Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 5-6 tuổi

288 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 5-6 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Đếm "one, two, three" nghĩa là "một, hai, ba". Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  2. 2. Từ "Cat" là con gì?

    • A. Con mèo ✓ Đáp án đúng
    • B. Con vịt
    • C. Con lợn
  3. 3. Bé đếm tiếp nào: "one, two, ..."

    • A. five
    • B. three ✓ Đáp án đúng
    • C. ten
  4. 4. Từ "Fish" là con gì?

    • A. Con cá ✓ Đáp án đúng
    • B. Con chim
    • C. Con thỏ
  5. 5. Từ "Tiger" là con gì?

    • A. Con gấu
    • B. Con sư tử
    • C. Con hổ ✓ Đáp án đúng
  6. 6. Từ "Cake" là món gì?

    • A. Kẹo
    • B. Kem
    • C. Bánh ngọt ✓ Đáp án đúng
  7. 7. Từ "Rice" nghĩa là món gì?

    • A. Bánh mì
    • B. Trứng
    • C. Cơm ✓ Đáp án đúng
  8. 8. Từ "Four" là số mấy?

    • A. Số 4 ✓ Đáp án đúng
    • B. Số 14
    • C. Số 5
  9. 9. Từ "Family" nghĩa là gì?

    • A. Ngôi nhà
    • B. Gia đình ✓ Đáp án đúng
    • C. Trường học
  10. 10. "Cow" là con bò. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  11. 11. "Good morning" là lời chào vào lúc nào?

    • A. Buổi tối
    • B. Buổi trưa
    • C. Buổi sáng ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Từ "Dog" là con gì?

    • A. Con mèo
    • B. Con chó ✓ Đáp án đúng
    • C. Con gà
  13. 13. Khi được cho quà, bé nói gì để cảm ơn bằng tiếng Anh?

    • A. Sorry
    • B. Please
    • C. Thank you ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Từ "Grape" là quả gì?

    • A. Quả nho ✓ Đáp án đúng
    • B. Quả chuối
    • C. Quả dâu
  15. 15. Từ "Rabbit" là con gì?

    • A. Con chuột
    • B. Con thỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. Con mèo
  16. 16. Số 6 tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Six ✓ Đáp án đúng
    • B. Seven
    • C. Sixteen
  17. 17. Từ "Grandpa" nghĩa là ai?

    • A. Ông ✓ Đáp án đúng
    • B. Chú
    • C. Bố
  18. 18. "Good night" là lời chúc ngủ ngon. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  19. 19. Số 5 tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Five ✓ Đáp án đúng
    • B. Four
    • C. Nine
  20. 20. Bé chỉ vào anh trai và nói: "He is my ..."

    • A. brother ✓ Đáp án đúng
    • B. sister
    • C. grandma
  21. 21. Bé chỉ vào em gái và nói: "She is my ..."

    • A. brother
    • B. father
    • C. sister ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Bánh mì tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Cake
    • B. Bread ✓ Đáp án đúng
    • C. Candy
  23. 23. Bé gọi mẹ một cách thân mật bằng tiếng Anh là gì?

    • A. Daddy
    • B. Granny
    • C. Mommy ✓ Đáp án đúng
  24. 24. "Cat" nghĩa là con chó. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  25. 25. Từ "One" là số mấy?

    • A. Số 1 ✓ Đáp án đúng
    • B. Số 2
    • C. Số 3
  26. 26. Từ "Banana" là quả gì?

    • A. Quả chuối ✓ Đáp án đúng
    • B. Quả xoài
    • C. Quả nho
  27. 27. Số 7 tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Six
    • B. Eight
    • C. Seven ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Từ "Nine" là số mấy?

    • A. Số 6
    • B. Số 19
    • C. Số 9 ✓ Đáp án đúng
  29. 29. "Milk" là đồ uống gì?

    • A. Nước cam
    • B. Sữa ✓ Đáp án đúng
    • C. Nước lọc
  30. 30. Bà của bé, tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Grandpa
    • B. Sister
    • C. Grandma ✓ Đáp án đúng
  31. 31. Quả dưa hấu tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Grape
    • B. Watermelon ✓ Đáp án đúng
    • C. Mango
  32. 32. Quả cam tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Grape
    • B. Mango
    • C. Orange ✓ Đáp án đúng
  33. 33. Từ "Baby" nghĩa là gì?

    • A. Em bé ✓ Đáp án đúng
    • B. Ông
    • C. Cô giáo
  34. 34. Từ "Mango" là quả gì?

    • A. Quả xoài ✓ Đáp án đúng
    • B. Quả dưa hấu
    • C. Quả táo
  35. 35. Buổi sáng gặp cô giáo, bé chào: "Good ..., teacher!"

    • A. night
    • B. morning ✓ Đáp án đúng
    • C. bye
  36. 36. Con vật bơi dưới nước là "..."

    • A. bird
    • B. cat
    • C. fish ✓ Đáp án đúng
  37. 37. Bé đang khỏe, bé trả lời câu "How are you?" thế nào?

    • A. I'm fine, thank you ✓ Đáp án đúng
    • B. Good night
    • C. Goodbye
  38. 38. "Bear" nghĩa là con cá. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  39. 39. "Apple" nghĩa là quả táo. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  40. 40. Bé khát nước, bé nói: "I drink ..."

    • A. bread
    • B. water ✓ Đáp án đúng
    • C. rice
  41. 41. Từ nào cũng có nghĩa là "xin chào" giống Hello?

    • A. Bye
    • B. Hi ✓ Đáp án đúng
    • C. No
  42. 42. Từ "Lion" là con gì?

    • A. Con sư tử ✓ Đáp án đúng
    • B. Con voi
    • C. Con chó sói
  43. 43. Từ "Mother" nghĩa là ai trong nhà mình?

    • A. Bố
    • B. Mẹ ✓ Đáp án đúng
    • C. Bà
  44. 44. "Brother" nghĩa là "chị gái". Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  45. 45. Bạn nói "Thank you", bé đáp lại: "You're ..." (không có chi)

    • A. welcome ✓ Đáp án đúng
    • B. sorry
    • C. goodbye
  46. 46. Từ "Father" nghĩa là ai?

    • A. Bố ✓ Đáp án đúng
    • B. Ông
    • C. Anh trai
  47. 47. "Good afternoon" là lời chào vào lúc nào?

    • A. Buổi chiều ✓ Đáp án đúng
    • B. Buổi sáng sớm
    • C. Buổi khuya
  48. 48. "Mommy" và "Mother" đều dùng để chỉ mẹ. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  49. 49. Từ "Egg" là món gì?

    • A. Quả trứng ✓ Đáp án đúng
    • B. Cái kẹo
    • C. Bát cơm
  50. 50. "Water" nghĩa là nước. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  51. 51. Muốn chào tạm biệt, bé nói từ tiếng Anh nào?

    • A. Goodbye ✓ Đáp án đúng
    • B. Hello
    • C. Thank you
  52. 52. "Goodbye" nghĩa là "xin chào". Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  53. 53. Gặp bạn mới, bé nói: "Nice to ... you!" (rất vui được gặp bạn)

    • A. eat
    • B. sleep
    • C. meet ✓ Đáp án đúng
  54. 54. Buổi tối trước khi đi ngủ, bé chúc cả nhà thế nào?

    • A. Good morning
    • B. Good night ✓ Đáp án đúng
    • C. Good afternoon
  55. 55. Muốn xin lỗi bằng tiếng Anh, bé nói từ nào?

    • A. Thank you
    • B. Sorry ✓ Đáp án đúng
    • C. Hi
  56. 56. "Ten" nghĩa là số 10. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  57. 57. Từ "Sister" nghĩa là ai?

    • A. Anh trai hoặc em trai
    • B. Chị gái hoặc em gái ✓ Đáp án đúng
    • C. Mẹ
  58. 58. Bé thích ăn chuối, bé nói: "I like ..."

    • A. banana ✓ Đáp án đúng
    • B. egg
    • C. milk
  59. 59. "Banana" nghĩa là quả cam. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  60. 60. Số 8 tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Six
    • B. Eight ✓ Đáp án đúng
    • C. Nine
  61. 61. Từ "Ten" là số mấy?

    • A. Số 2
    • B. Số 10 ✓ Đáp án đúng
    • C. Số 12
  62. 62. "Eleven" là số 12. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  63. 63. Con vật kêu "meo meo" tiếng Anh là "..."

    • A. cat ✓ Đáp án đúng
    • B. dog
    • C. duck
  64. 64. Bé giới thiệu bố: "This is my ..."

    • A. father ✓ Đáp án đúng
    • B. mother
    • C. sister
  65. 65. Số 20 tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Twelve
    • B. Two
    • C. Twenty ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Từ "Twelve" là số mấy?

    • A. Số 20
    • B. Số 12 ✓ Đáp án đúng
    • C. Số 2
  67. 67. "Pig" là con lợn. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  68. 68. "Grandma" nghĩa là "bà". Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  69. 69. Số 2 tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Three
    • B. Two ✓ Đáp án đúng
    • C. Ten
  70. 70. Từ "Brother" nghĩa là ai?

    • A. Chị gái
    • B. Bà
    • C. Anh trai hoặc em trai ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Câu "How are you?" dùng để hỏi điều gì?

    • A. Bạn tên là gì
    • B. Bạn mấy tuổi
    • C. Bạn có khỏe không ✓ Đáp án đúng
  72. 72. Con khỉ tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Lion
    • B. Monkey ✓ Đáp án đúng
    • C. Tiger
  73. 73. Từ "Elephant" là con gì?

    • A. Con voi ✓ Đáp án đúng
    • B. Con hổ
    • C. Con khỉ
  74. 74. Bé ăn cơm, bé nói: "I eat ..."

    • A. milk
    • B. water
    • C. rice ✓ Đáp án đúng
  75. 75. Từ "Three" là số mấy?

    • A. Số 5
    • B. Số 4
    • C. Số 3 ✓ Đáp án đúng
  76. 76. Bé đếm tiếp nào: "eight, nine, ..."

    • A. seven
    • B. eleven
    • C. ten ✓ Đáp án đúng
  77. 77. "Fifteen" là số 50. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  78. 78. "Daddy" là cách gọi thân mật của ai?

    • A. Bố ✓ Đáp án đúng
    • B. Mẹ
    • C. Ông
  79. 79. Từ "Chicken" là con gì?

    • A. Con bò
    • B. Con cá
    • C. Con gà ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Con chim tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Duck
    • B. Bird ✓ Đáp án đúng
    • C. Bear
  81. 81. Bé nói yêu mẹ: "I love you, ...!"

    • A. Grandpa
    • B. Mommy ✓ Đáp án đúng
    • C. Brother
  82. 82. Khi muốn nhờ ai một cách lịch sự, bé thêm từ "Please". Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  83. 83. "Ice cream" là món gì?

    • A. Cháo
    • B. Bánh quy
    • C. Kem ✓ Đáp án đúng
  84. 84. Từ "Duck" là con gì?

    • A. Con gà
    • B. Con ngựa
    • C. Con vịt ✓ Đáp án đúng
  85. 85. Từ "Apple" là quả gì?

    • A. Quả chuối
    • B. Quả táo ✓ Đáp án đúng
    • C. Quả cam
  86. 86. Muốn nói "hẹn gặp lại", bé nói: "See you ..."

    • A. hello
    • B. later ✓ Đáp án đúng
    • C. sorry
  87. 87. Bé thấy con voi to, bé nói: "I see an ..."

    • A. monkey
    • B. elephant ✓ Đáp án đúng
    • C. fish
  88. 88. Từ "Hello" nghĩa là gì?

    • A. Tạm biệt
    • B. Xin chào ✓ Đáp án đúng
    • C. Cảm ơn
  89. 89. Bên kia cánh đồng có con bò đang gặm cỏ, đuôi phe phẩy đuổi ruồi. 'Con bò' tiếng Anh là từ nào?

    • A. crab
    • B. cat
    • C. cow ✓ Đáp án đúng
    • D. corn
  90. 90. Linh cầm cái bàn chải trên tay, giơ lên khoe em. Sắp xếp các từ thành câu kể đúng: brush / this / a / is

    • A. A brush this is.
    • B. Is this a brush.
    • C. This a brush is.
    • D. This is a brush. ✓ Đáp án đúng
  91. 91. Trên cổng trường có tấm biển chữ to SCHOOL. Minh chép vào vở thành S C H O L. Minh chép thiếu chữ nào?

    • A. thiếu thêm một chữ o nữa ✓ Đáp án đúng
    • B. thiếu chữ e
    • C. thiếu chữ u
    • D. thiếu chữ a
  92. 92. Mẹ mua một túi đào về cúng rằm, quả nào cũng phủ một lớp lông tơ mịn. Từ chỉ quả đào viết đúng là:

    • A. peech
    • B. pech
    • C. peach ✓ Đáp án đúng
    • D. peatch
  93. 93. Thầy Nam đọc một câu tiếng Anh rất ngắn: 'It gives us milk.' Câu đó nói về con gì?

    • A. hen
    • B. cow ✓ Đáp án đúng
    • C. cat
    • D. bee
  94. 94. Chiều nay Minh thả con diều màu hồng ngoài bãi cỏ sau trường, gió mạnh kéo bay tít. Câu nào ĐÚNG?

    • A. Minh has a kite pink.
    • B. Minh has a pink kite. ✓ Đáp án đúng
    • C. Minh has pink a kite.
    • D. Minh has a kite is pink.
  95. 95. Hai tám Tết, mẹ dọn nhà, đồ đạc chạy loạn cả lên. Linh ghi lại: “The flowers are in the room. The cat is on the chair. The ball is under the table.” Quả bóng đang ở đâu?

    • A. Trên ghế
    • B. Cạnh chậu hoa
    • C. Dưới gầm bàn ✓ Đáp án đúng
    • D. Trên mặt bàn
  96. 96. Bà ngoại từ quê ra, vừa xuống xe khách là Minh chạy ùa tới ôm chân bà. Linh kể lại: “Minh runs to grandma. He gives her a kiss. Grandma is happy.” Minh đã làm gì với bà?

    • A. Chào bà một tiếng
    • B. Ôm bà thật chặt
    • C. Hôn bà một cái ✓ Đáp án đúng
    • D. Tặng bà một món quà
  97. 97. Thầy Nam hỏi Linh: Is bà Tám a teacher? Nhưng bà Tám bán xôi đầu ngõ chứ có dạy học đâu. Linh trả lời thế nào cho đúng?

    • A. No, she isn't. ✓ Đáp án đúng
    • B. No, she doesn't.
    • C. No, she not is.
    • D. No, isn't she.
  98. 98. Ba thứ này mẹ gắp ra đĩa, còn một thứ phải rót ra ly. Từ nào lạc nhóm?

    • A. meat
    • B. milk ✓ Đáp án đúng
    • C. egg
    • D. fish
  99. 99. Tắm xong, Minh đứng run cầm cập thì mẹ đưa cho cái 'towel'. Vậy 'towel' là cái gì?

    • A. cái chăn
    • B. cái áo
    • C. cái khăn tắm ✓ Đáp án đúng
    • D. cái gối
  100. 100. Linh chép bốn từ vào vở nhưng có một từ chép vội nên thiếu mất chữ. Bé tìm từ sai giúp chị Linh nhé.

    • A. grape
    • B. hors ✓ Đáp án đúng
    • C. doll
    • D. bell
  101. 101. Bà Tám bày năm quả chuối chín lên cái mẹt tre trước quán. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: bananas / five / I / have

    • A. Have I five bananas.
    • B. I have five banana.
    • C. I five bananas have.
    • D. I have five bananas. ✓ Đáp án đúng
  102. 102. Sáng nay Minh dậy muộn, quờ đại đôi dép rồi chạy. Linh nhìn xuống chân em rồi đọc to: “Minh, look! A red shoe is on your foot. A blue shoe is on the mat.” Chân Minh đang xỏ chiếc dép màu gì?

    • A. Màu xanh
    • B. Cả hai chiếc
    • C. Chưa xỏ chiếc nào
    • D. Màu đỏ ✓ Đáp án đúng
  103. 103. Cả lớp xem phim về biển. Con cá mập bơi ở tít cuối màn hình, còn cái mũ thì đang nằm ngay trên đầu Minh. Cặp câu nào ĐÚNG cả hai chỗ?

    • A. That is a shark. This is a cap. ✓ Đáp án đúng
    • B. This is a shark. That is a cap.
    • C. That is a shark. That is a cap.
    • D. This is shark. This is cap.
  104. 104. Bà Tám dúi vào cặp Minh một quả cam để mang đi học. Vào lớp, Minh khoe: “I have ___ orange.” Chỗ trống điền gì?

    • A. an ✓ Đáp án đúng
    • B. a
    • C. the
    • D. two
  105. 105. Minh đang phân loại từ vào hai cái rổ: rổ TÊN GỌI và rổ MÀU SẮC. Từ nào Minh phải bỏ vào rổ màu sắc?

    • A. red ✓ Đáp án đúng
    • B. nose
    • C. leg
    • D. ship
  106. 106. Diều mắc trên dây điện, Linh giục Minh chạy ra chỗ con diều xem có gỡ được không. Sắp xếp các từ thành câu đúng: the / run / to / kite

    • A. Run the kite to.
    • B. To the kite run.
    • C. The kite run to.
    • D. Run to the kite. ✓ Đáp án đúng
  107. 107. Bức tranh vẽ thầy Nam đứng cạnh Minh ở sân trường, đầu Minh mới tới ngang thắt lưng thầy. Từ nào tả đúng thầy Nam?

    • A. long
    • B. short
    • C. small
    • D. tall ✓ Đáp án đúng
  108. 108. Mâm ngũ quả ngày Tết nhà Minh bày toàn trái cây. Từ nào dưới đây không đặt lên mâm được?

    • A. apple
    • B. lemon
    • C. corn ✓ Đáp án đúng
    • D. orange
  109. 109. Bống ngủ suốt, tới 'night' mới dậy đi chơi mái tôn. Từ nào trái nghĩa với 'night'?

    • A. moon
    • B. morning
    • C. day ✓ Đáp án đúng
    • D. dark
  110. 110. Bác Tư cho Minh sờ lông bốn con dê con buộc sau nhà bà Tám, mềm như bông gòn. Cách viết nào đúng?

    • A. The goats is soft.
    • B. The goat are soft.
    • C. The goats are soft. ✓ Đáp án đúng
    • D. The goats be soft.
  111. 111. Bé đọc thật chậm từng chữ cái nhé. Từ nào KẾT THÚC bằng chữ g?

    • A. hat
    • B. crab
    • C. ring ✓ Đáp án đúng
    • D. hen
  112. 112. Bống nhảy phốc lên bàn ăn, thò chân vào đĩa cá kho. Linh hét từ dưới bếp: “Bong is on the table!” Minh chạy vào, muốn ngăn Bống đừng ăn. Minh nói câu nào?

    • A. No eat, Bong!
    • B. Not eat, Bong!
    • C. You do not eat.
    • D. Do not eat, Bong! ✓ Đáp án đúng
  113. 113. Cô giáo viết bốn từ lên bảng, ba từ là bộ phận trên người con. Từ nào không cùng nhóm?

    • A. arm
    • B. hand
    • C. hair
    • D. hat ✓ Đáp án đúng
  114. 114. Trong bốn từ dưới đây chỉ có một từ nói về một VIỆC bé làm. Ba từ còn lại là đồ vật hoặc lời khen. Từ chỉ việc làm là từ nào?

    • A. hat
    • B. good
    • C. box
    • D. drink ✓ Đáp án đúng
  115. 115. Chỗ trong tranh có nhiều cây, có ghế đá, chiều thứ bảy mấy đứa nhỏ ra đó đá cầu. Chỗ đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. park ✓ Đáp án đúng
    • B. school
    • C. house
    • D. room
  116. 116. Mỗi bữa nhà Minh đều có một nồi cơm trắng bốc khói giữa mâm. 'Cơm' hay 'gạo' tiếng Anh là từ nào?

    • A. rice ✓ Đáp án đúng
    • B. ice
    • C. mice
    • D. nice
  117. 117. Trong sách của Linh có hình con sư tử, nhưng ở tận trang bên kia, xa tít. Minh chỉ sang và nói: This is a lion. Cô giáo bảo có một chỗ chưa hợp. Chỗ nào?

    • A. This ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. a
    • D. lion
  118. 118. Trong tranh, mặt biển và bầu trời phía trên cùng chung một màu. Màu đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. black
    • B. blue ✓ Đáp án đúng
    • C. brown
    • D. green
  119. 119. Minh lung lay mãi thì cái răng sữa rụng, rơi tọt xuống gầm giường đúng chỗ con mèo Bống hay nằm ngủ. Trong bốn cách viết dưới đây, cách nào đúng?

    • A. toth
    • B. tuth
    • C. tooth ✓ Đáp án đúng
    • D. touth
  120. 120. Trưa nắng gắt, con chó nhà bác Tư bỏ ra gốc cây bàng nằm thở, lưỡi thè cả ra. Con điền vào chỗ trống giúp Minh nhé: The dog is ___ the tree.

    • A. on
    • B. in
    • C. under ✓ Đáp án đúng
    • D. up
  121. 121. Mùng một Tết, bác Tư mở hộp mứt mời cả nhà và đưa Minh một cái kẹo. Minh nên nói gì trước khi cầm?

    • A. Give me two.
    • B. I like candy.
    • C. Thank you. ✓ Đáp án đúng
    • D. Candy, candy!
  122. 122. Bác Tư đeo trên cổ tay một cái đồng hồ cũ, mặt kính xước hết nhưng vẫn chạy đúng giờ. 'Đồng hồ đeo tay' tiếng Anh là từ nào?

    • A. clock
    • B. water
    • C. wash
    • D. watch ✓ Đáp án đúng
  123. 123. Mưa vừa tạnh, Linh soi đèn pin xuống vũng nước rồi hỏi: “Is it a frog?” Minh nhìn kỹ, đúng là một chú ếch đang ngồi im. Minh đáp thế nào?

    • A. Yes, it does.
    • B. Yes, I am.
    • C. It frog.
    • D. Yes, it is. ✓ Đáp án đúng
  124. 124. Minh khoe với cả xóm cái áo bóng đá bà ngoại mua cho, mặc từ sáng chưa chịu cởi. Điền vào chỗ trống: I ___ got a shirt.

    • A. has
    • B. are
    • C. am
    • D. have ✓ Đáp án đúng
  125. 125. Quán nước trước cổng trường của bà Tám lúc nào cũng có bình nước lọc để sẵn cho tụi nhỏ tan học. Bé khoanh vào cách viết đúng của từ chỉ nước.

    • A. wather
    • B. woter
    • C. watter
    • D. water ✓ Đáp án đúng
  126. 126. Minh mới ngủ dậy, trời còn tối om, không rõ đã sáng hay chưa. Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng: it / is / morning

    • A. Is morning it?
    • B. It is morning?
    • C. Morning is it?
    • D. Is it morning? ✓ Đáp án đúng
  127. 127. Minh lại bỏ quên một chiếc 'shoe' ở sân bóng, phải nhảy lò cò một chân về lớp. 'Shoe' là gì?

    • A. chiếc mũ
    • B. chiếc tất
    • C. chiếc giày ✓ Đáp án đúng
    • D. chiếc áo
  128. 128. Minh chỉ lên trời, chiếc máy bay bé xíu như hạt gạo trôi qua đám mây. Minh nói: That is a plane. Bây giờ con đổi câu này thành CÂU HỎI giúp Minh.

    • A. Is that a plane? ✓ Đáp án đúng
    • B. That is a plane?
    • C. Is that plane a?
    • D. Do that is a plane?
  129. 129. Bống ăn vụng miếng cá kho rồi chui tọt xuống gầm giường trốn. Bống đúng là con mèo 'bad'. Từ nào trái nghĩa với 'bad'?

    • A. big
    • B. sad
    • C. good ✓ Đáp án đúng
    • D. bag
  130. 130. Sáng nào Minh cũng đội mũ rồi khoe với mẹ bằng tiếng Anh: 'I ___ to school.' Điền từ nào vào chỗ trống?

    • A. go ✓ Đáp án đúng
    • B. eat
    • C. sit
    • D. see
  131. 131. Mùa nước lên, người ta chèo thuyền qua con rạch sau nhà bà ngoại. 'Chiếc thuyền' tiếng Anh là từ nào?

    • A. boat ✓ Đáp án đúng
    • B. goat
    • C. coat
    • D. ball
  132. 132. Minh chạy từ sân bóng về, hai bàn tay đỏ ửng lên vì nắng. Minh viết: My hands is pink. Con tìm giúp Minh chỗ chưa đúng nhé.

    • A. My
    • B. hands
    • C. is ✓ Đáp án đúng
    • D. pink
  133. 133. Minh chìa bức tranh mới vẽ cho bà Tám xem. Bà chỉ vào một chỗ tròn tròn có hai chấm và hỏi: “What is this?” Đó là khuôn mặt bà. Minh đáp thế nào?

    • A. This is your face. ✓ Đáp án đúng
    • B. This is you face.
    • C. This your face.
    • D. This is a your face.
  134. 134. Mưa suốt đêm, sáng ra sân trường đọng nước, cỏ ướt sũng. Câu tiếng Anh là: The grass is ___ . Chỗ trống điền dạng nào cho đúng?

    • A. wets
    • B. wetted
    • C. wetting
    • D. wet ✓ Đáp án đúng
  135. 135. Trống ra chơi vừa đánh, cả lớp ùa xuống sân. Linh nói: 'We ___ football.' Chỗ trống điền từ nào?

    • A. sleep
    • B. eat
    • C. play ✓ Đáp án đúng
    • D. drink
  136. 136. Về quê bà ngoại, Minh ngồi bờ ao đếm được ba con vịt đang rỉa lông. Minh viết vào vở: “I see three ___.” Chỗ trống điền gì?

    • A. duck
    • B. duckes
    • C. ducks ✓ Đáp án đúng
    • D. duckies
  137. 137. Bà Tám muốn hỏi Minh xem trong cặp còn quả chuối nào không. Câu You have got a banana. đổi thành CÂU HỎI thì viết thế nào?

    • A. Have you got a banana? ✓ Đáp án đúng
    • B. Do you have got a banana?
    • C. You have got a banana?
    • D. Have got you a banana?
  138. 138. Trên bìa quyển truyện Linh mới mượn ở thư viện có chữ 'deer', vẽ con vật có sừng xoè ra như cành cây khô. 'Deer' là con gì?

    • A. con gấu
    • B. con dê
    • C. con bò
    • D. con hươu ✓ Đáp án đúng
  139. 139. Bà Tám giơ cái lọ vàng óng trên kệ lên và hỏi Minh: What is this? Minh trả lời thế nào cho đúng?

    • A. Yes, it is.
    • B. It is honey. ✓ Đáp án đúng
    • C. This honey.
    • D. Is honey.
  140. 140. Sân sau nhà bà Tám cỏ mọc cao quá đầu gối, mấy con gà chui vào là mất hút. Từ chỉ cỏ viết đúng là:

    • A. gras
    • B. grass ✓ Đáp án đúng
    • C. grase
    • D. grasss
  141. 141. Linh dán bốn tấm thẻ từ lên cánh tủ lạnh bằng nam châm. Ba tấm mở đầu bằng chữ w. Tấm còn lại là tấm nào?

    • A. nut ✓ Đáp án đúng
    • B. worm
    • C. woman
    • D. wave
  142. 142. Mưa hắt vào làm hành lang trơn nhẫy. Thầy Nam đứng ở cửa lớp nhắc mấy bạn đang rượt nhau: “___, do not run!” Chỗ trống điền gì?

    • A. Walking
    • B. Walk ✓ Đáp án đúng
    • C. Walks
    • D. To walk
  143. 143. Thầy Nam vẽ lên bảng một con mắt to tướng làm cả lớp cười ồ, rồi thầy hỏi đó là gì. Điền vào chỗ trống: It is ___ eye.

    • A. a
    • B. one
    • C. the
    • D. an ✓ Đáp án đúng
  144. 144. Bà Tám múc bát xôi nóng hổi đưa cho Minh, phải thổi phù phù mới ăn được. 'Hot' là nóng. Từ nào ngược lại với 'hot'?

    • A. warm
    • B. cool
    • C. cold ✓ Đáp án đúng
    • D. wet
  145. 145. Linh vừa được bác Tư cho cây bút bi bấm kêu tách tách, bấm suốt cả buổi. Điền vào chỗ trống: Linh ___ got a new pen.

    • A. have
    • B. has ✓ Đáp án đúng
    • C. is
    • D. are
  146. 146. Trong cặp Linh có một quả táo mẹ để sẵn cho giờ ra chơi. 'Quả táo' tiếng Anh là từ nào?

    • A. grape
    • B. orange
    • C. apple ✓ Đáp án đúng
    • D. ant
  147. 147. Trực nhật xong, Minh ra vòi nước rửa tay. Chữ trên bao bì xà phòng bị nước làm mờ mất một chữ cái: s _ a p. Chữ bị mờ là chữ nào?

    • A. o ✓ Đáp án đúng
    • B. u
    • C. e
    • D. w
  148. 148. Bác Tư kể hồi nhỏ ở quê bác cưỡi ngựa đi học, chứ chưa có xe máy như bây giờ. Một con ngựa là one horse. Vậy hai con ngựa viết là gì?

    • A. two horses ✓ Đáp án đúng
    • B. two horse
    • C. two horsen
    • D. two horse's
  149. 149. Linh tô cái váy trong tranh bằng bút màu tím, tô đậm tới mức rách cả trang giấy phía dưới. Từ chỉ màu tím viết đúng là:

    • A. purpel
    • B. purple ✓ Đáp án đúng
    • C. perple
    • D. purpul
  150. 150. Áo Minh phơi ngoài sân thì mưa ập xuống, ướt sũng hết cả. 'Wet' là ướt. Từ nào ngược lại?

    • A. dry ✓ Đáp án đúng
    • B. cry
    • C. cool
    • D. clean
  151. 151. Sáng nào bà Tám cũng luộc sẵn một rổ trứng bán kèm gói xôi. 'Quả trứng' tiếng Anh là từ nào?

    • A. bee
    • B. leg
    • C. hen
    • D. egg ✓ Đáp án đúng
  152. 152. Sáng khai giảng, Linh mặc một cái áo mới, còn Minh thì mặc chồng hai cái áo lên nhau cho khỏi lạnh. Chỉ MỘT câu dưới đây đúng cả hai chỗ, con tìm xem là câu nào.

    • A. Linh has shirt. Minh has a two shirts.
    • B. Linh has an shirt. Minh has two shirt.
    • C. Linh has a shirt. Minh has two shirts. ✓ Đáp án đúng
    • D. Linh has a shirt. Minh has two a shirts.
  153. 153. Tới lượt Minh lên kể về gia đình. Minh cầm tờ giấy đọc: “This is my dad. He is a doctor. He is tall.” Bố Minh làm nghề gì?

    • A. Thầy giáo
    • B. Bác xe ôm
    • C. Bố rất cao
    • D. Bác sĩ ✓ Đáp án đúng
  154. 154. Mùng một Tết, Minh dốc túi kẹo mừng tuổi ra đếm. Linh đếm hộ rồi ghi vào sổ: “Minh has got six candies in his bag. He gives two candies to Linh.” Minh còn lại mấy cái kẹo?

    • A. Sáu cái
    • B. Hai cái
    • C. Bốn cái ✓ Đáp án đúng
    • D. Tám cái
  155. 155. Đầu hẻm, bác Tư móc trong túi áo ra cái 'key' rồi tra vào ổ xe máy. 'Key' là cái gì?

    • A. cái mũ bảo hiểm
    • B. cái ổ khoá
    • C. cái còi xe
    • D. cái chìa khoá ✓ Đáp án đúng
  156. 156. Chuông vào lớp vừa reo, bàn nào cũng bừa bộn. Cô nhắc: “Put away your bags, please.” Cả lớp phải làm gì?

    • A. Cất cặp đi ✓ Đáp án đúng
    • B. Mở cặp ra
    • C. Mang cặp đi chỗ khác
    • D. Đặt cặp lên mặt bàn
  157. 157. Minh vừa tròn sáu tuổi, sáng nay được bà Tám cho hẳn một gói xôi gấc không lấy tiền. Điền vào chỗ trống: I ___ six.

    • A. am ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. are
    • D. be
  158. 158. Bác Tư dựng chiếc xe đạp cũ ngay trước cửa. Minh thèm đạp một vòng quanh sân lắm. Câu nào nghe lễ phép nhất?

    • A. I ride your bike.
    • B. Your bike, please.
    • C. Bac Tu, bike!
    • D. May I ride your bike, please? ✓ Đáp án đúng
  159. 159. Minh khoe với chị Linh là mình có ba cây bút. Minh viết vào vở: I have three pen. Câu này có một chỗ chưa đúng, con tìm giúp Minh nhé.

    • A. I
    • B. have
    • C. three
    • D. pen ✓ Đáp án đúng
  160. 160. Linh cầm đúng một cái bàn chải đánh răng lên và hỏi em: What are this? Câu hỏi này có một chỗ sai. Chỗ nào?

    • A. What
    • B. are ✓ Đáp án đúng
    • C. this
    • D. không có chỗ nào sai
  161. 161. Cơn mưa chiều vừa dứt, Linh chạy ra sân, dang tay ra và nói: “It is cool now.” Câu nào gần nghĩa nhất?

    • A. It is hot now.
    • B. It is not cold now.
    • C. It is warm now.
    • D. It is not hot now. ✓ Đáp án đúng
  162. 162. Con mèo Bống nhà Minh lông đen trũi, nằm trên nóc tủ tối om chỉ thấy hai con mắt sáng. Cách viết nào đúng?

    • A. blak
    • B. bleck
    • C. blacke
    • D. black ✓ Đáp án đúng
  163. 163. Mẹ đi chợ về, đổ rổ mận tím ngay cạnh chỗ Minh ngồi, còn túi bánh thì cất tận nóc tủ. Minh nhặt một quả mận lên và nói: “___ is a plum.” Chỗ trống điền gì?

    • A. That
    • B. This ✓ Đáp án đúng
    • C. These
    • D. It is
  164. 164. Trưa hè, nhà im phăng phắc, chỉ có tiếng quạt. Linh viết: “Bong is on the box. It is quiet. Bong sleeps all day.” Bống đang nằm ở đâu và làm gì?

    • A. Nằm trong thùng và ngủ
    • B. Nằm trên cái thùng và ngủ ✓ Đáp án đúng
    • C. Nằm dưới gầm thùng và ngủ
    • D. Nằm trên cái thùng và ăn
  165. 165. Bà Tám xếp sáu cái bánh rán lên mẹt cho Minh mang về. Minh viết: I have sixs cakes. Chỗ nào sai?

    • A. I
    • B. have
    • C. sixs ✓ Đáp án đúng
    • D. cakes
  166. 166. Linh mở trang sách có hình con thú bờm vàng. Minh hỏi: Is it a lion? Đúng là sư tử thật. Linh chờ nói câu nào?

    • A. Yes, it is. ✓ Đáp án đúng
    • B. Yes, it's.
    • C. Yes, is it.
    • D. Yes, it does.
  167. 167. Bác Tư bổ quả dưa ngay trên yên xe máy, vỏ xanh ruột đỏ, nước chảy ròng ròng. Sắp xếp các từ thành câu đúng: melon / green / a / is / it

    • A. It is a green melon. ✓ Đáp án đúng
    • B. It is a melon green.
    • C. It a green melon is.
    • D. Is it a green melon.
  168. 168. Tối ở quê mất điện, hai chị em trải chiếu ra sân nằm ngửa nhìn trời. Linh viết vào sổ: “The moon is ___ the sky. A bat is under the tree.” Chỗ trống điền gì?

    • A. on
    • B. at
    • C. in ✓ Đáp án đúng
    • D. under
  169. 169. Minh ngồi thu lu ở bậc thềm, mắt đỏ hoe vì làm rơi mất con quay xuống cống. Bà Tám ngồi xuống cạnh, hỏi khẽ: “Are you sad?” Minh gật đầu. Minh nói gì?

    • A. Yes, I am. ✓ Đáp án đúng
    • B. Yes, you are.
    • C. Yes, I do.
    • D. Yes, sad.
  170. 170. Trong tranh, Minh chìa ngón tay trỏ về phía con khủng long trong tủ kính và reo lên 'Nhìn kìa'. Việc Minh đang làm tiếng Anh gọi là gì?

    • A. paint
    • B. point ✓ Đáp án đúng
    • C. wave
    • D. clap
  171. 171. Gần Tết, bà ngoại mua cái bàn gỗ mới thay cho cái bàn cũ mọt chân. Sắp xếp các từ thành câu đúng: new / the / is / table

    • A. The table is new. ✓ Đáp án đúng
    • B. The new is table.
    • C. Is the table new.
    • D. The table new is.
  172. 172. Linh đang cầm một thứ có nhiều tờ giấy dán liền một bên, mở ra thấy đầy chữ và hình. Thứ đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. box
    • B. book ✓ Đáp án đúng
    • C. bag
    • D. pen
  173. 173. Ở quán bà Tám, Minh và Linh mỗi người ôm một quả dưa bác Tư vừa cho. Trong bốn câu dưới đây, câu nào viết ĐÚNG?

    • A. Minh and Linh has got two melons.
    • B. Minh and Linh have got two melons. ✓ Đáp án đúng
    • C. Minh and Linh have get two melons.
    • D. Minh and Linh has get two melons.
  174. 174. Tối mất điện, cả xóm kéo ghế ra ngõ ngồi hóng mát, ngẩng lên thấy trời đầy sao. Một ngôi sao là a star. Nhiều ngôi sao viết là:

    • A. stars ✓ Đáp án đúng
    • B. star
    • C. staries
    • D. stares
  175. 175. Ở nhà bà ngoại, Minh uống hết cốc sữa rồi liếm mép, vẫn thèm thêm một cốc nữa. Minh nên nói câu nào?

    • A. Give me milk.
    • B. I want milk.
    • C. May I have a cup of milk, please? ✓ Đáp án đúng
    • D. Milk! Milk!
  176. 176. Đứng trên ban công, Minh chỉ xuống hẻm nói với Linh: “Look at that man. ___ is bac Tu.” Chỗ trống điền gì?

    • A. She
    • B. He ✓ Đáp án đúng
    • C. It
    • D. They
  177. 177. Trực nhật hôm nay tổ của Linh lau 'window' cho nắng lọt vào lớp. 'Window' là cái gì?

    • A. cửa sổ ✓ Đáp án đúng
    • B. cửa ra vào
    • C. cái bảng
    • D. sàn nhà
  178. 178. Cô giáo đọc chậm cho cả lớp nghe: 'It falls from the sky. The road gets wet.' Đó là gì?

    • A. rain ✓ Đáp án đúng
    • B. sun
    • C. star
    • D. snow
  179. 179. Cả con hẻm mờ đi vì nước từ trời trút xuống, bà Tám vội kéo tấm bạt che nồi xôi. Bức tranh này hợp với từ tiếng Anh nào?

    • A. snow
    • B. rain ✓ Đáp án đúng
    • C. wind
    • D. sun
  180. 180. Trên sông có thứ chở người qua lại suốt ngày. 'Boat' gần nghĩa nhất với từ nào trong bốn từ này?

    • A. train
    • B. bus
    • C. box
    • D. ship ✓ Đáp án đúng
  181. 181. Bữa cơm nhà bà Tám có món đậu xào tỏi. Minh không nuốt nổi đậu, mà bà thì đang gắp sang bát cho. Minh nên nói gì?

    • A. No beans!
    • B. I hate beans.
    • C. Beans are bad.
    • D. No, thank you. I do not like beans. ✓ Đáp án đúng
  182. 182. Trong sách của Linh có dòng chữ 'You open a door with it.' Nói về cái gì?

    • A. key ✓ Đáp án đúng
    • B. window
    • C. box
    • D. cup
  183. 183. Con mèo Bống nhảy lên bàn làm rơi tung mấy mẩu giấy Minh vừa viết. Trong bốn từ nhặt lên được, từ nào KHÔNG phải tên một đồ vật?

    • A. doll
    • B. door
    • C. bell
    • D. sit ✓ Đáp án đúng
  184. 184. Bà Tám ép dưa hấu, nước chảy ra hồng hồng, rót đầy một cốc cho Minh. Điền vào chỗ trống: The juice ___ pink.

    • A. are
    • B. be
    • C. am
    • D. is ✓ Đáp án đúng
  185. 185. Sắp tới giờ vào lớp mà tóc Minh vẫn dựng ngược như lông nhím. Mẹ dúi cái lược vào tay Minh: “___ your hair!” Chỗ trống điền gì?

    • A. Combing
    • B. Combs
    • C. Comb ✓ Đáp án đúng
    • D. You comb
  186. 186. Con chó nhà bác Tư nằm chắn ngay đầu hẻm, to đến mức Minh phải đi vòng qua đường mới dám tới trường. Minh kể lại: “The dog is big. It is brown. It is not black.” Con chó đó màu gì?

    • A. Màu đen
    • B. Cả đen và nâu
    • C. Bài không nói màu
    • D. Màu nâu ✓ Đáp án đúng
  187. 187. Linh vẽ chị họ vào mặt sau tờ lịch cũ rồi ghi bên dưới: “This is my sister. Her hair is long. Her hat is pink.” Tóc chị ấy thế nào?

    • A. Ngắn
    • B. Dài ✓ Đáp án đúng
    • C. Màu hồng
    • D. Xoăn tít
  188. 188. Minh khoe cái cặp mới mẹ mua trước ngày khai giảng: “My bag is big.” Câu nào dưới đây nói cùng một ý?

    • A. My bag is not big.
    • B. My bag is small.
    • C. My bag is not small. ✓ Đáp án đúng
    • D. My bag is old.
  189. 189. Thầy Nam dặn cả lớp hai điều trước khi bạn Minh lên đọc bài: hãy nghe thầy, và đừng cười bạn. Cặp câu nào ĐÚNG?

    • A. Hearing me! No laugh!
    • B. You hear me! You don't laugh!
    • C. Hear me! Don't laugh! ✓ Đáp án đúng
    • D. To hear me! Not laugh!
  190. 190. Bống béo ục ịch nhưng cái mũi thì bé xíu, Minh bảo trông như hạt đậu. Trong bốn cách viết sau, cách nào không sai chữ nào?

    • A. smal
    • B. smole
    • C. small ✓ Đáp án đúng
    • D. smoll
  191. 191. Cô giáo vẽ lên bảng một hình có bốn cạnh bằng nhau rồi hỏi cả lớp gọi hình đó là gì trong tiếng Anh. Cách viết đúng là:

    • A. sqare
    • B. square ✓ Đáp án đúng
    • C. skware
    • D. squar
  192. 192. Bà Tám rót chén trà nóng mời mẹ, rồi quay sang giơ chén về phía Minh: “Tea?” Minh không uống được trà nóng. Minh từ chối thế nào cho lễ phép?

    • A. No!
    • B. No, thank you. ✓ Đáp án đúng
    • C. I no like.
    • D. No, I am not.
  193. 193. Trên cành me trước cổng trường có tiếng kêu chíp chíp. Minh chỉ tay lên và hỏi thầy Nam: “What is this?” Thầy Nam nên đáp lại thế nào?

    • A. Yes, a bird.
    • B. It is a bird. ✓ Đáp án đúng
    • C. This bird.
    • D. Is a bird.
  194. 194. Ngày 20 tháng 11, Minh ôm bó cúc vàng đứng trước cửa phòng thầy Nam, ngượng nghịu giấu tay sau lưng. Minh nên nói gì khi đưa hoa?

    • A. Take the flowers.
    • B. This is for you, thay Nam. ✓ Đáp án đúng
    • C. Flowers! Flowers!
    • D. I give you flowers.
  195. 195. Bà ngoại nuôi ba thứ trong cái chuồng sau nhà, còn một con thì chẳng ai nuôi trong chuồng cả. Từ nào?

    • A. sheep
    • B. wolf ✓ Đáp án đúng
    • C. pig
    • D. hen
  196. 196. Bống nằm ngửa cho Minh gãi cằm. Linh nhìn sang hỏi: “Has Bong got long ears?” Mèo thì tai ngắn, tai dài là của bạn thỏ. Linh nghe câu nào đúng?

    • A. No, it have not.
    • B. No, it has not. ✓ Đáp án đúng
    • C. No, it is not.
    • D. No, it not has.
  197. 197. Bác Tư thấy mấy đứa trẻ chạy băng qua đường lúc xe máy đang đông, bác quát một tiếng. Câu Run! đổi thành câu bảo ĐỪNG chạy thì viết thế nào?

    • A. No run!
    • B. Not run!
    • C. Don't run! ✓ Đáp án đúng
    • D. Don't runs!
  198. 198. Trên bảng cô giáo dán chín ngôi sao giấy cho tổ trực nhật sạch nhất tuần. Số chín tiếng Anh viết là từ nào?

    • A. ten
    • B. five
    • C. nine ✓ Đáp án đúng
    • D. night
  199. 199. Mẹ Minh đang rán trứng trong bếp, mùi thơm bay ra tận cửa. Minh kể với Linh về mẹ. Thay cho chữ mom, Minh dùng từ nào?

    • A. he
    • B. she ✓ Đáp án đúng
    • C. it
    • D. they
  200. 200. Trời vừa sập tối, Minh ngẩng lên cây bàng sau lớp thì thấy một con cú đậu im như tượng. Điền vào chỗ trống: Look, ___ owl!

    • A. a
    • B. an ✓ Đáp án đúng
    • C. the
    • D. không cần điền gì
  201. 201. Bà Tám để một rổ đầy thứ này bên nồi xôi, hạt vàng xếp thành hàng thẳng tắp trên cái lõi. Tiếng Anh gọi là 'corn'. Đó là gì?

    • A. hạt gạo
    • B. bắp ngô ✓ Đáp án đúng
    • C. hạt đậu
    • D. củ khoai
  202. 202. Hôm chụp ảnh cuối năm, thầy Nam phải đứng hàng sau vì thầy 'tall', còn Minh đứng hàng đầu. Từ nào trái nghĩa với 'tall'?

    • A. small
    • B. short ✓ Đáp án đúng
    • C. long
    • D. low
  203. 203. Thầy Nam viết lên bảng: 'He is a small child, not a girl.' Từ nào đúng với câu đó?

    • A. boy ✓ Đáp án đúng
    • B. girl
    • C. woman
    • D. man
  204. 204. Chụp ảnh cuối năm, thầy Nam đứng sau máy hô cười lên nào, thế là nửa lớp nhắm tịt mắt. Từ nụ cười trong tiếng Anh viết ra sao?

    • A. smil
    • B. smile ✓ Đáp án đúng
    • C. smaile
    • D. smille
  205. 205. Bà Tám mở lồng bàn ra, bên trong là cái bánh còn nóng hổi. Minh chưa kịp nhìn rõ đã buột miệng hỏi. Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng: is / what / this

    • A. This is what?
    • B. What this is?
    • C. Is what this?
    • D. What is this? ✓ Đáp án đúng
  206. 206. Sáng chủ nhật Linh phết một lớp 'jam' màu đỏ lên bánh mì cho Minh. 'Jam' là gì?

    • A. sữa đặc
    • B. bơ
    • C. mứt ✓ Đáp án đúng
    • D. tương ớt
  207. 207. Xe buýt số 7 vừa thay xe khác, ghế còn thơm mùi nhựa. Câu The bus is new. đổi sang PHỦ ĐỊNH, tức là nói xe không mới, thì viết thế nào?

    • A. The bus not is new.
    • B. The bus is not new. ✓ Đáp án đúng
    • C. The bus no new.
    • D. Not the bus is new.
  208. 208. Minh xếp thẻ hình vào cái hộp ghi 'con vật to'. Có một thẻ bị bỏ nhầm vào hộp. Đó là thẻ nào?

    • A. ant ✓ Đáp án đúng
    • B. horse
    • C. tiger
    • D. bear
  209. 209. Mâm cơm tối nhà Minh có cá kho, rau luộc và một nồi cơm đầy. Minh khoe: 'I eat ___ every day.' Điền từ nào?

    • A. juice
    • B. ice
    • C. rice ✓ Đáp án đúng
    • D. milk
  210. 210. Chiều tối bác Tư ngồi hóng gió trước hẻm, gió thổi hiu hiu dễ chịu. Đổi câu The wind is warm. thành câu hỏi.

    • A. Is the wind warm? ✓ Đáp án đúng
    • B. The wind is warm?
    • C. Do the wind warm?
    • D. Is warm the wind?
  211. 211. Đêm qua có con chuột chạy tọt vào nhà bà Tám, Bống đuổi theo mà không kịp. Chọn từ đúng cho chỗ trống: The mouse is ___ the house.

    • A. on
    • B. under
    • C. in ✓ Đáp án đúng
    • D. of
  212. 212. Minh nói với bà Tám: The owl is in the tree. Bà Tám không tin, bảo Minh hỏi lại cho chắc. Minh phải đặt câu hỏi thế nào?

    • A. Is the owl in the tree? ✓ Đáp án đúng
    • B. Does the owl in the tree?
    • C. Is the owl in the tree the?
    • D. The owl is in the tree?
  213. 213. Sáng mùa mưa, mặt trời ló ra được một lúc rồi lại trốn mất sau đám mây. Linh muốn nói bằng tiếng Anh câu Trời ấm. Bạn nào dưới đây nói đúng?

    • A. Sun is warm.
    • B. It is warm. ✓ Đáp án đúng
    • C. He is warm.
    • D. Is warm.
  214. 214. Ngoài đường có chiếc xe tải chở đầy cát bò chậm rì qua chỗ bác Tư đứng đợi khách. 'Xe tải' tiếng Anh là từ nào?

    • A. truck ✓ Đáp án đúng
    • B. train
    • C. bus
    • D. duck
  215. 215. Bác Tư đội cái mũ lưỡi trai bạc phếch, ngày nắng ngày mưa gì cũng đội. Điền vào chỗ trống: This is ___ cap.

    • A. the
    • B. an
    • C. a ✓ Đáp án đúng
    • D. không cần điền gì
  216. 216. Bác Tư chở Minh đi học về. Xuống xe cái là Minh chạy tọt vào nhà. Mẹ gọi giật lại: “Say goodbye to bac Tu!” Mẹ muốn Minh làm gì?

    • A. Nói chuyện với bác Tư
    • B. Nói to lên cho bác nghe
    • C. Cảm ơn bác Tư
    • D. Chào tạm biệt bác Tư ✓ Đáp án đúng
  217. 217. Tối rằm, Minh chỉ lên trời và reo: 'I ___ the moon!' Từ nào đúng?

    • A. hear
    • B. see ✓ Đáp án đúng
    • C. eat
    • D. say
  218. 218. Minh khoe với bà Tám ngoài đầu ngõ là cháu sắp tám tuổi rồi. Bà cười bảo viết chữ số tám bằng tiếng Anh xem nào. Minh nên viết:

    • A. eght
    • B. ate
    • C. eigth
    • D. eight ✓ Đáp án đúng
  219. 219. Chiếc xe buýt số 7 hôm nay đến muộn hai mươi phút. Linh viết vào nhật ký: The bus is late. He is green. Cô giáo gạch chân một chỗ chưa đúng. Đó là chỗ nào?

    • A. The bus
    • B. is late
    • C. He ✓ Đáp án đúng
    • D. green
  220. 220. Bố chở Minh đi học bằng xe máy. Trèo lên yên sau xong, Minh nghe bố ngoái lại nói: “Put on your belt.” Bố bảo Minh làm gì?

    • A. Cài dây đai vào người ✓ Đáp án đúng
    • B. Cởi dây đai ra
    • C. Đặt dây đai lên yên xe
    • D. Mang theo cái dây đai
  221. 221. Bống đi lang thang cả 'night' trên mái tôn, sáng ra mới về ngủ khì. 'Night' là lúc nào?

    • A. buổi chiều
    • B. buổi sáng
    • C. buổi trưa
    • D. ban đêm ✓ Đáp án đúng
  222. 222. Nhà bác Tư xếp mấy cái thùng các tông ngoài hiên để đựng đồ Tết. Một cái thùng là one box. Ba cái thùng thì viết là:

    • A. three boxs
    • B. three box
    • C. three boxes ✓ Đáp án đúng
    • D. three boxies
  223. 223. Giờ học về cơ thể người, thầy Nam chỉ vào HAI bàn tay trong bức tranh treo trên bảng rồi hỏi cả lớp. Câu hỏi nào ĐÚNG?

    • A. Is these hands?
    • B. Are these hands? ✓ Đáp án đúng
    • C. Are this hand?
    • D. Are these hand?
  224. 224. Đi sở thú, Minh đứng lì trước chuồng khỉ không chịu về, tới lúc mẹ doạ bỏ lại mới chạy theo. Bé giúp Minh viết đúng từ chỉ con khỉ.

    • A. monky
    • B. munkey
    • C. monkei
    • D. monkey ✓ Đáp án đúng
  225. 225. Bà ngoại để ổ bánh mì ngay giữa mặt bàn ăn, con mèo Bống cứ ngồi rình từ nãy. Điền giới từ vào chỗ trống: The bread is ___ the table.

    • A. in
    • B. on ✓ Đáp án đúng
    • C. under
    • D. at
  226. 226. Minh với tay hái bông hoa giấy thì Linh hét lên: “Look out! A bee!” Linh đang muốn nói gì với Minh?

    • A. Nhìn ra ngoài sân đi
    • B. Coi chừng, có con ong ✓ Đáp án đúng
    • C. Nhìn con ong đẹp chưa
    • D. Ra ngoài chơi đi
  227. 227. Đi sở thú, Linh chỉ tay sang cái chuồng tận bên kia hồ nước và hỏi: “What is that?” Trong chuồng có con vật vằn vện đi đi lại lại. Minh đáp thế nào?

    • A. This is a tiger.
    • B. That is a tiger. ✓ Đáp án đúng
    • C. That is tiger.
    • D. That a tiger.
  228. 228. Linh vẽ ngôi nhà mái ngói của bà ngoại, có cả cây cau nghiêng nghiêng bên hông. Vẽ xong Linh muốn viết một dòng chú thích. Câu nào ĐÚNG?

    • A. This is house.
    • B. This is a house. ✓ Đáp án đúng
    • C. This is an house.
    • D. This is the a house.
  229. 229. Quán nước trước cổng trường vắt quả chanh vàng vào ly nước đá, thơm cả một góc vỉa hè. 'Quả chanh' tiếng Anh là từ nào?

    • A. lemon ✓ Đáp án đúng
    • B. melon
    • C. lion
    • D. lamb
  230. 230. Mùa mưa, nhà bà ngoại lợp tôn mà bên trong vẫn ấm. Linh viết: This is a house warm. Chữ nào bị đặt sai chỗ?

    • A. This
    • B. is
    • C. a
    • D. warm ✓ Đáp án đúng
  231. 231. Gió thổi bay mũ của Minh, mũ rơi xuống nằm sát gốc cây bàng. Minh viết: My cap is in the tree. Chữ nào Minh dùng sai?

    • A. My cap
    • B. is
    • C. in ✓ Đáp án đúng
    • D. tree
  232. 232. Qua cổng trường, bác Tư luôn chạy xe thật chậm vì sợ đám nhỏ chạy ù ra. 'Slow' là chậm. Từ nào trái nghĩa với 'slow'?

    • A. late
    • B. long
    • C. fast ✓ Đáp án đúng
    • D. small
  233. 233. Cả nhà đi tìm con mèo Bống mãi không thấy. Cô đọc lên cho cả lớp nghe: “Bong is a cat. Bong is under the bed.” Vậy Bống đang nằm ở đâu?

    • A. Trên giường
    • B. Cạnh giường
    • C. Trên nóc tủ
    • D. Dưới gầm giường ✓ Đáp án đúng
  234. 234. Giờ ra chơi, cả lớp xúm quanh nghe thầy Nam kể về con vật to nhất dưới biển, to hơn cả cái xe buýt, tiếng Anh gọi là 'whale'. Đó là con gì?

    • A. con rùa biển
    • B. con cá mập
    • C. con cá heo
    • D. con cá voi ✓ Đáp án đúng
  235. 235. Giờ thể dục, thầy Nam giơ tay chỉ lên trời có con diều đang bay và bảo cả lớp nhìn theo. Thầy nói câu tiếng Anh nào?

    • A. Look! ✓ Đáp án đúng
    • B. Looks!
    • C. Looking!
    • D. To look!
  236. 236. Bác Tư chở dưa và lê ra chợ sáng. Ba trong bốn dòng dưới đây viết đúng, chỉ MỘT dòng viết sai. Con chỉ ra dòng SAI giúp cô nhé.

    • A. two melons
    • B. one pear
    • C. six pears
    • D. three melon ✓ Đáp án đúng
  237. 237. Mưa xong, bức tường sau nhà bò đầy ốc sên. Minh gọi Linh ra đếm rồi viết: “Look! Two snails ___ on the wall.” Chỗ trống điền gì?

    • A. are ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. am
    • D. be
  238. 238. Trước cổng trường có hai chiếc xe buýt đỗ chờ đón học sinh. Cách viết nào đúng?

    • A. two bus
    • B. two buss
    • C. two buses ✓ Đáp án đúng
    • D. two busies
  239. 239. Bống lông trắng, còn con mèo nhà bà Tám lông đen thui. Từ nào trái nghĩa với 'white'?

    • A. brown
    • B. black ✓ Đáp án đúng
    • C. blue
    • D. bright
  240. 240. Bốn tấm thẻ chữ rơi ra khỏi hộp bút của Linh. Ba tấm mở đầu bằng cùng một chữ cái, còn một tấm thì khác hẳn. Tấm nào khác?

    • A. fox
    • B. fish
    • C. hen ✓ Đáp án đúng
    • D. fast
  241. 241. Mẹ chải tóc buộc tóc cho Linh trước khi hai chị em ra khỏi ngõ. 'Tóc' tiếng Anh là từ nào?

    • A. ear
    • B. hand
    • C. head
    • D. hair ✓ Đáp án đúng
  242. 242. Linh tập viết một câu về chính mình vào trang đầu quyển vở mới: Me is a girl. Cô gạch chân một chữ. Chữ nào?

    • A. Me ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. a
    • D. girl
  243. 243. Cơn mưa chiều vừa tạnh, Minh chạy ra sân nhìn lên 'sky' và thấy cầu vồng. 'Sky' là gì?

    • A. bầu trời ✓ Đáp án đúng
    • B. đám mây
    • C. mặt trời
    • D. ngọn núi
  244. 244. Câu đố tiếng Anh của cô giáo: 'It is very big. It lives in the sea.' Đó là con gì?

    • A. worm
    • B. bear
    • C. bird
    • D. whale ✓ Đáp án đúng
  245. 245. Xem tivi thấy trẻ con nước ngoài ném tuyết, Minh chạy lên hỏi thầy Nam Việt Nam có tuyết không. Thầy viết lên bảng cho cả lớp đọc: “In Ha Noi it is cool in winter. It is not hot. But there is no snow.” Vậy mùa đông Hà Nội có tuyết không?

    • A. Có tuyết vì trời mát
    • B. Không có tuyết ✓ Đáp án đúng
    • C. Có tuyết
    • D. Trời nóng nên không có tuyết
  246. 246. Bà Tám người thấp bé, đứng bán xôi mà lúc nào cũng cười tít mắt. Trong bốn câu dưới đây, câu nào viết ĐÚNG?

    • A. Bà Tám is a short and happy.
    • B. Bà Tám short and happy.
    • C. Bà Tám is short and happy. ✓ Đáp án đúng
    • D. Bà Tám are short and happy.
  247. 247. Bên cạnh Linh là một bạn nhỏ tóc tết hai bên, đang mút cây kem đá. Sắp xếp các từ thành câu đúng: girl / a / is / she

    • A. She a girl is.
    • B. Is she a girl.
    • C. A girl she is.
    • D. She is a girl. ✓ Đáp án đúng
  248. 248. Còn đúng bảy ngày nữa là Tết, Minh gạch một vạch lên tờ lịch mỗi tối trước khi đi ngủ. Một ngày là one day. Bảy ngày viết là:

    • A. seven daies
    • B. seven day
    • C. seven days ✓ Đáp án đúng
    • D. seven dayes
  249. 249. Trên bàn thầy Nam có một cây bút nằm ngay trước mặt Minh, còn cái chổi thì dựng ở tít cuối lớp. Minh muốn hỏi về cả hai thứ. Cặp câu hỏi nào ĐÚNG?

    • A. What are this? What are that?
    • B. What is that? What is this?
    • C. What is this? What is that? ✓ Đáp án đúng
    • D. What this is? What that is?
  250. 250. Trong hình có bàn tay Minh xoè hết cỡ, đếm được bao nhiêu ngón thì viết số đó. Số ấy tiếng Anh là gì?

    • A. four
    • B. five ✓ Đáp án đúng
    • C. nine
    • D. six
  251. 251. Bé đếm chữ cái giúp cô nhé. Trong bốn từ này, từ nào chỉ có đúng HAI chữ cái?

    • A. head
    • B. train
    • C. star
    • D. no ✓ Đáp án đúng
  252. 252. Bống há miệng ngáp một cái thật to rồi lăn ra ngủ tiếp. 'Cái miệng' tiếng Anh là từ nào?

    • A. nose
    • B. mouse
    • C. mouth ✓ Đáp án đúng
    • D. moon
  253. 253. Một hàng kiến bò dọc mép bàn ăn, tha vụn bánh chưng còn sót từ hôm mùng ba. Một con kiến là an ant. Cả hàng kiến thì từ ant phải làm sao?

    • A. thêm s thành ants ✓ Đáp án đúng
    • B. giữ nguyên là ant
    • C. thêm es thành antes
    • D. thêm ies thành anties
  254. 254. Bà Tám gọi Minh vào ăn xôi trước khi xôi nguội. Bà nhờ Linh viết hộ lên bảng con: You come here! Cô giáo bảo có một chữ thừa. Chữ nào?

    • A. You ✓ Đáp án đúng
    • B. come
    • C. here
    • D. không có chữ nào thừa
  255. 255. Bống nằm cuộn tròn trên nóc tủ. Linh ngước lên hỏi: “Is Bong old?” Bống mới về nhà từ Tết năm ngoái, còn bé tí. Linh nghe câu nào là đúng?

    • A. No, it is not. ✓ Đáp án đúng
    • B. No, it does not.
    • C. No, it not.
    • D. Yes, it is not.
  256. 256. Ngày Tết, Minh chia cho bạn cùng bàn nửa miếng bánh chưng mẹ gói. 'Người bạn' tiếng Anh là từ nào?

    • A. father
    • B. friend ✓ Đáp án đúng
    • C. family
    • D. teacher
  257. 257. Em bé nhà bác Tư khóc oà lên giữa hẻm vì đánh rơi cây kem xuống đất. 'Khóc' tiếng Anh là từ nào?

    • A. dry
    • B. cry ✓ Đáp án đúng
    • C. fly
    • D. laugh
  258. 258. Cô giáo dán bốn từ lên bảng rồi hỏi cả lớp: từ nào không cùng chữ cái đầu với ba từ kia?

    • A. soup
    • B. look ✓ Đáp án đúng
    • C. soap
    • D. sit
  259. 259. Quả bóng của Minh lăn tọt qua khe cổng vào sân nhà bác Tư. Minh đứng ngoài, bám song cửa, muốn xin lại. Minh nói câu nào?

    • A. My ball!
    • B. Open the gate.
    • C. Can I have my ball, please? ✓ Đáp án đúng
    • D. Give my ball.
  260. 260. Minh đứng sát cái bàn học, hai tay đặt hẳn lên mặt bàn. Minh nên nói câu nào?

    • A. That is a table.
    • B. This is a table. ✓ Đáp án đúng
    • C. This are a table.
    • D. That table is.
  261. 261. Trước giờ ngủ trưa, thầy Nam kể chuyện, giọng hạ thấp xuống: “A wolf is in the forest. The wolf is big. Run, little goat, run!” Thầy đang bảo chú dê con làm gì?

    • A. Đứng yên đó
    • B. Nhìn con sói
    • C. Chạy đi ✓ Đáp án đúng
    • D. Đi bộ về nhà
  262. 262. Nhà bà Tám vừa có mười con lợn con mới đẻ, kêu eng éc từ sáng tới trưa. Sắp xếp các từ thành câu đúng: pigs / ten / see / I

    • A. Ten pigs I see.
    • B. I ten pigs see.
    • C. See I ten pigs.
    • D. I see ten pigs. ✓ Đáp án đúng
  263. 263. Nhà bên cạnh có hai em bé sinh đôi, tối nào cũng khóc thi nhau tới tận khuya. Một em bé là one baby. Hai em bé viết là:

    • A. two babys
    • B. two babies ✓ Đáp án đúng
    • C. two baby
    • D. two babyes
  264. 264. Trong hộp bút của Linh chỉ còn đúng một cây bút. Câu nào đúng: 'I have ___ pen.'

    • A. own
    • B. two
    • C. on
    • D. one ✓ Đáp án đúng
  265. 265. Tranh vẽ giờ chào cờ sáng thứ hai: cả lớp thẳng hàng dưới sân, không ai ngồi cả. Từ nào tả việc cả lớp đang làm?

    • A. sand
    • B. sit
    • C. sleep
    • D. stand ✓ Đáp án đúng
  266. 266. Văn nghệ cuối năm, Linh hát xong thì cúi chào. Cô ghi lên bảng cho cả lớp đọc theo: “Linh is happy. All the children clap.” Các bạn trong lớp đang làm gì?

    • A. Hát theo
    • B. Vỗ tay ✓ Đáp án đúng
    • C. Cười
    • D. Đứng dậy
  267. 267. Giờ thể dục, thầy Nam hô liền hai lệnh: nhảy tại chỗ, rồi quay sang ôm bạn bên cạnh một cái. Cặp câu nào ĐÚNG?

    • A. Jumping! Hugging!
    • B. You jump! You hug!
    • C. Jump! Hug! ✓ Đáp án đúng
    • D. To jump! To hug!
  268. 268. Ba con này chạy nhảy trên cạn, riêng một con thì bơi dưới nước. Con nào lạc nhóm?

    • A. rabbit
    • B. cat
    • C. fish ✓ Đáp án đúng
    • D. mouse
  269. 269. Trung thu, Minh ôm khư khư món quà bố mua ngoài chợ và khoe với cả xóm: “I have got a drum.” Câu nào nói cùng một ý?

    • A. I have a drum. ✓ Đáp án đúng
    • B. I am a drum.
    • C. I like a drum.
    • D. There is a drum.
  270. 270. Sáng thứ Bảy mẹ chở Minh ra chợ đầu ngõ. Trong chậu nhôm của cô bán hàng có mấy con cá quẫy nước tung toé lên cả dép Minh. Con cá tiếng Anh viết thế nào cho đúng?

    • A. fish ✓ Đáp án đúng
    • B. fis
    • C. fich
    • D. fesh
  271. 271. Ngày đầu vào lớp, thầy Nam ngồi xuống ngang tầm Minh và hỏi: “How old are you?” Tuần trước Minh vừa thổi nến sinh nhật lần thứ bảy. Minh đáp thế nào?

    • A. I am seven. ✓ Đáp án đúng
    • B. I have seven.
    • C. I am seven years.
    • D. Seven old.
  272. 272. Bống nằm ngủ trên nóc tủ cả buổi chiều, đuôi thõng xuống. Trong tiếng Anh, Bống là một con 'cat'. Vậy 'cat' nghĩa là con gì?

    • A. con mèo ✓ Đáp án đúng
    • B. con chó
    • C. con chuột
    • D. con thỏ
  273. 273. Thầy Nam mở trang sách có con vật đang nhe răng, cả lớp rú lên. Thầy đọc: “Look! A tiger. It is big. It is yellow and black.” Con hổ trong tranh có màu gì?

    • A. Màu vàng và đen ✓ Đáp án đúng
    • B. Màu nâu và trắng
    • C. Chỉ có màu vàng
    • D. Màu đen và xanh
  274. 274. Bác Tư ngồi đầu hẻm kể tên những thứ chạy qua chạy lại trên đường. Có một thứ không chạy trên đường. Từ nào?

    • A. car
    • B. plane ✓ Đáp án đúng
    • C. bike
    • D. bus
  275. 275. Nhà bác Tư nuôi hai con chó, tối nào cũng sủa inh ỏi đầu hẻm. Trong bốn cách viết dưới đây, cách nào ĐÚNG?

    • A. two dog
    • B. a two dogs
    • C. two doges
    • D. two dogs ✓ Đáp án đúng
  276. 276. Con kiến bò trên mép bàn nhỏ xíu, không nhìn kỹ là không thấy. 'Tiny' gần nghĩa nhất với từ nào?

    • A. big
    • B. tall
    • C. thin
    • D. small ✓ Đáp án đúng
  277. 277. Bé Minh viết số bốn thành f o r rồi ngồi gãi đầu thấy sai sai. Từ đúng phải là four. Vậy Minh viết thiếu chữ cái nào?

    • A. e
    • B. u ✓ Đáp án đúng
    • C. a
    • D. w
  278. 278. Thầy Nam đọc to bốn từ cho cả lớp nghe. Ba từ mở đầu giống nhau vì cùng chữ h. Từ còn lại là:

    • A. hot
    • B. horse
    • C. water ✓ Đáp án đúng
    • D. head
  279. 279. Minh khoe con diều mới: This is a kite. Bây giờ Minh muốn quay sang hỏi Linh xem thứ Linh đang cầm là cái gì. Minh nói câu nào?

    • A. What is this? ✓ Đáp án đúng
    • B. What is a kite?
    • C. Is this a kite?
    • D. What this is?
  280. 280. Chị Linh hôm qua vừa sinh nhật mười tuổi, bà ngoại luộc trứng gà cho ăn lấy may. Linh viết: I have ten years old. Cô giáo bảo có một chữ dùng sai. Chữ nào?

    • A. I
    • B. have ✓ Đáp án đúng
    • C. ten
    • D. years old
  281. 281. Bà Tám nuôi bốn con gà mái sau bếp, sáng nào cũng nghe cục tác trước cả tiếng chuông báo thức. Bé chọn cách viết đúng của từ chỉ con gà mái.

    • A. han
    • B. hene
    • C. hen ✓ Đáp án đúng
    • D. hem
  282. 282. Hai tám Tết, cả nhà ngồi quanh nong lá dong. Linh chỉ vào mâm rồi đọc cho Minh nghe: “Banh chung is square. Banh giay is round.” Bánh giầy có hình gì?

    • A. Hình tròn ✓ Đáp án đúng
    • B. Hình vuông
    • C. Hình tam giác
    • D. Vừa tròn vừa vuông
  283. 283. Thầy Nam đếm to cho cả lớp nhảy dây, nhưng có bạn chép lại bị nhầm. Dãy số nào viết ĐÚNG?

    • A. six, seven, eight, nine, ten ✓ Đáp án đúng
    • B. six, seven, eight, nine, teen
    • C. six, seven, height, nine, ten
    • D. six, seven, eight, nine, tan
  284. 284. Tranh vẽ chiếc áo dài cô giáo mặc hôm khai giảng, cùng màu với bát cơm và với đám mây trên trời. Đó là màu nào?

    • A. white ✓ Đáp án đúng
    • B. blue
    • C. yellow
    • D. black
  285. 285. Bác Tư mới xin được con chó về trông xe, khoe khắp hẻm. Minh viết vào vở: Bác Tư have got a dog. Chỗ nào chưa đúng?

    • A. Bác Tư
    • B. have ✓ Đáp án đúng
    • C. got
    • D. dog
  286. 286. Minh chép bốn từ lên bảng con để mai kiểm tra. Ba từ chép đúng, một từ chép sai. Từ sai là từ nào?

    • A. grass
    • B. trane ✓ Đáp án đúng
    • C. nose
    • D. fox
  287. 287. Trong lớp Minh, mỗi bạn có một cái 'chair' để ngồi. 'Chair' là cái gì?

    • A. cái cặp
    • B. cái bàn
    • C. cái bảng
    • D. cái ghế ✓ Đáp án đúng
  288. 288. Cô giáo bịt mắt Minh lại rồi hỏi Minh có mấy con mắt. Chỉ MỘT câu trả lời dưới đây đúng, con tìm xem là câu nào.

    • A. I have two eye.
    • B. I have to eyes.
    • C. I have too eyes.
    • D. I have two eyes. ✓ Đáp án đúng

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay