Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 8-9 tuổi
87 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 8-9 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. "Twelve" là số 12. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
2. Câu hỏi "What's your hobby?" dùng để hỏi điều gì?
- A. Sở thích của bạn là gì? ✓ Đáp án đúng
- B. Bạn tên là gì?
- C. Bạn học lớp mấy?
3. Bạn hỏi "What's your hobby?", bé thích bơi thì trả lời thế nào?
- A. My hobby is swimming. ✓ Đáp án đúng
- B. I'm fine, thank you.
- C. It's a pen.
4. Bạn hỏi "What's that?" về cái thước ở xa, bé trả lời thế nào?
- A. They are rulers.
- B. It's a ruler. ✓ Đáp án đúng
- C. This is you.
5. Câu "What's this?" nghĩa là gì?
- A. Đây là cái gì? ✓ Đáp án đúng
- B. Kia là cái gì?
- C. Bạn khỏe không?
6. Từ "swimming" nghĩa là gì?
- A. chạy bộ
- B. bơi lội ✓ Đáp án đúng
- C. vẽ tranh
7. Từ "ninety-two" là số mấy?
- A. 92 ✓ Đáp án đúng
- B. 29
- C. 99
8. Số 100 trong tiếng Anh là gì?
- A. ten
- B. one hundred ✓ Đáp án đúng
- C. one thousand
9. Câu trả lời là "My school is in Ha Noi.", câu hỏi nào phù hợp?
- A. Where is your school? ✓ Đáp án đúng
- B. What is your school?
- C. How many schools?
10. Bé đang cầm một quyển sách trên tay, bé nói câu nào?
- A. That is a book.
- B. This is a book. ✓ Đáp án đúng
- C. Those are a book.
11. "My hobby ... singing." – chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
- A. are
- B. is ✓ Đáp án đúng
- C. am
12. Số nào lớn hơn: "sixty" hay "sixteen"?
- A. sixty ✓ Đáp án đúng
- B. sixteen
- C. hai số bằng nhau
13. "One hundred" là số 100. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
14. Bạn hỏi "Do you like Maths?" và bé rất thích Toán, bé trả lời thế nào?
- A. No, I don't.
- B. Yes, I do. ✓ Đáp án đúng
- C. I'm eight.
15. Em thích bơi lội: "I like ..."
- A. swim
- B. swimming ✓ Đáp án đúng
- C. swims
16. "Cooking" nghĩa là vẽ tranh. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
17. "Riding a bike" nghĩa là gì?
- A. đá bóng
- B. trượt patin
- C. đi xe đạp ✓ Đáp án đúng
18. Bạn Nam thích đá bóng. Câu nào nói đúng về sở thích của Nam?
- A. Nam hobby playing football.
- B. Nam is play football hobby.
- C. Nam's hobby is playing football. ✓ Đáp án đúng
19. Bé chỉ ngôi nhà ở phía xa: "... is my house."
- A. These
- B. That ✓ Đáp án đúng
- C. Those
20. Câu "That is my school." nghĩa là "Kia là trường của mình." Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
21. Câu "I like PE." nghĩa là "Em thích môn Thể dục." Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
22. Môn "Toán" trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. Music
- B. Maths ✓ Đáp án đúng
- C. English
23. Đếm tiếp: "eight, nine, ..."
- A. ten ✓ Đáp án đúng
- B. eleven
- C. seven
24. Câu hỏi nào viết đúng?
- A. How many book are there?
- B. How many is books?
- C. How many books are there? ✓ Đáp án đúng
25. Bé chỉ vào những cây bút ở xa thì nói thế nào?
- A. Those are pens. ✓ Đáp án đúng
- B. This is pens.
- C. These is pens.
26. Từ nào dùng để chỉ NHIỀU vật ở XA mình?
- A. those ✓ Đáp án đúng
- B. this
- C. these
27. Từ "fifteen" là số mấy?
- A. 50
- B. 5
- C. 15 ✓ Đáp án đúng
28. Từ "Art" là tên môn học nào ở trường?
- A. Mĩ thuật ✓ Đáp án đúng
- B. Thể dục
- C. Tin học
29. "... many dogs are there?" nghĩa là "Có bao nhiêu chú chó?"
- A. What
- B. How ✓ Đáp án đúng
- C. Where
30. Môn "Tiếng Việt" trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. Vietnamese ✓ Đáp án đúng
- B. Chinese
- C. Japanese
31. Đếm cách chục: "ten, twenty, thirty, ..."
- A. fourteen
- B. forty ✓ Đáp án đúng
- C. four
32. Từ nào dùng để chỉ MỘT vật ở XA mình?
- A. this
- B. these
- C. that ✓ Đáp án đúng
33. "... is your name?" nghĩa là "Tên bạn là gì?"
- A. What ✓ Đáp án đúng
- B. Where
- C. How many
34. Sắp xếp các từ "like / I / Music" thành câu đúng:
- A. Music I like.
- B. I like Music. ✓ Đáp án đúng
- C. Like Music I.
35. Câu nào viết đúng ngữ pháp?
- A. She like English.
- B. She likes English. ✓ Đáp án đúng
- C. She liking English.
36. Câu nào viết SAI?
- A. This is a pencil.
- B. Those are chairs.
- C. That are a desk. ✓ Đáp án đúng
37. "Đọc sách" trong tiếng Anh nói thế nào?
- A. cooking
- B. dancing
- C. reading books ✓ Đáp án đúng
38. Số 20 trong tiếng Anh là gì?
- A. twelve
- B. twenty ✓ Đáp án đúng
- C. two
39. Số 55 trong tiếng Anh viết là gì?
- A. fifteen-five
- B. fifty-five ✓ Đáp án đúng
- C. five-five
40. "... are you from?" nghĩa là "Bạn đến từ đâu?"
- A. What
- B. How many
- C. Where ✓ Đáp án đúng
41. "Sixty-one" là số 16. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
42. Câu "What's your name?" dùng để hỏi điều gì?
- A. Tên bạn là gì? ✓ Đáp án đúng
- B. Bạn ở đâu?
- C. Bạn mấy tuổi?
43. Từ "those" dùng cho một vật ở gần. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
44. Câu "What do you do at break time?" hỏi bạn làm gì vào giờ ra chơi. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
45. "Ca hát" trong tiếng Anh là từ nào?
- A. swimming
- B. singing ✓ Đáp án đúng
- C. skating
46. Bé chỉ vào nhóm bạn đứng ở xa và giới thiệu, câu nào đúng?
- A. This is my friends.
- B. Those are my friends. ✓ Đáp án đúng
- C. That is my friends.
47. "English" là môn Tiếng Việt. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
48. "Singing" nghĩa là ca hát. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
49. Câu "I like watching TV." nghĩa là "Em thích xem ti vi." Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
50. Từ nào dùng để chỉ NHIỀU vật ở GẦN mình?
- A. these ✓ Đáp án đúng
- B. those
- C. that
51. Bạn hỏi "How many pens do you have?", bé có 3 cây bút thì trả lời thế nào?
- A. I'm nine.
- B. I have three pens. ✓ Đáp án đúng
- C. It's red.
52. "... do you like?" nghĩa là "Bạn thích môn học nào?"
- A. Where
- B. What subjects ✓ Đáp án đúng
- C. How many
53. Số 10 trong tiếng Anh là gì?
- A. ten ✓ Đáp án đúng
- B. nine
- C. two
54. Bạn hỏi "Where is the cat?", câu trả lời nào phù hợp?
- A. It's a cat.
- B. Yes, it is.
- C. It's under the table. ✓ Đáp án đúng
55. Bé chỉ nhiều quyển vở ngay trước mặt: "... are my notebooks."
- A. That
- B. This
- C. These ✓ Đáp án đúng
56. Từ "dancing" là hoạt động nào?
- A. nhảy múa ✓ Đáp án đúng
- B. ca hát
- C. nấu ăn
57. Môn "Thể dục" trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. IT
- B. Art
- C. PE ✓ Đáp án đúng
58. Câu trả lời "It's a pencil." phù hợp với câu hỏi nào?
- A. Where is it?
- B. What is it? ✓ Đáp án đúng
- C. How many pencils?
59. Bé muốn nói "Em thích môn Tiếng Anh" thì nói câu nào?
- A. I like Maths.
- B. I like Music.
- C. I like English. ✓ Đáp án đúng
60. Trong môn học nào bé được vẽ tranh và tô màu?
- A. Maths
- B. Music
- C. Art ✓ Đáp án đúng
- D. PE
61. Em thích cả Âm nhạc và Mĩ thuật: "I like Music ... Art."
- A. and ✓ Đáp án đúng
- B. or
- C. but
62. Câu nào viết đúng?
- A. These is my books.
- B. This are my books.
- C. These are my books. ✓ Đáp án đúng
63. Từ "this" dùng cho một vật ở gần. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
64. Từ "forty" là số mấy?
- A. 40 ✓ Đáp án đúng
- B. 14
- C. 44
65. Số 78 trong tiếng Anh viết là gì?
- A. eighty-seven
- B. seventeen-eight
- C. seventy-eight ✓ Đáp án đúng
66. Muốn hỏi "Ở đâu?" ta dùng từ nào?
- A. What
- B. Where ✓ Đáp án đúng
- C. How many
67. Số 99 trong tiếng Anh: "ninety-..."
- A. nineteen
- B. ninety
- C. nine ✓ Đáp án đúng
68. Từ nào dùng để chỉ MỘT vật ở GẦN mình?
- A. that
- B. this ✓ Đáp án đúng
- C. those
69. Môn "Âm nhạc" trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. Art
- B. Maths
- C. Music ✓ Đáp án đúng
70. "Where ... my shoes?" (hỏi về nhiều chiếc giày)
- A. is
- B. are ✓ Đáp án đúng
- C. am
71. Em thích vẽ tranh: "I like ... pictures."
- A. reading
- B. counting
- C. drawing ✓ Đáp án đúng
72. Bé muốn nói "Em thích thả diều" thì nói câu nào?
- A. I like riding a bike.
- B. I like singing.
- C. I like flying a kite. ✓ Đáp án đúng
73. "How many" dùng để hỏi tên. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
74. "What's your ...?" nghĩa là "Sở thích của bạn là gì?"
- A. name
- B. hobby ✓ Đáp án đúng
- C. school
75. Số 30 trong tiếng Anh là gì?
- A. thirteen
- B. thirty ✓ Đáp án đúng
- C. three
76. Câu hỏi "What subjects do you like?" dùng để hỏi điều gì?
- A. Bạn thích môn học nào? ✓ Đáp án đúng
- B. Bạn bao nhiêu tuổi?
- C. Bạn ở đâu?
77. "Maths" là môn Toán. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
78. Câu "Where is your book?" nghĩa là gì?
- A. Quyển sách của bạn ở đâu? ✓ Đáp án đúng
- B. Quyển sách của bạn màu gì?
- C. Bạn có mấy quyển sách?
79. "Music" là môn Mĩ thuật. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
80. Em muốn nói mình thích môn Toán: "I like ..."
- A. Music
- B. Art
- C. Maths ✓ Đáp án đúng
81. "Sở thích" trong tiếng Anh là từ nào?
- A. hobby ✓ Đáp án đúng
- B. homework
- C. holiday
82. Muốn hỏi số lượng "Bao nhiêu?" ta dùng cụm từ nào?
- A. What
- B. Where
- C. How many ✓ Đáp án đúng
83. Câu "These is my pens." viết đúng ngữ pháp. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
84. Từ "Where" dùng để hỏi về nơi chốn. Đúng hay Sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
85. "Eighty" là số 18. Đúng hay Sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
86. Bé cầm chiếc bút chì trên tay: "... is a pencil."
- A. This ✓ Đáp án đúng
- B. Those
- C. These
87. Câu "What colour is it?" hỏi về điều gì?
- A. số lượng
- B. nơi chốn
- C. màu sắc ✓ Đáp án đúng
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay