Câu hỏi Tiếng Anh cho bé 9-10 tuổi
287 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 9-10 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Một tuần có bảy ngày, tiếng Anh là 'seven days'. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
2. 'Rửa mặt' trong tiếng Anh là:
- A. wash my hands
- B. wash my face ✓ Đáp án đúng
- C. brush my teeth
3. Chọn từ đúng: 'I ... a pupil.'
- A. am ✓ Đáp án đúng
- B. is
- C. are
4. 'Mặc quần áo' trong tiếng Anh là:
- A. get dressed ✓ Đáp án đúng
- B. get up
- C. take a shower
5. 'Con chim đang bay trên bầu trời.' Chọn giới từ đúng: 'The bird is flying ... the sky.'
- A. on
- B. in ✓ Đáp án đúng
- C. under
6. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'She ... my English teacher.'
- A. is ✓ Đáp án đúng
- B. am
- C. are
7. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My clothes are ... the wardrobe.' (trong tủ quần áo)
- A. on
- B. under
- C. in ✓ Đáp án đúng
8. 'Trời có bão' trong tiếng Anh là:
- A. It is foggy.
- B. It is stormy. ✓ Đáp án đúng
- C. It is windy.
9. Chọn câu trả lời đúng cho 'Does she play the piano?':
- A. Yes, she does. ✓ Đáp án đúng
- B. Yes, she do.
- C. Yes, she play.
10. 'Go to bed' nghĩa là 'đi ngủ'. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
11. Câu 'She go to school by bike.' viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
12. 'Have lunch' nghĩa là 'ăn tối'. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
13. Chọn dạng đúng: 'I ... football on Sundays.'
- A. play ✓ Đáp án đúng
- B. plays
- C. playing
14. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'It is ... . I can't see the road clearly.'
- A. foggy ✓ Đáp án đúng
- B. sunny
- C. hot
15. Chọn dạng đúng: 'My brother ... his homework after dinner.'
- A. do
- B. dos
- C. does ✓ Đáp án đúng
16. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The pen is ... the desk.' (trên mặt bàn)
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. in
- C. under
17. Từ tiếng Anh nào có nghĩa là 'thức dậy'?
- A. go to bed
- B. wake up ✓ Đáp án đúng
- C. have dinner
18. 'Rainy' nghĩa là 'trời có tuyết'. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
19. Chọn câu trả lời đúng cho 'When is your birthday?':
- A. It's five o'clock.
- B. Yes, it is.
- C. It's on the fifth of June. ✓ Đáp án đúng
20. Câu hỏi 'Does he likes milk?' viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
21. Chọn giới từ đúng: 'The fish is ... the water.'
- A. on
- B. under
- C. in ✓ Đáp án đúng
22. Trong tiếng Anh, tên các tháng luôn viết hoa chữ cái đầu (ví dụ 'June'). Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
23. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Nam ... up at six o'clock every morning.'
- A. get
- B. gets ✓ Đáp án đúng
- C. getting
24. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'Children's Day is on the ... of June.' (ngày mùng 1)
- A. one
- B. first ✓ Đáp án đúng
- C. once
25. 'Đánh răng' trong tiếng Anh nói thế nào?
- A. brush my teeth ✓ Đáp án đúng
- B. wash my face
- C. comb my hair
- D. make my bed
26. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'I ... up at six o'clock every day.'
- A. go
- B. get ✓ Đáp án đúng
- C. have
27. Chọn câu trả lời phù hợp cho 'What do you do after school?':
- A. Yes, I do.
- B. I play football with my friends. ✓ Đáp án đúng
- C. It is Monday.
28. 'Con chó nằm dưới gốc cây.' Chọn giới từ đúng: 'The dog is ... the tree.'
- A. in
- B. on
- C. under ✓ Đáp án đúng
29. Khi trời lạnh và có tuyết rơi, ta nói:
- A. It is snowy. ✓ Đáp án đúng
- B. It is hot.
- C. It is sunny.
30. Câu nào nói 'Em đi học lúc 7 giờ sáng'?
- A. I go to school at 7 a.m. ✓ Đáp án đúng
- B. I go to bed at 7 a.m.
- C. I go home at 7 a.m.
31. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'I ... my teeth every morning.'
- A. brush ✓ Đáp án đúng
- B. wash
- C. eat
32. 'Đôi giày ở dưới gầm giường.' Chọn giới từ đúng: 'My shoes are ... the bed.'
- A. under ✓ Đáp án đúng
- B. on
- C. in
33. Câu 'The cat is on the chair.' nghĩa là 'Con mèo ở dưới ghế.' Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
34. Tháng Một trong tiếng Anh là:
- A. June
- B. January ✓ Đáp án đúng
- C. July
35. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'The ball is ... the chair.' (dưới gầm ghế)
- A. on
- B. under ✓ Đáp án đúng
- C. in
36. Câu 'It is windy today.' nghĩa là 'Hôm nay trời nắng.' Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
37. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My birthday is in ... .' (tháng Bảy)
- A. June
- B. January
- C. July ✓ Đáp án đúng
38. Tháng nào đứng ngay sau 'August'?
- A. September ✓ Đáp án đúng
- B. October
- C. July
39. Chọn từ điền vào chỗ trống: '... your mother cook dinner every day?'
- A. Do
- B. Does ✓ Đáp án đúng
- C. Is
40. Ngày 2 tháng 9 (Quốc khánh Việt Nam) nói bằng tiếng Anh là:
- A. the second of September ✓ Đáp án đúng
- B. the two of September
- C. the second of November
41. Số thứ tự dùng cho 'ngày mùng một' là:
- A. oneth
- B. first ✓ Đáp án đúng
- C. one
42. Chọn giới từ đúng: 'The picture is ... the wall.'
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. in
- C. under
43. 'Wake up' nghĩa là 'thức dậy'. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
44. 'In the box' nghĩa là 'ở trên hộp'. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
45. 'Làm bài tập về nhà' trong tiếng Anh là:
- A. do the housework
- B. do my homework ✓ Đáp án đúng
- C. play games
- D. read books
46. 'Quyển sách ở trên bàn.' Chọn giới từ đúng: 'The book is ... the table.'
- A. on ✓ Đáp án đúng
- B. in
- C. under
47. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'There are twelve ... in a year.'
- A. months ✓ Đáp án đúng
- B. days
- C. weeks
48. Mũ ở trên ghế. Chọn câu trả lời đúng cho 'Where is my hat?':
- A. It's on the chair. ✓ Đáp án đúng
- B. It's under the chair.
- C. It's in the chair.
49. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'It is ... today. Take your umbrella!'
- A. rainy ✓ Đáp án đúng
- B. sunny
- C. dry
50. 'Quả bóng ở dưới gầm bàn.' Chọn giới từ đúng: 'The ball is ... the table.'
- A. on
- B. under ✓ Đáp án đúng
- C. in
51. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'What's the ... like today?'
- A. water
- B. weather ✓ Đáp án đúng
- C. window
52. 'Trời mưa' trong tiếng Anh là:
- A. It is snowy.
- B. It is hot.
- C. It is rainy. ✓ Đáp án đúng
53. Chọn câu viết đúng:
- A. My sister don't like fish.
- B. My sister doesn't like fish. ✓ Đáp án đúng
- C. My sister doesn't likes fish.
54. Buổi sáng bé 'ăn sáng'. Cụm từ tiếng Anh đúng là:
- A. have lunch
- B. have dinner
- C. have breakfast ✓ Đáp án đúng
55. 'Under' nghĩa là 'ở bên dưới'. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
56. 'Trời nhiều mây' trong tiếng Anh là:
- A. It is sunny.
- B. It is dry.
- C. It is cloudy. ✓ Đáp án đúng
57. Chọn từ đúng: 'We ... breakfast at half past six every day.'
- A. has
- B. have ✓ Đáp án đúng
- C. having
58. Chọn dạng đúng: 'They ... in Ha Noi.'
- A. lives
- B. living
- C. live ✓ Đáp án đúng
59. Từ trái nghĩa với 'hot' (nóng) là:
- A. wet
- B. cold ✓ Đáp án đúng
- C. sunny
60. Chọn dạng đúng của động từ: 'She ... to school every day.'
- A. go
- B. goes ✓ Đáp án đúng
- C. going
61. 'Trời lạnh' trong tiếng Anh là:
- A. It is cold. ✓ Đáp án đúng
- B. It is cool.
- C. It is hot.
62. Câu hỏi về thời tiết đúng là:
- A. What's the weather like today? ✓ Đáp án đúng
- B. How old is the weather?
- C. Where is the weather?
63. Tháng Năm trong tiếng Anh là:
- A. March
- B. April
- C. May ✓ Đáp án đúng
64. Chọn câu trả lời phù hợp cho 'What's the weather like in Ha Noi today?':
- A. Yes, it is.
- B. I like the weather.
- C. It's sunny and hot. ✓ Đáp án đúng
65. Chọn dạng đúng: 'He ... TV in the evening.'
- A. watch
- B. watches ✓ Đáp án đúng
- C. watching
66. 'Con mèo ở trong hộp.' Chọn giới từ đúng: 'The cat is ... the box.'
- A. under
- B. on
- C. in ✓ Đáp án đúng
67. 'February' là tháng Hai. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
68. Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi 'What time do you get up?':
- A. I go to bed at six o'clock.
- B. I have lunch at six o'clock.
- C. I get up at six o'clock. ✓ Đáp án đúng
69. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'My father ... dinner at seven p.m.'
- A. have
- B. haves
- C. has ✓ Đáp án đúng
70. 'Wash my hands' nghĩa là 'rửa mặt'. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
71. Tháng Tư trong tiếng Anh là:
- A. August
- B. April ✓ Đáp án đúng
- C. May
72. Chọn từ điền vào chỗ trống: 'It is very ... in winter.'
- A. hot
- B. cold ✓ Đáp án đúng
- C. sunny
73. Khi bức tranh treo trên tường, ta dùng 'on the wall'. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
74. Từ tiếng Anh nào nghĩa là 'trời nắng'?
- A. rainy
- B. sunny ✓ Đáp án đúng
- C. windy
75. 'Sunny' nghĩa là 'trời nắng'. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
76. Mùa hè trời nóng. Câu tiếng Anh đúng là:
- A. It is hot in summer. ✓ Đáp án đúng
- B. It is cold in summer.
- C. It is snowy in summer.
77. Một năm có bao nhiêu tháng? Chọn câu trả lời tiếng Anh đúng:
- A. ten months
- B. twelve months ✓ Đáp án đúng
- C. eleven months
78. Từ nào nghĩa là 'có gió'?
- A. cloudy
- B. windy ✓ Đáp án đúng
- C. stormy
- D. foggy
79. Muốn hỏi 'Hôm nay là ngày bao nhiêu?', ta dùng câu:
- A. What time is it?
- B. How old are you?
- C. What is the date today? ✓ Đáp án đúng
80. Chọn dạng đúng: 'Mai ... English on Mondays.'
- A. studys
- B. studies ✓ Đáp án đúng
- C. study
81. Chọn câu đúng để nói 'Em xem ti vi vào buổi tối':
- A. I watch TV in the evening. ✓ Đáp án đúng
- B. I watch TV in the morning.
- C. I cook dinner in the evening.
82. 'Em đi ngủ' trong tiếng Anh là:
- A. I get up
- B. I have breakfast
- C. I go to bed ✓ Đáp án đúng
83. Trong thì hiện tại đơn, động từ đi với 'he/she/it' thường thêm 's' hoặc 'es'. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
84. Tháng Mười Hai trong tiếng Anh là:
- A. December ✓ Đáp án đúng
- B. November
- C. October
85. Chọn câu hỏi viết đúng:
- A. Does you like milk?
- B. You do like milk?
- C. Do you like milk? ✓ Đáp án đúng
86. Câu nào nghĩa là 'Bút chì ở trong hộp bút.'?
- A. The pencil is on the pencil case.
- B. The pencil is in the pencil case. ✓ Đáp án đúng
- C. The pencil is under the pencil case.
87. 'October' là tháng Tám. Đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai ✓ Đáp án đúng
88. Câu 'He plays football.' viết đúng ngữ pháp. Đúng hay sai?
- A. Đúng ✓ Đáp án đúng
- B. Sai
89. Minh cứ hỏi thầy Nam mãi rằng cái giếng cũ sau nhà bà Tám sâu tới đâu. Từ nào điền vào chỗ trống: Nobody knows the ___ of that old well.
- A. deep
- B. deeply
- C. depth ✓ Đáp án đúng
- D. deepen
90. Mưa vừa tạnh. Linh chạy ra cửa sổ và reo: 'Look! There ___ a rainbow in a minute.'
- A. will is
- B. is will
- C. will be ✓ Đáp án đúng
- D. will been
91. Nhà Linh đã đặt phòng khách sạn từ tuần trước. Linh khoe với Minh: 'We ___ travel to Nha Trang on Saturday and stay in a small hotel.'
- A. is going to
- B. will going to
- C. going to
- D. are going to ✓ Đáp án đúng
92. Linh ngó ra ngoài trời rồi nói: “Maybe it will rain this afternoon.” Từ nào thay được cho maybe mà nghĩa vẫn thế?
- A. may be
- B. must
- C. always
- D. perhaps ✓ Đáp án đúng
93. Cả lớp xúm lại xem bức tranh Linh vẽ. Câu nào không có lỗi?
- A. Linh usually draws very good.
- B. Linh usually draws very goodly.
- C. Linh is usually draws very well.
- D. Linh usually draws very well. ✓ Đáp án đúng
94. Hôm qua Minh đi học về thì gặp mưa. Đêm đó bạn ấy ___ mãi tới gần sáng.
- A. coughed ✓ Đáp án đúng
- B. cough
- C. coughing
- D. was cough
95. Linh đọc to bốn từ này cho bà nghe trước khi đi ngủ. Từ nào có âm in hoa lạc khỏi nhóm?
- A. tOtal
- B. sOldier
- C. pOcket ✓ Đáp án đúng
- D. alOne
96. Minh khoe với bà ngoại là năm nay lớp có thêm giờ tiếng Anh: “I want to ___ ten new words every day.” Điền từ nào?
- A. learning
- B. know
- C. learn ✓ Đáp án đúng
- D. teach
97. Ở quầy sách trong ga, Linh hỏi bà chủ quầy: 'Excuse me, do you have ___ guide books about Hue?' The owner smiled.
- A. any ✓ Đáp án đúng
- B. some
- C. much
- D. a lot
98. Bà Tám dọn hàng xong thì ngồi thụp xuống ghế, tay ôm đầu gối. Bà Tám: "My knee has a bad pain today. I think I should go to the hospital." Linh đứng cạnh đó nên đáp thế nào?
- A. "Yes, the hospital is near the market."
- B. "Never mind, you can walk faster."
- C. "Yes, I like the hospital."
- D. "Oh no. Shall I ask bac Tu to take you there?" ✓ Đáp án đúng
99. Minh gặp một chữ lạ trong sách khủng long, chạy đi hỏi chị. Linh bảo: “Look it up. Every word has a ___.” Điền từ nào?
- A. meaningful
- B. dictionary
- C. meaning ✓ Đáp án đúng
- D. mean
100. Sờ vào khung xe máy bác Tư thấy cứng, lạnh tay, gõ ngón tay vào thì kêu keng keng. Chất làm ra nó tiếng Anh là gì?
- A. metal ✓ Đáp án đúng
- B. wood
- C. rubber
- D. leather
101. Thầy Nam giảng đi giảng lại một chỗ rồi nói câu dưới đây. Ý thầy là gì? Thay Nam: "Minh, I said it three times and you still look lost."
- A. Thay Nam thinks Minh is lost somewhere in the school.
- B. Thay Nam said it only one time.
- C. Minh understood everything very quickly.
- D. Thay Nam thinks Minh does not understand yet. ✓ Đáp án đúng
102. Bống lại nhảy lên bàn học đúng lúc Minh đang ôn bài. Trong câu 'While Minh was reading his history book, Bống was jump onto the table', lỗi nằm ở đâu?
- A. was reading
- B. his history book
- C. was jump ✓ Đáp án đúng
- D. onto the table
103. Nối định nghĩa sau với đúng một từ: “a soft material that bends and comes back, used for tyres and balls”.
- A. leather
- B. rubber ✓ Đáp án đúng
- C. cotton
- D. plastic
104. Sắp xếp thành câu đúng: Da Lat / travelled / last / to / summer / Linh
- A. Linh travelled last summer to Da Lat.
- B. Linh to Da Lat travelled last summer.
- C. Linh travelled to Da Lat last summer. ✓ Đáp án đúng
- D. Last summer to Da Lat Linh travelled.
105. Sáng nay mẹ Minh quên ví. Bà Tám xua tay cười: “Never mind, you can pay me tomorrow.” Từ pay nghĩa là gì?
- A. gặp lại
- B. trả tiền ✓ Đáp án đúng
- C. mua
- D. mượn
106. Trên bìa vở của Minh ghi chữ Science, bên trong toàn hình cây cối, con vật và mấy cái ống nghiệm. Science là môn gì?
- A. Địa lý
- B. Lịch sử
- C. Toán
- D. Khoa học ✓ Đáp án đúng
107. Minh nhịn quà sáng để dành tiền suốt ba tháng. Chọn từ điền vào chỗ trống: "Yesterday Minh ___ a small dinosaur book at the shop next to his school."
- A. buy
- B. buys
- C. bought ✓ Đáp án đúng
- D. buyed
108. Minh mua một gói xôi mười nghìn và đưa bà Tám tờ hai mươi nghìn. Minh: "Here is twenty thousand dong." Bà Tám: "___"
- A. "Here is your change, ten thousand." ✓ Đáp án đúng
- B. "Here is your money back, twenty thousand."
- C. "Thank you, but you have no change."
- D. "I want to change my money."
109. Tuần rồi giá một hộp xôi ở đầu ngõ vừa nhích lên hai nghìn. Dạng từ nào đúng ở chỗ trống: There was a small ___ in the price of xôi last week.
- A. increase ✓ Đáp án đúng
- B. increased
- C. increasing
- D. increasingly
110. Bà Tám dọn cơm rồi nói với hai chị em: 'Boiled vegetables are ___ than fried potatoes.'
- A. healthier ✓ Đáp án đúng
- B. healthy
- C. more healthy
- D. healthyer
111. Minh viết bốn kiểu cho từ chỉ một câu văn rồi chạy đi hỏi chị. Kiểu nào mới là đúng?
- A. sentance
- B. sentence ✓ Đáp án đúng
- C. sentense
- D. sentens
112. Câu nào có nghĩa gần nhất với: 'Minh wrote only two letters this year.'
- A. Minh did not write much letters this year.
- B. Minh did not write many letters this year. ✓ Đáp án đúng
- C. Minh wrote a lot of letters this year.
- D. Minh did not wrote many letters this year.
113. Giờ thể dục hôm nay học nhảy cao. Trong câu 'Thầy Nam teaches Minh and I how to jump higher', phần nào phải chữa lại?
- A. teaches
- B. Minh and I ✓ Đáp án đúng
- C. how to
- D. higher
114. Bài đọc kể về một ông vua lên ngôi từ bé. Trong câu 'He was the most young king in our nation's history', con sửa chỗ nào?
- A. was
- B. the
- C. most young ✓ Đáp án đúng
- D. nation's history
115. Linh kể lại chuyến đi tàu ra Huế cho cả lớp nghe. Câu nào đúng?
- A. Linh travelled at Hue from Da Nang by train.
- B. Linh travelled to Hue from Da Nang by train. ✓ Đáp án đúng
- C. Linh travelled to Hue to Da Nang by train.
- D. Linh travelled in Hue from Da Nang by train.
116. Trong giờ Toán có bài: “Find the length of the table.” Từ length nghĩa là gì?
- A. chiều cao
- B. cân nặng
- C. chiều dài ✓ Đáp án đúng
- D. chiều rộng
117. Bà Tám bán xôi đầu ngõ muốn treo thêm tấm bảng tiếng Anh cho khách nước ngoài. Chữ bữa sáng phải viết là gì?
- A. brekfast
- B. breakfat
- C. breakfast ✓ Đáp án đúng
- D. breakfirst
118. Chọn từ có trọng âm khác ba từ còn lại.
- A. dentist
- B. grammar
- C. leather
- D. instead ✓ Đáp án đúng
119. Bản tin thời tiết tối qua có câu: “Tomorrow Ha Noi will be 34 degrees.” Trong câu này degrees nghĩa là gì?
- A. cấp gió
- B. phần trăm
- C. độ, đơn vị đo nóng lạnh ✓ Đáp án đúng
- D. bằng tốt nghiệp đại học
120. Câu nào cùng nghĩa với: 'It is a good idea for Minh to sleep earlier and stay healthy.'
- A. Minh shouldn't sleep earlier.
- B. Minh should slept earlier.
- C. Minh should sleep earlier. ✓ Đáp án đúng
- D. Minh must sleep earlier.
121. Xe bác Tư chết máy giữa hẻm, ai đi qua cũng ngó. Câu nào đúng?
- A. There isn't much oil in the engine. ✓ Đáp án đúng
- B. There isn't many oil in the engine.
- C. There aren't much oil in the engine.
- D. There isn't a lot oil in the engine.
122. Tối nào bà ngoại cũng dặn đúng một câu trước khi tắt đèn: “Brush your teeth ___ you go to bed.” Chỗ trống là từ nào?
- A. because
- B. until
- C. before ✓ Đáp án đúng
- D. after
123. Cuối giờ kiểm tra, cô nhắc: “Complete all the questions before you hand in your paper.” Từ nào thay được cho complete?
- A. prepare
- B. correct
- C. finish ✓ Đáp án đúng
- D. begin
124. Linh chép vào vở: “con mèo” gồm hai tiếng, còn “cat” chỉ có một. Chữ “từ” trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. sentence
- B. word ✓ Đáp án đúng
- C. letter
- D. world
125. Linh tả cái giá sách ở thư viện trường. Câu nào viết đúng?
- A. The dictionary is the thickest book on the shelf. ✓ Đáp án đúng
- B. The dictionary is thickest book on the shelf.
- C. The dictionary is the most thick book on the shelf.
- D. The dictionary is the thicker book on the shelf.
126. Ba từ trong nhóm này tả trời hôm nay thế nào, còn một từ thì gọi tên cả chuyện trời đất nói chung. Từ nào khác loại?
- A. sunny
- B. rainy
- C. windy
- D. weather ✓ Đáp án đúng
127. Minh vừa uống thuốc xong đã đòi nước đá. Linh gạt đi: 'You ___ drink cold water right after your medicine.'
- A. shouldn't ✓ Đáp án đúng
- B. should not to
- C. don't should
- D. shouldn't to
128. Bống ăn hết veo phần của mình. Minh kêu lên: 'Bống's bowl is ___ than mine!'
- A. big
- B. more big
- C. bigger ✓ Đáp án đúng
- D. biggest
129. Trời đang lất phất mưa, Minh đứng ở cửa phân vân. Câu hỏi xin lời khuyên đúng là:
- A. Do I should take my coat?
- B. Should I take my coat? ✓ Đáp án đúng
- C. Should I to take my coat?
- D. I should take my coat?
130. Tuần sau có bài kiểm tra. Trong câu 'Linh should studies harder before the history exam', từ nào phải sửa?
- A. should
- B. studies ✓ Đáp án đúng
- C. harder
- D. before
131. Bác Tư chở gạo bằng xe máy nên bao nào cũng phải cân trước cho chắc. Dạng nào đúng: Bác Tư checks the ___ of every rice bag.
- A. weigh
- B. weight ✓ Đáp án đúng
- C. heavy
- D. weighing
132. Tối qua nhà Minh có khách. Câu kể lại dưới đây có một chỗ sai: 'Bà Tám prepare dinner for us last night.' Chỗ nào sai?
- A. dinner
- B. prepare ✓ Đáp án đúng
- C. for us
- D. last night
133. Minh chạy vào bếp mở tủ lạnh rồi reo lên: 'There ___ some ice in the box!'
- A. is ✓ Đáp án đúng
- B. are
- C. have
- D. be
134. Bà ngoại may cho Linh một cái váy để mặc đi chơi Tết. Từ tiếng Anh chỉ cái váy viết ra sao?
- A. skirt ✓ Đáp án đúng
- B. skert
- C. skrit
- D. skirte
135. Bác Tư ngồi xổm bên xe máy, lấy tay bóp bánh xe rồi nói: "This wheel is flat. I have to pump it up before I take you to school." Cụm "pump it up" nghĩa là gì?
- A. Nhấc bánh xe lên cao.
- B. Tháo bánh xe ra khỏi xe.
- C. Bơm hơi cho bánh xe căng lên. ✓ Đáp án đúng
- D. Rửa sạch bánh xe.
136. Thầy Nam bắt cả lớp chạy ba vòng sân rồi cười khà khà: “Running every morning is good for your ___.” Từ nào vào chỗ trống?
- A. hospital
- B. medicine
- C. health ✓ Đáp án đúng
- D. healthy
137. Mẹ đi chợ mua đủ đồ từ chiều rồi. Câu nào viết đúng?
- A. Mum is going to prepares dinner at six.
- B. Mum going to prepare dinner at six.
- C. Mum is going to prepare dinner at six. ✓ Đáp án đúng
- D. Mum is go to prepare dinner at six.
138. Thầy Nam thấy Minh và Linh còn nán lại sân sau giờ thể dục. He called ___ into the classroom.
- A. they
- B. their
- C. theirs
- D. them ✓ Đáp án đúng
139. Gia đình Linh xếp hàng ở sân bay. Cô nhân viên cần xem hộ chiếu của cả nhà. Cô ấy sẽ nói câu nào?
- A. "Give me your passports."
- B. "Your passport, quickly."
- C. "May I see your passports, please?" ✓ Đáp án đúng
- D. "Do you have passport?"
140. Bà Tám nhìn mây đen đầu ngõ rồi đoán thời tiết. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. Those clouds are quite dark. It will rains soon.
- B. Those clouds are quite dark. It wills rain soon.
- C. Those clouds are quite dark. It will to rain soon.
- D. Those clouds are quite dark. It will rain soon. ✓ Đáp án đúng
141. Bống nằm trên nóc tủ nghe Linh luyện đọc buổi tối. Phần in hoa ở từ nào phát âm khác ba từ kia?
- A. brEAkfast
- B. instEAd
- C. sEll
- D. incrEAse ✓ Đáp án đúng
142. Bốn bạn cùng kể về buổi trực nhật hôm qua. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. Minh bringed a bottle of ice water to class.
- B. Minh did brought a bottle of ice water to class.
- C. Minh was brought a bottle of ice water to class.
- D. Minh brought a bottle of ice water to class. ✓ Đáp án đúng
143. Bống nằm lì dưới gầm giường suốt buổi chiều. Câu nào nói lại đúng ý câu dưới đây? "Bong is very lazy today. He did not even move when Minh opened a tin of fish."
- A. Bong is a little tired today.
- B. Bong moved a lot around the house today.
- C. Bong did almost nothing today. ✓ Đáp án đúng
- D. Bong is very hungry today.
144. Ngoài giờ dạy thể dục, thầy Nam còn ôm ghi ta hát ở hội trường mỗi dịp lễ. Người làm nghề âm nhạc gọi là gì?
- A. musicer
- B. musician ✓ Đáp án đúng
- C. musicist
- D. musicman
145. Thầy Nam đo chiều cao cả lớp rồi ghi vào sổ. Điền từ vào chỗ trống: "Linh is ___ than Minh. Her height is 140 cm and his height is 128 cm."
- A. tall
- B. taller ✓ Đáp án đúng
- C. more tall
- D. tallest
146. Chữ g in hoa trong từ nào dưới đây đọc khác ba từ còn lại?
- A. reGion ✓ Đáp án đúng
- B. Grammar
- C. orGanize
- D. luGgage
147. Giờ ra chơi, Minh thấy một bạn mới chuyển tới ngồi một mình ở ghế đá, tay xoay xoay cái nắp chai. Minh muốn rủ bạn chơi cùng. Câu nào nghe thân thiện nhất?
- A. "You sit alone. Come here."
- B. "Would you like to play together with us?" ✓ Đáp án đúng
- C. "Play with me now."
- D. "Why do you sit alone?"
148. Hết giờ thể dục, thầy Nam ghi vào sổ y tế của lớp từ tiếng Anh chỉ vết thương. Từ nào viết đúng?
- A. injery
- B. ingury
- C. injuri
- D. injury ✓ Đáp án đúng
149. Mẹ dẫn Minh đi mua giày, cô bán hàng cầm chiếc giày lên hỏi: “What ___ do you wear?” Điền từ nào?
- A. price
- B. weight
- C. shape
- D. size ✓ Đáp án đúng
150. Đang giữa giờ học, Minh chưa hiểu chỗ thầy vừa giảng và muốn hỏi lại. Minh nên nói thế nào?
- A. "Teacher! I have a question now!"
- B. "Excuse me, thay Nam. May I ask a question?" ✓ Đáp án đúng
- C. "Hey, answer my question."
- D. "You must tell me the answer."
151. Hàng bà Tám lúc nào cũng ra tấm ra món: xôi một bên, lá chuối một bên, tiền lẻ để riêng một hộp. Chọn dạng đúng: Bà Tám is very ___.
- A. organize
- B. organized ✓ Đáp án đúng
- C. organizing
- D. organization
152. Thầy Nam vỗ tay theo trọng âm khi đọc bốn từ này. Từ nào thầy vỗ mạnh vào nhịp sau, khác hẳn ba từ kia?
- A. thunder
- B. mistake ✓ Đáp án đúng
- C. pocket
- D. station
153. Cuối buổi học, thầy Nam nói với cả lớp: "Do not give up. Practice ten minutes every day and your English will grow like a tree." Cụm "give up" nghĩa là gì?
- A. Đứng dậy khỏi chỗ ngồi.
- B. Bỏ cuộc, không cố nữa. ✓ Đáp án đúng
- C. Đưa cái gì đó lên cao.
- D. Cho bạn mượn đồ dùng.
154. Linh kể lại chuyến đi Tết năm ngoái: "My family went on a trip to Da Nang. We got to the airport at five in the morning because the plane left at seven. Minh slept in the taxi and I carried his backpack for him." Why did they arrive at the airport so early?
- A. Because Minh was sleeping in the taxi.
- B. Because the plane left at seven. ✓ Đáp án đúng
- C. Because Linh carried the backpack.
- D. Because the taxi was very slow.
155. Cùng một quyển vở, hiệu sách gần trường bán 12 nghìn, quầy đầu chợ bán 8 nghìn. Linh gật gù: “The market is ___ than the bookshop.”
- A. cheapest
- B. cheaper ✓ Đáp án đúng
- C. cheap
- D. more cheap
156. Minh giơ tay đọc kết quả, thầy Nam gật đầu: “That’s correct!” Từ nào có thể thay cho correct ở đây?
- A. right ✓ Đáp án đúng
- B. true
- C. good
- D. clear
157. Tối Chủ nhật, Linh dọn hết truyện tranh vào ngăn tủ rồi ngồi vào bàn: “I have a maths ___ tomorrow.” Điền từ nào?
- A. example
- B. homework
- C. answer
- D. exam ✓ Đáp án đúng
158. Linh viết bài giới thiệu về xôi bà Tám: “Ba Tam’s xoi is cheap. ___, it is always hot.” Chỗ trống nên điền từ nối nào?
- A. Moreover ✓ Đáp án đúng
- B. However
- C. Therefore
- D. Instead
159. Bống béo ú, phần lớn thời gian nó ngủ, thi thoảng lắm mới chịu vùng dậy đuổi con bướm ngoài sân. Câu nào đúng: “Bong ___ chases butterflies.”
- A. sometimes ✓ Đáp án đúng
- B. always
- C. never
- D. sometime
160. Sáng mùa đông, bà ngoại chặn Minh ở cửa và đưa cho cái khăn quàng. Bà: "Put on this scarf. It is cold outside." Minh đáp thế nào là tự nhiên nhất?
- A. "Thank you, grandma. I will put it on now." ✓ Đáp án đúng
- B. "Yes, it is a scarf."
- C. "No, the scarf is cold."
- D. "I put on it yesterday."
161. Minh ngã sấp ở sân trường nhưng may chỉ trầy một chút đầu gối. Điền dạng từ hợp lí: Thầy Nam said the ___ was not serious.
- A. injure
- B. injured
- C. injuring
- D. injury ✓ Đáp án đúng
162. Bà Tám bán xôi từ sáng sớm, mà bà bán cả chè nữa. Chọn từ điền vào: “Ba Tam sells xoi. She ___ sells che.”
- A. and
- B. either
- C. also ✓ Đáp án đúng
- D. too
163. Minh mở nhạc to hết cỡ. Bà ngoại từ trong bếp nói vọng ra: "Turn the volume down, please. Bong is sleeping on the cupboard." Cụm "turn the volume down" nghĩa là gì?
- A. Vặn nhỏ tiếng lại. ✓ Đáp án đúng
- B. Tắt hẳn nhạc đi.
- C. Quay cái loa xuống dưới đất.
- D. Đổi sang một bài khác.
164. Bống ngồi lên vở làm Minh không học được, Minh kêu lên rằng con cũng là người đi học đấy chứ. Người đi học gọi là gì?
- A. studier
- B. studyer
- C. student ✓ Đáp án đúng
- D. studist
165. Chiều qua Minh đá bóng tới tối mịt. Trong câu 'Minh was tired because of he played sport all afternoon', con sửa chỗ nào?
- A. was tired
- B. because of ✓ Đáp án đúng
- C. played sport
- D. all afternoon
166. Trong ảnh treo ở phòng thư viện có một người mặc áo trắng, đeo kính bảo hộ, đang nhỏ từng giọt vào ống nghiệm. Người ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. science
- B. dentist
- C. engineer
- D. scientist ✓ Đáp án đúng
167. Chuyện vở kịch cuối năm của lớp: "In the school play Linh is the queen, but she has only four sentences to say. Minh wanted to be the king. Instead, thay Nam gave him the part of a lawyer with two whole pages of words. Every evening Minh reads them out loud to Bong, who lies on the cupboard and does not seem to care at all." Who has more words to learn?
- A. Linh, because a queen is more important.
- B. Minh, because the lawyer has two pages to say. ✓ Đáp án đúng
- C. Thay Nam, because he wrote the play.
- D. Bong, because Minh reads to him every evening.
168. Linh viết vào vở địa lí. Điền từ còn thiếu: "In the south of my country there are only two ___: the dry one and the rainy one. I like the rainy one because ba Tam's xoi tastes hotter then."
- A. season
- B. seasones
- C. seasoning
- D. seasons ✓ Đáp án đúng
169. Linh vẽ tranh mỗi ngày một kiểu, không hôm nào giống hôm nào. Chọn dạng đúng: Today's picture is very ___ from yesterday's.
- A. difference
- B. different ✓ Đáp án đúng
- C. differently
- D. differ
170. Linh soát bài giúp em trai và thấy bốn cách viết của từ nối nghĩa là mặc dù. Cách nào viết đúng?
- A. although ✓ Đáp án đúng
- B. althought
- C. altough
- D. allthough
171. Trước giờ kiểm tra, thầy Nam đứng ở cửa lớp dặn với vào: "Read every question twice. If you do not know one, skip it and come back to it at the end." Cụm "come back to it" nghĩa là gì?
- A. Quay lại lớp học sau giờ thi.
- B. Quay lại làm câu đó vào lúc cuối. ✓ Đáp án đúng
- C. Trả lại tờ đề cho thầy.
- D. Đi về chỗ ngồi của mình.
172. Cả nhà chuẩn bị về quê ăn Tết. Bố bảo Linh: “Tomorrow I will buy a ___ for the night train.” Điền từ nào?
- A. passport
- B. ticket ✓ Đáp án đúng
- C. kitchen
- D. tickets
173. Đây là câu bẫy mà cả học sinh giỏi cũng hay sập. Danh từ của động từ pronounce viết thế nào?
- A. pronouncation
- B. pronunciation ✓ Đáp án đúng
- C. pronounciation
- D. pronouncement
174. Cả nhà ngồi ăn cơm, cái thìa lại để tít đầu bàn bên kia, ngay cạnh chỗ chị Linh. Minh nên dùng câu nào?
- A. "Spoon!"
- B. "I need spoon now."
- C. "You must give me a spoon."
- D. "Could you pass me a spoon, please?" ✓ Đáp án đúng
175. Linh chép bốn từ vào vở rồi đọc to cho bà nghe. Từ nào Linh phải nhấn ở chỗ khác ba từ kia?
- A. pronounce ✓ Đáp án đúng
- B. sentence
- C. region
- D. finish
176. Trong tiết địa lý, thầy chiếu ảnh Sahara lên bảng: 'Sahara is ___ hot desert in the world.'
- A. hottest
- B. the hottest ✓ Đáp án đúng
- C. the hotest
- D. more hot
177. Đọc rồi chọn câu trả lời đúng: "Linh's cousin lives in Japan. When he sends her a message, she cannot read a single word, so she asks her phone to translate it. Linh says English is easier for her than Japanese, because she has three lessons of that language every week at school." Why is English easier for Linh?
- A. Because her phone can translate it for her.
- B. Because she studies it three times a week. ✓ Đáp án đúng
- C. Because her cousin lives in Japan.
- D. Because Japanese has no letters at all.
178. Minh đánh rơi một chiếc găng tay ngay giữa sân trường. Câu nào không có lỗi?
- A. Linh picked it up and gave it to him. ✓ Đáp án đúng
- B. Linh picked up it and gave it to he.
- C. Linh picked it up and gave it to he.
- D. Linh picked them up and gave them to himself.
179. Trưa nắng, Minh sang nhà bà Tám chơi và khát khô cổ. Trong bốn câu dưới đây, câu nào Minh nên dùng?
- A. "Give me water."
- B. "I want a glass of water now."
- C. "Could I have a glass of water, please?" ✓ Đáp án đúng
- D. "You give me one glass water."
180. Mẹ đang gọt xoài, gọi với vào nhà: “Con lấy giúp mẹ con dao!” Chữ “dao” viết bằng tiếng Anh là từ nào?
- A. fork
- B. knife ✓ Đáp án đúng
- C. nife
- D. knive
181. Mẹ dặn Minh mang thuốc đi học. Câu 'Minh put two medicines in his bag' sai một chỗ. Lỗi nằm ở đâu, và sửa thành gì?
- A. some medicine ✓ Đáp án đúng
- B. two medicine
- C. two medicines
- D. many medicines
182. Minh nằm ườn trên ghế và nói câu dưới đây. Câu nào diễn đạt lại đúng nhất? "I do not want to go out. It is raining, and besides, my shoes are still wet from yesterday."
- A. Minh will go out as soon as the rain stops.
- B. Minh gives two reasons for staying at home. ✓ Đáp án đúng
- C. Minh has no shoes at all.
- D. Minh likes the rain but hates wet shoes.
183. Sắp xếp thành câu đúng: medicine / take / after / you / school / will / your
- A. You will take your medicine after school. ✓ Đáp án đúng
- B. You will your medicine take after school.
- C. You take will your medicine after school.
- D. After school you will take medicine your.
184. Bốn từ, một từ lạc đàn về cách đọc. Phần in hoa của từ nào khác?
- A. fInish
- B. Injury
- C. dIfferent
- D. prIce ✓ Đáp án đúng
185. Bố chỉ vào bản đồ chỗ Phú Quốc và đọc: “a piece of land with water all around it”. Chỗ ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. desert
- B. island ✓ Đáp án đúng
- C. lake
- D. valley
186. Linh sắp đi ăn cưới. Mẹ lấy trong tủ ra một cái váy và nói: "Try on this dress first. If it is too long, I will fix it tonight." Cụm "try on" nghĩa là gì?
- A. Mặc thử xem có vừa không. ✓ Đáp án đúng
- B. Cố gắng thêm một lần nữa.
- C. Treo cái váy lên móc.
- D. Mua luôn cái váy đó.
187. Trên bảng tin trường ghi: “The new term begins on 5 September.” Từ nào thay được cho begins mà câu vẫn nguyên nghĩa?
- A. finishes
- B. start
- C. opens
- D. starts ✓ Đáp án đúng
188. Minh ho suốt đêm nên sáng nay nói rất khẽ: 'Minh spoke ___ because his cough was still bad.'
- A. quiet
- B. quietley
- C. quietly ✓ Đáp án đúng
- D. with quiet
189. Tối qua Minh ngồi học mà gà gật, sáng ra bài tập vẫn còn dang dở nửa trang. Chọn từ đúng: Minh left his homework ___.
- A. unfinished ✓ Đáp án đúng
- B. disfinished
- C. infinished
- D. nonfinished
190. Trên tường lớp Linh treo một tờ giấy to vẽ hình chữ S và các tỉnh thành. Tờ ấy gọi là “bản đồ”, tiếng Anh là từ nào?
- A. mop
- B. picture
- C. map ✓ Đáp án đúng
- D. cap
191. Chuông vào lớp reo lúc 7 giờ, chuông tan học reo lúc 11 giờ. Từ TRÁI NGHĨA với begin là từ nào?
- A. continue
- B. finish ✓ Đáp án đúng
- C. start
- D. began
192. Chỉ một trong bốn cách viết dưới đây là đúng cho từ chỉ hành lí. Con chọn cách nào?
- A. lugage
- B. luggage ✓ Đáp án đúng
- C. lugguage
- D. luggege
193. Minh tới lớp muộn, mặt đỏ bừng. Cô hỏi: '___ are you late?' Minh đáp: 'Because something was wrong with my bike.'
- A. What
- B. Where
- C. Why ✓ Đáp án đúng
- D. When
194. Trong nhóm này có đúng một từ nhấn ở nhịp đầu, ba từ kia đều nhấn ở nhịp sau. Đó là từ nào?
- A. journey ✓ Đáp án đúng
- B. because
- C. until
- D. alone
195. Cô giáo viết lên bảng: “Do exercise 3 on page 15.” Ở đúng câu này, exercise nghĩa là gì?
- A. bài tập ✓ Đáp án đúng
- B. tập thể dục
- C. bài kiểm tra
- D. bài hát
196. Mâm cơm dọn ra, bà đặt trước mặt mỗi người một cái tròn, dẹt, lòng nông, để gắp thức ăn vào. Cái đó tiếng Anh gọi là gì?
- A. plate ✓ Đáp án đúng
- B. bowl
- C. glass
- D. spoon
197. Minh giành phần rót nước cho cả nhà rồi bỏng tay. Trong câu 'Minh poured the hot water in the bowl and burned his finger', chỗ nào sai?
- A. poured
- B. in ✓ Đáp án đúng
- C. the bowl
- D. burned
198. Trời mưa cả sáng thứ Bảy, sân trường ngập tới mắt cá chân. Chọn từ nối điền vào chỗ trống: "It rained all Saturday morning and the yard was under water. ___, thay Nam moved the football lesson into the school hall."
- A. Because
- B. Therefore ✓ Đáp án đúng
- C. Although
- D. But
199. Ở quán nước trước cổng trường, cô chủ quán chỉ mấy bác đang ngồi uống trà đá rồi nói: “a person who buys something in a shop”. Đó là từ nào?
- A. customer ✓ Đáp án đúng
- B. owner
- C. manager
- D. seller
200. Mẹ Linh vừa được giao trông coi cả cửa hàng sách, từ việc xếp hàng tới việc trả lương. Trong tiếng Anh gọi mẹ là gì?
- A. managist
- B. management
- C. managor
- D. manager ✓ Đáp án đúng
201. Câu nào cùng nghĩa với: 'Linh's plan is to become an engineer.'
- A. Linh will perhaps be an engineer.
- B. Linh is going to being an engineer.
- C. Linh goes to be an engineer.
- D. Linh is going to be an engineer. ✓ Đáp án đúng
202. Đọc đoạn này rồi trả lời: "Last night a storm came to the village. The wind broke the old gate of ba Tam's xoi shop. This morning she sold xoi with no gate at all, and she still smiled at every child." Why is the gate broken?
- A. Because of the storm last night. ✓ Đáp án đúng
- B. Because ba Tam sold it this morning.
- C. Because ba Tam forgot to close it.
- D. Because the gate was very old.
203. Cứ tới mùa mưa là con hẻm nhà bác Tư lồi lõm, xe máy đi qua nảy tưng tưng. Chọn dạng đúng: The road into the alley is very ___ after the rain.
- A. roughly
- B. roughness
- C. rough ✓ Đáp án đúng
- D. roughen
204. Linh vào bệnh viện thăm bà Tám nhưng không nhớ phòng nào. Linh gặp một cô y tá ở hành lang và nói:
- A. "Where is ba Tam?"
- B. "Excuse me, could you tell me where room 305 is, please?" ✓ Đáp án đúng
- C. "Tell me room 305."
- D. "Nurse, I go to room 305 now."
205. Đọc dòng này rồi chọn từ khớp: “a small round thing you push through a hole to close your shirt”.
- A. button ✓ Đáp án đúng
- B. zipper
- C. pocket
- D. coin
206. Chuyện bác Tư chở Minh đi học: "Bac Tu never drives at high speed when Minh is sitting on the back of his motorbike. He says a school bag is not worth a broken leg. Minh once asked him to go faster, and bac Tu only laughed and went even slower." Why does bac Tu drive slowly with Minh?
- A. Because his motorbike is old and weak.
- B. Because Minh asked him to go faster.
- C. Because he does not want Minh to get hurt. ✓ Đáp án đúng
- D. Because Minh's school bag is very heavy.
207. Sáng nay bác đưa thư dừng trước cổng. The letter came ___ Minh's grandmother in Hue.
- A. of
- B. by
- C. at
- D. from ✓ Đáp án đúng
208. Trên bản tin có dòng: “The president visited the school this morning.” Từ president nghĩa là gì?
- A. hiệu trưởng
- B. người dẫn chương trình
- C. chủ tịch nước ✓ Đáp án đúng
- D. nhà vua
209. Hai chị em chuẩn bị sinh nhật bà ngoại ngoài sân. Linh: "I will make the card. Can you arrange the chairs in the yard?" Minh nên đáp gì?
- A. "Yes, I can. How many chairs do we need?" ✓ Đáp án đúng
- B. "Yes, I arrange."
- C. "No, chairs are too heavy for you."
- D. "Yes, and I will make the card too."
210. Một bạn học ở nước ngoài nhắn tin cho Linh: "What is the best season in Viet Nam?" Linh nên trả lời thế nào?
- A. "Yes, there are four seasons here."
- B. "In the season."
- C. "Autumn in Ha Noi. The sky is blue and the streets smell of com." ✓ Đáp án đúng
- D. "Because it is very hot."
211. Thầy Nam ___ us a new game last Friday. Cả lớp cười suốt cả tiết.
- A. teached
- B. teachs
- C. teach
- D. taught ✓ Đáp án đúng
212. Minh nằm bẹp trên giường, trán nóng ran, mẹ cặp nhiệt kế thấy 39 độ. Thứ Minh đang bị, tiếng Anh gọi là gì?
- A. cough
- B. pain
- C. injury
- D. fever ✓ Đáp án đúng
213. Sắp xếp các từ sau thành câu: her / dictionary / Linh / me / lent / new
- A. Linh lent I her new dictionary.
- B. Linh me lent her new dictionary.
- C. Linh lent me her new dictionary. ✓ Đáp án đúng
- D. Linh lent me her dictionary new.
214. Minh quên mang tiền mua nước, đứng ở quán trước cổng trường và muốn hỏi mượn chị Linh. Câu nào Minh KHÔNG nên nói?
- A. "Give me your money." ✓ Đáp án đúng
- B. "Linh, can I borrow ten thousand dong, please?"
- C. "Could you lend me some money? I will pay you back tomorrow."
- D. "I forgot my money. Would you help me, please?"
215. Cô vừa hỏi xong thì Minh đã giơ tay. Minh answered ___.
- A. quick
- B. quickly ✓ Đáp án đúng
- C. is quick
- D. quickley
216. Câu nào có nghĩa gần nhất với: 'Minh paid 20,000 dong for the sticker book.'
- A. The sticker book costs 20,000 dong.
- B. The sticker book cost Minh 20,000 dong. ✓ Đáp án đúng
- C. The sticker book was cost 20,000 dong.
- D. Minh was cost 20,000 dong for the sticker book.
217. Linh cầm hai mươi nghìn ra hiệu sách mua bút chì. Cô bán hàng chỉ tay về phía quầy: “You can ___ over here.” Điền từ nào?
- A. sell
- B. cost
- C. pay ✓ Đáp án đúng
- D. buy
218. Trước chuyến về quê, bố mở tủ lấy ra một thứ và giải thích bằng tiếng Anh: “a picture of a country or a city that shows roads and rivers”. Thứ đó là gì?
- A. photo
- B. map ✓ Đáp án đúng
- C. picture
- D. guide
219. Con Bống tha một thứ vào gầm giường: mềm, xỏ vào chân trước khi đi giày, và bao giờ cũng phải có đôi mới dùng được. Thứ đó tiếng Anh là gì?
- A. glove
- B. shoe
- C. scarf
- D. sock ✓ Đáp án đúng
220. Bác Tư tấp xe vào mái hiên vì trời chuyển giông. Đúng lúc đó thầy Nam đọc cho cả lớp một dòng: “a sudden bright flash in the sky during a storm”. Dòng ấy tả từ nào?
- A. rainbow
- B. lightning ✓ Đáp án đúng
- C. lighting
- D. thunder
221. Cả nhà đi bộ ra biển và tới nhanh hơn dự tính. Trong câu 'The distance from the hotel to the beach is more short than I thought', chỗ nào sai?
- A. distance
- B. from
- C. more short ✓ Đáp án đúng
- D. than
222. Tháng Chạp, sáng ra ngoài Bắc còn 12 độ. Minh mới ló đầu ra cửa thì bà ngoại gọi giật lại: “Put on your ___ before you go out!”
- A. pocket
- B. skirt
- C. jacket ✓ Đáp án đúng
- D. jaket
223. Thời khoá biểu thứ Ba của Minh: "Minh has five subjects on Tuesday. His favourite is geography because thay Nam lets the class draw maps on big paper. His last lesson is maths, and by then Minh is very sleepy." Which subject does Minh like best, and why?
- A. Maths, because it is the last lesson.
- B. Geography, because he can draw maps. ✓ Đáp án đúng
- C. All five subjects on Tuesday.
- D. Drawing, because he likes big paper.
224. Giờ ăn trưa ở trường, Minh làm rơi cái thìa xuống sàn. Minh: "I dropped my spoon. Can I get a new one?" Thầy Nam đáp thế nào là hợp nhất?
- A. "Yes, I can."
- B. "No, I do not like spoons."
- C. "Yes, of course. Take a clean one from the box." ✓ Đáp án đúng
- D. "Yes, you dropped it."
225. Bốn từ dưới đây đều có hai nhịp. Từ nào nhấn khác ba từ còn lại?
- A. almost
- B. often
- C. although ✓ Đáp án đúng
- D. total
226. Ông bà hay chúc nhau đầu năm mới một thứ quý hơn tiền. Chữ “sức khoẻ” trong tiếng Anh là từ nào?
- A. health ✓ Đáp án đúng
- B. healthy
- C. strong
- D. hospital
227. Một buổi sáng ở hàng xôi đầu ngõ: "On cold mornings ba Tam opens the big pot and white steam goes straight up into her face. Minh says the first meal of the day tastes best when he can still see the steam over it." When does Minh think the xoi tastes best?
- A. When ba Tam opens her shop late.
- B. When the morning is not cold at all.
- C. When he takes it to school in a box.
- D. When it is still hot and steaming. ✓ Đáp án đúng
228. Minh sai hai câu, Linh sai bốn câu, hai bên không equal. Vậy: 'Linh's wrong answers are ___ than Minh's.'
- A. badder
- B. more bad
- C. worst
- D. worse ✓ Đáp án đúng
229. Thầy Nam trả bài, câu nào sai thầy khoanh một vòng bút đỏ. Từ TRÁI NGHĨA với correct là từ nào?
- A. wrong ✓ Đáp án đúng
- B. right
- C. mistake
- D. bad
230. Bố Linh so hai loại vé tàu trước khi đặt chỗ. Câu nào đúng ngữ pháp?
- A. The night train is expensiver than the day train.
- B. The night train is more expensive from the day train.
- C. The night train is the more expensive than the day train.
- D. The night train is more expensive than the day train. ✓ Đáp án đúng
231. Mẹ soạn tủ quần áo mùa đông cho Minh. Ba trong bốn thứ dưới đây là món mặc lên người, một thứ thì không. Từ nào lạc đàn?
- A. coat
- B. scarf
- C. pocket ✓ Đáp án đúng
- D. jacket
232. Cả khu phố mất điện đúng lúc Linh đang vẽ dở. 'Linh ___ a rainbow when the lights went out.'
- A. was drawing ✓ Đáp án đúng
- B. drew
- C. draws
- D. were drawing
233. Trong xưởng sửa xe đầu hẻm có một thứ chạy điện, kêu rè rè, tự bơm hơi vào lốp mà không ai phải đạp. Thứ ấy tiếng Anh gọi là gì?
- A. engine
- B. tool
- C. wheel
- D. machine ✓ Đáp án đúng
234. Đổi thành câu hỏi: 'There are some bottles in the fridge.'
- A. Is there any bottles in the fridge?
- B. Are there any bottles in the fridge? ✓ Đáp án đúng
- C. Are there some bottle in the fridge?
- D. Do there are any bottles in the fridge?
235. Thầy Nam đứng ở cửa lớp, tay cầm quả bóng: “No football today ___ the rain stops.” Cả lớp nín thở nhìn ra sân. Điền từ nào?
- A. if
- B. because
- C. although
- D. unless ✓ Đáp án đúng
236. Chiều thứ bảy cả nhà đi ăn cưới, ở nhà chỉ còn Minh với mèo Bống nằm gác chân lên chân. Từ nào đúng: Minh stayed at home ___ with Bống.
- A. lonely
- B. loneliness
- C. alonely
- D. alone ✓ Đáp án đúng
237. Nửa đêm mất điện, cả nhà đang tối om thì ngoài cửa sổ loé lên một vệt sáng ngoằn ngoèo, sáng đến mức nhìn rõ mặt nhau. Vệt sáng ấy gọi là gì?
- A. lightning ✓ Đáp án đúng
- B. thunder
- C. star
- D. light
238. Đầu ngõ có bà Tám ngồi từ năm giờ sáng, thúng xôi còn bốc khói. Người bán hàng trong tiếng Anh gọi là gì?
- A. sellist
- B. sellor
- C. sellman
- D. seller ✓ Đáp án đúng
239. Bác Tư chở Minh ra bến xe, tay Minh cầm một mảnh giấy nhỏ có in số ghế, góc giấy ghi chữ ticket. Ticket nghĩa là gì?
- A. hoá đơn tính tiền
- B. hộ chiếu
- C. bản đồ
- D. vé ✓ Đáp án đúng
240. Đổi câu này thành câu hỏi Yes/No: 'Minh finally chose basketball as his favourite sport.'
- A. Did Minh finally chose basketball as his favourite sport?
- B. Does Minh finally chose basketball as his favourite sport?
- C. Did Minh finally choose basketball as his favourite sport? ✓ Đáp án đúng
- D. Minh did finally choose basketball as his favourite sport?
241. Bác Tư đỗ xe rồi chỉ tay: “The shop is opposite the school.” Từ opposite ở đây nghĩa là gì?
- A. trái nghĩa
- B. đối diện ✓ Đáp án đúng
- C. bên cạnh
- D. phía sau
242. Minh ôm quyển sách khủng long chạy về khoe: “This book is really thick!” Từ really ở đây nghĩa là gì?
- A. cũng
- B. rất ✓ Đáp án đúng
- C. có thật
- D. gần như
243. Bác Tư chạy xe từ sáng tới tối, hầu như không nghỉ. Trong câu 'Bác Tư does not have many spare time between trips', lỗi nằm ở đâu?
- A. does not
- B. many ✓ Đáp án đúng
- C. spare time
- D. between trips
244. Sắp tới giờ cơm tối, mẹ hỏi vọng xuống bếp: 'How ___ bowls do we need for dinner?'
- A. much
- B. a lot of
- C. lot of
- D. many ✓ Đáp án đúng
245. Mưa từ 5 giờ sáng tới trưa vẫn chưa tạnh, sân trường ngập tới mắt cá. Minh nhìn ra cửa sổ than một câu: “I don’t like this ___ at all!” Chỗ trống điền từ nào?
- A. weather ✓ Đáp án đúng
- B. whether
- C. water
- D. season
246. Một trang nhật kí của Linh còn thiếu một từ: "On Friday I saw a sketchbook with thick paper, but I did not have ___ money in my pocket, so I waited until Sunday."
- A. many
- B. very
- C. too
- D. enough ✓ Đáp án đúng
247. Đọc câu dưới đây rồi chọn câu nói lại cùng ý: "The rain stopped for ten minutes, then it continued until dark."
- A. It rained all day without stopping once.
- B. The rain stopped at ten o'clock in the morning.
- C. It did not rain at all in the evening.
- D. It rained again after a short break and did not stop before dark. ✓ Đáp án đúng
248. Trong câu “We have an English exam on Monday”, thay từ nào vào chỗ chữ exam mà nghĩa gần như không đổi?
- A. lesson
- B. homework
- C. answer
- D. test ✓ Đáp án đúng
249. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
- A. diferent
- B. diffrent
- C. different ✓ Đáp án đúng
- D. differrent
250. Nhìn thời khoá biểu của Linh: ba từ dưới đây là tên môn học, một từ thì không. Đó là từ nào?
- A. history
- B. homework ✓ Đáp án đúng
- C. maths
- D. science
251. Bà Tám còn nửa thúng xôi thì trời chuyển. Câu nào không có lỗi?
- A. While bà Tám was selling xoi, the dark clouds were came.
- B. While bà Tám selling xoi, the dark clouds came.
- C. While bà Tám sold xoi, the dark clouds were coming and came.
- D. While bà Tám was selling xoi, the dark clouds came. ✓ Đáp án đúng
252. Bác Tư mua gỗ về đóng lại cánh cửa. Câu nào đúng?
- A. Bác Tư bought three woods in the same shape.
- B. Bác Tư bought three piece of woods in the same shape.
- C. Bác Tư bought three pieces of wood in the same shape. ✓ Đáp án đúng
- D. Bác Tư bought a wood in the same shape.
253. Chọn từ mở đầu cho câu chuyện nhỏ này: "___ Linh was drawing a dinosaur for Minh, Bong the cat climbed onto her pencil box and would not move."
- A. While ✓ Đáp án đúng
- B. Because
- C. After
- D. So
254. Có người hỏi: 'Why does Bống always sleep on the wardrobe?' Câu trả lời nào viết đúng?
- A. Because of it is warm up there.
- B. Because it is warm up there. ✓ Đáp án đúng
- C. Because warm up there.
- D. Why it is warm up there.
255. Minh khoe với thầy Nam sau ba tuần không quên đồ. Điền từ vào chỗ trống: "I ___ forget my pencil box now. I check my bag every night before I sleep."
- A. never ✓ Đáp án đúng
- B. not never
- C. am never
- D. never not
256. Linh vừa gửi thư cho bà ở Huế. Trong câu 'Linh writed a long letter to her grandmother in Hue', từ nào phải sửa?
- A. writed ✓ Đáp án đúng
- B. long
- C. letter
- D. to
257. Cả nhà Minh đang đếm ngược tới Tết vì năm nay được nghỉ chín ngày liền. Chữ “kỳ nghỉ” trong tiếng Anh là từ nào?
- A. holiday ✓ Đáp án đúng
- B. weekend
- C. holyday
- D. journey
258. Cuối lớp ồn quá, thầy phải nói lại. Trong câu 'Thầy Nam repeated the question slow so that Minh could hear', con sửa chỗ nào?
- A. repeated
- B. the question
- C. slow ✓ Đáp án đúng
- D. could hear
259. Thầy hứa tuần sau kể chuyện. Trong câu 'Next week thầy Nam will tells us a story about a famous king', từ nào phải sửa?
- A. Next week
- B. will tells ✓ Đáp án đúng
- C. a story
- D. famous king
260. Câu gốc: 'Thầy Nam repeated the rules again this morning.' Câu phủ định đúng là câu nào?
- A. Thầy Nam not repeated the rules again this morning.
- B. Thầy Nam didn't repeated the rules again this morning.
- C. Thầy Nam didn't repeat the rules again this morning. ✓ Đáp án đúng
- D. Thầy Nam doesn't repeat the rules again this morning.
261. Sắp xếp thành câu hỏi: does / cost / why / so much / the ticket
- A. Why the ticket does cost so much?
- B. Why does the ticket costs so much?
- C. Why the ticket costs so much?
- D. Why does the ticket cost so much? ✓ Đáp án đúng
262. Bài địa lí của Linh còn một chỗ trống: "Viet Nam shares a long ___ with China in the north, and with Laos and Cambodia in the west."
- A. border ✓ Đáp án đúng
- B. bottle
- C. valley
- D. village
263. Minh lại quên bút ở nhà, lần thứ ba trong tuần. Linh mở hộp bút, thở dài rồi đưa cho em: “Luckily I have an ___ pen.”
- A. extras
- B. another
- C. extra ✓ Đáp án đúng
- D. exact
264. Thầy Nam gạch đỏ ba từ trong vở Minh và để yên một từ vì viết đúng. Từ nào thầy để yên?
- A. grammer
- B. gramar
- C. grammor
- D. grammar ✓ Đáp án đúng
265. Sáng nào hai chị em cũng vội, mỗi người một việc cùng lúc. 'Minh was eating his breakfast ___ Linh was packing her school bag.'
- A. after
- B. while ✓ Đáp án đúng
- C. so
- D. because
266. Câu nào gần nghĩa nhất với: 'No other hotel in this town is cheaper than this one.'
- A. This is a cheaper hotel in this town.
- B. This is the cheaper hotel in this town.
- C. This is not the cheapest hotel in this town.
- D. This is the cheapest hotel in this town. ✓ Đáp án đúng
267. Biểu đồ trong bài Khoa học vẽ nhiệt độ tụt dần từ tháng Mười tới tháng Giêng. Từ TRÁI NGHĨA với decrease là từ nào?
- A. increase ✓ Đáp án đúng
- B. reduce
- C. finish
- D. decreased
268. Chọn danh từ được tạo ra từ động từ organize.
- A. organizement
- B. organizing
- C. organization ✓ Đáp án đúng
- D. organizeness
269. Sau buổi chạy thi ở sân trường, thầy Nam ghi vào sổ. Chọn câu nói lại đúng ý thầy: "Minh is not the fastest runner in the class, and he is not the slowest. He is about average."
- A. Minh runs faster than everyone in his class.
- B. Minh runs slower than everyone in his class.
- C. Minh runs like most of the children in his class. ✓ Đáp án đúng
- D. Minh cannot run at all.
270. Bà Tám kể chuyện hồi bé: "I grew up in a small village in a valley. The rice there was greener than the rice you see near the city. There was a stream behind our house, and in December the water was so cold that my feet hurt after one minute." What does ba Tam remember about the stream?
- A. It was greener than the city.
- B. The water was very cold in December. ✓ Đáp án đúng
- C. It was full of rice.
- D. She swam in it every December.
271. Ba trong bốn từ dưới đây là bữa ăn trong ngày. Từ nào lạc đàn?
- A. breakfast
- B. lunch
- C. dinner
- D. kitchen ✓ Đáp án đúng
272. Thầy Nam chỉ vào mình rồi chỉ xuống lớp: “I teach, and you learn.” Từ learn ở đây nghĩa là gì?
- A. luyện tập
- B. học ✓ Đáp án đúng
- C. dạy
- D. hiểu
273. Mùng một Tết, hai chị em đứng trước cây quất chụp ảnh. Câu nào gần nghĩa nhất? "Linh's ao dai and Minh's shirt are similar in colour."
- A. They are exactly the same size.
- B. Their colours look almost the same. ✓ Đáp án đúng
- C. Linh's ao dai is red and Minh's shirt is green.
- D. Linh and Minh look similar to each other.
274. Trên tivi, chú dự báo thời tiết nói Sài Gòn hôm nay 34 độ. Từ tiếng Anh chỉ nhiệt độ viết thế nào cho đúng?
- A. temperature ✓ Đáp án đúng
- B. temprature
- C. tempreture
- D. temperatur
275. Bác Tư đi chợ về tay không, ngồi phịch xuống ghế và nói với Minh: "I ran out of money at the market, so I came home without the fish." Cụm "ran out of money" ở đây nghĩa là gì?
- A. Bác Tư chạy ra khỏi chợ để về lấy thêm tiền.
- B. Bác Tư đã tiêu hết tiền, không còn đồng nào. ✓ Đáp án đúng
- C. Bác Tư làm rơi tiền trên đường đi chợ.
- D. Bác Tư chạy nhanh quá nên quên mang tiền.
276. Giờ Địa, thầy đọc một câu rồi bảo cả lớp đoán xem là từ gì: “a large area of land with its own flag, people and government”.
- A. country ✓ Đáp án đúng
- B. capital
- C. city
- D. village
277. Trong bài kiểm tra, Minh viết chữ "beacuse". Thầy Nam khoanh tròn rồi ghi bên lề: "Your idea is very good, Minh, but check your ___ again. The word is b, e, c, a, u, s, e."
- A. speaking
- B. spell
- C. spelt
- D. spelling ✓ Đáp án đúng
278. Minh xếp bốn tấm thẻ từ lên bàn học. Thẻ nào có phần in hoa đọc không giống ba thẻ kia?
- A. cApital
- B. Almost ✓ Đáp án đúng
- C. mAnager
- D. snAck
279. Gói xôi bà Tám bán 5 nghìn, rẻ nhất cả dãy hàng đầu ngõ. Từ TRÁI NGHĨA với cheap là từ nào?
- A. small
- B. expensive ✓ Đáp án đúng
- C. cheaper
- D. free
280. Thầy Nam viết bốn từ lên bảng, phần cần đọc kỹ thầy viết in hoa. Từ nào có phần in hoa đọc khác ba từ còn lại?
- A. leaTHer
- B. alTHough
- C. THunder ✓ Đáp án đúng
- D. cloTHes
281. Bố Linh dặn con trước chuyến tàu ra Huế: "The train leaves at 9:15. Not 9:00, not 9:30. You must know the exact time, because the train does not wait for anybody, not even for a girl carrying banh chung to her grandmother." What is Linh's father really telling her?
- A. The train leaves at about nine o'clock.
- B. She must know the time exactly, because the train will not wait. ✓ Đáp án đúng
- C. Her grandmother is already on the train.
- D. The train always waits for children.
282. Câu nào có nghĩa gần nhất với hai câu này? "Bong the cat is never hungry. Ba Tam gives him enough fish every morning."
- A. Bong always has enough food. ✓ Đáp án đúng
- B. Bong is often hungry in the morning.
- C. Ba Tam never gives Bong any fish.
- D. Bong eats fish only when he is very hungry.
283. Ở chợ, mẹ cầm cái áo lên soi rồi hỏi bà bán vải. Mẹ: "Is this shirt cotton?" Câu trả lời nào hợp lí nhất?
- A. "Yes, it is. That is why it feels cool in summer." ✓ Đáp án đúng
- B. "Yes, it is a shirt."
- C. "No, it is a shirt."
- D. "Yes, cotton is white."
284. Áo khoác của Minh hỏng khoá kéo mà trời thì lạnh. Linh muốn hỏi Minh có định mặc không. Câu hỏi đúng là:
- A. Are you going to wear your coat? ✓ Đáp án đúng
- B. Do you going to wear your coat?
- C. Are you going to wearing your coat?
- D. You are going to wear your coat?
285. Linh mê vẽ tới mức cả tuần chỉ mong đến tiết thứ Sáu. Chị ấy khoe: “___ is my favourite subject.” Điền từ nào?
- A. Artist
- B. Music
- C. Art ✓ Đáp án đúng
- D. Draw
286. Con Bống leo lên nóc tủ từ lúc mặt trời chưa lên, tới giờ vẫn chưa chịu xuống. Chọn từ đúng: “Bong has been on the wardrobe ___ this morning.”
- A. for
- B. from
- C. in
- D. since ✓ Đáp án đúng
287. Bài kiểm tra hôm qua không khó. Linh ___ every question before the bell rang.
- A. answers
- B. answer
- C. is answering
- D. answered ✓ Đáp án đúng
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay