Câu hỏi Tiếng Việt cho bé 7-7 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 7-7 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. nấu
    • B. thơm ✓ Đáp án đúng
    • C. học
    • D. ăn
  2. 2. Tiếng "bóng" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh ngã
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh hỏi
  3. 3. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. nghe
    • B. thân ✓ Đáp án đúng
    • C. nên
    • D. lâu
  4. 4. Tiếng "cô" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh sắc
    • C. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh nặng
  5. 5. Từ nào cùng nghĩa với "đỡ"?

    • A. buồn bã
    • B. gan dạ
    • C. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
    • D. xanh ngắt
  6. 6. Câu "Ôi, bông hoa đẹp quá!" là kiểu câu gì?

    • A. câu cảm ✓ Đáp án đúng
    • B. câu hỏi
    • C. câu kể
    • D. câu khiến
  7. 7. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. đỡ
    • B. bố
    • C. nhỏ
    • D. bảo ✓ Đáp án đúng
  8. 8. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

    • A. con thỏ
    • B. xe buýt
    • C. con khỉ
    • D. cái cặp ✓ Đáp án đúng
  9. 9. Tiếng "gái" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh nặng
  10. 10. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. râm
    • B. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. nên
    • D. thơm
  11. 11. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. nghe
    • B. có
    • C. giữ
    • D. nghĩ ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. trung thực
    • B. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • C. thành thật
    • D. hạnh phúc
  13. 13. Tiếng "cây" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh nặng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Từ nào cùng nghĩa với "tặng"?

    • A. lẹ
    • B. bé
    • C. cho ✓ Đáp án đúng
    • D. cha
  15. 15. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?

    • A. hiền hậu
    • B. giá buốt
    • C. đất nước
    • D. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
  16. 16. Từ nào trái nghĩa với "thắng"?

    • A. thua ✓ Đáp án đúng
    • B. xa
    • C. ngắn
    • D. ướt
  17. 17. Từ nào trái nghĩa với "sai"?

    • A. héo
    • B. to
    • C. chậm
    • D. đúng ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. nên
    • B. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. sáng
    • D. núi
  19. 19. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. đất nước
    • B. hiền hậu
    • C. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • D. trung thực
  20. 20. Từ nào trái nghĩa với "nóng"?

    • A. mỏng
    • B. cao
    • C. đói
    • D. lạnh ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Từ nào trái nghĩa với "rộng"?

    • A. giàu
    • B. vào
    • C. dài
    • D. hẹp ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Tiếng "quả" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh ngã
    • C. thanh ngang
    • D. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Từ nào trái nghĩa với "về"?

    • A. sai
    • B. trên
    • C. đi ✓ Đáp án đúng
    • D. tối
  24. 24. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. cây
    • B. nên ✓ Đáp án đúng
    • C. đẹp
    • D. quen
  25. 25. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
    • B. gian dối
    • C. siêng năng
    • D. hòa bình
  26. 26. Tiếng "mì" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh nặng
    • D. thanh sắc
  27. 27. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. quả na
    • B. quả chuối
    • C. quyển vở
    • D. màu trắng ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. tí hon
    • B. im lặng
    • C. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • D. buồn bã
  29. 29. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. khác ✓ Đáp án đúng
    • B. nguồn
    • C. thân
    • D. sơn
  30. 30. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. vàng tươi
    • B. thông minh
    • C. hiền lành
    • D. ngôi nhà ✓ Đáp án đúng
  31. 31. Tiếng "hoa" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh nặng
    • D. thanh huyền
  32. 32. Từ nào chỉ người trong gia đình?

    • A. múa
    • B. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • C. hát
    • D. vẽ
  33. 33. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. nâng
    • B. đẹp
    • C. rách ✓ Đáp án đúng
    • D. thân
  34. 34. Từ nào chỉ con vật?

    • A. quả bưởi
    • B. con gà ✓ Đáp án đúng
    • C. quả na
    • D. ô tô
  35. 35. Tiếng "bạn" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc
    • C. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh hỏi
  36. 36. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. nhà ✓ Đáp án đúng
    • B. nhỏ
    • C. giúp
    • D. bố
  37. 37. Từ nào trái nghĩa với "nghèo"?

    • A. nông
    • B. vào
    • C. ngủ
    • D. giàu ✓ Đáp án đúng
  38. 38. Từ nào trái nghĩa với "thối"?

    • A. lên
    • B. thơm ✓ Đáp án đúng
    • C. nông
    • D. khóc
  39. 39. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?

    • A. thành công
    • B. gian dối
    • C. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
    • D. chăm chỉ
  40. 40. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?

    • A. rét
    • B. bố
    • C. chén ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền
  41. 41. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. cây
    • B. tông ✓ Đáp án đúng
    • C. nghĩ
    • D. tay
  42. 42. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. chăm chỉ
    • B. hòa bình
    • C. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
    • D. bắt đầu
  43. 43. Từ nào trái nghĩa với "ồn ào"?

    • A. đoàn kết
    • B. tiết kiệm
    • C. cẩu thả
    • D. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
  44. 44. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?

    • A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
    • B. thành công
    • C. đoàn kết
    • D. đông đúc
  45. 45. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. giữ
    • B. cùng ✓ Đáp án đúng
    • C. râm
    • D. nên
  46. 46. Tiếng "cốc" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngang
  47. 47. Từ nào chỉ hoạt động?

    • A. mẹ
    • B. đọc ✓ Đáp án đúng
    • C. gió
    • D. nắng
  48. 48. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. tặng
    • B. thưa
    • C. biếu
    • D. mau ✓ Đáp án đúng
  49. 49. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. quả chuối
    • B. bút chì
    • C. con cá
    • D. màu tím ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?

    • A. lười nhác
    • B. sung sướng ✓ Đáp án đúng
    • C. rầu rĩ
    • D. nhà cửa
  51. 51. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. buồn ✓ Đáp án đúng
    • B. xanh
    • C. xinh
    • D. mẹ
  52. 52. Từ nào chỉ loại quả?

    • A. tàu hoả
    • B. quả cam ✓ Đáp án đúng
    • C. màu nâu
    • D. con bò
  53. 53. Từ nào trái nghĩa với "ồn ào"?

    • A. hòa bình
    • B. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • C. thất bại
    • D. thông minh
  54. 54. Từ nào trái nghĩa với "khóc"?

    • A. mềm
    • B. bán
    • C. yếu
    • D. cười ✓ Đáp án đúng
  55. 55. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. hiền
    • B. nói
    • C. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. rét
  56. 56. Từ nào trái nghĩa với "ngắn"?

    • A. nhẹ
    • B. buồn
    • C. dài ✓ Đáp án đúng
    • D. trẻ
  57. 57. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. nguồn
    • B. khác
    • C. nghĩ
    • D. thân ✓ Đáp án đúng
  58. 58. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. nghĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. hay
    • C. nên
    • D. tay
  59. 59. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?

    • A. đẹp
    • B. cao ✓ Đáp án đúng
    • C. ngủ
    • D. già
  60. 60. Từ nào trái nghĩa với "hẹp"?

    • A. xa
    • B. bẩn
    • C. bán
    • D. rộng ✓ Đáp án đúng
  61. 61. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. chăm chỉ
    • B. dũng cảm
    • C. im lặng
    • D. thông minh ✓ Đáp án đúng
  62. 62. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?

    • A. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
    • B. bắt đầu
    • C. lười biếng
    • D. ồn ào
  63. 63. Từ nào chỉ phương tiện giao thông?

    • A. quả táo
    • B. quả bưởi
    • C. ô tô ✓ Đáp án đúng
    • D. màu đen
  64. 64. Từ nào trái nghĩa với "héo"?

    • A. ghét
    • B. dưới
    • C. tươi ✓ Đáp án đúng
    • D. nghèo
  65. 65. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. giúp
    • C. lớn
    • D. vui
  66. 66. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. giá buốt
    • B. anh dũng
    • C. lười nhác
    • D. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Từ nào cùng nghĩa với "giúp đỡ"?

    • A. rét
    • B. xơi
    • C. chén
    • D. giúp ✓ Đáp án đúng
  68. 68. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. lâu
    • B. giữ ✓ Đáp án đúng
    • C. kĩ
    • D. nên
  69. 69. Tiếng "ngôi" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngã
  70. 70. Tiếng "mèo" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh sắc
    • D. thanh nặng
  71. 71. Từ nào cùng nghĩa với "sung sướng"?

    • A. trung thực
    • B. gan dạ
    • C. cần cù
    • D. hân hoan ✓ Đáp án đúng
  72. 72. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. nghĩ
    • B. kim ✓ Đáp án đúng
    • C. sơn
    • D. quen
  73. 73. Từ nào chỉ loại quả?

    • A. màu xanh
    • B. quyển vở
    • C. anh trai
    • D. quả mít ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. sơn
    • B. cây ✓ Đáp án đúng
    • C. thơm
    • D. khôn
  75. 75. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. khôn
    • B. khác ✓ Đáp án đúng
    • C. cây
    • D. bạn
  76. 76. Từ nào trái nghĩa với "nông"?

    • A. sáng
    • B. đêm
    • C. mềm
    • D. sâu ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Từ nào trái nghĩa với "gần"?

    • A. dữ
    • B. xa ✓ Đáp án đúng
    • C. dưới
    • D. trên
  78. 78. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. nghĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. lâu
    • C. văn
    • D. nguồn
  79. 79. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?

    • A. chén
    • B. bảo ✓ Đáp án đúng
    • C. xinh
    • D. lạnh
  80. 80. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?

    • A. lẹ
    • B. chén ✓ Đáp án đúng
    • C. nhỏ
    • D. vui
  81. 81. Từ nào trái nghĩa với "hẹp"?

    • A. ghét
    • B. ngọt
    • C. đói
    • D. rộng ✓ Đáp án đúng
  82. 82. Tiếng "sữa" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngang
    • D. thanh nặng
  83. 83. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • B. hiền lành
    • C. dũng cảm
    • D. trung thực
  84. 84. Tiếng "rốt" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh ngã
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngang
  85. 85. Từ nào cùng nghĩa với "lớn"?

    • A. to ✓ Đáp án đúng
    • B. nhà
    • C. bố
    • D. cha
  86. 86. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. văn
    • B. thân ✓ Đáp án đúng
    • C. tay
    • D. quen
  87. 87. Tiếng "bà" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngã
  88. 88. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. khác
    • B. ăn ✓ Đáp án đúng
    • C. nên
    • D. sáng
  89. 89. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. học
    • B. nên ✓ Đáp án đúng
    • C. có
    • D. khác
  90. 90. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. dũng cảm
    • B. yên tĩnh
    • C. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • D. siêng năng
  91. 91. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. khôn
    • B. sáng
    • C. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  92. 92. Từ nào cùng nghĩa với "sung sướng"?

    • A. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
    • B. Tổ quốc
    • C. lanh lợi
    • D. giúp đỡ
  93. 93. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. nghĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. kim
    • C. kĩ
    • D. nâng
  94. 94. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. da đình
    • B. ra đình
    • C. gia địn
    • D. gia đình ✓ Đáp án đúng
  95. 95. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. xinh xắn
    • B. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • C. thật thà
    • D. đất nước
  96. 96. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. bạn
    • B. sáng
    • C. sơn
    • D. nghe ✓ Đáp án đúng
  97. 97. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. sáng xủa
    • B. sáng sủa ✓ Đáp án đúng
    • C. sáng sũa
    • D. xáng sủa
  98. 98. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. hân hoan
    • B. trung thực
    • C. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. sung sướng
  99. 99. Từ nào trái nghĩa với "đi"?

    • A. rẻ
    • B. dày
    • C. về ✓ Đáp án đúng
    • D. gần
  100. 100. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. tay
    • B. nghĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. ăn
    • D. bạn
  101. 101. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. nên
    • B. nâng
    • C. có
    • D. nghe ✓ Đáp án đúng
  102. 102. Từ nào trái nghĩa với "già"?

    • A. trẻ ✓ Đáp án đúng
    • B. rẻ
    • C. sâu
    • D. ghét
  103. 103. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. khôn ✓ Đáp án đúng
    • B. núi
    • C. no
    • D. ăn
  104. 104. Từ nào chỉ thời tiết?

    • A. múa
    • B. gió ✓ Đáp án đúng
    • C. bà
    • D. ông
  105. 105. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. mòn ✓ Đáp án đúng
    • B. nguồn
    • C. râm
    • D. lụt
  106. 106. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. hiền
    • B. giúp
    • C. xanh ✓ Đáp án đúng
    • D. má
  107. 107. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. sơn ✓ Đáp án đúng
    • B. bạn
    • C. nên
    • D. khôn
  108. 108. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. màu đen ✓ Đáp án đúng
    • B. con vịt
    • C. sương mù
    • D. cây bút
  109. 109. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. kim
    • B. giàn
    • C. rách ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  110. 110. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. tối
    • B. thấp ✓ Đáp án đúng
    • C. ngọt
    • D. bẩn
  111. 111. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. siêng năng
    • B. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
    • C. hòa bình
    • D. cẩn thận
  112. 112. Từ nào trái nghĩa với "mở"?

    • A. yêu
    • B. gần
    • C. no
    • D. đóng ✓ Đáp án đúng
  113. 113. Tiếng "bút" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh hỏi
  114. 114. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. tay
    • B. hay
    • C. văn
    • D. cùng ✓ Đáp án đúng
  115. 115. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?

    • A. mới ✓ Đáp án đúng
    • B. sai
    • C. vơi
    • D. sớm
  116. 116. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. giàn
    • B. thân
    • C. tông ✓ Đáp án đúng
    • D. cỏ
  117. 117. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. quen
    • B. núi
    • C. học ✓ Đáp án đúng
    • D. hay
  118. 118. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. no
    • B. rách
    • C. hay ✓ Đáp án đúng
    • D. nguồn
  119. 119. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. về
    • B. ghét
    • C. đúng
    • D. thấp ✓ Đáp án đúng
  120. 120. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. sáng dạ
    • B. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • C. đất nước
    • D. buồn bã
  121. 121. Từ nào trái nghĩa với "khỏe"?

    • A. bán
    • B. sai
    • C. nông
    • D. yếu ✓ Đáp án đúng
  122. 122. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. cây
    • B. quen ✓ Đáp án đúng
    • C. cùng
    • D. kĩ
  123. 123. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. tí hon
    • B. lanh lợi
    • C. non sông
    • D. cần cù ✓ Đáp án đúng
  124. 124. Từ nào chỉ phương tiện giao thông?

    • A. màu tím
    • B. máy bay ✓ Đáp án đúng
    • C. cái cặp
    • D. quả xoài
  125. 125. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. tông ✓ Đáp án đúng
    • B. quen
    • C. nguồn
    • D. khác
  126. 126. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

    • A. xe đạp
    • B. bảng con ✓ Đáp án đúng
    • C. máy bay
    • D. con gà
  127. 127. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. trăm chỉ
    • B. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
    • C. chăm trỉ
    • D. trăm trỉ
  128. 128. Từ nào cùng nghĩa với "nhà cửa"?

    • A. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
    • B. hiền hậu
    • C. hân hoan
    • D. sung sướng
  129. 129. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. mòn
    • B. đẹp
    • C. tổ ✓ Đáp án đúng
    • D. rách
  130. 130. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. nghĩ
    • C. nguồn
    • D. mòn
  131. 131. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. thông minh
    • B. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. non sông
    • D. vui sướng
  132. 132. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. non sông
    • B. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • C. yên tĩnh
    • D. xinh xắn
  133. 133. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. chậm
    • B. vẽ
    • C. leo
    • D. sách ✓ Đáp án đúng
  134. 134. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. nguồn
    • B. nghe
    • C. quen ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  135. 135. Tiếng "bố" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh ngang
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh huyền
  136. 136. Từ nào trái nghĩa với "trong"?

    • A. ngoài ✓ Đáp án đúng
    • B. mở
    • C. trên
    • D. bẩn
  137. 137. Tiếng "mèo" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh ngã
    • C. thanh ngang
    • D. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
  138. 138. Từ nào trái nghĩa với "to"?

    • A. xa
    • B. đắng
    • C. nhẹ
    • D. nhỏ ✓ Đáp án đúng
  139. 139. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?

    • A. dưới
    • B. no
    • C. cứng ✓ Đáp án đúng
    • D. buồn
  140. 140. Tiếng "bàn" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh ngang
    • C. thanh nặng
    • D. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
  141. 141. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. lớn ✓ Đáp án đúng
    • B. mau
    • C. tặng
    • D. bố
  142. 142. Tiếng "máy" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh nặng
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngang
  143. 143. Từ nào trái nghĩa với "đẹp"?

    • A. đóng
    • B. xấu ✓ Đáp án đúng
    • C. cứng
    • D. khen
  144. 144. Từ nào trái nghĩa với "thua"?

    • A. thắng ✓ Đáp án đúng
    • B. lên
    • C. ghét
    • D. hẹp
  145. 145. Tiếng "dép" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh hỏi
  146. 146. Tiếng "lạnh" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc
    • C. thanh ngang
    • D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
  147. 147. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. đẹp
    • B. ngọt
    • C. nhanh
    • D. hát ✓ Đáp án đúng
  148. 148. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?

    • A. cũ
    • B. vào
    • C. đêm ✓ Đáp án đúng
    • D. trên
  149. 149. Từ nào trái nghĩa với "hiền"?

    • A. dữ ✓ Đáp án đúng
    • B. hẹp
    • C. nghèo
    • D. trẻ
  150. 150. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. ồn ào ✓ Đáp án đúng
    • B. đông đúc
    • C. bắt đầu
    • D. gian dối
  151. 151. Từ nào chỉ loại quả?

    • A. cái cặp
    • B. màu xanh
    • C. quả chuối ✓ Đáp án đúng
    • D. xe buýt
  152. 152. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. núi
    • B. khác
    • C. quen ✓ Đáp án đúng
    • D. tay
  153. 153. Từ nào trái nghĩa với "rẻ"?

    • A. mua
    • B. rộng
    • C. đắt ✓ Đáp án đúng
    • D. sạch
  154. 154. Từ nào cùng nghĩa với "bảo"?

    • A. mẹ
    • B. nói ✓ Đáp án đúng
    • C. rét
    • D. xinh
  155. 155. Tiếng "lạnh" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh huyền
  156. 156. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. chăm chỉ
    • B. hạnh phúc
    • C. buồn bã
    • D. gan dạ ✓ Đáp án đúng
  157. 157. Tiếng "giáo" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh ngang
    • D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
  158. 158. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. sung sướng
    • B. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
    • C. đất nước
    • D. hạnh phúc
  159. 159. Từ nào trái nghĩa với "thật thà"?

    • A. gian dối ✓ Đáp án đúng
    • B. lười biếng
    • C. hèn nhát
    • D. đông đúc
  160. 160. Từ nào trái nghĩa với "thất bại"?

    • A. thành công ✓ Đáp án đúng
    • B. lười biếng
    • C. thông minh
    • D. chia rẽ
  161. 161. Từ nào trái nghĩa với "thơm"?

    • A. khen
    • B. chậm
    • C. xa
    • D. thối ✓ Đáp án đúng
  162. 162. Từ nào chỉ loại quả?

    • A. sương mù
    • B. chị gái
    • C. con chim
    • D. quả na ✓ Đáp án đúng
  163. 163. Từ nào trái nghĩa với "đóng"?

    • A. cao
    • B. yêu
    • C. hẹp
    • D. mở ✓ Đáp án đúng
  164. 164. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?

    • A. hiền lành ✓ Đáp án đúng
    • B. xanh biếc
    • C. lười nhác
    • D. thông minh
  165. 165. Từ nào trái nghĩa với "sai"?

    • A. đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. nhẹ
    • C. ướt
    • D. đêm
  166. 166. Tiếng "nhà" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh nặng
    • C. thanh ngang
    • D. thanh hỏi
  167. 167. Từ nào chỉ phương tiện giao thông?

    • A. ô tô ✓ Đáp án đúng
    • B. màu vàng
    • C. quả mít
    • D. màu đỏ
  168. 168. Tiếng "tô" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh ngã
    • C. thanh sắc
    • D. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
  169. 169. Từ nào trái nghĩa với "thức"?

    • A. ngủ ✓ Đáp án đúng
    • B. thấp
    • C. mềm
    • D. rẻ
  170. 170. Tiếng "quả" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc
    • C. thanh nặng
    • D. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
  171. 171. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. khôn
    • B. kim ✓ Đáp án đúng
    • C. quen
    • D. tay
  172. 172. Từ nào chỉ con vật?

    • A. quả táo
    • B. quả chuối
    • C. con chó ✓ Đáp án đúng
    • D. màu tím
  173. 173. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. nghe
    • B. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • C. nâng
    • D. văn
  174. 174. Từ nào chỉ hoạt động?

    • A. chớp
    • B. múa ✓ Đáp án đúng
    • C. bố
    • D. mẹ
  175. 175. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. khổng lồ
    • B. gan dạ ✓ Đáp án đúng
    • C. xinh xắn
    • D. hiền lành
  176. 176. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. quả cam
    • B. thước kẻ
    • C. chị gái
    • D. màu tím ✓ Đáp án đúng
  177. 177. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. thơm
    • B. vẽ ✓ Đáp án đúng
    • C. cao
    • D. ghế
  178. 178. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

    • A. cây bút ✓ Đáp án đúng
    • B. xe máy
    • C. con thỏ
    • D. màu nâu
  179. 179. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. học
    • B. lụt
    • C. tổ
    • D. sáng ✓ Đáp án đúng
  180. 180. Từ nào trái nghĩa với "bán"?

    • A. nhỏ
    • B. dày
    • C. sạch
    • D. mua ✓ Đáp án đúng
  181. 181. Từ nào cùng nghĩa với "tặng"?

    • A. lẹ
    • B. mẹ
    • C. cho ✓ Đáp án đúng
    • D. nhanh
  182. 182. Từ nào trái nghĩa với "chia rẽ"?

    • A. thật thà
    • B. đoàn kết ✓ Đáp án đúng
    • C. vắng vẻ
    • D. hòa bình
  183. 183. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. mau ✓ Đáp án đúng
    • B. lớn
    • C. rét
    • D. nói
  184. 184. Từ nào chỉ loại quả?

    • A. ô tô
    • B. xe máy
    • C. quả na ✓ Đáp án đúng
    • D. máy bay
  185. 185. Tiếng "ông" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh huyền
    • C. thanh ngã
    • D. thanh nặng
  186. 186. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. bé ✓ Đáp án đúng
    • B. chén
    • C. lẹ
    • D. xơi
  187. 187. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?

    • A. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • B. lười biếng
    • C. thành công
    • D. thật thà
  188. 188. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

    • A. bảng con ✓ Đáp án đúng
    • B. quả chuối
    • C. con lợn
    • D. con cá
  189. 189. Tiếng "sách" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh ngang
  190. 190. Tiếng "sữa" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh nặng
    • D. thanh sắc
  191. 191. Tiếng "bé" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh ngang
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh hỏi
  192. 192. Từ nào trái nghĩa với "đúng"?

    • A. sai ✓ Đáp án đúng
    • B. yếu
    • C. yêu
    • D. gần
  193. 193. Từ nào cùng nghĩa với "cha"?

    • A. nhỏ
    • B. biếu
    • C. xanh
    • D. ba ✓ Đáp án đúng
  194. 194. Tiếng "chim" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh nặng
    • D. thanh hỏi
  195. 195. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. kim
    • B. có
    • C. lâu ✓ Đáp án đúng
    • D. cây
  196. 196. Từ nào trái nghĩa với "ồn ào"?

    • A. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • B. kết thúc
    • C. chiến tranh
    • D. thông minh
  197. 197. Từ nào trái nghĩa với "ngốc nghếch"?

    • A. chăm chỉ
    • B. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • C. hòa bình
    • D. dũng cảm
  198. 198. Từ nào cùng nghĩa với "im lặng"?

    • A. sáng dạ
    • B. giá buốt
    • C. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • D. xinh xắn
  199. 199. Từ nào trái nghĩa với "tiết kiệm"?

    • A. lãng phí ✓ Đáp án đúng
    • B. vắng vẻ
    • C. kết thúc
    • D. chăm chỉ
  200. 200. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. biếu
    • B. lớn
    • C. xanh ✓ Đáp án đúng
    • D. giúp
  201. 201. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?

    • A. con bò
    • B. màu hồng
    • C. cục tẩy ✓ Đáp án đúng
    • D. màu trắng
  202. 202. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?

    • A. gan dạ
    • B. đất nước ✓ Đáp án đúng
    • C. thông minh
    • D. nhà cửa
  203. 203. Từ nào trái nghĩa với "sâu"?

    • A. nông ✓ Đáp án đúng
    • B. vui
    • C. đẹp
    • D. rộng
  204. 204. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?

    • A. ngủ
    • B. lên
    • C. xấu
    • D. mới ✓ Đáp án đúng
  205. 205. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. thân
    • B. bạn
    • C. kim
    • D. áy náy ✓ Đáp án đúng
  206. 206. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?

    • A. nhỏ
    • B. xinh ✓ Đáp án đúng
    • C. bảo
    • D. nói
  207. 207. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."

    • A. lụt
    • B. cây
    • C. núi ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  208. 208. Tiếng "bông" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh nặng
    • D. thanh sắc
  209. 209. Từ nào chỉ phương tiện giao thông?

    • A. cây bút
    • B. màu xanh
    • C. con khỉ
    • D. xe đạp ✓ Đáp án đúng
  210. 210. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. hay ✓ Đáp án đúng
    • B. lụt
    • C. có
    • D. rách
  211. 211. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?

    • A. thức ✓ Đáp án đúng
    • B. xuống
    • C. mua
    • D. bẩn
  212. 212. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. gan dạ
    • B. trung thực ✓ Đáp án đúng
    • C. giúp đỡ
    • D. chăm chỉ
  213. 213. Từ nào trái nghĩa với "ngốc nghếch"?

    • A. cẩn thận
    • B. siêng năng
    • C. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • D. chiến tranh
  214. 214. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?

    • A. tối
    • B. đắng ✓ Đáp án đúng
    • C. dữ
    • D. thối
  215. 215. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. nhanh
    • B. cha ✓ Đáp án đúng
    • C. má
    • D. nhà
  216. 216. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. con bò
    • B. quả na
    • C. quả chuối
    • D. màu tím ✓ Đáp án đúng
  217. 217. Tiếng "giáo" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh ngã
    • D. thanh ngang
  218. 218. Từ nào trái nghĩa với "nhẹ"?

    • A. đắng
    • B. mở
    • C. nặng ✓ Đáp án đúng
    • D. thức
  219. 219. Từ nào trái nghĩa với "kết thúc"?

    • A. bắt đầu ✓ Đáp án đúng
    • B. vắng vẻ
    • C. lười biếng
    • D. chiến tranh
  220. 220. Từ nào trái nghĩa với "thật thà"?

    • A. gian dối ✓ Đáp án đúng
    • B. thất bại
    • C. ngốc nghếch
    • D. thông minh
  221. 221. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. tổ
    • B. hay
    • C. nên
    • D. văn ✓ Đáp án đúng
  222. 222. Từ nào chỉ con vật?

    • A. chị gái
    • B. màu đỏ
    • C. con vịt ✓ Đáp án đúng
    • D. màu đen
  223. 223. Từ nào chỉ loại quả?

    • A. quả chuối ✓ Đáp án đúng
    • B. màu đen
    • C. con bò
    • D. bảng con
  224. 224. Tiếng "sữa" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh nặng
    • D. thanh huyền
  225. 225. Tiếng "bút" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh ngang
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngã
  226. 226. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. to
    • B. biếu
    • C. xơi
    • D. xanh ✓ Đáp án đúng
  227. 227. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. bố
    • B. chén
    • C. nhà ✓ Đáp án đúng
    • D. lẹ
  228. 228. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?

    • A. khóc
    • B. đắng ✓ Đáp án đúng
    • C. sớm
    • D. khô
  229. 229. Từ nào cùng nghĩa với "thông minh"?

    • A. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
    • B. buồn bã
    • C. tĩnh mịch
    • D. non sông
  230. 230. Từ nào trái nghĩa với "đêm"?

    • A. mỏng
    • B. ngày ✓ Đáp án đúng
    • C. xa
    • D. mềm
  231. 231. Câu "Hãy giữ trật tự!" là kiểu câu gì?

    • A. câu cảm
    • B. câu kể
    • C. câu khiến ✓ Đáp án đúng
    • D. câu hỏi
  232. 232. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. nói ✓ Đáp án đúng
    • B. nhỏ
    • C. hiền
    • D. đẹp
  233. 233. Từ nào trái nghĩa với "chia rẽ"?

    • A. vắng vẻ
    • B. thông minh
    • C. bắt đầu
    • D. đoàn kết ✓ Đáp án đúng
  234. 234. Tiếng "trời" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngang
    • D. thanh ngã
  235. 235. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. hiền lành ✓ Đáp án đúng
    • B. bác sĩ
    • C. quyển vở
    • D. lớp học
  236. 236. Từ nào trái nghĩa với "yếu"?

    • A. héo
    • B. khỏe ✓ Đáp án đúng
    • C. no
    • D. rộng
  237. 237. Tiếng "gà" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh sắc
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngã
  238. 238. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?

    • A. hân hoan
    • B. yên tĩnh
    • C. gan dạ
    • D. trung thực ✓ Đáp án đúng
  239. 239. Từ nào trái nghĩa với "vơi"?

    • A. cười
    • B. ngọt
    • C. lên
    • D. đầy ✓ Đáp án đúng
  240. 240. Từ nào trái nghĩa với "đắng"?

    • A. sai
    • B. hiền
    • C. ngọt ✓ Đáp án đúng
    • D. đẹp
  241. 241. Từ nào trái nghĩa với "nhẹ"?

    • A. đẹp
    • B. nặng ✓ Đáp án đúng
    • C. vui
    • D. khỏe
  242. 242. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. lâu ✓ Đáp án đúng
    • B. học
    • C. mòn
    • D. kĩ
  243. 243. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. cái cặp
    • B. con chim
    • C. cây bút
    • D. màu vàng ✓ Đáp án đúng
  244. 244. Từ nào trái nghĩa với "nóng"?

    • A. nhận
    • B. đẹp
    • C. vui
    • D. lạnh ✓ Đáp án đúng
  245. 245. Từ nào trái nghĩa với "chậm"?

    • A. to
    • B. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • C. vào
    • D. bán
  246. 246. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. nên
    • B. văn
    • C. râm
    • D. no ✓ Đáp án đúng
  247. 247. Tiếng "giáo" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh nặng
    • D. thanh ngã
  248. 248. Từ nào chỉ hoạt động?

    • A. bà
    • B. thuyền
    • C. ngủ ✓ Đáp án đúng
    • D. mưa
  249. 249. Từ nào trái nghĩa với "hiền"?

    • A. đắng
    • B. nhỏ
    • C. dữ ✓ Đáp án đúng
    • D. khô
  250. 250. Từ nào trái nghĩa với "nặng"?

    • A. tươi
    • B. nhẹ ✓ Đáp án đúng
    • C. hiền
    • D. ra
  251. 251. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. xinh
    • B. lớn
    • C. hiền ✓ Đáp án đúng
    • D. xơi
  252. 252. Từ nào trái nghĩa với "dữ"?

    • A. hiền ✓ Đáp án đúng
    • B. no
    • C. xuống
    • D. giàu
  253. 253. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. trường học ✓ Đáp án đúng
    • B. hiền lành
    • C. thông minh
    • D. vàng tươi
  254. 254. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. cây
    • B. kim
    • C. hay
    • D. lụt ✓ Đáp án đúng
  255. 255. Câu "Ngôi trường của em rất rộng." là kiểu câu gì?

    • A. câu hỏi
    • B. câu khiến
    • C. câu kể ✓ Đáp án đúng
    • D. câu cảm
  256. 256. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. lễ phép ✓ Đáp án đúng
    • B. nễ phép
    • C. nể phép
    • D. lể phép
  257. 257. Từ nào cùng nghĩa với "thông minh"?

    • A. nhà cửa
    • B. lanh lợi ✓ Đáp án đúng
    • C. hân hoan
    • D. xanh ngắt
  258. 258. Từ nào trái nghĩa với "nặng"?

    • A. nhẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. thua
    • C. cũ
    • D. ngoài
  259. 259. Từ nào trái nghĩa với "khen"?

    • A. gần
    • B. ngày
    • C. chê ✓ Đáp án đúng
    • D. xa
  260. 260. Từ nào trái nghĩa với "mua"?

    • A. bán ✓ Đáp án đúng
    • B. ngọt
    • C. tươi
    • D. đóng
  261. 261. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. buồn bã
    • B. lười nhác
    • C. non sông
    • D. tí hon ✓ Đáp án đúng
  262. 262. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. con mèo
    • B. tàu hoả
    • C. màu tím ✓ Đáp án đúng
    • D. quả na
  263. 263. Từ nào trái nghĩa với "chậm"?

    • A. ngắn
    • B. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • C. tối
    • D. đúng
  264. 264. Tiếng "hồng" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh nặng
    • D. thanh ngang
  265. 265. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. xinh xắn
    • B. thông minh
    • C. giá buốt
    • D. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
  266. 266. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. non sông
    • B. thông minh
    • C. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền hậu
  267. 267. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. râm
    • B. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. quen
    • D. no
  268. 268. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. văn ✓ Đáp án đúng
    • B. thơm
    • C. nghĩ
    • D. bạn
  269. 269. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. nên
    • B. học
    • C. kim
    • D. râm ✓ Đáp án đúng
  270. 270. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. cần cù
    • B. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
    • C. tí hon
    • D. rầu rĩ
  271. 271. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. giữ
    • B. quen ✓ Đáp án đúng
    • C. thơm
    • D. sáng
  272. 272. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. đứng
    • C. khóc
    • D. ghế
  273. 273. Từ nào trái nghĩa với "đắng"?

    • A. đúng
    • B. yếu
    • C. ngọt ✓ Đáp án đúng
    • D. dày
  274. 274. Từ nào cùng nghĩa với "lớn"?

    • A. chỗ ở
    • B. yên tĩnh
    • C. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
    • D. tí hon
  275. 275. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. bố
    • C. vui
    • D. ba
  276. 276. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?

    • A. hiền
    • B. thưa ✓ Đáp án đúng
    • C. đỡ
    • D. biếu
  277. 277. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
    • B. khổng lồ
    • C. hân hoan
    • D. vui sướng
  278. 278. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. thân
    • B. nên
    • C. giữ
    • D. nâng ✓ Đáp án đúng
  279. 279. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. hiền hậu
    • B. đất nước
    • C. hạnh phúc
    • D. anh dũng ✓ Đáp án đúng
  280. 280. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. thân ✓ Đáp án đúng
    • B. tông
    • C. lâu
    • D. nghĩ
  281. 281. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. trò truyện
    • B. trò chuyện ✓ Đáp án đúng
    • C. chò chuyện
    • D. chò truyện
  282. 282. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. dũng cảm
    • B. im lặng ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn bã
    • D. xinh xắn
  283. 283. Từ nào chỉ hoạt động?

    • A. chạy ✓ Đáp án đúng
    • B. chớp
    • C. gió
    • D. bão
  284. 284. Tiếng "ghế" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh huyền
  285. 285. Từ nào trái nghĩa với "hẹp"?

    • A. đi
    • B. rộng ✓ Đáp án đúng
    • C. cũ
    • D. trên
  286. 286. Từ nào trái nghĩa với "yêu"?

    • A. chậm
    • B. chê
    • C. già
    • D. ghét ✓ Đáp án đúng
  287. 287. Điền từ còn thiếu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một ___."

    • A. cây
    • B. giàn ✓ Đáp án đúng
    • C. nguồn
    • D. no
  288. 288. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. tay ✓ Đáp án đúng
    • B. nên
    • C. văn
    • D. rách
  289. 289. Tiếng "cây" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh huyền
  290. 290. Từ nào trái nghĩa với "xa"?

    • A. nhẹ
    • B. về
    • C. trên
    • D. gần ✓ Đáp án đúng
  291. 291. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?

    • A. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • B. xanh biếc
    • C. vui vẻ
    • D. khổng lồ
  292. 292. Từ nào chỉ thời tiết?

    • A. thuyền
    • B. ăn
    • C. cô
    • D. chớp ✓ Đáp án đúng
  293. 293. Từ nào trái nghĩa với "nhẹ"?

    • A. rộng
    • B. tươi
    • C. khô
    • D. nặng ✓ Đáp án đúng
  294. 294. Từ nào trái nghĩa với "nhận"?

    • A. thua
    • B. đúng
    • C. khen
    • D. cho ✓ Đáp án đúng
  295. 295. Tiếng "quả" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh nặng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh ngang
  296. 296. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?

    • A. thức ✓ Đáp án đúng
    • B. nhanh
    • C. ngắn
    • D. lạnh
  297. 297. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. dũng cảm
    • B. hiền hậu
    • C. non sông
    • D. im lặng ✓ Đáp án đúng
  298. 298. Tiếng "ô" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh huyền
    • C. thanh sắc
    • D. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
  299. 299. Từ nào trái nghĩa với "vắng vẻ"?

    • A. kết thúc
    • B. đông đúc ✓ Đáp án đúng
    • C. thành công
    • D. cẩn thận
  300. 300. Từ nào trái nghĩa với "hẹp"?

    • A. no
    • B. rộng ✓ Đáp án đúng
    • C. ghét
    • D. cứng
  301. 301. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. thông minh
    • B. sáng dạ
    • C. buồn bã ✓ Đáp án đúng
    • D. khổng lồ
  302. 302. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. nấu
    • B. nói
    • C. nhỏ ✓ Đáp án đúng
    • D. chơi
  303. 303. Tiếng "trai" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh sắc
    • C. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngã
  304. 304. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. lười biếng
    • B. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
    • C. tĩnh mịch
    • D. dũng cảm
  305. 305. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. sơn ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng
    • C. rách
    • D. kĩ
  306. 306. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. ăn ✓ Đáp án đúng
    • B. có
    • C. nên
    • D. giữ
  307. 307. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. cỏ
    • B. nâng
    • C. cây ✓ Đáp án đúng
    • D. nguồn
  308. 308. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. Tổ quốc
    • B. lanh lợi
    • C. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • D. giá buốt
  309. 309. Từ nào trái nghĩa với "trong"?

    • A. ngoài ✓ Đáp án đúng
    • B. muộn
    • C. cao
    • D. lạnh
  310. 310. Từ nào trái nghĩa với "héo"?

    • A. sai
    • B. gần
    • C. ngọt
    • D. tươi ✓ Đáp án đúng
  311. 311. Từ nào chỉ con vật?

    • A. màu vàng
    • B. cục tẩy
    • C. con hổ ✓ Đáp án đúng
    • D. quả na
  312. 312. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. Tổ quốc
    • B. lười biếng
    • C. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
    • D. rầu rĩ
  313. 313. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. thân
    • B. giữ
    • C. nâng ✓ Đáp án đúng
    • D. có
  314. 314. Tiếng "sữa" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh sắc
    • D. thanh nặng
  315. 315. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. thành thật
    • B. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • C. hạnh phúc
    • D. sáng dạ
  316. 316. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • B. chăm chỉ
    • C. Tổ quốc
    • D. thành thật
  317. 317. Tiếng "chị" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh huyền
    • C. thanh ngang
    • D. thanh ngã
  318. 318. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. thất bại
    • B. chia rẽ
    • C. lười nhác
    • D. ồn ào ✓ Đáp án đúng
  319. 319. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. bố
    • B. mẹ
    • C. hiền ✓ Đáp án đúng
    • D. lẹ
  320. 320. Từ nào trái nghĩa với "bán"?

    • A. ngắn
    • B. mua ✓ Đáp án đúng
    • C. cũ
    • D. thắng
  321. 321. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. hiền hậu
    • B. chỗ ở
    • C. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • D. thông minh
  322. 322. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. hân hoan
    • B. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
    • C. thật thà
    • D. xanh biếc
  323. 323. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?

    • A. tiết kiệm
    • B. kết thúc ✓ Đáp án đúng
    • C. vắng vẻ
    • D. hòa bình
  324. 324. Từ nào chỉ con vật?

    • A. chị gái
    • B. màu vàng
    • C. thước kẻ
    • D. con mèo ✓ Đáp án đúng
  325. 325. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?

    • A. thông minh
    • B. chỗ ở
    • C. dũng cảm
    • D. hân hoan ✓ Đáp án đúng
  326. 326. Tiếng "trường" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh ngang
    • C. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh nặng
  327. 327. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?

    • A. sớm
    • B. buồn
    • C. cứng ✓ Đáp án đúng
    • D. thức
  328. 328. Từ nào trái nghĩa với "thua"?

    • A. dài
    • B. thức
    • C. khóc
    • D. thắng ✓ Đáp án đúng
  329. 329. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. lụt ✓ Đáp án đúng
    • B. tay
    • C. tổ
    • D. bạn
  330. 330. Từ nào trái nghĩa với "đông đúc"?

    • A. bắt đầu
    • B. vắng vẻ ✓ Đáp án đúng
    • C. hòa bình
    • D. thành công
  331. 331. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. nói
    • C. lẹ
    • D. to
  332. 332. Tiếng "mì" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh sắc
    • C. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngang
  333. 333. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?

    • A. già
    • B. thức ✓ Đáp án đúng
    • C. cũ
    • D. dữ
  334. 334. Từ nào cùng nghĩa với "im lặng"?

    • A. trung thực
    • B. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • C. thông minh
    • D. lười nhác
  335. 335. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • B. quen
    • C. nghe
    • D. thân
  336. 336. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. xanh biếc
    • B. vui vẻ
    • C. sung sướng
    • D. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
  337. 337. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
    • B. thông minh
    • C. gan dạ
    • D. thật thà
  338. 338. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • B. hân hoan
    • C. chăm chỉ
    • D. thật thà
  339. 339. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. tí hon
    • B. tĩnh mịch
    • C. anh dũng
    • D. giá buốt ✓ Đáp án đúng
  340. 340. Từ nào trái nghĩa với "héo"?

    • A. xa
    • B. tươi ✓ Đáp án đúng
    • C. dày
    • D. yêu
  341. 341. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. ồn ào
    • B. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
    • C. đoàn kết
    • D. lãng phí
  342. 342. Tiếng "bay" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh nặng
    • C. thanh sắc
    • D. thanh hỏi
  343. 343. Tiếng "mũ" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh huyền
    • C. thanh sắc
    • D. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
  344. 344. Từ nào trái nghĩa với "ra"?

    • A. vào ✓ Đáp án đúng
    • B. ghét
    • C. khỏe
    • D. tươi
  345. 345. Tiếng "ô" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh ngã
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh sắc
  346. 346. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?

    • A. nhà
    • B. đỡ
    • C. buồn
    • D. ăn ✓ Đáp án đúng
  347. 347. Tiếng "trăng" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh sắc
    • D. thanh ngã
  348. 348. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?

    • A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • B. yên tĩnh
    • C. chia rẽ
    • D. chiến tranh
  349. 349. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. văn
    • B. lụt ✓ Đáp án đúng
    • C. nguồn
    • D. học
  350. 350. Từ nào trái nghĩa với "vơi"?

    • A. thắng
    • B. đầy ✓ Đáp án đúng
    • C. ngọt
    • D. mới
  351. 351. Từ nào trái nghĩa với "đẹp"?

    • A. vơi
    • B. hiền
    • C. xấu ✓ Đáp án đúng
    • D. già
  352. 352. Tiếng "ngôi" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh sắc
    • C. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh huyền
  353. 353. Từ nào trái nghĩa với "sớm"?

    • A. muộn ✓ Đáp án đúng
    • B. nghèo
    • C. cao
    • D. đầy
  354. 354. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?

    • A. yêu
    • B. sớm
    • C. ra
    • D. cao ✓ Đáp án đúng
  355. 355. Từ nào trái nghĩa với "mới"?

    • A. nghèo
    • B. to
    • C. cũ ✓ Đáp án đúng
    • D. dưới
  356. 356. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. mẹ
    • B. bố
    • C. ăn
    • D. bé ✓ Đáp án đúng
  357. 357. Tiếng "con" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh huyền
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
  358. 358. Tiếng "lá" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh ngã
    • D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
  359. 359. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. buồn bã
    • B. vui sướng
    • C. xinh xắn
    • D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
  360. 360. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. gan dạ ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng dạ
    • C. Tổ quốc
    • D. rầu rĩ
  361. 361. Từ nào trái nghĩa với "ồn ào"?

    • A. chiến tranh
    • B. chăm chỉ
    • C. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
    • D. thất bại
  362. 362. Từ nào chỉ thời tiết?

    • A. gió ✓ Đáp án đúng
    • B. viết
    • C. chú
    • D. chạy
  363. 363. Từ nào trái nghĩa với "trẻ"?

    • A. đi
    • B. vào
    • C. trên
    • D. già ✓ Đáp án đúng
  364. 364. Từ nào trái nghĩa với "dữ"?

    • A. đóng
    • B. cũ
    • C. hiền ✓ Đáp án đúng
    • D. vào
  365. 365. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. tay
    • B. mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. nguồn
    • D. sơn
  366. 366. Từ nào chỉ hoạt động?

    • A. bơi ✓ Đáp án đúng
    • B. gió
    • C. mẹ
    • D. bà
  367. 367. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. ăn
    • B. nhà
    • C. mau ✓ Đáp án đúng
    • D. xinh
  368. 368. Từ nào trái nghĩa với "buồn"?

    • A. to
    • B. xấu
    • C. đói
    • D. vui ✓ Đáp án đúng
  369. 369. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. vàng tươi
    • B. hiền lành
    • C. xe đạp ✓ Đáp án đúng
    • D. chăm chỉ
  370. 370. Tiếng "cam" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
  371. 371. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. lành ✓ Đáp án đúng
    • B. khôn
    • C. kĩ
    • D. no
  372. 372. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • B. xinh xắn
    • C. hân hoan
    • D. lanh lợi
  373. 373. Từ nào trái nghĩa với "nông"?

    • A. sâu ✓ Đáp án đúng
    • B. chậm
    • C. nặng
    • D. tối
  374. 374. Tiếng "cá" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh nặng
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh hỏi
  375. 375. Tiếng "bàn" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh ngang
    • C. thanh sắc
    • D. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
  376. 376. Tiếng "bánh" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngang
  377. 377. Từ nào chỉ màu sắc?

    • A. quả táo
    • B. anh trai
    • C. màu xanh ✓ Đáp án đúng
    • D. xe buýt
  378. 378. Từ nào trái nghĩa với "về"?

    • A. đúng
    • B. khô
    • C. đi ✓ Đáp án đúng
    • D. sáng
  379. 379. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?

    • A. đất nước
    • B. dũng cảm
    • C. yên tĩnh
    • D. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
  380. 380. Từ nào chỉ phương tiện giao thông?

    • A. anh trai
    • B. quả cam
    • C. ô tô ✓ Đáp án đúng
    • D. màu trắng
  381. 381. Tiếng "táo" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh nặng
  382. 382. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. thấp ✓ Đáp án đúng
    • B. đầy
    • C. ghét
    • D. đi
  383. 383. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. rách
    • B. mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. lụt
    • D. lâu
  384. 384. Tiếng "mẹ" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh ngang
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
  385. 385. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. ngủ ✓ Đáp án đúng
    • B. thấp
    • C. sách
    • D. to
  386. 386. Từ nào trái nghĩa với "thắng"?

    • A. đắt
    • B. thua ✓ Đáp án đúng
    • C. nghèo
    • D. sâu
  387. 387. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. cây trê
    • B. cây tre ✓ Đáp án đúng
    • C. cây chẻ
    • D. cây che
  388. 388. Tiếng "ô" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh sắc
    • D. thanh huyền
  389. 389. Từ nào trái nghĩa với "già"?

    • A. nhanh
    • B. vui
    • C. ngắn
    • D. trẻ ✓ Đáp án đúng
  390. 390. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. đẹp
    • B. cỏ
    • C. ăn ✓ Đáp án đúng
    • D. lâu
  391. 391. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. lâu
    • B. cùng
    • C. văn
    • D. nghe ✓ Đáp án đúng
  392. 392. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. kĩ
    • B. bạn
    • C. cùng ✓ Đáp án đúng
    • D. cây
  393. 393. Tiếng "trời" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh sắc
  394. 394. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. rầu rĩ
    • B. thành thật
    • C. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • D. yên tĩnh
  395. 395. Từ nào trái nghĩa với "muộn"?

    • A. trên
    • B. xa
    • C. sớm ✓ Đáp án đúng
    • D. bán
  396. 396. Từ nào trái nghĩa với "nhanh"?

    • A. dày
    • B. chậm ✓ Đáp án đúng
    • C. lạnh
    • D. rộng
  397. 397. Từ nào chỉ phương tiện giao thông?

    • A. con vịt
    • B. máy bay ✓ Đáp án đúng
    • C. thước kẻ
    • D. con hổ
  398. 398. Tiếng "kẹo" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh sắc
    • C. thanh ngang
    • D. thanh ngã
  399. 399. Tiếng "chim" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh nặng
  400. 400. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. sa xôi
    • B. xa xôi ✓ Đáp án đúng
    • C. xa sôi
    • D. sa sôi

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay