Câu hỏi Toán cho bé 10-12 tuổi

180 câu hỏi trắc nghiệm Toán kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 10-12 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Cho các chữ cái H, I, N, O, X. Có bao nhiêu chữ có tâm đối xứng?

    • A. 3
    • B. 5 ✓ Đáp án đúng
    • C. 4
    • D. 2
  2. 2. M là trung điểm của AB, biết AB = 10 cm. Độ dài AM là:

    • A. 10 cm
    • B. 5 cm ✓ Đáp án đúng
    • C. 20 cm
    • D. 2,5 cm
  3. 3. Hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu điểm chung?

    • A. 0
    • B. 2
    • C. Vô số
    • D. 1 ✓ Đáp án đúng
  4. 4. Một lớp có 40 học sinh, trong đó 3/5 là học sinh nữ. Số học sinh nữ là:

    • A. 16
    • B. 24 ✓ Đáp án đúng
    • C. 20
    • D. 15
  5. 5. Trong phân số 3/7, số 7 gọi là:

    • A. Mẫu số ✓ Đáp án đúng
    • B. Số đối
    • C. Tử số
    • D. Thương
  6. 6. Trong hộp có 4 bi đỏ, 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Biến cố "lấy được bi xanh" có khả năng so với "lấy được bi đỏ":

    • A. Ít khả năng hơn
    • B. Bằng nhau
    • C. Không thể
    • D. Nhiều khả năng hơn ✓ Đáp án đúng
  7. 7. Chữ cái nào sau đây có trục đối xứng?

    • A. F
    • B. A ✓ Đáp án đúng
    • C. G
    • D. J
  8. 8. Một nền nhà hình chữ nhật dài 6 m, rộng 4 m lát gạch vuông cạnh 0,5 m. Số viên gạch cần dùng là:

    • A. 96 ✓ Đáp án đúng
    • B. 48
    • C. 24
    • D. 72
  9. 9. Số tự nhiên x thỏa mãn 12 < x < 16 gồm:

    • A. {12;13;14;15}
    • B. {13;14;15;16}
    • C. {13;14;15} ✓ Đáp án đúng
    • D. {14;15}
  10. 10. Số thập phân 0,5 bằng phân số:

    • A. 1/5
    • B. 5/100
    • C. 1/2 ✓ Đáp án đúng
    • D. 5/1
  11. 11. Một bảng thống kê điểm kiểm tra ghi: điểm 8 có 5 bạn, điểm 9 có 3 bạn, điểm 10 có 2 bạn. Tổng số bạn là:

    • A. 8
    • B. 5
    • C. 10 ✓ Đáp án đúng
    • D. 15
  12. 12. Tỉ số phần trăm của 3 so với 12 là:

    • A. 20%
    • B. 30%
    • C. 40%
    • D. 25% ✓ Đáp án đúng
  13. 13. Một mảnh đất hình chữ nhật dài 25 m, rộng 12 m. Diện tích là:

    • A. 74 m²
    • B. 37 m²
    • C. 150 m²
    • D. 300 m² ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Phân số nào sau đây bằng 1?

    • A. 3/4
    • B. 5/5 ✓ Đáp án đúng
    • C. 2/3
    • D. 7/8
  15. 15. Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

    • A. 3
    • B. 6 ✓ Đáp án đúng
    • C. 4
    • D. 2
  16. 16. Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

    • A. 1
    • B. Vô số ✓ Đáp án đúng
    • C. 2
    • D. 4
  17. 17. Gieo xúc xắc 120 lần, kết quả mặt lẻ (1;3;5) xuất hiện 66 lần. Xác suất thực nghiệm mặt chẵn là:

    • A. 0,55
    • B. 0,66
    • C. 0,45 ✓ Đáp án đúng
    • D. 0,50
  18. 18. Kết quả của (-5) + 5 là:

    • A. 10
    • B. -10
    • C. 0 ✓ Đáp án đúng
    • D. 5
  19. 19. Trong thống kê, dữ liệu là:

    • A. Các thông tin thu thập được ✓ Đáp án đúng
    • B. Một phép tính
    • C. Một hình vẽ
    • D. Một con số duy nhất
  20. 20. Tập hợp D = {2;4;6;8;10} có thể mô tả bằng tính chất đặc trưng là:

    • A. Số lẻ nhỏ hơn 11
    • B. Số tự nhiên nhỏ hơn 5
    • C. Số chia hết cho 3
    • D. Số chẵn khác 0 nhỏ hơn 11 ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Số nào là số nguyên tố?

    • A. 9
    • B. 15
    • C. 11 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1
  22. 22. Số 1961 khi quay 180° (đối xứng tâm) trở thành số:

    • A. 1691
    • B. 1996
    • C. 6191
    • D. 1961 ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Số nào sau đây chia hết cho 2?

    • A. 246 ✓ Đáp án đúng
    • B. 451
    • C. 135
    • D. 307
  24. 24. Cho đoạn AB = 8 cm, M là trung điểm AB, N là trung điểm AM. Độ dài AN là:

    • A. 6 cm
    • B. 4 cm
    • C. 2 cm ✓ Đáp án đúng
    • D. 1 cm
  25. 25. BCNN(8; 12) bằng:

    • A. 24 ✓ Đáp án đúng
    • B. 48
    • C. 96
    • D. 4
  26. 26. Một góc xOy = 80°, tia Oz là tia phân giác. Số đo góc xOz là:

    • A. 80°
    • B. 160°
    • C. 20°
    • D. 40° ✓ Đáp án đúng
  27. 27. Hình lục giác đều có số cạnh là:

    • A. 5
    • B. 7
    • C. 6 ✓ Đáp án đúng
    • D. 8
  28. 28. Tìm 3/4 của 20 quả táo.

    • A. 15 ✓ Đáp án đúng
    • B. 5
    • C. 12
    • D. 16
  29. 29. Số thập phân 3,25 có phần thập phân là:

    • A. 25 ✓ Đáp án đúng
    • B. 3
    • C. 325
    • D. 0,25
  30. 30. Diện tích hình vuông cạnh 7 cm là:

    • A. 49 cm² ✓ Đáp án đúng
    • B. 14 cm²
    • C. 21 cm²
    • D. 28 cm²
  31. 31. Hình chữ nhật (không phải hình vuông) có bao nhiêu trục đối xứng?

    • A. 2 ✓ Đáp án đúng
    • B. 1
    • C. 4
    • D. 0
  32. 32. Loại biểu đồ nào thường dùng để so sánh số lượng giữa các nhóm bằng các cột?

    • A. Biểu đồ tròn
    • B. Biểu đồ cột ✓ Đáp án đúng
    • C. Bản đồ
    • D. Sơ đồ cây
  33. 33. Một số tự nhiên khi chia cho 4 và cho 6 đều dư 1, số nhỏ nhất lớn hơn 1 thỏa mãn là:

    • A. 25
    • B. 12
    • C. 13 ✓ Đáp án đúng
    • D. 11
  34. 34. Biểu đồ cột cho biết số cây trồng: lớp 6A 25 cây, 6B 30 cây, 6C 20 cây, 6D 25 cây. Trung bình mỗi lớp trồng được:

    • A. 24 cây
    • B. 30 cây
    • C. 20 cây
    • D. 25 cây ✓ Đáp án đúng
  35. 35. Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất khác 0 sao cho x chia hết cho 12 và x chia hết cho 18.

    • A. 24
    • B. 36 ✓ Đáp án đúng
    • C. 72
    • D. 6
  36. 36. Cho số 5 __ 3 với dấu * cần điền. Số 5 * 3 luôn lớn hơn 543 khi * là:

    • A. 5 ✓ Đáp án đúng
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 2
  37. 37. Gửi tiết kiệm 5 000 000 đồng, lãi suất 6%/năm. Sau 1 năm cả gốc lẫn lãi là:

    • A. 5 060 000 đồng
    • B. 5 600 000 đồng
    • C. 5 300 000 đồng ✓ Đáp án đúng
    • D. 5 030 000 đồng
  38. 38. So sánh 2/3 và 3/4. Kết quả đúng là:

    • A. Không so sánh được
    • B. 2/3 > 3/4
    • C. 2/3 < 3/4 ✓ Đáp án đúng
    • D. 2/3 = 3/4
  39. 39. ƯCLN(24; 36) bằng:

    • A. 6
    • B. 24
    • C. 72
    • D. 12 ✓ Đáp án đúng
  40. 40. Từ các chữ số 0; 5; 7, số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau lập được là:

    • A. 705
    • B. 750 ✓ Đáp án đúng
    • C. 570
    • D. 075
  41. 41. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm là:

    • A. 13 cm²
    • B. 26 cm²
    • C. 40 cm² ✓ Đáp án đúng
    • D. 80 cm²
  42. 42. Một cửa hàng bán 3,5 kg gạo giá 15 000 đồng/kg. Số tiền phải trả là:

    • A. 55 000 đồng
    • B. 45 000 đồng
    • C. 52 500 đồng ✓ Đáp án đúng
    • D. 50 000 đồng
  43. 43. Cho điểm M nằm giữa A và B, biết AM = 3 cm, MB = 4 cm. Độ dài AB là:

    • A. 1 cm
    • B. 12 cm
    • C. 7 cm ✓ Đáp án đúng
    • D. 5 cm
  44. 44. Tìm số nguyên x biết x + 5 = -3.

    • A. -8 ✓ Đáp án đúng
    • B. 2
    • C. 8
    • D. -2
  45. 45. Kết quả của phép so sánh: 3 045 và 3 405 là:

    • A. Không so sánh được
    • B. 3045 < 3405 ✓ Đáp án đúng
    • C. 3045 > 3405
    • D. 3045 = 3405
  46. 46. Kết quả của (-20) : (-5) là:

    • A. -4
    • B. 4 ✓ Đáp án đúng
    • C. -100
    • D. 100
  47. 47. Biểu đồ tranh dùng mỗi biểu tượng ⚽ ứng với 5 quả bóng. Nếu có 4 biểu tượng thì số quả bóng là:

    • A. 5
    • B. 4
    • C. 9
    • D. 20 ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Kết quả của (-3) × 4 là:

    • A. -12 ✓ Đáp án đúng
    • B. 12
    • C. -7
    • D. 7
  49. 49. Giá trị tuyệt đối của -8 là:

    • A. 8 ✓ Đáp án đúng
    • B. -8
    • C. 0
    • D. 16
  50. 50. Gieo một đồng xu 20 lần, mặt ngửa xuất hiện 12 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố "mặt ngửa" là:

    • A. 12/20 ✓ Đáp án đúng
    • B. 20/12
    • C. 12/32
    • D. 8/20
  51. 51. Trên đường thẳng có 4 điểm A, B, C, D theo thứ tự đó. Số đoạn thẳng được tạo thành là:

    • A. 4
    • B. 8
    • C. 6 ✓ Đáp án đúng
    • D. 12
  52. 52. Trong hộp có 3 bi đỏ và 2 bi xanh. Biến cố nào sau đây là chắc chắn khi lấy 1 viên?

    • A. Lấy được bi đỏ
    • B. Lấy được bi đỏ hoặc bi xanh ✓ Đáp án đúng
    • C. Lấy được bi xanh
    • D. Lấy được bi vàng
  53. 53. Số đối của phân số 2/5 là:

    • A. 5/2
    • B. 2/5
    • C. -5/2
    • D. -2/5 ✓ Đáp án đúng
  54. 54. BCNN(4; 6) là:

    • A. 12 ✓ Đáp án đúng
    • B. 10
    • C. 24
    • D. 2
  55. 55. Hình chữ nhật có chu vi 40 cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Diện tích là:

    • A. 84 cm²
    • B. 100 cm²
    • C. 96 cm² ✓ Đáp án đúng
    • D. 80 cm²
  56. 56. Một người dùng 1/3 số tiền mua sách, 1/4 số tiền mua bút, còn lại 25 000 đồng. Số tiền ban đầu là:

    • A. 100 000 đồng
    • B. 60 000 đồng ✓ Đáp án đúng
    • C. 50 000 đồng
    • D. 75 000 đồng
  57. 57. Phân số 5/3 là phân số:

    • A. Lớn hơn 1 ✓ Đáp án đúng
    • B. Bằng 0
    • C. Nhỏ hơn 1
    • D. Bằng 1
  58. 58. Một vòi nước chảy 2/5 bể trong 1 giờ. Sau 2 giờ vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

    • A. 2/10
    • B. 1
    • C. 4/10
    • D. 4/5 ✓ Đáp án đúng
  59. 59. Biến cố "chắc chắn xảy ra" có nghĩa là:

    • A. Luôn xảy ra ✓ Đáp án đúng
    • B. Không bao giờ xảy ra
    • C. Có thể xảy ra
    • D. Hiếm khi xảy ra
  60. 60. Hỗn số 2 1/3 viết dưới dạng phân số là:

    • A. 6/3
    • B. 7/3 ✓ Đáp án đúng
    • C. 5/3
    • D. 2/3
  61. 61. Kết quả của 2/3 × 3/4 là:

    • A. 1/2 ✓ Đáp án đúng
    • B. 6/12
    • C. 5/7
    • D. 6/7
  62. 62. Chữ số 7 trong số 2,7 chỉ:

    • A. 7 chục
    • B. 7 phần mười ✓ Đáp án đúng
    • C. 7 đơn vị
    • D. 7 phần trăm
  63. 63. Hai bạn cùng xuất phát, một bạn cứ 8 phút quay lại điểm A, bạn kia 12 phút. Sau bao nhiêu phút họ lại cùng ở A?

    • A. 48
    • B. 20
    • C. 24 ✓ Đáp án đúng
    • D. 96
  64. 64. Cách viết đúng để chỉ 3 là phần tử của tập hợp B là:

    • A. 3 ⊂ B
    • B. 3 ∉ B
    • C. 3 ∈ B ✓ Đáp án đúng
    • D. B ∈ 3
  65. 65. Cho tập hợp E = {0;1;2;...;20}. Số phần tử của E là:

    • A. 22
    • B. 20
    • C. 19
    • D. 21 ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Một mặt hàng sau khi giảm giá 20% còn 160 000 đồng. Giá gốc là:

    • A. 180 000 đồng
    • B. 200 000 đồng ✓ Đáp án đúng
    • C. 128 000 đồng
    • D. 192 000 đồng
  67. 67. Có 24 cái kẹo và 36 cái bánh chia đều vào các túi. Số túi nhiều nhất có thể chia là:

    • A. 6
    • B. 12 ✓ Đáp án đúng
    • C. 4
    • D. 24
  68. 68. Một cuộc khảo sát 500 người: 45% dùng điện thoại A, 30% dùng B, còn lại dùng C. Số người dùng C là:

    • A. 150
    • B. 125 ✓ Đáp án đúng
    • C. 225
    • D. 100
  69. 69. Tính nhanh: (-25) × 4 × (-1) × 2.

    • A. 100
    • B. 200 ✓ Đáp án đúng
    • C. -100
    • D. -200
  70. 70. Số tự nhiên nhỏ nhất là:

    • A. -1
    • B. 0 ✓ Đáp án đúng
    • C. 10
    • D. 1
  71. 71. Hình vuông có bao nhiêu cạnh?

    • A. 3
    • B. 4 ✓ Đáp án đúng
    • C. 5
    • D. 6
  72. 72. Kết quả của 1,2 + 3,5 là:

    • A. 4,7 ✓ Đáp án đúng
    • B. 3,7
    • C. 4,5
    • D. 5,7
  73. 73. Tia Ox và tia Oy chung gốc O tạo thành:

    • A. Một đoạn thẳng
    • B. Một tam giác
    • C. Một đường tròn
    • D. Một góc ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm:

    • A. Nằm ngoài AB
    • B. Cách đều A và B, nằm giữa A và B ✓ Đáp án đúng
    • C. Trùng với A
    • D. Bất kỳ trên AB
  75. 75. Số 2 __ 1 chia hết cho 3 khi chữ số cần điền ở ô trống là:

    • A. 4
    • B. 1
    • C. 2
    • D. 0 ✓ Đáp án đúng
  76. 76. Số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 chia hết cho cả 2; 3 và 5 là:

    • A. 15
    • B. 60
    • C. 10
    • D. 30 ✓ Đáp án đúng
  77. 77. Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 4 ✓ Đáp án đúng
    • D. 6
  78. 78. Chữ số nào sau đây có tâm đối xứng nhưng khi quay 180° cho ra một chữ số khác?

    • A. 6 ✓ Đáp án đúng
    • B. 1
    • C. 8
    • D. 0
  79. 79. Trên tia Ox lấy A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm. Độ dài AB là:

    • A. 10 cm
    • B. 4 cm ✓ Đáp án đúng
    • C. 3 cm
    • D. 7 cm
  80. 80. Có 5 điểm phân biệt, không có ba điểm nào thẳng hàng. Số đoạn thẳng nối các điểm đó là:

    • A. 10 ✓ Đáp án đúng
    • B. 20
    • C. 5
    • D. 25
  81. 81. Trong số 2 025, chữ số hàng trăm là:

    • A. 0 ✓ Đáp án đúng
    • B. 2
    • C. 5
    • D. 20
  82. 82. Tung một đồng xu 200 lần, mặt sấp xuất hiện 90 lần. Xác suất thực nghiệm mặt ngửa là:

    • A. 0,55 ✓ Đáp án đúng
    • B. 0,10
    • C. 0,45
    • D. 0,90
  83. 83. Cho góc bẹt xOy, tia Oz sao cho góc xOz = 70°. Số đo góc zOy là:

    • A. 90°
    • B. 70°
    • C. 20°
    • D. 110° ✓ Đáp án đúng
  84. 84. Qua hai điểm phân biệt vẽ được bao nhiêu đường thẳng?

    • A. 1 ✓ Đáp án đúng
    • B. Vô số
    • C. 0
    • D. 2
  85. 85. Cho biểu thức A = (-1) + 2 + (-3) + 4 + ... + (-99) + 100. Giá trị của A là:

    • A. 100
    • B. 0
    • C. -50
    • D. 50 ✓ Đáp án đúng
  86. 86. Góc vuông có số đo bằng:

    • A. 45°
    • B. 180°
    • C. 90° ✓ Đáp án đúng
    • D. 60°
  87. 87. Trong các số 0; 1; 8, số nào có cả trục đối xứng?

    • A. Chỉ 0
    • B. Cả 0; 1; 8 ✓ Đáp án đúng
    • C. Chỉ 8
    • D. Không số nào
  88. 88. Cho ba tia chung gốc Ox, Oy, Oz với góc xOy = 100°, góc yOz = 40°, tia Oy nằm giữa. Nếu Oy không nằm giữa mà Oz nằm giữa thì góc xOy có thể bằng góc xOz cộng góc zOy. Với Oz nằm giữa và góc xOz = 60°, thì góc zOy bằng:

    • A. 60°
    • B. 40° ✓ Đáp án đúng
    • C. 100°
    • D. 160°
  89. 89. Trong các hình sau, hình nào vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng?

    • A. Tam giác đều
    • B. Hình thang cân
    • C. Hình vuông ✓ Đáp án đúng
    • D. Chữ A
  90. 90. Một hình vuông có chu vi 32 cm. Diện tích của nó là:

    • A. 16 cm²
    • B. 32 cm²
    • C. 64 cm² ✓ Đáp án đúng
    • D. 8 cm²
  91. 91. Hình thoi có đặc điểm nào sau đây?

    • A. Bốn cạnh bằng nhau ✓ Đáp án đúng
    • B. Bốn góc vuông
    • C. Chỉ hai cạnh bằng nhau
    • D. Không có cạnh nào bằng nhau
  92. 92. 35% của một số là 70. Số đó là:

    • A. 200 ✓ Đáp án đúng
    • B. 245
    • C. 105
    • D. 140
  93. 93. Rút gọn phân số 4/8 ta được:

    • A. 2/4
    • B. 4/8
    • C. 1/2 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1/4
  94. 94. Chu vi hình vuông có cạnh 6 cm là:

    • A. 12 cm
    • B. 36 cm
    • C. 6 cm
    • D. 24 cm ✓ Đáp án đúng
  95. 95. Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố ta được:

    • A. 2² × 3 × 5 ✓ Đáp án đúng
    • B. 2² × 15
    • C. 2 × 3 × 5
    • D. 2³ × 3 × 5
  96. 96. Khi gieo một con xúc xắc 6 mặt, số kết quả có thể xảy ra là:

    • A. 12
    • B. 4
    • C. 5
    • D. 6 ✓ Đáp án đúng
  97. 97. Biết 2/3 số học sinh của lớp là 24 em. Số học sinh cả lớp là:

    • A. 36 ✓ Đáp án đúng
    • B. 16
    • C. 48
    • D. 32
  98. 98. Hình bình hành có đặc điểm nào sau đây?

    • A. Các cạnh đối song song và bằng nhau ✓ Đáp án đúng
    • B. Bốn góc vuông
    • C. Bốn cạnh bằng nhau
    • D. Chỉ có một cặp cạnh song song
  99. 99. Biến cố "gieo xúc xắc được số chấm bằng 7" là biến cố:

    • A. Chắc chắn
    • B. Có thể
    • C. Không thể ✓ Đáp án đúng
    • D. Ngẫu nhiên có khả năng cao
  100. 100. Kết quả của 1/4 + 2/4 là:

    • A. 1/2
    • B. 3/8
    • C. 3/4 ✓ Đáp án đúng
    • D. 2/8
  101. 101. ƯCLN(1; a) với a là số tự nhiên khác 0 bằng:

    • A. 0
    • B. 1 ✓ Đáp án đúng
    • C. a
    • D. a-1
  102. 102. Kết quả của 2,5 × 4 là:

    • A. 6,5
    • B. 10,5
    • C. 8,5
    • D. 10 ✓ Đáp án đúng
  103. 103. Tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Số phần tử của A là:

    • A. 4
    • B. 6
    • C. 3
    • D. 5 ✓ Đáp án đúng
  104. 104. Một mảnh vườn hình chữ nhật dài 30 m, rộng 20 m. Người ta làm lối đi rộng 2 m bao quanh phía trong. Diện tích phần còn lại là:

    • A. 600 m²
    • B. 416 m² ✓ Đáp án đúng
    • C. 520 m²
    • D. 400 m²
  105. 105. Biểu đồ tranh dùng hình ảnh để biểu diễn:

    • A. Nhiệt độ
    • B. Số lượng của các đối tượng ✓ Đáp án đúng
    • C. Chỉ tên đối tượng
    • D. Màu sắc
  106. 106. Hình có tâm đối xứng là hình:

    • A. Có ba cạnh
    • B. Luôn có màu đối xứng
    • C. Không quay được
    • D. Quay nửa vòng (180°) quanh một điểm thì trùng với chính nó ✓ Đáp án đúng
  107. 107. Đổi 3/4 sang số thập phân được:

    • A. 0,34
    • B. 0,75 ✓ Đáp án đúng
    • C. 0,43
    • D. 0,25
  108. 108. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số?

    • A. 99
    • B. 90 ✓ Đáp án đúng
    • C. 100
    • D. 89
  109. 109. Cho tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy. Biết góc xOt = 30°, góc tOy = 45°. Số đo góc xOy là:

    • A. 75° ✓ Đáp án đúng
    • B. 15°
    • C. 90°
    • D. 60°
  110. 110. Số đối của 7 là:

    • A. -7 ✓ Đáp án đúng
    • B. 7
    • C. 0
    • D. 1
  111. 111. Hình thoi có số trục đối xứng là:

    • A. 2 ✓ Đáp án đúng
    • B. 4
    • C. 0
    • D. 1
  112. 112. Gieo một xúc xắc 50 lần, mặt 6 chấm xuất hiện 8 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố "mặt 6 chấm" là:

    • A. 8/50 ✓ Đáp án đúng
    • B. 6/50
    • C. 50/8
    • D. 8/6
  113. 113. Số La Mã XII biểu thị số:

    • A. 13
    • B. 22
    • C. 11
    • D. 12 ✓ Đáp án đúng
  114. 114. Kết quả của (-4) + (-6) là:

    • A. 10
    • B. -2
    • C. -10 ✓ Đáp án đúng
    • D. 2
  115. 115. Kết quả của 3/5 : 3/10 là:

    • A. 1/2
    • B. 2 ✓ Đáp án đúng
    • C. 9/50
    • D. 6/5
  116. 116. Cho tập hợp các số tự nhiên x sao cho x là số có hai chữ số và chia cho 5 dư 0. Số phần tử là:

    • A. 19
    • B. 20
    • C. 17
    • D. 18 ✓ Đáp án đúng
  117. 117. Kết quả của (-7) × (-3) là:

    • A. -21
    • B. -10
    • C. 10
    • D. 21 ✓ Đáp án đúng
  118. 118. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:

    • A. 0 hoặc 2
    • B. 0 hoặc 5 ✓ Đáp án đúng
    • C. 2 hoặc 5
    • D. 1 hoặc 6
  119. 119. Một chiếc áo giá 200 000 đồng được giảm 15%. Số tiền được giảm là:

    • A. 30 000 đồng ✓ Đáp án đúng
    • B. 15 000 đồng
    • C. 20 000 đồng
    • D. 35 000 đồng
  120. 120. Góc bẹt có số đo bằng:

    • A. 180° ✓ Đáp án đúng
    • B. 90°
    • C. 360°
    • D. 45°
  121. 121. Một biển báo giao thông hình tam giác đều. Số trục đối xứng của biển báo là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 6
    • D. 3 ✓ Đáp án đúng
  122. 122. Tam giác đều có số trục đối xứng là:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3 ✓ Đáp án đúng
    • D. 0
  123. 123. Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

    • A. Tam giác đều
    • B. Chữ A
    • C. Hình thang cân
    • D. Hình bình hành ✓ Đáp án đúng
  124. 124. Viết số 27 dưới dạng số La Mã:

    • A. XXVIII
    • B. XVII
    • C. XXVII ✓ Đáp án đúng
    • D. XXIX
  125. 125. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 4 cm là:

    • A. 14 cm
    • B. 28 cm ✓ Đáp án đúng
    • C. 40 cm
    • D. 24 cm
  126. 126. Hình nào sau đây có nhiều trục đối xứng nhất?

    • A. Tam giác đều
    • B. Hình chữ nhật
    • C. Hình vuông ✓ Đáp án đúng
    • D. Hình thoi
  127. 127. Khi gieo một đồng xu, số kết quả có thể xảy ra là:

    • A. 1
    • B. 3
    • C. 2 ✓ Đáp án đúng
    • D. 4
  128. 128. Bảng điểm của tổ có các điểm: 7; 8; 8; 9; 10; 8; 7. Điểm xuất hiện nhiều nhất là:

    • A. 10
    • B. 8 ✓ Đáp án đúng
    • C. 7
    • D. 9
  129. 129. Kết quả của 5/6 - 1/2 là:

    • A. 4/4
    • B. 2/3
    • C. 1/6
    • D. 1/3 ✓ Đáp án đúng
  130. 130. Số học sinh của một lớp khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ. Biết số học sinh trong khoảng 30 đến 40, số học sinh là:

    • A. 32
    • B. 35
    • C. 30
    • D. 36 ✓ Đáp án đúng
  131. 131. Sắp xếp các số -2; 3; 0; -5 theo thứ tự tăng dần:

    • A. 0; -2; -5; 3
    • B. -2; -5; 0; 3
    • C. -5; -2; 0; 3 ✓ Đáp án đúng
    • D. 3; 0; -2; -5
  132. 132. Hình có trục đối xứng là hình:

    • A. Có thể gấp lại để hai nửa trùng khít ✓ Đáp án đúng
    • B. Có bốn cạnh
    • C. Luôn là hình tròn
    • D. Không có cạnh nào
  133. 133. Số nào sau đây là hợp số?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 7
    • D. 9 ✓ Đáp án đúng
  134. 134. Cho tập hợp C = {x ∈ N | x < 4}. Viết C bằng cách liệt kê:

    • A. {1;2;3;4}
    • B. {1;2;3}
    • C. {0;1;2;3} ✓ Đáp án đúng
    • D. {0;1;2;3;4}
  135. 135. Ghép 4 hình vuông nhỏ cạnh 3 cm thành một hình vuông lớn. Chu vi hình vuông lớn là:

    • A. 12 cm
    • B. 36 cm
    • C. 48 cm
    • D. 24 cm ✓ Đáp án đúng
  136. 136. Tính: (-15) + 20 - 8.

    • A. -3 ✓ Đáp án đúng
    • B. 3
    • C. -43
    • D. 13
  137. 137. Chữ cái nào sau đây KHÔNG có trục đối xứng?

    • A. H
    • B. O
    • C. M
    • D. P ✓ Đáp án đúng
  138. 138. Diện tích hình thoi có hai đường chéo dài 6 cm và 8 cm là:

    • A. 14 cm²
    • B. 28 cm²
    • C. 24 cm² ✓ Đáp án đúng
    • D. 48 cm²
  139. 139. Một hình có 5 trục đối xứng đều đi qua tâm. Hình đó có thể là:

    • A. Tam giác đều
    • B. Hình vuông
    • C. Ngũ giác đều ✓ Đáp án đúng
    • D. Lục giác đều
  140. 140. So sánh: -3 và -5. Kết quả đúng là:

    • A. Không so sánh được
    • B. -3 > -5 ✓ Đáp án đúng
    • C. -3 < -5
    • D. -3 = -5
  141. 141. Một góc có số đo 120° là góc:

    • A. Nhọn
    • B. Vuông
    • C. Bẹt
    • D. ✓ Đáp án đúng
  142. 142. Dùng ba chữ số 1; 2; 3 (mỗi chữ số dùng một lần), viết được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?

    • A. 6 ✓ Đáp án đúng
    • B. 3
    • C. 9
    • D. 12
  143. 143. Ba điểm A, B, C thẳng hàng khi:

    • A. Không thể xảy ra
    • B. Chúng tạo thành tam giác
    • C. Chúng cùng nằm trên một đường thẳng ✓ Đáp án đúng
    • D. Chúng cách đều nhau
  144. 144. Công thức tính chu vi hình vuông cạnh a là:

    • A. 2 × a
    • B. 4 × a ✓ Đáp án đúng
    • C. a + a
    • D. a × a
  145. 145. Trong các số sau, số nguyên âm là:

    • A. 5
    • B. -3 ✓ Đáp án đúng
    • C. 0
    • D. 12
  146. 146. Quy đồng 1/2 và 1/3 với mẫu chung 6 ta được:

    • A. 1/6 và 1/6
    • B. 2/6 và 3/6
    • C. 3/6 và 3/6
    • D. 3/6 và 2/6 ✓ Đáp án đúng
  147. 147. Tìm x biết x + 2,7 = 5,1.

    • A. 2,8
    • B. 7,8
    • C. 3,4
    • D. 2,4 ✓ Đáp án đúng
  148. 148. Số nào sau đây chia hết cho 9?

    • A. 234
    • B. 345
    • C. 432 ✓ Đáp án đúng
    • D. 123
  149. 149. Một góc có số đo 50° là góc:

    • A. Nhọn ✓ Đáp án đúng
    • B. Vuông
    • C.
    • D. Bẹt
  150. 150. Số liền trước của 1 000 là:

    • A. 999 ✓ Đáp án đúng
    • B. 1000
    • C. 1001
    • D. 998
  151. 151. Tính nhanh: 1/(1×2) + 1/(2×3) + 1/(3×4).

    • A. 1/4
    • B. 2/3
    • C. 3/4 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1/2
  152. 152. Một thợ lặn ở độ sâu -18 m, sau đó lặn xuống thêm 7 m nữa. Vị trí mới là:

    • A. 25 m
    • B. 11 m
    • C. -11 m
    • D. -25 m ✓ Đáp án đúng
  153. 153. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

    • A. Q
    • B. N* ✓ Đáp án đúng
    • C. N
    • D. Z
  154. 154. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 3?

    • A. 90
    • B. 99
    • C. 100 ✓ Đáp án đúng
    • D. 900
  155. 155. Một lớp 30 học sinh: 40% thích Toán, số còn lại thích Văn. Số học sinh thích Văn là:

    • A. 12
    • B. 20
    • C. 18 ✓ Đáp án đúng
    • D. 15
  156. 156. Kết quả của 8 - 15 là:

    • A. 7
    • B. 23
    • C. -23
    • D. -7 ✓ Đáp án đúng
  157. 157. Làm tròn số 4,7 đến hàng đơn vị được:

    • A. 4
    • B. 4,7
    • C. 6
    • D. 5 ✓ Đáp án đúng
  158. 158. Số liền sau của 99 là:

    • A. 98
    • B. 99
    • C. 101
    • D. 100 ✓ Đáp án đúng
  159. 159. Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng?

    • A. S ✓ Đáp án đúng
    • B. B
    • C. E
    • D. T
  160. 160. Kết quả của 7,2 : 2 là:

    • A. 3,6 ✓ Đáp án đúng
    • B. 4,6
    • C. 14,4
    • D. 3,4
  161. 161. Làm tròn 12,846 đến hàng phần trăm được:

    • A. 12,8
    • B. 13
    • C. 12,85 ✓ Đáp án đúng
    • D. 12,84
  162. 162. Đoạn thẳng AB là:

    • A. Đường thẳng qua A và B
    • B. Phần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm A và B ✓ Đáp án đúng
    • C. Tia gốc A
    • D. Một điểm
  163. 163. Hình tam giác đều có mấy cạnh bằng nhau?

    • A. 3 ✓ Đáp án đúng
    • B. 0
    • C. 2
    • D. 4
  164. 164. Trên trục số, số -2 nằm ở:

    • A. Bên phải số 0
    • B. Trùng số 0
    • C. Bên phải số 3
    • D. Bên trái số 0 ✓ Đáp án đúng
  165. 165. Trong các số sau, số lớn nhất là:

    • A. 2,03
    • B. 2,3 ✓ Đáp án đúng
    • C. 2,30
    • D. 2,003
  166. 166. Số 3 __ __ 5 chia hết cho cả 2 và 5 khi chữ số tận cùng là:

    • A. 0 ✓ Đáp án đúng
    • B. 5
    • C. 2
    • D. 4
  167. 167. Tính nhanh: 0,8 × 25 + 0,2 × 25.

    • A. 15
    • B. 20
    • C. 30
    • D. 25 ✓ Đáp án đúng
  168. 168. Tìm số nguyên x biết -3 < x < 2. Tổng tất cả các giá trị x là:

    • A. 0
    • B. 2
    • C. -2 ✓ Đáp án đúng
    • D. -3
  169. 169. Tính giá trị biểu thức: 1/2 + 1/3 + 1/6.

    • A. 5/6
    • B. 2/3
    • C. 1 ✓ Đáp án đúng
    • D. 7/6
  170. 170. Khi gieo một xúc xắc, biến cố "số chấm là số chẵn" gồm các kết quả:

    • A. {1;3;5}
    • B. {1;2;3}
    • C. {4;5;6}
    • D. {2;4;6} ✓ Đáp án đúng
  171. 171. Hình chữ nhật có mấy góc vuông?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 1
    • D. 4 ✓ Đáp án đúng
  172. 172. Tập hợp các ước của 12 là:

    • A. {1;2;3;4;12}
    • B. {1;2;3;4;6;12} ✓ Đáp án đúng
    • C. {2;3;4;6;12}
    • D. {1;2;4;6;12}
  173. 173. Diện tích hình thang có hai đáy 6 cm và 10 cm, chiều cao 4 cm là:

    • A. 64 cm²
    • B. 16 cm²
    • C. 40 cm²
    • D. 32 cm² ✓ Đáp án đúng
  174. 174. Ba người chia nhau một số tiền: người thứ nhất được 1/2, người thứ hai được 1/3, người thứ ba được phần còn lại là 30 000 đồng. Tổng số tiền là:

    • A. 150 000 đồng
    • B. 120 000 đồng
    • C. 90 000 đồng
    • D. 180 000 đồng ✓ Đáp án đúng
  175. 175. Kết quả của 5,6 - 2,4 là:

    • A. 3,0
    • B. 8,0
    • C. 3,2 ✓ Đáp án đúng
    • D. 2,2
  176. 176. Nhiệt độ buổi sáng là -3°C, đến trưa tăng thêm 8°C. Nhiệt độ buổi trưa là:

    • A. -11°C
    • B. 5°C ✓ Đáp án đúng
    • C. 11°C
    • D. -5°C
  177. 177. Tính: 0,25 × 8 + 1,5.

    • A. 2,5
    • B. 3,5 ✓ Đáp án đúng
    • C. 4,5
    • D. 3
  178. 178. Tính giá trị: (-2) × (-3) × (-4).

    • A. 24
    • B. -9
    • C. -24 ✓ Đáp án đúng
    • D. 9
  179. 179. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

    • A. 152
    • B. 125
    • C. 230 ✓ Đáp án đúng
    • D. 305
  180. 180. Chu vi một hình bình hành có hai cạnh 5 cm và 9 cm là:

    • A. 14 cm
    • B. 28 cm ✓ Đáp án đúng
    • C. 45 cm
    • D. 23 cm

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay