Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 4-5 tuổi
288 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 4-5 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Quả đu đủ tiếng Anh là gì?
- A. Papaya ✓ Đáp án đúng
- B. Mango
2. 'Eyes' nghĩa là đôi mắt, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
3. 'Mouth' nghĩa là cái tai, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
4. Con khỉ thích ăn quả gì nhất? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Banana ✓ Đáp án đúng
- B. Apple
- C. Orange
5. 'Orange' vừa là quả cam, vừa là màu cam, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
6. Quả táo tiếng Anh là gì?
- A. Apple ✓ Đáp án đúng
- B. Banana
7. Cái miệng tiếng Anh là gì?
- A. Nose
- B. Mouth ✓ Đáp án đúng
8. Bé ăn một quả ... màu vàng, cong cong (nói tiếng Anh nhé).
- A. Banana ✓ Đáp án đúng
- B. Grapes
9. Số 2 tiếng Anh là gì?
- A. Three
- B. Two ✓ Đáp án đúng
10. Màu xanh da trời tiếng Anh là gì?
- A. Yellow
- B. Blue ✓ Đáp án đúng
11. Sau 'Nine' mình đếm đến số nào?
- A. Ten ✓ Đáp án đúng
- B. Eight
12. Quả chuối chín có màu ... (nói tiếng Anh nhé).
- A. Yellow ✓ Đáp án đúng
- B. Red
13. Đôi tai tiếng Anh là gì?
- A. Ears ✓ Đáp án đúng
- B. Eyes
14. Bé đội chiếc mũ xinh lên ... (nói tiếng Anh nhé).
- A. Feet
- B. Head ✓ Đáp án đúng
15. Mùa hè, cả nhà cùng ăn quả ... ruột đỏ mát lạnh (nói tiếng Anh nhé).
- A. Grapes
- B. Watermelon ✓ Đáp án đúng
- C. Apple
16. Đếm tiếng Anh: ..., Two, Three.
- A. One ✓ Đáp án đúng
- B. Nine
17. Đám mây trên trời thường có màu ... (nói tiếng Anh nhé).
- A. Black
- B. White ✓ Đáp án đúng
18. 'Banana' nghĩa là quả cam, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
19. Quả nho tiếng Anh là gì?
- A. Apple
- B. Grapes ✓ Đáp án đúng
20. 'Nose' nghĩa là bàn tay, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
21. 'Watermelon' nghĩa là quả chuối, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
22. Số 4 tiếng Anh là gì?
- A. Five
- B. Four ✓ Đáp án đúng
23. Màu đỏ tiếng Anh là gì?
- A. Red ✓ Đáp án đúng
- B. Blue
- C. Green
24. Bé nhìn mọi thứ bằng gì? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Eyes ✓ Đáp án đúng
- B. Ears
25. 'One' nghĩa là số 1, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
26. Đếm tiếng Anh: One, Two, rồi đến số nào?
- A. Three ✓ Đáp án đúng
- B. Five
27. 'Four' nghĩa là số 5, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
28. Trước 'Two' là số nào?
- A. Three
- B. One ✓ Đáp án đúng
29. Đôi bàn tay tiếng Anh là gì?
- A. Hands ✓ Đáp án đúng
- B. Eyes
- C. Ears
30. Số 1 tiếng Anh là gì?
- A. One ✓ Đáp án đúng
- B. Two
31. Quả cam tiếng Anh là gì?
- A. Orange ✓ Đáp án đúng
- B. Grapes
- C. Apple
32. Đôi mắt tiếng Anh là gì?
- A. Eyes ✓ Đáp án đúng
- B. Nose
33. Màu xanh lá cây tiếng Anh là gì?
- A. Green ✓ Đáp án đúng
- B. Black
34. Màu hồng tiếng Anh là gì?
- A. Purple
- B. Pink ✓ Đáp án đúng
- C. Red
35. Quả ... nhỏ xíu, tím tím, mọc thành chùm (nói tiếng Anh nhé).
- A. Grapes ✓ Đáp án đúng
- B. Banana
36. Bé có một cái ... để ngửi mùi thơm (nói tiếng Anh nhé).
- A. Hands
- B. Nose ✓ Đáp án đúng
37. Quả dâu tây chín có màu ... (nói tiếng Anh nhé).
- A. Green
- B. Red ✓ Đáp án đúng
- C. Purple
38. Cái mũi tiếng Anh là gì?
- A. Hands
- B. Nose ✓ Đáp án đúng
39. Quả dâu tây tiếng Anh là gì?
- A. Strawberry ✓ Đáp án đúng
- B. Banana
- C. Mango
40. Bé nghe nhạc bằng gì? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Eyes
- B. Ears ✓ Đáp án đúng
41. Màu cam tiếng Anh là gì?
- A. Blue
- B. Green
- C. Orange ✓ Đáp án đúng
42. Quả xoài tiếng Anh là gì?
- A. Banana
- B. Mango ✓ Đáp án đúng
43. Quả gì màu vàng, cong cong như vầng trăng? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Banana ✓ Đáp án đúng
- B. Watermelon
44. Số 5 tiếng Anh là gì?
- A. Five ✓ Đáp án đúng
- B. Nine
45. Màu tím tiếng Anh là gì?
- A. Pink
- B. Purple ✓ Đáp án đúng
- C. Green
46. Cái đầu tiếng Anh là gì?
- A. Hand
- B. Head ✓ Đáp án đúng
47. Mái tóc tiếng Anh là gì?
- A. Hair ✓ Đáp án đúng
- B. Head
- C. Ears
48. Bé cầm thìa xúc cơm bằng ... (nói tiếng Anh nhé).
- A. Hands ✓ Đáp án đúng
- B. Ears
49. Bé có hai ... để nhìn mọi thứ (nói tiếng Anh nhé).
- A. Eyes ✓ Đáp án đúng
- B. Feet
50. 'Apple' nghĩa là quả táo, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
51. Số 6 tiếng Anh là gì?
- A. Seven
- B. Six ✓ Đáp án đúng
- C. Ten
52. Bầu trời ban ngày có màu gì? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Black
- B. Blue ✓ Đáp án đúng
- C. Pink
53. 'Red' nghĩa là màu đỏ, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
54. Màu xám tiếng Anh là gì?
- A. White
- B. Gray ✓ Đáp án đúng
55. Lá cây có màu ... (nói tiếng Anh nhé).
- A. Blue
- B. Green ✓ Đáp án đúng
56. Màu trắng tiếng Anh là gì?
- A. White ✓ Đáp án đúng
- B. Brown
- C. Red
57. 'Green' nghĩa là màu xanh lá cây, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
58. Quả cà chua chín có màu gì? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Red ✓ Đáp án đúng
- B. Blue
59. Số 9 tiếng Anh là gì?
- A. Nine ✓ Đáp án đúng
- B. Eight
- C. Two
60. Quả chuối tiếng Anh là gì?
- A. Mango
- B. Banana ✓ Đáp án đúng
61. Màu nâu tiếng Anh là gì?
- A. Black
- B. Brown ✓ Đáp án đúng
62. Màu vàng tiếng Anh là gì?
- A. Green
- B. Pink
- C. Yellow ✓ Đáp án đúng
63. Bé vỗ tay bằng gì? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Hands ✓ Đáp án đúng
- B. Feet
- C. Nose
64. Số 7 tiếng Anh là gì?
- A. Seven ✓ Đáp án đúng
- B. Six
65. 'White' nghĩa là màu đen, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
66. 'Three' nghĩa là số 3, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
67. 'Ten' nghĩa là số 2, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
68. Đếm tiếng Anh: Four, ..., Six.
- A. Seven
- B. Five ✓ Đáp án đúng
69. Đếm tiếng Anh: Six, Seven, ....
- A. Eight ✓ Đáp án đúng
- B. Two
70. 'Blue' nghĩa là màu vàng, đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
71. Số 8 tiếng Anh là gì?
- A. Nine
- B. Eight ✓ Đáp án đúng
72. 'Hands' nghĩa là đôi bàn tay, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
73. Đếm tiếng Anh: One, Two, ..., Four.
- A. Three ✓ Đáp án đúng
- B. Ten
74. Số 10 tiếng Anh là gì?
- A. Six
- B. Ten ✓ Đáp án đúng
75. Đôi bàn chân tiếng Anh là gì?
- A. Hands
- B. Feet ✓ Đáp án đúng
76. Mẹ vắt nước quả ... cho bé uống thật mát (quả cam, tiếng Anh).
- A. Apple
- B. Orange ✓ Đáp án đúng
77. Màu đen tiếng Anh là gì?
- A. White
- B. Black ✓ Đáp án đúng
78. Bé ngửi hoa thơm bằng gì? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Mouth
- B. Nose ✓ Đáp án đúng
79. 'Pink' nghĩa là màu hồng, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
80. Quả bơ tiếng Anh là gì?
- A. Pineapple
- B. Avocado ✓ Đáp án đúng
81. Quả dưa hấu tiếng Anh là gì?
- A. Watermelon ✓ Đáp án đúng
- B. Orange
82. Quả dứa (quả thơm) tiếng Anh là gì?
- A. Apple
- B. Pineapple ✓ Đáp án đúng
83. Đếm tiếng Anh: Eight, Nine, ....
- A. Six
- B. Ten ✓ Đáp án đúng
84. Quả ... chín có màu vàng, thơm lừng cả nhà (quả xoài, tiếng Anh).
- A. Mango ✓ Đáp án đúng
- B. Watermelon
85. Quả gì thật to, vỏ xanh, ruột đỏ? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Grapes
- B. Watermelon ✓ Đáp án đúng
86. 'Ears' nghĩa là đôi tai, đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
87. Số 3 tiếng Anh là gì?
- A. Three ✓ Đáp án đúng
- B. Five
- C. One
88. Bé đá bóng bằng gì? (nói tiếng Anh nhé)
- A. Feet ✓ Đáp án đúng
- B. Hair
89. Tấm biển trước cổng trường bạc màu hết rồi, thầy Nam nhờ cả lớp chép lại chữ TRƯỜNG HỌC bằng tiếng Anh thật to cho bác thợ sơn nhìn theo. Chép thế nào cho đúng?
- A. shool
- B. scool
- C. skool
- D. school ✓ Đáp án đúng
90. Bà Tám nuôi mấy con gà mái sau bếp, sáng nào cũng nhặt được vài quả trứng còn ấm. Từ HEN nghĩa là CON GÀ MÁI. Từ này kết thúc bằng chữ nào?
- A. e
- B. h
- C. m
- D. n ✓ Đáp án đúng
91. Thầy Nam dán lên bảng hình một con vật lông trắng xù như cục bông, rồi viết bên dưới chữ sheep. Sheep là con gì?
- A. con dê
- B. con tàu thuỷ
- C. con chó
- D. con cừu ✓ Đáp án đúng
92. Mùa mưa, sau vườn nhà bà Tám có con ếch kêu ộp ộp suốt đêm. Sáng ra Linh thấy nó ngồi trong đám cỏ và viết vào vở: “I can see a ___ in the grass.” Điền từ nào vào chỗ trống?
- A. dog
- B. fog
- C. frogs
- D. frog ✓ Đáp án đúng
93. Con mèo Bống nằm trên nóc tủ, nhắm một mắt ngủ còn một mắt he hé nhìn xem Minh có lấy trộm cá không. Câu nào viết đúng?
- A. Bống has a eye open.
- B. Bống has an eyes open.
- C. Bống has eye open.
- D. Bống has an eye open. ✓ Đáp án đúng
94. Linh vừa được mẹ cắt ngắn ngang tai, sáng nay không phải buộc nữa nên đi học nhanh hơn hẳn. Thứ vừa bị cắt ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. head
- B. hair ✓ Đáp án đúng
- C. hear
- D. ear
95. Bà rót nước rồi đưa cho Minh. Minh nâng bằng hai tay vì nóng quá. Điền vào chỗ trống: “Thank you, Grandma. The ___ is hot.”
- A. cap
- B. cups
- C. a cup
- D. cup ✓ Đáp án đúng
96. Bống ngủ khì suốt cả ban ngày, tới đêm mới lục đục chạy rầm rầm khắp nhà làm Minh tỉnh giấc. Từ trái nghĩa với night là từ nào?
- A. day ✓ Đáp án đúng
- B. dark
- C. moon
- D. sleep
97. Sáng nào bố cũng chở Minh tới trường. Đi ngang hàng xôi, Minh khoe với bà Tám: I ___ to school. Điền từ nào cho đúng?
- A. come
- B. eat
- C. go ✓ Đáp án đúng
- D. play
98. Đi học về, Minh ghé hàng xôi. Bà Tám hỏi: “Are you hungry?” Bụng Minh đang réo thật, và Minh muốn đáp cho lễ phép. Câu nào hay nhất?
- A. Yes.
- B. Yes, please. I am hungry. ✓ Đáp án đúng
- C. Yes, I do.
- D. No, I am not.
99. Quán nước của bà Tám ngay trước cổng trường, tan học là đông nghịt. Bà nhờ Linh viết chữ NƯỚC bằng tiếng Anh lên tấm bìa treo trước quán. Cách viết nào đúng?
- A. water ✓ Đáp án đúng
- B. wather
- C. woter
- D. watter
100. Trước cổng trường có ba chiếc xe buýt đỗ chờ, chiếc nào cũng vàng khè bụi. Linh muốn nói ba chiếc xe buýt. Cách viết nào đúng?
- A. three bus
- B. three buss
- C. three buses ✓ Đáp án đúng
- D. three busies
101. Linh giơ cây cọ vẽ mới mua lên khoe rồi viết vào vở: This is my brush. He is new. Chỗ nào cần sửa?
- A. Chữ He phải đổi thành It ✓ Đáp án đúng
- B. Chữ my phải đổi thành mine
- C. Chữ This phải đổi thành That
- D. Chữ is phải đổi thành are
102. Minh ngồi cùng bàn với một bạn suốt cả năm học, có cái kẹo cũng bẻ đôi chia nhau. Người bạn thân ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. family
- B. teacher
- C. father
- D. friend ✓ Đáp án đúng
103. Minh chạy về khoe được tám điểm mười, mẹ hỏi lại ba lần mới tin. Từ EIGHT nghĩa là SỐ TÁM. Từ này bắt đầu bằng chữ cái nào?
- A. a
- B. e ✓ Đáp án đúng
- C. h
- D. i
104. Linh giơ quyển truyện tranh mới mua lên khoe với Minh và nói: This is my ___. Từ nào điền vào chỗ trống?
- A. box
- B. ball
- C. book ✓ Đáp án đúng
- D. bag
105. Thầy Nam dạy thể dục, thổi còi vang cả sân trường, ai cũng nghe thấy. Khi kể về thầy cho mẹ nghe, Minh thay chữ thầy Nam bằng từ nào?
- A. She
- B. He ✓ Đáp án đúng
- C. It
- D. They
106. Ông ngoại chở Minh đi trên một cái thuyền gỗ nhỏ, chèo bằng tay, nước sông vỗ lóc bóc hai bên mạn. Cái Minh đang ngồi trên đó tiếng Anh gọi là gì?
- A. boat ✓ Đáp án đúng
- B. bus
- C. ball
- D. box
107. Minh có hai cái mũ lưỡi trai, một xanh một đỏ, hôm nào cũng đội lộn. Bé khoe: I have two cap. Câu này hỏng ở đâu?
- A. Chữ have phải đổi thành has
- B. Chữ cap phải thêm s thành caps ✓ Đáp án đúng
- C. Chữ two phải viết thành to
- D. Chữ I phải đổi thành me
108. Sắp tới sinh nhật, Minh chạy khoe thầy Nam là mình sáu tuổi rồi, không còn bé nữa. Câu nào bé nói đúng?
- A. I have six years old.
- B. I am six years old. ✓ Đáp án đúng
- C. I is six years old.
- D. I six years old.
109. Trong hộp bút màu có bốn cái nhãn dán tên màu, một nhãn nhà in làm sai. Nhãn nào?
- A. day
- B. good
- C. ring
- D. purpel ✓ Đáp án đúng
110. Bát canh bà ngoại vừa múc ra còn bốc khói nghi ngút, Minh húp một cái là bỏng lưỡi. Từ nào chỉ TÍNH CHẤT của bát canh, không phải tên món?
- A. soup
- B. hot ✓ Đáp án đúng
- C. box
- D. ship
111. Trời mưa, Minh áp cả mặt vào ô kính bên cạnh chỗ ngồi để nhìn ra sân trường ướt nhẹp. Cái ô kính mở ra cho gió vào ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. window ✓ Đáp án đúng
- B. door
- C. wind
- D. wall
112. Minh giơ hai bàn tay lên khoe mẹ là vừa rửa sạch, rồi đếm to: one, ___. Từ tiếp theo viết thế nào cho đúng?
- A. too
- B. to
- C. tow
- D. two ✓ Đáp án đúng
113. Sáng nay có con chim đậu ngay trên dây điện trước hàng xôi của bà Tám. Minh chỉ tay lên và reo: “Look! A bird!” Minh đang bảo mọi người điều gì?
- A. Nhìn kìa, một con ong!
- B. Nhìn kìa, một con chim! ✓ Đáp án đúng
- C. Nhìn kìa, một con vịt!
- D. Cẩn thận, có con chim!
114. Bố chở Minh đi học bằng xe máy, còn nhà bác Tư vừa mua một chiếc ô tô đỏ đậu chật cả đầu hẻm. Ô tô tiếng Anh là từ nào?
- A. cat
- B. cap
- C. bus
- D. car ✓ Đáp án đúng
115. Máy bay bay qua nóc nhà, Minh ngửa cổ nhìn theo rồi reo lên: Look! An plane! Bé nhầm chỗ nào?
- A. Phải viết a plane ✓ Đáp án đúng
- B. Phải viết an planes
- C. Phải bỏ chữ Look đi
- D. Phải viết the plane
116. Linh vẽ hai con cá mập trong bể nước xanh lè rồi viết bên dưới bức tranh: The sharks is big. Chỗ nào sai?
- A. Chữ sharks phải bỏ chữ s
- B. Chữ big phải thêm s
- C. Chữ The phải bỏ đi
- D. Chữ is phải đổi thành are ✓ Đáp án đúng
117. Mưa xong, Minh xếp một chiếc tàu giấy thả xuống rãnh nước trước ngõ, tàu trôi được ba mét thì úp. Chữ CON TÀU thiếu một chữ: s h _ p. Chọn chữ đúng nhé.
- A. a
- B. e
- C. i ✓ Đáp án đúng
- D. o
118. Cô giáo bảo cả lớp lấy ngón trỏ chỉ vào mắt mình rồi đếm cùng cô. Xếp thành câu đúng: [eyes] [two] [I have].
- A. I have eyes two.
- B. Two I have eyes.
- C. I have two eyes. ✓ Đáp án đúng
- D. I two have eyes.
119. Thầy Nam vỗ tay hai cái là cả lớp biết phải ngồi xuống ngay. Từ nào là VIỆC LÀM mà thầy đang bảo cả lớp làm?
- A. sit ✓ Đáp án đúng
- B. leg
- C. doll
- D. small
120. Trên kệ bếp có một lọ mật ong vàng óng, Minh chỉ tay vào và hỏi: What are this? Bé sai ở đâu?
- A. Chữ this phải đổi thành that
- B. Chữ What phải đổi thành Who
- C. Chữ are phải đổi thành is ✓ Đáp án đúng
- D. Không sai gì cả
121. Trong hộp bút của Linh chỉ còn đúng một cây bút chì, gãy mất đầu. Số một tiếng Anh viết là gì?
- A. on
- B. two
- C. ten
- D. one ✓ Đáp án đúng
122. Linh đố Minh bằng một câu tiếng Anh ngắn: you do this with your eyes. Đó là từ nào?
- A. hear
- B. see ✓ Đáp án đúng
- C. eat
- D. eye
123. Thầy Nam viết bốn từ lên bảng rồi đố cả lớp: ba từ bắt đầu bằng cùng một chữ cái, một từ thì không. Từ nào lạc đàn?
- A. ship
- B. school
- C. soap
- D. tooth ✓ Đáp án đúng
124. Một con kiến bò trên mu bàn tay Minh, nhỏ xíu tới mức phải dí sát mắt mới thấy. Từ nào có nghĩa gần giống tiny nhất?
- A. big
- B. tidy
- C. small ✓ Đáp án đúng
- D. short
125. Thầy Nam vừa bước vào lớp, cả lớp bỏ tay khỏi bàn, đẩy ghế ra sau và dựng người lên chào thầy. Việc cả lớp vừa làm, tiếng Anh gọi là gì?
- A. sit
- B. stand ✓ Đáp án đúng
- C. jump
- D. sleep
126. Giờ ra chơi ở sân trường, ba từ nói việc bọn trẻ đang làm, còn một từ là thứ bay tít trên trời. Từ nào là thứ bay trên trời?
- A. plane ✓ Đáp án đúng
- B. play
- C. run
- D. jump
127. Bác Tư kể ngày xưa đi tàu hoả ra Hà Nội mất hai ngày một đêm. Minh nghe xong về vẽ ngay một đoàn tàu vào sổ, giờ muốn đề chữ TÀU HOẢ ở dưới. Chữ nào đúng?
- A. train ✓ Đáp án đúng
- B. tren
- C. trane
- D. treyn
128. Trên bảng có bốn từ, một từ bị thiếu chữ mà cả lớp nhìn mãi không ra. Con tìm giúp thầy Nam từ viết sai nhé.
- A. gras ✓ Đáp án đúng
- B. doll
- C. four
- D. small
129. Tết nhà nào cũng có một đĩa hạt để trên bàn, Minh cắn được hai cái là mỏi răng. Chữ HẠT viết là n _ t, thiếu mất chữ ở giữa.
- A. e
- B. i
- C. o
- D. u ✓ Đáp án đúng
130. Trên bàn có cốc nước lọc mẹ vừa rót. Trong bốn từ dưới đây, từ nào chỉ MỘT VIỆC LÀM chứ không phải tên đồ vật hay tính chất?
- A. drink ✓ Đáp án đúng
- B. water
- C. wet
- D. bell
131. Mẹ tắt đèn, kéo chăn lên tận cằm cho Minh rồi thơm lên trán một cái và nói: Good ___! Từ nào điền vào?
- A. morning
- B. day
- C. light
- D. night ✓ Đáp án đúng
132. Ngủ trưa dậy, tóc Minh dựng ngược lên như bờm sư tử. Cái lược của chị Linh đang để trên bàn học của chị. Minh muốn mượn. Câu nào nên nói nhất?
- A. Linh, comb!
- B. Linh, can I use your comb, please? ✓ Đáp án đúng
- C. Give me the comb now!
- D. Where is my comb?
133. Bốn từ này nhìn na ná nhau vì đều mở đầu bằng chữ f, đọc nhanh là lẫn ngay. Từ nào là TÊN MỘT CON VẬT?
- A. fast
- B. foot
- C. four
- D. fox ✓ Đáp án đúng
134. Minh chép bài vội để còn kịp ra sân đá bóng, thế là chép sai mất một từ. Từ nào?
- A. crab
- B. hed ✓ Đáp án đúng
- C. black
- D. look
135. Sau trận mưa đêm, sân trường đầy giun bò lên, mấy bạn lớp bên rủ nhau đứng đếm. Chữ CON GIUN thiếu chữ cuối: w o r _ .
- A. d
- B. k
- C. m ✓ Đáp án đúng
- D. n
136. Thầy Nam đố cả lớp bằng một câu tiếng Anh rất ngắn: A hen gives you this. You eat it. Thầy đang nói tới từ nào?
- A. milk
- B. hen
- C. egg ✓ Đáp án đúng
- D. cake
137. Con chó nhà bác Tư to đến mức sáng nào Minh cũng phải đi vòng qua bên kia đường mới dám tới lớp. Câu tiếng Anh nào hợp với chuyện này nhất?
- A. The dog is big. ✓ Đáp án đúng
- B. The dog is small.
- C. The dog is happy.
- D. The dogs is big.
138. Bác Tư chạy xe ôm vèo một cái là tới cổng trường, còn Bống bò ra khỏi gầm giường thì chậm ơi là chậm. Từ trái nghĩa với slow là từ nào?
- A. snow
- B. cold
- C. fast ✓ Đáp án đúng
- D. small
139. Tóc chị Linh dài tới thắt lưng, sáng nào mẹ cũng phải tết giúp mới kịp giờ đi học. Điền vào chỗ trống: “Linh’s hair is ___.”
- A. tall
- B. big
- C. longs
- D. long ✓ Đáp án đúng
140. Sắp mưa, gió thổi ù ù ngoài cửa sổ làm rèm bay tung. Linh muốn hỏi mẹ Gió có mạnh không mẹ. Câu nào đúng?
- A. Are the wind strong?
- B. Is the winds strong?
- C. The wind is strong?
- D. Is the wind strong? ✓ Đáp án đúng
141. Linh vẽ xong, cắm cây cọ vào cái cốc nước đục ngầu để trên bàn. Xếp thành câu đúng: [the cup] [in] [The brush is].
- A. The brush in is the cup.
- B. In the brush is the cup.
- C. The brush is the cup in.
- D. The brush is in the cup. ✓ Đáp án đúng
142. Vừa nghe trống ra chơi, Minh chạy vọt ra sân và hét toáng lên: Let's play! Play nghĩa là gì?
- A. ăn
- B. ngủ
- C. cái máy bay
- D. chơi ✓ Đáp án đúng
143. Bống há miệng ngáp một cái thật dài, Minh nhòm vào đếm được mấy cái răng nhọn hoắt. Chữ CÁI RĂNG, một cái thôi nhé, viết đúng là gì?
- A. tuth
- B. toth
- C. thooth
- D. tooth ✓ Đáp án đúng
144. Trưa hè, chị Linh để ly nước cam ngoài hiên rồi quay vào lấy ống hút. Minh thấy một con ong bay vòng vòng quanh miệng ly. Minh muốn nhắc chị cẩn thận. Minh nên nói câu nào?
- A. Bee! Bee! Bee!
- B. Careful, Linh! A bee! ✓ Đáp án đúng
- C. Go away, Linh!
- D. Look, Linh. Nice bee!
145. Chín giờ tối. Mẹ tắt đèn, kéo chăn lên cho Minh rồi nói: “Good night. Go to sleep.” Minh đáp lại thế nào cho đúng?
- A. Good morning, Mom.
- B. Hello, Mom.
- C. Thank you, Mom.
- D. Good night, Mom. ✓ Đáp án đúng
146. Bống nằm cuộn tròn trên nóc tủ, lông êm như cái gối. Xếp thành câu đúng: [soft] [is] [Bống].
- A. Bống soft is.
- B. Is Bống soft.
- C. Bống is soft. ✓ Đáp án đúng
- D. Soft Bống is.
147. Tắm xong, mẹ đưa cho Minh một cái towel to sụ để lau khô người và lau tóc. Towel là gì?
- A. cái tháp
- B. bánh xà phòng
- C. cái khăn tắm ✓ Đáp án đúng
- D. cái áo
148. Về quê bà ngoại, Minh thấy một con bò đứng ăn cỏ bên bờ ruộng, đuôi phe phẩy đuổi ruồi. Con bò tiếng Anh gọi là từ nào?
- A. cat
- B. corn
- C. cow ✓ Đáp án đúng
- D. duck
149. Tối mất điện, Minh trải chiếu ra sân thượng nằm đếm sao, đếm tới ba mươi thì ngủ mất. Từ STAR nghĩa là NGÔI SAO. Từ này bắt đầu bằng chữ cái nào?
- A. a
- B. r
- C. s ✓ Đáp án đúng
- D. t
150. Cái mũ đi học của Minh cùng màu với quả chuối chín. Điền vào chỗ trống: “Minh’s hat is ___.”
- A. yellows
- B. a yellow
- C. yellow ✓ Đáp án đúng
- D. yellow color
151. Thầy Nam thấy Minh phóng như bay ở hành lang liền gọi lại: “Don’t run. Walk, please.” Minh phải làm gì?
- A. Đi bộ chậm lại, đừng chạy nữa ✓ Đáp án đúng
- B. Chạy nhanh hơn cho kịp giờ
- C. Đứng yên tại chỗ
- D. Quay lại lớp ngồi
152. Mùng một Tết, bác Tư mở hộp mứt ra mời. Minh lấy một cái kẹo. Trước khi bóc, Minh nên nói gì với bác Tư?
- A. Give me candy.
- B. I like candy.
- C. Thank you. ✓ Đáp án đúng
- D. Sorry.
153. Sáng mùa đông, Minh chạm tay vào cốc nước để quên ngoài sân rồi rụt phắt tay lại. Bé kêu lên: The water is ___. Điền từ nào cho đúng?
- A. cold ✓ Đáp án đúng
- B. hot
- C. warm
- D. cool
154. Bà Tám giơ một quả lê lên trước mặt Minh rồi hỏi bằng tiếng Anh: What is this? Minh phải trả lời thế nào cho đủ?
- A. This is pear.
- B. It a pear.
- C. Is a pear.
- D. It is a pear. ✓ Đáp án đúng
155. Bống nằm ngủ trên nóc tủ nhà Minh suốt cả buổi trưa, gọi mãi không thèm xuống. Con vật như Bống, tiếng Anh gọi là cat. Vậy cat nghĩa là con gì?
- A. con chó
- B. con mèo ✓ Đáp án đúng
- C. con chuột
- D. con gà
156. Sáng nào mẹ cũng chở Minh đi học bằng xe máy, tới cổng là dúi cho gói xôi bà Tám. Xếp thành câu đúng: [my mom] [She] [is].
- A. My mom she is.
- B. She my mom is.
- C. Is she my mom.
- D. She is my mom. ✓ Đáp án đúng
157. Bà ngoại từ quê ra chơi, vừa xuống xe đã dang tay ra. Bốn bạn cùng giục Minh chạy lại ôm bà một cái, nhưng chỉ một bạn nói đúng. Bạn nào?
- A. You hugging grandma.
- B. Hug grandma! ✓ Đáp án đúng
- C. Minh hug grandma yesterday.
- D. To hug grandma now.
158. Hội chợ Tết có con ngựa gỗ quay vòng vòng, Linh đứng vẽ mãi không chịu về. Dưới bức vẽ Linh muốn đề chữ CON NGỰA. Đề thế nào cho đúng?
- A. hors
- B. hourse
- C. horse ✓ Đáp án đúng
- D. horss
159. Ngày đầu tiên gặp thầy Nam, Minh đứng dậy khoe: “I am seven.” Câu nào nói cùng một ý với Minh?
- A. Minh có bảy cái kẹo.
- B. Minh bảy tuổi. ✓ Đáp án đúng
- C. Minh học lớp bảy.
- D. Bây giờ là bảy giờ.
160. Trung thu, đội lân về múa ngay đầu ngõ. Minh bịt chặt hai tai lại và kêu lên: “The drum is very loud!” Vì sao Minh bịt tai?
- A. Vì tiếng trống to quá ✓ Đáp án đúng
- B. Vì tai Minh bị lạnh
- C. Vì Minh sợ ông địa
- D. Vì Minh buồn ngủ rồi
161. Tivi chiếu một con vật to nhất biển, phun nước lên trời thành một cột trắng xoá. Dưới hình có chữ whale. Whale nghĩa là gì?
- A. cá voi ✓ Đáp án đúng
- B. cá mập
- C. bánh xe
- D. con sói
162. Bà ngoại có chiếc nhẫn vàng đeo mấy chục năm rồi, chưa tháo ra lần nào. Chữ CHIẾC NHẪN viết là r _ n g.
- A. a
- B. i ✓ Đáp án đúng
- C. o
- D. u
163. Tan học, có một chú lạ đứng ở cổng trường hỏi đường. Linh về kể lại: “A ___ is at the gate. He is not my dad.” Điền từ nào vào chỗ trống?
- A. men
- B. woman
- C. man ✓ Đáp án đúng
- D. mans
164. Linh mê hiệu sách lắm, lần nào đi ngang cũng nì nèo mẹ cho vào ngó một tí. Từ book nghĩa là gì?
- A. cái bút
- B. cái túi
- C. quyển sách ✓ Đáp án đúng
- D. cái hộp
165. Chị Linh cao hơn Minh hẳn một cái đầu, đứng cạnh nhau là thấy ngay. Minh muốn nói Chị Linh không thấp đâu. Bé nói thế nào?
- A. Linh not is short.
- B. Linh is not short. ✓ Đáp án đúng
- C. Linh no short.
- D. Linh is not shorts.
166. Trời đổ mưa rào, Bống chạy tọt vào nhà nằm khoanh ở góc phòng khách. Câu nào tả đúng chỗ của Bống lúc đó?
- A. Bống is on the house.
- B. Bống is in the house. ✓ Đáp án đúng
- C. Bống is under the house.
- D. Bống is in house.
167. Con mèo Bống nằm ngủ trên nóc tủ, lông màu nâu. Linh chỉ lên và hỏi Minh: “What color is Bong?” Minh nên trả lời câu nào?
- A. It is a brown.
- B. Bong brown.
- C. It is browns.
- D. It is brown. ✓ Đáp án đúng
168. Đêm nào trên cây me trước nhà bà Tám cũng có một con cú kêu, Minh nghe mà rúc vào chăn. Điền a hay an: ___ owl.
- A. a
- B. an ✓ Đáp án đúng
- C. the
- D. không cần điền gì
169. Mẹ tới đón, Minh kéo tay bạn ngồi cạnh ra giới thiệu: This is my ___. Điền từ nào cho đúng?
- A. brother
- B. teacher
- C. friend ✓ Đáp án đúng
- D. doctor
170. Thầy Nam dẫn cả lớp đi sở thú. Đứng trước cái chuồng to nhất, thầy nói: “This is a tiger. It is orange and black.” Theo lời thầy Nam, con hổ có màu gì?
- A. Màu cam và màu đen ✓ Đáp án đúng
- B. Màu vàng và màu đen
- C. Màu cam và màu nâu
- D. Màu đen và màu trắng
171. Cô giáo đặt cả bàn tay lên mặt bàn ngay trước mặt rồi hỏi cả lớp. Câu nào cô nói đúng khi chỉ vào chính cái bàn cô đang chạm vào?
- A. That is a table.
- B. This is a table. ✓ Đáp án đúng
- C. This are a table.
- D. That a table.
172. Bác Tư chở Minh với ba bạn nữa đi học, tất cả bốn đứa ngồi sau xe máy, bác vừa đi vừa lo. Trong bốn từ đọc lên nghe vần giống hệt nhau này, từ nào là CON SỐ?
- A. door
- B. four ✓ Đáp án đúng
- C. floor
- D. more
173. Trong truyện Linh đọc cho Minh nghe có một con vật hiền lành, chân mảnh khảnh, trên đầu mọc sừng xoè ra như cành cây khô, chạy vút trong rừng. Con đó tiếng Anh gọi là gì?
- A. dog
- B. deer ✓ Đáp án đúng
- C. door
- D. bear
174. Bống chui xuống gầm bàn ăn nằm ngủ, chỉ thò mỗi cái đuôi ra ngoài. Điền từ đúng: Bống is ___ the table.
- A. on
- B. in
- C. under ✓ Đáp án đúng
- D. at
175. Mẹ đưa cho Minh một quả táo đỏ đã rửa sạch. Minh khoe với chị Linh: I have an ___. Con điền từ nào cho đúng?
- A. egg
- B. apple ✓ Đáp án đúng
- C. orange
- D. ant
176. Minh làm mất cây bút mới, cả giờ ra chơi ngồi im ở bậc thềm. Thầy Nam lại gần hỏi: “Are you sad?” Minh gật đầu. Minh nói câu nào?
- A. Yes, I do.
- B. Yes, I am. ✓ Đáp án đúng
- C. Yes, I sad.
- D. Yes, you are.
177. Chập tối, có con dơi bay vụt qua mái hiên nhà bà Tám làm Minh giật mình. Về nhà Minh viết: “I see a ___. It sleeps in the day and flies at night.” Điền từ nào?
- A. bird
- B. cat
- C. bat ✓ Đáp án đúng
- D. bats
178. Giờ ra chơi ồn quá, Minh gọi mãi mà chị Linh không quay lại. Minh muốn hỏi Chị có nghe thấy em không. Trong bốn câu, câu nào đúng?
- A. Are you hear me?
- B. Do you hear me? ✓ Đáp án đúng
- C. You hear me?
- D. Is you hear me?
179. Mâm cơm Tết có bánh chưng. Bà gắp cho Minh một miếng rồi giục: “___ it!” Bà đang bảo Minh ăn đi. Điền từ nào?
- A. Eats
- B. Eating
- C. Eat ✓ Đáp án đúng
- D. To eat
180. Bà Tám dọn hàng xong, lấy trong giỏ ra một quả cam đưa cho Minh và nói: “This orange is for you.” Câu nào nói cùng một ý với bà Tám?
- A. Quả cam này là của bà.
- B. Con đưa quả cam cho bà đi.
- C. Bà muốn ăn quả cam này.
- D. Quả cam này bà cho con. ✓ Đáp án đúng
181. Con mèo nhà bác Tư đen thui từ đầu tới đuôi, đứng cạnh Bống lông trắng muốt thì nhìn rõ hai màu ngược nhau. Từ trái nghĩa với white là từ nào?
- A. black ✓ Đáp án đúng
- B. brown
- C. blue
- D. bad
182. Minh xếp thẻ hình ra bàn, ba thẻ là con vật, còn một thẻ lẫn vào là thứ ăn sáng. Con nhặt giúp Minh cái thẻ lạc nhé.
- A. rabbit
- B. duck
- C. bread ✓ Đáp án đúng
- D. fish
183. Linh vẽ bầu trời buổi sáng, tô kín cả tờ giấy một màu giống hệt màu nước biển. Màu đó tiếng Anh gọi là gì?
- A. black
- B. blue ✓ Đáp án đúng
- C. brown
- D. green
184. Lớp ồn quá, thầy Nam vỗ tay ba cái, chỉ vào tai mình rồi nói: “Listen to me. Use your ears!” Cả lớp phải làm gì?
- A. Nhìn lên bảng
- B. Im lặng lắng nghe thầy nói ✓ Đáp án đúng
- C. Đứng dậy
- D. Vỗ tay ba cái giống thầy
185. Minh xoè cả bàn tay ra, đếm từng ngón một cho thầy Nam xem. Số ngón tay trên một bàn tay, tiếng Anh gọi là gì?
- A. four
- B. fish
- C. five ✓ Đáp án đúng
- D. nine
186. Bống vừa vồ được một con chuột nhắt, ngậm chặt trong miệng chạy khoe khắp nhà. Điền cho đúng: Bống ___ got a mouse.
- A. have
- B. am
- C. has ✓ Đáp án đúng
- D. is
187. Em bé nhà bác Tư chưa biết nói, muốn quả chuối thì chỉ chìa ngón tay trỏ về phía nải chuối treo trên tường rồi ê a. Việc chìa ngón tay ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. paint
- B. point ✓ Đáp án đúng
- C. wave
- D. clap
188. Bà Tám bày bốn thứ ra sạp. Ba thứ ăn được, còn một thứ chỉ để chải đầu thôi. Thứ không ăn được là từ nào?
- A. corn
- B. rice
- C. comb ✓ Đáp án đúng
- D. cake
189. Chiều nào bác Tư cũng dắt hai con chó ra đầu hẻm ngồi hóng gió. Minh muốn khoe với thầy Nam là bác Tư có hai con chó. Câu nào Minh nói đúng?
- A. two dog
- B. two dogs ✓ Đáp án đúng
- C. two doges
- D. a two dogs
190. Sáng sớm Minh gặp bác Tư đang chờ khách đầu hẻm, bé chào Good morning rồi muốn hỏi thăm bác một câu. Khi nói THẲNG với bác Tư, Minh gọi bác là từ nào?
- A. He
- B. You ✓ Đáp án đúng
- C. They
- D. It
191. Ngày 20 tháng 11, Linh ôm một bó hoa tới lớp tặng cô. Đưa bó hoa ra bằng hai tay, Linh nên nói gì?
- A. This is for you. Thank you, teacher! ✓ Đáp án đúng
- B. Take this flower.
- C. Do you like flower?
- D. I have a flower.
192. Minh chỉ về phía thầy Nam đang đứng giữa sân rồi hỏi bạn: He is a teacher? Bạn hiểu ý nhưng thầy Nam bảo viết thế chưa chuẩn. Vì sao?
- A. Phải bỏ chữ a đi
- B. Phải đổi He thành She
- C. Câu hỏi phải đảo is lên đầu: Is he a teacher? ✓ Đáp án đúng
- D. Phải đổi teacher thành teachers
193. Thầy Nam đeo ở cổ tay một cái tròn nhỏ, mặt kính bóng loáng, có kim chạy tích tắc để xem mấy giờ. Cái đó tiếng Anh gọi là gì?
- A. watch ✓ Đáp án đúng
- B. clock
- C. ring
- D. water
194. Mẹ dặn Minh phải rửa tay bằng xà phòng rồi mới được ngồi vào mâm. Trong bốn cách viết dưới đây, đâu là chữ XÀ PHÒNG?
- A. sope
- B. soup
- C. soap ✓ Đáp án đúng
- D. sop
195. Về quê chơi, Linh dắt Minh ra bờ ao. Có một con vịt đang bơi. Linh chỉ xuống nước và hỏi: “What is this?” Minh nên đáp câu nào?
- A. It is a ducks.
- B. This duck.
- C. It is a duck. ✓ Đáp án đúng
- D. Is it a duck?
196. Thầy Nam viết chữ nine thật to lên bảng rồi hỏi cả lớp đó là số mấy. Con trả lời giúp lớp nhé.
- A. mười
- B. chín ✓ Đáp án đúng
- C. năm
- D. bốn
197. Minh vạch miệng Bống ra đếm răng rồi khoe với chị. Minh viết vào vở là tooths, thầy Nam cầm bút đỏ gạch chân ngay. Vậy nhiều cái răng phải viết là gì?
- A. teeth ✓ Đáp án đúng
- B. teeths
- C. toothes
- D. tooths
198. Thầy Nam viết bốn từ lên bảng. Ba từ tả cảm giác hoặc tính nết, còn một từ là cái đựng đồ đi học. Từ nào là cái đựng đồ?
- A. good
- B. bag ✓ Đáp án đúng
- C. bad
- D. happy
199. Mùa hè, mẹ mua một túi mận về để trong tủ lạnh. Linh hỏi Minh: “Do you like plums?” Minh thích lắm. Minh đáp câu nào?
- A. Yes, I am.
- B. Yes, I like.
- C. Yes, I like plum.
- D. Yes, I do. ✓ Đáp án đúng
200. Chiều mùa mưa, Minh chưa kịp đạp về tới đầu ngõ thì trời đã trút nước ào ào. Mưa tiếng Anh là từ nào?
- A. train
- B. rain ✓ Đáp án đúng
- C. rice
- D. sun
201. Trên bàn thờ ngày Tết nhà bà ngoại có một chùm nho tím, Minh cứ đi qua đi lại ngó. Chữ QUẢ NHO viết đúng là gì?
- A. grap
- B. grape ✓ Đáp án đúng
- C. graip
- D. grep
202. Tan học, Minh đói meo, muốn hỏi bà Tám xem bà có quả chuối nào không. Bé hỏi thế nào?
- A. You have got a banana?
- B. Do you have got a banana?
- C. You got a banana have?
- D. Have you got a banana? ✓ Đáp án đúng
203. Sinh nhật Minh, mẹ làm một cái bánh kem to cắm sáu cây nến. Minh khoe với chị Linh: I ___ got a cake. Điền từ nào?
- A. has
- B. have ✓ Đáp án đúng
- C. am
- D. is
204. Trước giờ đi ngủ, mẹ cầm hộp sữa hỏi Minh: “Do you want some milk?” Minh đang khát và muốn uống. Minh đáp thế nào?
- A. Yes, please. ✓ Đáp án đúng
- B. No, thank you.
- C. Yes, I am.
- D. I want milk you.
205. Tới lượt Minh trực nhật, bé phải úp hết ghế lên bàn rồi mới được xách cặp về. Cái ghế tiếng Anh gọi là gì?
- A. table
- B. bed
- C. box
- D. chair ✓ Đáp án đúng
206. Bác Tư buộc ba cái thùng các tông sau xe máy, chằng dây chun mấy vòng cho chắc. Một cái là a box, ba cái thì viết thế nào?
- A. boxes ✓ Đáp án đúng
- B. box
- C. boxs
- D. boxies
207. Giờ ra chơi, Minh ôm quả bóng chạy ra sân, gọi với bạn: “Let’s play!” Bạn ấy cũng muốn chơi cùng. Bạn ấy đáp gì?
- A. No, thank you.
- B. OK! Let’s play ball! ✓ Đáp án đúng
- C. Yes, I am.
- D. Play ball I.
208. Bà Tám gói xôi xong, đứng đầu ngõ gọi Minh vào ăn kẻo nguội. Xếp thành câu đúng: [here] [Come].
- A. Come here! ✓ Đáp án đúng
- B. Here come!
- C. To come here!
- D. Coming here!
209. Trên giá đồ chơi có một con thú nhồi bông màu nâu, tai tròn, hai tay ôm khư khư một hũ mật ong. Con đó tiếng Anh gọi là gì?
- A. bear ✓ Đáp án đúng
- B. bee
- C. bird
- D. ball
210. Giờ thể dục, thầy Nam muốn cả lớp nhảy tại chỗ mười cái. Thầy hô: Jumps! Có gì không ổn?
- A. Phải hô là Jumping
- B. Phải hô là To jump
- C. Phải bỏ chữ s, hô là Jump ✓ Đáp án đúng
- D. Không có gì sai
211. Tối qua Linh đọc cho Minh nghe quyển truyện có con cáo ranh mãnh lừa được cả đàn gà. Chữ CON CÁO thiếu chữ ở giữa: f _ x.
- A. a
- B. i
- C. o ✓ Đáp án đúng
- D. u
212. Bà nấu chè đậu xanh, múc cho Minh một chén đầy. Minh khoe với chị: “I can eat ten ___!” Đậu thì đếm được từng hạt, vậy viết thế nào cho đúng?
- A. bean
- B. bean’s
- C. beans ✓ Đáp án đúng
- D. a bean
213. Minh chạy hộc tốc trong nhà, giẫm phải đuôi con mèo Bống. Bống kêu một tiếng rõ to rồi chui tọt xuống gầm giường. Mẹ nhắc: “Say sorry to Bong.” Minh phải nói gì?
- A. Thank you, Bong!
- B. Sorry, Bong! ✓ Đáp án đúng
- C. Hello, Bong!
- D. Bong, sit down!
214. Tối nào bà cũng kể chuyện ba chú heo con. Tới đoạn gay cấn nhất, bà đọc: “A wolf is at the door.” Câu đó nghĩa là gì?
- A. Có một con cáo ở ngoài cửa.
- B. Có một con chó ở ngoài cửa.
- C. Con sói đã vào trong nhà rồi.
- D. Có một con sói ở ngoài cửa. ✓ Đáp án đúng
215. Minh sốt, mẹ chở đi khám. Trong phòng có một cô mặc áo trắng, cổ đeo ống nghe. Minh ghé tai mẹ hỏi: “Is she a teacher?” Mẹ cười và lắc đầu. Vậy câu nào đúng?
- A. She is a doctor. ✓ Đáp án đúng
- B. She is a teacher.
- C. She is a doctors.
- D. Yes, she is.
216. Vừa ngủ dậy, Minh đã đòi ăn sáng. Mẹ chặn lại và nói: “Wash your face first.” Mẹ đang bảo Minh làm gì?
- A. Đi rửa tay trước đã
- B. Đi rửa chén trước đã
- C. Đi rửa mặt trước đã ✓ Đáp án đúng
- D. Soi gương xem mặt mũi thế nào
217. Bống vồ hụt một con chuột nhắt ở gầm giường, con chuột chạy tít vào góc nhà bên kia. Bà Tám đứng ở cửa chỉ tay về phía góc nhà. Câu nào bà nói đúng?
- A. This is a mouse.
- B. That is a mouse. ✓ Đáp án đúng
- C. That is an mouse.
- D. That a mouse is.
218. Thầy Nam thổi một hồi còi, cả lớp phải chạy một vòng quanh sân. Thầy hô thế nào cho đúng?
- A. To run!
- B. Run! ✓ Đáp án đúng
- C. Running!
- D. Runs!
219. Minh ngã sõng soài ở sân trường, mếu được đúng một cái thì thấy thầy Nam làm mặt hề nên bật cười khanh khách. Từ trái nghĩa với cry là từ nào?
- A. sad
- B. dry
- C. sleep
- D. laugh ✓ Đáp án đúng
220. Bà Tám bán xôi đầu ngõ, sáng nay bà gắp thêm cho Minh một miếng thịt kho. Trên tấm biển hàng bà có ghi chữ meat. Meat nghĩa là gì?
- A. sữa
- B. gặp nhau
- C. cơm
- D. thịt ✓ Đáp án đúng
221. Thầy Nam dạy bài hát vừa chỉ vừa đếm: đầu, mắt, mình. Minh hát theo rồi chép lại: one head, two eye, one body. Chỗ nào sai?
- A. one head phải là one heads
- B. one body phải là one bodys
- C. Cả ba chỗ đều sai
- D. two eye phải là two eyes ✓ Đáp án đúng
222. Linh chép bốn từ vào vở tập viết, cô giáo soát lại thấy có một từ sai. Từ nào sai?
- A. black
- B. nose
- C. smil ✓ Đáp án đúng
- D. wet
223. Trên bàn có quả dưa to gần bằng cái nón, Linh chưa biết dưa gì nên hỏi bà. Bà đáp: It is a melon. Vậy Linh đã hỏi câu nào? Xếp: [this] [What] [is].
- A. What is this? ✓ Đáp án đúng
- B. What this is?
- C. This is what?
- D. Is what this?
224. Sáng nay Linh phết một thứ sền sệt màu đỏ lên miếng bánh mì rồi đưa cho Minh. Trên hũ có ghi chữ jam. Jam là gì?
- A. mật ong
- B. mứt quả ✓ Đáp án đúng
- C. bơ
- D. đường
225. Trong bức tranh Linh vẽ cảnh chợ sáng, có ba người phụ nữ đội nón đang ngồi bán rau. Linh loay hoay không biết đề chữ gì ở dưới. Con chọn giúp Linh nhé.
- A. woman
- B. womans
- C. women ✓ Đáp án đúng
- D. womens
226. Chiều nào ông cũng ngồi ở hiên, tay cầm cái chén nhỏ bốc khói. Minh khoe với bạn: “My grandpa drinks tea. He does not drink milk.” Ông của Minh uống gì?
- A. Ông uống sữa
- B. Ông uống trà ✓ Đáp án đúng
- C. Ông uống cả trà lẫn sữa
- D. Ông không uống gì cả
227. Chơi trốn tìm ở nhà bà. Linh đếm xong, mở mắt ra và kể lại: “Minh is in the room. Bong is under the bed.” Con mèo Bống nấp ở đâu?
- A. Trên giường
- B. Dưới gầm giường ✓ Đáp án đúng
- C. Chỗ Minh đang nấp
- D. Sau cánh cửa
228. Sáng đi học, cái quần của Minh cứ tụt xuống. Mẹ lôi trong tủ ra cái thắt lưng và bảo: “Put on your belt.” Minh phải làm gì?
- A. Đeo cái thắt lưng vào ✓ Đáp án đúng
- B. Tháo cái thắt lưng ra
- C. Cất cái thắt lưng vào cặp
- D. Đặt cái thắt lưng lên bàn
229. Linh có cái áo hồng bà ngoại may cho, mặc suốt mùa mưa. Bé viết vào vở: I have a shirt pink. Cô giáo gạch chân chỗ nào?
- A. Phải viết a shirt pinks
- B. Phải bỏ chữ a đi
- C. Phải viết I has
- D. Phải viết a pink shirt ✓ Đáp án đúng
230. Đá bóng ở sân trường xong, Minh đi cà nhắc về lớp vì đau bàn chân bên phải. Chỉ đau một bên thôi. Minh mách thầy Nam: “My ___ hurts.” Điền từ nào?
- A. foot ✓ Đáp án đúng
- B. feet
- C. foots
- D. leg
231. Bà Tám vừa mở nồi xôi, hơi bốc lên nghi ngút cả một góc ngõ. Bà đưa gói xôi cho Minh và nói: It ___ warm. Chọn từ đúng.
- A. is ✓ Đáp án đúng
- B. am
- C. are
- D. be
232. Bà Tám là người phụ nữ bán xôi ngon nhất đầu ngõ, sáng nào cũng hết veo trước bảy giờ. Chữ NGƯỜI PHỤ NỮ, chỉ một người thôi, viết đúng là gì?
- A. women
- B. woman ✓ Đáp án đúng
- C. womam
- D. wuman
233. Quán nước trước cổng trường bán trà đá, cô bán hàng vắt thêm nửa quả chanh vàng vào cốc cho thơm. Quả chanh ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. melon
- B. orange
- C. lion
- D. lemon ✓ Đáp án đúng
234. Thầy Nam đố cả lớp bằng bốn chữ tiếng Anh: water from the sky. Thầy đang nói tới từ nào?
- A. river
- B. rain ✓ Đáp án đúng
- C. sea
- D. snow
235. Quán nước trước cổng trường vừa rót cho Linh một ly nước cam mát lạnh, Linh cầm chặt trên tay. Xếp thành câu đúng: [juice] [is] [This].
- A. Is this juice.
- B. This juice is.
- C. This is juice. ✓ Đáp án đúng
- D. Juice is this.
236. Mẹ mua cho Minh cây bút mới đúng hôm khai giảng, bé giữ khư khư không cho ai mượn. Xếp thành câu đúng: [new] [is] [My pen].
- A. My pen new is.
- B. New is my pen.
- C. My pen is new. ✓ Đáp án đúng
- D. Is my pen new.
237. Minh mở to mắt dán vào chậu cá, nhìn con cá vàng bơi vòng vòng không chớp mắt. Nhìn thấy tiếng Anh là từ nào?
- A. see ✓ Đáp án đúng
- B. sea
- C. hear
- D. eye
238. Mẹ bê ra một cái bánh phủ kem trắng muốt, Minh chưa biết là bánh gì nên muốn hỏi: Cái này là cái gì ạ? Câu nào đúng?
- A. What this is?
- B. What is this? ✓ Đáp án đúng
- C. This is what?
- D. What are this?
239. Mùa mưa, mẹ sờ hai bàn tay Minh xem có lạnh không rồi hỏi bằng tiếng Anh. Câu nào mẹ hỏi đúng?
- A. Are your hands warm? ✓ Đáp án đúng
- B. Is your hands warm?
- C. Are your hand warm?
- D. Your hands are warm.
240. Sân trường Minh có bốn cây bàng, giờ ra chơi cả lớp tranh nhau chỗ mát. Xếp ba mảnh giấy này thành câu đúng: [trees] [four] [I see].
- A. I see four trees. ✓ Đáp án đúng
- B. I see trees four.
- C. Four I see trees.
- D. I four see trees.
241. Bống chỉ quen mấy con vật quanh nhà thôi. Trong bốn từ này có một con Bống chưa gặp bao giờ vì nó sống tít ngoài biển. Con nào?
- A. cat
- B. dog
- C. hen
- D. shark ✓ Đáp án đúng
242. Bà Tám bán xôi đầu ngõ. Mẹ sai Minh ra mua. Minh giơ tay lên và nói: “Three, please.” Bà Tám gói cho Minh mấy gói xôi?
- A. 3 gói ✓ Đáp án đúng
- B. 2 gói
- C. 4 gói
- D. 13 gói
243. Bà Tám bảo Linh ghi giá lên tấm bìa rồi cắm vào rổ đào. Cả rổ đào chứ không phải một quả, nên chữ đào phải viết là gì?
- A. peaches ✓ Đáp án đúng
- B. peachs
- C. peach
- D. peachies
244. Cửa lớp học kêu cọt kẹt mỗi lần thầy Nam đẩy vào, bạn nào ngủ gật cũng giật mình. Từ DOOR nghĩa là CÁI CỬA. Trong từ này có mấy chữ o?
- A. 0
- B. 1
- C. 2 ✓ Đáp án đúng
- D. 3
245. Con diều của Minh mắc tít trên ngọn cây, gió thổi kêu phần phật. Minh chỉ tay lên và nói: This is my kite. Vì sao thầy Nam bảo bé sửa lại?
- A. Vì con diều ở tít trên cao, phải nói That is my kite ✓ Đáp án đúng
- B. Vì phải nói These is my kite
- C. Vì phải bỏ chữ my đi
- D. Vì phải nói This are my kite
246. Ở sở thú có mấy con sư tử nằm phơi nắng, Minh đếm mãi không xong nên muốn hỏi thầy Nam có bao nhiêu con. Bé hỏi thế nào?
- A. How many lions? ✓ Đáp án đúng
- B. How many lion?
- C. How much lions?
- D. How many lions is?
247. Bác Tư trêu hỏi Minh có con diều nào không, Minh lắc đầu vì diều mắc trên cây từ tuần trước rồi. Bé muốn nói Cháu không có con diều nào. Câu nào đúng?
- A. I not have got a kite.
- B. I don't have got a kite.
- C. I no got a kite.
- D. I haven't got a kite. ✓ Đáp án đúng
248. Bảy giờ sáng, mẹ vén màn ra và gọi: “Minh, get up! Get out of bed!” Mẹ đang bảo Minh làm gì?
- A. Dậy đi, ra khỏi giường ✓ Đáp án đúng
- B. Leo lên giường ngủ tiếp
- C. Gấp chăn cho gọn
- D. Đi lấy thêm cái gối
249. Trong lớp có bạn vấp ngã, mấy bạn phía sau bụm miệng định cười. Cô giáo muốn nói Đừng cười! Cô nói thế nào?
- A. No laugh!
- B. Not laugh!
- C. Don't laughs!
- D. Don't laugh! ✓ Đáp án đúng
250. Bác Tư dắt một con vật lông xù đi ngang đầu hẻm, Minh nhìn chưa rõ nên muốn hỏi: Kia có phải con dê không ạ? Bé hỏi thế nào?
- A. Is that a goat? ✓ Đáp án đúng
- B. That is a goat?
- C. Is this a goat?
- D. That a goat is?
251. Chiếc xe đạp của chị Linh dựng ở sân. Minh thèm đạp một vòng quanh sân lắm nhưng biết phải xin phép. Minh nên nói câu nào?
- A. Give me your bike.
- B. This is my bike.
- C. I want bike.
- D. Can I ride your bike, please? ✓ Đáp án đúng
252. Bà Tám bán xôi đầu ngõ cho Minh một quả chuối ăn kèm cho chắc bụng. Chọn từ đúng: Minh has ___ banana.
- A. an
- B. a ✓ Đáp án đúng
- C. the
- D. some
253. Ở Sài Gòn chẳng bao giờ có tuyết. Xem tivi thấy Sa Pa trắng xoá, Minh chỉ vào màn hình hỏi chị: “What is that?” Linh đáp: “That is snow. It is very cold.” Tuyết thì thế nào?
- A. Rất nóng
- B. Rất ấm
- C. Rất lạnh ✓ Đáp án đúng
- D. Rất ướt
254. Mẹ đọc cho Minh một câu tiếng Anh ngắn rồi bảo bé đoán đồ vật: You open the door with this. Đó là từ nào?
- A. door
- B. box
- C. hand
- D. key ✓ Đáp án đúng
255. Linh vẽ bức tranh có một ngôi nhà mái đỏ, khói bếp bay lên thành ba vòng tròn. Xếp các mảnh sau thành câu đúng: [house] [a] [This is].
- A. This is house a.
- B. A this is house.
- C. This is house.
- D. This is a house. ✓ Đáp án đúng
256. Bình cá vàng thầy Nam để ở góc lớp, giờ ra chơi nào Minh cũng chạy tới ngó. Thầy nhờ Minh viết chữ CON CÁ lên tấm nhãn dán vào bình. Viết thế nào cho đúng?
- A. fis
- B. fish ✓ Đáp án đúng
- C. fich
- D. fishh
257. Bà Tám luộc một rổ ngô nóng hổi bán lúc tan trường, thơm cả đầu ngõ. Tấm biển bà treo ghi chữ corn. Corn nghĩa là gì?
- A. bắp ngô ✓ Đáp án đúng
- B. góc nhà
- C. hạt gạo
- D. cái sừng
258. Linh là chị của Minh, học lớp 5, lúc nào cũng kè kè quyển vở vẽ. Khi kể về Linh với người khác, dùng từ nào cho đúng?
- A. He
- B. It
- C. She ✓ Đáp án đúng
- D. You
259. Trưa nắng chang chang, bác Tư đội cái mũ vải bạc phếch ngồi đợi khách ở đầu hẻm. Điền chữ còn thiếu vào h _ t để ra chữ CÁI MŨ.
- A. a ✓ Đáp án đúng
- B. i
- C. o
- D. u
260. Minh đang học bài về cơ thể người thì có một từ chẳng liên quan gì lẫn vào danh sách. Con nhặt cái từ lạc ấy ra giúp Minh.
- A. ant ✓ Đáp án đúng
- B. leg
- C. arm
- D. hand
261. Trời đã tối, bố đi làm về, vừa dựng xe máy ngoài sân. Minh chạy ra đón. Câu chào nào hợp nhất?
- A. Hi, Mr Dad!
- B. Good morning, Dad!
- C. Bye, Dad!
- D. Hi, Dad! ✓ Đáp án đúng
262. Trước khi vào lớp, cả lớp phải để shoe xếp ngay ngắn thành hàng ngoài cửa, ai để lệch là phải quay ra sửa. Shoe là cái gì?
- A. cái áo
- B. đôi giày ✓ Đáp án đúng
- C. cái mũ
- D. cái ghế
263. Sau mấy ngày mưa, cây bàng trước cửa lớp Minh xanh mướt cả tán. Minh muốn nói một cái cây xanh. Câu nào viết đúng?
- A. a tree green
- B. a green tree ✓ Đáp án đúng
- C. a green trees
- D. green a tree
264. Chuông trường vừa reo là cả lớp ùa hết ra sân, thầy Nam gọi mãi không ai quay lại. Chữ CÁI CHUÔNG bị mất một chữ ở giữa: b _ l l. Điền chữ nào vào chỗ trống?
- A. a
- B. e ✓ Đáp án đúng
- C. i
- D. u
265. Con chó nhà bác Tư hay nằm ngay dưới gốc cây trước ngõ, nhưng hôm nay Minh nhìn mãi không thấy. Bé muốn hỏi Con chó có dưới gốc cây không. Câu nào đúng?
- A. Is the dog under the tree? ✓ Đáp án đúng
- B. The dog is under the tree?
- C. Is the dog under tree?
- D. The dog under the tree is?
266. Bác Tư dựng xe ôm vào lề, chỉ tay sang chiếc ô tô mới cứng đậu đầu hẻm và nói với Minh: Look at that ___! Từ nào điền vào đúng?
- A. cat
- B. cap
- C. cup
- D. car ✓ Đáp án đúng
267. Hôm nay mẹ cho Minh ăn kem, bé cười tít cả mắt. Bé nói về chính mình: I ___ happy. Điền từ nào?
- A. is
- B. are
- C. am ✓ Đáp án đúng
- D. be
268. Trong cửa hàng có năm cái mũ xếp chồng lên nhau trên giá. Một cái là a hat, còn năm cái thì viết thế nào?
- A. hat
- B. hats ✓ Đáp án đúng
- C. hatt
- D. hates
269. Thầy Nam đứng cạnh Minh ở sân trường, đầu Minh mới chỉ tới thắt lưng thầy. Từ trái nghĩa với tall là từ nào?
- A. small
- B. long
- C. big
- D. short ✓ Đáp án đúng
270. Chiều chủ nhật mẹ dẫn Minh ra park, chỗ có xích đu, có cầu trượt và mấy cây to râm mát. Park là chỗ nào?
- A. trường học
- B. chợ
- C. công viên ✓ Đáp án đúng
- D. bãi đỗ xe
271. Minh hay quên đồ nên sáng nào mẹ cũng soát lại giúp. Hôm nay mẹ nói: “Your book is in the bag. Your pen is on the table.” Cây bút của Minh đang ở đâu?
- A. Trong cặp
- B. Dưới bàn
- C. Trên bàn ✓ Đáp án đúng
- D. Vừa trong cặp vừa trên bàn
272. Minh nằm ngửa trên sân thượng, chỉ tay lên cao và reo: The ___ is blue. Con điền từ nào?
- A. sea
- B. star
- C. school
- D. sky ✓ Đáp án đúng
273. Trước cổng trường có một cái xe chở đầy gạch đậu chắn hết lối, phụ huynh phải dắt xe vòng qua. Trên thành xe ghi chữ truck. Truck nghĩa là gì?
- A. xe đạp
- B. đường ray tàu hoả
- C. xe tải ✓ Đáp án đúng
- D. cái áo
274. Minh nhét cái mũ lưỡi trai vào trong cặp rồi quên tịt cả tuần, lúc lôi ra thì nhàu như giẻ lau. Điền từ đúng: My cap is ___ my bag.
- A. on
- B. under
- C. in ✓ Đáp án đúng
- D. at
275. Trưa tháng sáu nắng chang chang, Minh phải đội mũ mới dám bước ra sân. Câu nào tả đúng ông mặt trời lúc đó?
- A. The sun is hot. ✓ Đáp án đúng
- B. The sun hot.
- C. The sun are hot.
- D. The hot sun is.
276. Trên bàn có ổ bánh mì nóng giòn, Minh nói: This is bread. Bây giờ bé muốn đổi thành câu hỏi Cái này là bánh mì à? Bé nói thế nào?
- A. Is this bread? ✓ Đáp án đúng
- B. This is bread?
- C. Do this is bread?
- D. This bread is?
277. Bác Tư chạy xe ôm ở đầu hẻm từ hồi mẹ Minh còn đi học. Minh giới thiệu với bạn: “This is Mr Tu. He is old.” Chữ “old” trong câu này nói gì về bác Tư?
- A. Bác Tư rất cao
- B. Bác Tư mới tới xóm này
- C. Bác Tư đã già rồi ✓ Đáp án đúng
- D. Bác Tư đã cũ rồi
278. Tối nào mâm cơm nhà Minh cũng có một bát cơm trắng đầy có ngọn. Cơm, gạo tiếng Anh là từ nào?
- A. rice ✓ Đáp án đúng
- B. ice
- C. rain
- D. red
279. Lớp thầy Nam có mười bạn boy và mười hai bạn girl, xếp thành hai hàng khi tập thể dục. Boy nghĩa là gì?
- A. bạn trai ✓ Đáp án đúng
- B. bạn gái
- C. con bò
- D. quả bóng
280. Ở phòng nha, cô bảo Minh mở mouth thật to ra cho cô soi đèn xem cái răng sâu. Mouth là gì?
- A. con chuột
- B. cái mũi
- C. cái miệng ✓ Đáp án đúng
- D. bàn tay
281. Bà Tám múc cho Minh bát xôi còn bốc khói nghi ngút, bé phải thổi phù phù mãi mới dám ăn. Từ trái nghĩa với cold là từ nào?
- A. hot ✓ Đáp án đúng
- B. cool
- C. warm
- D. old
282. Áo Minh phơi trên dây từ sáng, tới chiều sờ vào đã khô cong, gấp lại nghe sột soạt. Từ trái nghĩa với dry là từ nào?
- A. wet ✓ Đáp án đúng
- B. cold
- C. cry
- D. warm
283. Hộp bút của Linh có mười cây bút chì màu, xếp đủ màu như cầu vồng. Bé viết: I have ten pen. Sai ở đâu?
- A. Chữ pen phải thêm s thành pens ✓ Đáp án đúng
- B. Chữ ten phải thêm s thành tens
- C. Chữ have phải đổi thành has
- D. Phải thêm chữ a vào trước ten
284. Linh ngồi im một góc từ chiều, không nói không rằng. Minh muốn hỏi chị Chị có vui không. Bé hỏi thế nào?
- A. You are happy?
- B. Are you happy? ✓ Đáp án đúng
- C. Do you happy?
- D. You happy are?
285. Rằm tháng Tám, cả xóm rước đèn ra sân đình. Minh ngẩng đầu lên và reo: “Look at the moon! It is very round.” Câu nào nói cùng ý với Minh?
- A. Mặt trời hôm nay tròn vành vạnh.
- B. Trăng hôm nay khuyết mất một nửa.
- C. Cái đèn ông sao tròn vành vạnh.
- D. Trăng hôm nay tròn vành vạnh. ✓ Đáp án đúng
286. Linh mở hộp bút ra khoe bạn cùng bàn là mình có một cây bút đỏ. Trong bốn câu sau, câu nào Linh nói đúng?
- A. She got has a red pen.
- B. She has got a red pen. ✓ Đáp án đúng
- C. Has she got a red pen.
- D. She has a red pen got.
287. Mưa vừa tạnh, Linh tìm được một con ốc sên bò trên lá khoai sau nhà. Linh gọi Minh ra xem và nói: “It is very slow. It has a house on its back!” Vì sao Linh bảo con ốc sên có cái nhà trên lưng?
- A. Vì nó bò rất chậm
- B. Vì nó mang cái vỏ tròn tròn trên lưng, trông như cái nhà ✓ Đáp án đúng
- C. Vì nó sống trên lá khoai
- D. Vì trời vừa mới mưa xong
288. Bà ngoại nuôi sáu con lợn trong chuồng sau nhà, chiều nào cũng kêu ủn ỉn đòi ăn. Minh viết vào vở: six pig. Bé sai ở chỗ nào?
- A. Chữ six phải thêm s thành sixs
- B. Phải thêm chữ a vào trước, thành a six pig
- C. Thiếu chữ s ở cuối chữ pig ✓ Đáp án đúng
- D. Không sai gì cả
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay