Câu hỏi Tiếng Việt cho bé 12-12 tuổi
400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 12-12 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. lành
- B. lâu
- C. đẹp ✓ Đáp án đúng
- D. học
2. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?
- A. hiền
- B. cha ✓ Đáp án đúng
- C. mau
- D. bé
3. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?
- A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
4. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?
- A. lớn
- B. nhà
- C. ba
- D. bảo ✓ Đáp án đúng
5. Câu nào có nghĩa "tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều"?
- A. Một cây làm chẳng nên non
- B. Thương người như thể thương thân
- C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ ✓ Đáp án đúng
- D. Ăn chậm nhai kĩ
6. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."
- A. nguồn
- B. kim ✓ Đáp án đúng
- C. kĩ
- D. cây
7. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."
- A. hay ✓ Đáp án đúng
- B. cùng
- C. tay
- D. tông
8. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. cỏ
- B. mòn
- C. rách ✓ Đáp án đúng
- D. nghe
9. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. râm
- B. cỏ
- C. tay ✓ Đáp án đúng
- D. lành
10. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?
- A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
- B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- C. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
- D. Ăn chậm nhai kĩ
11. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
- D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
12. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?
- A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
- B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
- D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
13. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?
- A. giá buốt ✓ Đáp án đúng
- B. cần cù
- C. siêng năng
- D. lanh lợi
14. Từ nào viết đúng chính tả?
- A. xương mù
- B. sương mầu
- C. sương mù ✓ Đáp án đúng
- D. xương mầu
15. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."
- A. thơm
- B. tay
- C. sáng ✓ Đáp án đúng
- D. kim
16. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?
- A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
- B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
- D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
17. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?
- A. Ăn chậm nhai kĩ
- B. Tiên học lễ, hậu học văn
- C. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
- D. Thua keo này, bày keo khác
18. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?
- A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
- C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
19. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."
- A. áy náy ✓ Đáp án đúng
- B. hay
- C. thơm
- D. tổ
20. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."
- A. nên
- B. khác ✓ Đáp án đúng
- C. cỏ
- D. cùng
21. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."
- A. áy náy ✓ Đáp án đúng
- B. nguồn
- C. học
- D. ăn
22. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. sơn
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. quen
- D. ăn
23. Câu nào có nghĩa "chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ"?
- A. Thua keo này, bày keo khác
- B. Nói phải củ cải cũng nghe
- C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học ✓ Đáp án đúng
- D. Ăn chậm nhai kĩ
24. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?
- A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
- C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
25. Từ nào cùng nghĩa với "bảo"?
- A. tặng
- B. xơi
- C. lớn
- D. thưa ✓ Đáp án đúng
26. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?
- A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
27. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."
- A. no
- B. lụt ✓ Đáp án đúng
- C. văn
- D. thân
28. Từ nào trái nghĩa với "thật thà"?
- A. siêng năng
- B. ngốc nghếch
- C. gian dối ✓ Đáp án đúng
- D. chiến tranh
29. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?
- A. ồn ào
- B. thất bại
- C. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
- D. lười nhác
30. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."
- A. no
- B. quen ✓ Đáp án đúng
- C. lụt
- D. sơn
31. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?
- A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- B. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
- C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
- D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
32. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?
- A. tí hon
- B. Tổ quốc
- C. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
- D. hiền lành
33. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."
- A. khôn ✓ Đáp án đúng
- B. giữ
- C. hay
- D. học
34. Câu nào có nghĩa "việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền"?
- A. Mưa dầm thấm lâu ✓ Đáp án đúng
- B. Tiên học lễ, hậu học văn
- C. Học thầy không tày học bạn
- D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
35. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."
- A. núi ✓ Đáp án đúng
- B. lâu
- C. nâng
- D. khác
36. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."
- A. hay
- B. có
- C. râm ✓ Đáp án đúng
- D. rách
37. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."
- A. nguồn ✓ Đáp án đúng
- B. mòn
- C. có
- D. nghe
38. Từ nào là từ ghép?
- A. mặt trời ✓ Đáp án đúng
- B. thướt tha
- C. nhỏ nhắn
- D. long lanh
39. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?
- A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
- B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
- D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
40. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?
- A. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
- B. giúp đỡ
- C. anh dũng
- D. thật thà
41. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?
- A. tiết kiệm
- B. chiến tranh
- C. kết thúc
- D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
42. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?
- A. xanh biếc
- B. chỗ ở
- C. sung sướng
- D. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
43. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."
- A. nghĩ
- B. nghe
- C. thơm
- D. nên ✓ Đáp án đúng
44. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?
- A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
- C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
45. Từ nào trái nghĩa với "tiết kiệm"?
- A. thành công
- B. gian dối
- C. yên tĩnh
- D. lãng phí ✓ Đáp án đúng
46. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. văn
- B. núi
- C. nên
- D. tay ✓ Đáp án đúng
47. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?
- A. xinh ✓ Đáp án đúng
- B. xơi
- C. bé
- D. cho
48. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?
- A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
- D. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
49. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."
- A. rách
- B. lụt
- C. nên ✓ Đáp án đúng
- D. học
50. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?
- A. thật thà
- B. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
- C. chia rẽ
- D. dũng cảm
51. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?
- A. anh dũng
- B. chỗ ở
- C. thông minh
- D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
52. Câu nào có nghĩa "tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều"?
- A. Nói phải củ cải cũng nghe
- B. Uống nước nhớ nguồn
- C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ ✓ Đáp án đúng
- D. Thương người như thể thương thân
53. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?
- A. mẹ
- B. nhà
- C. đẹp ✓ Đáp án đúng
- D. hiền
54. Câu nào có nghĩa "người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn"?
- A. Nước chảy đá mòn
- B. Lá lành đùm lá rách ✓ Đáp án đúng
- C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
55. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?
- A. Lá lành đùm lá rách
- B. Một cây làm chẳng nên non
- C. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
- D. Uống nước nhớ nguồn
56. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. lành ✓ Đáp án đúng
- B. sơn
- C. cây
- D. học
57. Từ nào là từ láy?
- A. bánh mì
- B. nhỏ nhắn ✓ Đáp án đúng
- C. ông bà
- D. cửa sổ
58. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?
- A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
- B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
- D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
59. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?
- A. hòa bình ✓ Đáp án đúng
- B. thật thà
- C. lười nhác
- D. chia rẽ
60. Câu "Đói cho sạch, rách cho thơm" khuyên ta điều gì?
- A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch ✓ Đáp án đúng
61. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?
- A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- C. Thua keo này, bày keo khác
- D. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
62. Từ nào trái nghĩa với "thật thà"?
- A. tiết kiệm
- B. gian dối ✓ Đáp án đúng
- C. vắng vẻ
- D. lười biếng
63. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?
- A. chăm chỉ
- B. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
- C. gan dạ
- D. thật thà
64. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?
- A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
- C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
65. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
66. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. rầu rĩ
- B. cần cù
- C. vui vẻ
- D. thông minh ✓ Đáp án đúng
67. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."
- A. tông
- B. nguồn
- C. râm
- D. hay ✓ Đáp án đúng
68. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?
- A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
- B. Thương người như thể thương thân
- C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
- D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
69. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?
- A. hạnh phúc
- B. lười nhác
- C. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
- D. hiền hậu
70. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?
- A. Nước chảy đá mòn
- B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
- D. Nói phải củ cải cũng nghe
71. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?
- A. lười biếng
- B. siêng năng
- C. đoàn kết
- D. kết thúc ✓ Đáp án đúng
72. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."
- A. lụt
- B. bạn
- C. tổ ✓ Đáp án đúng
- D. cùng
73. Từ nào trái nghĩa với "thông minh"?
- A. lãng phí
- B. ngốc nghếch ✓ Đáp án đúng
- C. vắng vẻ
- D. siêng năng
74. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. nguồn
- B. thân
- C. có
- D. đẹp ✓ Đáp án đúng
75. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?
- A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- B. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
- C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
76. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?
- A. ba
- B. nói
- C. xinh ✓ Đáp án đúng
- D. mau
77. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. trung thực
- B. thông minh ✓ Đáp án đúng
- C. gan dạ
- D. nhà cửa
78. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?
- A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
- B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
- C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
79. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. nguồn ✓ Đáp án đúng
- B. no
- C. kĩ
- D. nâng
80. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?
- A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
- B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
- D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
81. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."
- A. nên
- B. bạn
- C. giàn
- D. ăn ✓ Đáp án đúng
82. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?
- A. hiền
- B. xanh ✓ Đáp án đúng
- C. rét
- D. má
83. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?
- A. chăm chỉ
- B. kết thúc ✓ Đáp án đúng
- C. tiết kiệm
- D. thông minh
84. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?
- A. anh dũng ✓ Đáp án đúng
- B. im lặng
- C. vui sướng
- D. hân hoan
85. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. cùng
- B. đẹp
- C. no ✓ Đáp án đúng
- D. quen
86. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?
- A. bảo ✓ Đáp án đúng
- B. mẹ
- C. xơi
- D. cha
87. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. tổ
- B. tay ✓ Đáp án đúng
- C. văn
- D. nghĩ
88. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?
- A. lạnh
- B. nói ✓ Đáp án đúng
- C. mẹ
- D. nhà
89. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?
- A. kết thúc
- B. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
- C. hòa bình
- D. ồn ào
90. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?
- A. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
- B. hòa bình
- C. chiến tranh
- D. tiết kiệm
91. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?
- A. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
- C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
- D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
92. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?
- A. lãng phí
- B. kết thúc ✓ Đáp án đúng
- C. dũng cảm
- D. hèn nhát
93. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?
- A. Ăn chậm nhai kĩ
- B. Thương người như thể thương thân
- C. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
- D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
94. Từ nào trái nghĩa với "tiết kiệm"?
- A. lãng phí ✓ Đáp án đúng
- B. siêng năng
- C. lười nhác
- D. đông đúc
95. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- B. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
- D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
96. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?
- A. đẹp
- B. lớn
- C. biếu
- D. lẹ ✓ Đáp án đúng
97. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."
- A. tổ ✓ Đáp án đúng
- B. thân
- C. khôn
- D. thơm
98. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
99. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."
- A. râm
- B. ăn
- C. nghe
- D. sơn ✓ Đáp án đúng
100. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?
- A. giúp đỡ
- B. vui sướng
- C. im lặng
- D. thông minh ✓ Đáp án đúng
101. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
- C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
- D. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
102. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?
- A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
- B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- C. Học thầy không tày học bạn
- D. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
103. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?
- A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
- B. kết thúc
- C. hèn nhát
- D. chia rẽ
104. Từ nào cùng nghĩa với "má"?
- A. xơi
- B. mẹ ✓ Đáp án đúng
- C. nhanh
- D. lớn
105. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?
- A. lười nhác
- B. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
- C. bắt đầu
- D. kết thúc
106. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?
- A. xinh xắn
- B. giá buốt ✓ Đáp án đúng
- C. giúp đỡ
- D. chỗ ở
107. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?
- A. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
- B. Cẩn tắc vô áy náy
- C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
108. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?
- A. mau
- B. nhà
- C. cho
- D. cha ✓ Đáp án đúng
109. Từ nào trái nghĩa với "gian dối"?
- A. lười biếng
- B. thật thà ✓ Đáp án đúng
- C. chia rẽ
- D. hòa bình
110. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. ăn
- B. có
- C. thân
- D. tay ✓ Đáp án đúng
111. Câu "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ ✓ Đáp án đúng
- D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
112. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?
- A. yên tĩnh
- B. gian dối
- C. siêng năng ✓ Đáp án đúng
- D. thành công
113. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?
- A. Tiên học lễ, hậu học văn
- B. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
- C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- D. Chị ngã em nâng
114. Câu "Mưa dầm thấm lâu" khuyên ta điều gì?
- A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
- C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- D. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền ✓ Đáp án đúng
115. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
- B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- C. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
- D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
116. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?
- A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
- C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
117. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."
- A. giữ
- B. cùng
- C. lâu
- D. kim ✓ Đáp án đúng
118. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?
- A. vui vẻ
- B. dũng cảm
- C. thành thật
- D. lanh lợi ✓ Đáp án đúng
119. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?
- A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
- B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
- C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
120. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."
- A. rách
- B. khác
- C. kim
- D. nên ✓ Đáp án đúng
121. Từ nào cùng nghĩa với "ba"?
- A. hiền
- B. má
- C. rét
- D. cha ✓ Đáp án đúng
122. Câu nào có nghĩa "yêu thương người khác như yêu thương chính mình"?
- A. Thương người như thể thương thân ✓ Đáp án đúng
- B. Học thầy không tày học bạn
- C. Trăm hay không bằng tay quen
- D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
123. Từ nào cùng nghĩa với "biếu"?
- A. nhanh
- B. cho ✓ Đáp án đúng
- C. mẹ
- D. má
124. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?
- A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
- B. kết thúc
- C. thông minh
- D. siêng năng
125. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. nghĩ
- B. kĩ
- C. lành ✓ Đáp án đúng
- D. thân
126. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. đẹp
- B. thơm
- C. nguồn ✓ Đáp án đúng
- D. tông
127. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."
- A. có
- B. bạn
- C. lâu
- D. khác ✓ Đáp án đúng
128. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. khổng lồ
- B. thông minh ✓ Đáp án đúng
- C. đất nước
- D. cần cù
129. Từ nào cùng nghĩa với "tặng"?
- A. cho ✓ Đáp án đúng
- B. đẹp
- C. lạnh
- D. vui
130. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?
- A. lớn
- B. chén ✓ Đáp án đúng
- C. nói
- D. vui
131. Từ nào cùng nghĩa với "má"?
- A. mẹ ✓ Đáp án đúng
- B. biếu
- C. thưa
- D. nhanh
132. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?
- A. đẹp
- B. cho
- C. mau
- D. chén ✓ Đáp án đúng
133. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?
- A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
- B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
134. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?
- A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
- B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
- D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
135. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. no
- B. tông ✓ Đáp án đúng
- C. cỏ
- D. văn
136. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?
- A. buồn bã
- B. lười biếng ✓ Đáp án đúng
- C. chỗ ở
- D. rầu rĩ
137. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?
- A. hiền hậu
- B. im lặng ✓ Đáp án đúng
- C. Tổ quốc
- D. vui vẻ
138. Từ nào trái nghĩa với "thông minh"?
- A. vắng vẻ
- B. ngốc nghếch ✓ Đáp án đúng
- C. lười nhác
- D. siêng năng
139. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?
- A. mẹ
- B. đẹp
- C. lớn
- D. chén ✓ Đáp án đúng
140. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. tay ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. giàn
- D. cây
141. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
- B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
142. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?
- A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
- B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
143. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."
- A. lâu
- B. văn ✓ Đáp án đúng
- C. tổ
- D. nghĩ
144. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?
- A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
- C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
- D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
145. Câu "Bàn tay ta làm nên tất cả." dùng biện pháp tu từ nào?
- A. điệp ngữ
- B. ẩn dụ
- C. hoán dụ ✓ Đáp án đúng
- D. nhân hoá
146. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. cùng
- B. thơm
- C. đẹp ✓ Đáp án đúng
- D. mòn
147. Từ nào cùng nghĩa với "khổng lồ"?
- A. lạnh
- B. to ✓ Đáp án đúng
- C. cho
- D. nhà
148. Câu nào có nghĩa "đi nhiều nơi thì học được nhiều điều"?
- A. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn ✓ Đáp án đúng
- B. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- C. Uống nước nhớ nguồn
- D. Mưa dầm thấm lâu
149. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?
- A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
- B. ngốc nghếch
- C. gian dối
- D. đoàn kết
150. Câu nào có nghĩa "cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng"?
- A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
- B. Nước chảy đá mòn
- C. Cẩn tắc vô áy náy ✓ Đáp án đúng
- D. Chị ngã em nâng
151. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?
- A. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
- B. gian dối
- C. chiến tranh
- D. yên tĩnh
152. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
- D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
153. Câu nào có nghĩa "tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều"?
- A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ ✓ Đáp án đúng
- B. Trăm hay không bằng tay quen
- C. Cẩn tắc vô áy náy
- D. Ở hiền gặp lành
154. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?
- A. kết thúc
- B. cẩn thận
- C. ồn ào ✓ Đáp án đúng
- D. ngốc nghếch
155. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?
- A. sung sướng ✓ Đáp án đúng
- B. xanh ngắt
- C. hiền lành
- D. chỗ ở
156. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."
- A. giữ
- B. cùng
- C. nên
- D. hay ✓ Đáp án đúng
157. Từ nào cùng nghĩa với "cha"?
- A. nhanh
- B. đỡ
- C. bố ✓ Đáp án đúng
- D. rét
158. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."
- A. hay ✓ Đáp án đúng
- B. văn
- C. nâng
- D. thân
159. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."
- A. nên
- B. nghĩ ✓ Đáp án đúng
- C. hay
- D. học
160. Câu nào có nghĩa "anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau"?
- A. Chị ngã em nâng ✓ Đáp án đúng
- B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- C. Ăn chậm nhai kĩ
- D. Đói cho sạch, rách cho thơm
161. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. rầu rĩ
- B. siêng năng
- C. xanh biếc
- D. thông minh ✓ Đáp án đúng
162. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?
- A. bắt đầu
- B. đoàn kết
- C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
- D. vắng vẻ
163. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?
- A. cần cù
- B. thật thà
- C. rầu rĩ
- D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
164. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?
- A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- B. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
165. Từ nào cùng nghĩa với "nhà cửa"?
- A. giúp đỡ
- B. lười biếng
- C. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
- D. hiền lành
166. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?
- A. kết thúc ✓ Đáp án đúng
- B. hèn nhát
- C. lười biếng
- D. chăm chỉ
167. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
- C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
168. Từ nào là từ ghép?
- A. tàu hoả ✓ Đáp án đúng
- B. ngoằn ngoèo
- C. rì rầm
- D. hớn hở
169. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
170. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."
- A. hay ✓ Đáp án đúng
- B. kĩ
- C. thơm
- D. nâng
171. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?
- A. rầu rĩ
- B. Tổ quốc
- C. trung thực
- D. gan dạ ✓ Đáp án đúng
172. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?
- A. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- C. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
173. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?
- A. vui sướng
- B. giá buốt ✓ Đáp án đúng
- C. thành thật
- D. đất nước
174. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. học
- B. nên
- C. tông ✓ Đáp án đúng
- D. lụt
175. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?
- A. má ✓ Đáp án đúng
- B. nhà
- C. thưa
- D. tặng
176. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. quen
- B. đẹp ✓ Đáp án đúng
- C. bạn
- D. khôn
177. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?
- A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
- B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
178. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
- C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
179. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."
- A. lành
- B. khác
- C. kĩ ✓ Đáp án đúng
- D. hay
180. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?
- A. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
- B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
- D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
181. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- B. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
- D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
182. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. cỏ ✓ Đáp án đúng
- B. nên
- C. cây
- D. ăn
183. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?
- A. lãng phí
- B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
- C. thất bại
- D. cẩn thận
184. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
185. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?
- A. lười biếng
- B. thông minh
- C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
- D. chia rẽ
186. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
- C. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- D. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
187. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. hạnh phúc
- B. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
- C. lười nhác
- D. vui sướng
188. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?
- A. tí hon
- B. hiền lành ✓ Đáp án đúng
- C. giá buốt
- D. cần cù
189. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?
- A. xơi ✓ Đáp án đúng
- B. đẹp
- C. xanh
- D. má
190. Từ nào cùng nghĩa với "to"?
- A. hạnh phúc
- B. chăm chỉ
- C. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
- D. tĩnh mịch
191. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. kĩ
- B. mòn
- C. no ✓ Đáp án đúng
- D. kim
192. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?
- A. giúp đỡ
- B. xinh xắn
- C. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
- D. vui sướng
193. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."
- A. thơm ✓ Đáp án đúng
- B. khôn
- C. cùng
- D. sơn
194. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."
- A. hay
- B. giàn
- C. lành
- D. thân ✓ Đáp án đúng
195. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?
- A. mau
- B. lớn
- C. tặng ✓ Đáp án đúng
- D. bảo
196. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
- D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
197. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."
- A. lâu
- B. tông
- C. khôn ✓ Đáp án đúng
- D. nghe
198. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. no
- B. đẹp
- C. tông ✓ Đáp án đúng
- D. sơn
199. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."
- A. nên
- B. cây
- C. kim
- D. giữ ✓ Đáp án đúng
200. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- B. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
- D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
201. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. nguồn
- B. tông ✓ Đáp án đúng
- C. lành
- D. lâu
202. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."
- A. lâu ✓ Đáp án đúng
- B. kĩ
- C. núi
- D. nâng
203. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?
- A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
- B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
- C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
204. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?
- A. lười biếng ✓ Đáp án đúng
- B. trung thực
- C. xanh biếc
- D. thật thà
205. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?
- A. vắng vẻ
- B. thành công
- C. ồn ào ✓ Đáp án đúng
- D. thông minh
206. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. lành ✓ Đáp án đúng
- B. lụt
- C. giữ
- D. râm
207. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
- B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
- C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
208. Từ nào là từ láy?
- A. hoa hồng
- B. cửa sổ
- C. xe máy
- D. lom khom ✓ Đáp án đúng
209. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?
- A. rét
- B. nhà
- C. má ✓ Đáp án đúng
- D. cha
210. Từ nào cùng nghĩa với "khổng lồ"?
- A. xanh
- B. buồn
- C. lớn ✓ Đáp án đúng
- D. nhanh
211. Câu "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học" khuyên ta điều gì?
- A. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ ✓ Đáp án đúng
- B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
212. Từ nào cùng nghĩa với "chén"?
- A. ăn ✓ Đáp án đúng
- B. vui
- C. bố
- D. lẹ
213. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?
- A. Ăn chậm nhai kĩ
- B. Chị ngã em nâng
- C. Tiên học lễ, hậu học văn
- D. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
214. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
215. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. cỏ ✓ Đáp án đúng
- B. nên
- C. học
- D. núi
216. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. sơn
- B. giữ
- C. văn
- D. nguồn ✓ Đáp án đúng
217. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?
- A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
- B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
- D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
218. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?
- A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
- B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
- C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
219. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
- D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
220. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?
- A. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- D. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
221. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?
- A. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
- B. Ăn chậm nhai kĩ
- C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
- D. Lá lành đùm lá rách
222. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."
- A. tổ ✓ Đáp án đúng
- B. núi
- C. lâu
- D. rách
223. Câu nào có nghĩa "chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ"?
- A. Đói cho sạch, rách cho thơm
- B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học ✓ Đáp án đúng
- C. Thương người như thể thương thân
- D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
224. Từ nào viết đúng chính tả?
- A. sáng sũa
- B. xáng sủa
- C. sáng xủa
- D. sáng sủa ✓ Đáp án đúng
225. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?
- A. thành thật
- B. đất nước
- C. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
- D. non sông
226. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."
- A. tông
- B. lành
- C. kĩ ✓ Đáp án đúng
- D. cây
227. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?
- A. vui sướng
- B. non sông
- C. anh dũng ✓ Đáp án đúng
- D. thành thật
228. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. ăn
- B. tông ✓ Đáp án đúng
- C. nghe
- D. no
229. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."
- A. lành
- B. cây
- C. nên ✓ Đáp án đúng
- D. nghĩ
230. Câu nào có nghĩa "việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền"?
- A. Đói cho sạch, rách cho thơm
- B. Mưa dầm thấm lâu ✓ Đáp án đúng
- C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- D. Thương người như thể thương thân
231. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
- B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
232. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. sung sướng
- B. lười biếng
- C. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
- D. hân hoan
233. Câu nào có nghĩa "tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều"?
- A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ ✓ Đáp án đúng
- B. Học thầy không tày học bạn
- C. Chị ngã em nâng
- D. Tiên học lễ, hậu học văn
234. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."
- A. khác
- B. quen ✓ Đáp án đúng
- C. tay
- D. thân
235. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?
- A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- B. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
- C. Cẩn tắc vô áy náy
- D. Một cây làm chẳng nên non
236. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?
- A. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
- B. thất bại
- C. ồn ào
- D. cẩn thận
237. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?
- A. ồn ào
- B. hòa bình
- C. lười nhác ✓ Đáp án đúng
- D. cẩu thả
238. Câu nào có nghĩa "thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn"?
- A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- B. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ ✓ Đáp án đúng
- C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
- D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
239. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?
- A. lười biếng
- B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
- C. lười nhác
- D. thất bại
240. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."
- A. cùng
- B. khác
- C. cỏ
- D. sáng ✓ Đáp án đúng
241. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?
- A. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
- C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
242. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. lành ✓ Đáp án đúng
- B. thơm
- C. cùng
- D. sáng
243. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."
- A. nguồn
- B. lâu ✓ Đáp án đúng
- C. nghe
- D. bạn
244. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?
- A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
- B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
245. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- B. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
246. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. có
- B. thân
- C. cùng
- D. tay ✓ Đáp án đúng
247. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. buồn bã
- B. Tổ quốc
- C. vui sướng
- D. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
248. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."
- A. hay
- B. râm
- C. sáng ✓ Đáp án đúng
- D. học
249. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. lâu
- B. núi
- C. nguồn ✓ Đáp án đúng
- D. no
250. Câu nào có nghĩa "kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được"?
- A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- B. Nước chảy đá mòn ✓ Đáp án đúng
- C. Nói phải củ cải cũng nghe
- D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
251. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."
- A. bạn
- B. nghe
- C. râm
- D. nghĩ ✓ Đáp án đúng
252. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."
- A. khôn
- B. nâng ✓ Đáp án đúng
- C. khác
- D. tay
253. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?
- A. vui sướng
- B. hạnh phúc
- C. xanh ngắt
- D. đất nước ✓ Đáp án đúng
254. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."
- A. nên ✓ Đáp án đúng
- B. thân
- C. sơn
- D. hay
255. Câu nào có nghĩa "anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau"?
- A. Thua keo này, bày keo khác
- B. Chị ngã em nâng ✓ Đáp án đúng
- C. Nước chảy đá mòn
- D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
256. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?
- A. cẩu thả
- B. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
- C. thật thà
- D. dũng cảm
257. Câu nào có nghĩa "yêu thương người khác như yêu thương chính mình"?
- A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
- B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- C. Thương người như thể thương thân ✓ Đáp án đúng
- D. Thua keo này, bày keo khác
258. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. đẹp ✓ Đáp án đúng
- B. giàn
- C. bạn
- D. nguồn
259. Câu "Đói cho sạch, rách cho thơm" khuyên ta điều gì?
- A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch ✓ Đáp án đúng
- D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
260. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?
- A. đông đúc
- B. siêng năng ✓ Đáp án đúng
- C. cẩn thận
- D. vắng vẻ
261. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."
- A. có
- B. học
- C. bạn
- D. quen ✓ Đáp án đúng
262. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?
- A. Ăn chậm nhai kĩ
- B. Chị ngã em nâng
- C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
- D. Thua keo này, bày keo khác
263. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."
- A. nên
- B. lâu
- C. nghe
- D. thơm ✓ Đáp án đúng
264. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?
- A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
- D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
265. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?
- A. chén ✓ Đáp án đúng
- B. thưa
- C. nhỏ
- D. buồn
266. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?
- A. non sông
- B. lười biếng
- C. buồn bã ✓ Đáp án đúng
- D. giúp đỡ
267. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?
- A. biếu
- B. xinh
- C. buồn ✓ Đáp án đúng
- D. chén
268. Điền từ còn thiếu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một ___."
- A. giàn ✓ Đáp án đúng
- B. khôn
- C. cùng
- D. nghĩ
269. Từ nào trái nghĩa với "vắng vẻ"?
- A. yên tĩnh
- B. đông đúc ✓ Đáp án đúng
- C. lười nhác
- D. thông minh
270. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?
- A. Đói cho sạch, rách cho thơm
- B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
- D. Học thầy không tày học bạn
271. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?
- A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
- B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
- D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
272. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?
- A. Cẩn tắc vô áy náy
- B. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
- C. Ăn chậm nhai kĩ
- D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
273. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?
- A. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
- B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- D. Tiên học lễ, hậu học văn
274. Từ nào cùng nghĩa với "bảo"?
- A. nói ✓ Đáp án đúng
- B. lẹ
- C. tặng
- D. ba
275. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."
- A. rách
- B. râm
- C. cây
- D. văn ✓ Đáp án đúng
276. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- D. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
277. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
- C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
- D. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
278. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. giàn
- B. đẹp ✓ Đáp án đúng
- C. có
- D. nguồn
279. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?
- A. giá buốt
- B. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
- C. nhà cửa
- D. hiền lành
280. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."
- A. sáng
- B. cây
- C. lụt ✓ Đáp án đúng
- D. tổ
281. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?
- A. thành công
- B. siêng năng ✓ Đáp án đúng
- C. cẩu thả
- D. đông đúc
282. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?
- A. tiết kiệm
- B. thật thà
- C. lười nhác ✓ Đáp án đúng
- D. thất bại
283. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?
- A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- B. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
284. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?
- A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
- B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
- C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
- D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
285. Câu "Học, học nữa, học mãi." dùng biện pháp tu từ nào?
- A. ẩn dụ
- B. so sánh
- C. điệp ngữ ✓ Đáp án đúng
- D. hoán dụ
286. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?
- A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
- C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
- D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
287. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?
- A. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
- B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- C. Ăn chậm nhai kĩ
- D. Đói cho sạch, rách cho thơm
288. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?
- A. thông minh
- B. bắt đầu
- C. lười nhác ✓ Đáp án đúng
- D. hòa bình
289. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?
- A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
- B. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
- C. Nước chảy đá mòn
- D. Lá lành đùm lá rách
290. Từ nào cùng nghĩa với "nhà cửa"?
- A. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
- B. hân hoan
- C. tĩnh mịch
- D. hạnh phúc
291. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?
- A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
- D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
292. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."
- A. thân ✓ Đáp án đúng
- B. nâng
- C. sơn
- D. nguồn
293. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?
- A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
- B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
- C. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
- D. Một cây làm chẳng nên non
294. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?
- A. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
- B. yên tĩnh
- C. chăm chỉ
- D. kết thúc
295. Từ nào là từ láy?
- A. tàu hoả
- B. anh em
- C. quần áo
- D. nhỏ nhắn ✓ Đáp án đúng
296. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?
- A. Cẩn tắc vô áy náy
- B. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
- C. Ăn chậm nhai kĩ
- D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
297. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?
- A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
- B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
- C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
298. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?
- A. đông đúc
- B. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
- C. lãng phí
- D. lười nhác
299. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."
- A. nghe ✓ Đáp án đúng
- B. no
- C. cây
- D. văn
300. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
- D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
301. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. nguồn
- B. núi
- C. tay
- D. tông ✓ Đáp án đúng
302. Từ nào trái nghĩa với "kết thúc"?
- A. yên tĩnh
- B. bắt đầu ✓ Đáp án đúng
- C. chăm chỉ
- D. lười nhác
303. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?
- A. bảo
- B. to
- C. má ✓ Đáp án đúng
- D. tặng
304. Câu "Bàn tay ta làm nên tất cả." dùng biện pháp tu từ nào?
- A. so sánh
- B. hoán dụ ✓ Đáp án đúng
- C. nhân hoá
- D. điệp ngữ
305. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. bạn
- B. kim
- C. đẹp ✓ Đáp án đúng
- D. nên
306. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?
- A. thất bại
- B. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
- C. thông minh
- D. đoàn kết
307. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."
- A. nghe
- B. kim
- C. râm
- D. núi ✓ Đáp án đúng
308. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."
- A. ăn
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. thân
- D. thơm
309. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."
- A. cùng
- B. giữ ✓ Đáp án đúng
- C. tông
- D. văn
310. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?
- A. xinh ✓ Đáp án đúng
- B. nhỏ
- C. nói
- D. ba
311. Câu "Con đường làng như dải lụa mềm." dùng biện pháp tu từ nào?
- A. ẩn dụ
- B. hoán dụ
- C. nhân hoá
- D. so sánh ✓ Đáp án đúng
312. Từ nào cùng nghĩa với "to"?
- A. má
- B. ba
- C. biếu
- D. lớn ✓ Đáp án đúng
313. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?
- A. bắt đầu
- B. yên tĩnh
- C. hòa bình
- D. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
314. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?
- A. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
- B. Một cây làm chẳng nên non
- C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
315. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?
- A. chăm chỉ
- B. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
- C. hèn nhát
- D. hòa bình
316. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
- B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
317. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. trung thực
- B. hiền lành
- C. thông minh ✓ Đáp án đúng
- D. im lặng
318. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."
- A. tông
- B. no
- C. sơn ✓ Đáp án đúng
- D. kĩ
319. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?
- A. chỗ ở
- B. thông minh
- C. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
- D. im lặng
320. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
- B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
321. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?
- A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
- B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
- D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
322. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. có
- B. bạn
- C. lành ✓ Đáp án đúng
- D. nguồn
323. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."
- A. mòn ✓ Đáp án đúng
- B. lành
- C. học
- D. đẹp
324. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?
- A. siêng năng
- B. chăm chỉ
- C. thất bại
- D. ồn ào ✓ Đáp án đúng
325. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?
- A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
- C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
326. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. sơn
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. nghe
- D. quen
327. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. kim
- B. lụt
- C. tay ✓ Đáp án đúng
- D. tông
328. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?
- A. hiền lành
- B. Tổ quốc
- C. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
- D. hân hoan
329. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?
- A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
- B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- C. Nói phải củ cải cũng nghe
- D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
330. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. bạn
- B. lành ✓ Đáp án đúng
- C. cỏ
- D. ăn
331. Từ nào là từ láy?
- A. đường phố
- B. hoa hồng
- C. hớn hở ✓ Đáp án đúng
- D. máy bay
332. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. giàn
- B. tay ✓ Đáp án đúng
- C. quen
- D. nâng
333. Từ nào là từ láy?
- A. học sinh
- B. bập bềnh ✓ Đáp án đúng
- C. cửa sổ
- D. cá vàng
334. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?
- A. giúp
- B. nhanh ✓ Đáp án đúng
- C. nói
- D. bố
335. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?
- A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
- B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
- C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
336. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?
- A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- B. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
- C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
- D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
337. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?
- A. đông đúc
- B. thất bại ✓ Đáp án đúng
- C. ngốc nghếch
- D. ồn ào
338. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?
- A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
- C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
- D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
339. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?
- A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
- B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
- D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
340. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?
- A. im lặng ✓ Đáp án đúng
- B. cần cù
- C. khổng lồ
- D. trung thực
341. Từ nào là từ ghép?
- A. hớn hở
- B. ríu rít
- C. lóng lánh
- D. cha mẹ ✓ Đáp án đúng
342. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?
- A. xinh ✓ Đáp án đúng
- B. chén
- C. nhanh
- D. lớn
343. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?
- A. Mưa dầm thấm lâu
- B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
- C. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
- D. Uống nước nhớ nguồn
344. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. rách ✓ Đáp án đúng
- B. nghĩ
- C. cùng
- D. nên
345. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."
- A. nâng
- B. quen
- C. nên ✓ Đáp án đúng
- D. mòn
346. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?
- A. cần cù
- B. vui vẻ
- C. vui sướng
- D. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
347. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
- C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
348. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."
- A. bạn
- B. quen ✓ Đáp án đúng
- C. kĩ
- D. lành
349. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
- B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
350. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?
- A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
- B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
- D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
351. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."
- A. áy náy ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. nguồn
- D. nên
352. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?
- A. ăn
- B. xanh
- C. buồn
- D. đẹp ✓ Đáp án đúng
353. Từ nào cùng nghĩa với "nhà cửa"?
- A. xanh biếc
- B. im lặng
- C. xanh ngắt
- D. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
354. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?
- A. Thua keo này, bày keo khác
- B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
- C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- D. Cẩn tắc vô áy náy
355. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
- B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
- D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
356. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?
- A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
- B. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
- C. Thương người như thể thương thân
- D. Chị ngã em nâng
357. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?
- A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
- B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
- C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
- D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
358. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
- B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
- C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
- D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
359. Từ nào là từ ghép?
- A. róc rách
- B. khúc khích
- C. mênh mông
- D. nước mắt ✓ Đáp án đúng
360. Từ nào trái nghĩa với "ngốc nghếch"?
- A. chăm chỉ
- B. lãng phí
- C. thông minh ✓ Đáp án đúng
- D. lười nhác
361. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. cỏ ✓ Đáp án đúng
- B. quen
- C. nâng
- D. tay
362. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?
- A. mau
- B. vui
- C. đẹp ✓ Đáp án đúng
- D. cho
363. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?
- A. trung thực
- B. hân hoan
- C. lười nhác
- D. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
364. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?
- A. dũng cảm
- B. siêng năng ✓ Đáp án đúng
- C. tĩnh mịch
- D. sung sướng
365. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?
- A. biếu
- B. bảo ✓ Đáp án đúng
- C. nhà
- D. cho
366. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."
- A. lâu ✓ Đáp án đúng
- B. giữ
- C. cây
- D. khác
367. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?
- A. Nước chảy đá mòn
- B. Thua keo này, bày keo khác
- C. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
- D. Tiên học lễ, hậu học văn
368. Câu "Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em." dùng biện pháp tu từ nào?
- A. nhân hoá ✓ Đáp án đúng
- B. điệp ngữ
- C. ẩn dụ
- D. so sánh
369. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."
- A. kim
- B. khôn ✓ Đáp án đúng
- C. đẹp
- D. mòn
370. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?
- A. rầu rĩ
- B. hạnh phúc
- C. xanh biếc
- D. cần cù ✓ Đáp án đúng
371. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?
- A. lớn
- B. nhà ✓ Đáp án đúng
- C. vui
- D. đỡ
372. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."
- A. bạn
- B. nên ✓ Đáp án đúng
- C. râm
- D. thơm
373. Từ nào cùng nghĩa với "đỡ"?
- A. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
- B. thông minh
- C. yên tĩnh
- D. non sông
374. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?
- A. thưa ✓ Đáp án đúng
- B. cho
- C. chén
- D. vui
375. Câu nào có nghĩa "đi nhiều nơi thì học được nhiều điều"?
- A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- B. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
- C. Thua keo này, bày keo khác
- D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn ✓ Đáp án đúng
376. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?
- A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
- C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
- D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
377. Từ nào trái nghĩa với "tiết kiệm"?
- A. ngốc nghếch
- B. lãng phí ✓ Đáp án đúng
- C. hòa bình
- D. đông đúc
378. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
- C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
- D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
379. Từ nào trái nghĩa với "chia rẽ"?
- A. hòa bình
- B. thành công
- C. ồn ào
- D. đoàn kết ✓ Đáp án đúng
380. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?
- A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
- B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
- C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
- D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
381. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
- B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
- C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
- D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
382. Từ nào cùng nghĩa với "chén"?
- A. giúp
- B. to
- C. ăn ✓ Đáp án đúng
- D. mẹ
383. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."
- A. giàn
- B. khôn
- C. thơm
- D. có ✓ Đáp án đúng
384. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?
- A. cha
- B. to
- C. buồn ✓ Đáp án đúng
- D. lẹ
385. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?
- A. Trăm hay không bằng tay quen
- B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
- C. Ở hiền gặp lành
- D. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
386. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. thơm
- B. tông
- C. tay ✓ Đáp án đúng
- D. học
387. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."
- A. cây
- B. tay
- C. râm ✓ Đáp án đúng
- D. đẹp
388. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?
- A. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
- B. Học thầy không tày học bạn
- C. Thương người như thể thương thân
- D. Chị ngã em nâng
389. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."
- A. kĩ
- B. văn
- C. râm ✓ Đáp án đúng
- D. nên
390. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?
- A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
- B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
- C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
- D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
391. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?
- A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
- B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
- D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
392. Câu nào có nghĩa "chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ"?
- A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
- B. Mưa dầm thấm lâu
- C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học ✓ Đáp án đúng
- D. Nói phải củ cải cũng nghe
393. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?
- A. thất bại ✓ Đáp án đúng
- B. lười nhác
- C. chia rẽ
- D. thông minh
394. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?
- A. tĩnh mịch
- B. anh dũng ✓ Đáp án đúng
- C. hiền hậu
- D. chỗ ở
395. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?
- A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
- B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
- C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
- D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
396. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."
- A. lành
- B. nghe ✓ Đáp án đúng
- C. sơn
- D. đẹp
397. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?
- A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
- B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
- C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
- D. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
398. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?
- A. bố
- B. bé
- C. hiền ✓ Đáp án đúng
- D. cho
399. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."
- A. tổ ✓ Đáp án đúng
- B. nên
- C. kim
- D. văn
400. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?
- A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
- B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
- C. Ăn chậm nhai kĩ
- D. Tiên học lễ, hậu học văn
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay