Câu hỏi Toán cho bé 13-15 tuổi
200 câu hỏi trắc nghiệm Toán kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 13-15 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.
Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
1. Giá trị của biểu thức sin^2 40° + cos^2 40° bằng:
- A. 0
- B. 2
- C. 40
- D. 1 ✓ Đáp án đúng
2. Đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh a có bán kính bằng:
- A. a√3/2 ✓ Đáp án đúng
- B. a
- C. a/2
- D. a√3
3. Căn bậc ba của 8 là:
- A. -2
- B. 8
- C. 2 ✓ Đáp án đúng
- D. 4
4. Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 60 m^2, chiều dài hơn chiều rộng 7 m. Chiều rộng khu vườn là:
- A. 12 m
- B. 6 m
- C. 10 m
- D. 5 m ✓ Đáp án đúng
5. Căn bậc ba của -27 bằng:
- A. -3 ✓ Đáp án đúng
- B. ±3
- C. Không xác định
- D. 3
6. Công thức thể tích hình trụ bán kính đáy r, chiều cao h là:
- A. 2πrh
- B. πr^2
- C. πr^2h ✓ Đáp án đúng
- D. (1/3)πr^2h
7. Rút gọn (√a + √b)^2 - 2√(ab) với a, b ≥ 0 bằng:
- A. a - b
- B. 2√(ab)
- C. (a + b)^2
- D. a + b ✓ Đáp án đúng
8. Mua 3 quyển vở và 2 cây bút hết 26 nghìn đồng; 2 quyển vở và 3 cây bút hết 24 nghìn đồng. Giá một quyển vở là:
- A. 8 nghìn đồng
- B. 4 nghìn đồng
- C. 5 nghìn đồng
- D. 6 nghìn đồng ✓ Đáp án đúng
9. Nghiệm tổng quát của phương trình 0x + y = 3 là:
- A. Vô nghiệm
- B. x tùy ý, y = 3 ✓ Đáp án đúng
- C. x = 3, y tùy ý
- D. x = 0, y = 3
10. Tìm m để phương trình x^2 - 4x + m - 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
- A. m > 5
- B. m < 5 ✓ Đáp án đúng
- C. m = 5
- D. m ≥ 5
11. Biến cố không thể có xác suất bằng:
- A. 1
- B. 0,5
- C. 0 ✓ Đáp án đúng
- D. -1
12. Khi gieo một con xúc xắc cân đối 6 mặt, số kết quả có thể xảy ra là:
- A. 6 ✓ Đáp án đúng
- B. 1
- C. 12
- D. 36
13. Hình nón có đường sinh 10 và bán kính đáy 6. Chiều cao của nó bằng:
- A. 8 ✓ Đáp án đúng
- B. 6
- C. 4
- D. 16
14. Cho tam giác đều cạnh 6 cm. Tỉ số bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp là:
- A. 1
- B. 3
- C. √3
- D. 2 ✓ Đáp án đúng
15. Điều tra 25 học sinh về số anh chị em: giá trị 1 có tần số 10. Tần số tương đối của giá trị 1 là:
- A. 10%
- B. 25%
- C. 50%
- D. 40% ✓ Đáp án đúng
16. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
- A. x^2 > 4
- B. 1/x < 2
- C. 2x - 1 > 0 ✓ Đáp án đúng
- D. 0x + 1 ≥ 0
17. Rút gọn √(9·16) bằng:
- A. 144
- B. 25
- C. 12 ✓ Đáp án đúng
- D. 7
18. Rút gọn biểu thức A = √(x) · √(x) với x ≥ 0 bằng:
- A. 2x
- B. x ✓ Đáp án đúng
- C. x^2
- D. √x
19. Trong mẫu gồm 20 số liệu, một giá trị có tần số tương đối 25%. Tần số của giá trị đó là:
- A. 5 ✓ Đáp án đúng
- B. 25
- C. 4
- D. 20
20. Cho phương trình x^2 - 3x + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Giá trị x1^2 + x2^2 bằng:
- A. 9
- B. 11
- C. 7 ✓ Đáp án đúng
- D. 5
21. Giải phương trình (2x - 6)/2 = x - 3 cho biết:
- A. x = 0
- B. Vô nghiệm
- C. Vô số nghiệm (mọi x) ✓ Đáp án đúng
- D. x = 3
22. Từ điểm M ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến MA, MB. Khi đó:
- A. MA > MB
- B. MA < MB
- C. MA = MB ✓ Đáp án đúng
- D. MA vuông góc MB
23. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu: 2/(x - 3) = 1 (điều kiện x ≠ 3), nghiệm là:
- A. x = 5 ✓ Đáp án đúng
- B. x = 1
- C. x = -5
- D. x = 3
24. Cho đường tròn (O), góc nội tiếp chắn cung 100°. Số đo góc nội tiếp đó là:
- A. 50° ✓ Đáp án đúng
- B. 25°
- C. 100°
- D. 200°
25. Gieo một con xúc xắc, xác suất xuất hiện số chấm là bội của 3 là:
- A. 1/3 ✓ Đáp án đúng
- B. 1/2
- C. 2/3
- D. 1/6
26. Qua ba điểm không thẳng hàng, ta xác định được:
- A. Đúng một đường tròn ✓ Đáp án đúng
- B. Vô số đường tròn
- C. Hai đường tròn
- D. Không có đường tròn
27. Phương trình (x - 2)(x + 3) = 0 có tập nghiệm là:
- A. {2; 3}
- B. {-2; -3}
- C. {2; -3} ✓ Đáp án đúng
- D. {-2; 3}
28. Đồ thị hàm số y = x^2 đi qua điểm nào sau đây?
- A. (2; 2)
- B. (4; 2)
- C. (2; 8)
- D. (2; 4) ✓ Đáp án đúng
29. Đường tròn ngoại tiếp một tam giác là đường tròn:
- A. Đi qua ba đỉnh của tam giác ✓ Đáp án đúng
- B. Tiếp xúc ba cạnh của tam giác
- C. Có tâm là trọng tâm
- D. Đi qua trung điểm ba cạnh
30. Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt 3 chấm là:
- A. 1/2
- B. 3/6
- C. 1/3
- D. 1/6 ✓ Đáp án đúng
31. Khi nhân hai vế của một bất phương trình với số âm thì:
- A. Phải đổi chiều bất phương trình ✓ Đáp án đúng
- B. Giữ nguyên chiều
- C. Bất phương trình vô nghiệm
- D. Đổi dấu vế phải mà giữ chiều
32. Phương trình x^2 + 1 = 0 có:
- A. Một nghiệm
- B. Vô nghiệm ✓ Đáp án đúng
- C. Hai nghiệm
- D. Vô số nghiệm
33. Cho đường tròn (O), góc ở tâm chắn cung 80°. Số đo cung nhỏ bị chắn là:
- A. 160°
- B. 100°
- C. 40°
- D. 80° ✓ Đáp án đúng
34. Gieo đồng thời hai đồng xu cân đối. Xác suất cả hai đều ngửa là:
- A. 1/2
- B. 1/3
- C. 1/4 ✓ Đáp án đúng
- D. 3/4
35. Hình cầu bán kính 3 có thể tích (theo π) bằng:
- A. 12π
- B. 27π
- C. 36π ✓ Đáp án đúng
- D. 9π
36. Trong phương trình 3x^2 - 5x + 2 = 0, hệ số a, b, c lần lượt là:
- A. 3; 5; 2
- B. -5; 3; 2
- C. 2; -5; 3
- D. 3; -5; 2 ✓ Đáp án đúng
37. Giải bất phương trình -3x > 6, ta được:
- A. x > 2
- B. x < -2 ✓ Đáp án đúng
- C. x < 2
- D. x > -2
38. Phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
- A. 1/x^2 = 3
- B. 2x - 1 = 0
- C. 2x^2 - 3x + 1 = 0 ✓ Đáp án đúng
- D. x^3 - 1 = 0
39. Giá trị của √0 là:
- A. Không xác định
- B. -1
- C. 1
- D. 0 ✓ Đáp án đúng
40. Theo định lí Vi-ét, với phương trình x^2 - 7x + 12 = 0, tổng hai nghiệm bằng:
- A. -12
- B. -7
- C. 12
- D. 7 ✓ Đáp án đúng
41. Một hộp có 10 tấm thẻ đánh số 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ, xác suất số ghi trên thẻ là số nguyên tố là:
- A. 3/10
- B. 1/5
- C. 1/2
- D. 2/5 ✓ Đáp án đúng
42. Đường tròn (O; 10cm), dây AB cách tâm 6cm. Độ dài dây AB là:
- A. 16 cm ✓ Đáp án đúng
- B. 8 cm
- C. 12 cm
- D. 20 cm
43. Giá trị của √50 - √18 bằng:
- A. √68
- B. √32
- C. 8√2
- D. 2√2 ✓ Đáp án đúng
44. Diện tích xung quanh hình nón bán kính đáy r, đường sinh l bằng:
- A. 2πrl
- B. πrl ✓ Đáp án đúng
- C. πr^2l
- D. (1/3)πr^2l
45. Cho tam giác vuông tại A có góc B = 30°, cạnh huyền BC = 10. Cạnh AC (đối góc B) bằng:
- A. 10
- B. 5√3
- C. 8
- D. 5 ✓ Đáp án đúng
46. Tập nghiệm của bất phương trình x > 2 được biểu diễn trên trục số là:
- A. Chỉ điểm 2
- B. Phần bên phải điểm 2, không lấy điểm 2 ✓ Đáp án đúng
- C. Toàn bộ trục số
- D. Phần bên trái điểm 2
47. Đường thẳng d cách tâm O khoảng 4cm, đường tròn (O; 4cm). Vị trí của d và đường tròn là:
- A. Cắt nhau
- B. Không giao nhau
- C. Trùng nhau
- D. Tiếp xúc ✓ Đáp án đúng
48. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:
- A. Góc bẹt
- B. Góc nhọn
- C. Góc tù
- D. Góc vuông ✓ Đáp án đúng
49. Một khối gồm hình trụ bán kính 3, cao 4 gắn thêm nửa hình cầu bán kính 3 ở trên. Thể tích toàn khối (theo π) là:
- A. 36π
- B. 72π
- C. 45π
- D. 54π ✓ Đáp án đúng
50. Biệt thức delta của phương trình ax^2 + bx + c = 0 được tính bằng:
- A. b^2 - 4ac ✓ Đáp án đúng
- B. 4ac - b^2
- C. b - 4ac
- D. b^2 + 4ac
51. Hệ phương trình x + y = 3 và x + y = 5 có:
- A. Vô số nghiệm
- B. Một nghiệm
- C. Vô nghiệm ✓ Đáp án đúng
- D. Hai nghiệm
52. Một tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 6 cm. Cạnh tam giác đều bằng:
- A. 6 cm
- B. 3√3 cm
- C. 6√3 cm ✓ Đáp án đúng
- D. 12 cm
53. Xác suất của một biến cố là số nằm trong khoảng:
- A. Từ 0 đến 1 ✓ Đáp án đúng
- B. Từ -1 đến 1
- C. Từ 0 đến 100
- D. Từ 1 đến 10
54. Nghiệm của phương trình x^2 - 5x + 6 = 0 là:
- A. x = 5 hoặc x = 6
- B. x = 1 hoặc x = 6
- C. x = 2 hoặc x = 3 ✓ Đáp án đúng
- D. x = -2 hoặc x = -3
55. Cho tam giác vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 4, HC = 9. Độ dài AH là:
- A. 5
- B. 13
- C. 6 ✓ Đáp án đúng
- D. 36
56. Hình nón có bán kính đáy 3 và chiều cao 4. Độ dài đường sinh bằng:
- A. 6
- B. 12
- C. 7
- D. 5 ✓ Đáp án đúng
57. Một hộp có 4 bi đỏ, 3 bi xanh, 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 bi, xác suất không lấy được bi đỏ là:
- A. 4/10
- B. 3/5 ✓ Đáp án đúng
- C. 2/5
- D. 1/10
58. Hình nón được tạo thành khi quay một tam giác vuông quanh:
- A. Cạnh huyền
- B. Đường phân giác
- C. Trung tuyến
- D. Một cạnh góc vuông ✓ Đáp án đúng
59. Với a ≥ 0, biểu thức √(a^2) bằng:
- A. a ✓ Đáp án đúng
- B. -a
- C. ±a
- D. a^2
60. Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất tổng số chấm bằng 7 là:
- A. 1/12
- B. 1/9
- C. 1/6 ✓ Đáp án đúng
- D. 5/36
61. Điều kiện xác định của phương trình 1/(x - 1) = 2 là:
- A. x ≠ 0
- B. x ≠ 2
- C. x ≠ -1
- D. x ≠ 1 ✓ Đáp án đúng
62. Với tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp nằm ở:
- A. Đỉnh góc vuông
- B. Trọng tâm
- C. Trung điểm cạnh huyền ✓ Đáp án đúng
- D. Trung điểm cạnh góc vuông
63. Cho hai dây AB và CD của một đường tròn cắt nhau tại I bên trong. Nếu IA = 2, IB = 6, IC = 3 thì ID bằng:
- A. 9
- B. 2
- C. 5
- D. 4 ✓ Đáp án đúng
64. Biệt thức delta của phương trình x^2 - 3x + 2 = 0 bằng:
- A. 1 ✓ Đáp án đúng
- B. -1
- C. 17
- D. 5
65. Một hình trụ có thể tích 100π và bán kính đáy 5. Chiều cao của nó là:
- A. 4 ✓ Đáp án đúng
- B. 5
- C. 20
- D. 10
66. Biểu thức √x có nghĩa khi:
- A. x ≠ 0
- B. x ≥ 0 ✓ Đáp án đúng
- C. x > 0
- D. x ≤ 0
67. Số học sinh của lớp không vượt quá 40 và ít nhất là 35. Số x thỏa điều kiện nào?
- A. x < 35
- B. x > 40
- C. x = 40
- D. 35 ≤ x ≤ 40 ✓ Đáp án đúng
68. Tìm x nguyên dương thỏa mãn 2x - 1 < 7 và x > 1.
- A. x ∈ {3}
- B. x ∈ {1; 2; 3}
- C. x ∈ {2; 3} ✓ Đáp án đúng
- D. x ∈ {2; 3; 4}
69. Mỗi tam giác có bao nhiêu đường tròn ngoại tiếp?
- A. Đúng một ✓ Đáp án đúng
- B. Hai
- C. Ba
- D. Vô số
70. Diện tích hình vuông nội tiếp đường tròn bán kính R bằng:
- A. R^2
- B. 2R^2 ✓ Đáp án đúng
- C. 4R^2
- D. R^2√2
71. Đường tròn (O; 5cm), điểm A cách O 3cm. Vị trí của A là:
- A. Trùng tâm O
- B. Nằm trên đường tròn
- C. Nằm trong đường tròn ✓ Đáp án đúng
- D. Nằm ngoài đường tròn
72. Hai số có tổng bằng 20 và hiệu bằng 4. Hai số đó là:
- A. 15 và 5
- B. 12 và 8 ✓ Đáp án đúng
- C. 10 và 10
- D. 14 và 6
73. Một bể nước hình trụ bán kính đáy 1 m, cao 2 m. Thể tích nước tối đa (theo π) là:
- A. 4π m^3
- B. π m^3
- C. 2 m^3
- D. 2π m^3 ✓ Đáp án đúng
74. Một số cộng với 7 thì lớn hơn 12. Bất phương trình mô tả và nghiệm của nó là:
- A. x + 7 < 12, x < 5
- B. x + 7 > 12, x > 5 ✓ Đáp án đúng
- C. x - 7 > 12, x > 19
- D. x + 7 ≥ 12, x ≥ 5
75. Công thức thể tích hình nón bán kính đáy r, chiều cao h là:
- A. πr^2h
- B. (1/3)πr^2h ✓ Đáp án đúng
- C. 2πrh
- D. (4/3)πr^3
76. Một túi có 5 quả bóng đánh số 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên 1 quả, xác suất lấy được số lẻ là:
- A. 2/5
- B. 1/2
- C. 1/5
- D. 3/5 ✓ Đáp án đúng
77. Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
- A. a√3/3 ✓ Đáp án đúng
- B. a/2
- C. a√3/2
- D. a
78. Trong phương trình 3x - 2y = 7, hệ số của y là:
- A. 2
- B. 3
- C. 7
- D. -2 ✓ Đáp án đúng
79. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức √(x - 2) + 3 (với x ≥ 2) là:
- A. 0
- B. 5
- C. 3 ✓ Đáp án đúng
- D. 2
80. Cho đường tròn (O; 5cm) và điểm M cách O 13cm. Độ dài tiếp tuyến từ M đến đường tròn là:
- A. 8 cm
- B. 12 cm ✓ Đáp án đúng
- C. 18 cm
- D. √194 cm
81. Từ đỉnh tháp cao 30 m, nhìn một điểm trên mặt đất với góc hạ 30°. Khoảng cách từ chân tháp đến điểm đó là:
- A. 30 m
- B. 30√3 m ✓ Đáp án đúng
- C. 15√3 m
- D. 60 m
82. Một lớp có 40 học sinh, trong đó 10 học sinh giỏi. Tần số tương đối học sinh giỏi là:
- A. 10%
- B. 40%
- C. 25% ✓ Đáp án đúng
- D. 4%
83. Giá trị của cos60° là:
- A. 1/2 ✓ Đáp án đúng
- B. √3/2
- C. 1
- D. √2/2
84. Tần số của một giá trị trong mẫu số liệu là:
- A. Số lần xuất hiện của giá trị đó ✓ Đáp án đúng
- B. Giá trị lớn nhất của mẫu
- C. Tổng các giá trị
- D. Giá trị trung bình
85. Một lớp có 20 học sinh, trong đó 12 nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn, xác suất chọn được bạn nam là:
- A. 2/5 ✓ Đáp án đúng
- B. 1/2
- C. 12/20
- D. 3/5
86. Cho hàm số y = 2x^2. Giá trị của y khi x = 3 là:
- A. 6
- B. 9
- C. 18 ✓ Đáp án đúng
- D. 12
87. Mẫu số liệu có 4 giá trị với các tần số tương đối 20%, 30%, 15% và x. Giá trị của x là:
- A. 25%
- B. 35% ✓ Đáp án đúng
- C. 45%
- D. 15%
88. Giá trị của sin30° là:
- A. √3/2
- B. 1
- C. √2/2
- D. 1/2 ✓ Đáp án đúng
89. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 3 cm và 4 cm thì cạnh huyền bằng:
- A. 7 cm
- B. 6 cm
- C. 5 cm ✓ Đáp án đúng
- D. √7 cm
90. Phương trình 2x^2 - 3x - 5 = 0 có tích hai nghiệm bằng:
- A. -5/2 ✓ Đáp án đúng
- B. -3/2
- C. 5/2
- D. 3/2
91. Giải phương trình 2x - 1 = x + 4, ta được:
- A. x = -5
- B. x = 1
- C. x = 3
- D. x = 5 ✓ Đáp án đúng
92. Đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh a có bán kính bằng:
- A. a ✓ Đáp án đúng
- B. a/2
- C. a√3
- D. 2a
93. Biến cố chắc chắn có xác suất bằng:
- A. 0
- B. 1 ✓ Đáp án đúng
- C. 0,5
- D. 100
94. Với hai góc phụ nhau, ta có sinα bằng:
- A. cos α
- B. cos(90° - α) ✓ Đáp án đúng
- C. sin(90° - α)
- D. tan(90° - α)
95. Nghiệm của phương trình 2x = 8 là:
- A. x = 6
- B. x = 16
- C. x = 2
- D. x = 4 ✓ Đáp án đúng
96. Cho tanα = 1 với α nhọn, giá trị của α là:
- A. 90°
- B. 30°
- C. 60°
- D. 45° ✓ Đáp án đúng
97. Giải phương trình x/2 + x/3 = 5, ta được:
- A. x = 5
- B. x = 6 ✓ Đáp án đúng
- C. x = 10
- D. x = 3
98. Hai đường tròn (O;3cm) và (O';1cm) có OO' = 2cm. Hai đường tròn:
- A. Tiếp xúc ngoài
- B. Cắt nhau
- C. Tiếp xúc trong ✓ Đáp án đúng
- D. Ngoài nhau
99. Hai tiếp tuyến MA, MB của (O; R) tạo với nhau góc AMB = 60°. Độ dài OM tính theo R là:
- A. R√2
- B. R√3
- C. 2R ✓ Đáp án đúng
- D. R
100. Giá trị của biểu thức √(3 - 2√2) bằng:
- A. 2 - √2
- B. √2 - 1 ✓ Đáp án đúng
- C. √2 + 1
- D. 1 - √2
101. Giá trị của √144 là:
- A. 14
- B. 12 ✓ Đáp án đúng
- C. 72
- D. 24
102. Tổng các tần số tương đối của tất cả các giá trị bằng:
- A. 0
- B. 50%
- C. Cỡ mẫu
- D. 100% (hay 1) ✓ Đáp án đúng
103. Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c (a, b không đồng thời bằng 0) có bao nhiêu nghiệm?
- A. Vô số nghiệm ✓ Đáp án đúng
- B. Một nghiệm duy nhất
- C. Hai nghiệm
- D. Vô nghiệm
104. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng:
- A. a√3/3
- B. a/2
- C. a√3/2
- D. a√3/6 ✓ Đáp án đúng
105. Tìm x biết √x = 5.
- A. x = 5
- B. x = ±25
- C. x = √5
- D. x = 25 ✓ Đáp án đúng
106. Hình vuông có đường tròn ngoại tiếp bán kính 5 cm. Cạnh hình vuông bằng:
- A. 10 cm
- B. 5√2 cm ✓ Đáp án đúng
- C. 5 cm
- D. 2,5√2 cm
107. Phương trình x^2 - 4 = 0 có nghiệm là:
- A. x = 2
- B. x = 4
- C. x = -4
- D. x = 2 hoặc x = -2 ✓ Đáp án đúng
108. Tìm m để hệ x + y = 2 và 2x + 2y = m có vô số nghiệm.
- A. m = 4 ✓ Đáp án đúng
- B. m = 0
- C. m = 1
- D. m = 2
109. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
- A. 2x - 5 = 0 ✓ Đáp án đúng
- B. x^2 - 1 = 0
- C. 0x + 3 = 0
- D. 1/x = 2
110. Mặt cầu bán kính R có diện tích bằng:
- A. 4πR^2 ✓ Đáp án đúng
- B. (4/3)πR^3
- C. 2πR^2
- D. πR^2
111. Khi gieo một đồng xu cân đối, số kết quả có thể xảy ra là:
- A. 1
- B. 4
- C. 6
- D. 2 ✓ Đáp án đúng
112. Với a > 0, parabol y = ax^2 có bề lõm quay:
- A. Xuống dưới
- B. Lên trên ✓ Đáp án đúng
- C. Sang trái
- D. Sang phải
113. Một hộp có 3 bi đỏ và 2 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 bi, xác suất lấy được bi đỏ là:
- A. 2/5
- B. 3/5 ✓ Đáp án đúng
- C. 1/2
- D. 3/2
114. Tổng các tần số của tất cả các giá trị trong mẫu bằng:
- A. 1
- B. 100
- C. Tổng số liệu (cỡ mẫu) ✓ Đáp án đúng
- D. Giá trị lớn nhất
115. Một quả bóng hình cầu bán kính 6 cm. Nếu bán kính tăng gấp đôi thì thể tích tăng:
- A. 2 lần
- B. 4 lần
- C. 8 lần ✓ Đáp án đúng
- D. 6 lần
116. Một mẫu có hai giá trị. Giá trị thứ nhất có tần số gấp đôi giá trị thứ hai. Tần số tương đối của giá trị thứ hai là:
- A. 50%
- B. 25%
- C. khoảng 33,3% ✓ Đáp án đúng
- D. 66,7%
117. Một người có 100 nghìn đồng, mua x quyển vở giá 8 nghìn đồng và còn dư ít nhất 20 nghìn đồng. Số quyển vở nhiều nhất mua được là:
- A. 9
- B. 12
- C. 11
- D. 10 ✓ Đáp án đúng
118. Tiếp tuyến của đường tròn là đường thẳng:
- A. Có hai điểm chung
- B. Không có điểm chung
- C. Đi qua tâm
- D. Có đúng một điểm chung với đường tròn ✓ Đáp án đúng
119. Trong tam giác vuông, cos của một góc nhọn bằng:
- A. Cạnh huyền chia cạnh kề
- B. Cạnh kề chia cạnh huyền ✓ Đáp án đúng
- C. Cạnh đối chia cạnh huyền
- D. Cạnh kề chia cạnh đối
120. Trong mô hình đồng khả năng, xác suất của biến cố A bằng:
- A. Số kết quả thuận lợi nhân tổng số kết quả
- B. Số kết quả thuận lợi chia tổng số kết quả ✓ Đáp án đúng
- C. Tổng kết quả chia kết quả thuận lợi
- D. Luôn bằng 1/2
121. Tìm m để phương trình x^2 - 2x + m = 0 có nghiệm kép.
- A. m = -1
- B. m = 2
- C. m = 1 ✓ Đáp án đúng
- D. m = 0
122. Giải phương trình 3x + 6 = 0, ta được:
- A. x = 2
- B. x = -6
- C. x = -2 ✓ Đáp án đúng
- D. x = 6
123. Rút gọn biểu thức √(12) bằng:
- A. 3√2
- B. 2√3 ✓ Đáp án đúng
- C. 4√3
- D. 6
124. Giải phương trình x^2 - 6x + 9 = 0, ta được:
- A. x = 3 hoặc x = -3
- B. x = 3 (nghiệm kép) ✓ Đáp án đúng
- C. x = 9
- D. Vô nghiệm
125. Hình trụ có bán kính đáy 2 và chiều cao 5. Thể tích (theo π) bằng:
- A. 10π
- B. 40π
- C. 20
- D. 20π ✓ Đáp án đúng
126. Tìm m để hệ x + y = 1 và mx + y = 3 có nghiệm duy nhất.
- A. m = 1
- B. m = 3
- C. Mọi m
- D. m ≠ 1 ✓ Đáp án đúng
127. Đường kính của đường tròn bằng:
- A. Bán kính
- B. Nửa bán kính
- C. Hai lần bán kính ✓ Đáp án đúng
- D. Ba lần bán kính
128. Điểm kiểm tra của 5 bạn là 6, 7, 8, 7, 6. Tần số của điểm 7 là:
- A. 1
- B. 3
- C. 7
- D. 2 ✓ Đáp án đúng
129. Giá trị của (√5 + 2)(√5 - 2) bằng:
- A. 3
- B. 9
- C. 5
- D. 1 ✓ Đáp án đúng
130. Hàm số nào sau đây có dạng y = ax^2 (a ≠ 0)?
- A. y = 3x^2 ✓ Đáp án đúng
- B. y = 3x
- C. y = 3/x
- D. y = 3x + 1
131. Đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh a có bán kính bằng:
- A. a/2 ✓ Đáp án đúng
- B. a
- C. a√2/2
- D. a√2
132. Ba loại sản phẩm có tần số tương đối theo tỉ lệ 2 : 3 : 5. Tần số tương đối của loại thứ ba là:
- A. 40%
- B. 50% ✓ Đáp án đúng
- C. 30%
- D. 20%
133. Biểu đồ nào thường dùng để biểu diễn tần số tương đối theo phần trăm của các loại?
- A. Biểu đồ hình quạt tròn ✓ Đáp án đúng
- B. Biểu đồ đường
- C. Đồ thị hàm số
- D. Sơ đồ cây
134. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:
- A. Ba đường phân giác
- B. Ba đường trung trực ✓ Đáp án đúng
- C. Ba đường cao
- D. Ba đường trung tuyến
135. Diện tích xung quanh hình trụ bán kính đáy r, chiều cao h bằng:
- A. 2πr^2
- B. πr^2h
- C. 2πrh ✓ Đáp án đúng
- D. πrh
136. Mặt cắt của hình cầu bởi một mặt phẳng là:
- A. Một hình vuông
- B. Một hình tròn ✓ Đáp án đúng
- C. Một tam giác
- D. Một elip khác tròn
137. Với giá 15 nghìn đồng mỗi vé và cần thu ít nhất 300 nghìn đồng, số vé x cần bán thỏa mãn:
- A. x ≥ 20 ✓ Đáp án đúng
- B. x ≤ 20
- C. x > 15
- D. x < 20
138. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
- A. 2x + 3y = 5 ✓ Đáp án đúng
- B. x^2 + y = 1
- C. xy = 4
- D. 3/x + y = 2
139. Gieo đồng thời hai đồng xu cân đối. Xác suất được đúng một mặt ngửa là:
- A. 1/4
- B. 1/3
- C. 3/4
- D. 1/2 ✓ Đáp án đúng
140. Gieo một con xúc xắc, xác suất xuất hiện số chấm lớn hơn 4 là:
- A. 2/3
- B. 1/6
- C. 1/3 ✓ Đáp án đúng
- D. 1/2
141. Rút gọn biểu thức P = tanα · cosα (α nhọn) bằng:
- A. cosα
- B. 1
- C. cotα
- D. sinα ✓ Đáp án đúng
142. Công thức thể tích hình cầu bán kính R là:
- A. 4πR^2
- B. πR^3
- C. (1/3)πR^3
- D. (4/3)πR^3 ✓ Đáp án đúng
143. Cặp số (1; 2) là nghiệm của hệ nào sau đây?
- A. 2x + y = 3 và x = 2
- B. x - y = 1 và x + y = 5
- C. x + y = 3 và x - y = -1 ✓ Đáp án đúng
- D. x + y = 4 và x - y = 0
144. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:
- A. Ba đường trung trực
- B. Ba đường cao
- C. Ba đường trung tuyến
- D. Ba đường phân giác trong ✓ Đáp án đúng
145. Nghiệm của bất phương trình 2x - 4 > 0 là:
- A. x > 2 ✓ Đáp án đúng
- B. x < 2
- C. x > -2
- D. x < 4
146. Căn bậc hai số học của 25 là:
- A. 5 ✓ Đáp án đúng
- B. ±5
- C. 625
- D. -5
147. Một cửa hàng bán 150 sản phẩm, loại A chiếm tần số tương đối 40%. Số sản phẩm loại A đã bán là:
- A. 40
- B. 90
- C. 60 ✓ Đáp án đúng
- D. 110
148. Trong tam giác đều, tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp:
- A. Nằm trên hai đỉnh khác nhau
- B. Trùng nhau ✓ Đáp án đúng
- C. Nằm ngoài tam giác
- D. Đối xứng qua một cạnh
149. Cho sinα = 3/5 với α nhọn, thì cosα bằng:
- A. 5/4
- B. 5/3
- C. 4/5 ✓ Đáp án đúng
- D. 3/4
150. Giải hệ 3x - y = 5 và x + y = 3 bằng phương pháp cộng đại số, giá trị của x là:
- A. 1
- B. 3
- C. -1
- D. 2 ✓ Đáp án đúng
151. Trong biểu đồ hình quạt tròn, một loại chiếm 90°. Tần số tương đối của loại đó là:
- A. 10%
- B. 90%
- C. 50%
- D. 25% ✓ Đáp án đúng
152. Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện số chấm chẵn là:
- A. 1/2 ✓ Đáp án đúng
- B. 2/3
- C. 1/3
- D. 1/6
153. Một hình cầu có diện tích mặt cầu 36π. Bán kính của nó là:
- A. 6
- B. 9
- C. 3 ✓ Đáp án đúng
- D. 18
154. Trong tam giác vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào đúng?
- A. AH = HB·HC
- B. AH^2 = HB·HC ✓ Đáp án đúng
- C. AH^2 = AB·AC
- D. AH^2 = HB + HC
155. Bảng ghi giá trị cùng với tần số của chúng gọi là:
- A. Bảng cửu chương
- B. Bảng tần số ✓ Đáp án đúng
- C. Bảng lượng giác
- D. Bảng nhân
156. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có cạnh huyền 10 cm là:
- A. 10 cm
- B. 2,5 cm
- C. 20 cm
- D. 5 cm ✓ Đáp án đúng
157. Một mẫu gồm 50 số liệu, giá trị x có tần số tương đối 12%. Tần số của x là:
- A. 6 ✓ Đáp án đúng
- B. 5
- C. 60
- D. 12
158. Gieo một đồng xu cân đối. Xác suất xuất hiện mặt ngửa là:
- A. 1/4
- B. 1
- C. 1/2 ✓ Đáp án đúng
- D. 1/3
159. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu ẩn?
- A. 1
- B. 3
- C. 2 ✓ Đáp án đúng
- D. 4
160. Một mẫu có các giá trị 5 xuất hiện 3 lần, tổng số liệu là 10. Tần số tương đối của giá trị 5 là:
- A. 50%
- B. 3%
- C. 30% ✓ Đáp án đúng
- D. 10%
161. Trong tam giác vuông, tan của một góc nhọn bằng:
- A. Cạnh đối chia cạnh kề ✓ Đáp án đúng
- B. Cạnh kề chia cạnh đối
- C. Cạnh đối chia cạnh huyền
- D. Cạnh huyền chia cạnh kề
162. Hai vòi nước cùng chảy vào bể đầy trong 4 giờ; nếu vòi một chảy 6 giờ và vòi hai chảy 3 giờ thì được 5/6 bể (giả thiết). Bài toán này thuộc dạng nào?
- A. Toán chuyển động
- B. Toán hình học
- C. Toán năng suất/công việc ✓ Đáp án đúng
- D. Toán phần trăm đơn giản
163. Giá trị của √(a^2 - 6a + 9) khi a = 5 là:
- A. 2 ✓ Đáp án đúng
- B. -2
- C. 4
- D. 8
164. Đường tròn nội tiếp một tam giác là đường tròn:
- A. Đi qua trung điểm ba cạnh
- B. Đi qua ba đỉnh
- C. Tiếp xúc ba cạnh của tam giác ✓ Đáp án đúng
- D. Có tâm là trực tâm
165. Một đa giác đều thì:
- A. Chỉ có đường tròn ngoại tiếp
- B. Vừa có đường tròn ngoại tiếp vừa có đường tròn nội tiếp ✓ Đáp án đúng
- C. Chỉ có đường tròn nội tiếp
- D. Không có đường tròn nào
166. Cho đường tròn (O; R), dây AB = R. Khoảng cách từ O đến AB là:
- A. R/2
- B. R√3/2 ✓ Đáp án đúng
- C. R
- D. R√2/2
167. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 30 m, chiều dài hơn chiều rộng 5 m. Chiều dài mảnh vườn là:
- A. 8 m
- B. 7,5 m
- C. 10 m ✓ Đáp án đúng
- D. 12 m
168. Một ô tô đi từ A đến B. Nếu tăng vận tốc thêm 10 km/h thì đến sớm hơn; hệ phương trình thường dùng để giải bài toán này dựa trên đại lượng nào?
- A. Tỉ số phần trăm
- B. Quãng đường = vận tốc × thời gian ✓ Đáp án đúng
- C. Diện tích = dài × rộng
- D. Tổng và hiệu hai số
169. Một cây cột cao 6 m tạo bóng dài 6 m trên mặt đất. Góc tạo bởi tia nắng và mặt đất là:
- A. 45° ✓ Đáp án đúng
- B. 30°
- C. 60°
- D. 90°
170. Một hình trụ và một hình nón có cùng bán kính đáy và cùng chiều cao. Tỉ số thể tích trụ so với nón là:
- A. 1
- B. 3 ✓ Đáp án đúng
- C. 1/3
- D. 2
171. Trục căn thức ở mẫu của 1/√2 ta được:
- A. 2/√2
- B. √2
- C. √2/2 ✓ Đáp án đúng
- D. 1/2
172. Khảo sát 200 người, có 50 người thích môn Toán. Góc ở tâm biểu diễn nhóm này trên biểu đồ quạt tròn là:
- A. 90° ✓ Đáp án đúng
- B. 180°
- C. 50°
- D. 25°
173. Hai đường tròn có bán kính 3cm và 5cm, khoảng cách hai tâm 8cm. Hai đường tròn:
- A. Tiếp xúc ngoài ✓ Đáp án đúng
- B. Ngoài nhau
- C. Cắt nhau
- D. Đựng nhau
174. Một chiếc thang dài 5 m dựa vào tường, chân thang cách tường 3 m. Thang đạt độ cao trên tường là:
- A. 3 m
- B. 5 m
- C. 4 m ✓ Đáp án đúng
- D. √34 m
175. Trong đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì:
- A. Song song với dây
- B. Đi qua trung điểm của dây đó ✓ Đáp án đúng
- C. Bằng dây
- D. Cắt dây tại một đầu mút
176. Bằng phương pháp thế, từ phương trình x = 2y + 1 thay vào x + y = 7 ta được:
- A. 3y + 1 = 7 ✓ Đáp án đúng
- B. 2y + 1 = 7
- C. 3y - 1 = 7
- D. y + 1 = 7
177. Trong tam giác vuông, sin của một góc nhọn bằng:
- A. Cạnh đối chia cạnh huyền ✓ Đáp án đúng
- B. Cạnh kề chia cạnh huyền
- C. Cạnh đối chia cạnh kề
- D. Cạnh huyền chia cạnh đối
178. Hai số có tổng bằng 5 và tích bằng 6 là nghiệm của phương trình:
- A. x^2 - 5x + 6 = 0 ✓ Đáp án đúng
- B. x^2 + 5x + 6 = 0
- C. x^2 - 6x + 5 = 0
- D. x^2 - 5x - 6 = 0
179. Hệ phương trình 2x + y = 5 và 4x + 2y = 10 có:
- A. Vô nghiệm
- B. Vô số nghiệm ✓ Đáp án đúng
- C. Đúng hai nghiệm
- D. Một nghiệm duy nhất
180. Hình nón có bán kính đáy 3 và chiều cao 4. Thể tích (theo π) bằng:
- A. 4π
- B. 12π ✓ Đáp án đúng
- C. 36π
- D. 48π
181. Giải hệ phương trình x + y = 6 và x - y = 2, ta được:
- A. x = 5, y = 1
- B. x = 2, y = 4
- C. x = 3, y = 3
- D. x = 4, y = 2 ✓ Đáp án đúng
182. Gieo một con xúc xắc hai lần. Số kết quả có thể xảy ra là:
- A. 12
- B. 36 ✓ Đáp án đúng
- C. 6
- D. 72
183. Điểm số của một nhóm: 8, 9, 8, 10, 8. Giá trị có tần số lớn nhất là:
- A. 9
- B. 8 ✓ Đáp án đúng
- C. 10
- D. 35
184. Giá trị của m để hệ x + y = 3 và x - y = m có nghiệm x = 2 là:
- A. 1 ✓ Đáp án đúng
- B. 2
- C. -1
- D. 3
185. Giá trị của tan45° là:
- A. 0
- B. √3
- C. 1 ✓ Đáp án đúng
- D. 1/2
186. Rút gọn 1/(√3 - 1) bằng:
- A. (√3 + 1)/3
- B. (√3 - 1)/2
- C. (√3 + 1)/2 ✓ Đáp án đúng
- D. √3 + 1
187. Dây lớn nhất của đường tròn là:
- A. Bán kính
- B. Đường kính ✓ Đáp án đúng
- C. Tiếp tuyến
- D. Cung
188. Đường tròn tâm O bán kính R là tập hợp các điểm:
- A. Cách O một khoảng bằng R ✓ Đáp án đúng
- B. Cách O một khoảng nhỏ hơn R
- C. Nằm trong hình tròn
- D. Cách O khoảng lớn hơn R
189. Cho tam giác vuông tại A, AB = 6, AC = 8. Đường cao AH bằng:
- A. 5
- B. 4,8 ✓ Đáp án đúng
- C. 6
- D. 7
190. Đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a có bán kính bằng:
- A. a√2/2 ✓ Đáp án đúng
- B. a
- C. a/2
- D. a√2
191. Nghiệm của phương trình x - 3 = 0 là:
- A. x = 0
- B. x = 3 ✓ Đáp án đúng
- C. x = 1/3
- D. x = -3
192. Đồ thị hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) là:
- A. Một đường thẳng
- B. Một parabol ✓ Đáp án đúng
- C. Một đường tròn
- D. Một hypebol
193. Tần số tương đối của một giá trị được tính bằng:
- A. Tần số nhân tổng số liệu
- B. Tần số chia cho tổng số liệu ✓ Đáp án đúng
- C. Tổng số liệu chia tần số
- D. Tần số cộng tổng số liệu
194. Cặp số nào là nghiệm của phương trình x + y = 5?
- A. (2; 2)
- B. (2; 3) ✓ Đáp án đúng
- C. (1; 3)
- D. (4; 2)
195. Trong biểu đồ quạt tròn có 4 loại với các góc 120°, 90°, 90° và loại còn lại. Tần số tương đối của loại còn lại là:
- A. 25%
- B. 30%
- C. 20%
- D. khoảng 16,7% ✓ Đáp án đúng
196. Cho tam giác vuông tại A có AB = 5, góc C = 30°. Cạnh BC bằng:
- A. 10 ✓ Đáp án đúng
- B. 5√3
- C. 5/2
- D. 5√2
197. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 6 và 8. Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng:
- A. 10
- B. 7
- C. 5 ✓ Đáp án đúng
- D. 4
198. Rút gọn √(75) + √(48) bằng:
- A. 9√3 ✓ Đáp án đúng
- B. 13√3
- C. √123
- D. 5√3
199. Hình trụ được tạo thành khi quay một hình chữ nhật quanh:
- A. Một đỉnh
- B. Đường chéo
- C. Một cạnh của nó ✓ Đáp án đúng
- D. Tâm hình chữ nhật
200. Tiếp tuyến tại điểm A của đường tròn (O) thì:
- A. Bằng OA
- B. Vuông góc với bán kính OA ✓ Đáp án đúng
- C. Song song với OA
- D. Đi qua O
Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.
Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?
Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.
Học cùng con ngay