Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 6-11 tuổi
45 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 6-11 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Số 2 trong tiếng Anh là gì?
- A. three
- B. one
- C. two ✓ Đáp án đúng
2. Số 4 trong tiếng Anh là gì?
- A. three
- B. four ✓ Đáp án đúng
- C. five
3. Số 6 trong tiếng Anh là gì?
- A. six ✓ Đáp án đúng
- B. seven
- C. five
4. Số 8 trong tiếng Anh là gì?
- A. nine
- B. seven
- C. eight ✓ Đáp án đúng
5. Số 10 trong tiếng Anh là gì?
- A. nine
- B. ten ✓ Đáp án đúng
- C. eleven
6. Số 12 trong tiếng Anh là gì?
- A. twelve ✓ Đáp án đúng
- B. thirteen
- C. eleven
7. Số 14 trong tiếng Anh là gì?
- A. fifteen
- B. thirteen
- C. fourteen ✓ Đáp án đúng
8. Số 16 trong tiếng Anh là gì?
- A. fifteen
- B. sixteen ✓ Đáp án đúng
- C. seventeen
9. Số 18 trong tiếng Anh là gì?
- A. eighteen ✓ Đáp án đúng
- B. nineteen
- C. seventeen
10. Số 20 trong tiếng Anh là gì?
- A. twenty-one
- B. nineteen
- C. twenty ✓ Đáp án đúng
11. Số 22 trong tiếng Anh là gì?
- A. twenty-one
- B. twenty-two ✓ Đáp án đúng
- C. twenty-three
12. Số 24 trong tiếng Anh là gì?
- A. twenty-four ✓ Đáp án đúng
- B. twenty-five
- C. twenty-three
13. Số 26 trong tiếng Anh là gì?
- A. twenty-seven
- B. twenty-five
- C. twenty-six ✓ Đáp án đúng
14. Số 28 trong tiếng Anh là gì?
- A. twenty-seven
- B. twenty-eight ✓ Đáp án đúng
- C. twenty-nine
15. Số 30 trong tiếng Anh là gì?
- A. thirty ✓ Đáp án đúng
- B. thirty-one
- C. twenty-nine
16. Số 32 trong tiếng Anh là gì?
- A. thirty-three
- B. thirty-one
- C. thirty-two ✓ Đáp án đúng
17. Số 34 trong tiếng Anh là gì?
- A. thirty-three
- B. thirty-four ✓ Đáp án đúng
- C. thirty-five
18. Số 36 trong tiếng Anh là gì?
- A. thirty-six ✓ Đáp án đúng
- B. thirty-seven
- C. thirty-five
19. Số 38 trong tiếng Anh là gì?
- A. thirty-nine
- B. thirty-seven
- C. thirty-eight ✓ Đáp án đúng
20. Số 40 trong tiếng Anh là gì?
- A. thirty-nine
- B. forty ✓ Đáp án đúng
- C. forty-one
21. Số 42 trong tiếng Anh là gì?
- A. forty-two ✓ Đáp án đúng
- B. forty-three
- C. forty-one
22. Số 44 trong tiếng Anh là gì?
- A. forty-five
- B. forty-three
- C. forty-four ✓ Đáp án đúng
23. Số 46 trong tiếng Anh là gì?
- A. forty-five
- B. forty-six ✓ Đáp án đúng
- C. forty-seven
24. Số 48 trong tiếng Anh là gì?
- A. forty-eight ✓ Đáp án đúng
- B. forty-nine
- C. forty-seven
25. Số 50 trong tiếng Anh là gì?
- A. fifty-one
- B. forty-nine
- C. fifty ✓ Đáp án đúng
26. Số 52 trong tiếng Anh là gì?
- A. fifty-one
- B. fifty-two ✓ Đáp án đúng
- C. fifty-three
27. Số 54 trong tiếng Anh là gì?
- A. fifty-four ✓ Đáp án đúng
- B. fifty-five
- C. fifty-three
28. Số 56 trong tiếng Anh là gì?
- A. fifty-seven
- B. fifty-five
- C. fifty-six ✓ Đáp án đúng
29. Số 58 trong tiếng Anh là gì?
- A. fifty-seven
- B. fifty-eight ✓ Đáp án đúng
- C. fifty-nine
30. Số 60 trong tiếng Anh là gì?
- A. sixty ✓ Đáp án đúng
- B. sixty-one
- C. fifty-nine
31. Số 62 trong tiếng Anh là gì?
- A. sixty-three
- B. sixty-one
- C. sixty-two ✓ Đáp án đúng
32. Số 64 trong tiếng Anh là gì?
- A. sixty-three
- B. sixty-four ✓ Đáp án đúng
- C. sixty-five
33. Số 66 trong tiếng Anh là gì?
- A. sixty-six ✓ Đáp án đúng
- B. sixty-seven
- C. sixty-five
34. Số 68 trong tiếng Anh là gì?
- A. sixty-nine
- B. sixty-seven
- C. sixty-eight ✓ Đáp án đúng
35. Số 70 trong tiếng Anh là gì?
- A. sixty-nine
- B. seventy ✓ Đáp án đúng
- C. seventy-one
36. Số 72 trong tiếng Anh là gì?
- A. seventy-two ✓ Đáp án đúng
- B. seventy-three
- C. seventy-one
37. Số 74 trong tiếng Anh là gì?
- A. seventy-five
- B. seventy-three
- C. seventy-four ✓ Đáp án đúng
38. Số 76 trong tiếng Anh là gì?
- A. seventy-five
- B. seventy-six ✓ Đáp án đúng
- C. seventy-seven
39. Số 78 trong tiếng Anh là gì?
- A. seventy-eight ✓ Đáp án đúng
- B. seventy-nine
- C. seventy-seven
40. Số 80 trong tiếng Anh là gì?
- A. eighty-one
- B. seventy-nine
- C. eighty ✓ Đáp án đúng
41. Số 82 trong tiếng Anh là gì?
- A. eighty-one
- B. eighty-two ✓ Đáp án đúng
- C. eighty-three
42. Số 84 trong tiếng Anh là gì?
- A. eighty-four ✓ Đáp án đúng
- B. eighty-five
- C. eighty-three
43. Số 86 trong tiếng Anh là gì?
- A. eighty-seven
- B. eighty-five
- C. eighty-six ✓ Đáp án đúng
44. Số 88 trong tiếng Anh là gì?
- A. eighty-seven
- B. eighty-eight ✓ Đáp án đúng
- C. eighty-nine
45. Số 90 trong tiếng Anh là gì?
- A. ninety ✓ Đáp án đúng
- B. eighty-eight
- C. eighty-nine
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay