúng
177. Chạy một trăm mét thì ai cũng bung sức được vài giây. Chạy ba cây số quanh hồ mới khó, vì phải ___ that speed for twenty minutes.
- A. obtain
- B. sustain ✓ Đáp án đúng
- C. contain
- D. retain
178. Which word means 'to say that the opposite of what someone has just said is true'?
- A. contradict ✓ Đáp án đúng
- B. confirm
- C. conclude
- D. continue
179. Quán nước trước cổng trường treo tấm biển gỗ đã bạc màu, ghi năm mở quán. Linh dịch cho Minh nghe: The small shop has been here since its ___ in 1998.
- A. establish
- B. establishing
- C. establishment ✓ Đáp án đúng
- D. established
180. Bác Tư chở cát qua cây cầu nhỏ đầu xã. Linh nên đáp gì? Bác Tư: "The sign on the bridge says five tonnes. My truck with the sand is about six." Linh: "___"
- A. Then the bridge exceeds your truck by one tonne.
- B. Then you do not exceed the limit. Six is fine.
- C. Then you should exceed slowly and carefully.
- D. Then you exceed the limit. Please take the long way round the market. ✓ Đáp án đúng
181. Câu gốc: 'Linh is sorry that she didn't compile her notes before the test.' Câu nào cùng nghĩa?
- A. Linh wishes she didn't compile her notes before the test.
- B. If only Linh compiled her notes before the test.
- C. Linh wishes she had compiled her notes before the test. ✓ Đáp án đúng
- D. If only Linh would compile her notes before the test.
182. Chợ sáng đầu ngõ bán đủ thứ trên đời: xôi bà Tám, cá còn quẫy trong chậu, chổi tre, chậu sen đá, cả kẹp tóc. 'It sells a ___ range of things.'
- A. diverse ✓ Đáp án đúng
- B. divided
- C. distant
- D. direct
183. Cái máy chiếu trong phòng học lớp 9B kêu rè rè từ năm ngoái, bật lên là cả lớp cười. 'That projector ___ to be obsolete.'
- A. says
- B. is saying
- C. said
- D. is said ✓ Đáp án đúng
184. Linh dán một mẩu giấy lên công tắc quạt lớp. Câu nào dưới đây gần nghĩa nhất với câu bạn ấy viết? "If we keep leaving these fans on all night, a huge electricity bill is inevitable."
- A. A huge bill will certainly come. ✓ Đáp án đúng
- B. A huge bill is possible, but not very likely.
- C. A huge bill can still be avoided even if we forget the fans.
- D. A huge bill will not be our class's fault.
185. Trên tấm vé tàu Tết của nhà Linh có in một dòng nhỏ: 'Saigon to Hue ___ Da Nang'. Tàu không chạy thẳng mà ghé Đà Nẵng rồi mới đi tiếp.
- A. across
- B. onto
- C. into
- D. via ✓ Đáp án đúng
186. Hai tám Tết, bác Tư dựng xe ở đầu hẻm từ sáu giờ sáng mà chẳng ai gọi. 'It soon became apparent that everyone had already gone home to their village.' Từ apparent trong câu nghĩa là gì?
- A. rõ ràng, thấy ngay ✓ Đáp án đúng
- B. vắng vẻ
- C. xuất hiện
- D. sốt ruột
187. Trước buổi leo núi nhân tạo, thầy Nam bắt cả lớp kiểm tra dây hai lần. Thầy nói không phải vì thầy sợ, mà vì 'some risk is ___ in every climb'.
- A. inherited
- B. inherent ✓ Đáp án đúng
- C. independent
- D. indifferent
188. Trước hôm thi thể dục, thầy Nam đổi hẳn cách chạy đà cho Minh. Ba câu dưới đây sai, chỉ một câu đúng. Câu nào?
- A. If thầy Nam hadn't changed his approach, Minh would have not passed the test.
- B. If thầy Nam didn't change his approach, Minh wouldn't have passed the test.
- C. If thầy Nam hadn't changed his approach, Minh wouldn't have passed the test. ✓ Đáp án đúng
- D. If thầy Nam hadn't change his approach, Minh wouldn't have passed the test.
189. Tháng trước mưa lớn tới mức chưa từng thấy bao giờ, chợ sáng của bà Tám nghỉ liền hai ngày. Từ nào dưới đây được dựng lên từ precede để nói 'chưa từng có tiền lệ'?
- A. unpreceded
- B. unprecedented ✓ Đáp án đúng
- C. impreceded
- D. nonprecedent
190. Từ Tết tới giờ, xóm bác Tư nuôi thêm bao nhiêu là mèo, riêng nhà Minh đã có Bống và hai con nữa. Câu nào đúng?
- A. The number of domestic cats in the alley has grown since Tet. ✓ Đáp án đúng
- B. The number of domestic cats in the alley have grown since Tet.
- C. A number of domestic cats in the alley has grown since Tet.
- D. The number of domestic cats in the alley are growing since Tet.
191. Bão tan lúc rạng sáng. Không riêng xóm nhà Minh, cả tỉnh đều tối om suốt hai ngày. 'The storm caused ___ power cuts.'
- A. widely
- B. widespread ✓ Đáp án đúng
- C. widening
- D. worldwide
192. Họp nhóm làm dự án, cả nhóm đang bỏ qua một chi tiết quan trọng. Linh muốn nhắc lại mà không ra vẻ dạy đời. Chọn câu nói:
- A. I emphasise you all! The deadline is Friday.
- B. Can I just emphasise one thing before we move on? The deadline is Friday, not Sunday. ✓ Đáp án đúng
- C. Listen to me, I already emphasised this once.
- D. You must emphasise that the deadline is Friday.
193. Từ thứ Hai tới giờ, cứ hết tiết là Minh lại chạy lên phòng tin học ngồi lì trước máy. 'He ___ earthquakes with that new app since Monday.'
- A. simulates
- B. has simulated
- C. is simulating
- D. has been simulating ✓ Đáp án đúng
194. Bà Tám nhất định không bỏ thói quen gói xôi bằng lá chuối, dù hàng bên cạnh chuyển sang hộp nhựa từ lâu. Linh viết trong bài về môi trường: Bà Tám has been a quiet ___ of banana leaves since long before anyone said 'plastic-free'.
- A. advocate ✓ Đáp án đúng
- B. advocacy
- C. advocated
- D. advocating
195. Linh muốn phòng đọc mở sớm hơn nửa tiếng, nhưng biết thầy giám thị không phải người quyết việc này. Câu nào nên nói?
- A. You have no authority here anyway. Who does?
- B. I have the authority to ask for this, sir.
- C. I know this is not your decision. Could you tell me who has the authority to change the opening time? ✓ Đáp án đúng
- D. Please use your authority and just open it for us now.
196. Giải bóng đá trường chơi thể thức loại trực tiếp, thua một trận là hết. 'Minh's team lost 0 to 1 in the first round and was ___ straight away.'
- A. estimated
- B. eliminated ✓ Đáp án đúng
- C. evaluated
- D. escaped
197. Từ nào gần nghĩa nhất với diverse?
- A. divided
- B. difficult
- C. varied ✓ Đáp án đúng
- D. distant
198. Bốn từ dưới đây đều có một chữ u được in hoa. Chữ u đó ở từ nào đọc khác ba từ còn lại?
- A. jUstify
- B. sUbstitute
- C. Underlie
- D. exclUde ✓ Đáp án đúng
199. Xe buýt tuyến 08 có ghi rõ ở cửa lên: 'This bus has a ___ of 45 people.' Chiều tan học thì lúc nào cũng đông hơn con số ấy.
- A. capacity ✓ Đáp án đúng
- B. capability
- C. captivity
- D. capital
200. Mẹ nhìn cặp sách ướt sũng rồi cho rằng Linh đã đi bộ về dưới mưa, trong khi thật ra Linh bị bạn tạt nước ở sân trường. Chữ cho rằng đó dịch sang tiếng Anh là từ nào?
- A. accepted
- B. admitted
- C. announced
- D. assumed ✓ Đáp án đúng
201. Bống ngủ từ sáng tới chiều, Minh tra mạng rồi kêu lên là mèo nhà nào cũng thế. Câu gốc: 'People say that domestic cats sleep sixteen hours a day.' Câu nào cùng nghĩa?
- A. It says that domestic cats sleep sixteen hours a day.
- B. It is said that domestic cats sleep sixteen hours a day. ✓ Đáp án đúng
- C. It is said domestic cats to sleep sixteen hours a day.
- D. Domestic cats are said sleep sixteen hours a day.
202. Quán xôi bà Tám có hàng cà phê mới mở ngay bên cạnh. Từ retain trong câu dưới đây nghĩa là gì? "Even after the new coffee shop opened next door, bà Tám managed to retain most of her old customers."
- A. she kept most of them ✓ Đáp án đúng
- B. she attracted many new ones
- C. she remembered all their names
- D. she slowly let them go
203. Con Bống lại bị nghi ăn vụng cá, Minh bênh nó. Linh đáp lại thế nào cho hợp lý? Minh: "Bống did not touch the fish. A bird flew in through the window and took it." Linh: "___"
- A. That is very plausible. I saw that the net was shut all morning.
- B. That is plausible, because Bống is a very fat cat.
- C. That is not very plausible. Our window has had a net on it since April. ✓ Đáp án đúng
- D. That is not plausible. I do not like birds at all.
204. Lịch học thêm của Linh kín từ thứ Hai tới Chủ nhật, vậy mà lớp vẽ tối thứ Bảy vẫn không bỏ buổi nào. Phần nào sai? 'Linh has been (A) under a great pressure (B) since March, (C) but she still (D) pursues her drawing course.'
- A. under a great pressure ✓ Đáp án đúng
- B. since March
- C. but she still
- D. pursues her drawing course
205. Thầy Nam nói sẽ ôn cho lớp trước kỳ thi. Linh hỏi lại cho chắc, chọn câu hỏi lại đúng ý thầy: Thầy Nam: "I will give you a comprehensive review before the exam." Linh: "___"
- A. So it will be nice and easy to understand?
- B. So it will cover the whole term, not only the last unit? ✓ Đáp án đúng
- C. So we only need to revise the final chapter?
- D. So the review will be a short one?
206. Trước trận với lớp 9A, thầy Nam gọi cả đội lại dặn: 'Keep the crucial rule ___ mind: never argue with the referee.'
- A. on
- B. at
- C. to
- D. in ✓ Đáp án đúng
207. Sáng nào bà Tám cũng để phần cho nhà Minh hai gói xôi. Chiều nào mẹ Minh cũng gửi sang bà mớ rau hái ở sân thượng. Chẳng ai tính tiền ai. 'It is a ___ arrangement between the two families.'
- A. respective
- B. repetitive
- C. reluctant
- D. reciprocal ✓ Đáp án đúng
208. Linh đoạt giải nhì cuộc thi vẽ và được tặng một vé tham quan bảo tàng trực tuyến. Phần nào trong câu sau sai? 'Linh (A) was (B) sent (C) a virtual ticket (D) from the organisers.'
- A. was
- B. sent
- C. a virtual ticket
- D. from the organisers ✓ Đáp án đúng
209. Cả lớp có đúng hai quả bóng mà bốn mươi bạn, nên thầy Nam chia thành sáu nhóm nhỏ. 'Thầy Nam split the class into six groups ___ every student could utilise the two footballs.'
- A. in order to
- B. so that ✓ Đáp án đúng
- C. because
- D. for
210. Hai câu sau dùng chung một từ exploit nhưng hai nghĩa khác nhau: 'The factory exploited young workers by paying them almost nothing' và 'Minh exploited the empty court to practise his free throws'. Trong câu ĐẦU, exploited nghĩa là gì?
- A. bóc lột, lợi dụng người khác ✓ Đáp án đúng
- B. tận dụng một cơ hội trống
- C. khám phá, tìm hiểu
- D. trả công đầy đủ
211. Cô giáo đọc danh sách đăng ký đi dã ngoại. Câu nào cùng nghĩa với câu cho trước? "The number of students who signed up for the trip exceeded forty."
- A. Exactly forty students signed up.
- B. Fewer than forty students signed up.
- C. More than forty students signed up. ✓ Đáp án đúng
- D. Only forty students were allowed to sign up.
212. Bống ngồi chễm chệ cạnh cái đĩa đã sạch bong, râu còn dính một mẩu vảy cá. Nếu mèo biết nói, chắc nó vẫn ___ everything.
- A. delay
- B. decide
- C. deny ✓ Đáp án đúng
- D. depend
213. Linh trình bày ý tưởng cho hội nghị học sinh toàn trường. Minh nên đáp câu nào? Linh: "My idea is radical: no phones in the classroom, not even in the teachers' bags." Minh: "___"
- A. Radical? So you mean just for one week, right?
- B. That really is a big change. Do you think the teachers will agree? ✓ Đáp án đúng
- C. That is only a tiny change. Nobody will even notice.
- D. Careful, radical means dangerous. Do not say that at the meeting.
214. Ở buổi tập kịch chiều thứ bảy, thầy Nam viết lên bảng một từ nghĩa là 'kịch bản, tình huống giả định'. Từ đó viết thế nào cho đúng?
- A. senario
- B. scenerio
- C. scenario ✓ Đáp án đúng
- D. scenarion
215. Bà Tám đổi loại xôi theo mùa: mùa mưa thì xôi lạc, gần Tết thì xôi gấc đỏ au. Minh viết vào bài tập: The ___ of xôi at bà Tám's stall changes with the season.
- A. vary
- B. various
- C. variety ✓ Đáp án đúng
- D. variously
216. Nhà Minh mới mua máy xay sinh tố. Cứ bật lên là Bống phóng thẳng xuống gầm giường. 'Bống hides under the bed ___ the sound of the blender, which always triggers her panic.'
- A. at ✓ Đáp án đúng
- B. in
- C. on
- D. with
217. Sát hạn nộp bài dự thi, Linh kéo đèn bàn xuống sát mặt giấy, soi từng nét một, tìm cả những vệt chì tẩy chưa sạch. 'She ___ every line of her drawing before she handed it in.'
- A. sketched
- B. scratched
- C. screened
- D. scrutinized ✓ Đáp án đúng
218. Trong bài trình bày về câu lạc bộ đọc sách, Minh gặp bốn từ này. Ba từ nhấn âm tiết thứ hai. Từ còn lại nhấn tận âm tiết thứ ba, đọc lên nghe như cao giọng ở cuối. Đó là từ nào?
- A. distinguish
- B. establish
- C. anticipate
- D. underlie ✓ Đáp án đúng
219. Trong bài nhóm về rác thải nhựa, Linh chỉ được giao chân đánh máy, cuối cùng lại là người viết trọn phần kết luận. '___ having only a subordinate role in the group, Linh ended up writing the whole conclusion.'
- A. Although
- B. Even
- C. Despite ✓ Đáp án đúng
- D. In spite
220. Minh rẽ sai một ngã tư trên đường tới nhà bạn, đi thêm mười phút mới chịu dừng lại hỏi đường. Câu nào đúng?
- A. Having deviate from the usual route, Minh had to ask bác Tư for directions.
- B. Have deviated from the usual route, Minh had to ask bác Tư for directions.
- C. Having deviated from the usual route, Minh had to ask bác Tư for directions. ✓ Đáp án đúng
- D. Having deviated from the usual route, bác Tư was asked by Minh for directions.
221. Lớp 9A còn mười bạn, lớp 9B còn mười hai bạn, nhà trường quyết định gộp hai lớp lại thành một lớp duy nhất. Động từ tiếng Anh nào tả đúng việc gộp đó?
- A. isolate
- B. inspect
- C. imitate
- D. integrate ✓ Đáp án đúng
222. Trường Minh đang sửa lối lên thư viện cho bạn Hải ngồi xe lăn, thợ làm được hai tháng rồi mà chưa xong. Câu nào đúng?
- A. The workers have been making the library accessible since two months.
- B. The workers have been make the library accessible for two months.
- C. The workers have been making the library accessible for two months. ✓ Đáp án đúng
- D. The workers has been making the library accessible for two months.
223. Tuyến xe buýt mới chạy ngang cổng trường từ đầu tháng, giờ tan học ồn hẳn lên. Phần nào sai? 'The new bus route (A) has (B) a strong (C) affect on traffic, (D) so the district is trying to mitigate the noise.'
- A. has
- B. a strong
- C. affect on traffic ✓ Đáp án đúng
- D. so the district is trying to mitigate the noise
224. Trường lập một nhóm chat cho phụ huynh. Thông báo của nhà trường bị mất một từ: "The new group does not teach anything and does not replace meetings. It simply ___ contact between parents and teachers."
- A. forces
- B. replaces
- C. fascinates
- D. facilitates ✓ Đáp án đúng
225. Máy ở nhà Minh chạy không nổi phần mềm mô phỏng nên Minh mượn laptop của thầy. Phần nào sai? 'Minh borrowed (A) thầy Nam's laptop (B) so that to (C) simulate (D) the rocket launch for his club.'
- A. thầy Nam's laptop
- B. so that to ✓ Đáp án đúng
- C. simulate
- D. the rocket launch
226. Linh nộp bài vẽ trễ mất một ngày. Trong câu sau có đúng một phần sai, đó là phần nào? '(A) If Linh (B) would have known that the deadline was (C) crucial, she (D) would have handed in the drawing on Friday.'
- A. If Linh
- B. would have known ✓ Đáp án đúng
- C. crucial
- D. would have handed
227. Trận mưa đầu tháng Năm ở ngõ nhà Minh. Cụm was accompanied by trong câu dưới nghĩa là gì? "The first heavy rain of May was accompanied by a wind that rolled bà Tám's umbrella all the way down the alley."
- A. came together with it, at the same time ✓ Đáp án đúng
- B. had music played along with it
- C. was held back by it for a while
- D. arrived only several hours after it
228. Hội chợ trường, lớp Linh bị xếp vào gian cuối dãy. Đọc đoạn đối thoại ngắn rồi trả lời. Linh asked the organisers why her class was put at the far end. "We drew lots," they said. "The order is completely arbitrary. Nobody chose it." How were the stalls arranged?
- A. By chance, with no reason behind the order at all. ✓ Đáp án đúng
- B. By the marks each class got last term.
- C. By which class handed in its form first.
- D. By a strict rule the school wrote down last year.
229. Which word means 'something that makes people want to do something, often a reward'?
- A. instruction
- B. intention
- C. invitation
- D. incentive ✓ Đáp án đúng
230. Thầy Nam kể chuyện hồi trẻ đi thi điền kinh, có lần thầy phải chạy chậm lại để giữ sức cho vòng cuối. Câu nào đúng?
- A. Never in his life had he restrained his pace like that. ✓ Đáp án đúng
- B. Never in his life he had restrained his pace like that.
- C. Never in his life had he restrain his pace like that.
- D. Never in his life did he had restrained his pace like that.
231. Vải chín rộ chỉ giữ được vài ngày là thâm vỏ. 'Every season the traders ___ the fact that farmers must sell quickly, so they push the price down.'
- A. explode
- B. explore
- C. exploit ✓ Đáp án đúng
- D. export
232. Linh mang lên nộp một bức toàn hình khối và vệt màu, chẳng thấy người cũng chẳng thấy nhà. Cô giáo mỹ thuật ngắm một lúc rồi gật gù: 'This is abstract art.' Chữ abstract cô dùng nghĩa là gì?
- A. trừu tượng ✓ Đáp án đúng
- B. tuyệt đẹp
- C. bản tóm tắt
- D. lộn xộn
233. Minh đề nghị cả lớp góp tiền mua quạt mới cho phòng học. Thầy Nam hỏi kế hoạch đó có khả thi không rồi viết chữ 'khả thi' lên bảng bằng tiếng Anh. Cách viết nào đúng?
- A. feasable
- B. feaseble
- C. feasible ✓ Đáp án đúng
- D. fisible
234. Linh vẽ vì thích vẽ. Không ai chấm điểm, không ai khen, vẽ xong cất vào ngăn bàn rồi hôm sau vẽ tiếp. Loại động lực ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. intrinsic motivation ✓ Đáp án đúng
- B. external motivation
- C. financial motivation
- D. temporary motivation
235. Bác Tư đổi tuyến chạy xe ôm sang cổng trường mới. Cụm offset the cost trong câu dưới nghĩa là gì? "Bác Tư now burns more petrol every day, but the extra trips from the new school gate offset the cost."
- A. cancel all the trips
- B. make up for the money he spends ✓ Đáp án đúng
- C. push the petrol price down
- D. count the money carefully at the end of the day
236. Buổi tranh luận của lớp bàn chuyện có nên cấm xe máy vào phố đi bộ. Linh mở màn bằng lý lẽ cấm xe thì hàng quán sẽ ế khách. Năm phút sau, chính Linh lại khoe phố Nguyễn Huệ đông hơn hẳn từ ngày cấm xe. Thầy Nam bật cười: 'Linh, you have just ___ yourself.'
- A. contacted
- B. contradicted ✓ Đáp án đúng
- C. controlled
- D. convinced
237. Chiều nào bác Tư cũng ngồi đầu hẻm nhìn tụi nhỏ đạp xe đi học thêm. Hôm nọ bác quay sang nói với Linh: 'I wish I ___ my studies when I was seventeen.'
- A. pursued
- B. would pursue
- C. have pursued
- D. had pursued ✓ Đáp án đúng
238. Minh làm vỡ chậu hoa của bà Tám rồi vòng vo mãi, hết đổ tại con mèo Bống lại đổ tại gió. Linh nói thẳng: Stop looking for a ___ and go say sorry to bà Tám.
- A. justify
- B. justified
- C. justification ✓ Đáp án đúng
- D. justly
239. Hai bạn trong nhóm cãi nhau xem ai phải ở lại dựng bảng, thầy Nam ngồi giữa nghe cả hai bên rồi mới nói. Người làm công việc mediate như thầy được gọi là gì?
- A. mediater
- B. mediator ✓ Đáp án đúng
- C. mediant
- D. mediationer
240. Thầy Nam mất giọng vì cổ vũ giải bóng chuyền, thứ sáu có thầy khác dạy thay hai tiết thể dục. Minh kể lại trong nhật ký lớp: A ___ teacher took our two P.E. periods on Friday.
- A. substitute ✓ Đáp án đúng
- B. substitution
- C. substituted
- D. substituting
241. Lùi xe trong hẻm hẹp, bác Tư quệt xước cửa ô tô của khách. Bác không lảng đi mà đứng lại hỏi phải trả bao nhiêu to ___ the owner for the damage.
- A. compare
- B. compensate ✓ Đáp án đúng
- C. complain
- D. compete
242. Cuối tháng, cô chủ nhiệm công bố lớp 8A đứng nhất thi đua và nói rõ vì sao. Câu nào đúng?
- A. She attributed the win on teamwork after taking our attendance in account.
- B. She attributed the win for teamwork after taking our attendance into account.
- C. She attributed the win to teamwork after taking our attendance into account. ✓ Đáp án đúng
- D. She attributed the win to teamwork after taking our attendance on account.
243. Trường giao mỗi lớp tự nghĩ gian hàng cho hội chợ. Linh đáp lại thầy thế nào? Thầy Nam: "The school wants every class to innovate this year, not just copy last year's booth." Linh: "___"
- A. Then let us try something nobody here has done before: a booth where visitors mend their own broken toys. ✓ Đáp án đúng
- B. Then we will keep last year's booth but paint it a new colour.
- C. Then we should ask another school to send us their best idea.
- D. Then perhaps our class should sit this festival out.
244. Linh nộp bài luận về nhóm dọn rác bờ kênh, thầy Nam khoanh đỏ một từ rồi ghi bên lề 'sai chính tả'. Câu đó là: Every member signed a written ___ to come back every Sunday morning. Từ nào mới là cách viết đúng?
- A. commitment ✓ Đáp án đúng
- B. committment
- C. comitment
- D. commitmant
245. Kế hoạch đi trại hai ngày của lớp cuối cùng phải rút còn một buổi chiều. Linh tổng kết trong biên bản: Time and money were the two biggest ___ .
- A. constrain
- B. constraints ✓ Đáp án đúng
- C. constraining
- D. constrained
246. Thầy Nam không giảng ngay mà mở đầu tiết học bằng một câu đố lạ, để cả lớp cãi nhau chán chê rồi mới vào bài. Thầy làm vậy to ___ the class to think for themselves.
- A. simulate
- B. stipulate
- C. stumble
- D. stimulate ✓ Đáp án đúng
247. Minh ra sân tập ném rổ ba tuần liền, chiều nào cũng trượt, có hôm trượt hai chục quả. Cậu vẫn ___ và tới tuần thứ tư thì bóng vào lưới hai lần.
- A. resisted
- B. persisted ✓ Đáp án đúng
- C. insisted
- D. assisted
248. Thầy Nam soát lại đồ trong phòng thay đồ trước trận chiều. Linh nên đáp thế nào? Thầy Nam: "Is one bottle of water enough for the whole match?" Linh: "___"
- A. Yes, water is a drink for players.
- B. No, one bottle is not adequate for eleven players. We need a whole box. ✓ Đáp án đúng
- C. No, I am not adequate today.
- D. One bottle is very adequate, thank you.
249. Minh hỏi chị vừa đi thi toán về. Câu đáp nào của Linh nghe tự nhiên nhất? Minh: "Was the maths test very hard?" Linh: "___"
- A. No somewhat.
- B. Somewhat. Very very hard.
- C. Yes, somewhat easy and hard.
- D. Somewhat hard. I finished it, but the last two questions took me half an hour. ✓ Đáp án đúng
250. Which word means 'to keep something going at the same level for a long time'?
- A. suspend
- B. suggest
- C. sustain ✓ Đáp án đúng
- D. supply
251. Bà Tám vừa đong gạo vừa than: hôm qua một giá, sáng nay đã khác, mai lại khác nữa. 'Prices ___ a lot in the weeks before Tet.'
- A. flow
- B. flourish
- C. flood
- D. fluctuate ✓ Đáp án đúng
252. Câu gốc: 'Thầy Nam gave Minh a new training framework last week.' Câu bị động nào đúng?
- A. Minh gave a new training framework last week.
- B. Minh was gave a new training framework last week.
- C. A new training framework was given to Minh by last week.
- D. Minh was given a new training framework last week. ✓ Đáp án đúng
253. Trong buổi tranh luận hôm qua về việc có nên cấm xe máy vào phố đi bộ, Linh nghĩ ra câu phản bác đúng lúc trống hết giờ. Câu nào đúng?
- A. If only Linh could refute that argument yesterday.
- B. If only Linh had refuted that argument yesterday. ✓ Đáp án đúng
- C. If only Linh has refuted that argument yesterday.
- D. If only Linh would have refuted that argument yesterday.
254. Cuối vụ, bà Tám ngồi tính lại sổ gạo rồi lắc đầu vì năm nay thu ít hơn hẳn. 'Two thirds of the harvest ___ a smaller yield than last year.'
- A. show
- B. shows ✓ Đáp án đúng
- C. are showing
- D. have shown
255. Sau buổi tranh luận, mấy bạn trong ban giám khảo khen bài của Linh chặt chẽ nhất. Xếp bốn cụm sau thành câu đúng: (1) to be the most coherent / (2) Linh's argument / (3) in the whole debate / (4) was said
- A. 2-1-4-3
- B. 4-2-1-3
- C. 2-4-1-3 ✓ Đáp án đúng
- D. 2-4-3-1
256. Cầu thang bên hông trường vỡ mất một bậc, Linh đã nhắc ba lần. Câu nào nói lại đúng ý câu sau? "Linh's worry about that broken step is legitimate."
- A. Linh worries far too much about a small thing.
- B. Linh is allowed by law to worry about it.
- C. Linh has a real reason to worry. ✓ Đáp án đúng
- D. Linh has already reported her worry to the office.
257. Linh tranh luận với bạn về việc có nên cấm xe máy vào phố đi bộ. Bạn kia đưa lý lẽ về tiếng ồn ban đêm chắc quá, tối về Linh phải công nhận với Minh: Her argument about noise was more ___ than mine.
- A. convince
- B. convinced
- C. convincing ✓ Đáp án đúng
- D. convincingly
258. Đọc trích bài Linh viết cho báo tường rồi trả lời. The school decided in June to stop selling soft drinks at the canteen. It is now November and the fridge is still full of them. "The decision was made five months ago," Linh wrote, "but nobody has implemented it." What is Linh complaining about?
- A. Students keep breaking a rule that the canteen enforces strictly.
- B. The school has not made any decision about soft drinks yet.
- C. The decision was carried out far too quickly.
- D. The decision exists on paper but nobody has put it into practice. ✓ Đáp án đúng
259. Bạn mới chuyển từ Đà Nẵng vào lớp, tuần đầu ngồi im như thóc. Nhưng sau hai tuần đá bóng chiều nào cũng có mặt, 'he had ___ into the group more easily than Linh expected'.
- A. imitated
- B. immigrated
- C. integrated ✓ Đáp án đúng
- D. indicated
260. Linh dịch trọn bài thơ cho câu lạc bộ nghe, xong thì khản cả giọng. Phần nào trong câu sau sai? '(A) Having interpreted (B) the poem (C) for the club, (D) the sore throat kept Linh quiet all evening.'
- A. Having interpreted
- B. the poem
- C. for the club
- D. the sore throat kept Linh quiet all evening ✓ Đáp án đúng
261. Bà Tám so bữa sáng của mình với bánh mì cho khách nghe. Câu nào cùng nghĩa? "One bowl of xôi from bà Tám is equivalent to two slices of bread in energy."
- A. Xôi gives you twice as much energy as bread does.
- B. Bread is a better breakfast than xôi.
- C. You should eat both of them every single morning.
- D. The two give you about the same amount of energy. ✓ Đáp án đúng
262. Minh đặt tay lên cổ để thử xem chữ th nào làm cổ họng rung. Phần th in hoa ở từ nào đọc khác ba từ còn lại?
- A. THereby
- B. gaTHer
- C. neiTHer
- D. THorough ✓ Đáp án đúng
263. Bác Tư kể ngày trước ai muốn đi xe ôm thì ra đầu hẻm vẫy tay, giá cả thì mặc cả. Giờ khách mở điện thoại, giá hiện sẵn, xe tự chạy tới cửa. Bác bảo nghề của bác đã đổi tận gốc. Cụm nào gọi đúng kiểu thay đổi tận gốc ấy?
- A. a partial shift
- B. a parallel shift
- C. a paradigm shift ✓ Đáp án đúng
- D. a paragraph shift
264. Linh viết đơn xin đổi lịch trực nhật, phần nêu lý do nền tảng của đề xuất. Thầy Nam đọc xong bảo: ý thì được, nhưng chính từ khoá con lại viết sai. Cách viết đúng là gì?
- A. rational
- B. rationale ✓ Đáp án đúng
- C. rationnale
- D. rationalle
265. Mẹ đi họp phụ huynh về, kể rằng cô giáo đánh giá Linh tiến bộ nhiều ở môn Văn. Chữ đánh giá của cô giáo ứng với từ tiếng Anh nào?
- A. evaporated
- B. evaluated ✓ Đáp án đúng
- C. educated
- D. estimated
266. Ba trong bốn từ dưới đây có thể thay cho nhau trong câu 'The reason for the delay was ___ to everyone'. Từ nào KHÔNG cùng nhóm nghĩa với ba từ còn lại?
- A. apparent
- B. obvious
- C. doubtful ✓ Đáp án đúng
- D. evident
267. Nhóm Minh làm hỏng cái đèn trong phòng thí nghiệm. Lúc cô hỏi, Minh không nhận công của ai mà cũng chẳng đổ lỗi cho ai. 'Minh would ___ claim the credit ___ attribute the mistake to anyone.'
- A. either / nor
- B. neither / or
- C. both / and
- D. neither / nor ✓ Đáp án đúng
268. Sáng mùa đông, sương dày đặc ở đầu ngõ. Đọc rồi cho biết vì sao bác Tư dừng xe. Bác Tư stopped the motorbike at the corner. "I can only see three metres ahead," he said. "The traffic light is not visible from here. We wait five minutes." Why does bác Tư stop?
- A. Because the traffic light at the corner is broken.
- B. Because the fog is so thick that he cannot see the traffic light. ✓ Đáp án đúng
- C. Because he must wait five minutes at every red light.
- D. Because he is standing only three metres from the corner.
269. Minh loan tin cả trường sắp được nghỉ ba ngày. Linh không tin ngay. Câu dặn của Linh còn thiếu một từ: "Before you tell the whole class, let me ___ the news on the school website."
- A. validate ✓ Đáp án đúng
- B. approve
- C. value
- D. valid
270. Đổi câu sau sang câu hỏi: 'The school had the front steps made accessible last summer.'
- A. Had the school the front steps made accessible last summer?
- B. Did the school had the front steps made accessible last summer?
- C. Was the school had the front steps made accessible last summer?
- D. Did the school have the front steps made accessible last summer? ✓ Đáp án đúng
271. Hai bạn cãi nhau to giữa giờ trực nhật, cả lớp quay lại nhìn. Linh muốn can mà không làm ai mất mặt. Nên nói câu nào?
- A. Stop now! I intervene.
- B. You two are both wrong, so I must intervene.
- C. Please intervene yourselves and go back to work.
- D. Sorry to intervene, but could we finish the cleaning first and sort this out after? ✓ Đáp án đúng
272. Đội thầy Nam đá hiệp hai rất hay. Cụm dominated the game trong câu dưới nghĩa là gì? "In the second half, thầy Nam's team dominated the game, but they still lost one to nil."
- A. controlled the play for most of the time ✓ Đáp án đúng
- B. won the game in the end
- C. played very roughly and got warnings
- D. gave up and stopped trying
273. Bác Tư không chịu thay nhớt xe từ mùa mưa năm ngoái, thế nên bây giờ xe cứ chết máy giữa hẻm. Câu nào diễn đạt đúng ý đó?
- A. If he had mitigated the damage last year, his bike wouldn't have broken down now.
- B. If he mitigated the damage last year, his bike wouldn't have broken down now.
- C. If he has mitigated the damage last year, his bike won't break down now.
- D. If he had mitigated the damage last year, his bike wouldn't break down now. ✓ Đáp án đúng
274. Bốn từ này Linh chép vào tờ giấy nhớ dán lên cánh tủ lạnh để sáng nào cũng đọc một lượt. Ba từ nhấn âm tiết thứ hai, một từ thì không. Đó là từ nào?
- A. commitment
- B. insight ✓ Đáp án đúng
- C. encounter
- D. prohibit
275. Đọc đoạn Linh ghi trong sổ tay rồi trả lời câu hỏi. Three years ago there were seven drink stalls in Minh's alley. Today there are two. "Our customers did not disappear," bà Tám said. "They just moved to the coffee shops on the big road. Our number diminished year by year." What happened to the drink stalls in the alley?
- A. All of them closed in a single night.
- B. They went down little by little over three years. ✓ Đáp án đúng
- C. The number stayed at seven, only the customers changed.
- D. The number grew because of the new coffee shops.
276. Đọc xong đoạn văn, thầy Nam không hỏi bài có mấy câu mà hỏi các con rút ra được điều gì mà tác giả không viết thẳng ra. Cái điều rút ra ấy, danh từ của infer, viết là gì?
- A. infering
- B. inferrence
- C. inference ✓ Đáp án đúng
- D. inferation
277. Cô thủ thư dán tờ giấy nhỏ ở cửa câu lạc bộ đọc sách: 'There is only one ___ for joining: you must finish one book a month.' Chỗ trống điền dạng nào?
- A. criterias
- B. criteria
- C. criterion ✓ Đáp án đúng
- D. criterium
278. Lịch họp nhóm dự án của lớp Linh. Chọn câu diễn đạt lại đúng nhất: "The first meeting was held on Monday at school. All subsequent meetings were held online."
- A. The Monday meeting was online too.
- B. Some of the later meetings were online.
- C. Every meeting after the first one was online. ✓ Đáp án đúng
- D. The meetings before Monday were online.
279. Trận chung kết khối chín, bóng bay sát vạch vôi. Câu nào nói lại đúng ý câu sau? "The referee did not see the ball cross the line, so he presumed it had not."
- A. He knew for certain that the ball had stayed out.
- B. He asked the two captains what they had seen.
- C. He took it that the ball had stayed out, without being sure. ✓ Đáp án đúng
- D. He saw it clearly but pretended he had not.
280. Ổ cứng ngoài của Linh hỏng mất hai ngày trước hạn nộp, vậy mà bài vẫn nộp đúng giờ. Câu nào đúng?
- A. Although the external drive broke, Linh handed in her project on time. ✓ Đáp án đúng
- B. Although broke the external drive, Linh handed in her project on time.
- C. Despite the external drive broke, Linh handed in her project on time.
- D. In spite the external drive was broken, Linh handed in her project on time.
281. Bạn cùng bàn khoe bức tranh mới vẽ, nhưng mái nhà trong tranh bị lệch hẳn sang một bên. Linh muốn góp ý thật lòng mà không làm bạn nản. Chọn câu:
- A. The roof is wrong. Fix that line.
- B. Nothing is wrong at all, it is perfect.
- C. I love the colours. The roof line does look somewhat crooked though, shall we check it? ✓ Đáp án đúng
- D. It is somewhat beautiful.
282. Sàn nhà ướt, có vệt chân nhỏ cạnh bể cá. Từ deduced trong câu dưới nghĩa là gì? "The floor was wet and there were small paw prints by the tank, so Linh deduced that Bống had been fishing again."
- A. worked it out from what she saw ✓ Đáp án đúng
- B. watched the whole thing happen with her own eyes
- C. asked Minh what had happened
- D. made the problem smaller
283. Minh tô đậm phần đuôi của bốn từ rồi hỏi chị: đọc giống hệt nhau hết đúng không chị? Linh bảo có đúng một từ đọc khác. Phần in hoa ở từ nào đọc khác ba từ còn lại?
- A. accumulATE
- B. anticipATE
- C. mediATE
- D. elaborATE (trong cụm 'an elaborate plan') ✓ Đáp án đúng
284. Lớp 8A đang trực nhật buổi chiều thì chuông báo cháy kêu inh ỏi, hoá ra chỉ là khói từ bếp căng tin. 'Hardly ___ the classroom when the alarm was triggered.'
- A. they had swept
- B. did they sweep
- C. they swept
- D. had they swept ✓ Đáp án đúng
285. Hội trại tan lúc bốn giờ chiều. Thầy Nam phát cho mỗi tổ một tờ phiếu có năm ô trống và bảo các bạn tự ___ their own teamwork trước khi ra về.
- A. evacuate
- B. elevate
- C. evaluate ✓ Đáp án đúng
- D. eliminate
286. Sân trường chỉ có hai sân bóng rổ mà bốn lớp cùng xin tập buổi chiều. Thầy Nam kẻ hẳn một bảng giờ lên tường: 'I will ___ two time slots to each class every week.'
- A. locate
- B. allocate ✓ Đáp án đúng
- C. collect
- D. announce
287. Trong thang máy chung cư nhà Linh có tấm biển nhôm nhỏ: 'Capacity: 9 persons or 750 kg'. Tấm biển đó đang nói về điều gì?
- A. số người tối đa thang chở được ✓ Đáp án đúng
- B. số người đang ở trong thang
- C. khả năng sửa chữa của thang
- D. giá tiền lắp đặt thang
288. Which word matches this definition: to accept that something is true, even when you would rather it were not?
- A. ignore
- B. acknowledge ✓ Đáp án đúng
- C. assume
- D. deny
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay