Câu hỏi Tiếng Việt cho bé 8-8 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 8-8 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. nghĩ
    • B. mòn
    • C. thân
    • D. văn ✓ Đáp án đúng
  2. 2. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?

    • A. tặng
    • B. đẹp
    • C. lạnh
    • D. nhanh ✓ Đáp án đúng
  3. 3. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. ngọt
    • B. viết
    • C. học
    • D. ông mặt trời ✓ Đáp án đúng
  4. 4. Tiếng "chó" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh huyền
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh nặng
  5. 5. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?

    • A. ngọt
    • B. no
    • C. mới ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  6. 6. Từ nào trái nghĩa với "đóng"?

    • A. ngoài
    • B. nhỏ
    • C. mở ✓ Đáp án đúng
    • D. ra
  7. 7. Từ nào cùng nghĩa với "vui vẻ"?

    • A. thông minh
    • B. vui sướng ✓ Đáp án đúng
    • C. siêng năng
    • D. dũng cảm
  8. 8. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?

    • A. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
    • B. xinh xắn
    • C. lười nhác
    • D. đất nước
  9. 9. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. mòn
    • B. nên ✓ Đáp án đúng
    • C. cùng
    • D. tổ
  10. 10. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • B. cái bảng
    • C. xe đạp
    • D. cô giáo
  11. 11. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. giúp
    • B. nhà ✓ Đáp án đúng
    • C. đỡ
    • D. lẹ
  12. 12. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. lành
    • B. nâng ✓ Đáp án đúng
    • C. khôn
    • D. núi
  13. 13. Từ nào trái nghĩa với "bán"?

    • A. thối
    • B. xấu
    • C. dày
    • D. mua ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. khôn
    • B. ăn
    • C. no ✓ Đáp án đúng
    • D. đẹp
  15. 15. Từ nào trái nghĩa với "mới"?

    • A. xấu
    • B. đúng
    • C. cũ ✓ Đáp án đúng
    • D. muộn
  16. 16. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?

    • A. đêm
    • B. đúng
    • C. rẻ ✓ Đáp án đúng
    • D. cứng
  17. 17. Từ nào trái nghĩa với "mới"?

    • A. nóng
    • B. nghèo
    • C. gần
    • D. cũ ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?

    • A. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
    • B. gan dạ
    • C. nhà cửa
    • D. giá buốt
  19. 19. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?

    • A. Tổ quốc
    • B. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
    • C. anh dũng
    • D. siêng năng
  20. 20. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?

    • A. lạnh
    • B. xanh
    • C. tặng
    • D. xinh ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. có ✓ Đáp án đúng
    • B. học
    • C. văn
    • D. khác
  22. 22. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?

    • A. im lặng
    • B. vui sướng
    • C. hiền hậu
    • D. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Từ nào trái nghĩa với "cười"?

    • A. khỏe
    • B. no
    • C. khóc ✓ Đáp án đúng
    • D. mua
  24. 24. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. trung thực
    • B. non sông
    • C. gan dạ
    • D. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
  25. 25. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. nâng
    • B. văn
    • C. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • D. lụt
  26. 26. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. nên
    • B. no ✓ Đáp án đúng
    • C. tổ
    • D. bạn
  27. 27. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. hiền hậu
    • B. non sông
    • C. hạnh phúc
    • D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?

    • A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
    • B. cẩn thận
    • C. chia rẽ
    • D. vắng vẻ
  29. 29. Tiếng "bay" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh nặng
    • D. thanh ngã
  30. 30. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. giàn
    • B. ăn
    • C. bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  31. 31. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. nhanh
    • B. cười ✓ Đáp án đúng
    • C. đỏ
    • D. to
  32. 32. Từ nào trái nghĩa với "buồn"?

    • A. tươi
    • B. xấu
    • C. vui ✓ Đáp án đúng
    • D. đêm
  33. 33. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. quen
    • B. tay
    • C. cây
    • D. sáng ✓ Đáp án đúng
  34. 34. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. giàn
    • B. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • C. cây
    • D. nên
  35. 35. Tiếng "mèo" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh ngang
    • C. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh nặng
  36. 36. Từ nào cùng nghĩa với "vui vẻ"?

    • A. khổng lồ
    • B. trung thực
    • C. thành thật
    • D. vui sướng ✓ Đáp án đúng
  37. 37. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. nhanh
    • B. to
    • C. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. ba
  38. 38. Tiếng "sẻ" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh ngã
  39. 39. Tiếng "chim" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh ngã
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
  40. 40. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?

    • A. sáng dạ
    • B. xanh ngắt
    • C. giá buốt
    • D. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
  41. 41. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. văn ✓ Đáp án đúng
    • B. giàn
    • C. nên
    • D. nguồn
  42. 42. Tiếng "bánh" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngang
    • D. thanh hỏi
  43. 43. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. rách ✓ Đáp án đúng
    • B. kim
    • C. quen
    • D. đẹp
  44. 44. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. dũng cảm
    • B. cẩu thả
    • C. chăm chỉ
    • D. hòa bình ✓ Đáp án đúng
  45. 45. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. bé
    • B. lẹ
    • C. xinh ✓ Đáp án đúng
    • D. biếu
  46. 46. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. mau
    • B. lẹ
    • C. biếu
    • D. lạnh ✓ Đáp án đúng
  47. 47. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. non sông
    • B. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh biếc
    • D. khổng lồ
  48. 48. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?

    • A. xa
    • B. cao ✓ Đáp án đúng
    • C. cười
    • D. đắng
  49. 49. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. xơi
    • B. má ✓ Đáp án đúng
    • C. to
    • D. chén
  50. 50. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?

    • A. tĩnh mịch
    • B. giúp đỡ
    • C. anh dũng
    • D. trung thực ✓ Đáp án đúng
  51. 51. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. văn
    • B. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • C. lâu
    • D. có
  52. 52. Tiếng "thỏ" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh nặng
  53. 53. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. buồn bã
    • B. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • C. thông minh
    • D. xanh ngắt
  54. 54. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. nâng ✓ Đáp án đúng
    • B. sơn
    • C. giàn
    • D. no
  55. 55. Tiếng "hoa" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh huyền
    • C. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh hỏi
  56. 56. Tiếng "quyển" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh ngã
    • C. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh huyền
  57. 57. Từ nào trái nghĩa với "hẹp"?

    • A. nóng
    • B. rộng ✓ Đáp án đúng
    • C. mới
    • D. khỏe
  58. 58. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?

    • A. má
    • B. lớn
    • C. đỡ ✓ Đáp án đúng
    • D. chén
  59. 59. Tiếng "bò" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh nặng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh sắc
  60. 60. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. nghĩ
    • B. nghe
    • C. lụt ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn
  61. 61. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."

    • A. nghe
    • B. lụt
    • C. quen ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  62. 62. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. kĩ
    • B. nguồn
    • C. hay
    • D. lành ✓ Đáp án đúng
  63. 63. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?

    • A. nói
    • B. chén ✓ Đáp án đúng
    • C. bé
    • D. buồn
  64. 64. Từ nào trái nghĩa với "rẻ"?

    • A. khóc
    • B. cho
    • C. ngoài
    • D. đắt ✓ Đáp án đúng
  65. 65. Từ nào trái nghĩa với "bán"?

    • A. vào
    • B. trong
    • C. ngày
    • D. mua ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Từ nào trái nghĩa với "lên"?

    • A. ngắn
    • B. thắng
    • C. xuống ✓ Đáp án đúng
    • D. ướt
  67. 67. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?

    • A. đất nước
    • B. sung sướng ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh ngắt
    • D. Tổ quốc
  68. 68. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. thưa
    • B. nói
    • C. giúp
    • D. má ✓ Đáp án đúng
  69. 69. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. văn
    • B. có
    • C. mòn
    • D. lành ✓ Đáp án đúng
  70. 70. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. giàn
    • B. lâu
    • C. nghe
    • D. cây ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. hay
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. bạn
    • D. thân
  72. 72. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. nóng
    • B. đỏ
    • C. xấu
    • D. uống ✓ Đáp án đúng
  73. 73. Tiếng "sách" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã
    • B. thanh huyền
    • C. thanh nặng
    • D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. nhỏ
    • B. vẽ ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh
    • D. lạnh
  75. 75. Tiếng "tô" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh sắc
    • D. thanh nặng
  76. 76. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. nhà
    • B. biếu
    • C. ba
    • D. xanh ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. tay
    • B. thơm
    • C. cùng
    • D. khôn ✓ Đáp án đúng
  78. 78. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. no ✓ Đáp án đúng
    • B. đẹp
    • C. sơn
    • D. văn
  79. 79. Từ nào cùng nghĩa với "biếu"?

    • A. rét
    • B. cho ✓ Đáp án đúng
    • C. ba
    • D. mẹ
  80. 80. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?

    • A. thật thà
    • B. hòa bình
    • C. yên tĩnh
    • D. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. bạn
    • B. lâu
    • C. văn ✓ Đáp án đúng
    • D. cùng
  82. 82. Từ nào trái nghĩa với "đi"?

    • A. về ✓ Đáp án đúng
    • B. thối
    • C. cười
    • D. cho
  83. 83. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. nguồn
    • B. thân ✓ Đáp án đúng
    • C. nghĩ
    • D. sáng
  84. 84. Tiếng "sữa" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh ngang
    • C. thanh sắc
    • D. thanh hỏi
  85. 85. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. nên
    • B. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. văn
    • D. mòn
  86. 86. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. thân
    • B. tổ
    • C. khác ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  87. 87. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. nhanh
    • B. tặng
    • C. buồn ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn
  88. 88. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. cây
    • B. hay
    • C. cùng ✓ Đáp án đúng
    • D. lụt
  89. 89. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. rách
    • B. đẹp
    • C. cây ✓ Đáp án đúng
    • D. giữ
  90. 90. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. giúp đỡ
    • B. chăm chỉ
    • C. lười biếng
    • D. im lặng ✓ Đáp án đúng
  91. 91. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. lanh lợi
    • B. gan dạ
    • C. nhà cửa ✓ Đáp án đúng
    • D. hân hoan
  92. 92. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. xinh xắn
    • B. thành thật
    • C. lười nhác
    • D. anh dũng ✓ Đáp án đúng
  93. 93. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. tổ
    • B. thơm
    • C. sáng
    • D. sơn ✓ Đáp án đúng
  94. 94. Từ nào trái nghĩa với "cười"?

    • A. trong
    • B. bán
    • C. khóc ✓ Đáp án đúng
    • D. mỏng
  95. 95. Từ nào trái nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. thành công
    • B. vắng vẻ
    • C. dũng cảm
    • D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
  96. 96. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. đất nước
    • B. thật thà
    • C. sung sướng
    • D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
  97. 97. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. nhỏ ✓ Đáp án đúng
    • B. buồn
    • C. nhà
    • D. cha
  98. 98. Từ nào trái nghĩa với "nghèo"?

    • A. vơi
    • B. hẹp
    • C. mở
    • D. giàu ✓ Đáp án đúng
  99. 99. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. chăm chỉ
    • B. cái cặp ✓ Đáp án đúng
    • C. vàng tươi
    • D. thông minh
  100. 100. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?

    • A. lãng phí
    • B. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
    • C. thành công
    • D. chia rẽ
  101. 101. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. vui vẻ
    • B. im lặng
    • C. siêng năng
    • D. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
  102. 102. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. đẹp
    • B. nhà
    • C. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. lẹ
  103. 103. Tiếng "chuối" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh nặng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
  104. 104. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?

    • A. hiền
    • B. giúp
    • C. chén ✓ Đáp án đúng
    • D. rét
  105. 105. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. hiền lành
    • B. con mèo ✓ Đáp án đúng
    • C. thông minh
    • D. vàng tươi
  106. 106. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • B. nhà cửa
    • C. gan dạ
    • D. đất nước
  107. 107. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. kĩ
    • B. văn ✓ Đáp án đúng
    • C. có
    • D. nâng
  108. 108. Từ nào trái nghĩa với "vui"?

    • A. thấp
    • B. dài
    • C. đắng
    • D. buồn ✓ Đáp án đúng
  109. 109. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. núi
    • B. râm ✓ Đáp án đúng
    • C. giữ
    • D. cùng
  110. 110. Từ nào trái nghĩa với "sáng"?

    • A. nông
    • B. đói
    • C. tối ✓ Đáp án đúng
    • D. đắng
  111. 111. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. tay
    • B. hay
    • C. nguồn
    • D. sơn ✓ Đáp án đúng
  112. 112. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?

    • A. tối
    • B. thắng
    • C. mới ✓ Đáp án đúng
    • D. mềm
  113. 113. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. to
    • B. xinh
    • C. tặng ✓ Đáp án đúng
    • D. ba
  114. 114. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?

    • A. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
    • B. tĩnh mịch
    • C. trung thực
    • D. sáng dạ
  115. 115. Tiếng "quả" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh sắc
    • C. thanh nặng
    • D. thanh ngang
  116. 116. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. cây ✓ Đáp án đúng
    • B. giữ
    • C. nên
    • D. mòn
  117. 117. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?

    • A. già
    • B. cứng ✓ Đáp án đúng
    • C. xa
    • D. ra
  118. 118. Từ nào trái nghĩa với "đắng"?

    • A. ngọt ✓ Đáp án đúng
    • B. sớm
    • C. to
    • D. dày
  119. 119. Từ nào trái nghĩa với "thơm"?

    • A. sớm
    • B. chậm
    • C. thối ✓ Đáp án đúng
    • D. tối
  120. 120. Tiếng "voi" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngã
  121. 121. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?

    • A. sai
    • B. đắng ✓ Đáp án đúng
    • C. thua
    • D. gần
  122. 122. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. râm
    • B. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. kim
    • D. nguồn
  123. 123. Từ nào trái nghĩa với "nặng"?

    • A. hiền
    • B. ngọt
    • C. nghèo
    • D. nhẹ ✓ Đáp án đúng
  124. 124. Tiếng "bố" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh huyền
    • D. thanh nặng
  125. 125. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. mòn
    • B. nguồn
    • C. nghĩ
    • D. lụt ✓ Đáp án đúng
  126. 126. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?

    • A. ăn
    • B. lạnh
    • C. xanh
    • D. thưa ✓ Đáp án đúng
  127. 127. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. lẹ
    • B. ăn
    • C. xơi
    • D. rét ✓ Đáp án đúng
  128. 128. Tiếng "em" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh ngã
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh sắc
  129. 129. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. kim
    • B. có
    • C. nên
    • D. tay ✓ Đáp án đúng
  130. 130. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. cỏ
    • B. râm
    • C. rách
    • D. ăn ✓ Đáp án đúng
  131. 131. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. giàn
    • B. lâu
    • C. kim
    • D. nâng ✓ Đáp án đúng
  132. 132. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. tổ ✓ Đáp án đúng
    • B. kĩ
    • C. nguồn
    • D. có
  133. 133. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. bảo ✓ Đáp án đúng
    • B. cha
    • C. chén
    • D. lớn
  134. 134. Từ nào trái nghĩa với "mở"?

    • A. thua
    • B. trong
    • C. nóng
    • D. đóng ✓ Đáp án đúng
  135. 135. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?

    • A. chén
    • B. lớn
    • C. hiền
    • D. nhỏ ✓ Đáp án đúng
  136. 136. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. yên tĩnh
    • B. xinh xắn
    • C. hiền hậu
    • D. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
  137. 137. Tiếng "ghế" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh nặng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
  138. 138. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. râm
    • B. khác
    • C. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  139. 139. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. cùng
    • B. khác
    • C. giàn
    • D. tay ✓ Đáp án đúng
  140. 140. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. hiền lành
    • B. giá buốt
    • C. gan dạ ✓ Đáp án đúng
    • D. xanh biếc
  141. 141. Từ nào trái nghĩa với "gian dối"?

    • A. thật thà ✓ Đáp án đúng
    • B. thành công
    • C. chiến tranh
    • D. chăm chỉ
  142. 142. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. vui vẻ
    • B. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • C. lười biếng
    • D. giá buốt
  143. 143. Từ nào trái nghĩa với "mua"?

    • A. dài
    • B. bán ✓ Đáp án đúng
    • C. già
    • D. nghèo
  144. 144. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. mau ✓ Đáp án đúng
    • B. thưa
    • C. ăn
    • D. buồn
  145. 145. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. sáng
    • B. có ✓ Đáp án đúng
    • C. giàn
    • D. nguồn
  146. 146. Tiếng "vịt" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh huyền
  147. 147. Tiếng "bà" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngang
    • D. thanh sắc
  148. 148. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. khỏe
    • B. rộng
    • C. mới
    • D. thấp ✓ Đáp án đúng
  149. 149. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • B. im lặng
    • C. non sông
    • D. thật thà
  150. 150. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. tông ✓ Đáp án đúng
    • B. văn
    • C. nguồn
    • D. nghe
  151. 151. Tiếng "thỏ" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh nặng
    • C. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngã
  152. 152. Từ nào trái nghĩa với "sâu"?

    • A. cứng
    • B. gần
    • C. hẹp
    • D. nông ✓ Đáp án đúng
  153. 153. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?

    • A. bắt đầu
    • B. chia rẽ
    • C. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
    • D. thành công
  154. 154. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. anh dũng
    • B. đất nước
    • C. gan dạ
    • D. siêng năng ✓ Đáp án đúng
  155. 155. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?

    • A. giúp
    • B. mau ✓ Đáp án đúng
    • C. cho
    • D. đẹp
  156. 156. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
    • B. anh dũng
    • C. dũng cảm
    • D. thật thà
  157. 157. Từ nào trái nghĩa với "kết thúc"?

    • A. thật thà
    • B. thất bại
    • C. gian dối
    • D. bắt đầu ✓ Đáp án đúng
  158. 158. Tiếng "búp" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh ngã
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngang
  159. 159. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?

    • A. sáng
    • B. cao ✓ Đáp án đúng
    • C. nhận
    • D. yêu
  160. 160. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."

    • A. núi ✓ Đáp án đúng
    • B. có
    • C. nghe
    • D. no
  161. 161. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?

    • A. non sông
    • B. hân hoan
    • C. nhà cửa
    • D. tí hon ✓ Đáp án đúng
  162. 162. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?

    • A. thức ✓ Đáp án đúng
    • B. hiền
    • C. ngọt
    • D. sạch
  163. 163. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. tay
    • B. kim ✓ Đáp án đúng
    • C. sơn
    • D. học
  164. 164. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. xơi
    • B. giúp
    • C. buồn ✓ Đáp án đúng
    • D. xinh
  165. 165. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?

    • A. sáng dạ
    • B. gan dạ ✓ Đáp án đúng
    • C. vui vẻ
    • D. hân hoan
  166. 166. Tiếng "hổ" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh ngã
    • C. thanh sắc
    • D. thanh huyền
  167. 167. Từ nào trái nghĩa với "nhận"?

    • A. mới
    • B. chê
    • C. ngọt
    • D. cho ✓ Đáp án đúng
  168. 168. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?

    • A. buồn
    • B. dưới
    • C. đắng ✓ Đáp án đúng
    • D. thấp
  169. 169. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. nghĩ
    • B. học
    • C. văn
    • D. thơm ✓ Đáp án đúng
  170. 170. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. thân
    • B. cỏ
    • C. tông ✓ Đáp án đúng
    • D. lành
  171. 171. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. sáng dạ
    • B. siêng năng
    • C. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
    • D. trung thực
  172. 172. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. lâu
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. thơm
    • D. quen
  173. 173. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?

    • A. cẩn thận
    • B. yên tĩnh
    • C. hèn nhát
    • D. lười nhác ✓ Đáp án đúng
  174. 174. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. buồn ✓ Đáp án đúng
    • B. chén
    • C. cho
    • D. hiền
  175. 175. Tiếng "dép" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh ngang
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh nặng
  176. 176. Từ nào trái nghĩa với "mở"?

    • A. đóng ✓ Đáp án đúng
    • B. nông
    • C. ra
    • D. cười
  177. 177. Tiếng "mũ" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc
    • B. thanh nặng
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
  178. 178. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. nâng ✓ Đáp án đúng
    • B. có
    • C. nguồn
    • D. nghĩ
  179. 179. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. thất bại
    • B. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • C. siêng năng
    • D. kết thúc
  180. 180. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. biếu ✓ Đáp án đúng
    • B. thưa
    • C. buồn
    • D. ba
  181. 181. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. thơm ✓ Đáp án đúng
    • B. đẹp
    • C. thân
    • D. nguồn
  182. 182. Tiếng "búp" mang thanh gì?

    • A. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh nặng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh hỏi
  183. 183. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. cỏ
    • B. kĩ
    • C. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • D. cùng
  184. 184. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?

    • A. hiền lành ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng dạ
    • C. tĩnh mịch
    • D. xanh biếc
  185. 185. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?

    • A. đỡ
    • B. buồn ✓ Đáp án đúng
    • C. cho
    • D. ăn
  186. 186. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?

    • A. thật thà
    • B. đất nước
    • C. siêng năng
    • D. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
  187. 187. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. râm
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. no
    • D. nên
  188. 188. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. leo ✓ Đáp án đúng
    • B. sạch
    • C. ghế
    • D. sách
  189. 189. Tiếng "dép" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngã
  190. 190. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. giữ ✓ Đáp án đúng
    • B. có
    • C. nguồn
    • D. râm
  191. 191. Từ nào trái nghĩa với "nhẹ"?

    • A. nặng ✓ Đáp án đúng
    • B. héo
    • C. thối
    • D. gần
  192. 192. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. lãng phí
    • B. siêng năng
    • C. gian dối
    • D. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
  193. 193. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. có
    • B. râm ✓ Đáp án đúng
    • C. học
    • D. văn
  194. 194. Từ nào trái nghĩa với "nóng"?

    • A. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • B. cứng
    • C. giàu
    • D. vui
  195. 195. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. nghe
    • B. thân
    • C. giàn
    • D. khôn ✓ Đáp án đúng
  196. 196. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. ăn
    • B. chén
    • C. má
    • D. hiền ✓ Đáp án đúng
  197. 197. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. học
    • B. sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. cỏ
    • D. tổ
  198. 198. Tiếng "chị" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh sắc
    • C. thanh ngã
    • D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
  199. 199. Từ nào trái nghĩa với "dữ"?

    • A. đói
    • B. nóng
    • C. hiền ✓ Đáp án đúng
    • D. khen
  200. 200. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. tông
    • B. kĩ
    • C. thân
    • D. sáng ✓ Đáp án đúng
  201. 201. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?

    • A. lạnh
    • B. vui
    • C. đêm ✓ Đáp án đúng
    • D. vơi
  202. 202. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?

    • A. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
    • B. lười biếng
    • C. nhà cửa
    • D. siêng năng
  203. 203. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?

    • A. giá buốt ✓ Đáp án đúng
    • B. thật thà
    • C. vui vẻ
    • D. hân hoan
  204. 204. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. lạnh
    • B. nghe ✓ Đáp án đúng
    • C. mới
    • D. chậm
  205. 205. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?

    • A. bắt đầu
    • B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • C. lười nhác
    • D. chăm chỉ
  206. 206. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. có
    • C. giàn
    • D. lành
  207. 207. Từ nào trái nghĩa với "héo"?

    • A. nhận
    • B. tươi ✓ Đáp án đúng
    • C. ngắn
    • D. dưới
  208. 208. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. nâng
    • C. học
    • D. rách
  209. 209. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. lụt
    • B. lâu
    • C. tổ
    • D. cây ✓ Đáp án đúng
  210. 210. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. khôn ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng
    • C. hay
    • D. nâng
  211. 211. Tiếng "thỏ" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh ngã
    • C. thanh ngang
    • D. thanh sắc
  212. 212. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. kim ✓ Đáp án đúng
    • B. kĩ
    • C. cây
    • D. học
  213. 213. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. lụt
    • B. no
    • C. nghe
    • D. nguồn ✓ Đáp án đúng
  214. 214. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?

    • A. chậm
    • B. đêm ✓ Đáp án đúng
    • C. to
    • D. thắng
  215. 215. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • B. hân hoan
    • C. non sông
    • D. đất nước
  216. 216. Tiếng "nhà" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh nặng
    • C. thanh hỏi
    • D. thanh ngã
  217. 217. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?

    • A. gan dạ
    • B. xanh biếc
    • C. hân hoan ✓ Đáp án đúng
    • D. nhà cửa
  218. 218. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?

    • A. cao
    • B. hiền
    • C. ngọt
    • D. mới ✓ Đáp án đúng
  219. 219. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. lành
    • B. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • C. thân
    • D. cây
  220. 220. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."

    • A. tông ✓ Đáp án đúng
    • B. có
    • C. quen
    • D. rách
  221. 221. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. lẹ
    • B. tặng
    • C. buồn
    • D. nói ✓ Đáp án đúng
  222. 222. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. cao
    • B. leo ✓ Đáp án đúng
    • C. to
    • D. buồn
  223. 223. Tiếng "hồng" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh sắc
    • D. thanh ngã
  224. 224. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. nói
    • B. má ✓ Đáp án đúng
    • C. thưa
    • D. nhà
  225. 225. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. hay
    • B. học
    • C. cỏ
    • D. mòn ✓ Đáp án đúng
  226. 226. Từ nào trái nghĩa với "mới"?

    • A. cứng
    • B. khóc
    • C. to
    • D. cũ ✓ Đáp án đúng
  227. 227. Từ nào trái nghĩa với "xuống"?

    • A. bẩn
    • B. dữ
    • C. lên ✓ Đáp án đúng
    • D. nhẹ
  228. 228. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. lớn
    • B. cha ✓ Đáp án đúng
    • C. tặng
    • D. giúp
  229. 229. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. nghĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. cùng
    • C. có
    • D. rách
  230. 230. Tiếng "voi" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh sắc
  231. 231. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?

    • A. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
    • B. lười nhác
    • C. im lặng
    • D. trung thực
  232. 232. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. rách
    • B. sơn
    • C. thân ✓ Đáp án đúng
    • D. mòn
  233. 233. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. thông minh
    • B. hiền lành
    • C. chăm chỉ
    • D. con mèo ✓ Đáp án đúng
  234. 234. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. chỗ ở
    • B. hân hoan
    • C. nhà cửa
    • D. thật thà ✓ Đáp án đúng
  235. 235. Từ nào trái nghĩa với "buồn"?

    • A. đêm
    • B. héo
    • C. vui ✓ Đáp án đúng
    • D. vơi
  236. 236. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. văn
    • B. nghe
    • C. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  237. 237. Từ nào cùng nghĩa với "khổng lồ"?

    • A. xanh
    • B. nói
    • C. to ✓ Đáp án đúng
    • D. xơi
  238. 238. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. lạnh
    • B. ba
    • C. má ✓ Đáp án đúng
    • D. buồn
  239. 239. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. có
    • C. nghe
    • D. bạn
  240. 240. Từ nào trái nghĩa với "trên"?

    • A. chê
    • B. dài
    • C. cứng
    • D. dưới ✓ Đáp án đúng
  241. 241. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. nên
    • B. cùng
    • C. thân ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn
  242. 242. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. núi
    • B. thân
    • C. đẹp
    • D. học ✓ Đáp án đúng
  243. 243. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. nghe
    • B. nâng
    • C. cây ✓ Đáp án đúng
    • D. râm
  244. 244. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. khóc
    • B. đi
    • C. bơi
    • D. thơm ✓ Đáp án đúng
  245. 245. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. văn
    • B. khôn
    • C. mòn
    • D. hay ✓ Đáp án đúng
  246. 246. Tiếng "tủ" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh ngang
    • C. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh ngã
  247. 247. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. kĩ
    • B. nghĩ
    • C. có
    • D. râm ✓ Đáp án đúng
  248. 248. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. dũng cảm
    • B. thành công
    • C. chiến tranh
    • D. ồn ào ✓ Đáp án đúng
  249. 249. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. nâng
    • B. bạn ✓ Đáp án đúng
    • C. nghe
    • D. cùng
  250. 250. Từ nào trái nghĩa với "bẩn"?

    • A. mua
    • B. xuống
    • C. sạch ✓ Đáp án đúng
    • D. nặng
  251. 251. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. gan dạ
    • B. giá buốt
    • C. im lặng
    • D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
  252. 252. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. lẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. lớn
    • C. buồn
    • D. chén
  253. 253. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. lụt
    • B. cây
    • C. thân ✓ Đáp án đúng
    • D. có
  254. 254. Từ nào trái nghĩa với "đắng"?

    • A. nhẹ
    • B. ngắn
    • C. ngọt ✓ Đáp án đúng
    • D. rộng
  255. 255. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. quen
    • B. nên ✓ Đáp án đúng
    • C. kim
    • D. nguồn
  256. 256. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. tổ
    • B. nguồn
    • C. đẹp
    • D. sơn ✓ Đáp án đúng
  257. 257. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. lười nhác
    • B. giúp đỡ
    • C. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • D. lanh lợi
  258. 258. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. nên
    • B. sơn
    • C. lụt ✓ Đáp án đúng
    • D. tông
  259. 259. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?

    • A. Tổ quốc
    • B. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
    • C. gan dạ
    • D. đất nước
  260. 260. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?

    • A. mau
    • B. lớn
    • C. ăn
    • D. hiền ✓ Đáp án đúng
  261. 261. Từ nào trái nghĩa với "chê"?

    • A. dữ
    • B. khen ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn
    • D. rộng
  262. 262. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?

    • A. buồn bã
    • B. giá buốt ✓ Đáp án đúng
    • C. yên tĩnh
    • D. dũng cảm
  263. 263. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. lành
    • B. đẹp
    • C. kĩ
    • D. lâu ✓ Đáp án đúng
  264. 264. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. ríu rít ✓ Đáp án đúng
    • B. díu dít
    • C. giíu rít
    • D. ríu dít
  265. 265. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?

    • A. cho
    • B. nhà
    • C. xinh
    • D. lẹ ✓ Đáp án đúng
  266. 266. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. có
    • B. mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. tổ
    • D. quen
  267. 267. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. xinh xắn
    • B. gan dạ ✓ Đáp án đúng
    • C. hiền hậu
    • D. hiền lành
  268. 268. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. rét ✓ Đáp án đúng
    • B. buồn
    • C. xinh
    • D. nhà
  269. 269. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?

    • A. giúp đỡ
    • B. hân hoan ✓ Đáp án đúng
    • C. lười nhác
    • D. yên tĩnh
  270. 270. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. học
    • B. râm
    • C. no ✓ Đáp án đúng
    • D. đẹp
  271. 271. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. tổ
    • B. đẹp
    • C. núi
    • D. nên ✓ Đáp án đúng
  272. 272. Từ nào cùng nghĩa với "đỡ"?

    • A. Tổ quốc
    • B. lười biếng
    • C. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
    • D. hân hoan
  273. 273. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. tổ
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. sơn
    • D. giàn
  274. 274. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. giúp
    • C. cha
    • D. lớn
  275. 275. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. rách
    • B. nguồn
    • C. hay ✓ Đáp án đúng
    • D. nâng
  276. 276. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. chén
    • B. buồn ✓ Đáp án đúng
    • C. thưa
    • D. xinh
  277. 277. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. thông minh
    • B. quả bóng ✓ Đáp án đúng
    • C. hiền lành
    • D. vàng tươi
  278. 278. Từ nào trái nghĩa với "sâu"?

    • A. nông ✓ Đáp án đúng
    • B. mới
    • C. nhẹ
    • D. cười
  279. 279. Từ nào trái nghĩa với "dày"?

    • A. vơi
    • B. mỏng ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn
    • D. sâu
  280. 280. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?

    • A. xinh
    • B. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • C. tặng
    • D. thưa
  281. 281. Tiếng "mèo" mang thanh gì?

    • A. thanh nặng
    • B. thanh ngang
    • C. thanh sắc
    • D. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
  282. 282. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?

    • A. giá buốt
    • B. chỗ ở
    • C. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
    • D. lười biếng
  283. 283. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. ngọt
    • B. nấu ✓ Đáp án đúng
    • C. đỏ
    • D. thơm
  284. 284. Từ nào cùng nghĩa với "hạnh phúc"?

    • A. chén
    • B. vui ✓ Đáp án đúng
    • C. nhỏ
    • D. bố
  285. 285. Từ nào trái nghĩa với "về"?

    • A. ghét
    • B. đi ✓ Đáp án đúng
    • C. trẻ
    • D. rẻ
  286. 286. Từ nào trái nghĩa với "tối"?

    • A. sáng ✓ Đáp án đúng
    • B. đói
    • C. tươi
    • D. đi
  287. 287. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. lâu
    • B. nghĩ
    • C. giữ ✓ Đáp án đúng
    • D. thơm
  288. 288. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. khác ✓ Đáp án đúng
    • B. thơm
    • C. nâng
    • D. kim
  289. 289. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. xanh ngắt
    • B. khổng lồ
    • C. giúp đỡ
    • D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
  290. 290. Từ nào trái nghĩa với "đẹp"?

    • A. xấu ✓ Đáp án đúng
    • B. muộn
    • C. mỏng
    • D. hẹp
  291. 291. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. chăm chỉ
    • B. thông minh
    • C. vàng tươi
    • D. quả bóng ✓ Đáp án đúng
  292. 292. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. vui vẻ
    • B. hân hoan
    • C. buồn bã ✓ Đáp án đúng
    • D. chăm chỉ
  293. 293. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • B. no
    • C. tay
    • D. lâu
  294. 294. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. có ✓ Đáp án đúng
    • B. bạn
    • C. sáng
    • D. học
  295. 295. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. đỡ
    • B. cha
    • C. đẹp
    • D. lạnh ✓ Đáp án đúng
  296. 296. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • B. hiền hậu
    • C. lười biếng
    • D. vui sướng
  297. 297. Tiếng "con" mang thanh gì?

    • A. thanh huyền
    • B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh nặng
    • D. thanh ngã
  298. 298. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. tí hon ✓ Đáp án đúng
    • B. Tổ quốc
    • C. xinh xắn
    • D. thật thà
  299. 299. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. tay
    • B. no
    • C. thơm
    • D. tổ ✓ Đáp án đúng
  300. 300. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. lanh lợi ✓ Đáp án đúng
    • B. vui vẻ
    • C. hiền lành
    • D. tĩnh mịch
  301. 301. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. khôn
    • B. cây
    • C. rách ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  302. 302. Từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

    • A. lười nhác
    • B. non sông ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn bã
    • D. chăm chỉ
  303. 303. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. thân
    • B. lành ✓ Đáp án đúng
    • C. ăn
    • D. cùng
  304. 304. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. lạnh
    • B. biếu ✓ Đáp án đúng
    • C. nhanh
    • D. mau
  305. 305. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. nhà cửa
    • B. thông minh
    • C. đất nước
    • D. thành thật ✓ Đáp án đúng
  306. 306. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?

    • A. bảo
    • B. lớn
    • C. lẹ
    • D. ăn ✓ Đáp án đúng
  307. 307. Tiếng "mặt" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh hỏi
    • C. thanh ngã
    • D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
  308. 308. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?

    • A. giàu
    • B. ngọt
    • C. về
    • D. rẻ ✓ Đáp án đúng
  309. 309. Từ nào trái nghĩa với "chê"?

    • A. ghét
    • B. thắng
    • C. ngọt
    • D. khen ✓ Đáp án đúng
  310. 310. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. rách ✓ Đáp án đúng
    • B. nguồn
    • C. quen
    • D. đẹp
  311. 311. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. ăn
    • B. cùng
    • C. nên ✓ Đáp án đúng
    • D. cỏ
  312. 312. Từ nào trái nghĩa với "vắng vẻ"?

    • A. hèn nhát
    • B. thất bại
    • C. bắt đầu
    • D. đông đúc ✓ Đáp án đúng
  313. 313. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?

    • A. xanh biếc
    • B. thật thà ✓ Đáp án đúng
    • C. lười nhác
    • D. yên tĩnh
  314. 314. Từ nào cùng nghĩa với "thông minh"?

    • A. lười biếng
    • B. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
    • C. vui vẻ
    • D. hiền hậu
  315. 315. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. nhỏ
    • C. lớn
    • D. nhà
  316. 316. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?

    • A. xanh
    • B. nhỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. cha
    • D. ba
  317. 317. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?

    • A. thật thà
    • B. yên tĩnh
    • C. giá buốt ✓ Đáp án đúng
    • D. đất nước
  318. 318. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?

    • A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
    • B. hòa bình
    • C. hèn nhát
    • D. lười biếng
  319. 319. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?

    • A. dữ
    • B. thức
    • C. rẻ ✓ Đáp án đúng
    • D. khỏe
  320. 320. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. thông minh
    • B. vàng tươi
    • C. chăm chỉ
    • D. bông hoa ✓ Đáp án đúng
  321. 321. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. tổ
    • B. bạn
    • C. rách ✓ Đáp án đúng
    • D. nguồn
  322. 322. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. hiền
    • B. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • C. nói
    • D. xơi
  323. 323. Từ nào trái nghĩa với "đóng"?

    • A. khóc
    • B. ngọt
    • C. sai
    • D. mở ✓ Đáp án đúng
  324. 324. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • B. cha
    • C. vui
    • D. mau
  325. 325. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • B. xanh biếc
    • C. gan dạ
    • D. chỗ ở
  326. 326. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng dạ
    • C. tí hon
    • D. trung thực
  327. 327. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. nên
    • B. nguồn
    • C. nghe
    • D. có ✓ Đáp án đúng
  328. 328. Từ nào trái nghĩa với "nghèo"?

    • A. nhận
    • B. sớm
    • C. giàu ✓ Đáp án đúng
    • D. về
  329. 329. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?

    • A. đêm ✓ Đáp án đúng
    • B. xấu
    • C. nặng
    • D. tươi
  330. 330. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?

    • A. rầu rĩ
    • B. dũng cảm
    • C. vui sướng
    • D. non sông ✓ Đáp án đúng
  331. 331. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?

    • A. thành công
    • B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • C. lười biếng
    • D. cẩn thận
  332. 332. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?

    • A. đỡ
    • B. thưa
    • C. hiền ✓ Đáp án đúng
    • D. giúp
  333. 333. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. to
    • B. cười
    • C. ông mặt trời ✓ Đáp án đúng
    • D. lạnh
  334. 334. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?

    • A. giúp
    • B. cho
    • C. lẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. tặng
  335. 335. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. ngồi
    • B. uống
    • C. bơi
    • D. nhanh ✓ Đáp án đúng
  336. 336. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?

    • A. đầy
    • B. thơm
    • C. đóng
    • D. đắng ✓ Đáp án đúng
  337. 337. Từ nào cùng nghĩa với "im lặng"?

    • A. lười nhác
    • B. Tổ quốc
    • C. lanh lợi
    • D. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
  338. 338. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. chậm
    • B. buồn
    • C. đỏ
    • D. khóc ✓ Đáp án đúng
  339. 339. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. ngọt
    • B. nói ✓ Đáp án đúng
    • C. mới
    • D. nhanh
  340. 340. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?

    • A. non sông
    • B. dũng cảm
    • C. thật thà
    • D. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
  341. 341. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. nguồn
    • B. ăn
    • C. nghe ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn
  342. 342. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. rách ✓ Đáp án đúng
    • B. sáng
    • C. nghe
    • D. đẹp
  343. 343. Từ nào trái nghĩa với "đúng"?

    • A. sai ✓ Đáp án đúng
    • B. về
    • C. già
    • D. dưới
  344. 344. Từ nào cùng nghĩa với "vui vẻ"?

    • A. đất nước
    • B. gan dạ
    • C. sung sướng ✓ Đáp án đúng
    • D. giúp đỡ
  345. 345. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?

    • A. đất nước
    • B. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
    • C. sung sướng
    • D. anh dũng
  346. 346. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?

    • A. gian dối
    • B. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
    • C. lãng phí
    • D. tiết kiệm
  347. 347. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?

    • A. gần
    • B. cũ
    • C. cứng ✓ Đáp án đúng
    • D. thấp
  348. 348. Từ nào trái nghĩa với "chê"?

    • A. khen ✓ Đáp án đúng
    • B. trong
    • C. ngày
    • D. vui
  349. 349. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. vắng vẻ
    • B. cẩn thận
    • C. thất bại
    • D. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
  350. 350. Từ nào trái nghĩa với "dày"?

    • A. dưới
    • B. mỏng ✓ Đáp án đúng
    • C. trên
    • D. nóng
  351. 351. Từ nào cùng nghĩa với "ba"?

    • A. nói
    • B. hiền
    • C. bố ✓ Đáp án đúng
    • D. nhà
  352. 352. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. lành
    • B. râm
    • C. sáng
    • D. lâu ✓ Đáp án đúng
  353. 353. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. nhanh
    • B. tặng ✓ Đáp án đúng
    • C. chén
    • D. nói
  354. 354. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?

    • A. lười biếng ✓ Đáp án đúng
    • B. dũng cảm
    • C. hân hoan
    • D. xinh xắn
  355. 355. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. sáng
    • B. râm
    • C. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  356. 356. Từ nào trái nghĩa với "thông minh"?

    • A. kết thúc
    • B. gian dối
    • C. tiết kiệm
    • D. ngốc nghếch ✓ Đáp án đúng
  357. 357. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. kim ✓ Đáp án đúng
    • B. cùng
    • C. sơn
    • D. no
  358. 358. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. nên
    • B. mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. sáng
    • D. lụt
  359. 359. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?

    • A. hèn nhát
    • B. ngốc nghếch
    • C. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • D. dũng cảm
  360. 360. Tiếng "gái" mang thanh gì?

    • A. thanh ngang
    • B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
    • C. thanh ngã
    • D. thanh nặng
  361. 361. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. nghĩ
    • B. ăn ✓ Đáp án đúng
    • C. tay
    • D. khôn
  362. 362. Từ nào trái nghĩa với "giàu"?

    • A. nghèo ✓ Đáp án đúng
    • B. thối
    • C. trong
    • D. cười
  363. 363. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. có ✓ Đáp án đúng
    • B. tổ
    • C. tay
    • D. nên
  364. 364. Tiếng "mặt" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh ngã
    • C. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
    • D. thanh sắc
  365. 365. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?

    • A. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. khổng lồ
    • C. sung sướng
    • D. hiền hậu
  366. 366. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. lâu
    • B. rách ✓ Đáp án đúng
    • C. giàn
    • D. nguồn
  367. 367. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. ăn ✓ Đáp án đúng
    • B. nghe
    • C. tổ
    • D. nghĩ
  368. 368. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. trung thực ✓ Đáp án đúng
    • B. siêng năng
    • C. im lặng
    • D. cần cù
  369. 369. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. tổ
    • B. rách
    • C. giữ
    • D. thơm ✓ Đáp án đúng
  370. 370. Từ nào trái nghĩa với "nóng"?

    • A. cao
    • B. khô
    • C. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • D. vui
  371. 371. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. chậm
    • B. sạch
    • C. mới
    • D. ngủ ✓ Đáp án đúng
  372. 372. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. mau
    • B. lẹ
    • C. má
    • D. buồn ✓ Đáp án đúng
  373. 373. Từ nào trái nghĩa với "lên"?

    • A. đúng
    • B. bán
    • C. lạnh
    • D. xuống ✓ Đáp án đúng
  374. 374. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. ba ✓ Đáp án đúng
    • B. mau
    • C. to
    • D. thưa
  375. 375. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?

    • A. giúp
    • B. xơi ✓ Đáp án đúng
    • C. mau
    • D. tặng
  376. 376. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. ăn
    • B. rách
    • C. nghe
    • D. no ✓ Đáp án đúng
  377. 377. Từ nào trái nghĩa với "lạnh"?

    • A. nóng ✓ Đáp án đúng
    • B. tươi
    • C. đóng
    • D. trẻ
  378. 378. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?

    • A. thành thật
    • B. chăm chỉ
    • C. lanh lợi
    • D. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
  379. 379. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. nhỏ
    • B. ăn ✓ Đáp án đúng
    • C. mới
    • D. thấp
  380. 380. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. kĩ lưỡng ✓ Đáp án đúng
    • B. kỉ lưởng
    • C. kĩ lưởng
    • D. kỉ lưỡng
  381. 381. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. ngồi
    • B. quét
    • C. múa
    • D. đẹp ✓ Đáp án đúng
  382. 382. Từ nào trái nghĩa với "bán"?

    • A. muộn
    • B. no
    • C. xấu
    • D. mua ✓ Đáp án đúng
  383. 383. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. dũng cảm
    • B. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. Tổ quốc
    • D. nhà cửa
  384. 384. Từ nào trái nghĩa với "gần"?

    • A. buồn
    • B. xuống
    • C. nóng
    • D. xa ✓ Đáp án đúng
  385. 385. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. ba
    • B. xinh
    • C. lớn
    • D. nhỏ ✓ Đáp án đúng
  386. 386. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?

    • A. ồn ào
    • B. lười nhác
    • C. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
    • D. cẩn thận
  387. 387. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. học
    • B. bạn
    • C. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. tổ
  388. 388. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. chỗ ở
    • B. anh dũng
    • C. giá buốt
    • D. lười nhác ✓ Đáp án đúng
  389. 389. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. cây
    • B. cùng
    • C. tông
    • D. no ✓ Đáp án đúng
  390. 390. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?

    • A. nhà
    • B. bảo
    • C. ba
    • D. biếu ✓ Đáp án đúng
  391. 391. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. ăn
    • B. lâu
    • C. sáng
    • D. nguồn ✓ Đáp án đúng
  392. 392. Từ nào trái nghĩa với "ngoài"?

    • A. sáng
    • B. sâu
    • C. trong ✓ Đáp án đúng
    • D. khô
  393. 393. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. giá buốt ✓ Đáp án đúng
    • B. rầu rĩ
    • C. đất nước
    • D. hân hoan
  394. 394. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. nghĩ
    • B. bạn ✓ Đáp án đúng
    • C. mòn
    • D. cùng
  395. 395. Từ nào trái nghĩa với "dữ"?

    • A. hiền ✓ Đáp án đúng
    • B. héo
    • C. đầy
    • D. yếu
  396. 396. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. to
    • B. tặng
    • C. cho
    • D. xanh ✓ Đáp án đúng
  397. 397. Tiếng "sữa" mang thanh gì?

    • A. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
    • B. thanh nặng
    • C. thanh huyền
    • D. thanh sắc
  398. 398. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • B. vui sướng
    • C. chỗ ở
    • D. thật thà
  399. 399. Tiếng "lạnh" mang thanh gì?

    • A. thanh hỏi
    • B. thanh huyền
    • C. thanh ngang
    • D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
  400. 400. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. mòn
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. có
    • D. nâng

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay