Câu hỏi Tiếng Việt cho bé 9-9 tuổi

400 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 9-9 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. tổ ✓ Đáp án đúng
    • B. giàn
    • C. thân
    • D. bạn
  2. 2. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • B. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. Trăm hay không bằng tay quen
    • D. Chị ngã em nâng
  3. 3. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. lành
    • B. ăn
    • C. mòn ✓ Đáp án đúng
    • D. sáng
  4. 4. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?

    • A. hiền hậu ✓ Đáp án đúng
    • B. sung sướng
    • C. yên tĩnh
    • D. giá buốt
  5. 5. Từ nào trái nghĩa với "đẹp"?

    • A. xấu ✓ Đáp án đúng
    • B. thơm
    • C. dày
    • D. đêm
  6. 6. Câu "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học" khuyên ta điều gì?

    • A. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ ✓ Đáp án đúng
    • B. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • D. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
  7. 7. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. học
    • B. tông
    • C. sơn ✓ Đáp án đúng
    • D. lành
  8. 8. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. cây
    • B. sơn
    • C. kim ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn
  9. 9. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. kim
    • B. râm
    • C. kĩ
    • D. rách ✓ Đáp án đúng
  10. 10. Từ nào cùng nghĩa với "biếu"?

    • A. thưa
    • B. tặng ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn
    • D. đẹp
  11. 11. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?

    • A. gan dạ ✓ Đáp án đúng
    • B. yên tĩnh
    • C. thật thà
    • D. khổng lồ
  12. 12. Từ nào trái nghĩa với "giàu"?

    • A. đúng
    • B. bẩn
    • C. nghèo ✓ Đáp án đúng
    • D. cho
  13. 13. Từ nào cùng nghĩa với "chỗ ở"?

    • A. xinh
    • B. bố
    • C. thưa
    • D. nhà ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • B. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. Tiên học lễ, hậu học văn
    • D. Uống nước nhớ nguồn
  15. 15. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?

    • A. xanh ngắt
    • B. hiền hậu
    • C. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
    • D. hạnh phúc
  16. 16. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. nên
    • B. có
    • C. giàn
    • D. thơm ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Chị ngã em nâng
    • B. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. Lá lành đùm lá rách
    • D. Ở hiền gặp lành
  18. 18. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?

    • A. xanh ngắt
    • B. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
    • C. vui sướng
    • D. xanh biếc
  19. 19. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. giữ
    • B. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • C. thân
    • D. lành
  20. 20. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. có
    • B. thân ✓ Đáp án đúng
    • C. bạn
    • D. nên
  21. 21. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • C. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • D. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
    • D. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
  23. 23. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?

    • A. Tổ quốc
    • B. giúp đỡ
    • C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • D. sáng dạ
  24. 24. Từ nào trái nghĩa với "dưới"?

    • A. trên ✓ Đáp án đúng
    • B. muộn
    • C. đúng
    • D. đi
  25. 25. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. im lặng ✓ Đáp án đúng
    • B. Tổ quốc
    • C. thông minh
    • D. xanh ngắt
  26. 26. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
  27. 27. Từ nào trái nghĩa với "cẩu thả"?

    • A. cẩn thận ✓ Đáp án đúng
    • B. thất bại
    • C. chia rẽ
    • D. chăm chỉ
  28. 28. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. giá buốt
    • B. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • C. sáng dạ
    • D. hiền hậu
  29. 29. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. hay
    • B. thân ✓ Đáp án đúng
    • C. khác
    • D. cùng
  30. 30. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. cỏ
    • B. khôn
    • C. kim
    • D. sơn ✓ Đáp án đúng
  31. 31. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. kim
    • B. khác
    • C. hay ✓ Đáp án đúng
    • D. khôn
  32. 32. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. râm
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. quen
    • D. khác
  33. 33. Từ nào trái nghĩa với "nặng"?

    • A. lạnh
    • B. nhẹ ✓ Đáp án đúng
    • C. khô
    • D. khen
  34. 34. Từ nào là từ ghép?

    • A. cửa sổ ✓ Đáp án đúng
    • B. thì thầm
    • C. bập bềnh
    • D. lóng lánh
  35. 35. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. vui sướng
    • B. tĩnh mịch
    • C. tí hon ✓ Đáp án đúng
    • D. siêng năng
  36. 36. Điền từ còn thiếu: "Có làm thì mới có ___."

    • A. nghĩ
    • B. ăn ✓ Đáp án đúng
    • C. học
    • D. giữ
  37. 37. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. ăn
    • B. no
    • C. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • D. cùng
  38. 38. Từ nào trái nghĩa với "yêu"?

    • A. trên
    • B. nhẹ
    • C. ghét ✓ Đáp án đúng
    • D. cao
  39. 39. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. lâu
    • B. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • C. có
    • D. cùng
  40. 40. Từ nào là từ ghép?

    • A. đường phố ✓ Đáp án đúng
    • B. lấm tấm
    • C. vui vẻ
    • D. xanh xao
  41. 41. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?

    • A. nhỏ ✓ Đáp án đúng
    • B. nhà
    • C. giúp
    • D. chén
  42. 42. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. mòn
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. giàn
    • D. nâng
  43. 43. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. che chở ✓ Đáp án đúng
    • B. che trở
    • C. tre trở
    • D. tre chở
  44. 44. Từ nào cùng nghĩa với "cha"?

    • A. giúp
    • B. cho
    • C. nhỏ
    • D. bố ✓ Đáp án đúng
  45. 45. Điền từ còn thiếu: "Cẩn tắc vô ___."

    • A. áy náy ✓ Đáp án đúng
    • B. bạn
    • C. đẹp
    • D. khác
  46. 46. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
    • B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
  47. 47. Câu "Cẩn tắc vô áy náy" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Từ nào cùng nghĩa với "đất nước"?

    • A. lanh lợi
    • B. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
    • C. sung sướng
    • D. thông minh
  49. 49. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. dài
    • B. xanh
    • C. chơi ✓ Đáp án đúng
    • D. sạch
  50. 50. Điền từ còn thiếu: "Đi một ngày đàng, học một sàng ___."

    • A. khôn ✓ Đáp án đúng
    • B. no
    • C. văn
    • D. rách
  51. 51. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. tay ✓ Đáp án đúng
    • B. thơm
    • C. sáng
    • D. giàn
  52. 52. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • C. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
  53. 53. Từ nào cùng nghĩa với "giúp đỡ"?

    • A. nói
    • B. bố
    • C. giúp ✓ Đáp án đúng
    • D. xinh
  54. 54. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. thông minh
    • B. chăm chỉ
    • C. bạn bè ✓ Đáp án đúng
    • D. vàng tươi
  55. 55. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. khôn
    • B. sáng
    • C. kĩ
    • D. lụt ✓ Đáp án đúng
  56. 56. Từ nào cùng nghĩa với "to"?

    • A. lớn ✓ Đáp án đúng
    • B. nói
    • C. cha
    • D. xơi
  57. 57. Điền từ còn thiếu: "Có công mài sắt, có ngày nên ___."

    • A. bạn
    • B. kim ✓ Đáp án đúng
    • C. sơn
    • D. cùng
  58. 58. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. có
    • B. nguồn
    • C. nên ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn
  59. 59. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. đẹp
    • B. lành ✓ Đáp án đúng
    • C. tay
    • D. quen
  60. 60. Điền từ còn thiếu: "Mưa dầm thấm ___."

    • A. nâng
    • B. lâu ✓ Đáp án đúng
    • C. mòn
    • D. nguồn
  61. 61. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. giúp
    • B. lạnh
    • C. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • D. bảo
  62. 62. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. kĩ
    • B. sơn
    • C. tổ ✓ Đáp án đúng
    • D. cây
  63. 63. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. xơi
    • B. bố
    • C. bảo
    • D. má ✓ Đáp án đúng
  64. 64. Từ nào trái nghĩa với "vui"?

    • A. đúng
    • B. buồn ✓ Đáp án đúng
    • C. thua
    • D. hẹp
  65. 65. Từ nào trái nghĩa với "ghét"?

    • A. mới
    • B. yêu ✓ Đáp án đúng
    • C. trên
    • D. mua
  66. 66. Từ nào cùng nghĩa với "buồn bã"?

    • A. to
    • B. đẹp
    • C. buồn ✓ Đáp án đúng
    • D. lẹ
  67. 67. Từ nào cùng nghĩa với "lanh lợi"?

    • A. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
    • B. tí hon
    • C. hiền lành
    • D. tĩnh mịch
  68. 68. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. kim
    • B. tay
    • C. đẹp
    • D. bạn ✓ Đáp án đúng
  69. 69. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. im lặng ✓ Đáp án đúng
    • B. xinh xắn
    • C. vui sướng
    • D. buồn bã
  70. 70. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. sáng ✓ Đáp án đúng
    • B. đẹp
    • C. nguồn
    • D. cây
  71. 71. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. khác
    • B. học
    • C. nên ✓ Đáp án đúng
    • D. sáng
  72. 72. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. Học thầy không tày học bạn
    • C. Ở hiền gặp lành
    • D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
  73. 73. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. trung thực
    • B. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • C. chăm chỉ
    • D. xinh xắn
  74. 74. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • B. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • C. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • D. Một cây làm chẳng nên non
  75. 75. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
    • B. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • C. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • D. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
  76. 76. Từ nào trái nghĩa với "bán"?

    • A. mua ✓ Đáp án đúng
    • B. thắng
    • C. nhẹ
    • D. sâu
  77. 77. Điền từ còn thiếu: "Tiên học lễ, hậu học ___."

    • A. kĩ
    • B. khác
    • C. văn ✓ Đáp án đúng
    • D. khôn
  78. 78. Từ nào là từ ghép?

    • A. tàu hoả ✓ Đáp án đúng
    • B. rì rầm
    • C. hớn hở
    • D. khúc khích
  79. 79. Điền từ còn thiếu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một ___."

    • A. văn
    • B. cỏ
    • C. quen
    • D. giàn ✓ Đáp án đúng
  80. 80. Từ nào trái nghĩa với "mỏng"?

    • A. thối
    • B. nặng
    • C. khen
    • D. dày ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. nên
    • B. rách
    • C. tay ✓ Đáp án đúng
    • D. sơn
  82. 82. Từ nào cùng nghĩa với "ba"?

    • A. vui
    • B. to
    • C. cha ✓ Đáp án đúng
    • D. biếu
  83. 83. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. bạn ✓ Đáp án đúng
    • B. lụt
    • C. học
    • D. tay
  84. 84. Từ nào cùng nghĩa với "tặng"?

    • A. giúp
    • B. biếu ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh
    • D. lẹ
  85. 85. Từ nào trái nghĩa với "giàu"?

    • A. nghèo ✓ Đáp án đúng
    • B. lên
    • C. mở
    • D. cười
  86. 86. Từ nào trái nghĩa với "đói"?

    • A. ngắn
    • B. no ✓ Đáp án đúng
    • C. đêm
    • D. buồn
  87. 87. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. văn
    • B. có
    • C. nên ✓ Đáp án đúng
    • D. mòn
  88. 88. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. no
    • B. khôn
    • C. sơn ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn
  89. 89. Câu nào có nghĩa "anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau"?

    • A. Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • B. Chị ngã em nâng ✓ Đáp án đúng
    • C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
  90. 90. Câu "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ ✓ Đáp án đúng
    • C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • D. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
  91. 91. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. bé
    • B. bảo
    • C. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • D. đẹp
  92. 92. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?

    • A. nhà
    • B. lạnh
    • C. rét
    • D. nhỏ ✓ Đáp án đúng
  93. 93. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?

    • A. giúp
    • B. mẹ
    • C. xinh ✓ Đáp án đúng
    • D. to
  94. 94. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. giàn
    • B. có
    • C. tay ✓ Đáp án đúng
    • D. sơn
  95. 95. Câu nào có nghĩa "kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được"?

    • A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • B. Nước chảy đá mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  96. 96. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
    • B. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  97. 97. Từ nào trái nghĩa với "vắng vẻ"?

    • A. chiến tranh
    • B. đông đúc ✓ Đáp án đúng
    • C. gian dối
    • D. cẩu thả
  98. 98. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. giàn
    • B. nghĩ
    • C. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  99. 99. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. khác
    • B. nghĩ
    • C. có
    • D. lụt ✓ Đáp án đúng
  100. 100. Câu "Ở hiền gặp lành" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt ✓ Đáp án đúng
    • B. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
  101. 101. Từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

    • A. non sông ✓ Đáp án đúng
    • B. vui vẻ
    • C. thành thật
    • D. hiền hậu
  102. 102. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. sách
    • B. sạch
    • C. xanh
    • D. vẽ ✓ Đáp án đúng
  103. 103. Điền từ còn thiếu: "Anh em như thể chân ___."

    • A. cỏ
    • B. lụt
    • C. khác
    • D. tay ✓ Đáp án đúng
  104. 104. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. cây
    • B. văn
    • C. núi
    • D. hay ✓ Đáp án đúng
  105. 105. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. xơi
    • B. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh
    • D. đẹp
  106. 106. Điền từ còn thiếu: "Tốt gỗ hơn tốt nước ___."

    • A. quen
    • B. học
    • C. sơn ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn
  107. 107. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • B. ba
    • C. cho
    • D. rét
  108. 108. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. ăn
    • B. nghe ✓ Đáp án đúng
    • C. rách
    • D. kim
  109. 109. Từ nào trái nghĩa với "cao"?

    • A. cũ
    • B. ướt
    • C. thấp ✓ Đáp án đúng
    • D. dày
  110. 110. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. kĩ
    • B. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • C. thân
    • D. núi
  111. 111. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. nghĩ
    • B. no
    • C. lụt ✓ Đáp án đúng
    • D. học
  112. 112. Câu nào có nghĩa "biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng"?

    • A. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Chị ngã em nâng
  113. 113. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • B. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
  114. 114. Từ nào trái nghĩa với "đói"?

    • A. hẹp
    • B. thơm
    • C. nhận
    • D. no ✓ Đáp án đúng
  115. 115. Từ nào cùng nghĩa với "tí hon"?

    • A. ba
    • B. bố
    • C. bé ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền
  116. 116. Từ nào trái nghĩa với "xuống"?

    • A. bán
    • B. ngày
    • C. lên ✓ Đáp án đúng
    • D. chê
  117. 117. Từ nào là từ láy?

    • A. anh em
    • B. áo dài
    • C. bàn ghế
    • D. rì rầm ✓ Đáp án đúng
  118. 118. Điền từ còn thiếu: "Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì ___."

    • A. kĩ
    • B. lâu
    • C. bạn
    • D. râm ✓ Đáp án đúng
  119. 119. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?

    • A. xinh
    • B. hiền
    • C. xanh
    • D. thưa ✓ Đáp án đúng
  120. 120. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. sáng ✓ Đáp án đúng
    • B. ăn
    • C. văn
    • D. đẹp
  121. 121. Từ nào trái nghĩa với "nhỏ"?

    • A. to ✓ Đáp án đúng
    • B. rẻ
    • C. no
    • D. mua
  122. 122. Câu "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
  123. 123. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. thông minh
    • B. vàng tươi
    • C. cái bàn ✓ Đáp án đúng
    • D. chăm chỉ
  124. 124. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. quen
    • B. khác
    • C. nâng
    • D. lành ✓ Đáp án đúng
  125. 125. Điền từ còn thiếu: "Nói phải củ cải cũng ___."

    • A. tông
    • B. tay
    • C. giàn
    • D. nghe ✓ Đáp án đúng
  126. 126. Từ nào trái nghĩa với "vơi"?

    • A. dài
    • B. gần
    • C. đắng
    • D. đầy ✓ Đáp án đúng
  127. 127. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. mòn
    • B. khác ✓ Đáp án đúng
    • C. kĩ
    • D. học
  128. 128. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. cười
    • B. thơm ✓ Đáp án đúng
    • C. quét
    • D. uống
  129. 129. Câu nào có nghĩa "dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch"?

    • A. Đói cho sạch, rách cho thơm ✓ Đáp án đúng
    • B. Học thầy không tày học bạn
    • C. Mưa dầm thấm lâu
    • D. Ăn chậm nhai kĩ
  130. 130. Điền từ còn thiếu: "Nhiễu điều phủ lấy giá gương, người trong một nước phải thương nhau ___."

    • A. núi
    • B. nên
    • C. thân
    • D. cùng ✓ Đáp án đúng
  131. 131. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. rầu rĩ
    • B. Tổ quốc
    • C. hân hoan
    • D. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
  132. 132. Từ nào là từ ghép?

    • A. rì rào
    • B. líu lo
    • C. lăn tăn
    • D. tàu hoả ✓ Đáp án đúng
  133. 133. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. thành thật
    • B. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • C. chỗ ở
    • D. tĩnh mịch
  134. 134. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?

    • A. nhanh
    • B. đắng ✓ Đáp án đúng
    • C. cười
    • D. xa
  135. 135. Từ nào trái nghĩa với "đi"?

    • A. mềm
    • B. vui
    • C. về ✓ Đáp án đúng
    • D. thua
  136. 136. Từ nào trái nghĩa với "sạch"?

    • A. bẩn ✓ Đáp án đúng
    • B. xuống
    • C. lên
    • D. buồn
  137. 137. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. vàng tươi
    • B. thông minh
    • C. chăm chỉ
    • D. ngôi nhà ✓ Đáp án đúng
  138. 138. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?

    • A. chén
    • B. đẹp
    • C. thưa ✓ Đáp án đúng
    • D. lẹ
  139. 139. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?

    • A. thức ✓ Đáp án đúng
    • B. ướt
    • C. to
    • D. bán
  140. 140. Từ nào trái nghĩa với "hèn nhát"?

    • A. kết thúc
    • B. chăm chỉ
    • C. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • D. hòa bình
  141. 141. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?

    • A. Một cây làm chẳng nên non
    • B. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Uống nước nhớ nguồn
  142. 142. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. khác ✓ Đáp án đúng
    • B. đẹp
    • C. nâng
    • D. lụt
  143. 143. Từ nào cùng nghĩa với "nói"?

    • A. mau
    • B. lạnh
    • C. bảo ✓ Đáp án đúng
    • D. tặng
  144. 144. Câu nào có nghĩa "bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng ✓ Đáp án đúng
    • C. Nước chảy đá mòn
    • D. Cẩn tắc vô áy náy
  145. 145. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?

    • A. im lặng
    • B. vui sướng
    • C. cần cù ✓ Đáp án đúng
    • D. thông minh
  146. 146. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. im lặng
    • B. xinh xắn
    • C. chỗ ở ✓ Đáp án đúng
    • D. giá buốt
  147. 147. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. Tổ quốc
    • B. nhà cửa
    • C. thành thật
    • D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
  148. 148. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. hiền hậu
    • B. xanh biếc
    • C. non sông
    • D. thành thật ✓ Đáp án đúng
  149. 149. Từ nào trái nghĩa với "rẻ"?

    • A. hiền
    • B. trên
    • C. đắt ✓ Đáp án đúng
    • D. cứng
  150. 150. Từ nào trái nghĩa với "trên"?

    • A. ra
    • B. xa
    • C. dưới ✓ Đáp án đúng
    • D. ghét
  151. 151. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. rách
    • C. kim
    • D. cây
  152. 152. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. đỏ
    • B. dài
    • C. vui
    • D. quét ✓ Đáp án đúng
  153. 153. Từ nào cùng nghĩa với "cần cù"?

    • A. giá buốt
    • B. tí hon
    • C. nhà cửa
    • D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
  154. 154. Từ nào trái nghĩa với "thấp"?

    • A. thơm
    • B. xuống
    • C. cao ✓ Đáp án đúng
    • D. đi
  155. 155. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?

    • A. thất bại ✓ Đáp án đúng
    • B. hòa bình
    • C. lười biếng
    • D. đông đúc
  156. 156. Từ nào là từ ghép?

    • A. trường học ✓ Đáp án đúng
    • B. tung tăng
    • C. hớn hở
    • D. thướt tha
  157. 157. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. khác
    • B. lâu
    • C. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. học
  158. 158. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • C. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
  159. 159. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. mới
    • B. đẹp
    • C. thơm
    • D. viết ✓ Đáp án đúng
  160. 160. Từ nào trái nghĩa với "ngày"?

    • A. thối
    • B. héo
    • C. vơi
    • D. đêm ✓ Đáp án đúng
  161. 161. Từ nào là danh từ (chỉ sự vật)?

    • A. chăm chỉ
    • B. vàng tươi
    • C. hiền lành
    • D. cái cặp ✓ Đáp án đúng
  162. 162. Từ nào trái nghĩa với "thua"?

    • A. no
    • B. dày
    • C. vào
    • D. thắng ✓ Đáp án đúng
  163. 163. Câu nào có nghĩa "kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ
    • B. Có công mài sắt, có ngày nên kim ✓ Đáp án đúng
    • C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
  164. 164. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. tông
    • B. hay ✓ Đáp án đúng
    • C. núi
    • D. quen
  165. 165. Từ nào trái nghĩa với "chậm"?

    • A. nông
    • B. ghét
    • C. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • D. nóng
  166. 166. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • D. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
  167. 167. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?

    • A. Nói phải củ cải cũng nghe
    • B. Một cây làm chẳng nên non
    • C. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
    • D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
  168. 168. Từ nào trái nghĩa với "ra"?

    • A. to
    • B. thua
    • C. vào ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  169. 169. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. dũng cảm
    • B. giúp đỡ
    • C. vui vẻ
    • D. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
  170. 170. Điền từ còn thiếu: "Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong ___ chảy ra."

    • A. thơm
    • B. nâng
    • C. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. cùng
  171. 171. Từ nào cùng nghĩa với "tĩnh mịch"?

    • A. dũng cảm
    • B. giúp đỡ
    • C. hiền lành
    • D. im lặng ✓ Đáp án đúng
  172. 172. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?

    • A. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • B. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • C. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
    • D. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
  173. 173. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?

    • A. ồn ào
    • B. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
    • C. thất bại
    • D. kết thúc
  174. 174. Từ nào trái nghĩa với "héo"?

    • A. tươi ✓ Đáp án đúng
    • B. đắt
    • C. trên
    • D. ra
  175. 175. Câu nào có nghĩa "cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng"?

    • A. Cẩn tắc vô áy náy ✓ Đáp án đúng
    • B. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
  176. 176. Câu nào có nghĩa "kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được"?

    • A. Cẩn tắc vô áy náy
    • B. Nước chảy đá mòn ✓ Đáp án đúng
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Nói phải củ cải cũng nghe
  177. 177. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
    • B. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
  178. 178. Từ nào cùng nghĩa với "đẹp"?

    • A. lẹ
    • B. nhỏ
    • C. tặng
    • D. xinh ✓ Đáp án đúng
  179. 179. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?

    • A. giá buốt
    • B. cần cù ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh ngắt
    • D. non sông
  180. 180. Từ nào cùng nghĩa với "lẹ"?

    • A. cha
    • B. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • C. xinh
    • D. vui
  181. 181. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • B. bạn
    • C. tông
    • D. nghĩ
  182. 182. Từ nào cùng nghĩa với "hiền"?

    • A. Tổ quốc
    • B. tĩnh mịch
    • C. xanh biếc
    • D. hiền lành ✓ Đáp án đúng
  183. 183. Từ nào cùng nghĩa với "bảo"?

    • A. bé
    • B. xinh
    • C. nói ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn
  184. 184. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. nói ✓ Đáp án đúng
    • B. nhỏ
    • C. lạnh
    • D. xanh
  185. 185. Từ nào cùng nghĩa với "siêng năng"?

    • A. hiền hậu
    • B. im lặng
    • C. tĩnh mịch
    • D. cần cù ✓ Đáp án đúng
  186. 186. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. khổng lồ
    • B. sáng dạ
    • C. tí hon ✓ Đáp án đúng
    • D. hạnh phúc
  187. 187. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. nguồn
    • B. khôn
    • C. kĩ
    • D. bạn ✓ Đáp án đúng
  188. 188. Điền từ còn thiếu: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ___."

    • A. sáng
    • B. nghe
    • C. no ✓ Đáp án đúng
    • D. kim
  189. 189. Câu "Đói cho sạch, rách cho thơm" khuyên ta điều gì?

    • A. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • C. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch ✓ Đáp án đúng
  190. 190. Từ nào trái nghĩa với "lười biếng"?

    • A. chiến tranh
    • B. hèn nhát
    • C. đông đúc
    • D. chăm chỉ ✓ Đáp án đúng
  191. 191. Từ nào trái nghĩa với "xấu"?

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. chê
    • C. thắng
    • D. nhẹ
  192. 192. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?

    • A. thật thà
    • B. cần cù
    • C. đất nước ✓ Đáp án đúng
    • D. lười biếng
  193. 193. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. sách
    • B. ngồi ✓ Đáp án đúng
    • C. đẹp
    • D. chua
  194. 194. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • B. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
    • C. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  195. 195. Từ nào cùng nghĩa với "lạnh"?

    • A. rầu rĩ
    • B. giá buốt ✓ Đáp án đúng
    • C. sáng dạ
    • D. lười nhác
  196. 196. Câu "Mưa dầm thấm lâu" khuyên ta điều gì?

    • A. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền ✓ Đáp án đúng
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • D. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
  197. 197. Câu nào có nghĩa "đoàn kết thì mới làm được việc lớn"?

    • A. Một cây làm chẳng nên non ✓ Đáp án đúng
    • B. Uống nước nhớ nguồn
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Thua keo này, bày keo khác
  198. 198. Từ nào trái nghĩa với "ngốc nghếch"?

    • A. gian dối
    • B. đông đúc
    • C. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • D. dũng cảm
  199. 199. Từ nào trái nghĩa với "yếu"?

    • A. khỏe ✓ Đáp án đúng
    • B. mới
    • C. bán
    • D. ngoài
  200. 200. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. kim
    • B. văn
    • C. thơm ✓ Đáp án đúng
    • D. nên
  201. 201. Từ nào trái nghĩa với "chậm"?

    • A. ngoài
    • B. bẩn
    • C. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền
  202. 202. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. chậm
    • B. ăn ✓ Đáp án đúng
    • C. thấp
    • D. sạch
  203. 203. Từ nào cùng nghĩa với "xanh biếc"?

    • A. xanh ngắt ✓ Đáp án đúng
    • B. thật thà
    • C. thành thật
    • D. hạnh phúc
  204. 204. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?

    • A. xơi ✓ Đáp án đúng
    • B. đỡ
    • C. nhà
    • D. buồn
  205. 205. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. kim
    • B. thân
    • C. nâng ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  206. 206. Từ nào trái nghĩa với "trên"?

    • A. vui
    • B. khóc
    • C. dài
    • D. dưới ✓ Đáp án đúng
  207. 207. Từ nào cùng nghĩa với "anh dũng"?

    • A. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • B. khổng lồ
    • C. hiền hậu
    • D. yên tĩnh
  208. 208. Từ nào trái nghĩa với "tối"?

    • A. đầy
    • B. nhỏ
    • C. sáng ✓ Đáp án đúng
    • D. thức
  209. 209. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?

    • A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
    • B. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • D. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
  210. 210. Từ nào là từ láy?

    • A. nước mắt
    • B. lóng lánh ✓ Đáp án đúng
    • C. sách vở
    • D. học sinh
  211. 211. Từ nào trái nghĩa với "thức"?

    • A. ngủ ✓ Đáp án đúng
    • B. trong
    • C. cười
    • D. bán
  212. 212. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. nghe
    • B. nghĩ ✓ Đáp án đúng
    • C. sơn
    • D. khôn
  213. 213. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. lớn
    • B. hiền
    • C. xinh ✓ Đáp án đúng
    • D. xơi
  214. 214. Câu nào có nghĩa "anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau"?

    • A. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
    • B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • C. Chị ngã em nâng ✓ Đáp án đúng
    • D. Đói cho sạch, rách cho thơm
  215. 215. Từ nào cùng nghĩa với "vui sướng"?

    • A. non sông
    • B. yên tĩnh
    • C. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
    • D. anh dũng
  216. 216. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • B. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
    • C. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
  217. 217. Từ nào cùng nghĩa với "biếu"?

    • A. nhỏ
    • B. tặng ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh
    • D. lớn
  218. 218. Câu "Nước chảy đá mòn" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được ✓ Đáp án đúng
    • B. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
  219. 219. Điền từ còn thiếu: "Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại ___."

    • A. lành
    • B. thơm
    • C. lụt ✓ Đáp án đúng
    • D. có
  220. 220. Từ nào trái nghĩa với "nặng"?

    • A. trong
    • B. nhẹ ✓ Đáp án đúng
    • C. mở
    • D. đêm
  221. 221. Từ nào là từ láy?

    • A. bàn tay
    • B. quần áo
    • C. thầy cô
    • D. lom khom ✓ Đáp án đúng
  222. 222. Từ nào trái nghĩa với "gần"?

    • A. xa ✓ Đáp án đúng
    • B. sai
    • C. thối
    • D. già
  223. 223. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?

    • A. lạnh
    • B. nhanh ✓ Đáp án đúng
    • C. đẹp
    • D. ba
  224. 224. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. thơm
    • B. nên
    • C. cây ✓ Đáp án đúng
    • D. no
  225. 225. Câu nào có nghĩa "yêu thương người khác như yêu thương chính mình"?

    • A. Thương người như thể thương thân ✓ Đáp án đúng
    • B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • C. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • D. Tiên học lễ, hậu học văn
  226. 226. Câu nào có nghĩa "nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo"?

    • A. Nói phải củ cải cũng nghe ✓ Đáp án đúng
    • B. Uống nước nhớ nguồn
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
  227. 227. Câu "Đói cho sạch, rách cho thơm" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch ✓ Đáp án đúng
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  228. 228. Điền từ còn thiếu: "Hay học thì sang, hay làm thì ___."

    • A. cỏ
    • B. đẹp
    • C. có ✓ Đáp án đúng
    • D. thân
  229. 229. Từ nào trái nghĩa với "mềm"?

    • A. vơi
    • B. về
    • C. lạnh
    • D. cứng ✓ Đáp án đúng
  230. 230. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. nhà
    • B. nhanh
    • C. bảo ✓ Đáp án đúng
    • D. lớn
  231. 231. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. nguồn
    • B. sơn
    • C. mòn ✓ Đáp án đúng
    • D. khôn
  232. 232. Câu "Thương người như thể thương thân" khuyên ta điều gì?

    • A. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • C. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
    • D. yêu thương người khác như yêu thương chính mình ✓ Đáp án đúng
  233. 233. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  234. 234. Từ nào cùng nghĩa với "giá buốt"?

    • A. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • B. bố
    • C. giúp
    • D. bé
  235. 235. Từ nào cùng nghĩa với "bé"?

    • A. hiền
    • B. nhỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. cha
    • D. mau
  236. 236. Từ nào trái nghĩa với "sâu"?

    • A. xuống
    • B. nông ✓ Đáp án đúng
    • C. thấp
    • D. to
  237. 237. Từ nào cùng nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. hiền lành
    • B. giá buốt
    • C. tĩnh mịch ✓ Đáp án đúng
    • D. rầu rĩ
  238. 238. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. kim
    • B. sơn
    • C. khác ✓ Đáp án đúng
    • D. tổ
  239. 239. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. tĩnh mịch
    • B. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • C. hân hoan
    • D. buồn bã
  240. 240. Câu "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn" khuyên ta điều gì?

    • A. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều ✓ Đáp án đúng
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • C. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  241. 241. Từ nào trái nghĩa với "bẩn"?

    • A. dày
    • B. mỏng
    • C. hẹp
    • D. sạch ✓ Đáp án đúng
  242. 242. Điền từ còn thiếu: "Ăn có nhai, nói có ___."

    • A. ăn
    • B. cỏ
    • C. mòn
    • D. nghĩ ✓ Đáp án đúng
  243. 243. Từ nào là từ láy?

    • A. hoa hồng
    • B. thầy cô
    • C. máy bay
    • D. lung linh ✓ Đáp án đúng
  244. 244. Từ nào cùng nghĩa với "trung thực"?

    • A. hiền lành
    • B. vui vẻ
    • C. thành thật ✓ Đáp án đúng
    • D. xanh biếc
  245. 245. Từ nào trái nghĩa với "thắng"?

    • A. hiền
    • B. đẹp
    • C. thua ✓ Đáp án đúng
    • D. sáng
  246. 246. Từ nào viết đúng chính tả?

    • A. xương mầu
    • B. xương mù
    • C. sương mầu
    • D. sương mù ✓ Đáp án đúng
  247. 247. Từ nào trái nghĩa với "yêu"?

    • A. chê
    • B. về
    • C. khen
    • D. ghét ✓ Đáp án đúng
  248. 248. Câu nào có nghĩa "học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Nước chảy đá mòn
    • C. Học thầy không tày học bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. Thua keo này, bày keo khác
  249. 249. Từ nào trái nghĩa với "sáng"?

    • A. lên
    • B. thối
    • C. tối ✓ Đáp án đúng
    • D. thắng
  250. 250. Từ nào cùng nghĩa với "thành thật"?

    • A. lanh lợi
    • B. thật thà ✓ Đáp án đúng
    • C. cần cù
    • D. hân hoan
  251. 251. Từ nào trái nghĩa với "xấu"?

    • A. nghèo
    • B. thua
    • C. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • D. mềm
  252. 252. Câu "Lá lành đùm lá rách" khuyên ta điều gì?

    • A. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
    • B. thất bại thì không nản, tìm cách làm lại
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn ✓ Đáp án đúng
  253. 253. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. khác
    • C. kim
    • D. lâu
  254. 254. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. sáng
    • B. nên ✓ Đáp án đúng
    • C. nguồn
    • D. đẹp
  255. 255. Từ nào trái nghĩa với "no"?

    • A. đi
    • B. cũ
    • C. đói ✓ Đáp án đúng
    • D. cao
  256. 256. Từ nào cùng nghĩa với "mau"?

    • A. bé
    • B. bảo
    • C. nhà
    • D. nhanh ✓ Đáp án đúng
  257. 257. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. sáng
    • B. ăn
    • C. sơn
    • D. tổ ✓ Đáp án đúng
  258. 258. Từ nào trái nghĩa với "lười nhác"?

    • A. tiết kiệm
    • B. thật thà
    • C. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • D. thông minh
  259. 259. Từ nào trái nghĩa với "sớm"?

    • A. đúng
    • B. to
    • C. muộn ✓ Đáp án đúng
    • D. lên
  260. 260. Từ nào cùng nghĩa với "thật thà"?

    • A. sáng dạ
    • B. dũng cảm
    • C. xinh xắn
    • D. trung thực ✓ Đáp án đúng
  261. 261. Điền từ còn thiếu: "Kiến tha lâu cũng đầy ___."

    • A. kĩ
    • B. tổ ✓ Đáp án đúng
    • C. lụt
    • D. nghĩ
  262. 262. Câu nào có nghĩa "thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn"?

    • A. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ ✓ Đáp án đúng
    • B. Trăm hay không bằng tay quen
    • C. Một cây làm chẳng nên non
    • D. Đói cho sạch, rách cho thơm
  263. 263. Điền từ còn thiếu: "Thương người như thể thương ___."

    • A. kĩ
    • B. thân ✓ Đáp án đúng
    • C. lành
    • D. tay
  264. 264. Điền từ còn thiếu: "Học thầy không tày học ___."

    • A. quen
    • B. học
    • C. bạn ✓ Đáp án đúng
    • D. mòn
  265. 265. Câu nào có nghĩa "yêu thương người khác như yêu thương chính mình"?

    • A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • C. Học thầy không tày học bạn
    • D. Thương người như thể thương thân ✓ Đáp án đúng
  266. 266. Từ nào trái nghĩa với "yên tĩnh"?

    • A. cẩu thả
    • B. lười biếng
    • C. ồn ào ✓ Đáp án đúng
    • D. ngốc nghếch
  267. 267. Từ nào cùng nghĩa với "thông minh"?

    • A. chỗ ở
    • B. sáng dạ ✓ Đáp án đúng
    • C. lười nhác
    • D. sung sướng
  268. 268. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. ba
    • B. má ✓ Đáp án đúng
    • C. cho
    • D. đẹp
  269. 269. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. lớn
    • B. đỡ
    • C. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • D. bảo
  270. 270. Điền từ còn thiếu: "Ăn chậm nhai ___, no lâu khoẻ người."

    • A. thân
    • B. khác
    • C. kĩ ✓ Đáp án đúng
    • D. lâu
  271. 271. Từ nào cùng nghĩa với "xinh xắn"?

    • A. nhanh
    • B. to
    • C. biếu
    • D. xinh ✓ Đáp án đúng
  272. 272. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. to
    • B. xấu
    • C. buồn
    • D. tưới ✓ Đáp án đúng
  273. 273. Từ nào trái nghĩa với "cẩn thận"?

    • A. hòa bình
    • B. cẩu thả ✓ Đáp án đúng
    • C. dũng cảm
    • D. yên tĩnh
  274. 274. Từ nào trái nghĩa với "sạch"?

    • A. đói
    • B. nhanh
    • C. bẩn ✓ Đáp án đúng
    • D. mềm
  275. 275. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • B. giữ
    • C. sơn
    • D. tay
  276. 276. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. lành
    • B. học
    • C. khôn
    • D. đẹp ✓ Đáp án đúng
  277. 277. Từ nào là từ ghép?

    • A. chênh vênh
    • B. máy bay ✓ Đáp án đúng
    • C. long lanh
    • D. hớn hở
  278. 278. Từ nào trái nghĩa với "đắt"?

    • A. thấp
    • B. nghèo
    • C. sâu
    • D. rẻ ✓ Đáp án đúng
  279. 279. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. văn
    • B. thơm
    • C. nâng ✓ Đáp án đúng
    • D. giữ
  280. 280. Từ nào trái nghĩa với "dày"?

    • A. mỏng ✓ Đáp án đúng
    • B. nặng
    • C. về
    • D. nóng
  281. 281. Từ nào là từ láy?

    • A. rì rầm ✓ Đáp án đúng
    • B. bút chì
    • C. sách vở
    • D. mặt trời
  282. 282. Từ nào trái nghĩa với "kết thúc"?

    • A. lãng phí
    • B. bắt đầu ✓ Đáp án đúng
    • C. thật thà
    • D. hòa bình
  283. 283. Từ nào cùng nghĩa với "im lặng"?

    • A. thành thật
    • B. non sông
    • C. buồn bã
    • D. yên tĩnh ✓ Đáp án đúng
  284. 284. Từ nào trái nghĩa với "thức"?

    • A. ghét
    • B. lạnh
    • C. ngủ ✓ Đáp án đúng
    • D. bán
  285. 285. Câu nào có nghĩa "phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài"?

    • A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn ✓ Đáp án đúng
    • B. Uống nước nhớ nguồn
    • C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    • D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
  286. 286. Điền từ còn thiếu: "Đói cho sạch, rách cho ___."

    • A. cây
    • B. lâu
    • C. nguồn
    • D. thơm ✓ Đáp án đúng
  287. 287. Câu "Có công mài sắt, có ngày nên kim" khuyên ta điều gì?

    • A. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • B. kiên trì bền bỉ thì sẽ thành công ✓ Đáp án đúng
    • C. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • D. biết ơn tổ tiên, cội nguồn
  288. 288. Câu "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn" khuyên ta điều gì?

    • A. yêu thương người khác như yêu thương chính mình
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài ✓ Đáp án đúng
  289. 289. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. non sông
    • B. dũng cảm ✓ Đáp án đúng
    • C. siêng năng
    • D. nhà cửa
  290. 290. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. dài
    • B. chậm
    • C. to
    • D. ngủ ✓ Đáp án đúng
  291. 291. Từ nào trái nghĩa với "hiền"?

    • A. dữ ✓ Đáp án đúng
    • B. cao
    • C. ngày
    • D. thối
  292. 292. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. má ✓ Đáp án đúng
    • B. rét
    • C. giúp
    • D. ba
  293. 293. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?

    • A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • B. học hỏi từ bạn bè cũng rất quan trọng
    • C. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
    • D. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
  294. 294. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. kim
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. sơn
    • D. tổ
  295. 295. Từ nào trái nghĩa với "gần"?

    • A. sớm
    • B. ngày
    • C. xa ✓ Đáp án đúng
    • D. buồn
  296. 296. Từ nào trái nghĩa với "đi"?

    • A. thấp
    • B. thức
    • C. về ✓ Đáp án đúng
    • D. trẻ
  297. 297. Điền từ còn thiếu: "Ráng mỡ gà, có nhà thì ___."

    • A. nghe
    • B. có
    • C. cùng
    • D. giữ ✓ Đáp án đúng
  298. 298. Từ nào cùng nghĩa với "dũng cảm"?

    • A. anh dũng ✓ Đáp án đúng
    • B. giá buốt
    • C. vui vẻ
    • D. lười nhác
  299. 299. Từ nào là từ láy?

    • A. ông bà
    • B. nhà cửa
    • C. tung tăng ✓ Đáp án đúng
    • D. anh em
  300. 300. Từ nào cùng nghĩa với "má"?

    • A. cha
    • B. mẹ ✓ Đáp án đúng
    • C. vui
    • D. nhanh
  301. 301. Từ nào cùng nghĩa với "cha"?

    • A. ăn
    • B. vui
    • C. nhỏ
    • D. ba ✓ Đáp án đúng
  302. 302. Từ nào cùng nghĩa với "sáng dạ"?

    • A. nhà cửa
    • B. thông minh ✓ Đáp án đúng
    • C. cần cù
    • D. tĩnh mịch
  303. 303. Từ nào trái nghĩa với "vào"?

    • A. ra ✓ Đáp án đúng
    • B. lạnh
    • C. đắng
    • D. đói
  304. 304. Từ nào cùng nghĩa với "nhà cửa"?

    • A. lạnh
    • B. xơi
    • C. nhà ✓ Đáp án đúng
    • D. rét
  305. 305. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. leo
    • B. hát
    • C. quét
    • D. đẹp ✓ Đáp án đúng
  306. 306. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. đẹp
    • B. nâng
    • C. rách ✓ Đáp án đúng
    • D. cây
  307. 307. Từ nào trái nghĩa với "ngọt"?

    • A. thối
    • B. nặng
    • C. thắng
    • D. đắng ✓ Đáp án đúng
  308. 308. Điền từ còn thiếu: "Nước chảy đá ___."

    • A. mòn ✓ Đáp án đúng
    • B. lâu
    • C. lành
    • D. no
  309. 309. Từ nào là từ láy?

    • A. áo dài
    • B. bút chì
    • C. lóng lánh ✓ Đáp án đúng
    • D. trường học
  310. 310. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. kiên trì lâu dài thì việc khó cũng làm được
    • B. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • D. đoàn kết thì mới làm được việc lớn
  311. 311. Từ nào trái nghĩa với "nhỏ"?

    • A. to ✓ Đáp án đúng
    • B. về
    • C. cho
    • D. mở
  312. 312. Từ nào cùng nghĩa với "rét"?

    • A. bố
    • B. cha
    • C. lạnh ✓ Đáp án đúng
    • D. ăn
  313. 313. Câu "Nói phải củ cải cũng nghe" khuyên ta điều gì?

    • A. cẩn thận trước thì sau không phải lo lắng
    • B. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo ✓ Đáp án đúng
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
  314. 314. Từ nào trái nghĩa với "lãng phí"?

    • A. yên tĩnh
    • B. tiết kiệm ✓ Đáp án đúng
    • C. cẩu thả
    • D. hòa bình
  315. 315. Câu "Ăn chậm nhai kĩ" khuyên ta điều gì?

    • A. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt ✓ Đáp án đúng
    • B. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • C. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau
    • D. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
  316. 316. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. non sông
    • B. đất nước
    • C. Tổ quốc
    • D. lười nhác ✓ Đáp án đúng
  317. 317. Từ nào trái nghĩa với "bán"?

    • A. trong
    • B. chậm
    • C. rộng
    • D. mua ✓ Đáp án đúng
  318. 318. Từ nào trái nghĩa với "chiến tranh"?

    • A. cẩu thả
    • B. hòa bình ✓ Đáp án đúng
    • C. thành công
    • D. đoàn kết
  319. 319. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. văn
    • B. nâng
    • C. tay
    • D. rách ✓ Đáp án đúng
  320. 320. Từ nào trái nghĩa với "về"?

    • A. sạch
    • B. đi ✓ Đáp án đúng
    • C. muộn
    • D. trong
  321. 321. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. uống
    • B. chơi
    • C. xanh ✓ Đáp án đúng
    • D. đọc
  322. 322. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. nhỏ
    • B. xơi
    • C. ăn
    • D. cha ✓ Đáp án đúng
  323. 323. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. chua
    • B. dài
    • C. nhìn ✓ Đáp án đúng
    • D. vui
  324. 324. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. nguồn
    • B. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • C. thân
    • D. núi
  325. 325. Điền từ còn thiếu: "Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải ___."

    • A. học ✓ Đáp án đúng
    • B. ăn
    • C. mòn
    • D. giàn
  326. 326. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. nghĩ
    • C. mòn
    • D. no
  327. 327. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?

    • A. thất bại
    • B. yên tĩnh
    • C. kết thúc ✓ Đáp án đúng
    • D. vắng vẻ
  328. 328. Điền từ còn thiếu: "Chị ngã em ___."

    • A. tông
    • B. nghe
    • C. lâu
    • D. nâng ✓ Đáp án đúng
  329. 329. Từ nào trái nghĩa với "thất bại"?

    • A. thành công ✓ Đáp án đúng
    • B. kết thúc
    • C. thông minh
    • D. ngốc nghếch
  330. 330. Từ nào trái nghĩa với "dữ"?

    • A. khô
    • B. đẹp
    • C. hiền ✓ Đáp án đúng
    • D. ngày
  331. 331. Câu "Các em hãy mở sách ra." là kiểu câu gì?

    • A. câu cảm
    • B. câu hỏi
    • C. câu kể
    • D. câu khiến ✓ Đáp án đúng
  332. 332. Từ nào cùng nghĩa với "sung sướng"?

    • A. hạnh phúc ✓ Đáp án đúng
    • B. non sông
    • C. hiền lành
    • D. lười nhác
  333. 333. Từ nào trái nghĩa với "đi"?

    • A. thua
    • B. tươi
    • C. đầy
    • D. về ✓ Đáp án đúng
  334. 334. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. nên
    • B. nghe
    • C. hay ✓ Đáp án đúng
    • D. cỏ
  335. 335. Từ nào trái nghĩa với "thông minh"?

    • A. siêng năng
    • B. hèn nhát
    • C. kết thúc
    • D. ngốc nghếch ✓ Đáp án đúng
  336. 336. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. tổ
    • B. nâng
    • C. tay
    • D. cây ✓ Đáp án đúng
  337. 337. Câu "Tiên học lễ, hậu học văn" khuyên ta điều gì?

    • A. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ ✓ Đáp án đúng
    • B. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • C. bạn bè, môi trường sống ảnh hưởng tới mình
    • D. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
  338. 338. Từ nào cùng nghĩa với "tặng"?

    • A. đẹp
    • B. cho ✓ Đáp án đúng
    • C. bảo
    • D. bé
  339. 339. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. có
    • B. nên
    • C. lành ✓ Đáp án đúng
    • D. bạn
  340. 340. Từ nào là tính từ (chỉ đặc điểm)?

    • A. học
    • B. đọc
    • C. đứng
    • D. mới ✓ Đáp án đúng
  341. 341. Điền từ còn thiếu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một ___."

    • A. cùng
    • B. nghĩ
    • C. giàn ✓ Đáp án đúng
    • D. quen
  342. 342. Từ nào cùng nghĩa với "ăn"?

    • A. mẹ
    • B. má
    • C. nhỏ
    • D. chén ✓ Đáp án đúng
  343. 343. Từ nào trái nghĩa với "đẹp"?

    • A. yêu
    • B. tối
    • C. đắt
    • D. xấu ✓ Đáp án đúng
  344. 344. Điền từ còn thiếu: "Uống nước nhớ ___."

    • A. nghe
    • B. nguồn ✓ Đáp án đúng
    • C. nghĩ
    • D. lành
  345. 345. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. lành
    • C. cùng
    • D. nâng
  346. 346. Điền từ còn thiếu: "Có chí thì ___."

    • A. rách
    • B. sáng
    • C. nên ✓ Đáp án đúng
    • D. tông
  347. 347. Từ nào trái nghĩa với "đoàn kết"?

    • A. yên tĩnh
    • B. chia rẽ ✓ Đáp án đúng
    • C. thất bại
    • D. lãng phí
  348. 348. Từ nào cùng nghĩa với "nhỏ"?

    • A. im lặng
    • B. lanh lợi
    • C. tí hon ✓ Đáp án đúng
    • D. yên tĩnh
  349. 349. Từ nào trái nghĩa với "yêu"?

    • A. ghét ✓ Đáp án đúng
    • B. buồn
    • C. gần
    • D. cười
  350. 350. Câu "Trăm hay không bằng tay quen" khuyên ta điều gì?

    • A. nói có lí lẽ đúng thì ai cũng nghe theo
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết ✓ Đáp án đúng
    • D. việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền
  351. 351. Từ nào cùng nghĩa với "giúp"?

    • A. hiền lành
    • B. giúp đỡ ✓ Đáp án đúng
    • C. lười biếng
    • D. sáng dạ
  352. 352. Câu nào có nghĩa "thất bại thì không nản, tìm cách làm lại"?

    • A. Thua keo này, bày keo khác ✓ Đáp án đúng
    • B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
    • C. Chị ngã em nâng
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  353. 353. Câu nào có nghĩa "sống tốt thì sẽ gặp điều tốt"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn
    • B. Ở hiền gặp lành ✓ Đáp án đúng
    • C. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
    • D. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học
  354. 354. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • B. đi nhiều nơi thì học được nhiều điều
    • C. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
    • D. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
  355. 355. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. im lặng
    • B. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh biếc
    • D. hiền hậu
  356. 356. Điền từ còn thiếu: "Không thầy đố mày làm ___."

    • A. nên ✓ Đáp án đúng
    • B. giữ
    • C. nguồn
    • D. tông
  357. 357. Câu nào có nghĩa "ăn từ tốn để tiêu hoá tốt"?

    • A. Ăn chậm nhai kĩ ✓ Đáp án đúng
    • B. Đói cho sạch, rách cho thơm
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Trăm hay không bằng tay quen
  358. 358. Từ nào trái nghĩa với "nông"?

    • A. trên
    • B. héo
    • C. sâu ✓ Đáp án đúng
    • D. hiền
  359. 359. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?

    • A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
    • B. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
    • C. ăn từ tốn để tiêu hoá tốt
    • D. sống tốt thì sẽ gặp điều tốt
  360. 360. Từ nào trái nghĩa với "thắng"?

    • A. khen
    • B. thua ✓ Đáp án đúng
    • C. trên
    • D. chậm
  361. 361. Từ nào trái nghĩa với "thất bại"?

    • A. tiết kiệm
    • B. yên tĩnh
    • C. thật thà
    • D. thành công ✓ Đáp án đúng
  362. 362. Từ nào trái nghĩa với "ngủ"?

    • A. tối
    • B. thức ✓ Đáp án đúng
    • C. nhận
    • D. ra
  363. 363. Từ nào cùng nghĩa với "bố"?

    • A. xinh
    • B. xanh
    • C. rét
    • D. ba ✓ Đáp án đúng
  364. 364. Câu nào có nghĩa "thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn"?

    • A. Thua keo này, bày keo khác
    • B. Ở hiền gặp lành
    • C. Ăn chậm nhai kĩ
    • D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ ✓ Đáp án đúng
  365. 365. Từ nào trái nghĩa với "thành công"?

    • A. thất bại ✓ Đáp án đúng
    • B. chăm chỉ
    • C. kết thúc
    • D. ngốc nghếch
  366. 366. Từ nào trái nghĩa với "sai"?

    • A. xấu
    • B. trẻ
    • C. đúng ✓ Đáp án đúng
    • D. dày
  367. 367. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. lanh lợi
    • B. vui vẻ
    • C. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • D. sáng dạ
  368. 368. Từ nào cùng nghĩa với "lười biếng"?

    • A. lười nhác ✓ Đáp án đúng
    • B. vui vẻ
    • C. lanh lợi
    • D. sung sướng
  369. 369. Từ nào cùng nghĩa với "xanh"?

    • A. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • B. gan dạ
    • C. anh dũng
    • D. trung thực
  370. 370. Điền từ còn thiếu: "Gần mực thì đen, gần đèn thì ___."

    • A. tay
    • B. đẹp
    • C. lành
    • D. sáng ✓ Đáp án đúng
  371. 371. Câu "Một cây làm chẳng nên non" khuyên ta điều gì?

    • A. đoàn kết thì mới làm được việc lớn ✓ Đáp án đúng
    • B. tích góp từng chút một lâu ngày sẽ thành nhiều
    • C. người có điều kiện giúp đỡ người khó khăn
    • D. thương xót, chia sẻ khi người cùng tập thể gặp nạn
  372. 372. Từ nào cùng nghĩa với "non sông"?

    • A. Tổ quốc ✓ Đáp án đúng
    • B. trung thực
    • C. lười biếng
    • D. tĩnh mịch
  373. 373. Câu nào có nghĩa "biết ơn tổ tiên, cội nguồn"?

    • A. Uống nước nhớ nguồn ✓ Đáp án đúng
    • B. Lá lành đùm lá rách
    • C. Cẩn tắc vô áy náy
    • D. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
  374. 374. Điền từ còn thiếu: "Ăn quả nhớ kẻ trồng ___."

    • A. mòn
    • B. cây ✓ Đáp án đúng
    • C. râm
    • D. nghe
  375. 375. Từ nào trái nghĩa với "cười"?

    • A. nóng
    • B. thắng
    • C. sâu
    • D. khóc ✓ Đáp án đúng
  376. 376. Từ nào trái nghĩa với "muộn"?

    • A. thối
    • B. dài
    • C. mua
    • D. sớm ✓ Đáp án đúng
  377. 377. Từ nào trái nghĩa với "đói"?

    • A. no ✓ Đáp án đúng
    • B. đêm
    • C. dưới
    • D. trẻ
  378. 378. Từ nào cùng nghĩa với "nhà"?

    • A. chăm chỉ
    • B. giá buốt
    • C. lanh lợi
    • D. nhà cửa ✓ Đáp án đúng
  379. 379. Từ nào trái nghĩa với "xa"?

    • A. đúng
    • B. buồn
    • C. gần ✓ Đáp án đúng
    • D. thắng
  380. 380. Điền từ còn thiếu: "Ăn vóc học ___."

    • A. lành
    • B. hay ✓ Đáp án đúng
    • C. nghe
    • D. nguồn
  381. 381. Câu "Chị ngã em nâng" khuyên ta điều gì?

    • A. chịu hỏi, chịu học thì mới tiến bộ
    • B. anh chị em trong nhà thương yêu, đỡ đần nhau ✓ Đáp án đúng
    • C. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • D. phẩm chất bên trong quý hơn vẻ ngoài
  382. 382. Từ nào cùng nghĩa với "thưa"?

    • A. bảo ✓ Đáp án đúng
    • B. nhỏ
    • C. ba
    • D. mẹ
  383. 383. Điền từ còn thiếu: "Một con ngựa đau, cả tàu bỏ ___."

    • A. cỏ ✓ Đáp án đúng
    • B. ăn
    • C. nguồn
    • D. cây
  384. 384. Điền từ còn thiếu: "Ở hiền gặp ___."

    • A. cỏ
    • B. lành ✓ Đáp án đúng
    • C. nguồn
    • D. nghĩ
  385. 385. Từ nào là động từ (chỉ hoạt động)?

    • A. ăn ✓ Đáp án đúng
    • B. vui
    • C. nhỏ
    • D. thấp
  386. 386. Từ nào trái nghĩa với "trên"?

    • A. ghét
    • B. nóng
    • C. dưới ✓ Đáp án đúng
    • D. muộn
  387. 387. Điền từ còn thiếu: "Lá lành đùm lá ___."

    • A. rách ✓ Đáp án đúng
    • B. cây
    • C. kĩ
    • D. mòn
  388. 388. Câu nào có nghĩa "việc làm đều đặn, từ từ sẽ có kết quả bền"?

    • A. Thương người như thể thương thân
    • B. Mưa dầm thấm lâu ✓ Đáp án đúng
    • C. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    • D. Trăm hay không bằng tay quen
  389. 389. Câu "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" khuyên ta điều gì?

    • A. luyện tập nhiều quan trọng hơn chỉ biết lý thuyết
    • B. dù nghèo khó vẫn giữ phẩm chất trong sạch
    • C. học cách cư xử lễ phép trước, rồi mới học chữ
    • D. biết ơn người đã làm ra thành quả cho mình hưởng ✓ Đáp án đúng
  390. 390. Điền từ còn thiếu: "Cái nết đánh chết cái ___."

    • A. đẹp ✓ Đáp án đúng
    • B. khôn
    • C. kĩ
    • D. giữ
  391. 391. Từ nào cùng nghĩa với "gan dạ"?

    • A. giá buốt
    • B. thông minh
    • C. rầu rĩ
    • D. anh dũng ✓ Đáp án đúng
  392. 392. Từ nào cùng nghĩa với "xanh ngắt"?

    • A. xanh biếc ✓ Đáp án đúng
    • B. dũng cảm
    • C. nhà cửa
    • D. anh dũng
  393. 393. Từ nào cùng nghĩa với "chăm chỉ"?

    • A. hiền lành
    • B. siêng năng ✓ Đáp án đúng
    • C. buồn bã
    • D. thành thật
  394. 394. Từ nào cùng nghĩa với "mẹ"?

    • A. cho
    • B. má ✓ Đáp án đúng
    • C. xanh
    • D. ba
  395. 395. Từ nào cùng nghĩa với "lớn"?

    • A. rét
    • B. ba
    • C. to ✓ Đáp án đúng
    • D. mau
  396. 396. Từ nào trái nghĩa với "no"?

    • A. nóng
    • B. đói ✓ Đáp án đúng
    • C. rộng
    • D. dày
  397. 397. Từ nào trái nghĩa với "mới"?

    • A. cũ ✓ Đáp án đúng
    • B. khen
    • C. hiền
    • D. tươi
  398. 398. Từ nào trái nghĩa với "bắt đầu"?

    • A. yên tĩnh
    • B. lãng phí
    • C. lười biếng
    • D. kết thúc ✓ Đáp án đúng
  399. 399. Điền từ còn thiếu: "Thua keo này, bày keo ___."

    • A. lành
    • B. khác ✓ Đáp án đúng
    • C. khôn
    • D. no
  400. 400. Từ nào là từ láy?

    • A. đường phố
    • B. nhà cửa
    • C. khúc khích ✓ Đáp án đúng
    • D. sân trường

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay