Câu hỏi Toán cho bé 14-15 tuổi

88 câu hỏi trắc nghiệm Toán kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 14-15 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Đường thẳng y = 3x − 6 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

    • A. −6
    • B. 6
    • C. 3
    • D. 2 ✓ Đáp án đúng
  2. 2. Căn bậc hai số học của 81 là số nào?

    • A. 3
    • B. 81
    • C. 9 ✓ Đáp án đúng
    • D. -9
  3. 3. Tính giá trị của (√7 − 2)(√7 + 2).

    • A. 3 ✓ Đáp án đúng
    • B. 5
    • C. 11
    • D. √3
  4. 4. Cho hàm số y = 2x − 3. Giá trị của y khi x = 4 là bao nhiêu?

    • A. 5 ✓ Đáp án đúng
    • B. 8
    • C. 11
    • D. −5
  5. 5. Nếu a và c trái dấu thì phương trình ax² + bx + c = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  6. 6. Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua ... của dây ấy.

    • A. một đầu mút
    • B. trung điểm ✓ Đáp án đúng
    • C. điểm chia ba
    • D. điểm bất kì
  7. 7. Với mọi góc nhọn α ta luôn có sin α + cos α = 1. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  8. 8. Rút gọn biểu thức √(4 − 2√3).

    • A. √3 + 1
    • B. 2 − √3
    • C. √3 − 1 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1 − √3
  9. 9. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm, đường cao AH. Độ dài AH bằng:

    • A. 4 cm
    • B. 4,8 cm ✓ Đáp án đúng
    • C. 5 cm
    • D. 6 cm
  10. 10. Trong tam giác vuông, sin của một góc nhọn bằng tỉ số giữa:

    • A. cạnh kề và cạnh huyền
    • B. cạnh đối và cạnh kề
    • C. cạnh huyền và cạnh đối
    • D. cạnh đối và cạnh huyền ✓ Đáp án đúng
  11. 11. Phương trình x² − 4 = 0 có nghiệm là:

    • A. x = 2
    • B. x = −2
    • C. x = 2 hoặc x = −2 ✓ Đáp án đúng
    • D. Vô nghiệm
  12. 12. Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn và có góc A = 70°. Số đo góc C bằng:

    • A. 20°
    • B. 70°
    • C. 110° ✓ Đáp án đúng
    • D. 140°
  13. 13. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có nghiệm duy nhất. Khẳng định này đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  14. 14. Gọi x₁, x₂ là hai nghiệm của phương trình x² − 6x + 5 = 0. Giá trị của x₁² + x₂² bằng:

    • A. 26 ✓ Đáp án đúng
    • B. 31
    • C. 36
    • D. 46
  15. 15. Trục căn thức ở mẫu: 1/√5 = ...

    • A. 5/√5
    • B. √5/5 ✓ Đáp án đúng
    • C. 1/5
    • D. 5√5
  16. 16. Phương trình 3x² + 5x + 2 = 0 có một nghiệm bằng 1. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Với mọi số thực a ta có √(a²) = ...

    • A. a
    • B. −a
    • C. |a| ✓ Đáp án đúng
    • D.
  18. 18. Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  19. 19. Trong một đường tròn, dây lớn nhất là dây nào?

    • A. Bán kính
    • B. Đường kính ✓ Đáp án đúng
    • C. Một dây bất kì
    • D. Tiếp tuyến
  20. 20. Mua 3 bút và 2 vở hết 46 000 đồng; mua 2 bút và 3 vở hết 44 000 đồng. Giá một cây bút là:

    • A. 8 000 đồng
    • B. 9 000 đồng
    • C. 10 000 đồng ✓ Đáp án đúng
    • D. 12 000 đồng
  21. 21. Rút gọn √50 ta được kết quả nào?

    • A. 25√2
    • B. 2√5
    • C. 10√5
    • D. 5√2 ✓ Đáp án đúng
  22. 22. Đẳng thức √16 + √9 = √25 là đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  23. 23. Với mọi số thực a ta luôn có √(a²) = a. Khẳng định này đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  24. 24. Tích hai nghiệm của phương trình 2x² − 3x − 5 = 0 bằng bao nhiêu?

    • A. −3/2
    • B. 3/2
    • C. 5/2
    • D. −5/2 ✓ Đáp án đúng
  25. 25. Hàm số y = 5x đồng biến trên ℝ. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  26. 26. Đường thẳng đi qua hai điểm A(0; 1) và B(2; 5) có phương trình là:

    • A. y = x + 1
    • B. y = 3x + 1
    • C. y = 2x + 1 ✓ Đáp án đúng
    • D. y = 2x − 1
  27. 27. Giá trị của tan 45° bằng bao nhiêu?

    • A. 0
    • B. 1/2
    • C. √3
    • D. 1 ✓ Đáp án đúng
  28. 28. Hệ 2x + y = 5 và 4x + 2y = 10 có vô số nghiệm. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  29. 29. Tổng hai nghiệm của phương trình x² − 7x + 10 = 0 bằng bao nhiêu?

    • A. −7
    • B. 10
    • C. 3
    • D. 7 ✓ Đáp án đúng
  30. 30. Phương trình x² + 2x + 5 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

    • A. Có hai nghiệm phân biệt
    • B. Có nghiệm kép
    • C. Vô nghiệm ✓ Đáp án đúng
    • D. Có ba nghiệm
  31. 31. Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c (a, b không đồng thời bằng 0) luôn có ... nghiệm.

    • A. đúng một
    • B. đúng hai
    • C. vô số ✓ Đáp án đúng
    • D. không có
  32. 32. Cho hệ x + y = 10 và x − y = 2. Giá trị của tích x·y bằng bao nhiêu?

    • A. 21
    • B. 20
    • C. 25
    • D. 24 ✓ Đáp án đúng
  33. 33. Phương trình ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm kép khi Δ = 0. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  34. 34. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây đúng?

    • A. AB² = BH · BC ✓ Đáp án đúng
    • B. AB² = CH · BC
    • C. AH² = BH · BC
    • D. AB · AC = BC · BH
  35. 35. Nếu hai góc nhọn α và β phụ nhau thì sin α = cos β. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  36. 36. Một tam giác vuông có cạnh huyền dài 10 cm và một góc nhọn bằng 30°. Cạnh đối diện góc 30° dài:

    • A. 5√3 cm
    • B. 8 cm
    • C. 5 cm ✓ Đáp án đúng
    • D. 10√3 cm
  37. 37. Cho (O; 6 cm) và điểm A ngoài đường tròn với OA = 10 cm. Kẻ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm), độ dài AB bằng:

    • A. 8 cm ✓ Đáp án đúng
    • B. 4 cm
    • C. 16 cm
    • D. 6 cm
  38. 38. Diện tích của hình tròn bán kính R được tính bằng công thức S = ...

    • A. 2πR
    • B. πR² ✓ Đáp án đúng
    • C. πR
    • D. πR²/2
  39. 39. Cho đường tròn (O; 5 cm). Điểm A cách O một khoảng 3 cm thì điểm A:

    • A. nằm ngoài đường tròn
    • B. nằm trên đường tròn
    • C. nằm trong đường tròn ✓ Đáp án đúng
    • D. trùng với tâm O
  40. 40. Theo định lí Vi-ét, với hai nghiệm x₁, x₂ của ax² + bx + c = 0 ta có x₁ + x₂ = ...

    • A. b/a
    • B. c/a
    • C. −c/a
    • D. −b/a ✓ Đáp án đúng
  41. 41. Hai đường thẳng y = 3x − 1 và y = −3x − 1 song song với nhau. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  42. 42. Số đo của góc nội tiếp bằng ... số đo cung bị chắn.

    • A. gấp đôi
    • B. bằng
    • C. một nửa ✓ Đáp án đúng
    • D. một phần tư
  43. 43. Trong hàm số bậc nhất y = ax + b, hệ số a được gọi là ... của đường thẳng.

    • A. tung độ gốc
    • B. hệ số góc ✓ Đáp án đúng
    • C. hoành độ
    • D. hệ số tự do
  44. 44. Tìm m để hệ phương trình x + y = 2 và mx + y = 3 vô nghiệm.

    • A. m = 1 ✓ Đáp án đúng
    • B. m = 0
    • C. m = −1
    • D. m = 3
  45. 45. Đẳng thức √(9 · 16) = √9 · √16 là đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  46. 46. Hệ phương trình x − y = 1 và x − y = 4 có nghiệm như thế nào?

    • A. Vô nghiệm ✓ Đáp án đúng
    • B. Vô số nghiệm
    • C. Nghiệm duy nhất
    • D. Hai nghiệm
  47. 47. Hàm số y = −3x + 2 là hàm số như thế nào?

    • A. Đồng biến trên ℝ
    • B. Hằng số
    • C. Vừa đồng biến vừa nghịch biến
    • D. Nghịch biến trên ℝ ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Độ dài BC bằng:

    • A. 5 cm ✓ Đáp án đúng
    • B. 6 cm
    • C. 7 cm
    • D. √7 cm
  49. 49. Cách giải hệ bằng việc cộng hoặc trừ từng vế hai phương trình để khử bớt một ẩn gọi là phương pháp ...

    • A. thế
    • B. đồ thị
    • C. đặt ẩn phụ
    • D. cộng đại số ✓ Đáp án đúng
  50. 50. Hai đường tròn có bán kính R, r và khoảng cách hai tâm d = R + r thì cắt nhau tại hai điểm. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  51. 51. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x + 1?

    • A. y = 2x + 1
    • B. y = −2x + 1
    • C. y = 2x − 5 ✓ Đáp án đúng
    • D. y = x + 2
  52. 52. Giá trị của √0,04 bằng bao nhiêu?

    • A. 0,02
    • B. 2
    • C. 0,4
    • D. 0,2 ✓ Đáp án đúng
  53. 53. Cho đường tròn (O) có góc ở tâm AOB = 80°. Góc nội tiếp ACB cùng chắn cung AB nhỏ có số đo bằng:

    • A. 20°
    • B. 80°
    • C. 40° ✓ Đáp án đúng
    • D. 160°
  54. 54. Tìm m để hàm số y = (m − 2)x + 3 nghịch biến trên ℝ.

    • A. m > 2
    • B. m = 2
    • C. m ≥ 2
    • D. m < 2 ✓ Đáp án đúng
  55. 55. Giá trị của √49 bằng bao nhiêu?

    • A. 6
    • B. 7 ✓ Đáp án đúng
    • C. 8
    • D. 9
  56. 56. Hai số có tổng bằng 20 và hiệu bằng 4. Hai số đó là:

    • A. 12 và 8 ✓ Đáp án đúng
    • B. 14 và 6
    • C. 10 và 10
    • D. 16 và 4
  57. 57. Tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  58. 58. Đường thẳng a và đường tròn (O; R) cắt nhau tại hai điểm khi khoảng cách d từ O đến a thỏa mãn:

    • A. d < R ✓ Đáp án đúng
    • B. d = R
    • C. d > R
    • D. d = 2R
  59. 59. Biệt thức Δ của phương trình ax² + bx + c = 0 được tính bằng công thức nào?

    • A. b² + 4ac
    • B. b² − 4ac ✓ Đáp án đúng
    • C. 4ac − b²
    • D. b − 4ac
  60. 60. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 4 cm và CH = 9 cm. Độ dài AH bằng:

    • A. 5 cm
    • B. 6,5 cm
    • C. 6 cm ✓ Đáp án đúng
    • D. 13 cm
  61. 61. Đường thẳng y = ax + 2 đi qua điểm M(1; 5) thì a = ...

    • A. 3 ✓ Đáp án đúng
    • B. 5
    • C. 2
    • D. 7
  62. 62. Tìm m để phương trình x² − 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt.

    • A. m > 1
    • B. m = 1
    • C. m ≥ 1
    • D. m < 1 ✓ Đáp án đúng
  63. 63. Hai nghiệm của phương trình x² − 5x + 6 = 0 là:

    • A. 1 và 6
    • B. 2 và 3 ✓ Đáp án đúng
    • C. −2 và −3
    • D. −1 và −6
  64. 64. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

    • A. y = 2x² + 1
    • B. y = 3/x
    • C. y = −2x + 5 ✓ Đáp án đúng
    • D. y = 0x + 4
  65. 65. Nghiệm của hệ 3x − 2y = 5 và x + 2y = 7 là cặp số nào?

    • A. (1; 3)
    • B. (2; 2)
    • C. (3; −2)
    • D. (3; 2) ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là hình gì?

    • A. Một parabol
    • B. Một đường thẳng ✓ Đáp án đúng
    • C. Một đường tròn
    • D. Một đường cong bất kì
  67. 67. Cho góc nhọn α có sin α = 3/5. Giá trị của cos α là:

    • A. 3/4
    • B. 4/5 ✓ Đáp án đúng
    • C. 5/3
    • D. 2/5
  68. 68. Đồ thị hàm số y = ax + b luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  69. 69. Nghiệm của hệ phương trình x + y = 5 và x − y = 1 là cặp số nào?

    • A. (2; 3)
    • B. (3; 2) ✓ Đáp án đúng
    • C. (4; 1)
    • D. (1; 4)
  70. 70. Chu vi của đường tròn có bán kính 5 cm bằng:

    • A. 25π cm
    • B. 5π cm
    • C. 20π cm
    • D. 10π cm ✓ Đáp án đúng
  71. 71. Tâm đường tròn ngoại tiếp một tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền. Đúng hay sai?

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  72. 72. So sánh hai số 3√5 và 5√3.

    • A. 3√5 = 5√3
    • B. 3√5 > 5√3
    • C. Không so sánh được
    • D. 3√5 < 5√3 ✓ Đáp án đúng
  73. 73. Hệ x + 2y = 4 và 2x + 4y = 9 có nghiệm duy nhất. Đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = −x + 3?

    • A. (1; 2) ✓ Đáp án đúng
    • B. (0; −3)
    • C. (2; 5)
    • D. (3; 3)
  75. 75. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

    • A. 2x + 3 = 0
    • B. x³ − 1 = 0
    • C. 3x² − 5x + 2 = 0 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1/x² = 4
  76. 76. Hai đường thẳng y = ax + b và y = a'x + b' (a, a' ≠ 0) cắt nhau khi ...

    • A. a = a'
    • B. a ≠ a' ✓ Đáp án đúng
    • C. b ≠ b'
    • D. a = a' và b ≠ b'
  77. 77. Biểu thức √(2x − 6) xác định khi nào?

    • A. x > 3
    • B. x ≥ 3 ✓ Đáp án đúng
    • C. x ≤ 3
    • D. x ≥ −3
  78. 78. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:

    • A. 45°
    • B. 90° ✓ Đáp án đúng
    • C. 60°
    • D. 180°
  79. 79. Cặp số (1; 2) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

    • A. x + y = 4
    • B. x − y = 1
    • C. 2x + y = 4 ✓ Đáp án đúng
    • D. 3x + y = 4
  80. 80. Với x ≥ 0 và x ≠ 4, rút gọn (x − 4)/(√x − 2) = ...

    • A. √x − 2
    • B. x + 2
    • C. √x + 4
    • D. √x + 2 ✓ Đáp án đúng
  81. 81. Giá trị của sin 30° bằng bao nhiêu?

    • A. 1/2 ✓ Đáp án đúng
    • B. √2/2
    • C. √3/2
    • D. 1
  82. 82. Biểu thức √x có nghĩa (xác định) khi nào?

    • A. x ≥ 0 ✓ Đáp án đúng
    • B. x > 0
    • C. x < 0
    • D. x ≤ 0
  83. 83. Hệ phương trình x + y = 3 và 2x + 2y = 6 có bao nhiêu nghiệm?

    • A. Một nghiệm duy nhất
    • B. Vô nghiệm
    • C. Hai nghiệm
    • D. Vô số nghiệm ✓ Đáp án đúng
  84. 84. Cặp số (x₀; y₀) là nghiệm của hệ khi nó là nghiệm của ... phương trình trong hệ.

    • A. một
    • B. cả hai ✓ Đáp án đúng
    • C. ít nhất một
    • D. đúng một
  85. 85. Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0) có một nghiệm x₁ = ...

    • A. −1
    • B. 1 ✓ Đáp án đúng
    • C. 0
    • D. c/a
  86. 86. Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, khi đó AH² = ...

    • A. BH · CH ✓ Đáp án đúng
    • B. BH · BC
    • C. CH · BC
    • D. AB · AC
  87. 87. Với góc nhọn α ta có tan α = sin α / ...

    • A. sin α
    • B. cos α ✓ Đáp án đúng
    • C. 1
    • D. cot α
  88. 88. Hai số có tổng bằng S và tích bằng P là nghiệm của phương trình x² − Sx + ... = 0

    • A. P ✓ Đáp án đúng
    • B. −P
    • C. S
    • D. S·P

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay