Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 6-7 tuổi

288 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 6-7 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. "Màu đỏ" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. blue
    • B. red ✓ Đáp án đúng
    • C. green
  2. 2. Từ "square" là hình gì?

    • A. Hình tròn
    • B. Hình tam giác
    • C. Hình vuông ✓ Đáp án đúng
    • D. Hình sao
  3. 3. Từ "eight" là số mấy?

    • A. Số 8 ✓ Đáp án đúng
    • B. Số 9
    • C. Số 10
  4. 4. Từ "blue" là màu gì?

    • A. Màu xanh da trời ✓ Đáp án đúng
    • B. Màu vàng
    • C. Màu đen
  5. 5. Từ "fish" có nghĩa là con chim. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  6. 6. Từ "pen" có nghĩa là gì?

    • A. Cái bút mực ✓ Đáp án đúng
    • B. Quyển sách
    • C. Cái cặp sách
  7. 7. Buổi tối trước khi đi ngủ, bé chúc mọi người thế nào?

    • A. Good morning!
    • B. Good afternoon!
    • C. Good night! ✓ Đáp án đúng
  8. 8. Từ "red" có nghĩa là màu đỏ. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  9. 9. Từ "pencil case" có nghĩa là gì?

    • A. Cái hộp bút ✓ Đáp án đúng
    • B. Bút chì màu
    • C. Quyển vở ô ly
    • D. Cái bảng con
  10. 10. Bạn Ba giới thiệu tên: "My ... is Ba."

    • A. name ✓ Đáp án đúng
    • B. cat
    • C. book
  11. 11. Cô giáo bảo cả lớp mở sách: "Open your ..., please!"

    • A. chair
    • B. bag
    • C. book ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Đồ dùng nào dưới đây bé dùng để đọc?

    • A. ruler
    • B. eraser
    • C. book ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Từ nào dưới đây KHÔNG phải là đồ dùng học tập?

    • A. pen
    • B. book
    • C. cat ✓ Đáp án đúng
    • D. ruler
  14. 14. Từ "four" là số mấy?

    • A. Số 5
    • B. Số 4 ✓ Đáp án đúng
    • C. Số 6
  15. 15. Số 1 trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. two
    • B. one ✓ Đáp án đúng
    • C. three
  16. 16. Từ "school" có nghĩa là gì?

    • A. Ngôi nhà
    • B. Trường học ✓ Đáp án đúng
    • C. Công viên
  17. 17. Bé đếm: one, two, three, tiếp theo là số nào?

    • A. five
    • B. four ✓ Đáp án đúng
    • C. six
  18. 18. "Con thỏ" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. rabbit ✓ Đáp án đúng
    • B. cat
    • C. bird
  19. 19. Từ "pink" có nghĩa là màu cam. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  20. 20. Từ "ten" là số 5. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Từ "one" là số 1. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  22. 22. Khi ra về, bé nói lời tạm biệt bằng tiếng Anh thế nào?

    • A. Hello!
    • B. Good morning!
    • C. Goodbye! ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Từ "bag" có nghĩa là cái bút. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  24. 24. Bé có hai bàn tay: "I have ... hands."

    • A. two ✓ Đáp án đúng
    • B. five
    • C. one
  25. 25. "Con cá" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. bird
    • B. dog
    • C. fish ✓ Đáp án đúng
  26. 26. "Cái cặp sách" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. book
    • B. pen
    • C. bag ✓ Đáp án đúng
  27. 27. "Màu vàng" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. green
    • B. red
    • C. yellow ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Câu "What's your name?" có nghĩa là gì?

    • A. Bạn tên là gì? ✓ Đáp án đúng
    • B. Bạn bao nhiêu tuổi?
    • C. Bạn thích màu gì?
  29. 29. Bé khoe chú chó của mình: "This is my ..."

    • A. door
    • B. dog ✓ Đáp án đúng
    • C. desk
  30. 30. Bé khoe quyển sách của mình: "This is my ..."

    • A. dog
    • B. book ✓ Đáp án đúng
    • C. milk
  31. 31. Từ "triangle" là hình gì?

    • A. Hình tam giác ✓ Đáp án đúng
    • B. Hình vuông
    • C. Hình tròn
  32. 32. Khi gặp bạn, bé chào bằng tiếng Anh thế nào?

    • A. Hello! ✓ Đáp án đúng
    • B. Goodbye!
    • C. Sorry!
  33. 33. Bé có một cái cặp sách mới: "I have a ..."

    • A. red
    • B. bag ✓ Đáp án đúng
    • C. big
  34. 34. Bé chào và giới thiệu mình: "..., I'm Mai."

    • A. Sorry
    • B. Hello ✓ Đáp án đúng
    • C. Stop
  35. 35. Số 10 trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. nine
    • B. six
    • C. ten ✓ Đáp án đúng
  36. 36. Từ "cat" có nghĩa là con vịt. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  37. 37. Từ "cat" là con vật nào?

    • A. Con mèo ✓ Đáp án đúng
    • B. Con chó
    • C. Con chim
  38. 38. "Cái bút chì" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. pen
    • B. pencil ✓ Đáp án đúng
    • C. paper
    • D. picture
  39. 39. Câu "My name is Nam" nghĩa là "Mình tên là Nam". Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  40. 40. Câu "How are you?" có nghĩa là gì?

    • A. Bạn tên là gì?
    • B. Bạn có khỏe không? ✓ Đáp án đúng
    • C. Bạn mấy tuổi?
  41. 41. Bạn Lan muốn giới thiệu "Mình tên là Lan", bạn ấy nói thế nào?

    • A. My name is Lan. ✓ Đáp án đúng
    • B. How are you?
    • C. Thank you.
  42. 42. Từ "Hi" cùng nghĩa với từ chào nào?

    • A. Hello ✓ Đáp án đúng
    • B. Goodbye
    • C. Sorry
  43. 43. Quả táo chín đỏ mọng: "The apple is ..."

    • A. yellow
    • B. red ✓ Đáp án đúng
    • C. white
  44. 44. Từ "bird" là con vật nào?

    • A. Con cá
    • B. Con chim ✓ Đáp án đúng
    • C. Con thỏ
  45. 45. Lá cây thường có màu gì trong tiếng Anh?

    • A. red
    • B. pink
    • C. green ✓ Đáp án đúng
  46. 46. Từ "ruler" là đồ dùng học tập nào?

    • A. Cục tẩy
    • B. Cái thước kẻ ✓ Đáp án đúng
    • C. Cái ghế
    • D. Cái bàn học
  47. 47. Ông mặt trời có dạng hình tròn: "The sun is a ..."

    • A. square
    • B. triangle
    • C. circle ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Bầu trời hôm nay trong xanh: "The sky is ..."

    • A. blue ✓ Đáp án đúng
    • B. red
    • C. black
  49. 49. Con vật nào kêu "meo meo"?

    • A. dog
    • B. cat ✓ Đáp án đúng
    • C. bird
  50. 50. Bé muốn nói mình khỏe: "I'm ..., thank you."

    • A. book
    • B. fine ✓ Đáp án đúng
    • C. yellow
  51. 51. Từ "two" là số mấy?

    • A. Số 2 ✓ Đáp án đúng
    • B. Số 3
    • C. Số 5
  52. 52. Quả chuối chín thường có màu gì trong tiếng Anh?

    • A. blue
    • B. yellow ✓ Đáp án đúng
    • C. black
  53. 53. Số 3 trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. five
    • B. four
    • C. three ✓ Đáp án đúng
  54. 54. Từ "eraser" có nghĩa là cái thước kẻ. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  55. 55. Trong các con vật sau, con nào sống dưới nước?

    • A. cat
    • B. dog
    • C. rabbit
    • D. fish ✓ Đáp án đúng
  56. 56. Từ "nine" là số 9. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  57. 57. Câu "I have a pet" có nghĩa là gì?

    • A. Mình có một quyển sách
    • B. Mình có một con vật cưng ✓ Đáp án đúng
    • C. Mình có một người bạn
  58. 58. Từ "circle" có nghĩa là hình tròn. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  59. 59. Chú chim hót líu lo trên cây: "The ... can sing."

    • A. fish
    • B. rabbit
    • C. bird ✓ Đáp án đúng
  60. 60. Bé 6 tuổi, bé nói tuổi của mình bằng tiếng Anh thế nào?

    • A. I'm six. ✓ Đáp án đúng
    • B. I'm nine.
    • C. I'm two.
  61. 61. Nhà bé có một chú mèo: "I have a ..."

    • A. cat ✓ Đáp án đúng
    • B. hat
    • C. bus
  62. 62. "Hình tròn" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. square
    • B. circle ✓ Đáp án đúng
    • C. triangle
  63. 63. "Goodbye" được nói khi mình vừa gặp nhau. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  64. 64. Được bạn tặng quà, bé nói gì cho lịch sự?

    • A. Sorry!
    • B. Thank you! ✓ Đáp án đúng
    • C. Bye!
  65. 65. "Cục tẩy" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. ruler
    • B. bag
    • C. eraser ✓ Đáp án đúng
  66. 66. "Màu đen" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. white
    • B. brown
    • C. black ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Từ "dog" có nghĩa là con chó. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  68. 68. "Màu trắng" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. white ✓ Đáp án đúng
    • B. black
    • C. pink
  69. 69. "Hello" là một lời chào. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  70. 70. Câu "Good morning" có nghĩa là gì?

    • A. Chào buổi tối
    • B. Chào buổi sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. Tạm biệt
  71. 71. Từ "book" có nghĩa là quyển sách. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  72. 72. Khi bạn hỏi "How are you?", bé trả lời thế nào?

    • A. I'm six.
    • B. Goodbye.
    • C. I'm fine, thank you. ✓ Đáp án đúng
  73. 73. "Quyển sách" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. pen
    • B. book ✓ Đáp án đúng
    • C. bag
    • D. pencil
  74. 74. Từ "yellow" có nghĩa là màu xanh da trời. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  75. 75. Đếm từ 1 đến 3 bằng tiếng Anh là "one, two, four". Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  76. 76. Từ "rabbit" có nghĩa là con thỏ. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  77. 77. Từ "green" là màu gì?

    • A. Màu hồng
    • B. Màu xanh lá cây ✓ Đáp án đúng
    • C. Màu cam
    • D. Màu trắng
  78. 78. "Good night" là lời chào buổi sáng. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  79. 79. Con vật nào sủa "gâu gâu"?

    • A. cat
    • B. fish
    • C. dog ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Câu "Nice to meet you" có nghĩa là gì?

    • A. Hẹn gặp lại nhé
    • B. Rất vui được gặp bạn ✓ Đáp án đúng
    • C. Chúc ngủ ngon
  81. 81. Bé có một con mèo: "I have ... cat."

    • A. ten
    • B. one ✓ Đáp án đúng
    • C. red
  82. 82. Số 5 trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. five ✓ Đáp án đúng
    • B. nine
    • C. seven
  83. 83. Trong các con vật sau, con nào biết bay?

    • A. bird ✓ Đáp án đúng
    • B. fish
    • C. rabbit
    • D. dog
  84. 84. "Con chó" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. cat
    • B. dog ✓ Đáp án đúng
    • C. fish
  85. 85. Từ "desk" có nghĩa là cái bàn học. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  86. 86. Bé muốn nói "Đây là cái bút của mình": "This is my ..."

    • A. pen ✓ Đáp án đúng
    • B. cat
    • C. apple
  87. 87. Số 7 trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. six
    • B. seven ✓ Đáp án đúng
    • C. eight
  88. 88. Từ "six" là số mấy?

    • A. Số 7
    • B. Số 8
    • C. Số 6 ✓ Đáp án đúng
  89. 89. Cặp Linh hôm nay có ba quyển truyện, một hộp màu và bình nước đầy. Nhấc lên một cái là muốn trẹo tay. Cặp như thế, tiếng Anh nói là gì?

    • A. heavy ✓ Đáp án đúng
    • B. hard
    • C. big
    • D. strong
  90. 90. Bác Tư ngồi chờ khách, hỏi Minh: 'Where do you go in summer?' Hè nào bố mẹ cũng chở Minh ra biển Vũng Tàu. Minh đáp thế nào?

    • A. 'I go beach.'
    • B. 'I go to beach.'
    • C. 'I going to the beach.'
    • D. 'I go to the beach.' ✓ Đáp án đúng
  91. 91. Đầu tiết, thầy Nam gõ nhẹ viên phấn lên bảng cho cả lớp ngẩng lên rồi bảo: ___ your books, page ten. Cả lớp lật soàn soạt. Chỗ trống là từ nào?

    • A. Close
    • B. Put
    • C. Open ✓ Đáp án đúng
    • D. Fix
  92. 92. Bà của Minh kiêng đồ ngọt, đến bánh Tết bà cũng chỉ nếm một miếng nhỏ. Từ câu Grandma eats candy, muốn nói bà KHÔNG ăn kẹo thì chọn câu nào?

    • A. Grandma not eat candy.
    • B. Grandma don't eat candy.
    • C. Grandma doesn't eat candy. ✓ Đáp án đúng
    • D. Grandma doesn't eats candy.
  93. 93. Cô giáo dán lên tường hai tấm thẻ: sandbox và spring. Cả hai đều BẮT ĐẦU bằng chữ s. Từ nào dưới đây cũng bắt đầu bằng chữ s?

    • A. classmate
    • B. forest
    • C. student ✓ Đáp án đúng
    • D. loser
  94. 94. Tan học, trước cổng trường có ba bạn nhỏ ngồi bệt chờ mẹ tới đón. Câu nào viết chuẩn?

    • A. Three childs wait at the gate.
    • B. Three childrens wait at the gate.
    • C. Three children wait at the gate. ✓ Đáp án đúng
    • D. Three child wait at the gate.
  95. 95. Thầy Nam khoe: I run fast. Bây giờ Minh kể lại chuyện đó về một bạn trong đội bóng. Câu nào giữ đúng nghĩa: The player ___ fast.

    • A. run
    • B. runs ✓ Đáp án đúng
    • C. running
    • D. is run
  96. 96. Chiều hai tám Tết, mẹ vừa lau nhà vừa canh nồi bánh chưng, bố chở cành đào về dựng ở góc phòng, Linh lau lá dong, không ai ngồi yên nổi một phút. Cả nhà hôm đó rất 'busy'. 'Busy' là gì?

    • A. vui vẻ
    • B. bận rộn ✓ Đáp án đúng
    • C. mệt mỏi
    • D. đông đúc
  97. 97. Sinh nhật Linh vào tháng Tư. Điền vào chỗ trống: 'Linh's birthday is ___ April.'

    • A. on
    • B. in ✓ Đáp án đúng
    • C. at
    • D. of
  98. 98. Bác Tư kể hồi nhỏ bác sống ở một thị trấn nhỏ, rồi bác quay sang hỏi Minh nhà con ở đâu. Trong bốn câu hỏi sau, câu nào bác nói đúng?

    • A. Where you live?
    • B. Where does you live?
    • C. Where do you live? ✓ Đáp án đúng
    • D. Where you do live?
  99. 99. Minh nhặt nắp chai để dành đổi lấy hình dán khủng long. Sắp ba chữ này thành câu đúng: caps / collect / I

    • A. Caps I collect.
    • B. Collect I caps.
    • C. I caps collect.
    • D. I collect caps. ✓ Đáp án đúng
  100. 100. Tối văn nghệ cuối năm, Linh đang múa trên sân khấu, Minh ngồi hàng đầu vỗ tay to nhất. Câu đúng là: Linh is ___ now.

    • A. danceing
    • B. dancing ✓ Đáp án đúng
    • C. dance
    • D. dancin
  101. 101. Sinh nhật Minh, bác Tư tặng một con khủng long nhựa bấm nút là kêu gừ gừ. Minh chạy sang phòng Linh khoe: This is my new ___. Từ nào đúng?

    • A. book
    • B. tool
    • C. game
    • D. toy ✓ Đáp án đúng
  102. 102. Trong bốn từ dưới đây, ba từ là tên gọi hoặc việc làm, chỉ có một từ dùng để TẢ tính nết của một người. Đó là từ nào?

    • A. garden
    • B. fly
    • C. street
    • D. kind ✓ Đáp án đúng
  103. 103. Bống trốn nắng, nằm dài giữa luống rau muống sau nhà. Chỗ Bống nằm là cái vườn. Từ nào viết đúng?

    • A. garden ✓ Đáp án đúng
    • B. gardan
    • C. graden
    • D. garten
  104. 104. Bà Tám ngồi kể chuyện mấy người con: một người đi hát, một người dạy học, một người lái xe khách. Trong bốn từ dưới đây, ba từ chỉ nghề, một từ thì không. Từ nào không phải nghề?

    • A. singer
    • B. teacher
    • C. driver
    • D. summer ✓ Đáp án đúng
  105. 105. Bà Tám cứ xới thêm cơm cho Minh, mà Minh thì no căng bụng rồi. Minh nói thế nào cho khỏi mất lòng bà?

    • A. 'No! I am full.'
    • B. 'I do not like it.'
    • C. 'It is very nice, but I am full. Thank you, bà.' ✓ Đáp án đúng
    • D. 'Yes, I am full.'
  106. 106. Mùng Hai Tết, nhà bà Tám đông nghịt. Một cô hàng xóm chỉ vào cậu bé lạ đứng cạnh Minh và hỏi: 'Who is he?' Đó là anh con bác của Minh. Minh đáp câu nào?

    • A. 'He is my brother.'
    • B. 'She is my cousin.'
    • C. 'He is my cousin.' ✓ Đáp án đúng
    • D. 'He is my uncle.'
  107. 107. Một bạn mới chuyển tới xóm, chỉ tay hỏi Minh: 'Who is bà Tám?' Bà Tám bán xôi đầu ngõ và ở ngay sát nhà Minh. Minh đáp thế nào?

    • A. 'She is our neighbour.' ✓ Đáp án đúng
    • B. 'She is our grandma.'
    • C. 'He is our neighbour.'
    • D. 'She is a neighbour of we.'
  108. 108. Minh chỉ vào luống rau muống xanh mướt sau nhà bà Tám. Bà đáp: The farmer is my brother. Vậy trước đó Minh đã hỏi câu nào?

    • A. Where is the farmer?
    • B. When is the farmer?
    • C. Who is the farmer? ✓ Đáp án đúng
    • D. What is the farmer?
  109. 109. Giờ ra chơi, Minh đứng đầu sân này, Linh đứng đầu sân kia. Linh vung tay ném quả bóng nhựa, Minh chụm hai tay giữ gọn quả bóng khi nó còn chưa chạm đất. Việc Minh làm là từ nào?

    • A. push
    • B. catch ✓ Đáp án đúng
    • C. put
    • D. pick
  110. 110. Minh quên thước kẻ ở nhà. Minh quay sang bạn cùng bàn: 'Can I use your ruler?' Bạn vui vẻ đưa thước cho Minh. Bạn nói gì?

    • A. 'Yes, I am.'
    • B. 'Sure, here you are.' ✓ Đáp án đúng
    • C. 'No, thank you.'
    • D. 'You are welcome.'
  111. 111. Ngoài sân trường lúc này Minh đang tuột cầu trượt, Linh đứng dưới chờ tới lượt. Minh ___ down the slide.

    • A. is sliding ✓ Đáp án đúng
    • B. slide
    • C. sliding
    • D. is slide
  112. 112. Tổ của Minh trực nhật vào thứ Ba, phải tới sớm mười lăm phút. We clean the classroom ___ Tuesday.

    • A. in
    • B. on ✓ Đáp án đúng
    • C. at
    • D. of
  113. 113. Nhà Minh ăn cơm tất niên. Ngồi cạnh bố Minh là em trai của bố, người hay dúi cho Minh phong bao lì xì trước cả giao thừa. Người đó tiếng Anh gọi là 'uncle'. Vậy 'uncle' nghĩa là gì?

    • A. cô hoặc dì
    • B. chú hoặc bác trai ✓ Đáp án đúng
    • C. ông ngoại
    • D. anh trai
  114. 114. Hè năm ngoái bác Tư tập cho Minh ở khúc sông cạn sau nhà, tới ngày thứ sáu thì Minh tự nổi được. Minh chạy về khoe Linh: I can ___ now! Từ nào đúng?

    • A. swim ✓ Đáp án đúng
    • B. fly
    • C. climb
    • D. ride
  115. 115. Tờ lịch mới treo lên tường hôm mùng một, chỗ tên tháng bị nước mưa hắt vào làm mờ mất một chữ: J _ nuary. Chữ đó là:

    • A. e
    • B. u
    • C. o
    • D. a ✓ Đáp án đúng
  116. 116. Hai tám Tết, mẹ nhắn tin cho dì bằng tiếng Anh cho vui: 'Tomorrow the family goes back to quê for Tết. Minh cannot sleep. He is too excited.' Vì sao Minh không ngủ được?

    • A. Vì Minh đang sợ.
    • B. Vì Minh mệt quá.
    • C. Vì Minh háo hức quá. ✓ Đáp án đúng
    • D. Vì Minh bị ốm.
  117. 117. Minh vẽ cây gia đình để nộp cho cô, vẽ xong thì lỡ tay ghi thêm một từ không thuộc về cây ấy. Ba từ chỉ người trong nhà, một từ chỉ nghề. Từ nào chỉ nghề?

    • A. nurse ✓ Đáp án đúng
    • B. uncle
    • C. sister
    • D. aunt
  118. 118. Đọc rồi trả lời: 'Every morning, bác Tư takes Minh to school. They go over a long bridge. Minh likes the boats under the bridge.' Sáng nào hai bác cháu cũng đi qua cái gì?

    • A. Một cây cầu dài ✓ Đáp án đúng
    • B. Một cái chợ đông người
    • C. Một con thuyền
    • D. Cổng trường
  119. 119. Ở sân chơi, Minh ngồi một đầu, Linh ngồi đầu kia, hai chị em cứ người lên thì người xuống. Điền vào chỗ trống: 'They are playing on the ___.'

    • A. seesaw ✓ Đáp án đúng
    • B. swing
    • C. slide
    • D. sandbox
  120. 120. Trong truyện Linh vẽ, con hổ sống trong rừng sâu. Từ chỉ khu rừng bị mất một chữ cái: f _ rest. Chữ nào điền vào chỗ đó?

    • A. o ✓ Đáp án đúng
    • B. a
    • C. u
    • D. e
  121. 121. Giờ ra chơi, Minh có hai cái bánh, bạn ngồi cạnh thì không có gì. Minh muốn rủ bạn ăn cùng. Câu nào hay nhất?

    • A. 'This cake is mine.'
    • B. 'Give me your cake.'
    • C. 'I have two cakes. Let us share!' ✓ Đáp án đúng
    • D. 'I share you one cake.'
  122. 122. Quanh vườn rau nhà bà Tám có mấy chục thanh tre đóng đứng thành hàng, cao ngang ngực Minh, để đàn gà không chui vào phá luống cải. Hàng tre ấy tiếng Anh gọi là gì?

    • A. wall
    • B. gate
    • C. fence ✓ Đáp án đúng
    • D. floor
  123. 123. Linh dẫn Minh đi một vòng trường rồi dừng trước cửa lớp mình. Linh nói: I am in class 5A. This is ___ classroom.

    • A. my ✓ Đáp án đúng
    • B. me
    • C. mine
    • D. I
  124. 124. Giờ ra chơi thầy Nam cho cả lớp chơi ném bóng. Thầy gọi: You ___ the ball, Minh!

    • A. throws
    • B. throw ✓ Đáp án đúng
    • C. throwing
    • D. to throw
  125. 125. Chuông ra chơi reo, cả sân trường hét vang một lượt. Mười lăm phút sau chuông reo lần nữa, lớp im phăng phắc. Nếu lúc trong lớp là 'quiet' thì lúc ngoài sân là từ nào?

    • A. loud ✓ Đáp án đúng
    • B. busy
    • C. free
    • D. bright
  126. 126. Đầu năm học, cô y tá bắt Minh đứng sát tường, bỏ dép ra, rồi đặt một thanh gỗ ngang đầu và ghi con số vào sổ sức khoẻ. Việc cô ấy vừa làm tiếng Anh là 'measure'. 'Measure' nghĩa là gì?

    • A. đếm
    • B. cân
    • C. đo ✓ Đáp án đúng
    • D. so sánh
  127. 127. Chuông vào lớp reo xong được ba phút thì Minh mới thở hồng hộc chạy tới cửa. Thầy Nam liếc đồng hồ rồi nói: You are ___ again, Minh. Chỗ trống là từ nào?

    • A. late ✓ Đáp án đúng
    • B. early
    • C. quick
    • D. busy
  128. 128. Cô giáo đọc một câu tiếng Anh rất ngắn rồi đố cả lớp đoán nghề: This person works in a hospital and helps the doctor. Đó là ai?

    • A. farmer
    • B. driver
    • C. singer
    • D. nurse ✓ Đáp án đúng
  129. 129. Chủ nhật cả nhà đi sở thú, Minh đếm được hai con hổ nằm phơi nắng. ___ two tigers in the zoo.

    • A. There is
    • B. There have
    • C. There are ✓ Đáp án đúng
    • D. It is
  130. 130. Trưa nắng chang chang, cái quán nước trước cổng trường vắng tanh không một bóng người. Trong câu The shop is empty, từ nào là từ TẢ?

    • A. The
    • B. shop
    • C. is
    • D. empty ✓ Đáp án đúng
  131. 131. Linh viết truyện về con mèo Bống, viết kín ba quyển vở mới hết chuyện. Người viết truyện, tiếng Anh gọi là gì?

    • A. writeer
    • B. writer ✓ Đáp án đúng
    • C. writor
    • D. writeman
  132. 132. Bốn từ này Minh chép từ bảng vào vở, nhưng chép sai mất một từ. Từ nào sai?

    • A. paper
    • B. streat ✓ Đáp án đúng
    • C. spring
    • D. shop
  133. 133. Bống rình con bướm đậu trên hàng rào, nằm ép bụng xuống một lúc lâu, rồi chồm một cái là tóm gọn giữa hai chân trước. Việc Bống vừa làm, tiếng Anh là từ nào?

    • A. throw
    • B. push
    • C. pick
    • D. catch ✓ Đáp án đúng
  134. 134. Thầy Nam bắt cả lớp xếp hàng thẳng tắp nhưng chưa bao giờ thấy thầy quát ai. Câu dưới đây dùng sai một từ nối, con tìm: Thay Nam is strict or he is never angry.

    • A. is
    • B. strict
    • C. or ✓ Đáp án đúng
    • D. angry
  135. 135. Bống thích trèo lên nóc tủ nằm sưởi nắng, gọi mãi cũng không chịu xuống. Câu nào viết chuẩn?

    • A. Bong likes climb the cupboard.
    • B. Bong like climbing the cupboard.
    • C. Bong likes climbing the cupboard. ✓ Đáp án đúng
    • D. Bong is like climbing the cupboard.
  136. 136. Cuối tiết, thầy Nam hỏi cả lớp: 'Do you like this game?' Minh thấy trò này dễ ơi là dễ và thích lắm. Minh đáp thế nào cho đúng?

    • A. 'Yes, I am. It is easy.'
    • B. 'Yes, I like. It is easy.'
    • C. 'No, I do. It is easy.'
    • D. 'Yes, I do. It is easy.' ✓ Đáp án đúng
  137. 137. Trên bức tường cạnh cửa sổ nhà Minh có treo một tờ giấy Linh vẽ con mèo Bống, đóng khung bằng bìa cứng hẳn hoi. Thứ treo trên tường đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. story
    • B. window
    • C. paper
    • D. picture ✓ Đáp án đúng
  138. 138. Tối nào Linh cũng đọc quyển truyện của chị trước khi ngủ. Câu dưới đây dùng sai một từ, con tìm: Linh reads she story every night.

    • A. Linh
    • B. reads
    • C. she ✓ Đáp án đúng
    • D. story
  139. 139. Công viên gần nhà Linh có đúng một cái hồ, sáng nào cũng có người câu cá. Câu nào viết chuẩn?

    • A. There are a lake in the park.
    • B. Have a lake in the park.
    • C. There have a lake in the park.
    • D. There is a lake in the park. ✓ Đáp án đúng
  140. 140. Xích xe đạp của Linh tuột giữa đường. Bác Tư lấy cái cờ lê trong cốp, lắp lại đúng hai phút là xe chạy ngon. Từ 'fix' dùng cho việc bác Tư vừa làm gần nghĩa nhất với từ nào?

    • A. break
    • B. clean
    • C. repair ✓ Đáp án đúng
    • D. push
  141. 141. Giờ tan học, phụ huynh đứng chật cả vỉa hè trước cổng trường, xe máy nối nhau ra tận đầu đường. Muốn nói ở đó có rất nhiều người, Minh dùng từ nào?

    • A. persons
    • B. peoples
    • C. person
    • D. people ✓ Đáp án đúng
  142. 142. Linh hẹn bạn ở thư viện nhưng bạn mới chuyển trường, chưa biết đường. Sắp thành câu hỏi đúng: is / where / the library

    • A. Where is the library? ✓ Đáp án đúng
    • B. Where the library is?
    • C. Is where the library?
    • D. The library where is?
  143. 143. Gần chỗ bác Tư đậu xe ôm có một nhà thờ mái ngói đỏ. Từ nhà thờ thiếu một chữ: ch _ rch. Điền chữ nào cho đúng?

    • A. e
    • B. a
    • C. u ✓ Đáp án đúng
    • D. i
  144. 144. Quán nước bà Tám nằm ngay sát cổng trường, bước ra khỏi cổng là tới. Minh khoe với bạn mới chuyển lớp: The shop is ___ my school. Chỗ trống điền từ nào?

    • A. far
    • B. behind
    • C. near ✓ Đáp án đúng
    • D. up
  145. 145. Bác Tư chạy xe ôm đầu hẻm, tóc bạc gần hết đầu. Cháu bác thì mới vào lớp một, còn chưa buộc nổi dây giày. Nếu bác Tư là 'old' thì cháu bác là từ nào?

    • A. new
    • B. small
    • C. young ✓ Đáp án đúng
    • D. short
  146. 146. Xe máy bác Tư chết máy đúng giữa con dốc. Minh và Linh mỗi đứa một bên, gồng người tì vào yên sau mà đẩy lên. Việc hai chị em đang làm là từ nào?

    • A. pull
    • B. carry
    • C. catch
    • D. push ✓ Đáp án đúng
  147. 147. Ngày hai mươi tháng Mười một cả lớp góp tiền mua hoa tặng thầy Nam. Bốn câu dưới đây chỉ một câu đúng, con chọn câu đó.

    • A. We give flowers in November 20.
    • B. We give flowers on November 20. ✓ Đáp án đúng
    • C. We give flowers at November 20.
    • D. We give flowers on November.
  148. 148. Cứ tới trưa là Bống lăn ra nóc tủ, mắt díu lại không mở nổi. Sắp thành câu đúng: is / Bong / sleepy / always

    • A. Bong is sleepy always.
    • B. Bong always is sleepy.
    • C. Always Bong is sleepy.
    • D. Bong is always sleepy. ✓ Đáp án đúng
  149. 149. Sáng ra bà Tám bận tay, nhờ Minh cân giúp túi xôi cho khách. Bốn câu dưới đây chỉ một câu đúng, con chọn câu đó.

    • A. Can you weigh this bag? ✓ Đáp án đúng
    • B. Can you weighs this bag?
    • C. Do you can weigh this bag?
    • D. Can you to weigh this bag?
  150. 150. Thầy Nam kể chuyện con mèo trèo cột điện rồi kêu meo meo không dám xuống, cả lớp cười lăn. Linh muốn nói với thầy là mình rất thích nghe. Câu nào đúng?

    • A. 'I love listening to your story. It is so funny!' ✓ Đáp án đúng
    • B. 'I love listen to your story. It is so funny!'
    • C. 'I love to listening to your story. It is so funny!'
    • D. 'I love your story. It is so fun!'
  151. 151. Con mèo Bống béo thế mà nhoáng một cái đã ngồi trên nóc tủ rồi. Bong ___ climb very well.

    • A. can to
    • B. cans
    • C. is can
    • D. can ✓ Đáp án đúng
  152. 152. Giờ thủ công, thầy Nam giơ tập giấy màu lên và nói: 'Today we ___ a small house with paper.' Điền từ nào?

    • A. builds
    • B. build ✓ Đáp án đúng
    • C. building
    • D. to build
  153. 153. Cả xóm mất điện. Đọc rồi trả lời: 'Minh is looking for Bống. The room is dark. He cannot see the cat.' Vì sao Minh không tìm thấy Bống?

    • A. Vì Bống chạy ra ngoài đường mất rồi.
    • B. Vì trong phòng tối om. ✓ Đáp án đúng
    • C. Vì Minh đang nhắm mắt.
    • D. Vì Bống có bộ lông màu trắng.
  154. 154. Từ cook có hai vai: vừa là việc nấu, vừa là người nấu. Bà Tám dậy từ bốn giờ sáng đồ xôi bán đầu ngõ. Câu nào dùng cook để chỉ MỘT NGƯỜI?

    • A. Ba Tam can cook.
    • B. Cook the rice, Minh!
    • C. Ba Tam is a cook. ✓ Đáp án đúng
    • D. I cook with my mom.
  155. 155. Tết năm nào cả nhà cũng về ngôi nhà ngói của ông bà. Câu kể về ngôi nhà đó sai một chỗ, con tìm giúp: This is my grandparent house.

    • A. This
    • B. is
    • C. grandparent ✓ Đáp án đúng
    • D. house
  156. 156. Nghỉ hè, Minh về quê ngoại nguyên một tháng, ngày nào cũng nắng chang chang, chiều nào cũng ra sông. Minh viết vào quyển nhật ký: I go to my grandma house in ___. Điền từ chỉ mùa hè.

    • A. winter
    • B. spring
    • C. summer ✓ Đáp án đúng
    • D. autumn
  157. 157. Minh vừa học được bài hát mới và rất muốn hát cho cả lớp nghe. Câu nào vừa đúng vừa lễ phép?

    • A. 'I sing now!'
    • B. 'Can you sing, thầy Nam?'
    • C. 'I want sing a song.'
    • D. 'Can I sing a song, please?' ✓ Đáp án đúng
  158. 158. Minh mở cặp lấy vở thì thấy Bống đang cuộn tròn ngủ ngon lành trong đó, giữa đống sách. Minh đứng há hốc mồm, mắt tròn xoe. Mặt Minh lúc ấy là 'surprised'. 'Surprised' nghĩa là gì?

    • A. buồn ngủ
    • B. tức giận
    • C. ngạc nhiên ✓ Đáp án đúng
    • D. sợ hãi
  159. 159. Linh đang ngồi vẽ Bống nằm phơi bụng trên nóc tủ. Cô giáo đi ngang, đứng xem một lúc rồi nói: 'Linh, you are drawing so well. You are a little ___!' Điền từ nào?

    • A. artist ✓ Đáp án đúng
    • B. art
    • C. artists
    • D. writer
  160. 160. Bác Tư kể ở quê có một bác nông dân dậy từ lúc gà chưa gáy. The farmer ___ to the field at five.

    • A. go
    • B. is go
    • C. going
    • D. goes ✓ Đáp án đúng
  161. 161. Đang đá bóng thì mưa ập xuống. Thầy Nam đứng ở hành lang gọi to: 'Stop! You must come inside now!' Cả lớp phải làm gì?

    • A. Chạy tiếp ra giữa sân
    • B. Ngồi xuống ngay tại chỗ
    • C. Đứng im chờ mưa tạnh
    • D. Chạy vào trong lớp ✓ Đáp án đúng
  162. 162. Minh xem tivi thấy cảnh Hà Nội, nhà cao tầng san sát, xe cộ nối đuôi nhau kín đường. Lời thuyết minh tiếng Anh nói: It is very big, it has many people, many cars and many tall buildings. Chỗ đó là chỗ nào?

    • A. city ✓ Đáp án đúng
    • B. village
    • C. farm
    • D. garden
  163. 163. Minh được giao dán tên các bạn cùng lớp lên bảng tin. Từ "bạn cùng lớp" viết đúng là:

    • A. clasmate
    • B. classmate ✓ Đáp án đúng
    • C. classmat
    • D. classmete
  164. 164. Nhà Minh cách trường đúng một ngã tư, đi bộ hai phút là tới. Nhà bác Tư thì phải ngồi xe máy mười lăm phút. Nếu nhà Minh 'near' trường thì nhà bác Tư thế nào?

    • A. long
    • B. behind
    • C. outside
    • D. far ✓ Đáp án đúng
  165. 165. Trên tờ giấy đăng ký lớp vẽ, Linh phải điền tháng khai giảng. Cách viết đúng của tháng 9 là:

    • A. Setember
    • B. Septembre
    • C. Sepember
    • D. September ✓ Đáp án đúng
  166. 166. Trong quyển sổ tay của Minh có mấy dòng: 'The long holiday ends. Minh goes back to school in August. He puts three new books in his bag.' Tháng Tám Minh làm gì?

    • A. Đi học trở lại ✓ Đáp án đúng
    • B. Đi biển với cả nhà
    • C. Về quê thăm bà
    • D. Ở nhà nghỉ hè tiếp
  167. 167. Sáng chủ nhật mẹ đưa Minh mười nghìn, sai ra tiệm bánh đầu ngõ mua ổ bánh mì. Tiệm bánh viết thế nào cho đúng?

    • A. bakery ✓ Đáp án đúng
    • B. backery
    • C. bakry
    • D. bakerry
  168. 168. Cuối buổi, cô bảo Minh dốc hết hộp bút chì màu ra bàn, để bút đỏ về một chỗ, bút xanh về một chỗ, bút gãy ngòi để riêng. Việc đó tiếng Anh là 'sort'. 'Sort' nghĩa là gì?

    • A. phân loại, xếp thứ giống nhau về một nhóm ✓ Đáp án đúng
    • B. đếm xem có bao nhiêu cái
    • C. vứt hết đi
    • D. tô màu cho đẹp
  169. 169. Thầy Nam vừa dặn buổi đá bóng vào thứ Bảy nhưng loa trường át mất tiếng thầy. Minh muốn hỏi lại về THỜI GIAN. Câu nào đúng?

    • A. Where is the match?
    • B. Who is the match?
    • C. When the match is?
    • D. When is the match? ✓ Đáp án đúng
  170. 170. Bà Tám dọn gánh xôi ra đầu ngõ lúc năm giờ sáng, tới chín giờ hết xôi thì bà cất hàng đi về. Lúc năm giờ quán 'open', vậy lúc chín giờ quán thế nào?

    • A. clean
    • B. empty
    • C. far
    • D. close ✓ Đáp án đúng
  171. 171. Thầy Nam viết bài tập lên tấm bảng đen ở đầu lớp. Từ chỉ cái bảng thiếu một chữ: b _ ard. Điền chữ nào?

    • A. e
    • B. a
    • C. i
    • D. o ✓ Đáp án đúng
  172. 172. Bống leo tót lên nóc tủ rồi ngồi kêu meo meo mãi mà không dám nhảy xuống. Nếu leo lên là 'up' thì nhảy xuống là từ nào?

    • A. down ✓ Đáp án đúng
    • B. in
    • C. out
    • D. under
  173. 173. Minh quên vở ba lần một tuần nên mẹ dán tờ giấy ngay cửa phòng: ___ your books in your bag before you sleep. Từ nào điền vào đầu câu để thành lời dặn cất sách vào cặp?

    • A. Put ✓ Đáp án đúng
    • B. Take
    • C. Catch
    • D. Open
  174. 174. Sáu giờ sáng bà ngoại đội nón, xách cái làn nhựa đi mua rau muống và một khúc cá. Chỗ bà tới đông nghịt, người ta gọi nhau í ới, chỗ đó tiếng Anh là 'market'. 'Market' là gì?

    • A. bệnh viện
    • B. công viên
    • C. cái chợ ✓ Đáp án đúng
    • D. thư viện
  175. 175. Tuần nào Linh cũng mượn ba quyển truyện, mượn nhiều tới mức cô thủ thư nhớ mặt. Câu sau có một từ đứng nhầm chỗ, con tìm: Linh borrows often books.

    • A. Linh
    • B. borrows
    • C. often ✓ Đáp án đúng
    • D. books
  176. 176. Ngay lúc này mẹ đang ở trong bếp, mùi cá kho bay ra tới tận cổng. Mom ___ in the kitchen now.

    • A. cook
    • B. cooks
    • C. is cook
    • D. is cooking ✓ Đáp án đúng
  177. 177. Nghỉ hè, cả nhà Minh đi Tam Đảo chơi. Linh muốn ghi chữ "ngọn núi" vào nhật ký. Bạn giúp Linh chọn cách viết đúng.

    • A. mountian
    • B. montain
    • C. mounten
    • D. mountain ✓ Đáp án đúng
  178. 178. Linh soát lại vở cho em trước khi Minh nộp bài. Trong bốn từ dưới đây có đúng một từ viết sai, con tìm giúp Linh nhé.

    • A. hungy ✓ Đáp án đúng
    • B. empty
    • C. kind
    • D. right
  179. 179. Đá bóng ở sân đất về, hai bàn chân Minh lấm bùn tới mắt cá. Sắp thành câu đúng: are / dirty / his feet

    • A. His feet are dirty. ✓ Đáp án đúng
    • B. His feet is dirty.
    • C. Are his feet dirty.
    • D. Dirty his feet are.
  180. 180. Câu cho trước: 'In winter, Minh always wears a warm coat, but Linh never wears one.' Câu tiếng Việt nào đúng nghĩa nhất?

    • A. Mùa đông Minh lúc nào cũng mặc áo ấm, còn Linh thì không bao giờ mặc. ✓ Đáp án đúng
    • B. Mùa đông cả Minh và Linh đều mặc áo ấm.
    • C. Mùa đông Minh không bao giờ mặc áo ấm, còn Linh thì lúc nào cũng mặc.
    • D. Mùa đông thỉnh thoảng Minh mới mặc áo ấm.
  181. 181. Minh tìm mãi không thấy chiếc dép. Linh cúi xuống nhìn rồi reo lên: 'There is one shoe under the bed!' Chiếc dép ở đâu?

    • A. Trên giường
    • B. Dưới gầm giường ✓ Đáp án đúng
    • C. Trong tủ
    • D. Sau cánh cửa
  182. 182. Ở vườn nhà ngoại có cây ổi cành thấp. Minh kiễng chân, với tay lên, vặn một cái là quả ổi nằm gọn trong tay. Việc Minh vừa làm là từ nào?

    • A. push
    • B. throw
    • C. put
    • D. pick ✓ Đáp án đúng
  183. 183. Lớp Minh đá bóng với lớp bên. Có một bạn đeo băng vải ở tay áo, ra bắt tay trọng tài trước tiên, rồi hò hét chia chỗ đứng cho cả đội. Bạn đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. player
    • B. winner
    • C. captain ✓ Đáp án đúng
    • D. helper
  184. 184. Sinh nhật bà Tám rơi vào tháng Ba, năm nào bà cũng nấu một nồi chè đậu xanh to đùng. Her birthday is ___ March.

    • A. on
    • B. at
    • C. to
    • D. in ✓ Đáp án đúng
  185. 185. Đá bóng xong lúc trời nắng gắt, Minh chạy thẳng ra quán bà Tám, mặt đỏ như quả gấc, nói đứt quãng: I am very ___. Chỗ trống là từ nào?

    • A. hungry
    • B. thirsty ✓ Đáp án đúng
    • C. sleepy
    • D. angry
  186. 186. Mùa thu ở quê ngoại trời mát, lá bàng rụng đỏ kín cả sân giếng. The weather is cool ___ autumn.

    • A. at
    • B. on
    • C. in ✓ Đáp án đúng
    • D. by
  187. 187. Mẹ dặn Minh trước khi đi ngủ: 'You must turn off the light in the bathroom.' Minh phải làm gì?

    • A. Bật đèn nhà tắm lên
    • B. Tắt đèn nhà tắm đi ✓ Đáp án đúng
    • C. Đóng cửa nhà tắm lại
    • D. Đi rửa tay trong nhà tắm
  188. 188. Minh đá bóng về, áo lấm bùn từ vai xuống gấu, vậy mà mặt cứ cười toe. His shirt is dirty, ___ he is happy.

    • A. and
    • B. but ✓ Đáp án đúng
    • C. or
    • D. so
  189. 189. Thầy Nam hô một tiếng là cả sân trường nghe thấy. Câu dưới đây thừa mất một từ, con tìm từ thừa đó: Thay Nam can to shout very loud.

    • A. can
    • B. to ✓ Đáp án đúng
    • C. shout
    • D. loud
  190. 190. Xem xong đoạn phim hoạt hình, Linh hỏi Minh: 'When is Christmas?' Minh đáp thế nào?

    • A. 'On December.'
    • B. 'In Decembers.'
    • C. 'In December.' ✓ Đáp án đúng
    • D. 'In November.'
  191. 191. Minh vẽ khủng long thì đẹp, nhưng vẽ con ngựa thì ra bốn cái que. Câu nào nói đúng ý Minh không vẽ được ngựa?

    • A. Minh can't draw a horse. ✓ Đáp án đúng
    • B. Minh doesn't can draw a horse.
    • C. Minh can't draws a horse.
    • D. Minh not can draw a horse.
  192. 192. Đầu giờ cô nói: One child is in the classroom. Một lát sau bốn bạn nữa vào lớp. Bây giờ câu nào viết đúng?

    • A. Five childs are in the classroom.
    • B. Five children are in the classroom. ✓ Đáp án đúng
    • C. Five children is in the classroom.
    • D. Five child are in the classroom.
  193. 193. Trời đang mưa lâm thâm, bác Tư tấp xe vào lề và nói: 'Minh, I give you a ride to school.' Bác Tư có ý gì?

    • A. Bác cho Minh một chiếc xe.
    • B. Bác chở Minh tới trường. ✓ Đáp án đúng
    • C. Bác rủ Minh đi chơi một vòng.
    • D. Bác nhờ Minh cầm hộ đồ.
  194. 194. Tối thứ Bảy chị Linh dán mắt vào tivi xem một cô múa quạt. Trong bốn câu dưới đây chỉ có một câu viết chuẩn, con chọn câu đó.

    • A. The dancer dance well.
    • B. The dancer is dance well.
    • C. The dancer dances well. ✓ Đáp án đúng
    • D. The dancer dancing well.
  195. 195. Câu cho trước: 'Minh likes the sea, but he cannot swim.' Câu tiếng Việt nào đúng nghĩa nhất?

    • A. Minh thích biển và Minh bơi rất giỏi.
    • B. Minh thích biển, nhưng Minh chưa biết bơi. ✓ Đáp án đúng
    • C. Minh không thích biển vì Minh không biết bơi.
    • D. Minh biết bơi nhưng lại không thích biển.
  196. 196. Cô giáo ghi lên bảng: Linh is the 'leader' of group two. Từ hôm đó cả nhóm phải nghe Linh chia việc trực nhật, ai lười là Linh ghi tên. Vậy 'leader' nghĩa là gì?

    • A. người đi sau cùng
    • B. người phụ trách, dẫn đầu một nhóm ✓ Đáp án đúng
    • C. người mới vào nhóm
    • D. người vẽ đẹp nhất nhóm
  197. 197. Tết năm nay Minh tự tay viết thiệp cho anh trai, viết xong lại thấy ngờ ngợ. Chữ "anh trai" trong tiếng Anh viết đúng là gì?

    • A. bother
    • B. brother ✓ Đáp án đúng
    • C. brather
    • D. brohter
  198. 198. Ba từ trong nhóm này là việc tay chân làm được, một từ thì không. Từ nào lạc nhóm?

    • A. carry
    • B. nice ✓ Đáp án đúng
    • C. break
    • D. count
  199. 199. Từ hồi đi biển với bà, Minh mê nhặt vỏ sò, cái nào cũng đem về xếp lên bệ cửa sổ. Minh loves ___ shells.

    • A. collect
    • B. collects
    • C. to collecting
    • D. collecting ✓ Đáp án đúng
  200. 200. Ba của Minh làm việc trong một văn phòng nhỏ ở tầng hai, có đúng hai cái bàn. Câu nào viết chuẩn?

    • A. His office is small. ✓ Đáp án đúng
    • B. He office is small.
    • C. His's office is small.
    • D. Him office is small.
  201. 201. Trên chuyến xe về quê, Linh chỉ tay ra ngoài cửa kính rồi đố Minh bằng tiếng Anh: It is flat, it is green, and farmers grow rice there. Chỗ đó là chỗ nào?

    • A. field ✓ Đáp án đúng
    • B. forest
    • C. river
    • D. mountain
  202. 202. Minh không dám đi ngang nhà bác Tư vì con chó ở đó to đến mức Minh phải đi vòng sang bên kia đường. Minh is afraid. Từ afraid thuộc loại nào?

    • A. tên một đồ vật
    • B. một việc làm
    • C. từ tả cảm giác trong lòng ✓ Đáp án đúng
    • D. một con số
  203. 203. Bác Tư dán tờ lịch chạy xe lên cửa. Trong bốn từ dưới đây, ba từ là thứ trong tuần, còn một từ thì không phải. Từ nào không phải?

    • A. Monday
    • B. Friday
    • C. June ✓ Đáp án đúng
    • D. Sunday
  204. 204. Sáng thứ Bảy Linh đi học vẽ ở nhà văn hoá, đi bộ mất mười phút. Câu kể việc đó sai một từ, con tìm: Linh draws at Saturday morning.

    • A. draws
    • B. at ✓ Đáp án đúng
    • C. Saturday
    • D. morning
  205. 205. Thầy Nam nhìn quanh lớp và hỏi: 'Where is Minh?' Minh ngồi bàn cuối, vội giơ tay lên. Minh nói gì?

    • A. 'There I am!'
    • B. 'I am here!' ✓ Đáp án đúng
    • C. 'This is me!'
    • D. 'Hello, thầy Nam!'
  206. 206. Bố Minh làm ở nơi mỗi ngày ra hàng nghìn đôi giày. Điền vào chỗ trống: 'Minh's father works in a ___.'

    • A. farm
    • B. factories
    • C. library
    • D. factory ✓ Đáp án đúng
  207. 207. Mùng một Tết, bà dắt Minh đi lễ. Chỗ ấy mái cong vút, khói hương mù mịt, thỉnh thoảng có tiếng chuông ngân. Người ta gọi chỗ đó là 'temple'. 'Temple' là gì?

    • A. rạp chiếu phim
    • B. bảo tàng
    • C. nhà máy
    • D. ngôi chùa hoặc đền ✓ Đáp án đúng
  208. 208. Đội bóng của thầy Nam để quên một chiếc áo số bảy ở góc sân. Thầy hỏi cả lớp bằng tiếng Anh, câu nào thầy nói đúng?

    • A. Is this the player shirt?
    • B. Is this the player's shirt? ✓ Đáp án đúng
    • C. Is this the players shirt?
    • D. Is this the player shirt's?
  209. 209. Thầy Nam viết bốn từ lên bảng rồi ra điều kiện: ba từ là tên một chỗ mình đi tới, một từ là việc mình làm. Chỉ đúng từ chỉ việc thì cả lớp được ra chơi sớm. Từ nào?

    • A. market
    • B. temple
    • C. restaurant
    • D. swim ✓ Đáp án đúng
  210. 210. Một cô khách lạ dừng xe máy hỏi Minh: 'Where is the market?' Chợ ở phía trước, tới ngã tư thì rẽ tay trái. Minh chỉ đường thế nào?

    • A. 'Go straight, then turn left.' ✓ Đáp án đúng
    • B. 'Go straight, then turn right.'
    • C. 'The market is left.'
    • D. 'Turn left the market.'
  211. 211. Minh vừa bước chân ra khỏi cổng trường. Bác Tư nhìn thấy một chiếc xe máy lao tới và hét lên: 'Look out! Be careful!' Cụm 'Look out!' ở đây có nghĩa gì?

    • A. Coi chừng, cẩn thận! ✓ Đáp án đúng
    • B. Nhìn ra ngoài kia đi!
    • C. Đi ra ngoài ngay!
    • D. Nhìn lên trên trời!
  212. 212. Thời khoá biểu của Minh: thứ Ba học vẽ, thứ Tư học bơi. Điền vào chỗ trống: 'Minh swims ___.'

    • A. in Wednesday
    • B. on Tuesday
    • C. on Wednesday ✓ Đáp án đúng
    • D. at Wednesday
  213. 213. Câu cho trước: 'Linh often sings a song for Bống.' Câu tiếng Việt nào sát nghĩa nhất?

    • A. Linh chưa bao giờ hát cho Bống nghe.
    • B. Linh đang hát cho Bống nghe.
    • C. Linh hay hát cho Bống nghe. ✓ Đáp án đúng
    • D. Linh biết hát một bài cho Bống.
  214. 214. Chạy đủ năm vòng sân, Minh thở hồng hộc, mặt đỏ bừng. Thầy Nam hỏi: 'How do you feel?' Minh đáp thế nào?

    • A. 'I have tired.'
    • B. 'I am tired.' ✓ Đáp án đúng
    • C. 'I am tire.'
    • D. 'Yes, I am.'
  215. 215. Bảng còn đầy phấn, dưới sàn thì đầy vỏ bút chì gọt. Cô ghi việc phải làm lên góc bảng cho tổ trực nhật: ___ the board and the floor. Từ nào điền vào đó?

    • A. Open
    • B. Read
    • C. Catch
    • D. Clean ✓ Đáp án đúng
  216. 216. Sáng thứ Hai, thầy Nam đứng trước bục, nhìn khắp lượt bốn dãy bàn rồi nói to: Good morning, ___! Thầy đang chào cả lớp. Chỗ trống là từ nào?

    • A. class ✓ Đáp án đúng
    • B. school
    • C. family
    • D. people
  217. 217. Câu sau tả Linh đang vẽ một con khủng long to kín cả tờ giấy, nhưng một từ bị viết thiếu. Con chỉ ra từ đó: Linh is draw a big dinosaur.

    • A. Linh
    • B. is
    • C. draw ✓ Đáp án đúng
    • D. dinosaur
  218. 218. Linh kể lại buổi chiều hôm ấy bằng hai câu tiếng Anh: 'The small path to bà Tám's house is wet and dirty today. Minh walks very slowly.' Vì sao Minh phải đi thật chậm?

    • A. Vì Minh đang mệt.
    • B. Vì trời đã tối.
    • C. Vì Minh xách nhiều đồ quá.
    • D. Vì lối đi nhỏ vừa ướt vừa bẩn. ✓ Đáp án đúng
  219. 219. Từ nào dưới đây gọi tên một NGƯỜI?

    • A. student ✓ Đáp án đúng
    • B. January
    • C. outside
    • D. spring
  220. 220. Thầy Nam hỏi: 'What does your uncle do?' Bác Tư chạy xe ôm ở đầu hẻm nhà Minh. Minh nên đáp câu nào?

    • A. 'He is driver.'
    • B. 'He drive.'
    • C. 'He is a driver.' ✓ Đáp án đúng
    • D. 'She is a driver.'
  221. 221. Tối nào Minh cũng đánh răng vèo một cái là xong nên hay bị mẹ gọi lại. Câu sau sai một từ, con tìm: Minh brushes his tooths quickly.

    • A. brushes
    • B. his
    • C. tooths ✓ Đáp án đúng
    • D. quickly
  222. 222. Tối nào cũng vậy, trước khi tắt đèn Linh lại lôi quyển truyện tranh ra ngồi bên bàn học một lúc. Linh nói: Every night I ___ a book. Từ nào đúng?

    • A. read ✓ Đáp án đúng
    • B. write
    • C. draw
    • D. sing
  223. 223. Bóng đèn ở quán nước cổng trường sáng trưng cả góc phố lúc tan học buổi tối. Từ chỉ ánh sáng thiếu một chữ: br _ ght. Điền gì?

    • A. a
    • B. i ✓ Đáp án đúng
    • C. e
    • D. o
  224. 224. Minh dốc ngược cặp ra bàn để tìm cục tẩy. Ba trong bốn từ dưới đây là thứ vừa rơi ra khỏi cặp, còn một từ thì không tài nào nhét vào cặp được. Từ nào lạc đàn?

    • A. pencil
    • B. ruler
    • C. river ✓ Đáp án đúng
    • D. book
  225. 225. Bà Tám đồ xôi ngon nhất ngõ, ai đi qua cũng ngoái lại. Muốn khoe với một bạn nước ngoài rằng bà là người nấu ăn giỏi, Minh nên nói câu nào?

    • A. She is a cooker.
    • B. She is a cooking.
    • C. She is a cook. ✓ Đáp án đúng
    • D. She is a cookman.
  226. 226. Cuối buổi thể dục thầy Nam hay ở lại chơi ném bóng với mấy bạn nhỏ. Câu kể việc đó thừa một từ, con tìm: Thay Nam likes to throwing the ball.

    • A. likes
    • B. to ✓ Đáp án đúng
    • C. throwing
    • D. ball
  227. 227. Thầy Nam viết bốn từ lên bảng rồi hỏi cả lớp: từ nào là một VIỆC mà con làm được ngay tại chỗ?

    • A. dance ✓ Đáp án đúng
    • B. bright
    • C. paper
    • D. scary
  228. 228. Tan học, Minh quăng cặp lên ghế rồi kêu đói bụng. Từ "đói" viết đúng là từ nào?

    • A. hungry ✓ Đáp án đúng
    • B. hungy
    • C. hungrey
    • D. hangry
  229. 229. Đọc rồi trả lời: 'It is Saturday morning. Minh's grandpa is in the garden. He has a small radio and a cup of tea.' Ông của Minh đang ở đâu?

    • A. Trong bếp
    • B. Ngoài vườn ✓ Đáp án đúng
    • C. Ở quán nước đầu ngõ
    • D. Trong nhà tắm
  230. 230. Bống nhảy vụt ra từ gầm giường làm Minh đánh rơi cả cặp. Minh muốn nói con mèo này đáng sợ. Từ "đáng sợ" viết đúng là:

    • A. scarry
    • B. scarey
    • C. scary ✓ Đáp án đúng
    • D. skary
  231. 231. Sáu giờ chiều cô ruột của Minh khoá cửa phòng làm việc rồi mới dắt xe ra về. Sắp thành câu đúng: office / locks / her / My aunt

    • A. My aunt locks her office. ✓ Đáp án đúng
    • B. My aunt her locks office.
    • C. My aunt locks office her.
    • D. Her office locks my aunt.
  232. 232. Bống trốn Minh, chui tọt vào chỗ khuất sau cánh cửa, chỉ ló ra mỗi cái đuôi ngoe nguẩy. Minh reo lên: Bong is 'behind' the door! Vậy 'behind' nghĩa là gì?

    • A. ở trên
    • B. ở dưới
    • C. ở phía sau ✓ Đáp án đúng
    • D. ở bên trong
  233. 233. Bống chạy mất từ trưa, Minh đứng bên đường nhìn quanh mà không thấy đâu. Muốn hỏi Bống ở đâu thì nói thế nào?

    • A. Where is Bong? ✓ Đáp án đúng
    • B. Who is Bong?
    • C. When is Bong?
    • D. Where Bong is?
  234. 234. Minh rủ Bống trèo cây ổi sau nhà, cả hai cùng leo một lúc. Câu dưới đây có một từ sai, con chỉ ra từ đó: Minh and Bong climbs the tree.

    • A. Minh
    • B. and
    • C. Bong
    • D. climbs ✓ Đáp án đúng
  235. 235. Trống ra chơi vừa đánh, sân trường đầy tiếng cười. Điền từ vào chỗ trống: 'Ten ___ are running on the playground.'

    • A. child
    • B. childs
    • C. childrens
    • D. children ✓ Đáp án đúng
  236. 236. Con diều giấy Minh dán bằng cơm nguội bay cao hơn cả nóc nhà bà Tám. Câu đúng là: The kite ___ over the roof.

    • A. fly
    • B. flys
    • C. flies ✓ Đáp án đúng
    • D. flying
  237. 237. Linh vẽ Bống nằm cuộn tròn trên nóc tủ, tô màu cả buổi chiều mới xong. Từ 'picture' dùng để gọi thứ Linh vừa làm ra gần nghĩa nhất với từ nào?

    • A. drawing ✓ Đáp án đúng
    • B. book
    • C. window
    • D. story
  238. 238. Bống kêu meo meo bên cái bát rỗng. Mẹ gọi với ra: 'Minh, you must ___ Bống some food now.' Điền từ nào?

    • A. give ✓ Đáp án đúng
    • B. gives
    • C. giving
    • D. to give
  239. 239. Minh chép bốn từ lên bảng tin của lớp, một từ bị thừa mất một chữ cái. Từ nào?

    • A. outside
    • B. carry
    • C. matche ✓ Đáp án đúng
    • D. break
  240. 240. Góc sân chơi có một tấm ghế nhỏ treo lủng lẳng bằng hai sợi dây xích. Minh ngồi lên, Linh đứng sau đẩy một cái, thế là bay lên bay xuống. Món đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. slide
    • B. swing ✓ Đáp án đúng
    • C. seesaw
    • D. fence
  241. 241. Minh được cô khen chữ đẹp, về khoe mẹ. Mẹ ôm Minh và nói: Mẹ luôn tự hào về con. Câu tiếng Anh nào đúng ý mẹ?

    • A. I am always proud of you. ✓ Đáp án đúng
    • B. I always am proud of you.
    • C. I am proud always of you.
    • D. Always I am proud of you.
  242. 242. Thầy Nam đố cả lớp bằng một câu tiếng Anh ngắn, ai đoán được thì khỏi phải trực nhật: You go there to eat, and you pay money. Chỗ đó là chỗ nào?

    • A. school
    • B. library
    • C. restaurant ✓ Đáp án đúng
    • D. market
  243. 243. Thầy Nam ghi vào sổ liên lạc của lớp: 'Thầy Nam takes the class to a museum. Minh is looking at a big dinosaur. He does not want to go home.' Vì sao Minh chưa muốn về?

    • A. Vì Minh mệt quá.
    • B. Vì bên ngoài trời đang mưa to.
    • C. Vì Minh còn mê mẩn bộ xương khủng long. ✓ Đáp án đúng
    • D. Vì Minh bị lạc trong bảo tàng.
  244. 244. Bác Tư đang quét vôi bức tường đầu hẻm, tay còn dính đầy vôi trắng. Minh muốn HỎI có phải bác đang sơn tường không. Câu nào hỏi đúng?

    • A. He is painting the wall?
    • B. Is he painting the wall? ✓ Đáp án đúng
    • C. Does he painting the wall?
    • D. Is he paint the wall?
  245. 245. Cả nhà khoanh bút đỏ lên tờ lịch treo bếp: tháng Mười có sinh nhật Linh. Tháng Mười viết bằng tiếng Anh là gì?

    • A. August
    • B. October ✓ Đáp án đúng
    • C. December
    • D. November
  246. 246. Sau giờ vẽ, áo trắng của Minh dính một vệt mực tím dài từ túi tới gấu áo. Mẹ ngâm xà phòng một đêm, sáng ra áo trắng lại như mới. Áo lúc dính mực là 'dirty', vậy áo sau khi giặt là từ nào?

    • A. clean ✓ Đáp án đúng
    • B. wet
    • C. old
    • D. dark
  247. 247. Sáng nay Linh dán một mẩu giấy lên cánh tủ lạnh: 'Bống is on the roof again. It is raining. Bống is wet and it cannot come down.' Theo mẩu giấy, chuyện gì đang xảy ra với Bống?

    • A. Bống đang ở trên mái nhà, bị ướt và không xuống được. ✓ Đáp án đúng
    • B. Bống đang nằm ngủ ngon trên mái nhà.
    • C. Bống chui xuống gầm giường cho khỏi ướt.
    • D. Bống ở trong nhà nên vẫn khô ráo.
  248. 248. Giờ ra chơi thầy Nam lùa cả lớp xuống sân chơi. Trên tấm biển gắn ở đó, từ nào là cách viết đúng của "sân chơi"?

    • A. plaground
    • B. playgroud
    • C. playground ✓ Đáp án đúng
    • D. playgrownd
  249. 249. Tháng ngắn nhất trong năm, chỉ có hai mươi tám ngày, và thường là tháng có Tết. Tháng đó tiếng Anh viết thế nào?

    • A. January
    • B. February ✓ Đáp án đúng
    • C. December
    • D. Friday
  250. 250. Cái nón lá treo sau cửa bếp là của cô ruột Minh, không ai được đội. Cách viết nào đúng cho ý nón của cô?

    • A. my aunt hat
    • B. my aunt's hat ✓ Đáp án đúng
    • C. my aunts hat
    • D. hat of my aunt's
  251. 251. Cả lớp Minh thích nhất một ngày trong tuần, vì đó là ngày đi học cuối cùng và lại có tiết thể dục của thầy Nam. Ngày đó là ngày nào?

    • A. Monday
    • B. Wednesday
    • C. Friday ✓ Đáp án đúng
    • D. Sunday
  252. 252. Bà Tám xách hai túi xôi, một túi nặng trĩu, một túi nhẹ tênh, rồi hỏi Minh muốn xách túi nào. Is the bag heavy ___ light?

    • A. and
    • B. but
    • C. so
    • D. or ✓ Đáp án đúng
  253. 253. Nhà thờ tiếng Anh là church, mở đầu bằng hai chữ c và h đi liền nhau. Trong bốn từ sau, từ nào cũng bắt đầu bằng ch?

    • A. carry
    • B. choose ✓ Đáp án đúng
    • C. cook
    • D. count
  254. 254. Nội quy sân chơi ghi rõ: cấm trèo ngược từ dưới lên máng cầu trượt. Sắp thành câu đúng: up the slide / mustn't / you / climb

    • A. You mustn't climb up the slide. ✓ Đáp án đúng
    • B. You climb mustn't up the slide.
    • C. Mustn't you climb up the slide.
    • D. You mustn't the slide climb up.
  255. 255. Nghe câu này rồi chọn câu gần nghĩa nhất: 'Bà Tám cannot carry the rice pot today. She is weak.'

    • A. 'Bà Tám is strong today.'
    • B. 'Bà Tám is not weak today.'
    • C. 'Bà Tám is not strong today.' ✓ Đáp án đúng
    • D. 'Bà Tám is happy today.'
  256. 256. Linh hơn Minh bốn tuổi, học lớp 5, hay vẽ và hay mắng Minh vì quên đồ. Muốn khoe Linh với một bạn nước ngoài, Minh phải nói Linh là gì của mình?

    • A. brother
    • B. mother
    • C. teacher
    • D. sister ✓ Đáp án đúng
  257. 257. Bạn trực nhật ghi lên bảng câu này, cô giáo gạch chân một từ. Con đoán xem cô gạch từ nào: My helper wash the board every day.

    • A. My
    • B. helper
    • C. wash ✓ Đáp án đúng
    • D. board
  258. 258. Bà Tám gánh hai thúng xôi, đòn gánh cong hẳn xuống. Minh đi bên cạnh, cầm hộ mỗi cái quạt giấy. Nếu thúng xôi là 'heavy' thì cái quạt giấy là từ nào?

    • A. small
    • B. light ✓ Đáp án đúng
    • C. thin
    • D. weak
  259. 259. Bảy giờ sáng, bác Tư đang mở cái cổng sắt cho xe đi qua. Sắp các phần sau thành câu đúng: opening / the gate / is / Bac Tu

    • A. Bac Tu is opening the gate. ✓ Đáp án đúng
    • B. Bac Tu opening is the gate.
    • C. Is Bac Tu opening the gate.
    • D. The gate is opening Bac Tu.
  260. 260. Trong con hẻm nhà Minh có đúng năm gia đình, nhà nào cũng để xe máy sát tường. Điền vào chỗ trống: There are five ___ in the alley.

    • A. familys
    • B. familyes
    • C. family
    • D. families ✓ Đáp án đúng
  261. 261. Bà Tám dọn hàng xôi từ bốn giờ sáng, bán xong lại đi chợ, chẳng lúc nào ngơi tay. Câu nào viết chuẩn?

    • A. Ba Tam never is free.
    • B. Ba Tam is never free. ✓ Đáp án đúng
    • C. Ba Tam is free never.
    • D. Ba Tam never free.
  262. 262. Sắp tới giờ chính tả thì Minh phát hiện mình làm mất bút. Minh quay sang bạn cùng bàn. Câu nào vừa đúng vừa lịch sự?

    • A. 'Lend me a pen.'
    • B. 'Can I lend you a pen?'
    • C. 'Can you borrow me a pen?'
    • D. 'Can you lend me a pen, please?' ✓ Đáp án đúng
  263. 263. Ngày đầu chuyển trường, Minh muốn hỏi thầy Nam xem trường có thư viện không. Câu nào hỏi đúng?

    • A. There is a library?
    • B. Is there a library in the school? ✓ Đáp án đúng
    • C. Does there a library in the school?
    • D. Have there a library in the school?
  264. 264. Tối thứ Bảy nhà Minh mở tivi, trên sân khấu có người cầm micro đứng giữa vòng đèn xanh đỏ. Linh đọc dòng chữ tiếng Anh chạy dưới màn hình: This person sings songs for people. Đó là ai?

    • A. dancer
    • B. singer ✓ Đáp án đúng
    • C. writer
    • D. player
  265. 265. Hội khoẻ Phù Đổng của trường, Minh về nhất cự ly 60 mét. Thầy Nam nắm tay Minh giơ lên cao và hô câu nào?

    • A. 'Minh is the win!'
    • B. 'Minh is the winer!'
    • C. 'Minh is the winner!' ✓ Đáp án đúng
    • D. 'Minh is the loser!'
  266. 266. Cô giáo chép lên bảng một đoạn ngắn về Minh: 'Minh always goes to bà Tám's house on Sunday. She gives him a bowl of hot xôi.' Minh sang nhà bà Tám vào hôm nào?

    • A. Thứ Bảy
    • B. Thứ Hai
    • C. Ngày nào cũng sang
    • D. Chủ nhật ✓ Đáp án đúng
  267. 267. Bác Tư kể sáng nào bác cũng kéo cái cổng sắt đầu hẻm: I pull the gate. Hôm nay bác nghỉ. Muốn nói bác KHÔNG kéo cổng thì viết thế nào?

    • A. I not pull the gate.
    • B. I don't pull the gate. ✓ Đáp án đúng
    • C. I doesn't pull the gate.
    • D. I am not pull the gate.
  268. 268. Về quê ngoại, Minh dí mũi vào cửa kính xe, hai bên đường lúa xanh trải dài tới tận chân trời, thỉnh thoảng có con cò bay ngang. Chỗ trồng lúa đó tiếng Anh là 'field'. 'Field' nghĩa là gì?

    • A. khu rừng
    • B. con sông
    • C. ngọn núi
    • D. cánh đồng ✓ Đáp án đúng
  269. 269. Hè này Minh về quê ngoại chơi. Điền từ vào chỗ trống: 'There are ten cows on the ___.'

    • A. farmer
    • B. forest
    • C. farm ✓ Đáp án đúng
    • D. factory
  270. 270. Tới lượt tổ Minh trực nhật. Việc nặng nhất là lau cái chỗ mà cả lớp đặt chân lên, chỗ có mấy vết bùn từ sân bóng. Chỗ đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. wall
    • B. floor ✓ Đáp án đúng
    • C. roof
    • D. board
  271. 271. Bảng trực nhật dán ở cuối lớp ghi tổ của Minh làm thứ Năm. Dòng chữ nào trên bảng viết đúng?

    • A. thursday
    • B. Thursday ✓ Đáp án đúng
    • C. Thusday
    • D. Thurday
  272. 272. Bà Tám mở nắp thúng xôi bảo Minh tự chọn một gói. Trong câu Minh can ___ one, từ "chọn" viết đúng là:

    • A. chose
    • B. choos
    • C. chuse
    • D. choose ✓ Đáp án đúng
  273. 273. Thị trấn quê bà Tám chưa có rạp chiếu phim, muốn xem thì phải đi xe khách một tiếng. Câu nào nói đúng ý đó?

    • A. There isn't a cinema in the town. ✓ Đáp án đúng
    • B. There aren't a cinema in the town.
    • C. There don't a cinema in the town.
    • D. There is not have a cinema in the town.
  274. 274. Minh nặn một con khủng long bằng đất sét, đuôi thì to mà đầu thì méo hẳn sang một bên. Linh nhìn xong cười lăn ra và bảo nó 'ugly'. Từ ngược nghĩa với 'ugly' là từ nào?

    • A. beautiful ✓ Đáp án đúng
    • B. angry
    • C. dirty
    • D. small
  275. 275. Minh làm mất một món trong hộp bút, mếu máo tìm khắp gầm bàn. Bạn cùng bàn trêu bằng một câu tiếng Anh: You write with it, it is not a pen, and you can rub it out. Minh mất món gì?

    • A. a pencil ✓ Đáp án đúng
    • B. a book
    • C. a ruler
    • D. an eraser
  276. 276. Minh với tay lấy cục tẩy, làm đổ cốc nước cam ra bàn học của Linh. Minh nên nói câu nào?

    • A. 'Sorry, Linh! I will clean your desk.' ✓ Đáp án đúng
    • B. 'Clean your desk, Linh!'
    • C. 'Your desk is dirty.'
    • D. 'Sorry, I will clean her desk.'
  277. 277. Cục tẩy của Minh lăn tuột xuống gầm bàn giữa giờ Toán. Sắp thành câu đúng: eraser / Minh's / is / under the desk

    • A. Minh's is eraser under the desk.
    • B. Minh eraser's is under the desk.
    • C. Eraser Minh's is under the desk.
    • D. Minh's eraser is under the desk. ✓ Đáp án đúng
  278. 278. Sau lưng nhà ngoại có một dải nước chảy dài, mùa mưa thì đục ngầu, lúc nào cũng có con đò chở người sang bên kia. Dải nước đó gọi là gì?

    • A. lake
    • B. sea
    • C. river ✓ Đáp án đúng
    • D. rain
  279. 279. Bác Tư dừng xe ở đầu hẻm, dặn Minh một câu trước khi cho qua đường: Sang đường thì phải nhìn cả hai bên. Câu tiếng Anh nào đúng ý bác?

    • A. You must looking both ways.
    • B. You musts look both ways.
    • C. You must to look both ways.
    • D. You must look both ways. ✓ Đáp án đúng
  280. 280. Dưới gầm giường nhà Minh có một cái hộp giấy. Mở ra thấy hai chiếc ô tô nhựa mất bánh, một con khủng long xanh và một cái còi. Cả hộp đó gọi chung là gì?

    • A. books
    • B. toys ✓ Đáp án đúng
    • C. clothes
    • D. tools
  281. 281. Bốn từ dán trên cửa lớp, ba từ mở đầu bằng chữ b, một từ thì không. Từ nào lạc nhóm?

    • A. police ✓ Đáp án đúng
    • B. bakery
    • C. board
    • D. break
  282. 282. Trong thư viện trường có tấm bảng gỗ nhắc học sinh giữ trật tự. Câu nào trên bảng viết chuẩn?

    • A. You mustn't talk loud here. ✓ Đáp án đúng
    • B. You mustn't to talk loud here.
    • C. You don't must talk loud here.
    • D. You mustn't talks loud here.
  283. 283. Trên tường lớp Minh dán bốn bức tranh do các bạn tự vẽ. Câu tả bức tường sai một từ, con tìm: There is four pictures on the wall.

    • A. There
    • B. is ✓ Đáp án đúng
    • C. four
    • D. wall
  284. 284. Đọc rồi trả lời: 'Today a visitor comes to Minh's class. Her name is cô Hoa. She is a nurse. She shows the children how to wash their hands.' Người khách hôm nay làm nghề gì?

    • A. Cô giáo
    • B. Y tá ✓ Đáp án đúng
    • C. Bác sĩ
    • D. Người bán hàng
  285. 285. Thầy Nam bước vào lớp, cả lớp còn đang ồn như cái chợ. Thầy giơ một ngón tay lên môi và nói đúng một từ, thế là im phăng phắc. Thầy nói từ nào?

    • A. Loud
    • B. Quiet ✓ Đáp án đúng
    • C. Busy
    • D. Free
  286. 286. Bác Tư vác một lúc hai bao gạo lên xe máy mà mặt không đổi sắc. Bac Tu is tall ___ strong.

    • A. but
    • B. or
    • C. and ✓ Đáp án đúng
    • D. because
  287. 287. Thầy Nam chia lớp thành hai đội kéo co. Đội thắng gọi là winner, vậy đội thua gọi là gì?

    • A. loser ✓ Đáp án đúng
    • B. losser
    • C. loseer
    • D. losor
  288. 288. Chiều nào Linh cũng ngồi ở bậc thềm vẽ con mèo Bống nằm ngủ trên nóc tủ. Linh kể về mình: I ___ Bong every afternoon.

    • A. draw ✓ Đáp án đúng
    • B. draws
    • C. drawing
    • D. am draw

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay