Câu hỏi Tiếng Việt cho bé 11-11 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 11-11 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. mòn
    • B. nghĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. no
    • D. khác
  2. 2. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. nên
    • B. khác ✓ Đáp án đúng
    • C. tổ
    • D. đẹp
  3. 3. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. leo
    • B. nói
    • C. ngủ
    • D. nhanh ✓ Đáp án đúng
  4. 4. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. giá buốt ✓ Đáp án đúng
    • B. tĩnh mịch
    • C. im lặng
    • D. giúp đỡ
  5. 5. Từ nào là từ ghép?

    • A. xinh xắn
    • B. rì rầm
    • C. cha mẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. xanh xao
  6. 6. Từ nào trái nghĩa với "dày"?

    • A. rộng
    • B. về
    • C. thấp
    • D. mỏng ✓ Đáp án đúng
  7. 7. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?

    • A. thông minh
    • B. tĩnh mịch
    • C. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
    • D. vui vẻ
  8. 8. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • B. đất nước
    • C. tí hon
    • D. sung sướng
  9. 9. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  10. 10. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
  11. 11. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?

    • A. mau
    • B. ba
    • C. cha
    • D. thưa ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
  13. 13. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?

    • A. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
    • B. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
  14. 14. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?

    • A. lười biếng
    • B. yên tĩnh
    • C. thông minh
    • D. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
  15. 15. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. nâng
    • C. nghĩ
    • D. nguồn
  16. 16. Câu "Bao giờ bạn về quê?" là kiểu câu gì?

    • A. câu cảm
    • B. câu khiến
    • C. câu kể
    • D. câu hỏi ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. đẹp
    • B. ba
    • C. cho
    • D. má ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
  19. 19. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
  20. 20. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. lẹ
    • B. xanh ✓ Đáp án đúng
    • C. ba
    • D. tặng
  21. 21. Từ nào trái nghĩa với "nóng"?

    • A. sớm
    • B. nhanh
    • C. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • D. lên
  22. 22. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. tặng
    • B. biếu
    • C. cha ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn
  23. 23. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  24. 24. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. yên tĩnh
    • B. chỗ ở
    • C. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • D. giúp đỡ
  25. 25. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • B. rầu rĩ
    • C. hiền hậu
    • D. vui sướng
  26. 26. Câu nào có nghĩa "tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều"?

    • A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • B. Một cây làm chẳng nên non
    • C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ ✓ Đáp án đúng
    • D. Lá lành đùm lá rách
  27. 27. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. quen ✓ Đáp án đúng
    • B. ăn
    • C. thân
    • D. nguồn
  28. 28. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
  29. 29. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?

    • A. chia rẽ
    • B. tiết kiệm
    • C. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • D. thông minh
  30. 30. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. nguồn
    • B. bạn
    • C. sáng ✓ Đáp án đúng
    • D. râm
  31. 31. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. nâng
    • B. giữ
    • C. có ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  32. 32. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
  33. 33. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. mòn
    • B. lâu
    • C. thơm ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  34. 34. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. rịu ràng
    • B. dịu dàng ✓ Đáp án đúng
    • C. dịu giàng
    • D. giịu giàng
  35. 35. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?

    • A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  36. 36. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. buồn
    • B. biếu
    • C. lớn ✓ Đáp án đúng
    • D. nhanh
  37. 37. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • B. rầu rĩ
    • C. gan dạ
    • D. anh dũng
  38. 38. Từ nào cùng nghĩa với "ba"?

    • A. bố ✓ Đáp án đúng
    • B. nhà
    • C. nhanh
    • D. ăn
  39. 39. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?

    • A. lười nhác
    • B. tĩnh mịch
    • C. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền lành
  40. 40. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?

    • A. khỏe
    • B. nghèo
    • C. rẻ
    • D. cứng ✓ Đáp án đúng
  41. 41. Từ nào trái nghĩa với "ngắn"?

    • A. dài ✓ Đáp án đúng
    • B. dữ
    • C. trên
    • D. lên
  42. 42. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. rách
    • B. lụt ✓ Đáp án đúng
    • C. khôn
    • D. sơn
  43. 43. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. tay
    • B. nghe
    • C. nên
    • D. rách ✓ Đáp án đúng
  44. 44. Câu "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ ✓ Đáp án đúng
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
  45. 45. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • B. siêng năng
    • C. vui vẻ
    • D. lười biếng
  46. 46. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?

    • A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • B. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • D. Tiên học lễ, hậu học văn
  47. 47. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. ăn
    • B. cùng ✓ Đáp án đúng
    • C. kim
    • D. sáng
  48. 48. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. văn
    • C. mòn
    • D. no
  49. 49. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. nâng
    • B. sơn
    • C. bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. lâu
  50. 50. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?

    • A. tí hon
    • B. sung sướng
    • C. vui vẻ
    • D. thật thà ✓ Đáp án đúng
  51. 51. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Lá lành đùm lá rách
    • C. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
  52. 52. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • D. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
  53. 53. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. lâu
    • B. quen ✓ Đáp án đúng
    • C. ăn
    • D. kim
  54. 54. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. nên
    • B. lành
    • C. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. hay
  55. 55. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?

    • A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  56. 56. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. tông
    • B. lâu ✓ Đáp án đúng
    • C. lành
    • D. nghĩ
  57. 57. Câu "Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi, mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. so sánh
    • B. điệp ngữ
    • C. nhân hoá
    • D. ẩn dụ ✓ Đáp án đúng
  58. 58. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. nghĩ
    • B. khôn
    • C. thơm
    • D. nguồn ✓ Đáp án đúng
  59. 59. Từ nào trái nghĩa với "chậm"?

    • A. già
    • B. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • C. mỏng
    • D. ngọt
  60. 60. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. văn
    • B. thơm
    • C. tông ✓ Đáp án đúng
    • D. cỏ
  61. 61. Từ nào là từ láy?

    • A. áo dài
    • B. bút chì
    • C. long lanh ✓ Đáp án đúng
    • D. sân trường
  62. 62. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. quen
    • B. học ✓ Đáp án đúng
    • C. râm
    • D. no
  63. 63. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
  64. 64. Câu nào có nghĩa "thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ
    • B. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • D. Học thầy không tày học bạn
  65. 65. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. vui
    • B. bố
    • C. chén
    • D. nhà ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. bảo
    • B. má
    • C. thưa
    • D. nhà ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. bố
    • B. cho
    • C. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. to
  68. 68. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. nguồn
    • B. sơn
    • C. sáng
    • D. lâu ✓ Đáp án đúng
  69. 69. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. nguồn
    • B. tổ
    • C. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  70. 70. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. to
    • B. xanh
    • C. rét ✓ Đáp án đúng
    • D. bảo
  72. 72. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. nên
    • B. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • C. mòn
    • D. sáng
  73. 73. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  74. 74. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. lành
    • B. tổ
    • C. mòn ✓ Đáp án đúng
    • D. nguồn
  75. 75. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?

    • A. rét ✓ Đáp án đúng
    • B. ba
    • C. đỡ
    • D. biếu
  76. 76. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. tông
    • B. râm
    • C. lụt ✓ Đáp án đúng
    • D. tổ
  77. 77. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. lanh lợi ✓ Đáp án đúng
    • B. hiền hậu
    • C. Tổ quốc
    • D. hiền lành
  78. 78. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. nguồn
    • B. văn
    • C. lâu ✓ Đáp án đúng
    • D. cây
  79. 79. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. ồn ào
    • B. ngốc nghếch
    • C. thành công
    • D. hòa bình ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
  81. 81. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. nghe
    • B. rách ✓ Đáp án đúng
    • C. nguồn
    • D. thân
  82. 82. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. rách
    • B. giữ
    • C. lụt
    • D. nghe ✓ Đáp án đúng
  83. 83. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. con mèo ✓ Đáp án đúng
    • B. thông minh
    • C. hiền lành
    • D. chăm chỉ
  84. 84. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. lâu
    • C. rách
    • D. kim
  85. 85. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. ăn
    • B. râm ✓ Đáp án đúng
    • C. rách
    • D. lành
  86. 86. Từ nào trái nghĩa với "sai"?

    • A. sớm
    • B. đêm
    • C. đắng
    • D. đúng ✓ Đáp án đúng
  87. 87. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. đẹp
    • B. bạn
    • C. cây
    • D. kim ✓ Đáp án đúng
  88. 88. Từ nào cùng nghĩa với "cha"?

    • A. đẹp
    • B. ba ✓ Đáp án đúng
    • C. thưa
    • D. hiền
  89. 89. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. dũng cảm
    • B. buồn bã ✓ Đáp án đúng
    • C. nhà cửa
    • D. im lặng
  90. 90. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. văn
    • B. tay
    • C. tông ✓ Đáp án đúng
    • D. giàn
  91. 91. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. lẹ
    • B. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • C. nhà
    • D. nói
  92. 92. Từ nào là từ láy?

    • A. ngoằn ngoèo ✓ Đáp án đúng
    • B. xe đạp
    • C. tàu hoả
    • D. mặt trời
  93. 93. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. lụt
    • B. văn
    • C. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  94. 94. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. nhanh
    • B. hiền ✓ Đáp án đúng
    • C. lẹ
    • D. mẹ
  95. 95. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
  96. 96. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
  97. 97. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?

    • A. đỡ
    • B. vui
    • C. tặng
    • D. nhỏ ✓ Đáp án đúng
  98. 98. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?

    • A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • C. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
    • D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
  99. 99. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?

    • A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • B. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
    • C. Mưa dầm thấm lâu
    • D. Nói phải củ cải cũng nghe
  100. 100. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?

    • A. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
    • B. Thương người như thể thương thân
    • C. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • D. Cẩn tắc vô áy náy
  101. 101. Câu nào có nghĩa "chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ"?

    • A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học ✓ Đáp án đúng
    • B. Tiên học lễ, hậu học văn
    • C. Lá lành đùm lá rách
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  102. 102. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. vui sướng
    • B. tí hon
    • C. xanh ngắt
    • D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
  103. 103. Câu "Trẻ em như búp trên cành." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. điệp ngữ
    • B. nhân hoá
    • C. so sánh ✓ Đáp án đúng
    • D. ẩn dụ
  104. 104. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?

    • A. non sông
    • B. cần cù
    • C. xanh ngắt
    • D. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
  105. 105. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
  106. 106. Câu nào có nghĩa "người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen
    • B. Lá lành đùm lá rách ✓ Đáp án đúng
    • C. Nước chảy đá mòn
    • D. Uống nước nhớ nguồn
  107. 107. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. ăn
    • B. bé ✓ Đáp án đúng
    • C. nhanh
    • D. thưa
  108. 108. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. Một cây làm chẳng nên non
    • C. Thua keo này, bày keo khác
    • D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
  109. 109. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
  110. 110. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. đẹp
    • B. lụt
    • C. thơm
    • D. rách ✓ Đáp án đúng
  111. 111. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
    • D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
  112. 112. Câu "Cả lớp lặng im nghe cô giảng bài." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. điệp ngữ
    • B. ẩn dụ
    • C. so sánh
    • D. hoán dụ ✓ Đáp án đúng
  113. 113. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. mòn
    • B. có ✓ Đáp án đúng
    • C. nên
    • D. râm
  114. 114. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. thơm
    • B. quen
    • C. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • D. núi
  115. 115. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?

    • A. hiền lành ✓ Đáp án đúng
    • B. xanh biếc
    • C. chăm chỉ
    • D. xanh ngắt
  116. 116. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
  117. 117. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Ở hiền gặp lành
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn
    • D. Nói phải củ cải cũng nghe
  118. 118. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. vửng trãi
    • B. vửng chãi
    • C. vững chãi ✓ Đáp án đúng
    • D. vững trãi
  119. 119. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • B. Lá lành đùm lá rách
    • C. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. Chị ngã em nâng
  120. 120. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
    • D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
  121. 121. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. lâu
    • B. nghĩ
    • C. đẹp
    • D. tổ ✓ Đáp án đúng
  122. 122. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. đẹp
    • B. má ✓ Đáp án đúng
    • C. cha
    • D. ba
  123. 123. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
  124. 124. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?

    • A. Thua keo này, bày keo khác
    • B. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. Chị ngã em nâng
    • D. Uống nước nhớ nguồn
  125. 125. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. thấp
    • B. ngọt
    • C. chua
    • D. vẽ ✓ Đáp án đúng
  126. 126. Từ nào trái nghĩa với "kết thúc"?

    • A. dũng cảm
    • B. bắt đầu ✓ Đáp án đúng
    • C. đông đúc
    • D. chiến tranh
  127. 127. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. nghĩ
    • B. nghe
    • C. ăn ✓ Đáp án đúng
    • D. râm
  128. 128. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Chị ngã em nâng
    • B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
    • C. Mưa dầm thấm lâu
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  129. 129. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
  130. 130. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. mẹ
    • B. chén
    • C. nhanh
    • D. xinh ✓ Đáp án đúng
  131. 131. Từ nào là từ ghép?

    • A. đo đỏ
    • B. xe máy ✓ Đáp án đúng
    • C. lấp lánh
    • D. rì rầm
  132. 132. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. hạnh phúc
    • B. nhà cửa
    • C. non sông
    • D. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
  133. 133. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. kim
    • B. nguồn
    • C. râm
    • D. hay ✓ Đáp án đúng
  134. 134. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. cây ✓ Đáp án đúng
    • B. kĩ
    • C. bạn
    • D. ăn
  135. 135. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. Chị ngã em nâng
    • C. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  136. 136. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. nhanh
    • B. buồn ✓ Đáp án đúng
    • C. má
    • D. biếu
  137. 137. Câu "Đói cho sạch, rách cho thơm" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch ✓ Đáp án đúng
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  138. 138. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. giữ
    • B. hay ✓ Đáp án đúng
    • C. khôn
    • D. núi
  139. 139. Từ nào là từ ghép?

    • A. ông bà ✓ Đáp án đúng
    • B. đo đỏ
    • C. rộn ràng
    • D. rì rào
  140. 140. Từ nào cùng nghĩa với "đỡ"?

    • A. mẹ
    • B. giúp ✓ Đáp án đúng
    • C. vui
    • D. thưa
  141. 141. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?

    • A. thành công
    • B. chăm chỉ
    • C. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
    • D. siêng năng
  142. 142. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • C. Thương người như thể thương thân
    • D. Học thầy không tày học bạn
  143. 143. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?

    • A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  144. 144. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?

    • A. vui vẻ ✓ Đáp án đúng
    • B. xanh ngắt
    • C. rầu rĩ
    • D. non sông
  145. 145. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. xinh xắn
    • B. tí hon
    • C. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • D. Tổ quốc
  146. 146. Câu nào có nghĩa "anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen
    • B. Chị ngã em nâng ✓ Đáp án đúng
    • C. Mưa dầm thấm lâu
    • D. Cẩn tắc vô áy náy
  147. 147. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. chạy nhãy
    • B. chạy nhảy ✓ Đáp án đúng
    • C. trạy nhãy
    • D. trạy nhảy
  148. 148. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • B. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Lá lành đùm lá rách
  149. 149. Từ nào trái nghĩa với "nhận"?

    • A. nhanh
    • B. dữ
    • C. cho ✓ Đáp án đúng
    • D. ngọt
  150. 150. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. thắng
    • B. sâu
    • C. to
    • D. thấp ✓ Đáp án đúng
  151. 151. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. khôn
    • B. kĩ
    • C. nghĩ
    • D. thân ✓ Đáp án đúng
  152. 152. Từ nào trái nghĩa với "nhẹ"?

    • A. nặng ✓ Đáp án đúng
    • B. ngoài
    • C. rẻ
    • D. buồn
  153. 153. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
  154. 154. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?

    • A. thức ✓ Đáp án đúng
    • B. khóc
    • C. vơi
    • D. ngọt
  155. 155. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
    • B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  156. 156. Câu nào có nghĩa "người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn"?

    • A. Nước chảy đá mòn
    • B. Lá lành đùm lá rách ✓ Đáp án đúng
    • C. Mưa dầm thấm lâu
    • D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
  157. 157. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?

    • A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • B. Nói phải củ cải cũng nghe
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
    • D. Thua keo này, bày keo khác
  158. 158. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. giàn
    • B. bạn
    • C. học ✓ Đáp án đúng
    • D. mòn
  159. 159. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  160. 160. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. ghế
    • B. viết ✓ Đáp án đúng
    • C. ngắn
    • D. lạnh
  161. 161. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. quen
    • B. nâng
    • C. cùng
    • D. lành ✓ Đáp án đúng
  162. 162. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. hiền lành
    • B. cây bút ✓ Đáp án đúng
    • C. thông minh
    • D. chăm chỉ
  163. 163. Từ nào trái nghĩa với "nhỏ"?

    • A. bẩn
    • B. dưới
    • C. sạch
    • D. to ✓ Đáp án đúng
  164. 164. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?

    • A. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • B. gian dối
    • C. đoàn kết
    • D. kết thúc
  165. 165. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn
    • B. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  166. 166. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. hiền lành
    • B. xe đạp ✓ Đáp án đúng
    • C. vàng tươi
    • D. thông minh
  167. 167. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. lạnh
    • B. nóng
    • C. chơi ✓ Đáp án đúng
    • D. dài
  168. 168. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Nói phải củ cải cũng nghe
    • B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
  169. 169. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • B. Ở hiền gặp lành
    • C. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
    • D. Thương người như thể thương thân
  170. 170. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. thân
    • B. nâng ✓ Đáp án đúng
    • C. giàn
    • D. khôn
  171. 171. Từ nào cùng nghĩa với "tặng"?

    • A. lớn
    • B. mẹ
    • C. biếu ✓ Đáp án đúng
    • D. mau
  172. 172. Từ nào trái nghĩa với "chê"?

    • A. ngày
    • B. nặng
    • C. tươi
    • D. khen ✓ Đáp án đúng
  173. 173. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. to
    • B. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • C. cha
    • D. xanh
  174. 174. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. râm
    • B. sơn
    • C. rách
    • D. áy náy ✓ Đáp án đúng
  175. 175. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?

    • A. nhanh
    • B. chén ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn
    • D. hiền
  176. 176. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."

    • A. lâu
    • B. mòn
    • C. núi ✓ Đáp án đúng
    • D. quen
  177. 177. Câu "Con mèo đang ngủ trên ghế." là kiểu câu gì?

    • A. câu cảm
    • B. câu khiến
    • C. câu kể ✓ Đáp án đúng
    • D. câu hỏi
  178. 178. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. tông
    • B. giàn
    • C. bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. nghe
  179. 179. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. tông
    • B. ăn ✓ Đáp án đúng
    • C. có
    • D. bạn
  180. 180. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?

    • A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  181. 181. Câu nào có nghĩa "đi nhiều nơi thì học được nhiều điều"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn ✓ Đáp án đúng
    • C. Lá lành đùm lá rách
    • D. Đói cho sạch, rách cho thơm
  182. 182. Từ nào cùng nghĩa với "sung sướng"?

    • A. xanh ngắt
    • B. vui vẻ ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn bã
    • D. im lặng
  183. 183. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. mới
    • B. ghế
    • C. viết ✓ Đáp án đúng
    • D. xấu
  184. 184. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. quen
    • B. thơm ✓ Đáp án đúng
    • C. cây
    • D. sáng
  185. 185. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?

    • A. thất bại
    • B. kết thúc ✓ Đáp án đúng
    • C. thành công
    • D. vắng vẻ
  186. 186. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?

    • A. chăm chỉ
    • B. hiền lành ✓ Đáp án đúng
    • C. giúp đỡ
    • D. cần cù
  187. 187. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • B. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  188. 188. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  189. 189. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?

    • A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
  190. 190. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • B. tí hon
    • C. xinh xắn
    • D. Tổ quốc
  191. 191. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ
    • B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • C. Một cây làm chẳng nên non
    • D. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
  192. 192. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. cần cù
    • B. yên tĩnh
    • C. sáng dạ
    • D. thật thà ✓ Đáp án đúng
  193. 193. Câu "Ngôi trường của em rất rộng." là kiểu câu gì?

    • A. câu kể ✓ Đáp án đúng
    • B. câu cảm
    • C. câu khiến
    • D. câu hỏi
  194. 194. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • B. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  195. 195. Từ nào là từ láy?

    • A. ông bà
    • B. sân trường
    • C. thầy cô
    • D. thướt tha ✓ Đáp án đúng
  196. 196. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. giữ ✓ Đáp án đúng
    • B. kĩ
    • C. kim
    • D. nghe
  197. 197. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
    • C. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • D. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
  198. 198. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. tông
    • C. nên
    • D. thân
  199. 199. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  200. 200. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. trường học ✓ Đáp án đúng
    • B. hiền lành
    • C. thông minh
    • D. vàng tươi
  201. 201. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. khác
    • B. giữ
    • C. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • D. kĩ
  202. 202. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. nên
    • B. sáng
    • C. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. nghĩ
  203. 203. Từ nào trái nghĩa với "khóc"?

    • A. cười ✓ Đáp án đúng
    • B. xa
    • C. khỏe
    • D. trong
  204. 204. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?

    • A. đất nước ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng dạ
    • C. trung thực
    • D. dũng cảm
  205. 205. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  206. 206. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
  207. 207. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?

    • A. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • B. buồn
    • C. xanh
    • D. đẹp
  208. 208. Câu "Bố em đi làm bằng xe máy." là kiểu câu gì?

    • A. câu hỏi
    • B. câu khiến
    • C. câu cảm
    • D. câu kể ✓ Đáp án đúng
  209. 209. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?

    • A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
  210. 210. Từ nào trái nghĩa với "lạnh"?

    • A. thơm
    • B. nóng ✓ Đáp án đúng
    • C. chậm
    • D. trẻ
  211. 211. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
  212. 212. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. tí hon ✓ Đáp án đúng
    • B. giúp đỡ
    • C. im lặng
    • D. siêng năng
  213. 213. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. má ✓ Đáp án đúng
    • B. đẹp
    • C. thưa
    • D. rét
  214. 214. Câu nào có nghĩa "anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau"?

    • A. Ở hiền gặp lành
    • B. Chị ngã em nâng ✓ Đáp án đúng
    • C. Uống nước nhớ nguồn
    • D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  215. 215. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. xương mầu
    • B. xương mù
    • C. sương mầu
    • D. sương mù ✓ Đáp án đúng
  216. 216. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. tặng
    • B. bố
    • C. cho
    • D. buồn ✓ Đáp án đúng
  217. 217. Từ nào trái nghĩa với "vơi"?

    • A. lên
    • B. đầy ✓ Đáp án đúng
    • C. đắng
    • D. rẻ
  218. 218. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."

    • A. lành
    • B. núi ✓ Đáp án đúng
    • C. văn
    • D. tổ
  219. 219. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. Tổ quốc
    • B. lười biếng
    • C. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • D. tí hon
  220. 220. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. sơn
    • B. nâng
    • C. kim ✓ Đáp án đúng
    • D. cây
  221. 221. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
  222. 222. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. nghĩ
    • B. nên
    • C. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. giữ
  223. 223. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?

    • A. đẹp
    • B. cha
    • C. ăn ✓ Đáp án đúng
    • D. biếu
  224. 224. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • C. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
    • D. Nói phải củ cải cũng nghe
  225. 225. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. to
    • B. chén
    • C. xinh
    • D. lẹ ✓ Đáp án đúng
  226. 226. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. tông
    • B. lành ✓ Đáp án đúng
    • C. hay
    • D. nguồn
  227. 227. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. bơi
    • B. sạch ✓ Đáp án đúng
    • C. nghe
    • D. múa
  228. 228. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. nhà
    • B. xanh ✓ Đáp án đúng
    • C. giúp
    • D. bé
  229. 229. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. bảo ✓ Đáp án đúng
    • B. đỡ
    • C. lớn
    • D. má
  230. 230. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. nhà cửa
    • B. Tổ quốc
    • C. non sông
    • D. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
  231. 231. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • B. viết
    • C. múa
    • D. ăn
  232. 232. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
  233. 233. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • B. Nước chảy đá mòn
    • C. Thương người như thể thương thân
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  234. 234. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. sáng
    • B. kĩ
    • C. tay ✓ Đáp án đúng
    • D. nguồn
  235. 235. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. cùng ✓ Đáp án đúng
    • B. văn
    • C. kim
    • D. cây
  236. 236. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. hiền
    • B. mau ✓ Đáp án đúng
    • C. bảo
    • D. mẹ
  237. 237. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?

    • A. lẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. to
    • C. thưa
    • D. buồn
  238. 238. Câu nào có nghĩa "cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng"?

    • A. Cẩn tắc vô áy náy ✓ Đáp án đúng
    • B. Uống nước nhớ nguồn
    • C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
  239. 239. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. nghe
    • B. lành
    • C. lụt
    • D. văn ✓ Đáp án đúng
  240. 240. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. xanh
    • B. nhỏ
    • C. lạnh
    • D. má ✓ Đáp án đúng
  241. 241. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?

    • A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
  242. 242. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. xanh biếc
    • B. xinh xắn
    • C. non sông
    • D. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
  243. 243. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?

    • A. non sông ✓ Đáp án đúng
    • B. lười nhác
    • C. thông minh
    • D. nhà cửa
  244. 244. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • B. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
    • C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
  245. 245. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Ở hiền gặp lành
    • B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • C. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. Chị ngã em nâng
  246. 246. Câu "Đói cho sạch, rách cho thơm" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch ✓ Đáp án đúng
  247. 247. Từ nào cùng nghĩa với "chén"?

    • A. ăn ✓ Đáp án đúng
    • B. nói
    • C. tặng
    • D. bảo
  248. 248. Từ nào trái nghĩa với "thơm"?

    • A. thối ✓ Đáp án đúng
    • B. gần
    • C. khỏe
    • D. hiền
  249. 249. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. mòn
    • B. sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. khôn
    • D. thơm
  250. 250. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. cần cù
    • B. gan dạ ✓ Đáp án đúng
    • C. lanh lợi
    • D. giúp đỡ
  251. 251. Từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

    • A. chăm chỉ
    • B. thật thà
    • C. tí hon
    • D. đất nước ✓ Đáp án đúng
  252. 252. Câu nào có nghĩa "cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng"?

    • A. Học thầy không tày học bạn
    • B. Chị ngã em nâng
    • C. Cẩn tắc vô áy náy ✓ Đáp án đúng
    • D. Nước chảy đá mòn
  253. 253. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. cái bảng ✓ Đáp án đúng
    • B. chăm chỉ
    • C. thông minh
    • D. hiền lành
  254. 254. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
  255. 255. Từ nào trái nghĩa với "sai"?

    • A. cao
    • B. đúng ✓ Đáp án đúng
    • C. nhận
    • D. xa
  256. 256. Câu nào có nghĩa "thất bại thì không nản, tìm cách làm lại"?

    • A. Nói phải củ cải cũng nghe
    • B. Thua keo này, bày keo khác ✓ Đáp án đúng
    • C. Lá lành đùm lá rách
    • D. Trăm hay không bằng tay quen
  257. 257. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng dạ
    • C. lanh lợi
    • D. thông minh
  258. 258. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. lạnh
    • B. uống
    • C. sách ✓ Đáp án đúng
    • D. nói
  259. 259. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. cánh đồng ✓ Đáp án đúng
    • B. cánh đòng
    • C. cáng đồng
    • D. cánh đồn
  260. 260. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
    • D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
  261. 261. Từ nào trái nghĩa với "ướt"?

    • A. cho
    • B. khô ✓ Đáp án đúng
    • C. sâu
    • D. đói
  262. 262. Từ nào trái nghĩa với "thức"?

    • A. ngủ ✓ Đáp án đúng
    • B. cao
    • C. nông
    • D. đẹp
  263. 263. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?

    • A. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • B. dũng cảm
    • C. giá buốt
    • D. hiền hậu
  264. 264. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?

    • A. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
    • B. Lá lành đùm lá rách
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
  265. 265. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • B. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
  266. 266. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. thông minh
    • B. thật thà ✓ Đáp án đúng
    • C. tí hon
    • D. hân hoan
  267. 267. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
  268. 268. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?

    • A. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
    • B. xanh ngắt
    • C. hiền lành
    • D. tí hon
  269. 269. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. thân ✓ Đáp án đúng
    • B. hay
    • C. khác
    • D. cùng
  270. 270. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?

    • A. đỡ
    • B. ba
    • C. chén ✓ Đáp án đúng
    • D. buồn
  271. 271. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
  272. 272. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. cùng ✓ Đáp án đúng
    • B. nguồn
    • C. sáng
    • D. thơm
  273. 273. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. cần cù
    • B. khổng lồ
    • C. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
    • D. anh dũng
  274. 274. Từ nào trái nghĩa với "sai"?

    • A. muộn
    • B. chậm
    • C. ra
    • D. đúng ✓ Đáp án đúng
  275. 275. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. kĩ
    • B. đẹp
    • C. tay
    • D. tổ ✓ Đáp án đúng
  276. 276. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • C. Uống nước nhớ nguồn
    • D. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
  277. 277. Câu "Mưa dầm thấm lâu" khuyên ta điều gì?

    • A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền ✓ Đáp án đúng
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
  278. 278. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?

    • A. Một cây làm chẳng nên non
    • B. Thua keo này, bày keo khác
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
    • D. Nước chảy đá mòn
  279. 279. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. núi
    • B. bạn
    • C. lụt ✓ Đáp án đúng
    • D. kim
  280. 280. Từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

    • A. nhà cửa
    • B. đất nước ✓ Đáp án đúng
    • C. xinh xắn
    • D. im lặng
  281. 281. Câu nào có nghĩa "tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ ✓ Đáp án đúng
    • B. Ăn chậm nhai kĩ
    • C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • D. Lá lành đùm lá rách
  282. 282. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. kim
    • B. mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. văn
    • D. đẹp
  283. 283. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. bé
    • B. thưa
    • C. má ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền
  284. 284. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. tông
    • B. no
    • C. mòn ✓ Đáp án đúng
    • D. cùng
  285. 285. Từ nào cùng nghĩa với "hân hoan"?

    • A. vui vẻ ✓ Đáp án đúng
    • B. siêng năng
    • C. thành thật
    • D. yên tĩnh
  286. 286. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. cùng
    • B. nâng
    • C. khác
    • D. nghe ✓ Đáp án đúng
  287. 287. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn
    • D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
  288. 288. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. chỗ ở
    • B. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • C. vui vẻ
    • D. xinh xắn
  289. 289. Từ nào trái nghĩa với "mua"?

    • A. thức
    • B. bán ✓ Đáp án đúng
    • C. rẻ
    • D. đêm
  290. 290. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. xơi
    • B. bé ✓ Đáp án đúng
    • C. chén
    • D. nhanh
  291. 291. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?

    • A. chăm chỉ
    • B. tĩnh mịch
    • C. hiền lành ✓ Đáp án đúng
    • D. giá buốt
  292. 292. Từ nào trái nghĩa với "thông minh"?

    • A. cẩu thả
    • B. hòa bình
    • C. gian dối
    • D. ngốc nghếch ✓ Đáp án đúng
  293. 293. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. lẹ
    • B. giúp
    • C. nhỏ
    • D. ba ✓ Đáp án đúng
  294. 294. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
  295. 295. Từ nào trái nghĩa với "đầy"?

    • A. rộng
    • B. vơi ✓ Đáp án đúng
    • C. đêm
    • D. thấp
  296. 296. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. khác
    • B. thơm
    • C. no
    • D. cây ✓ Đáp án đúng
  297. 297. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. râm ✓ Đáp án đúng
    • B. thân
    • C. đẹp
    • D. ăn
  298. 298. Từ nào trái nghĩa với "yêu"?

    • A. lạnh
    • B. sâu
    • C. hẹp
    • D. ghét ✓ Đáp án đúng
  299. 299. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen
    • B. Học thầy không tày học bạn
    • C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
    • D. Lá lành đùm lá rách
  300. 300. Từ nào trái nghĩa với "nặng"?

    • A. cho
    • B. vơi
    • C. nhẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. mềm
  301. 301. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. học
    • B. tay
    • C. kim
    • D. văn ✓ Đáp án đúng
  302. 302. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. văn
    • B. học ✓ Đáp án đúng
    • C. thân
    • D. nên
  303. 303. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?

    • A. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • B. cho
    • C. chén
    • D. đẹp
  304. 304. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. văn ✓ Đáp án đúng
    • B. học
    • C. nên
    • D. quen
  305. 305. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Lá lành đùm lá rách
    • C. Ở hiền gặp lành
    • D. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
  306. 306. Từ nào trái nghĩa với "ngắn"?

    • A. ngủ
    • B. thấp
    • C. trẻ
    • D. dài ✓ Đáp án đúng
  307. 307. Câu nào có nghĩa "anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau"?

    • A. Chị ngã em nâng ✓ Đáp án đúng
    • B. Ở hiền gặp lành
    • C. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • D. Uống nước nhớ nguồn
  308. 308. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • B. Nước chảy đá mòn
    • C. Trăm hay không bằng tay quen
    • D. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
  309. 309. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. núi
    • B. khôn ✓ Đáp án đúng
    • C. lành
    • D. có
  310. 310. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?

    • A. xinh xắn
    • B. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • C. gan dạ
    • D. tí hon
  311. 311. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. lười biếng
    • B. nhà cửa
    • C. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • D. siêng năng
  312. 312. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. ngoài
    • B. héo
    • C. muộn
    • D. thấp ✓ Đáp án đúng
  313. 313. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?

    • A. im lặng
    • B. chỗ ở
    • C. non sông ✓ Đáp án đúng
    • D. giúp đỡ
  314. 314. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. rách ✓ Đáp án đúng
    • B. học
    • C. khôn
    • D. lụt
  315. 315. Từ nào cùng nghĩa với "đỡ"?

    • A. thưa
    • B. nhanh
    • C. giúp ✓ Đáp án đúng
    • D. ba
  316. 316. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • B. lanh lợi
    • C. khổng lồ
    • D. giá buốt
  317. 317. Từ nào trái nghĩa với "gần"?

    • A. xa ✓ Đáp án đúng
    • B. yêu
    • C. chậm
    • D. ghét
  318. 318. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. nghĩ
    • B. đẹp
    • C. bạn
    • D. cùng ✓ Đáp án đúng
  319. 319. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. khôn
    • B. thơm
    • C. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  320. 320. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. Tổ quốc
    • B. yên tĩnh
    • C. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • D. tí hon
  321. 321. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. cây
    • B. kĩ
    • C. thân ✓ Đáp án đúng
    • D. mòn
  322. 322. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. lâu
    • B. giàn
    • C. rách ✓ Đáp án đúng
    • D. lành
  323. 323. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. no
    • B. núi
    • C. kim ✓ Đáp án đúng
    • D. tay
  324. 324. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
  325. 325. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. thơm
    • B. khóc
    • C. ông mặt trời ✓ Đáp án đúng
    • D. lạnh
  326. 326. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. sơn ✓ Đáp án đúng
    • B. tông
    • C. mòn
    • D. nghe
  327. 327. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. mau
    • B. biếu
    • C. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • D. vui
  328. 328. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. lớp học ✓ Đáp án đúng
    • B. thông minh
    • C. vàng tươi
    • D. hiền lành
  329. 329. Từ nào là từ ghép?

    • A. lác đác
    • B. vui vẻ
    • C. học sinh ✓ Đáp án đúng
    • D. lấm tấm
  330. 330. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. ăn
    • B. nên
    • C. núi
    • D. tổ ✓ Đáp án đúng
  331. 331. Từ nào là từ láy?

    • A. cha mẹ
    • B. quần áo
    • C. hớn hở ✓ Đáp án đúng
    • D. học sinh
  332. 332. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."

    • A. núi ✓ Đáp án đúng
    • B. khôn
    • C. đẹp
    • D. thơm
  333. 333. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. nết la
    • B. lết la
    • C. lết na
    • D. nết na ✓ Đáp án đúng
  334. 334. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  335. 335. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. học ✓ Đáp án đúng
    • B. nguồn
    • C. hay
    • D. giàn
  336. 336. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. lành ✓ Đáp án đúng
    • B. mòn
    • C. nguồn
    • D. nghe
  337. 337. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. im lặng
    • B. vui vẻ
    • C. giúp đỡ
    • D. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
  338. 338. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. hay
    • C. giàn
    • D. học
  339. 339. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. lạnh
    • B. bảo ✓ Đáp án đúng
    • C. đẹp
    • D. đỡ
  340. 340. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?

    • A. no
    • B. đói
    • C. đẹp
    • D. cao ✓ Đáp án đúng
  341. 341. Từ nào trái nghĩa với "đêm"?

    • A. rộng
    • B. giàu
    • C. ngày ✓ Đáp án đúng
    • D. lên
  342. 342. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. ăn
    • B. xanh
    • C. tặng ✓ Đáp án đúng
    • D. má
  343. 343. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. chiến tranh
    • B. kết thúc
    • C. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
    • D. yên tĩnh
  344. 344. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. nghĩ
    • B. sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. bạn
    • D. ăn
  345. 345. Từ nào trái nghĩa với "thật thà"?

    • A. hèn nhát
    • B. gian dối ✓ Đáp án đúng
    • C. thông minh
    • D. lười nhác
  346. 346. Từ nào trái nghĩa với "đúng"?

    • A. hiền
    • B. đi
    • C. sai ✓ Đáp án đúng
    • D. ngủ
  347. 347. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen
    • B. Nói phải củ cải cũng nghe
    • C. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. Tiên học lễ, hậu học văn
  348. 348. Từ nào là từ láy?

    • A. thì thầm ✓ Đáp án đúng
    • B. bánh mì
    • C. cha mẹ
    • D. bàn ghế
  349. 349. Từ nào cùng nghĩa với "chén"?

    • A. đỡ
    • B. xinh
    • C. bố
    • D. xơi ✓ Đáp án đúng
  350. 350. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. yên tĩnh
    • B. nhà cửa ✓ Đáp án đúng
    • C. thành thật
    • D. im lặng
  351. 351. Từ nào trái nghĩa với "khen"?

    • A. chê ✓ Đáp án đúng
    • B. trên
    • C. đầy
    • D. vơi
  352. 352. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen
    • B. Nước chảy đá mòn
    • C. Chị ngã em nâng
    • D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
  353. 353. Câu nào có nghĩa "đi nhiều nơi thì học được nhiều điều"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Một cây làm chẳng nên non
  354. 354. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. ăn ✓ Đáp án đúng
    • B. rách
    • C. núi
    • D. nên
  355. 355. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. vắng vẻ
    • B. thất bại
    • C. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • D. yên tĩnh
  356. 356. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. vui vẻ
    • B. gan dạ
    • C. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • D. anh dũng
  357. 357. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. xơi
    • B. chén
    • C. nhà
    • D. mau ✓ Đáp án đúng
  358. 358. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. lành
    • B. thơm ✓ Đáp án đúng
    • C. nguồn
    • D. cây
  359. 359. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. tông
    • B. hay
    • C. no ✓ Đáp án đúng
    • D. nguồn
  360. 360. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen
    • B. Thương người như thể thương thân
    • C. Ở hiền gặp lành
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
  361. 361. Từ nào trái nghĩa với "yếu"?

    • A. khỏe ✓ Đáp án đúng
    • B. xa
    • C. sạch
    • D. nông
  362. 362. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
  363. 363. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  364. 364. Từ nào cùng nghĩa với "giúp đỡ"?

    • A. bố
    • B. đỡ ✓ Đáp án đúng
    • C. lớn
    • D. hiền
  365. 365. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."

    • A. có
    • B. khác
    • C. núi ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn
  366. 366. Từ nào cùng nghĩa với "lớn"?

    • A. nhà
    • B. to ✓ Đáp án đúng
    • C. mau
    • D. má
  367. 367. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?

    • A. nhẹ
    • B. nóng
    • C. rẻ ✓ Đáp án đúng
    • D. giàu
  368. 368. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
  369. 369. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Học thầy không tày học bạn
    • B. Tiên học lễ, hậu học văn
    • C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • D. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
  370. 370. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. quen
    • B. nâng
    • C. nguồn
    • D. hay ✓ Đáp án đúng
  371. 371. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. mòn
    • B. sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. quen
    • D. nguồn
  372. 372. Từ nào trái nghĩa với "đói"?

    • A. nghèo
    • B. sớm
    • C. cao
    • D. no ✓ Đáp án đúng
  373. 373. Câu nào có nghĩa "thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn"?

    • A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ ✓ Đáp án đúng
    • B. Một cây làm chẳng nên non
    • C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  374. 374. Từ nào cùng nghĩa với "bảo"?

    • A. xơi
    • B. nói ✓ Đáp án đúng
    • C. mau
    • D. rét
  375. 375. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • C. Học thầy không tày học bạn
    • D. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
  376. 376. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Học thầy không tày học bạn
    • B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
    • C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • D. Tiên học lễ, hậu học văn
  377. 377. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
  378. 378. Từ nào trái nghĩa với "dày"?

    • A. ngày
    • B. ra
    • C. mỏng ✓ Đáp án đúng
    • D. vơi
  379. 379. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  380. 380. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. sơn
    • B. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • C. tổ
    • D. nguồn
  381. 381. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. xinh xắn
    • C. thật thà
    • D. cần cù
  382. 382. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. giúp đỡ
    • B. tí hon
    • C. im lặng
    • D. thông minh ✓ Đáp án đúng
  383. 383. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. thấp ✓ Đáp án đúng
    • B. thua
    • C. thối
    • D. bán
  384. 384. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?

    • A. biếu
    • B. nhà
    • C. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • D. cho
  385. 385. Điền từ còn thiếu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một ___."

    • A. nên
    • B. đẹp
    • C. râm
    • D. giàn ✓ Đáp án đúng
  386. 386. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Thương người như thể thương thân
    • B. Thua keo này, bày keo khác
    • C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
  387. 387. Câu "Các em hãy mở sách ra." là kiểu câu gì?

    • A. câu khiến ✓ Đáp án đúng
    • B. câu hỏi
    • C. câu cảm
    • D. câu kể
  388. 388. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?

    • A. bé
    • B. giúp
    • C. má
    • D. lẹ ✓ Đáp án đúng
  389. 389. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. biếu ✓ Đáp án đúng
    • B. chén
    • C. nhà
    • D. rét
  390. 390. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. thơm
    • B. khôn
    • C. mòn
    • D. nguồn ✓ Đáp án đúng
  391. 391. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. quen
    • B. no ✓ Đáp án đúng
    • C. lụt
    • D. lâu
  392. 392. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. sáng
    • B. học
    • C. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • D. sơn
  393. 393. Từ nào là từ láy?

    • A. đường phố
    • B. chênh vênh ✓ Đáp án đúng
    • C. sách vở
    • D. thầy cô
  394. 394. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. bố
    • B. vui
    • C. cha
    • D. hiền ✓ Đáp án đúng
  395. 395. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. no
    • C. cùng
    • D. hay
  396. 396. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. buồn
    • B. xinh ✓ Đáp án đúng
    • C. má
    • D. đỡ
  397. 397. Câu "Cây dừa xanh toả nhiều tàu, dang tay đón gió, gật đầu gọi trăng." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. so sánh
    • B. hoán dụ
    • C. nhân hoá ✓ Đáp án đúng
    • D. điệp ngữ
  398. 398. Từ nào trái nghĩa với "thật thà"?

    • A. gian dối ✓ Đáp án đúng
    • B. kết thúc
    • C. hèn nhát
    • D. cẩu thả
  399. 399. Điền từ còn thiếu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một ___."

    • A. mòn
    • B. giàn ✓ Đáp án đúng
    • C. tông
    • D. lâu
  400. 400. Từ nào trái nghĩa với "tối"?

    • A. nhanh
    • B. giàu
    • C. chậm
    • D. sáng ✓ Đáp án đúng

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay