Câu hỏi Toán cho bé 15-16 tuổi

88 câu hỏi trắc nghiệm Toán kèm sẵn đáp án, dành cho trẻ 15-16 tuổi. Bố mẹ có thể đọc câu hỏi cho con nghe rồi cùng nhau kiểm tra đáp án ngay bên dưới.

Biên soạn: Ban nội dung DayConYeuBám sát chương trình sách giáo khoa Việt NamĐã kiểm duyệt nội dung trẻ em
  1. 1. Cho hai tập con của ℝ: A = [1; 5) và B = (3; 7]. Khi đó A ∩ B bằng:

    • A. (3; 5) ✓ Đáp án đúng
    • B. [1; 3]
    • C. (5; 7]
    • D. [1; 7]
  2. 2. Mệnh đề "∃x ∈ ℝ sao cho x² = 2" là mệnh đề đúng.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  3. 3. Mốt của mẫu số liệu 2; 3; 3; 5; 7; 3; 8 là:

    • A. 3 ✓ Đáp án đúng
    • B. 4
    • C. 8
    • D. 5
  4. 4. Một lớp có 20 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh, xác suất chọn được học sinh nữ là:

    • A. 4/7
    • B. 1/2
    • C. 15/20
    • D. 3/7 ✓ Đáp án đúng
  5. 5. Số trung bình của mẫu số liệu 4; 6; 8; 10; 12 là:

    • A. 7
    • B. 9
    • C. 8 ✓ Đáp án đúng
    • D. 10
  6. 6. Cho a = (2; 4). Tọa độ của vectơ 3a là:

    • A. (6; 12) ✓ Đáp án đúng
    • B. (6; 4)
    • C. (5; 7)
    • D. (2/3; 4/3)
  7. 7. Miền nghiệm của bất phương trình ax + by < c là nửa mặt phẳng kể cả bờ là đường thẳng ax + by = c.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  8. 8. Một xưởng làm hai loại sản phẩm: mỗi sản phẩm A cần 2 giờ, mỗi sản phẩm B cần 3 giờ, tổng thời gian không quá 30 giờ. Gọi x, y lần lượt là số sản phẩm A, B. Bất phương trình mô tả điều kiện thời gian là:

    • A. 2x + 3y ≥ 30
    • B. 2x + 3y ≤ 30 ✓ Đáp án đúng
    • C. 3x + 2y ≤ 30
    • D. x + y ≤ 30
  9. 9. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì chúng bằng nhau.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  10. 10. Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của các miền nghiệm của từng bất phương trình trong hệ.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  11. 11. Cho a = (2; 1) và b = (-1; 3). Tọa độ của a + b là:

    • A. (2; 3)
    • B. (3; -2)
    • C. (-2; 3)
    • D. (1; 4) ✓ Đáp án đúng
  12. 12. Cho vectơ u = (3; -4). Độ dài của u bằng:

    • A. 7
    • B. 1
    • C. 5 ✓ Đáp án đúng
    • D. 25
  13. 13. Trung vị của mẫu số liệu 2; 4; 6; 10 là:

    • A. 5 ✓ Đáp án đúng
    • B. 4,5
    • C. 4
    • D. 6
  14. 14. Câu nào sau đây là một mệnh đề toán học?

    • A. Số 15 chia hết cho 3 ✓ Đáp án đúng
    • B. Hãy giải phương trình này
    • C. Hôm nay trời đẹp quá!
    • D. Bạn có thích học Toán không?
  15. 15. Gieo một con xúc xắc cân đối 6 mặt. Số phần tử của không gian mẫu là:

    • A. 6 ✓ Đáp án đúng
    • B. 1
    • C. 12
    • D. 36
  16. 16. Tung một đồng xu cân đối 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là:

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 6
    • D. 4 ✓ Đáp án đúng
  17. 17. Miền nghiệm của bất phương trình y > 2 là:

    • A. Nửa mặt phẳng bên phải đường x = 2
    • B. Toàn bộ mặt phẳng
    • C. Nửa mặt phẳng phía dưới đường y = 2, kể cả bờ
    • D. Nửa mặt phẳng phía trên đường y = 2, không kể bờ ✓ Đáp án đúng
  18. 18. Một quả bóng được ném lên, độ cao h (mét) sau t giây là h = -5t² + 20t. Độ cao lớn nhất quả bóng đạt được là:

    • A. 20 m ✓ Đáp án đúng
    • B. 15 m
    • C. 25 m
    • D. 10 m
  19. 19. Điểm kiểm tra của 5 bạn là 6; 7; 8; 9; 40 (bạn cuối là giá trị bất thường). Số đo nào đại diện tốt hơn cho nhóm?

    • A. Số trung bình
    • B. Trung vị ✓ Đáp án đúng
    • C. Khoảng biến thiên
    • D. Tổng các giá trị
  20. 20. Với ABCD là hình bình hành, ta luôn có vectơ AB = vectơ CD.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  21. 21. Tứ phân vị thứ hai Q₂ của một mẫu số liệu chính là ... của mẫu đó.

    • A. số trung bình
    • B. trung vị ✓ Đáp án đúng
    • C. mốt
  22. 22. Vectơ là một đoạn thẳng ..., được xác định bởi điểm đầu và điểm cuối.

    • A. có độ dài bằng 1
    • B. có hướng ✓ Đáp án đúng
    • C. luôn nằm ngang
  23. 23. Nếu "P ⇒ Q" và "Q ⇒ P" đều đúng thì P và Q là hai mệnh đề ... nhau.

    • A. phủ định của
    • B. tương đương ✓ Đáp án đúng
    • C. độc lập với
  24. 24. Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 4 là:

    • A. 2/3
    • B. 1/3 ✓ Đáp án đúng
    • C. 1/6
    • D. 1/2
  25. 25. Parabol y = 3x² có đỉnh trùng với gốc tọa độ O(0; 0).

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  26. 26. Cho A(1; 1) và B(4; 5). Độ dài đoạn AB bằng:

    • A. 7
    • B. 5 ✓ Đáp án đúng
    • C. √7
    • D. 3
  27. 27. Một hộp có 4 bi đỏ và 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất lấy được bi đỏ là:

    • A. 1/4
    • B. 4/6
    • C. 2/5 ✓ Đáp án đúng
    • D. 3/5
  28. 28. Mệnh đề phủ định của "∀x ∈ ℝ, x² ≥ 0" là "∃x ∈ ℝ, x² < 0".

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  29. 29. Hai vectơ a = (2; -3) và b = (3; 2) có quan hệ gì?

    • A. Ngược hướng
    • B. Vuông góc với nhau ✓ Đáp án đúng
    • C. Cùng phương
    • D. Bằng nhau
  30. 30. Tung một đồng xu cân đối 2 lần. Xác suất để có đúng một lần xuất hiện mặt sấp là:

    • A. 1/2 ✓ Đáp án đúng
    • B. 3/4
    • C. 1/3
    • D. 1/4
  31. 31. Hai vectơ a và b (khác vectơ-không) vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích vô hướng a·b bằng ...

    • A. 1
    • B. 0 ✓ Đáp án đúng
    • C. |a|·|b|
  32. 32. Cho F = 3x + 2y với (x; y) chạy trên miền đa giác có các đỉnh O(0; 0), A(4; 0), B(2; 3), C(0; 4). Giá trị lớn nhất của F là:

    • A. 8
    • B. 10
    • C. 12 ✓ Đáp án đúng
    • D. 14
  33. 33. Với ba điểm A, B, C bất kì ta luôn có quy tắc ba điểm: vectơ AB + vectơ BC = vectơ ...

    • A. AC ✓ Đáp án đúng
    • B. CA
    • C. BA
  34. 34. Cặp số (1; 1) là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

    • A. {x + y ≤ 4; x - y ≤ 2} ✓ Đáp án đúng
    • B. {x ≥ 2; y ≤ 1}
    • C. {x + y ≥ 3; x ≥ 0}
    • D. {x - y > 0; y ≥ 0}
  35. 35. Hai vectơ a = (1; -2) và b = (-3; 6) có quan hệ:

    • A. Không cùng phương
    • B. Vuông góc
    • C. Cùng phương, ngược hướng ✓ Đáp án đúng
    • D. Cùng phương, cùng hướng
  36. 36. Đồ thị của hàm số bậc hai y = ax² + bx + c (a ≠ 0) là:

    • A. một đường thẳng
    • B. một parabol ✓ Đáp án đúng
    • C. một đường tròn
    • D. một hypebol
  37. 37. Xác suất của một biến cố luôn là một số nằm trong đoạn từ 0 đến ...

    • A. 1 ✓ Đáp án đúng
    • B. 10
    • C. 100
  38. 38. Hàm số y = x² - 2x nghịch biến trên khoảng nào?

    • A. (-∞; +∞)
    • B. (1; +∞)
    • C. (-∞; 1) ✓ Đáp án đúng
    • D. (0; 2)
  39. 39. Với mẫu 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15, khoảng tứ phân vị ΔQ = Q₃ - Q₁ bằng:

    • A. 4
    • B. 10
    • C. 8 ✓ Đáp án đúng
    • D. 6
  40. 40. Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất tổng số chấm bằng 7 là:

    • A. 1/9
    • B. 1/6 ✓ Đáp án đúng
    • C. 1/12
    • D. 5/36
  41. 41. Cho A = (-∞; 4] và B = [2; +∞). Khi đó A ∪ B bằng:

    • A.
    • B. (-∞; 2]
    • C. ✓ Đáp án đúng
    • D. [2; 4]
  42. 42. Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 5} được viết dưới dạng liệt kê là:

    • A. {0; 1; 2; 3}
    • B. {1; 2; 3; 4}
    • C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
    • D. {0; 1; 2; 3; 4} ✓ Đáp án đúng
  43. 43. Tập giá trị của hàm số y = x² + 1 (với x ∈ ℝ) là:

    • A. (1; +∞)
    • B.
    • C. [0; +∞)
    • D. [1; +∞) ✓ Đáp án đúng
  44. 44. Đường thẳng x + y = 3 chia mặt phẳng toạ độ thành hai nửa. Điểm nào sau đây nằm cùng phía với gốc O(0; 0) đối với đường thẳng đó?

    • A. (0; 5)
    • B. (4; 0)
    • C. (2; 2)
    • D. (1; 1) ✓ Đáp án đúng
  45. 45. Khoảng tứ phân vị được tính bằng công thức ΔQ = ...

    • A. Q₃ - Q₁ ✓ Đáp án đúng
    • B. Q₃ + Q₁
    • C. Q₂ - Q₁
  46. 46. Khoảng tứ phân vị là một số đo ... của mẫu số liệu.

    • A. xu thế trung tâm
    • B. độ phân tán ✓ Đáp án đúng
    • C. số phần tử
  47. 47. Tọa độ đỉnh của parabol y = x² - 6x + 5 là:

    • A. (-3; 32)
    • B. (3; 4)
    • C. (6; 5)
    • D. (3; -4) ✓ Đáp án đúng
  48. 48. Cho tam giác ABC với A(0; 0), B(6; 0), C(0; 3). Tọa độ trọng tâm G là:

    • A. (3; 1,5)
    • B. (1; 2)
    • C. (6; 3)
    • D. (2; 1) ✓ Đáp án đúng
  49. 49. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x + y < 6?

    • A. (3; 1)
    • B. (2; 2)
    • C. (1; 2) ✓ Đáp án đúng
    • D. (4; 0)
  50. 50. Để xác định miền nghiệm của ax + by < c, ta thường lấy một điểm ... đường thẳng ax + by = c rồi thay vào bất phương trình.

    • A. nằm trên
    • B. không thuộc ✓ Đáp án đúng
    • C. là giao điểm của
  51. 51. Tập hợp rỗng, kí hiệu ∅, là tập hợp ... phần tử nào.

    • A. có đúng một
    • B. không chứa ✓ Đáp án đúng
    • C. chứa vô số
  52. 52. Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chẵn là:

    • A. 2/3
    • B. 1/2 ✓ Đáp án đúng
    • C. 1/6
    • D. 1/3
  53. 53. Nếu A là biến cố thì xác suất của biến cố đối của A được tính bằng ...

    • A. 1 - P(A) ✓ Đáp án đúng
    • B. P(A) - 1
    • C. 1/P(A)
  54. 54. Chọn ngẫu nhiên một số trong các số từ 1 đến 20. Xác suất chọn được số chia hết cho 5 là:

    • A. 1/10
    • B. 1/4
    • C. 1/5 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1/2
  55. 55. Định nghĩa cổ điển của xác suất áp dụng được cho mọi phép thử, kể cả khi các kết quả không đồng khả năng.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  56. 56. Trục đối xứng của parabol y = ax² + bx + c là đường thẳng có phương trình x = ...

    • A. -b/(2a) ✓ Đáp án đúng
    • B. -Δ/(4a)
    • C. b/a
  57. 57. Hàm số y = -x² + 2x + 3 đạt giá trị lớn nhất bằng 4.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  58. 58. Trung vị ít bị ảnh hưởng bởi các giá trị bất thường (quá lớn hoặc quá nhỏ) hơn số trung bình.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  59. 59. Nếu Δ = b² - 4ac < 0 thì parabol y = ax² + bx + c ... trục hoành.

    • A. cắt tại hai điểm
    • B. không cắt ✓ Đáp án đúng
    • C. tiếp xúc với
  60. 60. Cho A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5}. Tập A ∩ B là:

    • A. {1; 2; 5}
    • B. {3; 4} ✓ Đáp án đúng
    • C. {1; 2; 3; 4; 5}
    • D. {5}
  61. 61. Trong mệnh đề kéo theo "P ⇒ Q", mệnh đề P được gọi là ...

    • A. kết luận
    • B. giả thiết ✓ Đáp án đúng
    • C. phủ định của Q
  62. 62. Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để cả hai con cùng xuất hiện mặt 6 chấm là:

    • A. 1/6
    • B. 2/36
    • C. 1/36 ✓ Đáp án đúng
    • D. 1/12
  63. 63. Số phần tử của tập hợp A = {x ∈ ℤ | -2 ≤ x < 3} là:

    • A. 5 ✓ Đáp án đúng
    • B. 6
    • C. 3
    • D. 4
  64. 64. Cho a = (1; 2) và b = (3; -1). Tích vô hướng a·b bằng:

    • A. 1 ✓ Đáp án đúng
    • B. -1
    • C. 3
    • D. 5
  65. 65. Mệnh đề "Nếu một số chia hết cho 3 thì nó chia hết cho 6" là mệnh đề đúng.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  66. 66. Trung vị của một mẫu số liệu luôn là một giá trị có mặt trong mẫu đó.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  67. 67. Trung vị của mẫu số liệu 3; 5; 7; 9; 11 là:

    • A. 6
    • B. 9
    • C. 5
    • D. 7 ✓ Đáp án đúng
  68. 68. Parabol y = x² - 5x + 6 cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ:

    • A. x = 1 và x = 6
    • B. x = 2 và x = 3 ✓ Đáp án đúng
    • C. x = 0 và x = 5
    • D. x = -2 và x = -3
  69. 69. Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là số đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

    • A. Mốt
    • B. Số trung bình
    • C. Trung vị
    • D. Khoảng biến thiên ✓ Đáp án đúng
  70. 70. Cho A = {1; 2; 3} và B = {3; 5}. Tập A \ B (hiệu của A và B) là:

    • A. {3}
    • B. {5}
    • C. {1; 2} ✓ Đáp án đúng
    • D. {1; 2; 5}
  71. 71. Giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác lồi đạt được tại một ... của miền đó.

    • A. điểm trong
    • B. đỉnh ✓ Đáp án đúng
    • C. điểm bất kì
  72. 72. Vectơ-không có độ dài bằng 0 và được coi là cùng phương với mọi vectơ.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  73. 73. Cho mẫu số liệu 5; 8; 8; 10; 12; 15. Trung vị của mẫu là:

    • A. 8
    • B. 10
    • C. 11
    • D. 9 ✓ Đáp án đúng
  74. 74. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x² - 4x + 7 là:

    • A. 3 ✓ Đáp án đúng
    • B. 7
    • C. 4
    • D. 2
  75. 75. Tập hợp A = {a; b; c} có bao nhiêu tập con?

    • A. 6
    • B. 8 ✓ Đáp án đúng
    • C. 9
    • D. 3
  76. 76. Cặp số nào sau đây KHÔNG là nghiệm của bất phương trình x - y ≥ 1?

    • A. (1; 1) ✓ Đáp án đúng
    • B. (5; 0)
    • C. (3; 2)
    • D. (0; -1)
  77. 77. Biến cố không thể có xác suất bằng 0.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  78. 78. Một hộp có 5 bi trắng và 3 bi đen. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất KHÔNG lấy được bi đen là:

    • A. 5/8 ✓ Đáp án đúng
    • B. 3/8
    • C. 1/2
    • D. 3/5
  79. 79. Cho A(-1; 3) và B(5; 1). Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là:

    • A. (6; -2)
    • B. (4; 4)
    • C. (2; 2) ✓ Đáp án đúng
    • D. (3; -1)
  80. 80. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

    • A. x² + y > 3
    • B. 2x - 3y ≤ 5 ✓ Đáp án đúng
    • C. xy + 1 < 0
    • D. x + 1/y ≥ 2
  81. 81. Cho mẫu số liệu: 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15. Tứ phân vị thứ nhất Q₁ bằng:

    • A. 3
    • B. 4 ✓ Đáp án đúng
    • C. 5
    • D. 2
  82. 82. Biến cố chắc chắn có xác suất bằng 1.

    • A. Đúng ✓ Đáp án đúng
    • B. Sai
  83. 83. Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình x + 2y ≥ 4.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  84. 84. Parabol y = ax² + bx + c có bề lõm quay lên trên khi a < 0.

    • A. Đúng
    • B. Sai ✓ Đáp án đúng
  85. 85. Parabol y = ax² + bx + c cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng ...

    • A. a
    • B. c ✓ Đáp án đúng
    • C. -b/(2a)
  86. 86. Cho A(1; 2) và B(4; 6). Tọa độ vectơ AB là:

    • A. (4; 3)
    • B. (3; 4) ✓ Đáp án đúng
    • C. (5; 8)
    • D. (-3; -4)
  87. 87. Cho A ⊂ B. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

    • A. A \ B = A
    • B. B \ A = ∅
    • C. A ∩ B = B
    • D. A ∪ B = B ✓ Đáp án đúng
  88. 88. Parabol y = 2x² - 4x + 1 có hoành độ đỉnh là:

    • A. -1
    • B. 2
    • C. 1 ✓ Đáp án đúng
    • D. -2

Xem thêm các chủ đề câu hỏi khác hoặc kho bài viết kiến thức cho bé.

Muốn con luyện mỗi ngày mà không thấy chán?

Ứng dụng biến những câu hỏi này thành trò chơi, có năng lượng, sticker và bảng tiến bộ cho bố mẹ theo dõi.

Học cùng con ngay