Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 8-9 tuổi

287 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 8-9 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. "Twelve" là số 12. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  2. 2. Câu hỏi "What's your hobby?" dùng để hỏi điều gì?

    • A. Sở thích của bạn là gì? ✓ Đáp án đúng
    • B. Bạn tên là gì?
    • C. Bạn học lớp mấy?
  3. 3. Bạn hỏi "What's your hobby?", bé thích bơi thì trả lời thế nào?

    • A. My hobby is swimming. ✓ Đáp án đúng
    • B. I'm fine, thank you.
    • C. It's a pen.
  4. 4. Bạn hỏi "What's that?" về cái thước ở xa, bé trả lời thế nào?

    • A. They are rulers.
    • B. It's a ruler. ✓ Đáp án đúng
    • C. This is you.
  5. 5. Câu "What's this?" nghĩa là gì?

    • A. Đây là cái gì? ✓ Đáp án đúng
    • B. Kia là cái gì?
    • C. Bạn khỏe không?
  6. 6. Từ "swimming" nghĩa là gì?

    • A. chạy bộ
    • B. bơi lội ✓ Đáp án đúng
    • C. vẽ tranh
  7. 7. Từ "ninety-two" là số mấy?

    • A. 92 ✓ Đáp án đúng
    • B. 29
    • C. 99
  8. 8. Số 100 trong tiếng Anh là gì?

    • A. ten
    • B. one hundred ✓ Đáp án đúng
    • C. one thousand
  9. 9. Câu trả lời là "My school is in Ha Noi.", câu hỏi nào phù hợp?

    • A. Where is your school? ✓ Đáp án đúng
    • B. What is your school?
    • C. How many schools?
  10. 10. Bé đang cầm một quyển sách trên tay, bé nói câu nào?

    • A. That is a book.
    • B. This is a book. ✓ Đáp án đúng
    • C. Those are a book.
  11. 11. "My hobby ... singing." - chọn từ đúng điền vào chỗ trống:

    • A. are
    • B. is ✓ Đáp án đúng
    • C. am
  12. 12. Số nào lớn hơn: "sixty" hay "sixteen"?

    • A. sixty ✓ Đáp án đúng
    • B. sixteen
    • C. hai số bằng nhau
  13. 13. "One hundred" là số 100. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  14. 14. Bạn hỏi "Do you like Maths?" và bé rất thích Toán, bé trả lời thế nào?

    • A. No, I don't.
    • B. Yes, I do. ✓ Đáp án đúng
    • C. I'm eight.
  15. 15. Em thích bơi lội: "I like ..."

    • A. swim
    • B. swimming ✓ Đáp án đúng
    • C. swims
  16. 16. "Cooking" nghĩa là vẽ tranh. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  17. 17. "Riding a bike" nghĩa là gì?

    • A. đá bóng
    • B. trượt patin
    • C. đi xe đạp ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Bạn Nam thích đá bóng. Câu nào nói đúng về sở thích của Nam?

    • A. Nam hobby playing football.
    • B. Nam is play football hobby.
    • C. Nam's hobby is playing football. ✓ Đáp án đúng
  19. 19. Bé chỉ ngôi nhà ở phía xa: "... is my house."

    • A. These
    • B. That ✓ Đáp án đúng
    • C. Those
  20. 20. Câu "That is my school." nghĩa là "Kia là trường của mình." Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  21. 21. Câu "I like PE." nghĩa là "Em thích môn Thể dục." Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  22. 22. Môn "Toán" trong tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Music
    • B. Maths ✓ Đáp án đúng
    • C. English
  23. 23. Đếm tiếp: "eight, nine, ..."

    • A. ten ✓ Đáp án đúng
    • B. eleven
    • C. seven
  24. 24. Câu hỏi nào viết đúng?

    • A. How many book are there?
    • B. How many is books?
    • C. How many books are there? ✓ Đáp án đúng
  25. 25. Bé chỉ vào những cây bút ở xa thì nói thế nào?

    • A. Those are pens. ✓ Đáp án đúng
    • B. This is pens.
    • C. These is pens.
  26. 26. Từ nào dùng để chỉ NHIỀU vật ở XA mình?

    • A. those ✓ Đáp án đúng
    • B. this
    • C. these
  27. 27. Từ "fifteen" là số mấy?

    • A. 50
    • B. 5
    • C. 15 ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Từ "Art" là tên môn học nào ở trường?

    • A. Mĩ thuật ✓ Đáp án đúng
    • B. Thể dục
    • C. Tin học
  29. 29. "... many dogs are there?" nghĩa là "Có bao nhiêu chú chó?"

    • A. What
    • B. How ✓ Đáp án đúng
    • C. Where
  30. 30. Môn "Tiếng Việt" trong tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Vietnamese ✓ Đáp án đúng
    • B. Chinese
    • C. Japanese
  31. 31. Đếm cách chục: "ten, twenty, thirty, ..."

    • A. fourteen
    • B. forty ✓ Đáp án đúng
    • C. four
  32. 32. Từ nào dùng để chỉ MỘT vật ở XA mình?

    • A. this
    • B. these
    • C. that ✓ Đáp án đúng
  33. 33. "... is your name?" nghĩa là "Tên bạn là gì?"

    • A. What ✓ Đáp án đúng
    • B. Where
    • C. How many
  34. 34. Sắp xếp các từ "like / I / Music" thành câu đúng:

    • A. Music I like.
    • B. I like Music. ✓ Đáp án đúng
    • C. Like Music I.
  35. 35. Câu nào viết đúng ngữ pháp?

    • A. She like English.
    • B. She likes English. ✓ Đáp án đúng
    • C. She liking English.
  36. 36. Câu nào viết SAI?

    • A. This is a pencil.
    • B. Those are chairs.
    • C. That are a desk. ✓ Đáp án đúng
  37. 37. "Đọc sách" trong tiếng Anh nói thế nào?

    • A. cooking
    • B. dancing
    • C. reading books ✓ Đáp án đúng
  38. 38. Số 20 trong tiếng Anh là gì?

    • A. twelve
    • B. twenty ✓ Đáp án đúng
    • C. two
  39. 39. Số 55 trong tiếng Anh viết là gì?

    • A. fifteen-five
    • B. fifty-five ✓ Đáp án đúng
    • C. five-five
  40. 40. "... are you from?" nghĩa là "Bạn đến từ đâu?"

    • A. What
    • B. How many
    • C. Where ✓ Đáp án đúng
  41. 41. "Sixty-one" là số 16. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Câu "What's your name?" dùng để hỏi điều gì?

    • A. Tên bạn là gì? ✓ Đáp án đúng
    • B. Bạn ở đâu?
    • C. Bạn mấy tuổi?
  43. 43. Từ "those" dùng cho một vật ở gần. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  44. 44. Câu "What do you do at break time?" hỏi bạn làm gì vào giờ ra chơi. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  45. 45. "Ca hát" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. swimming
    • B. singing ✓ Đáp án đúng
    • C. skating
  46. 46. Bé chỉ vào nhóm bạn đứng ở xa và giới thiệu, câu nào đúng?

    • A. This is my friends.
    • B. Those are my friends. ✓ Đáp án đúng
    • C. That is my friends.
  47. 47. "English" là môn Tiếng Việt. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  48. 48. "Singing" nghĩa là ca hát. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  49. 49. Câu "I like watching TV." nghĩa là "Em thích xem ti vi." Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  50. 50. Từ nào dùng để chỉ NHIỀU vật ở GẦN mình?

    • A. these ✓ Đáp án đúng
    • B. those
    • C. that
  51. 51. Bạn hỏi "How many pens do you have?", bé có 3 cây bút thì trả lời thế nào?

    • A. I'm nine.
    • B. I have three pens. ✓ Đáp án đúng
    • C. It's red.
  52. 52. "... do you like?" nghĩa là "Bạn thích môn học nào?"

    • A. Where
    • B. What subjects ✓ Đáp án đúng
    • C. How many
  53. 53. Số 10 trong tiếng Anh là gì?

    • A. ten ✓ Đáp án đúng
    • B. nine
    • C. two
  54. 54. Bạn hỏi "Where is the cat?", câu trả lời nào phù hợp?

    • A. It's a cat.
    • B. Yes, it is.
    • C. It's under the table. ✓ Đáp án đúng
  55. 55. Bé chỉ nhiều quyển vở ngay trước mặt: "... are my notebooks."

    • A. That
    • B. This
    • C. These ✓ Đáp án đúng
  56. 56. Từ "dancing" là hoạt động nào?

    • A. nhảy múa ✓ Đáp án đúng
    • B. ca hát
    • C. nấu ăn
  57. 57. Môn "Thể dục" trong tiếng Anh gọi là gì?

    • A. IT
    • B. Art
    • C. PE ✓ Đáp án đúng
  58. 58. Câu trả lời "It's a pencil." phù hợp với câu hỏi nào?

    • A. Where is it?
    • B. What is it? ✓ Đáp án đúng
    • C. How many pencils?
  59. 59. Bé muốn nói "Em thích môn Tiếng Anh" thì nói câu nào?

    • A. I like Maths.
    • B. I like Music.
    • C. I like English. ✓ Đáp án đúng
  60. 60. Trong môn học nào bé được vẽ tranh và tô màu?

    • A. Maths
    • B. Music
    • C. Art ✓ Đáp án đúng
    • D. PE
  61. 61. Em thích cả Âm nhạc và Mĩ thuật: "I like Music ... Art."

    • A. and ✓ Đáp án đúng
    • B. or
    • C. but
  62. 62. Câu nào viết đúng?

    • A. These is my books.
    • B. This are my books.
    • C. These are my books. ✓ Đáp án đúng
  63. 63. Từ "this" dùng cho một vật ở gần. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  64. 64. Từ "forty" là số mấy?

    • A. 40 ✓ Đáp án đúng
    • B. 14
    • C. 44
  65. 65. Số 78 trong tiếng Anh viết là gì?

    • A. eighty-seven
    • B. seventeen-eight
    • C. seventy-eight ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Muốn hỏi "Ở đâu?" ta dùng từ nào?

    • A. What
    • B. Where ✓ Đáp án đúng
    • C. How many
  67. 67. Số 99 trong tiếng Anh: "ninety-..."

    • A. nineteen
    • B. ninety
    • C. nine ✓ Đáp án đúng
  68. 68. Từ nào dùng để chỉ MỘT vật ở GẦN mình?

    • A. that
    • B. this ✓ Đáp án đúng
    • C. those
  69. 69. Môn "Âm nhạc" trong tiếng Anh gọi là gì?

    • A. Art
    • B. Maths
    • C. Music ✓ Đáp án đúng
  70. 70. "Where ... my shoes?" (hỏi về nhiều chiếc giày)

    • A. is
    • B. are ✓ Đáp án đúng
    • C. am
  71. 71. Em thích vẽ tranh: "I like ... pictures."

    • A. reading
    • B. counting
    • C. drawing ✓ Đáp án đúng
  72. 72. Bé muốn nói "Em thích thả diều" thì nói câu nào?

    • A. I like riding a bike.
    • B. I like singing.
    • C. I like flying a kite. ✓ Đáp án đúng
  73. 73. "How many" dùng để hỏi tên. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  74. 74. "What's your ...?" nghĩa là "Sở thích của bạn là gì?"

    • A. name
    • B. hobby ✓ Đáp án đúng
    • C. school
  75. 75. Số 30 trong tiếng Anh là gì?

    • A. thirteen
    • B. thirty ✓ Đáp án đúng
    • C. three
  76. 76. Câu hỏi "What subjects do you like?" dùng để hỏi điều gì?

    • A. Bạn thích môn học nào? ✓ Đáp án đúng
    • B. Bạn bao nhiêu tuổi?
    • C. Bạn ở đâu?
  77. 77. "Maths" là môn Toán. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  78. 78. Câu "Where is your book?" nghĩa là gì?

    • A. Quyển sách của bạn ở đâu? ✓ Đáp án đúng
    • B. Quyển sách của bạn màu gì?
    • C. Bạn có mấy quyển sách?
  79. 79. "Music" là môn Mĩ thuật. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Em muốn nói mình thích môn Toán: "I like ..."

    • A. Music
    • B. Art
    • C. Maths ✓ Đáp án đúng
  81. 81. "Sở thích" trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. hobby ✓ Đáp án đúng
    • B. homework
    • C. holiday
  82. 82. Muốn hỏi số lượng "Bao nhiêu?" ta dùng cụm từ nào?

    • A. What
    • B. Where
    • C. How many ✓ Đáp án đúng
  83. 83. Câu "These is my pens." viết đúng ngữ pháp. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  84. 84. Từ "Where" dùng để hỏi về nơi chốn. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  85. 85. "Eighty" là số 18. Đúng hay Sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  86. 86. Bé cầm chiếc bút chì trên tay: "... is a pencil."

    • A. This ✓ Đáp án đúng
    • B. Those
    • C. These
  87. 87. Câu "What colour is it?" hỏi về điều gì?

    • A. số lượng
    • B. nơi chốn
    • C. màu sắc ✓ Đáp án đúng
  88. 88. Nhà Minh có khách tới ăn tất niên. Linh đếm mâm bát rồi quay sang hỏi mẹ. Chỗ trống cần từ nào: “How ___ spoons do we need, mum? Ten people are coming and we only have four.”

    • A. much
    • B. many ✓ Đáp án đúng
    • C. long
    • D. old
  89. 89. Đây là từ mà cả lớp Minh viết sai nhiều nhất khi trả lời câu hỏi Why. Cách viết nào mới đúng?

    • A. becuase
    • B. because ✓ Đáp án đúng
    • C. becouse
    • D. becaues
  90. 90. Thầy Nam viết bốn từ lên bảng trước giờ ra chơi. Ba từ đi chung một nhóm, một từ lạc loài. Từ nào lạc?

    • A. breakfast
    • B. lunch
    • C. dinner
    • D. plate ✓ Đáp án đúng
  91. 91. Sắp đi Đà Lạt, bố trải giấy tờ ra khắp bàn ăn tìm đường, tìm mãi chỉ thấy đúng một tờ đã ố vàng. Câu sau thiếu một từ, đó là từ nào: We do not have ___ maps of Da Lat, only one old one.

    • A. many ✓ Đáp án đúng
    • B. much
    • C. a lot
    • D. some
  92. 92. Bà ngoại xếp đồ vào vali cho Minh về quê, giơ lên bốn thứ rồi hỏi: thứ nào không phải quần áo?

    • A. jacket
    • B. skirt
    • C. sock
    • D. bottle ✓ Đáp án đúng
  93. 93. Cặp Minh có tận ba cái khoá kéo, còn cặp Linh thì buộc dây, chẳng có cái khoá kéo nào. Câu nào cùng nghĩa với 'Linh's bag has no zipper.'?

    • A. Linh's bag doesn't have any zippers. ✓ Đáp án đúng
    • B. Linh's bag doesn't have some zippers.
    • C. Linh's bag has any zippers.
    • D. Linh's bag hasn't no zippers.
  94. 94. Ở bể bơi, thầy Nam đứng trên bờ hô một hai ba, còn Minh và các bạn thì ngụp lặn ở dưới. Fill in: Thay Nam ___ us how to swim, and we ___ very fast.

    • A. teaches / teach
    • B. learns / teach
    • C. teaches / learn ✓ Đáp án đúng
    • D. learn / learns
  95. 95. Đọc đoạn sau rồi chọn đáp án: “Linh has three dresses in her cupboard. The red one is old. The white one is new. The yellow one is the newest, because grandma sewed it last week.” Which dress is the newest one?

    • A. The yellow dress. ✓ Đáp án đúng
    • B. The white dress.
    • C. The red dress.
    • D. Grandma's dress.
  96. 96. Bác Tư chở khách qua đoạn ngập nên rồ ga rất nhẹ, sợ nước vào tắt máy giữa đường. Chỗ nào sai? Mr Tu started (A) the engine (B) very (C) careful (D).

    • A. Mr Tu started
    • B. the engine
    • C. very
    • D. careful ✓ Đáp án đúng
  97. 97. Bống nằm trên nóc tủ gần như cả ngày, thi thoảng lắm mới nhảy xuống bếp ngó xem có cá không. Complete the sentence: Bong ___ comes down to the kitchen, but he sleeps most of the day.

    • A. never
    • B. always
    • C. sometimes ✓ Đáp án đúng
    • D. usually
  98. 98. Minh dốc ngược con heo đất, đếm đi đếm lại. “Minh saved up his money for six months to get the big dinosaur book.” Cụm saved up ở đây nghĩa là gì?

    • A. Minh tiêu hết tiền.
    • B. Minh làm mất tiền.
    • C. Minh cho bạn mượn tiền.
    • D. Minh để dành tiền từng ít một. ✓ Đáp án đúng
  99. 99. Minh lục tung cả nhà tìm chiếc găng tay, cuối cùng thấy nó nằm dưới gầm giường ngay cạnh chỗ Bống hay nằm. Chỗ nào sai? Minh (A) was look (B) for his glove (C) and finally found it (D) under the bed.

    • A. Minh
    • B. was look ✓ Đáp án đúng
    • C. for his glove
    • D. and finally found it
  100. 100. Sáng mùa đông, Minh xỏ dép định phóng ra cổng. Mẹ sờ tay Minh rồi nói: “It is very cold today.” Câu nào là lời khuyên hợp nhất mẹ nói tiếp?

    • A. You should wear your scarf. ✓ Đáp án đúng
    • B. You should take off your scarf.
    • C. You shouldn't wear your scarf.
    • D. You must not wear your scarf.
  101. 101. Chủ nhật, Linh vẽ xong con mèo Bống thì quay sang vẽ tiếp cái xe máy của bố, cả tờ giấy kín mít. Choose the best word for the blank: Linh drew a cat, and she ___ drew her father's motorbike.

    • A. too
    • B. also ✓ Đáp án đúng
    • C. and
    • D. either
  102. 102. Trên tường phòng khám gần nhà Minh treo một cái nhiệt kế to đùng. Which word means: the unit we use to say how hot or cold something is?

    • A. size
    • B. distance
    • C. weight
    • D. degree ✓ Đáp án đúng
  103. 103. Bà ngoại xếp đồ vào vali cho Minh, tay cầm bốn thứ rồi đố: ba thứ mềm, uốn cong được, còn một thứ cứng đơ. Từ nào khác nhóm?

    • A. rubber
    • B. cotton
    • C. leather
    • D. metal ✓ Đáp án đúng
  104. 104. Cuối giờ thể dục thầy Nam bắt cả lớp hát lại bài đồng ca một lần nữa: 'The class repeated the song.' Câu phủ định của câu này là câu nào?

    • A. The class did not repeated the song.
    • B. The class not repeated the song.
    • C. The class did not repeat the song. ✓ Đáp án đúng
    • D. The class doesn't repeat the song.
  105. 105. Mẹ đun nước sôi để nguội rồi rót vào cái chai thuỷ tinh cho Minh mang đi học. Điền giới từ: 'Mum poured the water ___ the glass bottle.'

    • A. into ✓ Đáp án đúng
    • B. to
    • C. at
    • D. from
  106. 106. Mẹ dặn đúng một câu trước khi Minh lao ra sân: không đội mũ thì không được đá. Điền vào chỗ trống cho đúng: You cannot play football ___ you wear your hat.

    • A. unless ✓ Đáp án đúng
    • B. if
    • C. because
    • D. although
  107. 107. Chữ viết hoa là phần gạch chân. Ba từ có chữ o đọc giống nhau, một từ khác hẳn. Từ nào?

    • A. hOmework
    • B. alOne
    • C. pOcket ✓ Đáp án đúng
    • D. tOtal
  108. 108. Hai cái áo khoác treo cạnh nhau trong cửa hàng, cái xanh hai trăm nghìn, cái vàng ba trăm rưỡi. Câu nào đúng?

    • A. The blue coat is more cheap than the yellow one.
    • B. The blue coat is cheaper than the yellow one. ✓ Đáp án đúng
    • C. The blue coat is cheaper as the yellow one.
    • D. The blue coat is expensiver than the yellow one.
  109. 109. Bài đọc trong sách nhắc tới người đứng đầu một đất nước, do dân bầu lên. Từ tiếng Anh cho tổng thống hoặc chủ tịch nước là từ nào?

    • A. king
    • B. president ✓ Đáp án đúng
    • C. soldier
    • D. resident
  110. 110. Giờ thể dục hôm qua thầy Nam dạy cả lớp một trò chơi mới, cả sân cười ầm. Từ câu 'Mr Nam taught us a new game.', con đặt câu hỏi Yes hoặc No thế nào?

    • A. Did Mr Nam taught us a new game?
    • B. Mr Nam did teach us a new game?
    • C. Does Mr Nam teach us a new game?
    • D. Did Mr Nam teach us a new game? ✓ Đáp án đúng
  111. 111. Tấm bản đồ treo cuối lớp có nước Nga to đùng, Minh lấy thước đo thử. Chỗ nào sai? Russia (A) is (B) the largest nation (C) of the world (D).

    • A. Russia
    • B. is
    • C. the largest nation
    • D. of the world ✓ Đáp án đúng
  112. 112. Mẹ đưa cho Minh một thứ tròn, dẹt, màu trắng, để bày cơm rang cho cả nhà cùng gắp. Thứ đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. bowl
    • B. plate ✓ Đáp án đúng
    • C. spoon
    • D. bottle
  113. 113. Cô giáo tiếng Anh viết bốn từ lên bảng. Ba từ là các phần của ngôn ngữ, một từ lại là đồ vật cầm được trên tay. Đó là từ nào?

    • A. letter
    • B. word
    • C. sentence
    • D. dictionary ✓ Đáp án đúng
  114. 114. Quán nước trước cổng trường mới mở thêm chi nhánh, có một cô trông coi mọi việc. Ghép đuôi vào manage để gọi tên cô ấy.

    • A. manager ✓ Đáp án đúng
    • B. managor
    • C. manageer
    • D. managist
  115. 115. Giờ Địa lý, thầy Nam viết bốn từ lên bảng rồi khoanh tay đợi. Từ nào khác loại với ba từ còn lại?

    • A. Viet Nam
    • B. Japan
    • C. country ✓ Đáp án đúng
    • D. Korea
  116. 116. Chữ viết hoa là phần gạch chân. Từ nào có phần gạch chân đọc khác ba từ còn lại?

    • A. brEAkfast
    • B. lEAther
    • C. instEAd
    • D. incrEAse ✓ Đáp án đúng
  117. 117. Mẹ dắt Minh đi mua giày Tết, cô bán hàng chưa kịp lấy hộp đã hỏi chân con số mấy. Choose the best word for the blank: What ___ are your shoes, Minh?

    • A. big
    • B. size ✓ Đáp án đúng
    • C. long
    • D. number
  118. 118. Bà Tám dạy Minh bốn từ mới rồi bảo: "Con để ý chữ c, có một từ nó đổi giọng đấy." Chữ viết hoa là phần gạch chân. Từ nào đổi giọng?

    • A. priCe ✓ Đáp án đúng
    • B. Capital
    • C. Cave
    • D. Coin
  119. 119. Trời đang kéo mây đen kịt phía cuối hẻm, bà Tám nhìn lên rồi vội dọn hàng vào. Câu nào viết đúng?

    • A. Perhaps it will rains this afternoon.
    • B. Perhaps it will rain this afternoon. ✓ Đáp án đúng
    • C. Perhaps it wills rain this afternoon.
    • D. Perhaps it will to rain this afternoon.
  120. 120. Linh khoe với Minh về cô ruột vừa ở nước ngoài về. Chỗ trống điền gì: “My aunt can speak three ___: Vietnamese, English and a little Chinese.”

    • A. languages ✓ Đáp án đúng
    • B. language
    • C. languagies
    • D. the language
  121. 121. Cuối học kỳ, lớp Minh phải kéo bàn ra xa nhau, mỗi bạn ngồi trơ trọi một chỗ. Từ nào khớp với định nghĩa này: an important test at the end of a term?

    • A. answer
    • B. homework
    • C. lesson
    • D. exam ✓ Đáp án đúng
  122. 122. Xe khách đang bò xuống đèo, tai Minh ù đi. Chọn giới từ đúng: “The bus went slowly down ___ the valley. Minh looked out of the window and saw a small river.”

    • A. at
    • B. on
    • C. into ✓ Đáp án đúng
    • D. of
  123. 123. Mẹ bảo Minh bỏ hết quần áo bẩn vào cái thùng biết quay ở góc nhà tắm. Máy giặt trong tiếng Anh là gì?

    • A. washing machine ✓ Đáp án đúng
    • B. washing engine
    • C. water machine
    • D. cleaning tool
  124. 124. Cô hướng dẫn bật đèn pin rồi dẫn cả lớp chui hẳn vào trong hang, bên trên trần toàn dơi. Chỗ nào sai? The guide (A) led (B) the class (C) at (D) the cave.

    • A. The guide
    • B. led
    • C. the class
    • D. at ✓ Đáp án đúng
  125. 125. Linh viết về con mèo nhà mình: “Bống never catches mice. She only sleeps on top of the cupboard.” Ý của Linh là gì?

    • A. Bống catches mice every night.
    • B. Bống catches mice sometimes.
    • C. Bống does not catch mice at any time. ✓ Đáp án đúng
    • D. Bống does not like the cupboard.
  126. 126. Bạn rủ Minh ra sân đá bóng nhưng Minh lắc đầu. Từ nối nào hợp chỗ trống: “I don't want to go out. It is raining hard, and ___, I have not finished my homework.”

    • A. but
    • B. because
    • C. however
    • D. besides ✓ Đáp án đúng
  127. 127. Linh gửi thư về quê chứ không gọi điện, vì bà ngoại không dùng điện thoại. Từ câu 'Linh wrote a letter to her grandma.', con đặt câu hỏi bắt đầu bằng Why thế nào?

    • A. Why Linh wrote a letter to her grandma?
    • B. Why did Linh wrote a letter to her grandma?
    • C. Why does Linh wrote a letter to her grandma?
    • D. Why did Linh write a letter to her grandma? ✓ Đáp án đúng
  128. 128. Đọc đoạn nhật ký của Linh rồi trả lời: “Chiều thứ Bảy nhà em dọn nhà đón Tết. Minh washed the windows and I cleaned the floor. We worked together for two hours. Then bà Tám brought us two packets of xôi.” How long did Minh and Linh work together?

    • A. For two days.
    • B. For two hours. ✓ Đáp án đúng
    • C. For two minutes.
    • D. They did not work together.
  129. 129. Trong sổ theo dõi thời tiết của lớp, Linh ghi: “The rain continued all afternoon.” Câu nào diễn tả đúng chuyện đó?

    • A. It rained without stopping all afternoon. ✓ Đáp án đúng
    • B. The rain stopped early in the afternoon.
    • C. It started to rain in the afternoon.
    • D. It rained for a few minutes only.
  130. 130. Nghe Minh kể về chú của mình rồi trả lời: “My uncle is a soldier. He works at the border between Vietnam and Laos. He comes home only twice a year, at Tet and in summer. He always brings me a small wooden horse.” How often does Minh's uncle come home?

    • A. Every month.
    • B. Only in the summer holiday.
    • C. Only at Tet.
    • D. Twice a year. ✓ Đáp án đúng
  131. 131. Bà ngoại đang ngủ trưa ở phòng bên, Minh mở phim khủng long trong phòng khách. Mẹ ló đầu ra: “Turn the volume down, Minh.” Mẹ bảo Minh làm gì?

    • A. Chuyển sang kênh khác.
    • B. Tắt hẳn tivi đi.
    • C. Mở to tiếng lên.
    • D. Vặn nhỏ tiếng lại. ✓ Đáp án đúng
  132. 132. Minh để quên hộp bút ở lớp lần thứ ba trong tuần, Linh vừa đèo em quay lại trường vừa cằn nhằn. Chỗ nào sai? You (A) shouldn't (B) forgetting (C) your pencil case again (D).

    • A. You
    • B. shouldn't
    • C. forgetting ✓ Đáp án đúng
    • D. your pencil case again
  133. 133. Bố hứa hè này cả nhà đi Đà Lạt, ngủ lại một đêm ở khách sạn nhỏ gần chợ. Sắp thành câu đúng: at a small hotel / we / stay / will / for one night

    • A. We stay will at a small hotel for one night.
    • B. We will stayed at a small hotel for one night.
    • C. We will stay at a small hotel for one night. ✓ Đáp án đúng
    • D. We will to stay at a small hotel for one night.
  134. 134. Minh gặp chữ lightning trong sách, đọc đi đọc lại vẫn không hiểu, bèn chạy đi lôi quyển từ điển dày cộp của Linh. Choose the best word for the blank: Minh looked in the dictionary to find the ___ of the new word.

    • A. spelling
    • B. meaning ✓ Đáp án đúng
    • C. answer
    • D. mean
  135. 135. Đọc rồi trả lời: “Chiều hai chín Tết, mẹ mở nắp nồi bánh chưng. Steam went up to the ceiling. For a moment Minh could not see his sister on the other side of the kitchen. Bống ran under the bed.” Why could Minh not see Linh?

    • A. Because the kitchen light was off.
    • B. Because Bống ran under the bed.
    • C. Because there was a lot of steam in the kitchen. ✓ Đáp án đúng
    • D. Because Linh went out to the market.
  136. 136. Trong thời khoá biểu của Linh, tiết ba thứ Năm ghi chữ Science, hôm đó cả lớp phải ôm chậu đậu đã nảy mầm tới trường. Science là môn gì?

    • A. Lịch sử
    • B. Khoa học ✓ Đáp án đúng
    • C. Địa lý
    • D. Toán
  137. 137. Linh đọc bài trước lớp, thầy Nam khen là nghe rất rõ từng chữ. Chọn từ đúng: Linh has very good ___ , she makes almost no mistakes.

    • A. pronounce
    • B. pronounced
    • C. pronunciation ✓ Đáp án đúng
    • D. pronouncing
  138. 138. Từ nào có trọng âm rơi vào phần sau, không giống ba từ còn lại?

    • A. region
    • B. sentence
    • C. soldier
    • D. increase ✓ Đáp án đúng
  139. 139. Hè vừa rồi nhà Minh bắt xe khách về quê ngoại, đi từ bốn giờ sáng. Trong bốn câu kể lại chuyến đi, câu nào đúng ngữ pháp?

    • A. Last summer we travel to my grandma's village.
    • B. Last summer we travelled to my grandma's village. ✓ Đáp án đúng
    • C. Last summer we was travel to my grandma's village.
    • D. Last summer we did travelled to my grandma's village.
  140. 140. Xe máy bác Tư nổ máy kêu lạch cạch mấy hôm nay, bác đã hẹn thợ tám giờ sáng mai. Câu nào đúng?

    • A. The mechanic going to check the engine tomorrow morning.
    • B. The mechanic is going to checking the engine tomorrow morning.
    • C. The mechanic are going to check the engine tomorrow morning.
    • D. The mechanic is going to check the engine tomorrow morning. ✓ Đáp án đúng
  141. 141. Chú của Minh về ăn Tết, cả nhà ra sân bay từ năm giờ sáng nhưng máy bay chậm hai tiếng. Đọc và trả lời: “At the airport Minh was drawing a dinosaur on the back of his ticket, and Linh was reading the flight board.” What was Minh doing at the airport?

    • A. He was reading the flight board.
    • B. He was drawing a dinosaur. ✓ Đáp án đúng
    • C. He was waiting for a taxi outside.
    • D. He was sleeping on a chair.
  142. 142. Minh bị sâu răng, mẹ chở đi khám bằng xe máy. Về nhà Minh viết tên người bác sĩ răng vào vở. Từ nào đúng?

    • A. denstist
    • B. dentits
    • C. dentiste
    • D. dentist ✓ Đáp án đúng
  143. 143. Cuối lớp có hai cái ghế, một ghế gỗ và một ghế nhựa. Minh nhấc thử thì ghế gỗ nặng trịch, suýt rơi vào chân. Sắp thành câu đúng: the plastic one / is / than / the wood chair / heavier

    • A. The wood chair is more heavy than the plastic one.
    • B. The wood chair heavier is than the plastic one.
    • C. The wood chair is heavier than the plastic one. ✓ Đáp án đúng
    • D. The wood chair is heavier that the plastic one.
  144. 144. Trận bóng giữa hai lớp đá dưới mưa, tỉ số hoà, giày ai cũng lép nhép bùn, thế mà Minh vẫn cười tít mắt. Điền từ nối: 'The two teams were playing in the rain and the score was equal. ___, Minh was still smiling.'

    • A. However ✓ Đáp án đúng
    • B. Because
    • C. So
    • D. And
  145. 145. Câu nào nói cùng một việc với câu này: “Linh eats three meals a day.”

    • A. Linh eats three cakes a day.
    • B. Linh eats breakfast, lunch and dinner every day. ✓ Đáp án đúng
    • C. Linh cooks three times a day.
    • D. Linh eats at three o'clock.
  146. 146. Cô ở quầy vé nói với mẹ Minh: “You cannot travel to another country without a passport.” Câu nào có nghĩa giống hệt câu ấy?

    • A. You should buy a passport at the airport.
    • B. You can travel to another country with no passport.
    • C. A passport is a kind of ticket.
    • D. You need a passport to travel to another country. ✓ Đáp án đúng
  147. 147. Sáng nào thầy Nam cũng chạy quanh sân trường mười vòng, mưa lất phất cũng chạy. Câu nào cùng nghĩa với 'Mr Nam runs every morning because he wants to be healthy.'?

    • A. Mr Nam wants to be healthy because he runs every morning.
    • B. Mr Nam runs every morning, but he wants to be healthy.
    • C. Mr Nam wants to be healthy, so he runs every morning. ✓ Đáp án đúng
    • D. Because Mr Nam runs every morning, he is healthy or not.
  148. 148. Minh chép hai câu vào vở rồi lấy bút chì gạch chân hai từ chỉ thứ tự thời gian. Từ nào trái nghĩa với before?

    • A. after ✓ Đáp án đúng
    • B. behind
    • C. front
    • D. later
  149. 149. Linh đọc truyện tranh tiếng Anh cho Minh nghe trước giờ đi ngủ, đọc xong một trang thì gấp sách lại hỏi: “Who lives in the castle with the king?” Minh nên đáp câu nào?

    • A. Because he is a king.
    • B. Yes, the king lives there.
    • C. In the big castle.
    • D. The queen lives with him. ✓ Đáp án đúng
  150. 150. Câu dưới đây có một chỗ sai, con chỉ giúp cô nhé: Last Sunday (A) Mrs Tam prepare (B) three big pots of xôi (C) before the sun came up (D).

    • A. Last Sunday
    • B. Mrs Tam prepare ✓ Đáp án đúng
    • C. three big pots of xôi
    • D. before the sun came up
  151. 151. Minh xem tivi thấy một người mặc áo trắng, cầm ống nghiệm giơ lên ánh đèn rồi cắm cúi ghi chép. Từ nào khớp với định nghĩa này: a person who studies nature and does experiments?

    • A. teacher
    • B. science
    • C. scientist ✓ Đáp án đúng
    • D. dentist
  152. 152. Tối qua cả nhà đợi mãi mới thấy Minh về, cơm canh nguội ngắt. Mẹ hỏi: 'Where were you? We ___ dinner an hour ago.'

    • A. ate ✓ Đáp án đúng
    • B. eated
    • C. eat
    • D. eating
  153. 153. Bống nhảy từ nóc tủ xuống bàn ăn, thế là vỡ mất cái bát xanh mẹ thích nhất. Câu kể lại sai ở đâu? Yesterday (A) Bống breaked (B) the blue bowl (C) on the table (D).

    • A. Yesterday
    • B. Bống breaked ✓ Đáp án đúng
    • C. the blue bowl
    • D. on the table
  154. 154. Mẹ đưa Minh chiếc áo mới gấp phẳng phiu và nói: “This shirt is made of cotton, so it is very soft.” Câu nào cùng nghĩa?

    • A. This is a cotton shirt and it feels soft. ✓ Đáp án đúng
    • B. This shirt is made of metal.
    • C. Someone put cotton in the shirt pocket.
    • D. This shirt is hard and cold.
  155. 155. Tám giờ tối bà Tám gọi với sang hỏi thăm, mẹ Minh bảo hai đứa đang ngồi ở bàn học chưa đứa nào rời chỗ. Điền vào chỗ trống: 'Mrs Tam asked whether the children ___ their homework at that moment.'

    • A. were doing ✓ Đáp án đúng
    • B. was doing
    • C. are doing
    • D. were did
  156. 156. Từ nào có trọng âm rơi vào âm tiết KHÁC ba từ còn lại?

    • A. station
    • B. pronounce ✓ Đáp án đúng
    • C. dentist
    • D. luggage
  157. 157. Minh vừa đá bóng ở sân trường về, hai bàn tay lấm đất, chạy thẳng vào mâm cơm. Mẹ nhắc: 'You should wash your hands ___ you play outside.'

    • A. before
    • B. because
    • C. after ✓ Đáp án đúng
    • D. but
  158. 158. Bà ngoại đi bộ quanh hồ mỗi sáng, tám mươi tuổi rồi mà leo ba tầng cầu thang vẫn không thở dốc. Fill in: Walking every morning is very good for your ___.

    • A. hospital
    • B. healthy
    • C. health ✓ Đáp án đúng
    • D. medicine
  159. 159. Quán nước nằm bên kia đường, ngồi ở đó nhìn thẳng sang là thấy cả cái cổng trường. Trong câu The tea stall is opposite the school gate, từ opposite nghĩa là gì?

    • A. đối diện ✓ Đáp án đúng
    • B. ngay bên cạnh
    • C. ở phía sau
    • D. ở bên trong
  160. 160. Bà Tám bán xôi mười nghìn một gói, quán ở góc phố bán mười lăm nghìn mà gói còn bé hơn. Chỗ trống trong câu sau cần từ nào: Ba Tam's xoi is ___ than the xoi at the corner shop.

    • A. cheaper ✓ Đáp án đúng
    • B. more cheap
    • C. cheapest
    • D. cheap
  161. 161. Thầy Nam dặn Minh trước buổi tập trống của trường: “If you want to play the drum well, you should practice every day.” Lời dặn ấy có nghĩa là gì?

    • A. Playing the drum every day helps you play it well. ✓ Đáp án đúng
    • B. You must not play the drum every day.
    • C. You play the drum very well already.
    • D. The drum is an easy thing to play.
  162. 162. Hồi Tết, Minh dội trộm cho Bống một ca nước. Từ hôm ấy nó không bén mảng vào nhà tắm nữa. Complete the sentence: Bong has not gone into the bathroom ___ Tet.

    • A. for
    • B. since ✓ Đáp án đúng
    • C. before
    • D. from
  163. 163. Linh bơi từ bé nên môn nào chị ấy cũng thấy khó, trừ mỗi bơi là nhẹ tênh. Sắp thành câu: for Linh / the easiest / swimming / sport / is

    • A. Swimming is easiest sport for Linh.
    • B. Swimming is the easiest sport for Linh. ✓ Đáp án đúng
    • C. Swimming is the most easy sport for Linh.
    • D. Swimming the easiest sport is for Linh.
  164. 164. Cô giáo bảo mỗi bạn viết một câu về mùa mưa. Minh giơ tay hỏi chữ "câu" viết sao. Từ nào đúng?

    • A. sentence ✓ Đáp án đúng
    • B. sentense
    • C. sentance
    • D. senetence
  165. 165. Minh viết sai một chữ, thò tay vào hộp bút lôi ra một cục nhỏ màu trắng đã sứt một góc. Which word fits this meaning: the soft material that a tyre and an eraser are made of?

    • A. metal
    • B. rubber ✓ Đáp án đúng
    • C. paper
    • D. cotton
  166. 166. Minh sốt, mẹ kẹp nhiệt kế rồi ghi vào tờ giấy đưa cho cô y tế trường. Từ chỉ "nhiệt độ" viết đúng là từ nào?

    • A. temperature ✓ Đáp án đúng
    • B. tempreture
    • C. temparature
    • D. temperture
  167. 167. Minh cầm tờ mười nghìn nhàu nhàu đứng trước hàng xôi, chưa dám hỏi vì sợ không đủ. Sắp thành câu hỏi đúng: does / how much / a bowl of xôi / cost

    • A. How many does a bowl of xôi cost?
    • B. How much a bowl of xôi does cost?
    • C. How much does a bowl of xôi cost? ✓ Đáp án đúng
    • D. How much does a bowl of xôi costs?
  168. 168. Sáng nay Hà Nội xuống mười hai độ, mẹ dúi thêm cho Minh một thứ ngay trước cửa. Chọn từ điền vào chỗ trống: It is very cold today, so Minh puts on a thick ___ over his shirt.

    • A. skirt
    • B. sock
    • C. jacket ✓ Đáp án đúng
    • D. glove
  169. 169. Sáng nào bà Tám cũng bán hết veo, chưa tới bảy giờ đã dọn hàng về. Sắp thành câu đúng: forty bowls / sold / of xôi / Mrs Tam / before seven

    • A. Mrs Tam sold forty bowl of xôi before seven.
    • B. Mrs Tam sold forty of xôi bowls before seven.
    • C. Mrs Tam sold before seven forty bowls of xôi.
    • D. Mrs Tam sold forty bowls of xôi before seven. ✓ Đáp án đúng
  170. 170. Bà Tám ngồi bán xôi ở đầu ngõ từ năm giờ sáng. Ghép thêm đuôi vào từ sell để gọi tên công việc của bà.

    • A. selling
    • B. seller ✓ Đáp án đúng
    • C. sellful
    • D. sellion
  171. 171. Sáng nay Minh với Linh ra hàng xôi, bà chủ vui tính dúi thêm cho hai đứa một gói nữa mà không lấy tiền. Sắp thành câu đúng: two packs of xôi / gave / the owner / us

    • A. The owner gave we two packs of xôi.
    • B. The owner gave us two pack of xôi.
    • C. The owner two packs of xôi gave us.
    • D. The owner gave us two packs of xôi. ✓ Đáp án đúng
  172. 172. Thầy Nam giảng xong cách chia đội đá bóng rồi quay xuống hỏi: “Do you understand, Minh?” Thật ra Minh vẫn chưa rõ. Minh nên nói gì?

    • A. Sorry, I don't understand. Could you say it again, please? ✓ Đáp án đúng
    • B. Yes, thank you.
    • C. No, I don't understanding.
    • D. I no understand.
  173. 173. Chiều qua bác Tư chở Minh về tận cổng, mẹ chạy ra dúi tiền vào tay bác rồi mới quay vào. Câu Mother paid bac Tu twenty thousand dong kể chuyện gì?

    • A. Mẹ đã trả bác Tư hai mươi nghìn đồng ✓ Đáp án đúng
    • B. Mẹ sẽ trả bác Tư hai mươi nghìn đồng
    • C. Mẹ còn nợ bác Tư hai mươi nghìn đồng
    • D. Bác Tư trả cho mẹ hai mươi nghìn đồng
  174. 174. Thầy Nam hỏi cả lớp lớn lên muốn làm gì, Linh giơ tay xin chơi đàn cho cả trường nghe. Chọn từ đúng: Linh wants to be a ___ .

    • A. music
    • B. musically
    • C. musical
    • D. musician ✓ Đáp án đúng
  175. 175. Thầy Nam trả bài kiểm tra, riêng tờ của Linh không có lấy một dấu gạch đỏ nào. Từ nào đặt vào chỗ trống trong câu sau: Linh answered all ten questions ___.

    • A. correctly ✓ Đáp án đúng
    • B. correct
    • C. correctness
    • D. more correct
  176. 176. Hẻm nhà bác Tư chỉ vừa đúng một chiếc xe máy, còn đường trước cổng trường thì hai xe tránh nhau thoải mái. Chỗ nào sai? The width of the lane (A) is narrower (B) that (C) the width of the road (D).

    • A. The width of the lane
    • B. is narrower
    • C. that ✓ Đáp án đúng
    • D. the width of the road
  177. 177. Trời mưa xối xả, bác Tư cởi áo mưa trùm cho Minh rồi chở về tận cổng nhà. Xuống xe, Minh nên nói gì?

    • A. OK, bye.
    • B. Thank you very much, bác Tư! ✓ Đáp án đúng
    • C. You are welcome.
    • D. Thank you, but no.
  178. 178. Hai chị em cùng vẽ con mèo Bống, nhưng Linh vẽ kiểu của Linh, Minh vẽ kiểu của Minh. Ghép đuôi vào different để nói "theo cách khác nhau".

    • A. differently ✓ Đáp án đúng
    • B. differentful
    • C. differention
    • D. differentless
  179. 179. Trước giờ thể dục, thầy Nam đọc bốn từ rồi hỏi cả lớp: từ nào không cùng nhóm với ba từ kia?

    • A. exercise
    • B. sport
    • C. swim
    • D. medicine ✓ Đáp án đúng
  180. 180. Ở Đà Lạt, xe buýt số 5 chạy một mạch từ bến xe tới ngay cửa khách sạn nhà Minh ở, không phải đổi chuyến. Điền giới từ: 'Bus number 5 goes ___ the station ___ the hotel.'

    • A. from ... to ✓ Đáp án đúng
    • B. to ... from
    • C. in ... to
    • D. from ... into
  181. 181. Hè năm ngoái Minh về quê ngoại một tháng, cả ngày chỉ nghe tiếng gà và tiếng chuông xe đạp. Chỗ trống trong câu sau cần từ nào: Minh spent the summer in the ___, far from the noisy city.

    • A. country ✓ Đáp án đúng
    • B. city
    • C. island
    • D. capital
  182. 182. Linh vẽ con mèo Bống nằm ngủ vắt chân, ai xem cũng phải khen giống. Sắp thành câu đúng: quite / Linh / beautifully / draws

    • A. Linh draws quite beautiful.
    • B. Linh quite draws beautifully.
    • C. Linh draws quite beautifully. ✓ Đáp án đúng
    • D. Linh beautifully draws quite.
  183. 183. Chín giờ tối, Minh vẫn còn hai bài toán chưa xong, mắt díp lại. Chọn từ đúng: Minh has not ___ his homework yet.

    • A. finish
    • B. finishing
    • C. finishes
    • D. finished ✓ Đáp án đúng
  184. 184. Tủ sách cuối lớp chỉ còn hai quyển từ điển bìa long ra, chẳng có quyển mới nào. Đổi câu 'There are some new dictionaries in the class library.' sang phủ định:

    • A. There aren't some new dictionaries in the class library.
    • B. There isn't any new dictionaries in the class library.
    • C. There aren't no new dictionaries in the class library.
    • D. There aren't any new dictionaries in the class library. ✓ Đáp án đúng
  185. 185. Chiều nào đi học về Minh cũng thấy Bống nằm phơi bụng trên nóc tủ, gọi khản cổ nó cũng không thèm nhúc nhích. Điền vào chỗ trống: 'Every afternoon Bống ___ on top of the cupboard when Minh came home.'

    • A. is always sleeping
    • B. always sleep
    • C. was always sleeping ✓ Đáp án đúng
    • D. was always slept
  186. 186. Bác Tư chở Minh ra ga đón bà ngoại. Từ chỉ "nhà ga" viết đúng là từ nào?

    • A. stasion
    • B. station ✓ Đáp án đúng
    • C. statoin
    • D. sation
  187. 187. Minh khoe với bạn sau kỳ nghỉ hè: “Hue city is much bigger than my grandma's village.” Câu nào nói lại cùng một ý?

    • A. Hue city and the village are the same size.
    • B. My grandma's village is bigger than Hue city.
    • C. My grandma's village is smaller than Hue city. ✓ Đáp án đúng
    • D. My grandma lives in Hue city.
  188. 188. Mưa vừa tạnh, nắng đã hắt qua mái tôn. Minh chạy ra sân chỉ lên trời và reo: 'Look! I think we ___ a rainbow in a minute.'

    • A. will see ✓ Đáp án đúng
    • B. will saw
    • C. will seeing
    • D. see will
  189. 189. Bác Tư chở Minh và Linh đi chợ mua đồ Tết, tới lúc trả tiền bác cộng hết lại. Chọn từ đúng: The ___ price is one hundred thousand dong.

    • A. totally
    • B. total ✓ Đáp án đúng
    • C. totals
    • D. totaled
  190. 190. Ở bến xe, bác Tư dúi vào tay Minh một mẩu giấy nhỏ có in số ghế và giờ chạy, dặn giữ kỹ kẻo mất chỗ. Mẩu giấy đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. map
    • B. ticket ✓ Đáp án đúng
    • C. letter
    • D. passport
  191. 191. Chuyến tham quan bảo tàng bị hoãn vì cô hướng dẫn bị ốm. Câu 'The guide will come tomorrow.' chuyển sang phủ định là câu nào?

    • A. The guide not will come tomorrow.
    • B. The guide doesn't will come tomorrow.
    • C. The guide will not comes tomorrow.
    • D. The guide will not come tomorrow. ✓ Đáp án đúng
  192. 192. Bốn từ dưới đây, ba từ đọc mạnh ngay phần đầu. Từ còn lại đọc mạnh ở phần sau. Đó là từ nào?

    • A. manager
    • B. injury
    • C. because ✓ Đáp án đúng
    • D. organize
  193. 193. Minh sốt từ trưa. Mẹ đã lấy sẵn gói thuốc để trên bàn, quay sang dặn Linh: 'Minh ___ this medicine after dinner.'

    • A. is going to take ✓ Đáp án đúng
    • B. is going to takes
    • C. going to take
    • D. is go to take
  194. 194. Đầu giờ học, thầy Nam nhìn chỗ trống bàn hai rồi hỏi: “Why was Linh absent yesterday?” Bạn lớp trưởng nên đáp câu nào?

    • A. Because she went to the hospital with her grandma. ✓ Đáp án đúng
    • B. Yes, she was absent.
    • C. She is absent tomorrow.
    • D. At the hospital.
  195. 195. Minh hay quên đồ lắm, thứ Hai vừa rồi bạn ấy đánh rơi một chiếc găng tay ngoài sân trường. Ghép thành câu đúng: his glove / Minh / on the playground / lost / on Monday

    • A. Minh losed his glove on the playground on Monday.
    • B. On Monday Minh lose his glove on the playground.
    • C. Minh lost his glove on the playground on Monday. ✓ Đáp án đúng
    • D. Minh his glove lost on the playground on Monday.
  196. 196. Bà Tám đặt gói xôi lên cân, kim nhích một chút rồi đứng im. Chọn từ đúng: The shop uses a machine to ___ the rice.

    • A. weight
    • B. weigh ✓ Đáp án đúng
    • C. weighty
    • D. weighs
  197. 197. Giờ thể dục, Minh ngã trẹo chân, thầy Nam phải cõng vào phòng y tế. Chọn từ đúng: Minh could not walk because his leg was ___ .

    • A. injury
    • B. injured ✓ Đáp án đúng
    • C. injuring
    • D. injures
  198. 198. Ngày mai lớp Minh kiểm tra Toán, tối nay cả xóm không nghe tiếng bóng nảy ngoài ngõ. Từ nào có nghĩa gần nhất với exam?

    • A. test ✓ Đáp án đúng
    • B. lesson
    • C. exercise
    • D. game
  199. 199. Sáu giờ sáng, trước gánh xôi của bà Tám đã có bảy tám người đứng chờ, tay ai cũng cầm sẵn tờ tiền lẻ. Trong cảnh này, customer chỉ ai?

    • A. người đi ngang qua ngõ
    • B. bà Tám
    • C. người phụ bà Tám xới xôi
    • D. người đứng chờ mua xôi ✓ Đáp án đúng
  200. 200. Ông ngoại kể chuyện ngày xưa đi bộ đội, Minh nghe say mê rồi vẽ luôn một bức tranh. Từ chỉ "người lính" viết đúng thế nào?

    • A. soldier ✓ Đáp án đúng
    • B. solider
    • C. soldger
    • D. souldier
  201. 201. Cô giáo hỏi thủ đô nước mình là gì, cả lớp đồng thanh Hà Nội. Từ chỉ "thủ đô" viết đúng là từ nào?

    • A. captial
    • B. capitel
    • C. cappital
    • D. capital ✓ Đáp án đúng
  202. 202. Minh lên bảng viết chữ “beacuse”. Thầy Nam gõ nhẹ viên phấn xuống bàn: “Check your spelling, Minh.” Minh nên đáp thế nào?

    • A. Sorry, sir. It is b, e, c, a, u, s, e. ✓ Đáp án đúng
    • B. Sorry, sir. I will speak louder.
    • C. Yes, sir. I will clean the board.
    • D. Sorry, sir. It means bởi vì.
  203. 203. Thầy Nam trả bài, ô nào làm được thầy đánh một dấu tích đỏ chót. Từ nào có nghĩa gần nhất với correct?

    • A. wrong
    • B. right ✓ Đáp án đúng
    • C. careful
    • D. clever
  204. 204. Chín giờ tối, Minh gấp vở lại đánh cạch một cái: trang bài tập Toán không còn ô nào trống. Điền vào chỗ trống cho đúng: Minh did not go to bed until he ___ all his homework.

    • A. completing
    • B. complete
    • C. completed ✓ Đáp án đúng
    • D. was complete
  205. 205. Minh thấy chị vác quyển sách dày cộp có in quả địa cầu, bèn tò mò hỏi: “Linh, what do you learn in geography?” Chị nên đáp câu nào?

    • A. I learn geography on Monday.
    • B. We learn about old kings and old wars.
    • C. We learn about rivers, mountains and cities. ✓ Đáp án đúng
    • D. Yes, I learn geography.
  206. 206. Cả xóm trêu Bống là con mèo lười nhất hẻm, béo tới mức nhảy lên nóc tủ phải lấy đà. Minh thắc mắc vì sao nó béo thế. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Why is Bống so fat? ___ it usually sleeps all day.'

    • A. But
    • B. So
    • C. Why
    • D. Because ✓ Đáp án đúng
  207. 207. Hai việc dưới đây xảy ra cùng một lúc. Từ nối nào đúng: “___ Linh was drawing at the table, Bống jumped up and sat right on her paper.”

    • A. But
    • B. Because
    • C. While ✓ Đáp án đúng
    • D. So
  208. 208. Bố Linh là kỹ sư, tối nào về cũng ngồi cắm cúi vẽ bản thiết kế, Linh hay ngồi cạnh rót nước cho bố. Câu nào đúng?

    • A. Linh's father is an engineer and she often helps he.
    • B. Linh's father is an engineer and she often helps his.
    • C. Linh's father is an engineer and she often helps him. ✓ Đáp án đúng
    • D. Linh's father is an engineer and her often helps him.
  209. 209. Sáng nay bầu trời chỉ có mỗi một cụm mây mỏng trôi qua, còn hôm qua thì xám đặc. Câu này sai ở đâu? The sky today (A) is more clear (B) than (C) yesterday because there is only one cloud (D).

    • A. The sky today
    • B. is more clear ✓ Đáp án đúng
    • C. than
    • D. there is only one cloud
  210. 210. Minh bê hộ bà Tám cái nồi xôi nặng trịch từ đầu ngõ vào tận chỗ ngồi. Điền vào chỗ trống cho đúng: Ba Tam gave Minh an ___ piece of xoi because he helped her carry the pot.

    • A. extra ✓ Đáp án đúng
    • B. more
    • C. other
    • D. else
  211. 211. Bà Tám vừa gọt xoài vừa dặn Minh: đừng có nghịch, đứt tay bây giờ. Con dao trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. fork
    • B. knife ✓ Đáp án đúng
    • C. life
    • D. nife
  212. 212. Minh mua gói xôi mười nghìn, đưa bà Tám tờ hai mươi nghìn. Bà Tám lau tay vào tạp dề rồi nói câu nào?

    • A. Change, please.
    • B. Here is your money, twenty thousand dong.
    • C. You should change your money.
    • D. Here is your change, ten thousand dong. ✓ Đáp án đúng
  213. 213. Minh húp thử một thìa bún riêu bà Tám mới nấu rồi trợn tròn mắt, vội với lấy cốc nước. Từ nào thay được cho really trong câu This bun rieu is really hot?

    • A. also
    • B. quite
    • C. almost
    • D. very ✓ Đáp án đúng
  214. 214. Ở bến xe, Linh hỏi: “What time does the bus to grandma's house leave?” Minh nhìn quanh rồi đáp: “About seven, I think.” Linh nói: “I need the exact time.” Minh nên nói tiếp câu nào?

    • A. I don't know, about seven.
    • B. Maybe seven, maybe eight.
    • C. It leaves in the morning.
    • D. It leaves at 7:15. ✓ Đáp án đúng
  215. 215. Thầy Nam hỏi bất ngờ giữa giờ mà Minh đáp trúng phóc, cả lớp vỗ tay rào rào. Câu nào cùng nghĩa với 'Minh's answer was correct.'?

    • A. Minh answered the question correct.
    • B. Minh correctly the question answered.
    • C. Minh was answer the question correctly.
    • D. Minh answered the question correctly. ✓ Đáp án đúng
  216. 216. Linh cắt ba cái hình bằng giấy màu rồi đưa cho Minh dán vào vở thủ công. Chỗ nào sai? Linh cut (A) three shapes (B) and gave (C) they (D) to Minh.

    • A. Linh cut
    • B. three shapes
    • C. and gave
    • D. they ✓ Đáp án đúng
  217. 217. Sáng nay bà Tám vừa dọn gánh xôi vừa ngó lên trời rồi giục Minh vòng lại lấy áo mưa. Chọn từ điền vào chỗ trống: The ___ changes very fast in June, so Ba Tam always keeps a raincoat under her stall.

    • A. whether
    • B. weather ✓ Đáp án đúng
    • C. water
    • D. wheel
  218. 218. Chuyến xe khách về quê bà ngoại đi mất tám tiếng, Minh ngủ gật hai lần. Từ chỉ "chuyến đi xa" viết đúng là gì?

    • A. jorney
    • B. journy
    • C. journey ✓ Đáp án đúng
    • D. jouney
  219. 219. Giữa giờ ra chơi, bạn ngồi cùng bàn với Minh ôm bụng, mặt tái đi. Minh nên nói gì?

    • A. I have a pain in my leg too.
    • B. You have a pain. Bye.
    • C. That is funny.
    • D. Where is the pain? Are you all right? ✓ Đáp án đúng
  220. 220. Trò chơi cuối giờ của thầy Nam: thầy đọc bốn từ, bạn nào chỉ ra được từ đọc mạnh ở PHẦN SAU thì được về sớm. Từ đó là từ nào?

    • A. total
    • B. finish
    • C. although ✓ Đáp án đúng
    • D. region
  221. 221. Minh nghỉ học vì trán nóng hầm hập, mẹ cặp nhiệt độ xong thì thấy kim dừng ở 39. Sốt trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. favour
    • B. cough
    • C. pain
    • D. fever ✓ Đáp án đúng
  222. 222. Áo đồng phục của Minh rơi mất một cái, bà ngoại phải xâu kim khâu lại dưới ánh đèn. Từ button ở đây nghĩa là gì?

    • A. cái cổ áo
    • B. cái khoá kéo
    • C. cái túi áo
    • D. cái cúc áo ✓ Đáp án đúng
  223. 223. Linh viết bài tả bà Tám, được hai ý: bà dậy từ bốn giờ sáng, và bà nhớ tên từng đứa trẻ trong ngõ. Which word fits this meaning: the word you use when you want to add one more good point about the same person?

    • A. moreover ✓ Đáp án đúng
    • B. however
    • C. because
    • D. but
  224. 224. Sáng ra, bà Tám vừa gói xôi vừa than với mẹ Minh. Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: “Last night a storm ___ the roof of my xôi stall. I had to fix it before five o'clock this morning.”

    • A. break
    • B. broke ✓ Đáp án đúng
    • C. breaked
    • D. was break
  225. 225. Bống nằm nóc tủ, con mèo nhà bác Tư nằm gầm giường, hai con nhìn giống nhau nhưng đuôi thì một dài một cụt. Chọn từ đúng: The two cats are ___ .

    • A. difference
    • B. differently
    • C. different ✓ Đáp án đúng
    • D. differ
  226. 226. Bác Tư chở Linh tới hiệu sách rồi dựng xe đứng đợi ngoài cửa, không vào vì sợ bẩn sàn. Chọn từ điền vào chỗ trống: Linh chose two notebooks and went to the counter to ___ for them.

    • A. sell
    • B. buy
    • C. pay ✓ Đáp án đúng
    • D. cost
  227. 227. Gần cổng trường có tấm biển sơn đỏ ghi SPEED 20. “Bác Tư always slows down when he sees that sign.” Cụm slows down nghĩa là gì?

    • A. Bác Tư dừng hẳn xe.
    • B. Bác Tư đi chậm lại. ✓ Đáp án đúng
    • C. Bác Tư đi nhanh hơn.
    • D. Bác Tư xuống xe dắt bộ.
  228. 228. Bảng tiền tiết kiệm dán trên tủ của Linh: tháng Chín 200 nghìn, tháng Mười 150 nghìn, tháng Mười Một còn 90 nghìn. Từ nào trái nghĩa với decrease?

    • A. finish
    • B. reduce
    • C. increase ✓ Đáp án đúng
    • D. change
  229. 229. Nhà Minh về quê ăn Tết, ba cái túi chất hết lên xe. Từ chỉ "hành lý" viết thế nào cho đúng?

    • A. lugage
    • B. luggage ✓ Đáp án đúng
    • C. luggege
    • D. laggage
  230. 230. Minh viết vào sổ lớp: “Maths is my favourite subject. Music is easy, but maths is harder, and I like hard things. My sister says drawing is the best subject in the world.” Câu hỏi: Which subject does Minh like best?

    • A. Music.
    • B. Drawing.
    • C. Maths. ✓ Đáp án đúng
    • D. Vietnamese.
  231. 231. Thầy Nam đọc to bốn từ cho cả lớp nghe rồi hỏi có bạn nào nghe ra từ lạ không. Chữ viết hoa là phần gạch chân. Từ nào có phần gạch chân đọc khác ba từ kia?

    • A. thUnder
    • B. stUdy
    • C. lUggage
    • D. mUsic ✓ Đáp án đúng
  232. 232. Bài đọc kể về đoàn lữ hành đi giữa sa mạc lúc đúng ngọ, chưa được nửa đường đã hết nước. Đổi câu 'You should walk in the desert at noon.' sang phủ định:

    • A. You shouldn't walk in the desert at noon. ✓ Đáp án đúng
    • B. You don't should walk in the desert at noon.
    • C. You shouldn't to walk in the desert at noon.
    • D. You should not walks in the desert at noon.
  233. 233. Linh chép thời khoá biểu, tới môn "ngữ pháp" thì tẩy đi viết lại ba lần. Cách viết nào mới đúng?

    • A. grammar ✓ Đáp án đúng
    • B. gramar
    • C. grammer
    • D. gramer
  234. 234. Trên bàn có ba ly nước: ly Minh không đá, ly Linh hai viên, ly mẹ thì đầy ắp đá. Câu nào cùng nghĩa với 'No glass on the table is colder than Mum's glass.'?

    • A. Mum's glass has the most ice and it is the coldest of the three. ✓ Đáp án đúng
    • B. Mum's glass is colder than every glass, so it is not cold at all.
    • C. Minh's glass is the coldest because it has no ice.
    • D. The three glasses are all cold in the same way.
  235. 235. Nhà Minh có đúng một luật ở mâm cơm: rửa tay xong mới được cầm đũa. Complete the sentence: Minh always washes his hands ___ dinner.

    • A. until
    • B. after
    • C. since
    • D. before ✓ Đáp án đúng
  236. 236. Mẹ đưa Linh tờ tiền, dặn chạy ra quán bà Tám mua nước mang đi picnic. Câu nào đúng?

    • A. Please buy three waters.
    • B. Please buy three bottle of water.
    • C. Please buy three bottles of water. ✓ Đáp án đúng
    • D. Please buy three of water bottle.
  237. 237. Bác Tư khoe với Minh: “I bought a new helmet yesterday.” Câu nào dưới đây nói lại đúng ý bác Tư?

    • A. Bác Tư sold his old helmet yesterday.
    • B. Bác Tư found a helmet on the road yesterday.
    • C. Bác Tư wants a new helmet.
    • D. Bác Tư paid money for a new helmet yesterday. ✓ Đáp án đúng
  238. 238. Ở hàng văn phòng phẩm đầu ngõ, Linh cầm hai cây bút lên so: một cây năm nghìn, một cây năm mươi nghìn. Từ nào trái nghĩa với cheap?

    • A. cost
    • B. expensive ✓ Đáp án đúng
    • C. price
    • D. free
  239. 239. Đầu năm học mẹ đo chiều cao hai chị em bằng thước gỗ sau cánh cửa: “Minh's height is 128 cm now. Linh's height is 142 cm. This year Minh grew four centimetres, but Linh grew only one centimetre.” Who is taller now?

    • A. Minh, because he grew four centimetres.
    • B. Linh, because 142 cm is more than 128 cm. ✓ Đáp án đúng
    • C. They are the same height.
    • D. Minh, because he is a boy.
  240. 240. Minh xỏ nhầm hai chiếc khác màu, thầy Nam nhìn xuống chân rồi cười suốt buổi. Which word means: something soft you wear on your foot inside your shoe?

    • A. shoe
    • B. sock ✓ Đáp án đúng
    • C. glove
    • D. pocket
  241. 241. Linh nắn nót viết thư cho bà ngoại ở quê rồi đạp xe ra bưu điện gửi. Sắp các mảnh này thành câu đúng: a letter / posted / Linh / to her grandma / last week

    • A. Linh a letter posted to her grandma last week.
    • B. Last week Linh post a letter to her grandma.
    • C. Linh posted to her grandma a letter last week.
    • D. Linh posted a letter to her grandma last week. ✓ Đáp án đúng
  242. 242. Giờ Toán, thầy đưa cuộn thước dây và bảo Linh đo cạnh dài của bàn giáo viên rồi ghi số lên bảng. Chiều dài trong tiếng Anh là từ nào?

    • A. width
    • B. long
    • C. length ✓ Đáp án đúng
    • D. height
  243. 243. Giờ Lịch sử, thầy kể về một vị vua lên ngôi khi mới mười ba tuổi, trẻ nhất trong các đời vua. Câu nào đúng?

    • A. He was youngest king in the story.
    • B. He was the most young king in the story.
    • C. He was younger king in the story.
    • D. He was the youngest king in the story. ✓ Đáp án đúng
  244. 244. Thầy Nam vừa thông báo tuần sau cả trường nghỉ, lớp reo lên đến mức lớp bên phải sang xem có chuyện gì. Holiday là những ngày như thế nào?

    • A. những ngày phải làm bài tập thêm
    • B. hai ngày cuối tuần
    • C. một buổi liên hoan ở lớp
    • D. những ngày được nghỉ, không phải đi học đi làm ✓ Đáp án đúng
  245. 245. Minh viết: "___ it rained, we still played football." Bạn cùng bàn bảo Minh viết sai chữ đầu câu. Cách viết nào mới đúng?

    • A. althought
    • B. allthough
    • C. although ✓ Đáp án đúng
    • D. althogh
  246. 246. Giờ Khoa học, thầy Nam đọc to bốn từ rồi bảo cả lớp chỉ ra từ không cùng nhóm với ba từ kia.

    • A. storm
    • B. rainbow
    • C. thunder
    • D. weather ✓ Đáp án đúng
  247. 247. Sáng nào Minh cũng ăn xôi bà Tám bán ở đầu ngõ rồi mới đi học. Minh muốn viết chữ "bữa sáng" vào nhật ký lớp nhưng viết bốn kiểu khác nhau. Kiểu nào đúng?

    • A. breakfast ✓ Đáp án đúng
    • B. brekfast
    • C. breakfest
    • D. brakefast
  248. 248. Cặp của Linh lúc nào cũng có hộp màu, mở ra là mùi sáp thơm cả bàn. Fill in: Linh loves drawing, so her favourite subject at school is ___.

    • A. history
    • B. maths
    • C. art ✓ Đáp án đúng
    • D. music
  249. 249. Đọc hai câu sau rồi chọn câu nói lại đúng ý: “Bống ate all the fish on the table. Therefore, there was nothing left for dinner.”

    • A. Bống ate all the fish, but there was nothing left for dinner.
    • B. Bống ate all the fish, so there was nothing left for dinner. ✓ Đáp án đúng
    • C. There was nothing left for dinner, therefore Bống ate all the fish.
    • D. Bống ate all the fish before dinner started.
  250. 250. Linh xếp sẵn áo khoác dày vào cặp từ tối vì mai cả lớp đi Sa Pa. Câu này sai ở đâu? Linh (A) are going to (B) wear her warm coat (C) tomorrow (D).

    • A. Linh
    • B. are going to ✓ Đáp án đúng
    • C. wear her warm coat
    • D. tomorrow
  251. 251. Minh sợ uống thuốc lắm, cứ ngậm mãi trong miệng không chịu nuốt. Sắp thành câu đúng: two spoons / took / of medicine / Minh / at noon

    • A. Minh took two medicines at noon.
    • B. Minh took two spoons of medicine at noon. ✓ Đáp án đúng
    • C. Minh took two spoon of medicine at noon.
    • D. Minh took at noon two spoons of medicine.
  252. 252. Minh đếm tiền trong con heo đất ba lần cho chắc. Chỗ trống cần từ nào: “Minh had 18,000 dong, but the dinosaur book cost 25,000 dong, so he did not have ___ money.”

    • A. enough ✓ Đáp án đúng
    • B. many
    • C. too
    • D. very
  253. 253. Còn ba tuần nữa mới nghỉ Tết mà Minh đã lôi vali ra khỏi gầm giường, làm Bống hoảng hồn phóng lên nóc tủ. Chỗ trống trong câu sau cần từ nào: Minh ___ visit his grandmother in Ben Tre during the Tet holiday.

    • A. is going to ✓ Đáp án đúng
    • B. is go to
    • C. going to
    • D. will to
  254. 254. Bác Tư vừa mua sẵn một cái ruột xe dự phòng để trong cốp, bác tính sáng mai thay. Câu nào nói đúng dự định đó?

    • A. Mr Tu goes to fit the spare tyre tomorrow.
    • B. Mr Tu is going fit the spare tyre tomorrow.
    • C. Mr Tu is going to fit the spare tyre tomorrow. ✓ Đáp án đúng
    • D. Mr Tu will going to fit the spare tyre tomorrow.
  255. 255. Đến phiên Minh trực nhật, Minh tới lớp sớm hơn mọi hôm. Điền dạng đúng của động từ: “Yesterday Minh ___ the chairs in four lines before the class started.”

    • A. arrange
    • B. arranging
    • C. arranged ✓ Đáp án đúng
    • D. was arrange
  256. 256. Minh và cơm tối vèo một cái là xong để còn kịp xem hoạt hình lúc bảy giờ. Câu nào đúng?

    • A. Minh ate his dinner quickly. ✓ Đáp án đúng
    • B. Minh ate his dinner quick.
    • C. Minh ate his dinner quickley.
    • D. Minh ate quickly his dinner.
  257. 257. Trống trường đánh một hồi dài, cả sân đang ồn ào bỗng im bặt rồi tự động xếp hàng. Từ nào cùng nghĩa với begin?

    • A. continue
    • B. finish
    • C. start ✓ Đáp án đúng
    • D. bring
  258. 258. Giờ Khoa học hôm qua, đúng lúc cả lớp đang cắm que đo vào chậu đậu thì mất điện, quạt trần đứng khựng lại. Từ nào đặt vào chỗ trống trong câu sau: In the science lesson, we ___ our bean plants when the lights went out.

    • A. were watching ✓ Đáp án đúng
    • B. was watching
    • C. are watching
    • D. watched
  259. 259. Đêm qua Bống nằm trên nóc tủ ho khục khặc làm cả nhà tỉnh giấc. Sáng ra Minh kể với thầy Nam: 'My cat ___ all night.'

    • A. coughed ✓ Đáp án đúng
    • B. cough
    • C. coughs
    • D. is coughing
  260. 260. Chữ viết hoa là phần gạch chân. Ba từ có cụm th đọc gió ra, một từ có cụm th đọc rung ở cổ. Từ nào rung?

    • A. THunder
    • B. maTHs
    • C. leaTHer ✓ Đáp án đúng
    • D. depTH
  261. 261. Tối qua mất điện, Bống chui tọt xuống gầm giường vì ngoài trời cứ loé sáng ngoằn ngoèo. Trong câu The lightning made Bong hide under the bed, từ lightning nghĩa là gì?

    • A. cái đèn chiếu sáng
    • B. tiếng sấm
    • C. tia chớp ✓ Đáp án đúng
    • D. sự nhẹ nhàng
  262. 262. Nghỉ hè, nhà Linh bắt tàu đêm ra Huế thăm họ hàng, sáng ra là tới nơi. Sắp thành câu đúng: to Hue / travelled / from Hanoi / the family / by train

    • A. The family travelled from Hanoi into Hue by train.
    • B. The family travelled to Hanoi from Hue by train.
    • C. The family travelled from Hanoi to Hue by train. ✓ Đáp án đúng
    • D. The family travelled from Hanoi at Hue by train.
  263. 263. Cô dạy Sử kể chuyện vua Quang Trung hành quân ra Bắc, cả lớp nghe quên cả trống ra chơi. Câu nào cùng nghĩa với 'The history teacher told the story to Minh and me.'?

    • A. The history teacher told we the story.
    • B. The history teacher told us the story. ✓ Đáp án đúng
    • C. The history teacher told the story us.
    • D. The history teacher told our the story.
  264. 264. Giờ thể dục trời nắng gắt, thầy Nam cho cả lớp ngồi nghỉ dưới gốc phượng rồi hỏi: “Which season do you like best, Minh?” Minh nên đáp câu nào?

    • A. I like summer, because we can swim in the river. ✓ Đáp án đúng
    • B. Yes, I do.
    • C. I like season.
    • D. Because I like it.
  265. 265. Trên bản đồ treo tường, Minh lấy ngón tay chỉ vào Phú Quốc, một mảng đất nằm tách hẳn ngoài biển. Từ nào khớp với định nghĩa này: a piece of land with water all around it?

    • A. mountain
    • B. lake
    • C. beach
    • D. island ✓ Đáp án đúng
  266. 266. Sáng nay Minh vào lớp muộn, mặt đỏ bừng. Đọc rồi chọn đáp án đúng: “On the way to school, the front wheel of bác Tư's motorbike hit a big hole in the road. Bác Tư stopped, so Minh walked the last hundred metres. He was five minutes late.” Why was Minh late for school?

    • A. Because he woke up late.
    • B. Because he walks to school every day.
    • C. Because the front wheel hit a hole in the road. ✓ Đáp án đúng
    • D. Because bác Tư was ill.
  267. 267. “The class set off for the school trip at half past five, when the sky was still dark.” Cụm set off ở đây nghĩa là gì?

    • A. Cả lớp đặt đồ xuống đất.
    • B. Cả lớp lên đường, bắt đầu đi. ✓ Đáp án đúng
    • C. Cả lớp huỷ chuyến đi.
    • D. Cả lớp nghỉ một lát rồi mới đi.
  268. 268. Đường từ nhà Minh ra chợ dài hai cây số, còn đường tới trường chỉ tám trăm mét. Câu nào giữ đúng nghĩa của hai câu 'The distance to school is short. The distance to the market is long.'?

    • A. The distance to school is shorter than the distance to the market. ✓ Đáp án đúng
    • B. The distance to school is more short than the market.
    • C. The distance to school is the shortest than the market.
    • D. The distance to the market is shorter than school.
  269. 269. Trưa hè nóng hầm hập, Linh mở tủ lạnh lấy đá bỏ vào ly nước chanh. Câu nào kể lại đúng ngữ pháp?

    • A. Linh taked some ice from the fridge.
    • B. Linh took some ice from the fridge. ✓ Đáp án đúng
    • C. Linh did took some ice from the fridge.
    • D. Linh was took some ice from the fridge.
  270. 270. Chọn từ đúng cho câu này: Linh is a good ___ , she never forgets her books.

    • A. study
    • B. studies
    • C. studying
    • D. student ✓ Đáp án đúng
  271. 271. Trong quán sửa xe của bác Tư có một thứ cắm điện, chạy ù ù, tự bơm hơi căng lốp mà không ai phải đạp. Thứ đó tiếng Anh gọi là gì?

    • A. tool
    • B. engine
    • C. machine ✓ Đáp án đúng
    • D. wheel
  272. 272. Mưa rào vừa dứt, Linh kéo tay Minh ra cửa sổ, mặt tươi rói chỉ lên phía mái nhà bác Tư. Cặp hỏi đáp nào đúng?

    • A. Why is Linh so happy? Because there is a rainbow over the roof. ✓ Đáp án đúng
    • B. Why Linh is so happy? Because there is a rainbow over the roof.
    • C. Why does Linh so happy? Because a rainbow over the roof.
    • D. Why is Linh so happy? So there is a rainbow over the roof.
  273. 273. Bác thợ mộc đầu hẻm còn ít gỗ trong kho, Minh đứng ngó vào hỏi xin mấy mẩu về làm mô hình khủng long. Từ câu 'There is some wood in the store.', câu hỏi đúng là câu nào?

    • A. Is there any wood in the store? ✓ Đáp án đúng
    • B. Is there any woods in the store?
    • C. Are there any wood in the store?
    • D. Is there some woods in the store?
  274. 274. Minh làm vội bài kiểm tra để còn ra sân đá bóng, kết quả sai gần nửa. Chỗ nào sai? Minh had (A) much (B) wrong answers (C) in the maths test (D).

    • A. Minh had
    • B. much ✓ Đáp án đúng
    • C. wrong answers
    • D. in the maths test
  275. 275. Ở phòng y tế trường có cái cân, thầy Nam ghi số của từng bạn vào sổ. Từ chỉ "cân nặng" viết thế nào?

    • A. wieght
    • B. weigth
    • C. waight
    • D. weight ✓ Đáp án đúng
  276. 276. Mẹ gắp rau luộc đầy bát Minh, bảo ăn nhiều vào cho khoẻ rồi mới được ra sân. Câu nào đúng?

    • A. You should eat many healthy food every day.
    • B. You should eat a lot of healthy food every day. ✓ Đáp án đúng
    • C. You should eat a lot healthy food every day.
    • D. You should eat much of healthy food every day.
  277. 277. Đọc và cho biết: “Minh and thầy Nam are similar. Both of them talk about dinosaurs all day, and both of them forget their water bottle every morning. Linh says the class has two children, not one.” What is the same about Minh and thầy Nam?

    • A. They are both children in class 2.
    • B. They both teach sport at the school.
    • C. They both love dinosaurs and both forget their water bottle. ✓ Đáp án đúng
    • D. They both have a cat named Bống.
  278. 278. Bà ngoại bày mâm cỗ Tết, đếm đi đếm lại vẫn thấy thiếu đồ để cắt giò. Câu sau thiếu một từ, đó là từ nào: There are only two ___ on the table, so Ba Tam brings one more.

    • A. knives ✓ Đáp án đúng
    • B. knifes
    • C. knife
    • D. knifs
  279. 279. Từ nào đọc mạnh ở phần SAU, khác với ba từ còn lại đọc mạnh ở phần đầu?

    • A. alone ✓ Đáp án đúng
    • B. thunder
    • C. journey
    • D. grammar
  280. 280. Đang giữa tiết, Minh nhìn lên bảng mà chẳng hiểu gì cả. Minh giơ tay rồi nên nói câu nào?

    • A. Hey, listen to me!
    • B. Excuse me, may I ask a question? ✓ Đáp án đúng
    • C. I have a question, so be quiet.
    • D. Say it again.
  281. 281. Trên tường lớp 3A có một tấm giấy to vẽ hình chữ S, góc dưới in mấy hòn đảo bé xíu. Which word means: a drawing of a country or a city that shows where the roads and rivers are?

    • A. picture
    • B. map ✓ Đáp án đúng
    • C. photo
    • D. guide
  282. 282. Một cô khách nước ngoài dừng lại hỏi đường bà Tám, bà Tám chỉ biết cười và xua tay. Linh đứng gần đó, hiểu hết. Linh nên nói gì?

    • A. I translate. Go away.
    • B. Bà Tám cannot speak English.
    • C. Bà Tám, translate now!
    • D. Excuse me, can I translate for you? ✓ Đáp án đúng
  283. 283. Minh ho khan mấy hôm liền, cổ họng rát. Bà ngoại pha nước ấm bảo uống từng ngụm. Lời khuyên nào viết đúng?

    • A. You should drinking warm water when you cough.
    • B. You should drink warm water when you cough. ✓ Đáp án đúng
    • C. You should to drink warm water when you cough.
    • D. You shoulds drink warm water when you cough.
  284. 284. Minh hỏi bác Tư chiều nay có mưa không. Bác ngước nhìn đám mây xám phía cầu, ngẫm một lúc rồi đáp: Maybe. Bác Tư đang nói gì?

    • A. Không đời nào mưa được
    • B. Chắc chắn chiều nay sẽ mưa
    • C. Có lẽ có mưa, nhưng chưa chắc chắn ✓ Đáp án đúng
    • D. Bác không nghe rõ câu hỏi
  285. 285. Chuông vào lớp reo mà bài của Minh mới được nửa trang. Ghép tiền tố vào finished để nói bài đó "chưa xong".

    • A. unfinished ✓ Đáp án đúng
    • B. nofinished
    • C. disfinished
    • D. infinished
  286. 286. Hôm nay thầy Nam vừa giảng vừa liếc đồng hồ vì sắp hết tiết. Từ nào hợp chỗ trống: “In today's lesson thầy Nam spoke so ___ that Minh could not write everything down.”

    • A. quick
    • B. quicker
    • C. quickly ✓ Đáp án đúng
    • D. quickest
  287. 287. Minh đá bóng về, khát khô cả cổ. Quán nước bà Tám ngay đầu ngõ. Minh nên nói câu nào?

    • A. Could I have a glass of water, please? ✓ Đáp án đúng
    • B. I want water now.
    • C. Give me water.
    • D. Water! Water!

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay