Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 9-10 tuổi

88 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 9-10 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Một tuần có bảy ngày, tiếng Anh là 'seven days'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  2. 2. 'Rửa mặt' trong tiếng Anh là:

    • A. wash my hands
    • B. wash my face ✓ Đáp án đúng
    • C. brush my teeth
  3. 3. Chọn từ đúng: 'I ... a pupil.'

    • A. am ✓ Đáp án đúng
    • B. is
    • C. are
  4. 4. 'Mặc quần áo' trong tiếng Anh là:

    • A. get dressed ✓ Đáp án đúng
    • B. get up
    • C. take a shower
  5. 5. 'Con chim đang bay trên bầu trời.' Chọn giới từ đúng: 'The bird is flying ... the sky.'

    • A. on
    • B. in ✓ Đáp án đúng
    • C. under
  6. 6. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'She ... my English teacher.'

    • A. is ✓ Đáp án đúng
    • B. am
    • C. are
  7. 7. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My clothes are ... the wardrobe.' (trong tủ quần áo)

    • A. on
    • B. under
    • C. in ✓ Đáp án đúng
  8. 8. 'Trời có bão' trong tiếng Anh là:

    • A. It is foggy.
    • B. It is stormy. ✓ Đáp án đúng
    • C. It is windy.
  9. 9. Chọn câu trả lời đúng cho 'Does she play the piano?':

    • A. Yes, she does. ✓ Đáp án đúng
    • B. Yes, she do.
    • C. Yes, she play.
  10. 10. 'Go to bed' nghĩa là 'đi ngủ'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  11. 11. Câu 'She go to school by bike.' viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  12. 12. 'Have lunch' nghĩa là 'ăn tối'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Chọn dạng đúng: 'I ... football on Sundays.'

    • A. play ✓ Đáp án đúng
    • B. plays
    • C. playing
  14. 14. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'It is ... . I can't see the road clearly.'

    • A. foggy ✓ Đáp án đúng
    • B. sunny
    • C. hot
  15. 15. Chọn dạng đúng: 'My brother ... his homework after dinner.'

    • A. do
    • B. dos
    • C. does ✓ Đáp án đúng
  16. 16. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The pen is ... the desk.' (trên mặt bàn)

    • A. on ✓ Đáp án đúng
    • B. in
    • C. under
  17. 17. Từ tiếng Anh nào có nghĩa là 'thức dậy'?

    • A. go to bed
    • B. wake up ✓ Đáp án đúng
    • C. have dinner
  18. 18. 'Rainy' nghĩa là 'trời có tuyết'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  19. 19. Chọn câu trả lời đúng cho 'When is your birthday?':

    • A. It's five o'clock.
    • B. Yes, it is.
    • C. It's on the fifth of June. ✓ Đáp án đúng
  20. 20. Câu hỏi 'Does he likes milk?' viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Chọn giới từ đúng: 'The fish is ... the water.'

    • A. on
    • B. under
    • C. in ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Trong tiếng Anh, tên các tháng luôn viết hoa chữ cái đầu (ví dụ 'June'). Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  23. 23. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Nam ... up at six o'clock every morning.'

    • A. get
    • B. gets ✓ Đáp án đúng
    • C. getting
  24. 24. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Children's Day is on the ... of June.' (ngày mùng 1)

    • A. one
    • B. first ✓ Đáp án đúng
    • C. once
  25. 25. 'Đánh răng' trong tiếng Anh nói thế nào?

    • A. brush my teeth ✓ Đáp án đúng
    • B. wash my face
    • C. comb my hair
    • D. make my bed
  26. 26. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'I ... up at six o'clock every day.'

    • A. go
    • B. get ✓ Đáp án đúng
    • C. have
  27. 27. Chọn câu trả lời phù hợp cho 'What do you do after school?':

    • A. Yes, I do.
    • B. I play football with my friends. ✓ Đáp án đúng
    • C. It is Monday.
  28. 28. 'Con chó nằm dưới gốc cây.' Chọn giới từ đúng: 'The dog is ... the tree.'

    • A. in
    • B. on
    • C. under ✓ Đáp án đúng
  29. 29. Khi trời lạnh và có tuyết rơi, ta nói:

    • A. It is snowy. ✓ Đáp án đúng
    • B. It is hot.
    • C. It is sunny.
  30. 30. Câu nào nói 'Em đi học lúc 7 giờ sáng'?

    • A. I go to school at 7 a.m. ✓ Đáp án đúng
    • B. I go to bed at 7 a.m.
    • C. I go home at 7 a.m.
  31. 31. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'I ... my teeth every morning.'

    • A. brush ✓ Đáp án đúng
    • B. wash
    • C. eat
  32. 32. 'Đôi giày ở dưới gầm giường.' Chọn giới từ đúng: 'My shoes are ... the bed.'

    • A. under ✓ Đáp án đúng
    • B. on
    • C. in
  33. 33. Câu 'The cat is on the chair.' nghĩa là 'Con mèo ở dưới ghế.' Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  34. 34. Tháng Một trong tiếng Anh là:

    • A. June
    • B. January ✓ Đáp án đúng
    • C. July
  35. 35. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The ball is ... the chair.' (dưới gầm ghế)

    • A. on
    • B. under ✓ Đáp án đúng
    • C. in
  36. 36. Câu 'It is windy today.' nghĩa là 'Hôm nay trời nắng.' Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  37. 37. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My birthday is in ... .' (tháng Bảy)

    • A. June
    • B. January
    • C. July ✓ Đáp án đúng
  38. 38. Tháng nào đứng ngay sau 'August'?

    • A. September ✓ Đáp án đúng
    • B. October
    • C. July
  39. 39. Chọn từ điền vào chỗ trống: '... your mother cook dinner every day?'

    • A. Do
    • B. Does ✓ Đáp án đúng
    • C. Is
  40. 40. Ngày 2 tháng 9 (Quốc khánh Việt Nam) nói bằng tiếng Anh là:

    • A. the second of September ✓ Đáp án đúng
    • B. the two of September
    • C. the second of November
  41. 41. Số thứ tự dùng cho 'ngày mùng một' là:

    • A. oneth
    • B. first ✓ Đáp án đúng
    • C. one
  42. 42. Chọn giới từ đúng: 'The picture is ... the wall.'

    • A. on ✓ Đáp án đúng
    • B. in
    • C. under
  43. 43. 'Wake up' nghĩa là 'thức dậy'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  44. 44. 'In the box' nghĩa là 'ở trên hộp'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  45. 45. 'Làm bài tập về nhà' trong tiếng Anh là:

    • A. do the housework
    • B. do my homework ✓ Đáp án đúng
    • C. play games
    • D. read books
  46. 46. 'Quyển sách ở trên bàn.' Chọn giới từ đúng: 'The book is ... the table.'

    • A. on ✓ Đáp án đúng
    • B. in
    • C. under
  47. 47. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'There are twelve ... in a year.'

    • A. months ✓ Đáp án đúng
    • B. days
    • C. weeks
  48. 48. Mũ ở trên ghế. Chọn câu trả lời đúng cho 'Where is my hat?':

    • A. It's on the chair. ✓ Đáp án đúng
    • B. It's under the chair.
    • C. It's in the chair.
  49. 49. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'It is ... today. Take your umbrella!'

    • A. rainy ✓ Đáp án đúng
    • B. sunny
    • C. dry
  50. 50. 'Quả bóng ở dưới gầm bàn.' Chọn giới từ đúng: 'The ball is ... the table.'

    • A. on
    • B. under ✓ Đáp án đúng
    • C. in
  51. 51. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'What's the ... like today?'

    • A. water
    • B. weather ✓ Đáp án đúng
    • C. window
  52. 52. 'Trời mưa' trong tiếng Anh là:

    • A. It is snowy.
    • B. It is hot.
    • C. It is rainy. ✓ Đáp án đúng
  53. 53. Chọn câu viết đúng:

    • A. My sister don't like fish.
    • B. My sister doesn't like fish. ✓ Đáp án đúng
    • C. My sister doesn't likes fish.
  54. 54. Buổi sáng bé 'ăn sáng'. Cụm từ tiếng Anh đúng là:

    • A. have lunch
    • B. have dinner
    • C. have breakfast ✓ Đáp án đúng
  55. 55. 'Under' nghĩa là 'ở bên dưới'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  56. 56. 'Trời nhiều mây' trong tiếng Anh là:

    • A. It is sunny.
    • B. It is dry.
    • C. It is cloudy. ✓ Đáp án đúng
  57. 57. Chọn từ đúng: 'We ... breakfast at half past six every day.'

    • A. has
    • B. have ✓ Đáp án đúng
    • C. having
  58. 58. Chọn dạng đúng: 'They ... in Ha Noi.'

    • A. lives
    • B. living
    • C. live ✓ Đáp án đúng
  59. 59. Từ trái nghĩa với 'hot' (nóng) là:

    • A. wet
    • B. cold ✓ Đáp án đúng
    • C. sunny
  60. 60. Chọn dạng đúng của động từ: 'She ... to school every day.'

    • A. go
    • B. goes ✓ Đáp án đúng
    • C. going
  61. 61. 'Trời lạnh' trong tiếng Anh là:

    • A. It is cold. ✓ Đáp án đúng
    • B. It is cool.
    • C. It is hot.
  62. 62. Câu hỏi về thời tiết đúng là:

    • A. What's the weather like today? ✓ Đáp án đúng
    • B. How old is the weather?
    • C. Where is the weather?
  63. 63. Tháng Năm trong tiếng Anh là:

    • A. March
    • B. April
    • C. May ✓ Đáp án đúng
  64. 64. Chọn câu trả lời phù hợp cho 'What's the weather like in Ha Noi today?':

    • A. Yes, it is.
    • B. I like the weather.
    • C. It's sunny and hot. ✓ Đáp án đúng
  65. 65. Chọn dạng đúng: 'He ... TV in the evening.'

    • A. watch
    • B. watches ✓ Đáp án đúng
    • C. watching
  66. 66. 'Con mèo ở trong hộp.' Chọn giới từ đúng: 'The cat is ... the box.'

    • A. under
    • B. on
    • C. in ✓ Đáp án đúng
  67. 67. 'February' là tháng Hai. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  68. 68. Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi 'What time do you get up?':

    • A. I go to bed at six o'clock.
    • B. I have lunch at six o'clock.
    • C. I get up at six o'clock. ✓ Đáp án đúng
  69. 69. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My father ... dinner at seven p.m.'

    • A. have
    • B. haves
    • C. has ✓ Đáp án đúng
  70. 70. 'Wash my hands' nghĩa là 'rửa mặt'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Tháng Tư trong tiếng Anh là:

    • A. August
    • B. April ✓ Đáp án đúng
    • C. May
  72. 72. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'It is very ... in winter.'

    • A. hot
    • B. cold ✓ Đáp án đúng
    • C. sunny
  73. 73. Khi bức tranh treo trên tường, ta dùng 'on the wall'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  74. 74. Từ tiếng Anh nào nghĩa là 'trời nắng'?

    • A. rainy
    • B. sunny ✓ Đáp án đúng
    • C. windy
  75. 75. 'Sunny' nghĩa là 'trời nắng'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  76. 76. Mùa hè trời nóng. Câu tiếng Anh đúng là:

    • A. It is hot in summer. ✓ Đáp án đúng
    • B. It is cold in summer.
    • C. It is snowy in summer.
  77. 77. Một năm có bao nhiêu tháng? Chọn câu trả lời tiếng Anh đúng:

    • A. ten months
    • B. twelve months ✓ Đáp án đúng
    • C. eleven months
  78. 78. Từ nào nghĩa là 'có gió'?

    • A. cloudy
    • B. windy ✓ Đáp án đúng
    • C. stormy
    • D. foggy
  79. 79. Muốn hỏi 'Hôm nay là ngày bao nhiêu?', ta dùng câu:

    • A. What time is it?
    • B. How old are you?
    • C. What is the date today? ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Chọn dạng đúng: 'Mai ... English on Mondays.'

    • A. studys
    • B. studies ✓ Đáp án đúng
    • C. study
  81. 81. Chọn câu đúng để nói 'Em xem ti vi vào buổi tối':

    • A. I watch TV in the evening. ✓ Đáp án đúng
    • B. I watch TV in the morning.
    • C. I cook dinner in the evening.
  82. 82. 'Em đi ngủ' trong tiếng Anh là:

    • A. I get up
    • B. I have breakfast
    • C. I go to bed ✓ Đáp án đúng
  83. 83. Trong thì hiện tại đơn, động từ đi với 'he/she/it' thường thêm 's' hoặc 'es'. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  84. 84. Tháng Mười Hai trong tiếng Anh là:

    • A. December ✓ Đáp án đúng
    • B. November
    • C. October
  85. 85. Chọn câu hỏi viết đúng:

    • A. Does you like milk?
    • B. You do like milk?
    • C. Do you like milk? ✓ Đáp án đúng
  86. 86. Câu nào nghĩa là 'Bút chì ở trong hộp bút.'?

    • A. The pencil is on the pencil case.
    • B. The pencil is in the pencil case. ✓ Đáp án đúng
    • C. The pencil is under the pencil case.
  87. 87. 'October' là tháng Tám. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  88. 88. Câu 'He plays football.' viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay