Câu hỏi Tiếng Việt cho bé 15-15 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 15-15 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. gian dối
    • B. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
    • C. thành công
    • D. lười biếng
  2. 2. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. cây
    • B. nên ✓ Đáp án đúng
    • C. mòn
    • D. nghe
  3. 3. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. mau
    • B. biếu
    • C. bố
    • D. bé ✓ Đáp án đúng
  4. 4. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
    • D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
  5. 5. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?

    • A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
    • D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
  6. 6. Từ nào cùng nghĩa với "lớn"?

    • A. chén
    • B. bảo
    • C. to ✓ Đáp án đúng
    • D. nhanh
  7. 7. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. lạnh
    • C. ăn
    • D. nhà
  8. 8. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. tí hon
    • B. giá buốt
    • C. Tổ quốc
    • D. thông minh ✓ Đáp án đúng
  9. 9. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • D. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
  10. 10. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. lẹ
    • B. vui
    • C. tặng ✓ Đáp án đúng
    • D. to
  11. 11. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. thơm
    • B. no
    • C. quen
    • D. khác ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?

    • A. lãng phí
    • B. dũng cảm
    • C. tiết kiệm
    • D. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. đẹp
    • B. lành
    • C. tổ
    • D. sơn ✓ Đáp án đúng
  15. 15. Câu "Mặt trời xuống biển như hòn lửa." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. ẩn dụ
    • B. nhân hoá
    • C. so sánh ✓ Đáp án đúng
    • D. điệp ngữ
  16. 16. Từ nào cùng nghĩa với "bảo"?

    • A. má
    • B. mẹ
    • C. cha
    • D. nói ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
  18. 18. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. râm
    • B. lâu ✓ Đáp án đúng
    • C. có
    • D. lành
  19. 19. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?

    • A. thông minh
    • B. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
    • C. chia rẽ
    • D. lười nhác
  20. 20. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?

    • A. Mưa dầm thấm lâu
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • D. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. hay
    • B. giàn
    • C. cỏ
    • D. giữ ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. hèn nhát
    • B. kết thúc
    • C. ồn ào
    • D. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. quả soài
    • B. quả xoài ✓ Đáp án đúng
    • C. quả xoại
    • D. quả soại
  24. 24. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
  25. 25. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. xanh ngắt
    • B. chỗ ở
    • C. giúp đỡ
    • D. siêng năng ✓ Đáp án đúng
  26. 26. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. khác
    • B. nâng
    • C. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • D. tổ
  27. 27. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?

    • A. hòa bình
    • B. bắt đầu
    • C. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
    • D. yên tĩnh
  28. 28. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. tông
    • B. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. bạn
    • D. quen
  29. 29. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
    • B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
  30. 30. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. quen
    • B. no
    • C. nên ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  31. 31. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. kĩ
    • B. tông
    • C. kim ✓ Đáp án đúng
    • D. nghĩ
  32. 32. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
    • D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
  33. 33. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. đẹp
    • B. nâng
    • C. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. có
  34. 34. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. râm
    • B. có
    • C. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • D. lâu
  35. 35. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. bố
    • B. bé ✓ Đáp án đúng
    • C. cha
    • D. hiền
  36. 36. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  37. 37. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. giá buốt
    • B. rầu rĩ
    • C. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • D. nhà cửa
  38. 38. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. thơm
    • B. tổ
    • C. lành
    • D. kim ✓ Đáp án đúng
  39. 39. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. học
    • B. tay
    • C. no ✓ Đáp án đúng
    • D. hay
  40. 40. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Chị ngã em nâng
    • C. Mưa dầm thấm lâu
    • D. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
  41. 41. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. tiết kiệm
    • B. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • C. lười biếng
    • D. cẩn thận
  42. 42. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. nấp nánh
    • B. lấp nánh
    • C. lấp lánh ✓ Đáp án đúng
    • D. nấp lánh
  43. 43. Từ nào là từ ghép?

    • A. chênh vênh
    • B. quần áo ✓ Đáp án đúng
    • C. líu lo
    • D. bập bềnh
  44. 44. Từ nào cùng nghĩa với "im lặng"?

    • A. hân hoan
    • B. lanh lợi
    • C. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
    • D. gan dạ
  45. 45. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
    • C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  46. 46. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. có
    • B. nên ✓ Đáp án đúng
    • C. khôn
    • D. thân
  47. 47. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. hiền hậu
    • B. siêng năng
    • C. giá buốt
    • D. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • B. Mưa dầm thấm lâu
    • C. Một cây làm chẳng nên non
    • D. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
  49. 49. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. nhà
    • B. nhỏ
    • C. lạnh
    • D. mẹ ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. giàn
    • B. lành
    • C. tổ
    • D. rách ✓ Đáp án đúng
  51. 51. Từ nào cùng nghĩa với "tặng"?

    • A. hiền
    • B. rét
    • C. cho ✓ Đáp án đúng
    • D. mẹ
  52. 52. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
    • B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • C. Một cây làm chẳng nên non
    • D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  53. 53. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. nghe
    • B. tông
    • C. nâng
    • D. đẹp ✓ Đáp án đúng
  54. 54. Từ nào cùng nghĩa với "thông minh"?

    • A. lanh lợi ✓ Đáp án đúng
    • B. chăm chỉ
    • C. nhà cửa
    • D. khổng lồ
  55. 55. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. sáng
    • B. nghĩ
    • C. no ✓ Đáp án đúng
    • D. giàn
  56. 56. Từ nào là từ láy?

    • A. xanh xao ✓ Đáp án đúng
    • B. học sinh
    • C. thầy cô
    • D. núi sông
  57. 57. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
  58. 58. Từ nào trái nghĩa với "tiết kiệm"?

    • A. lười nhác
    • B. lãng phí ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩn thận
    • D. chiến tranh
  59. 59. Từ nào trái nghĩa với "ngốc nghếch"?

    • A. cẩu thả
    • B. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • C. thật thà
    • D. chia rẽ
  60. 60. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. hạnh phúc
    • B. khổng lồ
    • C. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
    • D. thành thật
  61. 61. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  62. 62. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  63. 63. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
  64. 64. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. bạn
    • B. có
    • C. thân
    • D. cùng ✓ Đáp án đúng
  65. 65. Từ nào trái nghĩa với "tiết kiệm"?

    • A. thất bại
    • B. kết thúc
    • C. lãng phí ✓ Đáp án đúng
    • D. thật thà
  66. 66. Từ nào trái nghĩa với "vắng vẻ"?

    • A. thành công
    • B. ồn ào
    • C. chăm chỉ
    • D. đông đúc ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Từ nào trái nghĩa với "ngốc nghếch"?

    • A. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • B. lười biếng
    • C. chia rẽ
    • D. ồn ào
  68. 68. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • B. giá buốt
    • C. thành thật
    • D. vui vẻ
  69. 69. Từ nào trái nghĩa với "đông đúc"?

    • A. tiết kiệm
    • B. thông minh
    • C. thất bại
    • D. vắng vẻ ✓ Đáp án đúng
  70. 70. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. cây
    • B. lâu
    • C. khác
    • D. giữ ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?

    • A. thật thà
    • B. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
    • C. hiền lành
    • D. xanh ngắt
  72. 72. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. đẹp
    • B. biếu
    • C. mau
    • D. nói ✓ Đáp án đúng
  73. 73. Từ nào cùng nghĩa với "khổng lồ"?

    • A. to ✓ Đáp án đúng
    • B. ba
    • C. đỡ
    • D. hiền
  74. 74. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. đông đúc
    • B. ồn ào ✓ Đáp án đúng
    • C. gian dối
    • D. dũng cảm
  75. 75. Câu nào có nghĩa "việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền"?

    • A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • B. Mưa dầm thấm lâu ✓ Đáp án đúng
    • C. Ở hiền gặp lành
    • D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
  76. 76. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. nguồn
    • B. tay
    • C. núi
    • D. kim ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Từ nào trái nghĩa với "chia rẽ"?

    • A. thật thà
    • B. lười biếng
    • C. tiết kiệm
    • D. đoàn kết ✓ Đáp án đúng
  78. 78. Từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

    • A. lười biếng
    • B. tí hon
    • C. hiền hậu
    • D. non sông ✓ Đáp án đúng
  79. 79. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?

    • A. nhà cửa
    • B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • C. Tổ quốc
    • D. non sông
  80. 80. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. lâu
    • B. khác
    • C. nguồn
    • D. khôn ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. bố
    • B. bé
    • C. buồn ✓ Đáp án đúng
    • D. chén
  82. 82. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. nên
    • B. tay ✓ Đáp án đúng
    • C. nghĩ
    • D. sơn
  83. 83. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. cha ✓ Đáp án đúng
    • B. đỡ
    • C. lẹ
    • D. vui
  84. 84. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. vui vẻ
    • B. nhà cửa ✓ Đáp án đúng
    • C. giá buốt
    • D. thông minh
  85. 85. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?

    • A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
    • D. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
  86. 86. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?

    • A. yên tĩnh
    • B. thông minh
    • C. vắng vẻ
    • D. thất bại ✓ Đáp án đúng
  87. 87. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng
    • C. cỏ
    • D. râm
  88. 88. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. tông
    • B. no
    • C. có
    • D. nghe ✓ Đáp án đúng
  89. 89. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
    • D. Ở hiền gặp lành
  90. 90. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. thành công
    • B. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • C. chia rẽ
    • D. dũng cảm
  91. 91. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
  92. 92. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. nên
    • B. bạn
    • C. râm ✓ Đáp án đúng
    • D. sơn
  93. 93. Câu nào có nghĩa "thất bại thì không nản, tìm cách làm lại"?

    • A. Tiên học lễ, hậu học văn
    • B. Nói phải củ cải cũng nghe
    • C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • D. Thua keo này, bày keo khác ✓ Đáp án đúng
  94. 94. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
    • B. Nước chảy đá mòn
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn
    • D. Mưa dầm thấm lâu
  95. 95. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
  96. 96. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. sáng
    • B. khác
    • C. giữ ✓ Đáp án đúng
    • D. hay
  97. 97. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  98. 98. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • B. núi
    • C. nên
    • D. có
  99. 99. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?

    • A. thật thà
    • B. thất bại ✓ Đáp án đúng
    • C. hèn nhát
    • D. cẩu thả
  100. 100. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. lụt
    • B. khôn ✓ Đáp án đúng
    • C. mòn
    • D. thơm
  101. 101. Câu "Tiếng suối trong như tiếng hát xa." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. so sánh ✓ Đáp án đúng
    • B. nhân hoá
    • C. hoán dụ
    • D. ẩn dụ
  102. 102. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?

    • A. Mưa dầm thấm lâu
    • B. Trăm hay không bằng tay quen
    • C. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
    • D. Nước chảy đá mòn
  103. 103. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. vui vẻ
    • B. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • C. hiền hậu
    • D. trung thực
  104. 104. Từ nào trái nghĩa với "ồn ào"?

    • A. đoàn kết
    • B. dũng cảm
    • C. vắng vẻ
    • D. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
  105. 105. Từ nào là từ ghép?

    • A. bập bềnh
    • B. nhỏ nhắn
    • C. ông bà ✓ Đáp án đúng
    • D. líu lo
  106. 106. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • B. tí hon
    • C. thành thật
    • D. sáng dạ
  107. 107. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. học
    • B. khôn ✓ Đáp án đúng
    • C. tay
    • D. bạn
  108. 108. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
  109. 109. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Chị ngã em nâng
    • B. Một cây làm chẳng nên non
    • C. Nói phải củ cải cũng nghe
    • D. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
  110. 110. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. trong trẻo ✓ Đáp án đúng
    • B. chong chẻo
    • C. chong trẻo
    • D. trong chẻo
  111. 111. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. quen ✓ Đáp án đúng
    • B. nên
    • C. rách
    • D. no
  112. 112. Câu nào có nghĩa "việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ
    • B. Mưa dầm thấm lâu ✓ Đáp án đúng
    • C. Học thầy không tày học bạn
    • D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  113. 113. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
  114. 114. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • D. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
  115. 115. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. quen
    • B. tông ✓ Đáp án đúng
    • C. thân
    • D. cỏ
  116. 116. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  117. 117. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. rầu rĩ
    • B. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • C. thành thật
    • D. thật thà
  118. 118. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?

    • A. chiến tranh
    • B. thất bại ✓ Đáp án đúng
    • C. yên tĩnh
    • D. hèn nhát
  119. 119. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  120. 120. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
    • B. Mưa dầm thấm lâu
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn
    • D. Nói phải củ cải cũng nghe
  121. 121. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • B. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
  122. 122. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?

    • A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
  123. 123. Câu nào có nghĩa "đi nhiều nơi thì học được nhiều điều"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn
    • B. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • C. Lá lành đùm lá rách
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn ✓ Đáp án đúng
  124. 124. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. râm ✓ Đáp án đúng
    • B. kĩ
    • C. sơn
    • D. nâng
  125. 125. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. lụt
    • C. giàn
    • D. quen
  126. 126. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. bạn
    • B. nguồn
    • C. kĩ
    • D. sáng ✓ Đáp án đúng
  127. 127. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
  128. 128. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. giúp đỡ
    • B. dũng cảm
    • C. xinh xắn
    • D. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
  129. 129. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. nói
    • B. biếu ✓ Đáp án đúng
    • C. giúp
    • D. rét
  130. 130. Từ nào cùng nghĩa với "vui vẻ"?

    • A. vui ✓ Đáp án đúng
    • B. lạnh
    • C. cha
    • D. xanh
  131. 131. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. thật thà
    • B. chăm chỉ
    • C. buồn bã ✓ Đáp án đúng
    • D. siêng năng
  132. 132. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. kim ✓ Đáp án đúng
    • B. lụt
    • C. lành
    • D. tổ
  133. 133. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Lá lành đùm lá rách
    • B. Một cây làm chẳng nên non
    • C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • D. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
  134. 134. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. tặng
    • B. bảo ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh
    • D. đẹp
  135. 135. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. yên tĩnh
    • B. đông đúc
    • C. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
    • D. siêng năng
  136. 136. Từ nào là từ ghép?

    • A. lóng lánh
    • B. bàn tay ✓ Đáp án đúng
    • C. chênh vênh
    • D. róc rách
  137. 137. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • B. Trăm hay không bằng tay quen
    • C. Ở hiền gặp lành
    • D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  138. 138. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. lâu ✓ Đáp án đúng
    • B. văn
    • C. tay
    • D. mòn
  139. 139. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Một cây làm chẳng nên non
    • B. Học thầy không tày học bạn
    • C. Ở hiền gặp lành
    • D. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
  140. 140. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. hay
    • B. sơn
    • C. lụt ✓ Đáp án đúng
    • D. khôn
  141. 141. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?

    • A. thất bại
    • B. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
    • C. lãng phí
    • D. lười nhác
  142. 142. Câu "Đói cho sạch, rách cho thơm" khuyên ta điều gì?

    • A. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch ✓ Đáp án đúng
  143. 143. Câu nào có nghĩa "chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ"?

    • A. Nói phải củ cải cũng nghe
    • B. Uống nước nhớ nguồn
    • C. Thương người như thể thương thân
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học ✓ Đáp án đúng
  144. 144. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?

    • A. Một cây làm chẳng nên non
    • B. Chị ngã em nâng
    • C. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
    • D. Ở hiền gặp lành
  145. 145. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?

    • A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
    • B. Lá lành đùm lá rách
    • C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  146. 146. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
  147. 147. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
  148. 148. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. thưa
    • B. ba
    • C. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • D. nhanh
  149. 149. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
  150. 150. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?

    • A. đẹp
    • B. nhỏ
    • C. nhanh
    • D. rét ✓ Đáp án đúng
  151. 151. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?

    • A. khổng lồ
    • B. Tổ quốc
    • C. nhà cửa
    • D. vui vẻ ✓ Đáp án đúng
  152. 152. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. lành
    • B. lâu
    • C. tổ ✓ Đáp án đúng
    • D. cỏ
  153. 153. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  154. 154. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?

    • A. Lá lành đùm lá rách
    • B. Tiên học lễ, hậu học văn
    • C. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
    • D. Thua keo này, bày keo khác
  155. 155. Từ nào trái nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • B. thật thà
    • C. ngốc nghếch
    • D. vắng vẻ
  156. 156. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. buồn ✓ Đáp án đúng
    • B. ba
    • C. giúp
    • D. lẹ
  157. 157. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  158. 158. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?

    • A. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • B. lớn
    • C. biếu
    • D. nhỏ
  159. 159. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • C. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • D. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
  160. 160. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. nói ✓ Đáp án đúng
    • B. mẹ
    • C. giúp
    • D. lạnh
  161. 161. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • D. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
  162. 162. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
  163. 163. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. xanh ngắt
    • B. thật thà
    • C. im lặng ✓ Đáp án đúng
    • D. xanh biếc
  164. 164. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. cần cù ✓ Đáp án đúng
    • B. tí hon
    • C. khổng lồ
    • D. anh dũng
  165. 165. Từ nào trái nghĩa với "thất bại"?

    • A. thành công ✓ Đáp án đúng
    • B. ngốc nghếch
    • C. hèn nhát
    • D. gian dối
  166. 166. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. tay
    • B. mòn
    • C. nghe ✓ Đáp án đúng
    • D. kĩ
  167. 167. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
    • C. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
  168. 168. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. kết thúc
    • B. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
    • C. vắng vẻ
    • D. chăm chỉ
  169. 169. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. cây ✓ Đáp án đúng
    • B. nên
    • C. bạn
    • D. nâng
  170. 170. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
  171. 171. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. cây
    • B. râm
    • C. khôn ✓ Đáp án đúng
    • D. tổ
  172. 172. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?

    • A. ồn ào
    • B. đông đúc
    • C. lười biếng
    • D. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
  173. 173. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. thân ✓ Đáp án đúng
    • B. giàn
    • C. ăn
    • D. tông
  174. 174. Từ nào cùng nghĩa với "sung sướng"?

    • A. vui ✓ Đáp án đúng
    • B. lạnh
    • C. ăn
    • D. thưa
  175. 175. Câu nào có nghĩa "cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng"?

    • A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • C. Cẩn tắc vô áy náy ✓ Đáp án đúng
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
  176. 176. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. núi
    • B. thơm ✓ Đáp án đúng
    • C. tay
    • D. giữ
  177. 177. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
    • B. Tiên học lễ, hậu học văn
    • C. Mưa dầm thấm lâu
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
  178. 178. Câu "Cây dừa xanh toả nhiều tàu, dang tay đón gió, gật đầu gọi trăng." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. ẩn dụ
    • B. điệp ngữ
    • C. nhân hoá ✓ Đáp án đúng
    • D. so sánh
  179. 179. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?

    • A. cẩu thả
    • B. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • C. bắt đầu
    • D. lãng phí
  180. 180. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. lâu
    • B. kĩ
    • C. thân ✓ Đáp án đúng
    • D. lụt
  181. 181. Từ nào cùng nghĩa với "chén"?

    • A. bé
    • B. đẹp
    • C. đỡ
    • D. ăn ✓ Đáp án đúng
  182. 182. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
  183. 183. Câu nào có nghĩa "kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được"?

    • A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • B. Học thầy không tày học bạn
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Nước chảy đá mòn ✓ Đáp án đúng
  184. 184. Từ nào trái nghĩa với "ồn ào"?

    • A. thật thà
    • B. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • C. lãng phí
    • D. thông minh
  185. 185. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. lành
    • B. nguồn
    • C. giữ
    • D. mòn ✓ Đáp án đúng
  186. 186. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. chăm chỉ
    • B. xanh biếc
    • C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • D. chỗ ở
  187. 187. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. thành thật
    • B. xinh xắn
    • C. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền lành
  188. 188. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. tổ
    • B. râm
    • C. kim
    • D. sơn ✓ Đáp án đúng
  189. 189. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?

    • A. hòa bình
    • B. thất bại ✓ Đáp án đúng
    • C. lười nhác
    • D. lười biếng
  190. 190. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
  191. 191. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?

    • A. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • B. lãng phí
    • C. bắt đầu
    • D. thất bại
  192. 192. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • B. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
    • C. Chị ngã em nâng
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  193. 193. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?

    • A. lười nhác
    • B. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩn thận
    • D. chiến tranh
  194. 194. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?

    • A. Nước chảy đá mòn
    • B. Chị ngã em nâng
    • C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  195. 195. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?

    • A. kết thúc ✓ Đáp án đúng
    • B. thành công
    • C. cẩn thận
    • D. chiến tranh
  196. 196. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. giúp đỡ
    • B. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • C. yên tĩnh
    • D. gan dạ
  197. 197. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?

    • A. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
    • B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • C. Nước chảy đá mòn
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  198. 198. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
    • B. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • D. Học thầy không tày học bạn
  199. 199. Từ nào cùng nghĩa với "ba"?

    • A. giúp
    • B. bố ✓ Đáp án đúng
    • C. nói
    • D. bảo
  200. 200. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?

    • A. chăm chỉ
    • B. ngốc nghếch
    • C. yên tĩnh
    • D. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
  201. 201. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng
    • C. nghĩ
    • D. kim
  202. 202. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
  203. 203. Câu nào có nghĩa "thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn"?

    • A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • B. Ăn chậm nhai kĩ
    • C. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ ✓ Đáp án đúng
    • D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
  204. 204. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?

    • A. hòa bình
    • B. kết thúc ✓ Đáp án đúng
    • C. chăm chỉ
    • D. gian dối
  205. 205. Từ nào trái nghĩa với "vắng vẻ"?

    • A. đông đúc ✓ Đáp án đúng
    • B. thật thà
    • C. siêng năng
    • D. yên tĩnh
  206. 206. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. tặng ✓ Đáp án đúng
    • B. mẹ
    • C. xơi
    • D. nói
  207. 207. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. buồn bã
    • B. hiền hậu
    • C. im lặng ✓ Đáp án đúng
    • D. nhà cửa
  208. 208. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. Nước chảy đá mòn
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Một cây làm chẳng nên non
  209. 209. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
    • C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
  210. 210. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  211. 211. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. giúp đỡ
    • B. hiền lành
    • C. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
    • D. trung thực
  212. 212. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
    • C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
  213. 213. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?

    • A. tí hon
    • B. xanh ngắt
    • C. thật thà ✓ Đáp án đúng
    • D. chăm chỉ
  214. 214. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. núi
    • B. mòn
    • C. sáng ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  215. 215. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • B. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  216. 216. Câu nào có nghĩa "học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ"?

    • A. Chị ngã em nâng
    • B. Tiên học lễ, hậu học văn ✓ Đáp án đúng
    • C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  217. 217. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. trung thực
    • B. hân hoan
    • C. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • D. tĩnh mịch
  218. 218. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. hân hoan
    • B. cần cù ✓ Đáp án đúng
    • C. nhà cửa
    • D. xanh biếc
  219. 219. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. ồn ào ✓ Đáp án đúng
    • B. thất bại
    • C. lãng phí
    • D. thông minh
  220. 220. Câu nào có nghĩa "đi nhiều nơi thì học được nhiều điều"?

    • A. Mưa dầm thấm lâu
    • B. Ăn chậm nhai kĩ
    • C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn ✓ Đáp án đúng
    • D. Thua keo này, bày keo khác
  221. 221. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
  222. 222. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. lạnh
    • B. chén
    • C. biếu
    • D. nói ✓ Đáp án đúng
  223. 223. Câu nào có nghĩa "chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ"?

    • A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • B. Chị ngã em nâng
    • C. Nước chảy đá mòn
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học ✓ Đáp án đúng
  224. 224. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. hiền hậu
    • B. sung sướng
    • C. buồn bã ✓ Đáp án đúng
    • D. nhà cửa
  225. 225. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. nên
    • B. sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. núi
    • D. có
  226. 226. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. xanh ngắt
    • B. hiền hậu
    • C. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • D. yên tĩnh
  227. 227. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
  228. 228. Câu nào có nghĩa "tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • C. Lá lành đùm lá rách
    • D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ ✓ Đáp án đúng
  229. 229. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?

    • A. hòa bình
    • B. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
    • C. dũng cảm
    • D. cẩu thả
  230. 230. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
  231. 231. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. nguồn
    • B. thân ✓ Đáp án đúng
    • C. nên
    • D. cùng
  232. 232. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. cẩu thả
    • B. thất bại
    • C. ồn ào ✓ Đáp án đúng
    • D. lười nhác
  233. 233. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. kết thúc
    • B. dũng cảm
    • C. thất bại
    • D. hòa bình ✓ Đáp án đúng
  234. 234. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. văn
    • C. quen
    • D. sáng
  235. 235. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?

    • A. yên tĩnh
    • B. siêng năng
    • C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • D. thật thà
  236. 236. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • D. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
  237. 237. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. bạn
    • B. mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. lâu
    • D. no
  238. 238. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. nghe
    • B. kĩ
    • C. cùng ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn
  239. 239. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
  240. 240. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Tiên học lễ, hậu học văn
    • B. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • D. Ở hiền gặp lành
  241. 241. Từ nào trái nghĩa với "chia rẽ"?

    • A. yên tĩnh
    • B. đoàn kết ✓ Đáp án đúng
    • C. lười nhác
    • D. chiến tranh
  242. 242. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. núi
    • B. nên
    • C. nghe
    • D. bạn ✓ Đáp án đúng
  243. 243. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. thân ✓ Đáp án đúng
    • B. giàn
    • C. nên
    • D. tay
  244. 244. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?

    • A. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
    • B. chiến tranh
    • C. thất bại
    • D. đông đúc
  245. 245. Từ nào là từ láy?

    • A. nhà cửa
    • B. đường phố
    • C. lom khom ✓ Đáp án đúng
    • D. nước mắt
  246. 246. Câu nào có nghĩa "người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn"?

    • A. Lá lành đùm lá rách ✓ Đáp án đúng
    • B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
  247. 247. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. lụt
    • B. sáng
    • C. cùng ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  248. 248. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?

    • A. yên tĩnh
    • B. chiến tranh
    • C. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • D. cẩu thả
  249. 249. Câu "Tiếng suối trong như tiếng hát xa." dùng biện pháp tu từ nào?

    • A. hoán dụ
    • B. ẩn dụ
    • C. so sánh ✓ Đáp án đúng
    • D. điệp ngữ
  250. 250. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Cẩn tắc vô áy náy
    • B. Lá lành đùm lá rách
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn
    • D. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
  251. 251. Câu "Học thầy không tày học bạn" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng ✓ Đáp án đúng
    • D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
  252. 252. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. lanh lợi ✓ Đáp án đúng
    • B. trung thực
    • C. siêng năng
    • D. chỗ ở
  253. 253. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • C. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
  254. 254. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. hòa bình
    • B. chăm chỉ
    • C. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
    • D. đoàn kết
  255. 255. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. lụt
    • B. núi
    • C. bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  256. 256. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
  257. 257. Câu nào có nghĩa "kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được"?

    • A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • B. Trăm hay không bằng tay quen
    • C. Nước chảy đá mòn ✓ Đáp án đúng
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
  258. 258. Từ nào là từ láy?

    • A. học sinh
    • B. ngoằn ngoèo ✓ Đáp án đúng
    • C. tàu hoả
    • D. sân trường
  259. 259. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?

    • A. thật thà
    • B. dũng cảm
    • C. khổng lồ
    • D. sung sướng ✓ Đáp án đúng
  260. 260. Từ nào là từ láy?

    • A. quần áo
    • B. bàn tay
    • C. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
    • D. bàn ghế
  261. 261. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. tay
    • B. tông
    • C. nên
    • D. cùng ✓ Đáp án đúng
  262. 262. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. cùng
    • B. nâng
    • C. ăn
    • D. thân ✓ Đáp án đúng
  263. 263. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
    • C. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
  264. 264. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. cần cù
    • B. hiền lành
    • C. xinh xắn
    • D. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
  265. 265. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • B. nhỏ
    • C. mau
    • D. hiền
  266. 266. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. xơi
    • B. má ✓ Đáp án đúng
    • C. ba
    • D. hiền
  267. 267. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. mòn
    • B. tổ
    • C. giữ
    • D. hay ✓ Đáp án đúng
  268. 268. Câu "Thua keo này, bày keo khác" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại ✓ Đáp án đúng
  269. 269. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Tiên học lễ, hậu học văn
    • B. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • C. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. Học thầy không tày học bạn
  270. 270. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • D. Trăm hay không bằng tay quen
  271. 271. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. sơn
    • B. thơm
    • C. học
    • D. ăn ✓ Đáp án đúng
  272. 272. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • B. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
  273. 273. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. trung thực
    • B. siêng năng
    • C. chỗ ở
    • D. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
  274. 274. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. bé ✓ Đáp án đúng
    • B. mau
    • C. xinh
    • D. má
  275. 275. Từ nào cùng nghĩa với "hân hoan"?

    • A. to
    • B. đẹp
    • C. chén
    • D. vui ✓ Đáp án đúng
  276. 276. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  277. 277. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. kiên trì ✓ Đáp án đúng
    • B. ciên trì
    • C. kiên chì
    • D. kiêng trì
  278. 278. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
  279. 279. Từ nào trái nghĩa với "ngốc nghếch"?

    • A. vắng vẻ
    • B. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • C. siêng năng
    • D. gian dối
  280. 280. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?

    • A. ngốc nghếch
    • B. chiến tranh
    • C. cẩu thả
    • D. siêng năng ✓ Đáp án đúng
  281. 281. Từ nào cùng nghĩa với "hân hoan"?

    • A. ba
    • B. cha
    • C. vui ✓ Đáp án đúng
    • D. nhà
  282. 282. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. nên
    • B. cây ✓ Đáp án đúng
    • C. râm
    • D. sáng
  283. 283. Câu nào có nghĩa "kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được"?

    • A. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • B. Nước chảy đá mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. Học thầy không tày học bạn
    • D. Chị ngã em nâng
  284. 284. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
    • C. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
  285. 285. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. đẹp
    • B. tông
    • C. tổ
    • D. cây ✓ Đáp án đúng
  286. 286. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. nhà ✓ Đáp án đúng
    • B. đẹp
    • C. bé
    • D. xinh
  287. 287. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?

    • A. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
  288. 288. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. thông minh
    • B. vui vẻ
    • C. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. chỗ ở
  289. 289. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. bảo
    • B. cho
    • C. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • D. nhà
  290. 290. Câu "Mưa dầm thấm lâu" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền ✓ Đáp án đúng
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  291. 291. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn
    • B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • C. Học thầy không tày học bạn
    • D. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
  292. 292. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. khổng lồ
    • B. dũng cảm
    • C. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • D. gan dạ
  293. 293. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Nói phải củ cải cũng nghe
    • B. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. Ở hiền gặp lành
    • D. Lá lành đùm lá rách
  294. 294. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. xinh
    • B. hiền ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn
    • D. lẹ
  295. 295. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
  296. 296. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. lâu
    • B. tổ
    • C. kĩ
    • D. râm ✓ Đáp án đúng
  297. 297. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. tiết kiệm
    • B. ồn ào ✓ Đáp án đúng
    • C. thật thà
    • D. bắt đầu
  298. 298. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
  299. 299. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
  300. 300. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. giàn
    • B. học ✓ Đáp án đúng
    • C. khác
    • D. có
  301. 301. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?

    • A. im lặng
    • B. giúp đỡ
    • C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • D. vui sướng
  302. 302. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. đẹp
    • B. mẹ
    • C. buồn ✓ Đáp án đúng
    • D. chén
  303. 303. Điền từ còn thiếu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một ___."

    • A. văn
    • B. mòn
    • C. giàn ✓ Đáp án đúng
    • D. kĩ
  304. 304. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. nghe
    • B. giàn
    • C. đẹp
    • D. kim ✓ Đáp án đúng
  305. 305. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?

    • A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
    • B. thông minh
    • C. lười nhác
    • D. hèn nhát
  306. 306. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • C. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • D. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
  307. 307. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?

    • A. Nước chảy đá mòn
    • B. Học thầy không tày học bạn
    • C. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
    • D. Mưa dầm thấm lâu
  308. 308. Câu nào có nghĩa "luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết"?

    • A. Cẩn tắc vô áy náy
    • B. Trăm hay không bằng tay quen ✓ Đáp án đúng
    • C. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  309. 309. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?

    • A. hiền hậu
    • B. trung thực
    • C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • D. im lặng
  310. 310. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
  311. 311. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. sáng dạ
    • B. im lặng ✓ Đáp án đúng
    • C. tí hon
    • D. hân hoan
  312. 312. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
  313. 313. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."

    • A. văn
    • B. đẹp
    • C. núi ✓ Đáp án đúng
    • D. cây
  314. 314. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?

    • A. Trăm hay không bằng tay quen
    • B. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  315. 315. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
    • B. Ở hiền gặp lành
    • C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
  316. 316. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  317. 317. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. khác
    • B. kim ✓ Đáp án đúng
    • C. nâng
    • D. ăn
  318. 318. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. Nói phải củ cải cũng nghe
    • C. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  319. 319. Câu nào có nghĩa "yêu thương người khác như yêu thương chính mình"?

    • A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • B. Thương người như thể thương thân ✓ Đáp án đúng
    • C. Uống nước nhớ nguồn
    • D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
  320. 320. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. học ✓ Đáp án đúng
    • B. thân
    • C. cùng
    • D. khôn
  321. 321. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. to
    • B. ăn
    • C. xanh
    • D. rét ✓ Đáp án đúng
  322. 322. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
  323. 323. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
    • B. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
  324. 324. Từ nào cùng nghĩa với "chén"?

    • A. lạnh
    • B. đỡ
    • C. xơi ✓ Đáp án đúng
    • D. xanh
  325. 325. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. ăn
    • B. tổ ✓ Đáp án đúng
    • C. lâu
    • D. no
  326. 326. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
  327. 327. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. kết thúc
    • B. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩu thả
    • D. thành công
  328. 328. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. xinh xắn
    • B. yên tĩnh
    • C. hiền lành
    • D. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
  329. 329. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
  330. 330. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. dũng cảm
    • B. sáng dạ
    • C. rầu rĩ
    • D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
  331. 331. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • B. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
  332. 332. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. hiền hậu
    • B. buồn bã ✓ Đáp án đúng
    • C. giúp đỡ
    • D. lanh lợi
  333. 333. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. sáng
    • B. quen
    • C. thơm
    • D. nên ✓ Đáp án đúng
  334. 334. Câu "Mưa dầm thấm lâu" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • D. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền ✓ Đáp án đúng
  335. 335. Từ nào cùng nghĩa với "lớn"?

    • A. biếu
    • B. xanh
    • C. to ✓ Đáp án đúng
    • D. đẹp
  336. 336. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. nhỏ
    • B. lẹ
    • C. xơi
    • D. nhà ✓ Đáp án đúng
  337. 337. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. giữ ✓ Đáp án đúng
    • B. nghĩ
    • C. nghe
    • D. lâu
  338. 338. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. râm
    • B. văn
    • C. nâng ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  339. 339. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • B. lười biếng
    • C. tiết kiệm
    • D. dũng cảm
  340. 340. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • B. Tiên học lễ, hậu học văn
    • C. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
    • D. Một cây làm chẳng nên non
  341. 341. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • B. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
  342. 342. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. có ✓ Đáp án đúng
    • B. cỏ
    • C. học
    • D. núi
  343. 343. Câu "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ ✓ Đáp án đúng
    • C. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
  344. 344. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. nguồn
    • B. lành
    • C. rách
    • D. no ✓ Đáp án đúng
  345. 345. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. Tổ quốc
    • B. hạnh phúc
    • C. vui sướng
    • D. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
  346. 346. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
  347. 347. Câu "Uống nước nhớ nguồn" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  348. 348. Từ nào là từ ghép?

    • A. bàn tay ✓ Đáp án đúng
    • B. rì rầm
    • C. lóng lánh
    • D. hớn hở
  349. 349. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
    • C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
  350. 350. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. siêng năng
    • B. cẩu thả
    • C. thành công
    • D. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
  351. 351. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. biếu
    • B. tặng
    • C. buồn ✓ Đáp án đúng
    • D. giúp
  352. 352. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
  353. 353. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. quen
    • B. kim
    • C. tay
    • D. thơm ✓ Đáp án đúng
  354. 354. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. cây
    • B. tổ
    • C. thân ✓ Đáp án đúng
    • D. nguồn
  355. 355. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. sáng ✓ Đáp án đúng
    • B. cỏ
    • C. văn
    • D. tổ
  356. 356. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?

    • A. tặng
    • B. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • C. má
    • D. thưa
  357. 357. Câu "Kiến tha lâu cũng đầy tổ" khuyên ta điều gì?

    • A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều ✓ Đáp án đúng
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  358. 358. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. thành công
    • B. yên tĩnh
    • C. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • D. lãng phí
  359. 359. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?

    • A. Nước chảy đá mòn
    • B. Ăn chậm nhai kĩ
    • C. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
    • D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
  360. 360. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • B. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
  361. 361. Từ nào cùng nghĩa với "cha"?

    • A. chén
    • B. lẹ
    • C. hiền
    • D. ba ✓ Đáp án đúng
  362. 362. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
  363. 363. Từ nào cùng nghĩa với "sung sướng"?

    • A. xinh xắn
    • B. lười biếng
    • C. vui vẻ ✓ Đáp án đúng
    • D. Tổ quốc
  364. 364. Từ nào là từ láy?

    • A. nhà cửa
    • B. trường học
    • C. sách vở
    • D. thì thầm ✓ Đáp án đúng
  365. 365. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. chiến tranh
    • B. lãng phí
    • C. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
    • D. lười nhác
  366. 366. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?

    • A. buồn bã
    • B. cần cù
    • C. tí hon
    • D. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
  367. 367. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?

    • A. giúp
    • B. vui
    • C. buồn
    • D. chén ✓ Đáp án đúng
  368. 368. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Nói phải củ cải cũng nghe
    • B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • C. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
    • D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
  369. 369. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?

    • A. tiết kiệm
    • B. thật thà
    • C. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
    • D. chiến tranh
  370. 370. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. tay ✓ Đáp án đúng
    • B. lành
    • C. giàn
    • D. sơn
  371. 371. Câu nào có nghĩa "thất bại thì không nản, tìm cách làm lại"?

    • A. Cẩn tắc vô áy náy
    • B. Thua keo này, bày keo khác ✓ Đáp án đúng
    • C. Uống nước nhớ nguồn
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  372. 372. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. xanh
    • B. tặng
    • C. nhà
    • D. cha ✓ Đáp án đúng
  373. 373. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. sương mầu
    • B. xương mù
    • C. sương mù ✓ Đáp án đúng
    • D. xương mầu
  374. 374. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. tông
    • B. nghĩ
    • C. văn
    • D. nên ✓ Đáp án đúng
  375. 375. Từ nào cùng nghĩa với "cha"?

    • A. bố ✓ Đáp án đúng
    • B. vui
    • C. ăn
    • D. nhỏ
  376. 376. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?

    • A. Lá lành đùm lá rách
    • B. Uống nước nhớ nguồn
    • C. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
    • D. Cẩn tắc vô áy náy
  377. 377. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. giàn
    • B. kĩ
    • C. lành
    • D. nên ✓ Đáp án đúng
  378. 378. Từ nào là từ ghép?

    • A. xinh xắn
    • B. líu lo
    • C. cửa sổ ✓ Đáp án đúng
    • D. lững thững
  379. 379. Câu nào có nghĩa "kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được"?

    • A. Ở hiền gặp lành
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • C. Nước chảy đá mòn ✓ Đáp án đúng
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  380. 380. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. bé
    • B. xanh
    • C. đẹp
    • D. lạnh ✓ Đáp án đúng
  381. 381. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. tông
    • B. khác
    • C. kĩ
    • D. cây ✓ Đáp án đúng
  382. 382. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. lụt
    • B. lâu ✓ Đáp án đúng
    • C. văn
    • D. tổ
  383. 383. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
    • B. Cẩn tắc vô áy náy
    • C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • D. Thương người như thể thương thân
  384. 384. Từ nào cùng nghĩa với "biếu"?

    • A. cha
    • B. xanh
    • C. xơi
    • D. cho ✓ Đáp án đúng
  385. 385. Câu "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn ✓ Đáp án đúng
    • B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • C. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
  386. 386. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. sơn
    • C. sáng
    • D. thơm
  387. 387. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. hiền hậu
    • B. nhà cửa ✓ Đáp án đúng
    • C. giá buốt
    • D. lười biếng
  388. 388. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?

    • A. hèn nhát
    • B. lãng phí
    • C. kết thúc ✓ Đáp án đúng
    • D. cẩn thận
  389. 389. Câu nào có nghĩa "yêu thương người khác như yêu thương chính mình"?

    • A. Một cây làm chẳng nên non
    • B. Thương người như thể thương thân ✓ Đáp án đúng
    • C. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
  390. 390. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?

    • A. Lá lành đùm lá rách
    • B. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. Một cây làm chẳng nên non
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
  391. 391. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. nghĩ
    • B. kim
    • C. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. râm
  392. 392. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. tông ✓ Đáp án đúng
    • B. nghe
    • C. có
    • D. đẹp
  393. 393. Câu "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học" khuyên ta điều gì?

    • A. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ ✓ Đáp án đúng
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  394. 394. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • D. Học thầy không tày học bạn
  395. 395. Câu nào có nghĩa "cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng"?

    • A. Thua keo này, bày keo khác
    • B. Mưa dầm thấm lâu
    • C. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • D. Cẩn tắc vô áy náy ✓ Đáp án đúng
  396. 396. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
  397. 397. Câu nào có nghĩa "thất bại thì không nản, tìm cách làm lại"?

    • A. Thua keo này, bày keo khác ✓ Đáp án đúng
    • B. Nói phải củ cải cũng nghe
    • C. Một cây làm chẳng nên non
    • D. Học thầy không tày học bạn
  398. 398. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?

    • A. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
    • B. xinh xắn
    • C. yên tĩnh
    • D. hiền lành
  399. 399. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • C. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
  400. 400. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. hân hoan
    • B. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • C. đất nước
    • D. dũng cảm

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay