Câu hỏi Tiếng Việt cho bé 8-8 tuổi
400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 8-8 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."
- A. nghĩ
- B. mòn
- C. thân
- D. văn ✓ Đáp án đúng
2. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?
- A. tặng
- B. đẹp
- C. lạnh
- D. nhanh ✓ Đáp án đúng
3. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. ngọt
- B. viết
- C. học
- D. ông mặt trời ✓ Đáp án đúng
4. Tiếng "chó" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi
- B. thanh huyền
- C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- D. thanh nặng
5. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?
- A. ngọt
- B. no
- C. mới ✓ Đáp án đúng
- D. thơm
6. Từ nào trái nghĩa với "đóng"?
- A. ngoài
- B. nhỏ
- C. mở ✓ Đáp án đúng
- D. ra
7. Từ nào cùng nghĩa với "vui vẻ"?
- A. thông minh
- B. vui sướng ✓ Đáp án đúng
- C. siêng năng
- D. dũng cảm
8. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
- B. xinh xắn
- C. lười nhác
- D. đất nước
9. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."
- A. mòn
- B. nên ✓ Đáp án đúng
- C. cùng
- D. tổ
10. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?
- A. thông minh ✓ Đáp án đúng
- B. cái bảng
- C. xe đạp
- D. cô giáo
11. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?
- A. giúp
- B. nhà ✓ Đáp án đúng
- C. đỡ
- D. lẹ
12. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."
- A. lành
- B. nâng ✓ Đáp án đúng
- C. khôn
- D. núi
13. Từ nào trái nghĩa với "bán"?
- A. thối
- B. xấu
- C. dày
- D. mua ✓ Đáp án đúng
14. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. khôn
- B. ăn
- C. no ✓ Đáp án đúng
- D. đẹp
15. Từ nào trái nghĩa với "mới"?
- A. xấu
- B. đúng
- C. cũ ✓ Đáp án đúng
- D. muộn
16. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?
- A. đêm
- B. đúng
- C. rẻ ✓ Đáp án đúng
- D. cứng
17. Từ nào trái nghĩa với "mới"?
- A. nóng
- B. nghèo
- C. gần
- D. cũ ✓ Đáp án đúng
18. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?
- A. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
- B. gan dạ
- C. nhà cửa
- D. giá buốt
19. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?
- A. Tổ quốc
- B. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
- C. anh dũng
- D. siêng năng
20. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?
- A. lạnh
- B. xanh
- C. tặng
- D. xinh ✓ Đáp án đúng
21. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."
- A. có ✓ Đáp án đúng
- B. học
- C. văn
- D. khác
22. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?
- A. im lặng
- B. vui sướng
- C. hiền hậu
- D. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
23. Từ nào trái nghĩa với "cười"?
- A. khỏe
- B. no
- C. khóc ✓ Đáp án đúng
- D. mua
24. Từ nào cùng nghĩa với "to"?
- A. trung thực
- B. non sông
- C. gan dạ
- D. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
25. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. nâng
- B. văn
- C. cỏ ✓ Đáp án đúng
- D. lụt
26. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. nên
- B. no ✓ Đáp án đúng
- C. tổ
- D. bạn
27. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?
- A. hiền hậu
- B. non sông
- C. hạnh phúc
- D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
28. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?
- A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
- B. cẩn thận
- C. chia rẽ
- D. vắng vẻ
29. Tiếng "bay" mang thanh gì?
- A. thanh sắc
- B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
- C. thanh nặng
- D. thanh ngã
30. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."
- A. giàn
- B. ăn
- C. bạn ✓ Đáp án đúng
- D. no
31. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. nhanh
- B. cười ✓ Đáp án đúng
- C. đỏ
- D. to
32. Từ nào trái nghĩa với "buồn"?
- A. tươi
- B. xấu
- C. vui ✓ Đáp án đúng
- D. đêm
33. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."
- A. quen
- B. tay
- C. cây
- D. sáng ✓ Đáp án đúng
34. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."
- A. giàn
- B. áy náy ✓ Đáp án đúng
- C. cây
- D. nên
35. Tiếng "mèo" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi
- B. thanh ngang
- C. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
- D. thanh nặng
36. Từ nào cùng nghĩa với "vui vẻ"?
- A. khổng lồ
- B. trung thực
- C. thành thật
- D. vui sướng ✓ Đáp án đúng
37. Từ nào cùng nghĩa với "má"?
- A. nhanh
- B. to
- C. mẹ ✓ Đáp án đúng
- D. ba
38. Tiếng "sẻ" mang thanh gì?
- A. thanh sắc
- B. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- C. thanh huyền
- D. thanh ngã
39. Tiếng "chim" mang thanh gì?
- A. thanh sắc
- B. thanh ngã
- C. thanh hỏi
- D. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
40. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?
- A. sáng dạ
- B. xanh ngắt
- C. giá buốt
- D. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
41. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."
- A. văn ✓ Đáp án đúng
- B. giàn
- C. nên
- D. nguồn
42. Tiếng "bánh" mang thanh gì?
- A. thanh ngã
- B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- C. thanh ngang
- D. thanh hỏi
43. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. rách ✓ Đáp án đúng
- B. kim
- C. quen
- D. đẹp
44. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?
- A. dũng cảm
- B. cẩu thả
- C. chăm chỉ
- D. hòa bình ✓ Đáp án đúng
45. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?
- A. bé
- B. lẹ
- C. xinh ✓ Đáp án đúng
- D. biếu
46. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?
- A. mau
- B. lẹ
- C. biếu
- D. lạnh ✓ Đáp án đúng
47. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?
- A. non sông
- B. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
- C. xanh biếc
- D. khổng lồ
48. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?
- A. xa
- B. cao ✓ Đáp án đúng
- C. cười
- D. đắng
49. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?
- A. xơi
- B. má ✓ Đáp án đúng
- C. to
- D. chén
50. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?
- A. tĩnh mịch
- B. giúp đỡ
- C. anh dũng
- D. trung thực ✓ Đáp án đúng
51. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."
- A. văn
- B. áy náy ✓ Đáp án đúng
- C. lâu
- D. có
52. Tiếng "thỏ" mang thanh gì?
- A. thanh ngã
- B. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- C. thanh huyền
- D. thanh nặng
53. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?
- A. buồn bã
- B. thành thật ✓ Đáp án đúng
- C. thông minh
- D. xanh ngắt
54. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."
- A. nâng ✓ Đáp án đúng
- B. sơn
- C. giàn
- D. no
55. Tiếng "hoa" mang thanh gì?
- A. thanh ngã
- B. thanh huyền
- C. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
- D. thanh hỏi
56. Tiếng "quyển" mang thanh gì?
- A. thanh ngang
- B. thanh ngã
- C. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- D. thanh huyền
57. Từ nào trái nghĩa với "hẹp"?
- A. nóng
- B. rộng ✓ Đáp án đúng
- C. mới
- D. khỏe
58. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?
- A. má
- B. lớn
- C. đỡ ✓ Đáp án đúng
- D. chén
59. Tiếng "bò" mang thanh gì?
- A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
- B. thanh nặng
- C. thanh ngã
- D. thanh sắc
60. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."
- A. nghĩ
- B. nghe
- C. lụt ✓ Đáp án đúng
- D. bạn
61. Điền từ còn thiếu: "Trăm hay không bằng tay ___."
- A. nghe
- B. lụt
- C. quen ✓ Đáp án đúng
- D. no
62. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. kĩ
- B. nguồn
- C. hay
- D. lành ✓ Đáp án đúng
63. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?
- A. nói
- B. chén ✓ Đáp án đúng
- C. bé
- D. buồn
64. Từ nào trái nghĩa với "rẻ"?
- A. khóc
- B. cho
- C. ngoài
- D. đắt ✓ Đáp án đúng
65. Từ nào trái nghĩa với "bán"?
- A. vào
- B. trong
- C. ngày
- D. mua ✓ Đáp án đúng
66. Từ nào trái nghĩa với "lên"?
- A. ngắn
- B. thắng
- C. xuống ✓ Đáp án đúng
- D. ướt
67. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?
- A. đất nước
- B. sung sướng ✓ Đáp án đúng
- C. xanh ngắt
- D. Tổ quốc
68. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?
- A. thưa
- B. nói
- C. giúp
- D. má ✓ Đáp án đúng
69. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. văn
- B. có
- C. mòn
- D. lành ✓ Đáp án đúng
70. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."
- A. giàn
- B. lâu
- C. nghe
- D. cây ✓ Đáp án đúng
71. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."
- A. hay
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. bạn
- D. thân
72. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. nóng
- B. đỏ
- C. xấu
- D. uống ✓ Đáp án đúng
73. Tiếng "sách" mang thanh gì?
- A. thanh ngã
- B. thanh huyền
- C. thanh nặng
- D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
74. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. nhỏ
- B. vẽ ✓ Đáp án đúng
- C. xanh
- D. lạnh
75. Tiếng "tô" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi
- B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
- C. thanh sắc
- D. thanh nặng
76. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?
- A. nhà
- B. biếu
- C. ba
- D. xanh ✓ Đáp án đúng
77. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."
- A. tay
- B. thơm
- C. cùng
- D. khôn ✓ Đáp án đúng
78. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. no ✓ Đáp án đúng
- B. đẹp
- C. sơn
- D. văn
79. Từ nào cùng nghĩa với "biếu"?
- A. rét
- B. cho ✓ Đáp án đúng
- C. ba
- D. mẹ
80. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?
- A. thật thà
- B. hòa bình
- C. yên tĩnh
- D. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
81. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."
- A. bạn
- B. lâu
- C. văn ✓ Đáp án đúng
- D. cùng
82. Từ nào trái nghĩa với "đi"?
- A. về ✓ Đáp án đúng
- B. thối
- C. cười
- D. cho
83. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."
- A. nguồn
- B. thân ✓ Đáp án đúng
- C. nghĩ
- D. sáng
84. Tiếng "sữa" mang thanh gì?
- A. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
- B. thanh ngang
- C. thanh sắc
- D. thanh hỏi
85. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. nên
- B. cỏ ✓ Đáp án đúng
- C. văn
- D. mòn
86. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."
- A. thân
- B. tổ
- C. khác ✓ Đáp án đúng
- D. thơm
87. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?
- A. nhanh
- B. tặng
- C. buồn ✓ Đáp án đúng
- D. ăn
88. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."
- A. cây
- B. hay
- C. cùng ✓ Đáp án đúng
- D. lụt
89. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."
- A. rách
- B. đẹp
- C. cây ✓ Đáp án đúng
- D. giữ
90. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?
- A. giúp đỡ
- B. chăm chỉ
- C. lười biếng
- D. im lặng ✓ Đáp án đúng
91. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?
- A. lanh lợi
- B. gan dạ
- C. nhà cửa ✓ Đáp án đúng
- D. hân hoan
92. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?
- A. xinh xắn
- B. thành thật
- C. lười nhác
- D. anh dũng ✓ Đáp án đúng
93. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."
- A. tổ
- B. thơm
- C. sáng
- D. sơn ✓ Đáp án đúng
94. Từ nào trái nghĩa với "cười"?
- A. trong
- B. bán
- C. khóc ✓ Đáp án đúng
- D. mỏng
95. Từ nào trái nghĩa với "chăm chỉ"?
- A. thành công
- B. vắng vẻ
- C. dũng cảm
- D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
96. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?
- A. đất nước
- B. thật thà
- C. sung sướng
- D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
97. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?
- A. nhỏ ✓ Đáp án đúng
- B. buồn
- C. nhà
- D. cha
98. Từ nào trái nghĩa với "nghèo"?
- A. vơi
- B. hẹp
- C. mở
- D. giàu ✓ Đáp án đúng
99. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. chăm chỉ
- B. cái cặp ✓ Đáp án đúng
- C. vàng tươi
- D. thông minh
100. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?
- A. lãng phí
- B. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
- C. thành công
- D. chia rẽ
101. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?
- A. vui vẻ
- B. im lặng
- C. siêng năng
- D. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
102. Từ nào cùng nghĩa với "má"?
- A. đẹp
- B. nhà
- C. mẹ ✓ Đáp án đúng
- D. lẹ
103. Tiếng "chuối" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi
- B. thanh nặng
- C. thanh huyền
- D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
104. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?
- A. hiền
- B. giúp
- C. chén ✓ Đáp án đúng
- D. rét
105. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. hiền lành
- B. con mèo ✓ Đáp án đúng
- C. thông minh
- D. vàng tươi
106. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?
- A. lười biếng ✓ Đáp án đúng
- B. nhà cửa
- C. gan dạ
- D. đất nước
107. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."
- A. kĩ
- B. văn ✓ Đáp án đúng
- C. có
- D. nâng
108. Từ nào trái nghĩa với "vui"?
- A. thấp
- B. dài
- C. đắng
- D. buồn ✓ Đáp án đúng
109. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."
- A. núi
- B. râm ✓ Đáp án đúng
- C. giữ
- D. cùng
110. Từ nào trái nghĩa với "sáng"?
- A. nông
- B. đói
- C. tối ✓ Đáp án đúng
- D. đắng
111. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."
- A. tay
- B. hay
- C. nguồn
- D. sơn ✓ Đáp án đúng
112. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?
- A. tối
- B. thắng
- C. mới ✓ Đáp án đúng
- D. mềm
113. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?
- A. to
- B. xinh
- C. tặng ✓ Đáp án đúng
- D. ba
114. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?
- A. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
- B. tĩnh mịch
- C. trung thực
- D. sáng dạ
115. Tiếng "quả" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- B. thanh sắc
- C. thanh nặng
- D. thanh ngang
116. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."
- A. cây ✓ Đáp án đúng
- B. giữ
- C. nên
- D. mòn
117. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?
- A. già
- B. cứng ✓ Đáp án đúng
- C. xa
- D. ra
118. Từ nào trái nghĩa với "đắng"?
- A. ngọt ✓ Đáp án đúng
- B. sớm
- C. to
- D. dày
119. Từ nào trái nghĩa với "thơm"?
- A. sớm
- B. chậm
- C. thối ✓ Đáp án đúng
- D. tối
120. Tiếng "voi" mang thanh gì?
- A. thanh sắc
- B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
- C. thanh hỏi
- D. thanh ngã
121. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?
- A. sai
- B. đắng ✓ Đáp án đúng
- C. thua
- D. gần
122. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. râm
- B. cỏ ✓ Đáp án đúng
- C. kim
- D. nguồn
123. Từ nào trái nghĩa với "nặng"?
- A. hiền
- B. ngọt
- C. nghèo
- D. nhẹ ✓ Đáp án đúng
124. Tiếng "bố" mang thanh gì?
- A. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- B. thanh hỏi
- C. thanh huyền
- D. thanh nặng
125. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."
- A. mòn
- B. nguồn
- C. nghĩ
- D. lụt ✓ Đáp án đúng
126. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?
- A. ăn
- B. lạnh
- C. xanh
- D. thưa ✓ Đáp án đúng
127. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?
- A. lẹ
- B. ăn
- C. xơi
- D. rét ✓ Đáp án đúng
128. Tiếng "em" mang thanh gì?
- A. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
- B. thanh ngã
- C. thanh hỏi
- D. thanh sắc
129. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. kim
- B. có
- C. nên
- D. tay ✓ Đáp án đúng
130. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."
- A. cỏ
- B. râm
- C. rách
- D. ăn ✓ Đáp án đúng
131. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."
- A. giàn
- B. lâu
- C. kim
- D. nâng ✓ Đáp án đúng
132. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."
- A. tổ ✓ Đáp án đúng
- B. kĩ
- C. nguồn
- D. có
133. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?
- A. bảo ✓ Đáp án đúng
- B. cha
- C. chén
- D. lớn
134. Từ nào trái nghĩa với "mở"?
- A. thua
- B. trong
- C. nóng
- D. đóng ✓ Đáp án đúng
135. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?
- A. chén
- B. lớn
- C. hiền
- D. nhỏ ✓ Đáp án đúng
136. Từ nào cùng nghĩa với "to"?
- A. yên tĩnh
- B. xinh xắn
- C. hiền hậu
- D. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
137. Tiếng "ghế" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi
- B. thanh nặng
- C. thanh huyền
- D. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
138. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. râm
- B. khác
- C. cỏ ✓ Đáp án đúng
- D. nên
139. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."
- A. cùng
- B. khác
- C. giàn
- D. tay ✓ Đáp án đúng
140. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?
- A. hiền lành
- B. giá buốt
- C. gan dạ ✓ Đáp án đúng
- D. xanh biếc
141. Từ nào trái nghĩa với "gian dối"?
- A. thật thà ✓ Đáp án đúng
- B. thành công
- C. chiến tranh
- D. chăm chỉ
142. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?
- A. vui vẻ
- B. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
- C. lười biếng
- D. giá buốt
143. Từ nào trái nghĩa với "mua"?
- A. dài
- B. bán ✓ Đáp án đúng
- C. già
- D. nghèo
144. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?
- A. mau ✓ Đáp án đúng
- B. thưa
- C. ăn
- D. buồn
145. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."
- A. sáng
- B. có ✓ Đáp án đúng
- C. giàn
- D. nguồn
146. Tiếng "vịt" mang thanh gì?
- A. thanh sắc
- B. thanh hỏi
- C. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
- D. thanh huyền
147. Tiếng "bà" mang thanh gì?
- A. thanh nặng
- B. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
- C. thanh ngang
- D. thanh sắc
148. Từ nào trái nghĩa với "cao"?
- A. khỏe
- B. rộng
- C. mới
- D. thấp ✓ Đáp án đúng
149. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?
- A. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
- B. im lặng
- C. non sông
- D. thật thà
150. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. tông ✓ Đáp án đúng
- B. văn
- C. nguồn
- D. nghe
151. Tiếng "thỏ" mang thanh gì?
- A. thanh ngang
- B. thanh nặng
- C. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- D. thanh ngã
152. Từ nào trái nghĩa với "sâu"?
- A. cứng
- B. gần
- C. hẹp
- D. nông ✓ Đáp án đúng
153. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?
- A. bắt đầu
- B. chia rẽ
- C. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
- D. thành công
154. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?
- A. anh dũng
- B. đất nước
- C. gan dạ
- D. siêng năng ✓ Đáp án đúng
155. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?
- A. giúp
- B. mau ✓ Đáp án đúng
- C. cho
- D. đẹp
156. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?
- A. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
- B. anh dũng
- C. dũng cảm
- D. thật thà
157. Từ nào trái nghĩa với "kết thúc"?
- A. thật thà
- B. thất bại
- C. gian dối
- D. bắt đầu ✓ Đáp án đúng
158. Tiếng "búp" mang thanh gì?
- A. thanh huyền
- B. thanh ngã
- C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- D. thanh ngang
159. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?
- A. sáng
- B. cao ✓ Đáp án đúng
- C. nhận
- D. yêu
160. Điền từ còn thiếu: "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn ___ cao."
- A. núi ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. nghe
- D. no
161. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?
- A. non sông
- B. hân hoan
- C. nhà cửa
- D. tí hon ✓ Đáp án đúng
162. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?
- A. thức ✓ Đáp án đúng
- B. hiền
- C. ngọt
- D. sạch
163. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."
- A. tay
- B. kim ✓ Đáp án đúng
- C. sơn
- D. học
164. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?
- A. xơi
- B. giúp
- C. buồn ✓ Đáp án đúng
- D. xinh
165. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?
- A. sáng dạ
- B. gan dạ ✓ Đáp án đúng
- C. vui vẻ
- D. hân hoan
166. Tiếng "hổ" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- B. thanh ngã
- C. thanh sắc
- D. thanh huyền
167. Từ nào trái nghĩa với "nhận"?
- A. mới
- B. chê
- C. ngọt
- D. cho ✓ Đáp án đúng
168. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?
- A. buồn
- B. dưới
- C. đắng ✓ Đáp án đúng
- D. thấp
169. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."
- A. nghĩ
- B. học
- C. văn
- D. thơm ✓ Đáp án đúng
170. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. thân
- B. cỏ
- C. tông ✓ Đáp án đúng
- D. lành
171. Từ nào cùng nghĩa với "to"?
- A. sáng dạ
- B. siêng năng
- C. khổng lồ ✓ Đáp án đúng
- D. trung thực
172. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. lâu
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. thơm
- D. quen
173. Từ nào trái nghĩa với "siêng năng"?
- A. cẩn thận
- B. yên tĩnh
- C. hèn nhát
- D. lười nhác ✓ Đáp án đúng
174. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?
- A. buồn ✓ Đáp án đúng
- B. chén
- C. cho
- D. hiền
175. Tiếng "dép" mang thanh gì?
- A. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- B. thanh ngang
- C. thanh hỏi
- D. thanh nặng
176. Từ nào trái nghĩa với "mở"?
- A. đóng ✓ Đáp án đúng
- B. nông
- C. ra
- D. cười
177. Tiếng "mũ" mang thanh gì?
- A. thanh sắc
- B. thanh nặng
- C. thanh hỏi
- D. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
178. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."
- A. nâng ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. nguồn
- D. nghĩ
179. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?
- A. thất bại
- B. hòa bình ✓ Đáp án đúng
- C. siêng năng
- D. kết thúc
180. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?
- A. biếu ✓ Đáp án đúng
- B. thưa
- C. buồn
- D. ba
181. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."
- A. thơm ✓ Đáp án đúng
- B. đẹp
- C. thân
- D. nguồn
182. Tiếng "búp" mang thanh gì?
- A. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- B. thanh nặng
- C. thanh huyền
- D. thanh hỏi
183. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."
- A. cỏ
- B. kĩ
- C. đẹp ✓ Đáp án đúng
- D. cùng
184. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?
- A. hiền lành ✓ Đáp án đúng
- B. sáng dạ
- C. tĩnh mịch
- D. xanh biếc
185. Từ nào cùng nghĩa với "rầu rĩ"?
- A. đỡ
- B. buồn ✓ Đáp án đúng
- C. cho
- D. ăn
186. Từ nào cùng nghĩa với "vui"?
- A. thật thà
- B. đất nước
- C. siêng năng
- D. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
187. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. râm
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. no
- D. nên
188. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. leo ✓ Đáp án đúng
- B. sạch
- C. ghế
- D. sách
189. Tiếng "dép" mang thanh gì?
- A. thanh huyền
- B. thanh hỏi
- C. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- D. thanh ngã
190. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."
- A. giữ ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. nguồn
- D. râm
191. Từ nào trái nghĩa với "nhẹ"?
- A. nặng ✓ Đáp án đúng
- B. héo
- C. thối
- D. gần
192. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?
- A. lãng phí
- B. siêng năng
- C. gian dối
- D. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
193. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."
- A. có
- B. râm ✓ Đáp án đúng
- C. học
- D. văn
194. Từ nào trái nghĩa với "nóng"?
- A. lạnh ✓ Đáp án đúng
- B. cứng
- C. giàu
- D. vui
195. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."
- A. nghe
- B. thân
- C. giàn
- D. khôn ✓ Đáp án đúng
196. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?
- A. ăn
- B. chén
- C. má
- D. hiền ✓ Đáp án đúng
197. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."
- A. học
- B. sáng ✓ Đáp án đúng
- C. cỏ
- D. tổ
198. Tiếng "chị" mang thanh gì?
- A. thanh huyền
- B. thanh sắc
- C. thanh ngã
- D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
199. Từ nào trái nghĩa với "dữ"?
- A. đói
- B. nóng
- C. hiền ✓ Đáp án đúng
- D. khen
200. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."
- A. tông
- B. kĩ
- C. thân
- D. sáng ✓ Đáp án đúng
201. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?
- A. lạnh
- B. vui
- C. đêm ✓ Đáp án đúng
- D. vơi
202. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?
- A. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
- B. lười biếng
- C. nhà cửa
- D. siêng năng
203. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?
- A. giá buốt ✓ Đáp án đúng
- B. thật thà
- C. vui vẻ
- D. hân hoan
204. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. lạnh
- B. nghe ✓ Đáp án đúng
- C. mới
- D. chậm
205. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?
- A. bắt đầu
- B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
- C. lười nhác
- D. chăm chỉ
206. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."
- A. bạn ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. giàn
- D. lành
207. Từ nào trái nghĩa với "héo"?
- A. nhận
- B. tươi ✓ Đáp án đúng
- C. ngắn
- D. dưới
208. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."
- A. bạn ✓ Đáp án đúng
- B. nâng
- C. học
- D. rách
209. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."
- A. lụt
- B. lâu
- C. tổ
- D. cây ✓ Đáp án đúng
210. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."
- A. khôn ✓ Đáp án đúng
- B. sáng
- C. hay
- D. nâng
211. Tiếng "thỏ" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- B. thanh ngã
- C. thanh ngang
- D. thanh sắc
212. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."
- A. kim ✓ Đáp án đúng
- B. kĩ
- C. cây
- D. học
213. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. lụt
- B. no
- C. nghe
- D. nguồn ✓ Đáp án đúng
214. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?
- A. chậm
- B. đêm ✓ Đáp án đúng
- C. to
- D. thắng
215. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?
- A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
- B. hân hoan
- C. non sông
- D. đất nước
216. Tiếng "nhà" mang thanh gì?
- A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
- B. thanh nặng
- C. thanh hỏi
- D. thanh ngã
217. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?
- A. gan dạ
- B. xanh biếc
- C. hân hoan ✓ Đáp án đúng
- D. nhà cửa
218. Từ nào trái nghĩa với "cũ"?
- A. cao
- B. hiền
- C. ngọt
- D. mới ✓ Đáp án đúng
219. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."
- A. lành
- B. áy náy ✓ Đáp án đúng
- C. thân
- D. cây
220. Điền từ còn thiếu: "Chim có tổ, người có ___."
- A. tông ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. quen
- D. rách
221. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?
- A. lẹ
- B. tặng
- C. buồn
- D. nói ✓ Đáp án đúng
222. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. cao
- B. leo ✓ Đáp án đúng
- C. to
- D. buồn
223. Tiếng "hồng" mang thanh gì?
- A. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
- B. thanh hỏi
- C. thanh sắc
- D. thanh ngã
224. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?
- A. nói
- B. má ✓ Đáp án đúng
- C. thưa
- D. nhà
225. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."
- A. hay
- B. học
- C. cỏ
- D. mòn ✓ Đáp án đúng
226. Từ nào trái nghĩa với "mới"?
- A. cứng
- B. khóc
- C. to
- D. cũ ✓ Đáp án đúng
227. Từ nào trái nghĩa với "xuống"?
- A. bẩn
- B. dữ
- C. lên ✓ Đáp án đúng
- D. nhẹ
228. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?
- A. lớn
- B. cha ✓ Đáp án đúng
- C. tặng
- D. giúp
229. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."
- A. nghĩ ✓ Đáp án đúng
- B. cùng
- C. có
- D. rách
230. Tiếng "voi" mang thanh gì?
- A. thanh huyền
- B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
- C. thanh ngã
- D. thanh sắc
231. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?
- A. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
- B. lười nhác
- C. im lặng
- D. trung thực
232. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."
- A. rách
- B. sơn
- C. thân ✓ Đáp án đúng
- D. mòn
233. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. thông minh
- B. hiền lành
- C. chăm chỉ
- D. con mèo ✓ Đáp án đúng
234. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?
- A. chỗ ở
- B. hân hoan
- C. nhà cửa
- D. thật thà ✓ Đáp án đúng
235. Từ nào trái nghĩa với "buồn"?
- A. đêm
- B. héo
- C. vui ✓ Đáp án đúng
- D. vơi
236. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."
- A. văn
- B. nghe
- C. cỏ ✓ Đáp án đúng
- D. nên
237. Từ nào cùng nghĩa với "khổng lồ"?
- A. xanh
- B. nói
- C. to ✓ Đáp án đúng
- D. xơi
238. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?
- A. lạnh
- B. ba
- C. má ✓ Đáp án đúng
- D. buồn
239. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."
- A. nên ✓ Đáp án đúng
- B. có
- C. nghe
- D. bạn
240. Từ nào trái nghĩa với "trên"?
- A. chê
- B. dài
- C. cứng
- D. dưới ✓ Đáp án đúng
241. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."
- A. nên
- B. cùng
- C. thân ✓ Đáp án đúng
- D. ăn
242. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."
- A. núi
- B. thân
- C. đẹp
- D. học ✓ Đáp án đúng
243. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."
- A. nghe
- B. nâng
- C. cây ✓ Đáp án đúng
- D. râm
244. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?
- A. khóc
- B. đi
- C. bơi
- D. thơm ✓ Đáp án đúng
245. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."
- A. văn
- B. khôn
- C. mòn
- D. hay ✓ Đáp án đúng
246. Tiếng "tủ" mang thanh gì?
- A. thanh nặng
- B. thanh ngang
- C. thanh hỏi ✓ Đáp án đúng
- D. thanh ngã
247. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."
- A. kĩ
- B. nghĩ
- C. có
- D. râm ✓ Đáp án đúng
248. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?
- A. dũng cảm
- B. thành công
- C. chiến tranh
- D. ồn ào ✓ Đáp án đúng
249. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."
- A. nâng
- B. bạn ✓ Đáp án đúng
- C. nghe
- D. cùng
250. Từ nào trái nghĩa với "bẩn"?
- A. mua
- B. xuống
- C. sạch ✓ Đáp án đúng
- D. nặng
251. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?
- A. gan dạ
- B. giá buốt
- C. im lặng
- D. lười biếng ✓ Đáp án đúng
252. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?
- A. lẹ ✓ Đáp án đúng
- B. lớn
- C. buồn
- D. chén
253. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."
- A. lụt
- B. cây
- C. thân ✓ Đáp án đúng
- D. có
254. Từ nào trái nghĩa với "đắng"?
- A. nhẹ
- B. ngắn
- C. ngọt ✓ Đáp án đúng
- D. rộng
255. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."
- A. quen
- B. nên ✓ Đáp án đúng
- C. kim
- D. nguồn
256. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."
- A. tổ
- B. nguồn
- C. đẹp
- D. sơn ✓ Đáp án đúng
257. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?
- A. lười nhác
- B. giúp đỡ
- C. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
- D. lanh lợi
258. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."
- A. nên
- B. sơn
- C. lụt ✓ Đáp án đúng
- D. tông
259. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?
- A. Tổ quốc
- B. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
- C. gan dạ
- D. đất nước
260. Từ nào cùng nghĩa với "hiền lành"?
- A. mau
- B. lớn
- C. ăn
- D. hiền ✓ Đáp án đúng
261. Từ nào trái nghĩa với "chê"?
- A. dữ
- B. khen ✓ Đáp án đúng
- C. buồn
- D. rộng
262. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?
- A. buồn bã
- B. giá buốt ✓ Đáp án đúng
- C. yên tĩnh
- D. dũng cảm
263. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."
- A. lành
- B. đẹp
- C. kĩ
- D. lâu ✓ Đáp án đúng
264. Từ nào viết đúng chính tả?
- A. ríu rít ✓ Đáp án đúng
- B. díu dít
- C. giíu rít
- D. ríu dít
265. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?
- A. cho
- B. nhà
- C. xinh
- D. lẹ ✓ Đáp án đúng
266. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."
- A. có
- B. mòn ✓ Đáp án đúng
- C. tổ
- D. quen
267. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?
- A. xinh xắn
- B. gan dạ ✓ Đáp án đúng
- C. hiền hậu
- D. hiền lành
268. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?
- A. rét ✓ Đáp án đúng
- B. buồn
- C. xinh
- D. nhà
269. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?
- A. giúp đỡ
- B. hân hoan ✓ Đáp án đúng
- C. lười nhác
- D. yên tĩnh
270. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. học
- B. râm
- C. no ✓ Đáp án đúng
- D. đẹp
271. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."
- A. tổ
- B. đẹp
- C. núi
- D. nên ✓ Đáp án đúng
272. Từ nào cùng nghĩa với "đỡ"?
- A. Tổ quốc
- B. lười biếng
- C. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
- D. hân hoan
273. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. tổ
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. sơn
- D. giàn
274. Từ nào cùng nghĩa với "má"?
- A. mẹ ✓ Đáp án đúng
- B. giúp
- C. cha
- D. lớn
275. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."
- A. rách
- B. nguồn
- C. hay ✓ Đáp án đúng
- D. nâng
276. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?
- A. chén
- B. buồn ✓ Đáp án đúng
- C. thưa
- D. xinh
277. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. thông minh
- B. quả bóng ✓ Đáp án đúng
- C. hiền lành
- D. vàng tươi
278. Từ nào trái nghĩa với "sâu"?
- A. nông ✓ Đáp án đúng
- B. mới
- C. nhẹ
- D. cười
279. Từ nào trái nghĩa với "dày"?
- A. vơi
- B. mỏng ✓ Đáp án đúng
- C. buồn
- D. sâu
280. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?
- A. xinh
- B. nhanh ✓ Đáp án đúng
- C. tặng
- D. thưa
281. Tiếng "mèo" mang thanh gì?
- A. thanh nặng
- B. thanh ngang
- C. thanh sắc
- D. thanh huyền ✓ Đáp án đúng
282. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?
- A. giá buốt
- B. chỗ ở
- C. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
- D. lười biếng
283. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. ngọt
- B. nấu ✓ Đáp án đúng
- C. đỏ
- D. thơm
284. Từ nào cùng nghĩa với "hạnh phúc"?
- A. chén
- B. vui ✓ Đáp án đúng
- C. nhỏ
- D. bố
285. Từ nào trái nghĩa với "về"?
- A. ghét
- B. đi ✓ Đáp án đúng
- C. trẻ
- D. rẻ
286. Từ nào trái nghĩa với "tối"?
- A. sáng ✓ Đáp án đúng
- B. đói
- C. tươi
- D. đi
287. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."
- A. lâu
- B. nghĩ
- C. giữ ✓ Đáp án đúng
- D. thơm
288. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."
- A. khác ✓ Đáp án đúng
- B. thơm
- C. nâng
- D. kim
289. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?
- A. xanh ngắt
- B. khổng lồ
- C. giúp đỡ
- D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
290. Từ nào trái nghĩa với "đẹp"?
- A. xấu ✓ Đáp án đúng
- B. muộn
- C. mỏng
- D. hẹp
291. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. chăm chỉ
- B. thông minh
- C. vàng tươi
- D. quả bóng ✓ Đáp án đúng
292. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?
- A. vui vẻ
- B. hân hoan
- C. buồn bã ✓ Đáp án đúng
- D. chăm chỉ
293. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."
- A. nguồn ✓ Đáp án đúng
- B. no
- C. tay
- D. lâu
294. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."
- A. có ✓ Đáp án đúng
- B. bạn
- C. sáng
- D. học
295. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?
- A. đỡ
- B. cha
- C. đẹp
- D. lạnh ✓ Đáp án đúng
296. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?
- A. thành thật ✓ Đáp án đúng
- B. hiền hậu
- C. lười biếng
- D. vui sướng
297. Tiếng "con" mang thanh gì?
- A. thanh huyền
- B. thanh ngang ✓ Đáp án đúng
- C. thanh nặng
- D. thanh ngã
298. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?
- A. tí hon ✓ Đáp án đúng
- B. Tổ quốc
- C. xinh xắn
- D. thật thà
299. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."
- A. tay
- B. no
- C. thơm
- D. tổ ✓ Đáp án đúng
300. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?
- A. lanh lợi ✓ Đáp án đúng
- B. vui vẻ
- C. hiền lành
- D. tĩnh mịch
301. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. khôn
- B. cây
- C. rách ✓ Đáp án đúng
- D. nên
302. Từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?
- A. lười nhác
- B. non sông ✓ Đáp án đúng
- C. buồn bã
- D. chăm chỉ
303. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."
- A. thân
- B. lành ✓ Đáp án đúng
- C. ăn
- D. cùng
304. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?
- A. lạnh
- B. biếu ✓ Đáp án đúng
- C. nhanh
- D. mau
305. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?
- A. nhà cửa
- B. thông minh
- C. đất nước
- D. thành thật ✓ Đáp án đúng
306. Từ nào cùng nghĩa với "xơi"?
- A. bảo
- B. lớn
- C. lẹ
- D. ăn ✓ Đáp án đúng
307. Tiếng "mặt" mang thanh gì?
- A. thanh ngang
- B. thanh hỏi
- C. thanh ngã
- D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
308. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?
- A. giàu
- B. ngọt
- C. về
- D. rẻ ✓ Đáp án đúng
309. Từ nào trái nghĩa với "chê"?
- A. ghét
- B. thắng
- C. ngọt
- D. khen ✓ Đáp án đúng
310. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. rách ✓ Đáp án đúng
- B. nguồn
- C. quen
- D. đẹp
311. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."
- A. ăn
- B. cùng
- C. nên ✓ Đáp án đúng
- D. cỏ
312. Từ nào trái nghĩa với "vắng vẻ"?
- A. hèn nhát
- B. thất bại
- C. bắt đầu
- D. đông đúc ✓ Đáp án đúng
313. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?
- A. xanh biếc
- B. thật thà ✓ Đáp án đúng
- C. lười nhác
- D. yên tĩnh
314. Từ nào cùng nghĩa với "thông minh"?
- A. lười biếng
- B. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
- C. vui vẻ
- D. hiền hậu
315. Từ nào cùng nghĩa với "xinh"?
- A. đẹp ✓ Đáp án đúng
- B. nhỏ
- C. lớn
- D. nhà
316. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?
- A. xanh
- B. nhỏ ✓ Đáp án đúng
- C. cha
- D. ba
317. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?
- A. thật thà
- B. yên tĩnh
- C. giá buốt ✓ Đáp án đúng
- D. đất nước
318. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?
- A. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
- B. hòa bình
- C. hèn nhát
- D. lười biếng
319. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?
- A. dữ
- B. thức
- C. rẻ ✓ Đáp án đúng
- D. khỏe
320. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. thông minh
- B. vàng tươi
- C. chăm chỉ
- D. bông hoa ✓ Đáp án đúng
321. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. tổ
- B. bạn
- C. rách ✓ Đáp án đúng
- D. nguồn
322. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?
- A. hiền
- B. lạnh ✓ Đáp án đúng
- C. nói
- D. xơi
323. Từ nào trái nghĩa với "đóng"?
- A. khóc
- B. ngọt
- C. sai
- D. mở ✓ Đáp án đúng
324. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?
- A. lạnh ✓ Đáp án đúng
- B. cha
- C. vui
- D. mau
325. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?
- A. siêng năng ✓ Đáp án đúng
- B. xanh biếc
- C. gan dạ
- D. chỗ ở
326. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?
- A. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
- B. sáng dạ
- C. tí hon
- D. trung thực
327. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."
- A. nên
- B. nguồn
- C. nghe
- D. có ✓ Đáp án đúng
328. Từ nào trái nghĩa với "nghèo"?
- A. nhận
- B. sớm
- C. giàu ✓ Đáp án đúng
- D. về
329. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?
- A. đêm ✓ Đáp án đúng
- B. xấu
- C. nặng
- D. tươi
330. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?
- A. rầu rĩ
- B. dũng cảm
- C. vui sướng
- D. non sông ✓ Đáp án đúng
331. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?
- A. thành công
- B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
- C. lười biếng
- D. cẩn thận
332. Từ nào cùng nghĩa với "hiền hậu"?
- A. đỡ
- B. thưa
- C. hiền ✓ Đáp án đúng
- D. giúp
333. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?
- A. to
- B. cười
- C. ông mặt trời ✓ Đáp án đúng
- D. lạnh
334. Từ nào cùng nghĩa với "nhanh"?
- A. giúp
- B. cho
- C. lẹ ✓ Đáp án đúng
- D. tặng
335. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?
- A. ngồi
- B. uống
- C. bơi
- D. nhanh ✓ Đáp án đúng
336. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?
- A. đầy
- B. thơm
- C. đóng
- D. đắng ✓ Đáp án đúng
337. Từ nào cùng nghĩa với "im lặng"?
- A. lười nhác
- B. Tổ quốc
- C. lanh lợi
- D. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
338. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. chậm
- B. buồn
- C. đỏ
- D. khóc ✓ Đáp án đúng
339. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. ngọt
- B. nói ✓ Đáp án đúng
- C. mới
- D. nhanh
340. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?
- A. non sông
- B. dũng cảm
- C. thật thà
- D. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
341. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."
- A. nguồn
- B. ăn
- C. nghe ✓ Đáp án đúng
- D. bạn
342. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. rách ✓ Đáp án đúng
- B. sáng
- C. nghe
- D. đẹp
343. Từ nào trái nghĩa với "đúng"?
- A. sai ✓ Đáp án đúng
- B. về
- C. già
- D. dưới
344. Từ nào cùng nghĩa với "vui vẻ"?
- A. đất nước
- B. gan dạ
- C. sung sướng ✓ Đáp án đúng
- D. giúp đỡ
345. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?
- A. đất nước
- B. xinh xắn ✓ Đáp án đúng
- C. sung sướng
- D. anh dũng
346. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?
- A. gian dối
- B. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
- C. lãng phí
- D. tiết kiệm
347. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?
- A. gần
- B. cũ
- C. cứng ✓ Đáp án đúng
- D. thấp
348. Từ nào trái nghĩa với "chê"?
- A. khen ✓ Đáp án đúng
- B. trong
- C. ngày
- D. vui
349. Từ nào trái nghĩa với "dũng cảm"?
- A. vắng vẻ
- B. cẩn thận
- C. thất bại
- D. hèn nhát ✓ Đáp án đúng
350. Từ nào trái nghĩa với "dày"?
- A. dưới
- B. mỏng ✓ Đáp án đúng
- C. trên
- D. nóng
351. Từ nào cùng nghĩa với "ba"?
- A. nói
- B. hiền
- C. bố ✓ Đáp án đúng
- D. nhà
352. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."
- A. lành
- B. râm
- C. sáng
- D. lâu ✓ Đáp án đúng
353. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?
- A. nhanh
- B. tặng ✓ Đáp án đúng
- C. chén
- D. nói
354. Từ nào cùng nghĩa với "lười nhác"?
- A. lười biếng ✓ Đáp án đúng
- B. dũng cảm
- C. hân hoan
- D. xinh xắn
355. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."
- A. sáng
- B. râm
- C. áy náy ✓ Đáp án đúng
- D. nên
356. Từ nào trái nghĩa với "thông minh"?
- A. kết thúc
- B. gian dối
- C. tiết kiệm
- D. ngốc nghếch ✓ Đáp án đúng
357. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."
- A. kim ✓ Đáp án đúng
- B. cùng
- C. sơn
- D. no
358. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."
- A. nên
- B. mòn ✓ Đáp án đúng
- C. sáng
- D. lụt
359. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?
- A. hèn nhát
- B. ngốc nghếch
- C. siêng năng ✓ Đáp án đúng
- D. dũng cảm
360. Tiếng "gái" mang thanh gì?
- A. thanh ngang
- B. thanh sắc ✓ Đáp án đúng
- C. thanh ngã
- D. thanh nặng
361. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."
- A. nghĩ
- B. ăn ✓ Đáp án đúng
- C. tay
- D. khôn
362. Từ nào trái nghĩa với "giàu"?
- A. nghèo ✓ Đáp án đúng
- B. thối
- C. trong
- D. cười
363. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."
- A. có ✓ Đáp án đúng
- B. tổ
- C. tay
- D. nên
364. Tiếng "mặt" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi
- B. thanh ngã
- C. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
- D. thanh sắc
365. Từ nào cùng nghĩa với "buồn"?
- A. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
- B. khổng lồ
- C. sung sướng
- D. hiền hậu
366. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."
- A. lâu
- B. rách ✓ Đáp án đúng
- C. giàn
- D. nguồn
367. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."
- A. ăn ✓ Đáp án đúng
- B. nghe
- C. tổ
- D. nghĩ
368. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?
- A. trung thực ✓ Đáp án đúng
- B. siêng năng
- C. im lặng
- D. cần cù
369. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."
- A. tổ
- B. rách
- C. giữ
- D. thơm ✓ Đáp án đúng
370. Từ nào trái nghĩa với "nóng"?
- A. cao
- B. khô
- C. lạnh ✓ Đáp án đúng
- D. vui
371. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. chậm
- B. sạch
- C. mới
- D. ngủ ✓ Đáp án đúng
372. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?
- A. mau
- B. lẹ
- C. má
- D. buồn ✓ Đáp án đúng
373. Từ nào trái nghĩa với "lên"?
- A. đúng
- B. bán
- C. lạnh
- D. xuống ✓ Đáp án đúng
374. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?
- A. ba ✓ Đáp án đúng
- B. mau
- C. to
- D. thưa
375. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?
- A. giúp
- B. xơi ✓ Đáp án đúng
- C. mau
- D. tặng
376. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. ăn
- B. rách
- C. nghe
- D. no ✓ Đáp án đúng
377. Từ nào trái nghĩa với "lạnh"?
- A. nóng ✓ Đáp án đúng
- B. tươi
- C. đóng
- D. trẻ
378. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?
- A. thành thật
- B. chăm chỉ
- C. lanh lợi
- D. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
379. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?
- A. nhỏ
- B. ăn ✓ Đáp án đúng
- C. mới
- D. thấp
380. Từ nào viết đúng chính tả?
- A. kĩ lưỡng ✓ Đáp án đúng
- B. kỉ lưởng
- C. kĩ lưởng
- D. kỉ lưỡng
381. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?
- A. ngồi
- B. quét
- C. múa
- D. đẹp ✓ Đáp án đúng
382. Từ nào trái nghĩa với "bán"?
- A. muộn
- B. no
- C. xấu
- D. mua ✓ Đáp án đúng
383. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?
- A. dũng cảm
- B. rầu rĩ ✓ Đáp án đúng
- C. Tổ quốc
- D. nhà cửa
384. Từ nào trái nghĩa với "gần"?
- A. buồn
- B. xuống
- C. nóng
- D. xa ✓ Đáp án đúng
385. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?
- A. ba
- B. xinh
- C. lớn
- D. nhỏ ✓ Đáp án đúng
386. Từ nào trái nghĩa với "hòa bình"?
- A. ồn ào
- B. lười nhác
- C. chiến tranh ✓ Đáp án đúng
- D. cẩn thận
387. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. học
- B. bạn
- C. nguồn ✓ Đáp án đúng
- D. tổ
388. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?
- A. chỗ ở
- B. anh dũng
- C. giá buốt
- D. lười nhác ✓ Đáp án đúng
389. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."
- A. cây
- B. cùng
- C. tông
- D. no ✓ Đáp án đúng
390. Từ nào cùng nghĩa với "cho"?
- A. nhà
- B. bảo
- C. ba
- D. biếu ✓ Đáp án đúng
391. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. ăn
- B. lâu
- C. sáng
- D. nguồn ✓ Đáp án đúng
392. Từ nào trái nghĩa với "ngoài"?
- A. sáng
- B. sâu
- C. trong ✓ Đáp án đúng
- D. khô
393. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?
- A. giá buốt ✓ Đáp án đúng
- B. rầu rĩ
- C. đất nước
- D. hân hoan
394. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."
- A. nghĩ
- B. bạn ✓ Đáp án đúng
- C. mòn
- D. cùng
395. Từ nào trái nghĩa với "dữ"?
- A. hiền ✓ Đáp án đúng
- B. héo
- C. đầy
- D. yếu
396. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?
- A. to
- B. tặng
- C. cho
- D. xanh ✓ Đáp án đúng
397. Tiếng "sữa" mang thanh gì?
- A. thanh ngã ✓ Đáp án đúng
- B. thanh nặng
- C. thanh huyền
- D. thanh sắc
398. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?
- A. siêng năng ✓ Đáp án đúng
- B. vui sướng
- C. chỗ ở
- D. thật thà
399. Tiếng "lạnh" mang thanh gì?
- A. thanh hỏi
- B. thanh huyền
- C. thanh ngang
- D. thanh nặng ✓ Đáp án đúng
400. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."
- A. mòn
- B. nguồn ✓ Đáp án đúng
- C. có
- D. nâng
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay